Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

Bài giảng ĐỀ THI HKI HÓA 12 NĂM 2011

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (64.66 KB, 3 trang )

TRƯỜNG THPT TÂY THẠNH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I Năm học 2010 - 2011
MÔN : HÓA - KHỐI 12
Thời gian làm bài : 60 phút
Câu 1 : Chất nào sau đây có khả năng làm quỳ tím đổi màu
A. Axit 2,3 - điaminopentanoic B. Anilin C. Axit aminoaxetic D. Alanin
Câu 2 : Đốt cháy hòa toàn hỗn hợp amin bậc 1, mạch hở, no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng
thu được CO
2
và H
2
O với tỉ lệ số mol
OHCO
nn
22
:
= 1 : 2. Hai amin có công thức phân tử lần lượt là :
A. C
3
H
7
NH
2
và C
4
H
9
NH
2
B. C
2
H


5
NH
2
và C
3
H
7
NH
2
C. CH
3
NH
2
và C
2
H
5
NH
2
D. C
4
H
9
NH
2
và C
5
H
11
NH

2

Câu 3 : Tổng số đồng phân bậc 2 và bậc 3 của amin C
4
H
11
N là :
A. 4 B. 3 C. 5 D. 6
Câu 4 : Một đoạn mạch thủy tinh hữu cơ có khối lượng phân tử là 25605u. Số mắc xích có trong đoạn
mạch trên :
A. 258 B. 256 C. 265 D. 259
Câu 5 : Khối lượng glucozơ cần để điều chế 0,1 lít ancol etylic (khối lượng riêng 0,8g/ml) với hiệu suất
80% là :
A. 195,6g B. 212g C. 196,5g D. 190g
Câu 6 : Khử hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe
2
O
3
cần 2,24 lít CO (đkc). Khối lượng sắt
thu được là :
A. 5,6 gam B. 6,72 gam C. 16,0 gam D. 8,0 gam
Câu 7 : Cho 21,6 gam một kim loại chưa biết hóa trị tác dụng hết với dung dịch HNO
3
thu được 12,32 lít
(đkc) hỗn hợp khí N
2
O và NO có khối lượng 18,6 gam. Kim loại đó là :
A. Na B. Zn C. Mg D. Al
Câu 8 : Cho 14,8 gam một este no đơn chức A tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 2M. Tìm
CTCT của A, biết rằng A có tham gia phản ứng tráng gương

A. CH
3
COOCH
3
B. HCOOCH
2
CH
3

C. CH
2
= CH - COOH D. HCOOCH
3

Câu 9 : Tất cả những hợp chất hữu cơ nào trong các dãy sau đây có thể tham gia phản ứng thủy phân (có
xúc tác) ?
A. Aminoaxit, chất béo, saccarozơ, mantozơ, protein
B. Este hữu cơ, chất béo, glucozơ, mamtozơ tơ nitron
C. Este hữu cơ, chất béo, saccarozơ, mantozơ, protein
D. Este hữu cơ, chất béo, saccarozơ, cao su buna, protein
Câu 10 : Thủy phân 105,3kg tinh bột bằng dung dịch axit, hiệu suất 90% thì khối lượng glucozơ thu
được sau phản ứng là :
A. 117kg B. 105,3kg C. 130kg D. 210,6kg
Câu 11 : Cho 4,56 gam hỗn hợp X gồm ZnO, Al
2
O
3
, MgO tác dụng vừa đủ với 360ml dung dịch HCl
1M. Khối lượng hỗn hợp muối khan thu được là :
A. 11,56 gam B. 12,46 gam C. 14,46 gam D. 17,34 gam

Câu 12 : Vòng benzen trong phân tử anilin có ảnh hưởng đến nhóm amin như thế nào?
A. Làm giảm tính bazơ B. Làm tăng tính bazơ
C. Làm tăng tính khử D. Làm tăng tính axit
Câu 13 : Cacbohidrat nào sau đây không thực hiện được phản ứng thủy phân trong môi trường axit
A. xenlulozơ B. Fructozơ C. Mantozơ D. Saccarozơ
Câu 14 : Sắp xếp các chất sau theo thứ tự tăng dần lực bazơ : NaOH, NH
3
, CH
3
NH
2
, C
6
H
5
NH
2

A. NH
3
< C
6
H
5
NH
2
< CH
3
NH
2

< NaOH B. NaOH < C
6
H
5
NH
2
< NH
3
< CH
3
NH
2

C. C
6
H
5
NH
2
< NH
3
< CH
3
NH
2
< NaOH C. CH
3
NH
2
< C

6
H
5
NH
2
< NH
3
< NaOH
Câu 15 : Để phân biệt bột gạo với vôi bột, bột thạch cao và bột đá vôi, ta có thể dùng chất nào dưới đây?
A. dung dịch HCl B. dung dịch NaOH C. dung dịch Quỳ TímD. Dung dịch I
2

Câu 16 : Polime được dùng làm keo dán tổng hợp là :
A. poli (ure - fomandehit) B. poli (vinyl clorua) C. poli (metyl metacrylat)
D. poli (etilen terephalat)
Câu 17 : Thứ tự giảm dần của tính khử nào sau đây là không đúng ?
A. K, Ca, Cr, Sn B. Al, Fe, Sn, Cu C. Na, Pb, Cu, Ag
D. Mg, Al, Cu, Fe
Câu 18 : Hai este A, B là đồng phân của nhau. 17,6 gam hỗn hợp này chiếm thể tích bằng thể tích của 6,4
gam oxi ở cùng điều kiện. Hai este A, B là
A. CH
3
COOC
2
H
5
và HCOOC
3
H
7

B. CH
3
COOCH
3
và CH
3
COOC
2
H
5

C. HCOOC
3
H
7
và C
3
H
7
COOH D. CH
3
COOCH
3
và HCOOC
2
H
5

Câu 19 : Trong các loại tơ dưới đây, chất nào là tơ nhân tạo :
A. Tơ Capron B. Tơ visco C. Nilon 6,6 D. Tơ tằm

Câu 20 : Cho phản ứng : C
4
H
9
O
2
N + NaOH → A + C
2
H
5
OH. Vậy A là :
A. CH
3
COONH
4
B. NH
2
CH
2
COONa C. H
2
N(CH
2
)
3
COONa D. Kết quả khác
Câu 21 : Nhận định n ào sau đây đúng :
A. propylamin là một amin bậc ba, đơn chức
B. axit α - aminopropionic làm quỳ tím hóa đỏ
C. etyl metylamin có tính bazơ mạnh hơn etylamin

D. amin C
6
H
5
NH
2
là chất khí có mùi khai
Câu 22 : Để trung hòa 200ml dung dịch aminoaxit 0,5M cần 200 gam dung dịch KOH 5,6%, cô cạn dung
dịch sau phản ứng được 20,9 gam muối khan. M có công thức cấu tạo là :
A. H
2
N - CH
2
- CH(COOH)
2
B. (H
2
N)
2
CH - COOH C. H
2
N - CH
2
- CH
2
- CH(COOH)
2

D. H
2

N - CH(COOH)
2

Câu 23 : Cacbohidrat nào sau đây có cấu trúc mạch thẳng, dạng sợi :
A. glucozơ B. amilopectin C. saccarozơ D. xenlulozơ
Câu 24 : Este nào sau đây không phải là este no, đơn chức, mạch hở :
A. vinyl propionat B. metylpropionat C. etyl axetat D. propyl fomat
Câu 25 : Cho các chất : HCHO, CH
3
COOH, CH
3
COOC
2
H
5
, HCOOH, C
2
H
5
OH, HCOOCH
3
. Số chất
tham gia phản ứng tráng bạc là :
A. 5 B. 3 C. 2 D. 4
Câu 26 : Khi xà phòng hóa triolein ta thu được sản phẩm là
A. C
17
H
35
COONa và glixerol B. C

15
H
31
COOH và glixerol
C. C
15
H
31
COONa và glixerol D. C
17
H
33
COONa và glixerol
Câu 27 : Hai dung dịch muối nào sau đây có thể phản ứng với nhau :
A. Fe
2+
+ Ag
+
B. Fe
3+
+ Ag
+
C. Fe
2+
+ Fe
3+
D. Cu
2+
+ Fe
2+


Câu 28 : Khi thủy phân hoàn toàn cặp chất nào sau đây trong dung dịch KOH sẽ thu được cùng một loại
muối :
A. etyl fomat và metyl axetat B. isopropyl fomat và metyl axetat
C. metyl axetat và isopropyl axetat D. etyl propionat và etyl axetat
Câu 29 : Công thức cấu tạo thu gọn của tơ capron là :
A. (-NH -[CH
2
]
6
- CO -)
n
B. (-CH
2
- CH = CH - CH
2
-)
n

C. (-NH - [CH
2
]
6
- NH - CO - [CH
2
]
4
- CO -)
n
D. (-NH - [CH

2
]
5
- CO -)
n

Câu 30 : Polime nào sau không dùng làm chất dẻo
A. PE B. PS C. Thủy tinh hữu cơ D. poli (vinyl xianua)
Câu 31 : Cho hỗn hợp gồm 56,07 gam tristearin và 25,792 gam tripanmitin vào dung dịch NaOH đun
nóng thì sau phản ứng sinh ra m(g) glixerol, biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là :
A. 2,852g B. 5,796g C. 2,944g D. 8,74g
Câu 32 : Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất và kim loại nhẹ nhất lần lượt là những kim loại nào sau
đây :
A. Vonfram, Liti B. Đồng, Kali C. Sắt, Natri D. Kẽm, Rubidi
Câu 33 : Dầu thự vật là :
A. hỗn hợp các hidrocacbon ở trạng thái lỏng
B. trieste của glixerol với axit béo chủ yếu là axit béo không no
C. trieste của glixerol với axit béo chủ yếu là axit béo no
D. hỗn hợp các hidrocacbon ở trạng thái rắn
Câu 34 : Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là :
A. Al và Mg B. Na và Fe C. Cd và Ag D. Mg và Zn
Câu 35 : Đốt cháy hoàn toàn 18,225g một amin no, đơn chức, sau phản ứng thu được 35,64g khí CO
2

V lít khí N
2
(đkc). Giá trị của V là :
A. 3,696 lít B. 4,536 lít C. 3,36 lít D. 7,392 lít
Câu 36 : Kim loại phản ứng được với các dụng cịch CuSO
4

, FeSO
4
và Fe(NO
3
)
3
là :
A. Cu B. Fe C. Ag D. Al
Câu 37 : Amino axit nào chứa 71,287% về khối lượng cacbon trong phân tử :
A. C
6
H
5
NH
2
B. C
6
H
13
NH
2
C. C
2
H
5
NH
2
D. C
7
H

8
NH
2

Câu 38 : Hàm lượng glucozơ trong máu người không đổi bằng bao nhiêu phần trăm?
A. 0,001% B. 0,01% C. 1% D. 0,1%
Câu 39 : Hiện tượng quan sát được khí cho dung dịch nước iot lần lượt vào miếng chuối xanh và miếng
chuối chín là :
A. cả hai cho màu xanh lam
B. cả hai không đổi
C. miếng chuối còn xanh cho màu xanh tím, miếng chín không đổi màu
D. miếng chuối chín cho màu xanh, miến xanh không đổi màu
Câu 40 : Trong các phản ứng giữa các cặp chất sau đây, phản ứng nào làm giảm mạch polime
A. poli(vinyl clorua) + Cl
2

 →
o
t
B. cao su thiên nhiên + HCl
 →
o
t
C. poli(vinyl axetat) + H
2
O
 →
o
t,OH
-

D. amilozơ + H
2
O
 →
+
o
tH ,

×