Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (146.71 KB, 16 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
---KIỂM TRA LÝ 11
BÀI THI: LÝ 11 CHUYÊN
(Thời gian làm bài: 45 phút)
<b> MÃ ĐỀ THI: 474 </b>
Họ tên thí sinh:...SBD:...
<b>Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng?</b>
A. Một khung dây hình chữ nhật chuyển động thẳng đều trong từ trường đều sao cho mặt phẳng khung
luôn song song với các đường cảm ứng từ thì trong khung xuất hiện dịng điện cảm ứng.
B. Một khung dây dẫn hình chữ nhật, quay đều trong một từ trường đều quanh một trục đối xứng OO’ hợp
với các đường cảm ứng từ một góc nhọn thì trong khung có xuất hiện dịng điện cảm ứng.
C. Một khung dây hình chữ nhật chuyển động thẳng đều trong từ trường đều sao cho mặt phẳng khung
luôn vng góc với các đường cảm ứng từ thì trong khung xuất hiện dòng điện cảm ứng.
D. Một khung dây hình chữ nhật chuyển động thẳng đều trong từ trường đều sao cho mặt phẳng khung hợp
với các đường cảm ứng từ một góc nhọn thì trong khung xuất hiện dòng điện cảm ứng.
<b>Câu 2: Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức:</b>
A. t
e<sub>c</sub>
B. ec.t <sub>C. </sub>
t
e<sub>c</sub>
D. t
e<sub>c</sub>
<b>Câu 3: Một khung dây hình chữ nhật kích thước 3,5 (cm) x 4,5 (cm) đặt trong từ trường đều có cảm ứng</b>
từ B = 0,4.10-5<sub> (T). Vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng khung một góc 60</sub>0<sub>. Từ thơng qua hình chữ nhật</sub>
đó là:
A. 6,54.10-7<sub> (Wb).</sub> <sub>B. </sub><sub>3.10</sub>-7<sub> (Wb).</sub> <sub>C. </sub><sub>5,45.10</sub>-9<sub> (Wb).</sub> <sub>D. </sub><sub>3,45.10</sub>-3<sub> (Wb).</sub>
<b>Câu 4: Một khung dây hình vng cạnh 5,25 (cm), đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 3,75.10</b>-4
(T). Từ thơng qua hình vng đó bằng 0,5.10-6<sub> (Wb). Góc hợp bởi vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến</sub>
với hình vng đó là:
A. 00<sub>.</sub> <sub>B. </sub><sub>30</sub>0<sub>.</sub> <sub>C. </sub><sub>61</sub>0<sub>.</sub> <sub>D. </sub><sub>16</sub>0<sub>.</sub>
<b>Câu 5: Một khung dây phẳng, diện tích 86 (cm</b>2<sub>) gồm 80 vòng dây, khung dây được đặt trong từ trường</sub>
A. 1,5 (V). B. 2,52 (V). C. 0,15 (mV). D. 2,52 (mV).
<b>Câu 6: Phát biểu nào sau đây là đúng?</b>
A. Đặt bàn tay trái hứng các đường sức từ, ngón tay cái chỗi ra 900<sub> hướng theo chiều chuyển động của </sub>
đoạn dây, khi đó đoạn dây dẫn đóng vai trị như một nguồn điện, chiều từ cổ tay đến các ngón tay chỉ chiều
từ cực âm sang cực dương của nguồn điện đó.
B. Đặt bàn tay phải hứng các đường sức từ, ngón tay cái choãi ra 900<sub> hướng theo chiều chuyển động của </sub>
đoạn dây, khi đó đoạn dây dẫn đóng vai trị như một nguồn điện, chiều từ cổ tay đến các ngón tay chỉ chiều
từ cực âm sang cực dương của nguồn điện đó.
C. Đặt bàn tay phải hứng các đường sức từ, chiều từ cổ tay đến các ngón tay hướng theo chiều chuyển
động của đoạn dây, khi đó đoạn dây dẫn đóng vai trị như một nguồn điện, ngón tay cái chỗi ra 900<sub> chỉ </sub>
chiều từ cực âm sang cực dương của nguồn điện đó.
D. Đặt bàn tay trái hứng các đường sức từ, chiều từ cổ tay đến các ngón tay hướng theo chiều chuyển động
của đoạn dây, khi đó đoạn dây dẫn đóng vai trị như một nguồn điện, ngón tay cái chỗi ra 900<sub> chỉ chiều từ </sub>
cực âm sang cực dương của nguồn điện đó.
<b>Câu 7: Máy phát điện hoạt động theo nguyên tắc dựa trên:</b>
A. hiện tượng mao dẫn. B. hiện tượng cảm ứng điện từ.
C. hiện tượng điện phân. D. hiện tượng khúc xạ ánh sáng.
(cm/s), vectơ vận tốc vng góc với các đường sức từ và vng góc với thanh, bỏ qua điện trở của thanh
và các dây nối. Cường độ dòng điện trong mạch là:
A. 0,224 (A). B. 0,112 (A). C. 1,67 (A). D. 2,24 (A).
<b>Câu 9: Một thanh dẫn điện dài 55 (cm), chuyển động tịnh tiến trong từ trường đều, cảm ứng từ bằng 0,65</b>
(T). Vectơ vận tốc của thanh vng góc với thanh và hợp với các đường sức từ một góc 600<sub>. Suất điện</sub>
động giữa hai đầu thanh bằng 0,867 (V). Vận tốc của thanh là:
A. v = 0,28 (m/s). B. v = 2,8 (m/s). C. v = 2,5 (m/s). D. v = 1,25 (m/s).
<b>Câu 10: Đặt khung dây dẫn ABCD cạnh một dây dẫn thẳng có dịng điện chạy qua như hình vẽ. Thanh</b>
AB có thể trượt trên hai thanh DE và CF. Điện trở R không đổi và bỏ qua điện trở của các thanh. AB song
song với dòng điện thẳng và chuyển động thẳng đều với vận tốc vng góc với AB . Dịng điện cảm ứng
có:
A. chiều từ A đến B, độ lớn không đổi B. chiều từ B đến A, độ lớn không đổi
C. chiều từ A đến B, độ lớn thay đổi D. chiều từ B đến A, độ lớn thay đổi
<b>Câu 11: Cho mạch điện như hình vẽ, ξ = 4,5V, r = 0,1Ω, MN = 80cm, RMN = 1,3 Ω, R = 0,6Ω, các thanh</b>
dẫn có điện trở khơng đáng kể, B = 0,3T. Cho thanh MN chuyển động không ma sát và thẳng đều về bên
phải với vận tốc 1200 cm/s thì cường độ dòng điện trong mạch là:
A. 0 B. 0,81A C. 0,2A D. 0,18A
<b>Câu 12: Một thanh dẫn điện dài l chuyển động trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,5T với vận tốc</b>
20cm/s vng góc với thanh, cảm ứng từ vng góc với thanh và hợp với vận tốc một góc 450<sub>. Hai đầu</sub>
thanh mắc với vơn kế thì vơn kế chỉ 250mV. Chiều dài l của thanh là:
A. 0,5m B. 2,5 2m C. 0,5 m D. m
<b>Câu 13: Thiết bị điện nào sau đây ứng dụng tác dụng có lợi của dịng điện Foucault ?</b>
A. Phanh điện từ. B. Quạt điện. C. Máy bơm nước(chạy bằng điện). D. Biến thế.
<b>Câu 14: Muốn làm giảm hao phí do toả nhiệt của dịng điện Fucơ gây trên khối kim loại, người ta thường:</b>
A. chia khối kim loại thành nhiều lá kim loại mỏng ghép cách điện với nhau.
B. tăng độ dẫn điện cho khối kim loại.
C. đúc khối kim loại khơng có phần rỗng bên trong.
D. sơn phủ lên khối kim loại một lớp sơn cách điện.
<b>Câu 15: Phát biểu nào sau đây là không đúng?</b>
A. Hiện tượng cảm ứng điện từ trong một mạch điện do chính sự biến đổi của dịng điện trong mạch đó
gây ra gọi là hiện tượng tự cảm.
B. Suất điện động được sinh ra do hiện tượng tự cảm gọi là suất điện động tự cảm.
C. Hiện tượng tự cảm là một trường hợp đặc biệt của hiện tượng cảm ứng điện từ.
D. Suất điện động cảm ứng cũng là suất điện động tự cảm.
<b>Câu 16: Một ống dây có điện trở R = 5Ω, hệ số tự cảm L = 0,2H. Mắc nối tiếp ống dây với khóa K có điện</b>
trở khơng đáng kể vào nguồn điện một chiều có suất điện động 12V, điện trở trong là 1Ω. Khi khóa K
chuyển từ trạng thái đóng sang mở thì dịng điện giảm đến 0 trong 0,05 giây. Trong ống dây có suất điện
động tự cảm là:
<b>Câu 17: Năng lượng từ trường của ống dây sẽ thay đổi như thế nào nếu cường độ dòng điện qua ống dây</b>
tăng lên hai lần?
A. Tăng lên bốn lần B. Giảm đi bốn lần C. Giảm đi hai lần D. Tăng lên hai lần
<b>Câu 18: Một ống dây có độ tự cảm L = 0,5H, điện trở R = 4</b>. Muốn tích luỹ một năng lượng 200J trong
ống dây thì phải cho dịng điện có cường độ bao nhiêu đi qua ống dây đó? Khi đó cơng suất nhiệt của ống
dây là bao nhiêu?
A. 28,28A; 3200W B. 8,28A; 320W C. 2,28A; 300W D. 28,8A; 320W
<b>Câu 19: Dựa vào hình vẽ, chọn câu đúng (i: góc tới; r: góc khúc xạ):</b>
A. 2
1
n
sin i
sin r n và n1 > n2 B.
2
1
n
sin i
sin r n và n 2 > n1
C. 2
1
n
sin r
sin i n và n1 > n2 D.
2
1
n
sin r
sin i n và n 2 > n1
<b>Câu 20: Chiết suất tỉ đối giữa môi trường khúc xạ và môi trường tới. </b>
A. Luôn luôn lớn hơn 1.
B. Luôn luôn nhỏ hơn 1
C. Tùy thuộc vận tốc của ánh sáng trong hai mơi trường
D. Tùy thuộc góc tới của tia sáng.
<b>Câu 21:</b><sub> Gọi v1, v2 là tốc độ ánh sáng truyền trong môi trường 1 và môi trường 2. Khi nói “Mơi trường 1</sub>
chiết quang hơn mơi trường 2” thì khẳng định nào sau đây đúng?
A. <sub>v1 > v2</sub> B. <sub>v1 < v2</sub> C. <sub>v1 ≥ v2</sub> D. <sub>v1 = v2</sub>
<b>Câu 22: Một chùm tia sáng đơn sắc song song hẹp có bề rộng 2mm từ khơng khí (chiết suất bằng 1) tới </b>
gặp mặt phân cách phẳng giữa không khí và mơi trường có chiết suất n = 3 dưới góc tới i = 600<sub> . Tìm bề </sub>
rộng của chùm tia khúc xạ.
A. 2mm B. 2 3mm C. 4mm D. 3mm
<b>Câu 23: Một người nhìn hòn sỏi dưới đáy một bể nước theo phương gần vng góc thấy ảnh của nó dường</b>
A. h = 90 (cm) B. h = 10 (dm) C. h = 16 (dm) D. h = 1,8 (m)
<b>Câu 24: Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi</b>
A. Ánh sáng chiếu từ môi trường chiết quang sang môi trường kém chiết quang và góc tới lớn hơn góc giới
hạn.
B. Ánh sáng chiếu từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và góc tới lớn hơn góc
giới hạn.
C. Ánh sáng chiếu từ môi trường chiết quang sang môi trường kém chiết quang và góc tới nhỏ hơn góc
giới hạn.
D. Ánh sáng chiếu từ môi trường chiết quang kém sang mơi trường chiết quang hơn và góc tới nhỏ hơn
góc giới hạn.
<b>Câu 25: Hiện tượng phản xạ tồn phần được ứng dụng để.</b>
A. Chế tạo lăng kính phản xạ toàn phần
B. Chế tạo sợi quang học
<b>Câu 26: Một bóng đèn đặt dưới đáy 1 hồ bơi, cách mặt nước 60 cm. Cho chiết suất của nước là n = 4/3.</b>
Đường kính bé nhất của tấm gỗ trịn nổi trên mặt nước sao cho khơng tia sáng nào từ đèn lọt ra khơng khí :
A. 49 cm B. 53 cm C. 136 cm D. 68 cm
<b>Câu 27: Tia sáng đơn sắc đi từ môi trường thuỷ tinh có chiết suất n1 = 1,5 đến mặt phân cách với mơi</b>
trường nước có chiết suất n2 = 4/3. Điều kiện của góc tới i để khơng có tia khúc xạ vào trong nước là:
A. i ≥ 620<sub>44’</sub> <sub>B. </sub><sub>i </sub><sub></sub><sub> 62</sub>0<sub>44’</sub> <sub>C. </sub><sub>i ≥ 41</sub>0<sub>48’</sub> <sub>D. </sub><sub>i </sub><sub></sub><sub> 41</sub>0<sub>48’</sub>
<b>Câu 28: Chọn câu trả lời sai:</b>
A. Lăng kính là mơi trường trong suốt đồng tính và đẳng hướng được giới hạn bởi hai mặt phẳng không
song song.
B. Tia sáng đơn sắc qua lăng kính ln bị lệch về phía đáy lăng kính
C. Lăng kính phản xạ tồn phần được sử dụng trong các kính tiềm vọng ở các tàu ngầm để làm đổi phương
truyền của tia sáng
D. Góc lệch của tia sáng đơn sắc qua lăng kính được xác định: D = i + i' - A
<b>Câu 29: Một lăng kính có góc chiết quang A nhỏ. Chiếu một tia sáng đơn sắc tới lăng kính với góc tới i</b>
nhỏ. Góc lệch của tia sáng qua lăng kính là D . Tính chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đơn sắc đó:
A.
<i>A</i>
<i>n</i>
<i>D A</i>
<sub>B. </sub> 1
<i>D</i>
<i>n</i>
<i>A</i>
C. 1
<i>D</i>
<i>n</i>
<i>A</i>
D.
<i>A</i>
<i>n</i>
<i>D A</i>
<b>Câu 30: Một lăng kính có góc chiết quang 60</b>0<sub>. Chiếu một tia sáng đơn sắc tới lăng kính sao cho tia ló có</sub>
góc lệch cực tiểu và bằng 300<sub>. Chiết suất của thủy tinh làm lăng kính đối với ánh sáng đơn sắc đó là</sub>
A. 1,82 B. 1,414 C. 1,503 D. 1,731
---SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
---KIỂM TRA LÝ 11
BÀI THI: LÝ 11 CHUYÊN
(Thời gian làm bài: 45 phút)
<b> MÃ ĐỀ THI: 597 </b>
Họ tên thí sinh:...SBD:...
<b>Câu 1:</b><sub> Gọi v1, v2 là tốc độ ánh sáng truyền trong môi trường 1 và môi trường 2. Khi nói “Mơi trường 1</sub>
chiết quang hơn mơi trường 2” thì khẳng định nào sau đây đúng?
A. <sub>v1 > v2</sub> B. <sub>v1 < v2</sub> C. <sub>v1 ≥ v2</sub> D. <sub>v1 = v2</sub>
<b>Câu 2: Dựa vào hình vẽ, chọn câu đúng (i: góc tới; r: góc khúc xạ):</b>
A. 2
1
n
sin i
sin r n và n 2 > n1 B.
2
1
n
sin r
sin i n và n 2 > n1
C. 2
1
n
sin i
sin r n và n1 > n2 D.
2
1
n
sin r
sin i n và n1 > n2
<b>Câu 3: Cho mạch điện như hình vẽ, ξ = 4,5V, r = 0,1Ω, MN = 80cm, RMN = 1,3 Ω, R = 0,6Ω, các thanh</b>
dẫn có điện trở khơng đáng kể, B = 0,3T. Cho thanh MN chuyển động không ma sát và thẳng đều về bên
phải với vận tốc 1200 cm/s thì cường độ dòng điện trong mạch là:
A. 0,2A B. 0,81A C. 0 D. 0,18A
<b>Câu 4: Một ống dây có điện trở R = 5Ω, hệ số tự cảm L = 0,2H. Mắc nối tiếp ống dây với khóa K có điện</b>
trở khơng đáng kể vào nguồn điện một chiều có suất điện động 12V, điện trở trong là 1Ω. Khi khóa K
chuyển từ trạng thái đóng sang mở thì dịng điện giảm đến 0 trong 0,05 giây. Trong ống dây có suất điện
động tự cảm là:
A. 8 (V) B. 4 (V) C. 6 (V) D. 12 (V)
<b>Câu 5: Tia sáng đơn sắc đi từ môi trường thuỷ tinh có chiết suất n1 = 1,5 đến mặt phân cách với mơi</b>
trường nước có chiết suất n2 = 4/3. Điều kiện của góc tới i để khơng có tia khúc xạ vào trong nước là:
A. i <sub> 62</sub>0<sub>44’</sub> <sub>B. </sub><sub>i </sub><sub></sub><sub> 41</sub>0<sub>48’</sub> <sub>C. </sub><sub>i ≥ 62</sub>0<sub>44’</sub> <sub>D. </sub><sub>i ≥ 41</sub>0<sub>48’</sub>
<b>Câu 6: Một thanh dẫn điện dài 25 (cm) được nối hai đầu của nó với hai đầu của một mạch điện có điện trở</b>
0,75 ( <sub>). Cho thanh chuyển động tịnh tiến trong từ trường đều cảm ứng từ B = 0,625 (T) với vận tốc 800 </sub>
(cm/s), vectơ vận tốc vng góc với các đường sức từ và vng góc với thanh, bỏ qua điện trở của thanh
và các dây nối. Cường độ dòng điện trong mạch là:
A. 0,112 (A). B. 2,24 (A). C. 0,224 (A). D. 1,67 (A).
<b>Câu 7: Năng lượng từ trường của ống dây sẽ thay đổi như thế nào nếu cường độ dòng điện qua ống dây</b>
tăng lên hai lần?
A. Tăng lên bốn lần B. Giảm đi hai lần C. Giảm đi bốn lần D. Tăng lên hai lần
<b>Câu 8: Một bóng đèn đặt dưới đáy 1 hồ bơi, cách mặt nước 60 cm. Cho chiết suất của nước là n = 4/3.</b>
Đường kính bé nhất của tấm gỗ trịn nổi trên mặt nước sao cho không tia sáng nào từ đèn lọt ra khơng khí :
<b>Câu 9: Một lăng kính có góc chiết quang A nhỏ. Chiếu một tia sáng đơn sắc tới lăng kính với góc tới i</b>
nhỏ. Góc lệch của tia sáng qua lăng kính là D . Tính chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đơn sắc đó:
A. 1
<i>D</i>
<i>n</i>
<i>A</i>
B.
<i>A</i>
<i>n</i>
<i>D A</i>
<sub>C. </sub>
<i>A</i>
<i>n</i>
<i>D A</i>
<sub>D. </sub> 1
<i>D</i>
<i>n</i>
<i>A</i>
<b>Câu 10: Một lăng kính có góc chiết quang 60</b>0<sub>. Chiếu một tia sáng đơn sắc tới lăng kính sao cho tia ló có</sub>
A. 1,82 B. 1,503 C. 1,414 D. 1,731
<b>Câu 11: Một thanh dẫn điện dài 55 (cm), chuyển động tịnh tiến trong từ trường đều, cảm ứng từ bằng 0,65</b>
(T). Vectơ vận tốc của thanh vng góc với thanh và hợp với các đường sức từ một góc 600<sub>. Suất điện</sub>
động giữa hai đầu thanh bằng 0,867 (V). Vận tốc của thanh là:
A. v = 2,5 (m/s). B. v = 1,25 (m/s). C. v = 0,28 (m/s). D. v = 2,8 (m/s).
<b>Câu 12: Máy phát điện hoạt động theo nguyên tắc dựa trên:</b>
A. hiện tượng cảm ứng điện từ. B. hiện tượng khúc xạ ánh sáng.
C. hiện tượng mao dẫn. D. hiện tượng điện phân.
<b>Câu 13: Muốn làm giảm hao phí do toả nhiệt của dịng điện Fucơ gây trên khối kim loại, người ta thường:</b>
A. chia khối kim loại thành nhiều lá kim loại mỏng ghép cách điện với nhau.
B. đúc khối kim loại khơng có phần rỗng bên trong.
C. sơn phủ lên khối kim loại một lớp sơn cách điện.
D. tăng độ dẫn điện cho khối kim loại.
<b>Câu 14: Một khung dây hình vng cạnh 5,25 (cm), đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 3,75.10</b>-4
(T). Từ thơng qua hình vng đó bằng 0,5.10-6<sub> (Wb). Góc hợp bởi vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến</sub>
với hình vng đó là:
A. 300<sub>.</sub> <sub>B.</sub><sub> 0</sub>0<sub>.</sub> <sub>C. </sub><sub>16</sub>0<sub>.</sub> <sub>D. </sub><sub>61</sub>0<sub>.</sub>
<b>Câu 15: Một người nhìn hịn sỏi dưới đáy một bể nước theo phương gần vuông góc thấy ảnh của nó dường</b>
như cách mặt nước một khoảng 1,2 (m), chiết suất của nước là n = 4/3. Độ sâu của bể là:
A. h = 16 (dm) B. h = 1,8 (m) C. h = 10 (dm) D. h = 90 (cm)
<b>Câu 16: Một chùm tia sáng đơn sắc song song hẹp có bề rộng 2mm từ khơng khí (chiết suất bằng 1) tới </b>
gặp mặt phân cách phẳng giữa khơng khí và mơi trường có chiết suất n = 3 dưới góc tới i = 600<sub> . Tìm bề </sub>
rộng của chùm tia khúc xạ.
A. 4mm B. 2mm C. 3mm D. 2 3mm
<b>Câu 17: Phát biểu nào sau đây là đúng?</b>
A. Đặt bàn tay trái hứng các đường sức từ, ngón tay cái choãi ra 900<sub> hướng theo chiều chuyển động của </sub>
đoạn dây, khi đó đoạn dây dẫn đóng vai trị như một nguồn điện, chiều từ cổ tay đến các ngón tay chỉ chiều
từ cực âm sang cực dương của nguồn điện đó.
B. Đặt bàn tay trái hứng các đường sức từ, chiều từ cổ tay đến các ngón tay hướng theo chiều chuyển động
của đoạn dây, khi đó đoạn dây dẫn đóng vai trị như một nguồn điện, ngón tay cái choãi ra 900<sub> chỉ chiều từ </sub>
cực âm sang cực dương của nguồn điện đó.
C. Đặt bàn tay phải hứng các đường sức từ, chiều từ cổ tay đến các ngón tay hướng theo chiều chuyển
động của đoạn dây, khi đó đoạn dây dẫn đóng vai trị như một nguồn điện, ngón tay cái chỗi ra 900<sub> chỉ </sub>
chiều từ cực âm sang cực dương của nguồn điện đó.
D. Đặt bàn tay phải hứng các đường sức từ, ngón tay cái chỗi ra 900<sub> hướng theo chiều chuyển động của </sub>
đoạn dây, khi đó đoạn dây dẫn đóng vai trò như một nguồn điện, chiều từ cổ tay đến các ngón tay chỉ chiều
từ cực âm sang cực dương của nguồn điện đó.
<b>Câu 18: Chiết suất tỉ đối giữa môi trường khúc xạ và môi trường tới. </b>
A. Luôn luôn nhỏ hơn 1
B. Luôn luôn lớn hơn 1.
C. Tùy thuộc góc tới của tia sáng.
<b>Câu 19: Một ống dây có độ tự cảm L = 0,5H, điện trở R = 4</b>. Muốn tích luỹ một năng lượng 200J trong
ống dây thì phải cho dịng điện có cường độ bao nhiêu đi qua ống dây đó? Khi đó cơng suất nhiệt của ống
dây là bao nhiêu?
A. 2,28A; 300W B. 28,8A; 320W C. 8,28A; 320W D. 28,28A; 3200W
<b>Câu 20: Phát biểu nào sau đây là đúng?</b>
A. Một khung dây hình chữ nhật chuyển động thẳng đều trong từ trường đều sao cho mặt phẳng khung
luôn song song với các đường cảm ứng từ thì trong khung xuất hiện dịng điện cảm ứng.
B. Một khung dây hình chữ nhật chuyển động thẳng đều trong từ trường đều sao cho mặt phẳng khung hợp
với các đường cảm ứng từ một góc nhọn thì trong khung xuất hiện dịng điện cảm ứng.
C. Một khung dây hình chữ nhật chuyển động thẳng đều trong từ trường đều sao cho mặt phẳng khung
ln vng góc với các đường cảm ứng từ thì trong khung xuất hiện dịng điện cảm ứng.
D. Một khung dây dẫn hình chữ nhật, quay đều trong một từ trường đều quanh một trục đối xứng OO’ hợp
với các đường cảm ứng từ một góc nhọn thì trong khung có xuất hiện dịng điện cảm ứng.
<b>Câu 21: Thiết bị điện nào sau đây ứng dụng tác dụng có lợi của dịng điện Foucault ?</b>
A. Phanh điện từ. B. Quạt điện.
C. Biến thế. D. Máy bơm nước(chạy bằng điện).
<b>Câu 22: Đặt khung dây dẫn ABCD cạnh một dây dẫn thẳng có dịng điện chạy qua như hình vẽ. Thanh</b>
AB có thể trượt trên hai thanh DE và CF. Điện trở R không đổi và bỏ qua điện trở của các thanh. AB song
song với dòng điện thẳng và chuyển động thẳng đều với vận tốc vuông góc với AB . Dịng điện cảm ứng
có:
A. chiều từ A đến B, độ lớn thay đổi
B. chiều từ B đến A, độ lớn thay đổi
C. chiều từ A đến B, độ lớn không đổi
D. chiều từ B đến A, độ lớn khơng đổi
<b>Câu 23: Một khung dây hình chữ nhật kích thước 3,5 (cm) x 4,5 (cm) đặt trong từ trường đều có cảm ứng</b>
từ B = 0,4.10-5<sub> (T). Vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng khung một góc 60</sub>0<sub>. Từ thơng qua hình chữ nhật</sub>
đó là:
A. 3,45.10-3<sub> (Wb).</sub> <sub>B. </sub><sub>6,54.10</sub>-7<sub> (Wb).</sub> <sub>C. </sub><sub>5,45.10</sub>-9<sub> (Wb).</sub> <sub>D. </sub><sub>3.10</sub>-7<sub> (Wb).</sub>
<b>Câu 24: Hiện tượng phản xạ toàn phần được ứng dụng để.</b>
A. Chế tạo lăng kính phản xạ tồn phần
B. Chế tạo sợi quang học
C. Chế tạo cáp quang trong để truyền dữ liệu
D. Cả 3 ứng dụng trên
<b>Câu 25: Một thanh dẫn điện dài l chuyển động trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,5T với vận tốc</b>
20cm/s vng góc với thanh, cảm ứng từ vng góc với thanh và hợp với vận tốc một góc 450<sub>. Hai đầu</sub>
thanh mắc với vơn kế thì vơn kế chỉ 250mV. Chiều dài l của thanh là:
A. 2,5 2m B. 0,5 m C. m D. 0,5m
<b>Câu 26: Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức:</b>
A.
t
e<sub>c</sub>
B. t
e<sub>c</sub>
C. t
e<sub>c</sub>
D. ec .t
<b>Câu 27: Phát biểu nào sau đây là không đúng?</b>
C. Hiện tượng cảm ứng điện từ trong một mạch điện do chính sự biến đổi của dịng điện trong mạch đó
gây ra gọi là hiện tượng tự cảm.
D. Suất điện động cảm ứng cũng là suất điện động tự cảm.
<b>Câu 28: Một khung dây phẳng, diện tích 86 (cm</b>2<sub>) gồm 80 vịng dây, khung dây được đặt trong từ trường</sub>
đều có cảm ứng từ vng góc với mặt phẳng khung và có độ lớn tăng dần từ 2,4.10-3<sub> (T) đến 6,8.10</sub>-3<sub> (T)</sub>
trong khoảng thời gian 1,2 (s). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung trong khoảng thời gian có từ
trường biến thiên là:
A. 2,52 (V). B. 0,15 (mV). C. 2,52 (mV). D. 1,5 (V).
<b>Câu 29: Chọn câu trả lời sai:</b>
A. Lăng kính phản xạ tồn phần được sử dụng trong các kính tiềm vọng ở các tàu ngầm để làm đổi phương
truyền của tia sáng
B. Góc lệch của tia sáng đơn sắc qua lăng kính được xác định: D = i + i' - A
C. Lăng kính là mơi trường trong suốt đồng tính và đẳng hướng được giới hạn bởi hai mặt phẳng không
song song.
D. Tia sáng đơn sắc qua lăng kính ln bị lệch về phía đáy lăng kính
<b>Câu 30: Hiện tượng phản xạ tồn phần xảy ra khi</b>
A. Ánh sáng chiếu từ môi trường chiết quang sang mơi trường kém chiết quang và góc tới nhỏ hơn góc
giới hạn.
B. Ánh sáng chiếu từ mơi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và góc tới lớn hơn góc
giới hạn.
C. Ánh sáng chiếu từ môi trường chiết quang sang môi trường kém chiết quang và góc tới lớn hơn góc giới
D. Ánh sáng chiếu từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và góc tới nhỏ hơn
góc giới hạn.
---SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
---KIỂM TRA LÝ 11
BÀI THI: LÝ 11 CHUYÊN
(Thời gian làm bài: 45 phút)
<b> MÃ ĐỀ THI: 720 </b>
Họ tên thí sinh:...SBD:...
<b>Câu 1: Một ống dây có độ tự cảm L = 0,5H, điện trở R = 4. Muốn tích luỹ một năng lượng 200J trong</b>
ống dây thì phải cho dịng điện có cường độ bao nhiêu đi qua ống dây đó? Khi đó cơng suất nhiệt của ống
dây là bao nhiêu?
A. 8,28A; 320W B. 2,28A; 300W C. 28,8A; 320W D. 28,28A; 3200W
<b>Câu 2: Cho mạch điện như hình vẽ, ξ = 4,5V, r = 0,1Ω, MN = 80cm, RMN = 1,3 Ω, R = 0,6Ω, các thanh</b>
dẫn có điện trở khơng đáng kể, B = 0,3T. Cho thanh MN chuyển động không ma sát và thẳng đều về bên
phải với vận tốc 1200 cm/s thì cường độ dòng điện trong mạch là:
A. 0 B. 0,2A C. 0,18A D. 0,81A
<b>Câu 3: Một thanh dẫn điện dài l chuyển động trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,5T với vận tốc</b>
A. 0,5m B. m C. 2,5 2m D. 0,5 m
<b>Câu 4: Một chùm tia sáng đơn sắc song song hẹp có bề rộng 2mm từ khơng khí (chiết suất bằng 1) tới gặp </b>
mặt phân cách phẳng giữa không khí và mơi trường có chiết suất n = 3 dưới góc tới i = 600<sub> . Tìm bề </sub>
rộng của chùm tia khúc xạ.
A. 2 3mm B. 4mm C. 3mm D. 2mm
<b>Câu 5: Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi</b>
A. Ánh sáng chiếu từ môi trường chiết quang sang môi trường kém chiết quang và góc tới nhỏ hơn góc
giới hạn.
B. Ánh sáng chiếu từ môi trường chiết quang sang môi trường kém chiết quang và góc tới lớn hơn góc giới
hạn.
C. Ánh sáng chiếu từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và góc tới nhỏ hơn
góc giới hạn.
D. Ánh sáng chiếu từ môi trường chiết quang kém sang mơi trường chiết quang hơn và góc tới lớn hơn góc
giới hạn.
<b>Câu 6: Chiết suất tỉ đối giữa môi trường khúc xạ và môi trường tới. </b>
A. Luôn ln lớn hơn 1.
B. Tùy thuộc góc tới của tia sáng.
C. Luôn luôn nhỏ hơn 1
D. Tùy thuộc vận tốc của ánh sáng trong hai môi trường
<b>Câu 7: Một ống dây có điện trở R = 5Ω, hệ số tự cảm L = 0,2H. Mắc nối tiếp ống dây với khóa K có điện</b>
trở khơng đáng kể vào nguồn điện một chiều có suất điện động 12V, điện trở trong là 1Ω. Khi khóa K
chuyển từ trạng thái đóng sang mở thì dịng điện giảm đến 0 trong 0,05 giây. Trong ống dây có suất điện
động tự cảm là:
<b>Câu 8: Một thanh dẫn điện dài 55 (cm), chuyển động tịnh tiến trong từ trường đều, cảm ứng từ bằng 0,65</b>
(T). Vectơ vận tốc của thanh vng góc với thanh và hợp với các đường sức từ một góc 600<sub>. Suất điện</sub>
động giữa hai đầu thanh bằng 0,867 (V). Vận tốc của thanh là:
A. v = 1,25 (m/s). B. v = 2,8 (m/s). C. v = 2,5 (m/s). D. v = 0,28 (m/s).
<b>Câu 9: Chọn câu trả lời sai:</b>
A. Tia sáng đơn sắc qua lăng kính ln bị lệch về phía đáy lăng kính
B. Góc lệch của tia sáng đơn sắc qua lăng kính được xác định: D = i + i' - A
C. Lăng kính phản xạ tồn phần được sử dụng trong các kính tiềm vọng ở các tàu ngầm để làm đổi phương
truyền của tia sáng
D. Lăng kính là mơi trường trong suốt đồng tính và đẳng hướng được giới hạn bởi hai mặt phẳng không
song song.
<b>Câu 10: Năng lượng từ trường của ống dây sẽ thay đổi như thế nào nếu cường độ dòng điện qua ống dây</b>
tăng lên hai lần?
A. Tăng lên hai lần B. Tăng lên bốn lần C. Giảm đi hai lần D. Giảm đi bốn lần
<b>Câu 11: Dựa vào hình vẽ, chọn câu đúng (i: góc tới; r: góc khúc xạ):</b>
A. 2
1
n
sin i
sin r n và n1 > n2 B.
2
1
n
sin i
sin r n và n 2 > n1
C. 2
1
n
sin r
sin i n và n1 > n2 D.
2
1
n
sin r
sin i n và n 2 > n1
<b>Câu 12: Một khung dây phẳng, diện tích 86 (cm</b>2<sub>) gồm 80 vịng dây, khung dây được đặt trong từ trường</sub>
đều có cảm ứng từ vng góc với mặt phẳng khung và có độ lớn tăng dần từ 2,4.10-3<sub> (T) đến 6,8.10</sub>-3<sub> (T)</sub>
trong khoảng thời gian 1,2 (s). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung trong khoảng thời gian có từ
trường biến thiên là:
A. 2,52 (mV). B. 2,52 (V). C. 0,15 (mV). D. 1,5 (V).
<b>Câu 13: Một thanh dẫn điện dài 25 (cm) được nối hai đầu của nó với hai đầu của một mạch điện có điện </b>
trở 0,75 ( <sub>). Cho thanh chuyển động tịnh tiến trong từ trường đều cảm ứng từ B = 0,625 (T) với vận tốc </sub>
800 (cm/s), vectơ vận tốc vng góc với các đường sức từ và vng góc với thanh, bỏ qua điện trở của
thanh và các dây nối. Cường độ dòng điện trong mạch là:
A. 2,24 (A). B. 0,224 (A). C. 0,112 (A). D. 1,67 (A).
<b>Câu 14: Đặt khung dây dẫn ABCD cạnh một dây dẫn thẳng có dịng điện chạy qua như hình vẽ. Thanh</b>
AB có thể trượt trên hai thanh DE và CF. Điện trở R không đổi và bỏ qua điện trở của các thanh. AB song
song với dòng điện thẳng và chuyển động thẳng đều với vận tốc vng góc với AB . Dịng điện cảm ứng
có:
A. chiều từ A đến B, độ lớn thay đổi B. chiều từ A đến B, độ lớn không đổi
C. chiều từ B đến A, độ lớn thay đổi D. chiều từ B đến A, độ lớn không đổi
<b>Câu 15: Tia sáng đơn sắc đi từ môi trường thuỷ tinh có chiết suất n1 = 1,5 đến mặt phân cách với mơi</b>
trường nước có chiết suất n2 = 4/3. Điều kiện của góc tới i để khơng có tia khúc xạ vào trong nước là:
<b>Câu 16: Máy phát điện hoạt động theo nguyên tắc dựa trên:</b>
A. hiện tượng mao dẫn. B. hiện tượng khúc xạ ánh sáng.
C. hiện tượng cảm ứng điện từ. D. hiện tượng điện phân.
<b>Câu 17: Muốn làm giảm hao phí do toả nhiệt của dịng điện Fucơ gây trên khối kim loại, người ta thường:</b>
A. đúc khối kim loại khơng có phần rỗng bên trong.
B. sơn phủ lên khối kim loại một lớp sơn cách điện.
C. tăng độ dẫn điện cho khối kim loại.
D. chia khối kim loại thành nhiều lá kim loại mỏng ghép cách điện với nhau.
<b>Câu 18: Một lăng kính có góc chiết quang 60</b>0<sub>. Chiếu một tia sáng đơn sắc tới lăng kính sao cho tia ló có</sub>
góc lệch cực tiểu và bằng 300<sub>. Chiết suất của thủy tinh làm lăng kính đối với ánh sáng đơn sắc đó là</sub>
A. 1,503 B. 1,82 C. 1,731 D. 1,414
<b>Câu 19: Phát biểu nào sau đây là đúng?</b>
A. Đặt bàn tay phải hứng các đường sức từ, chiều từ cổ tay đến các ngón tay hướng theo chiều chuyển
động của đoạn dây, khi đó đoạn dây dẫn đóng vai trị như một nguồn điện, ngón tay cái chỗi ra 900<sub> chỉ </sub>
chiều từ cực âm sang cực dương của nguồn điện đó.
B. Đặt bàn tay phải hứng các đường sức từ, ngón tay cái chỗi ra 900<sub> hướng theo chiều chuyển động của </sub>
đoạn dây, khi đó đoạn dây dẫn đóng vai trị như một nguồn điện, chiều từ cổ tay đến các ngón tay chỉ chiều
từ cực âm sang cực dương của nguồn điện đó.
C. Đặt bàn tay trái hứng các đường sức từ, ngón tay cái chỗi ra 900<sub> hướng theo chiều chuyển động của </sub>
đoạn dây, khi đó đoạn dây dẫn đóng vai trị như một nguồn điện, chiều từ cổ tay đến các ngón tay chỉ chiều
từ cực âm sang cực dương của nguồn điện đó.
D. Đặt bàn tay trái hứng các đường sức từ, chiều từ cổ tay đến các ngón tay hướng theo chiều chuyển động
của đoạn dây, khi đó đoạn dây dẫn đóng vai trị như một nguồn điện, ngón tay cái chỗi ra 900<sub> chỉ chiều từ </sub>
cực âm sang cực dương của nguồn điện đó.
<b>Câu 20: Một khung dây hình chữ nhật kích thước 3,5 (cm) x 4,5 (cm) đặt trong từ trường đều có cảm ứng</b>
từ B = 0,4.10-5<sub> (T). Vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng khung một góc 60</sub>0<sub>. Từ thơng qua hình chữ nhật</sub>
đó là:
A. 3,45.10-3<sub> (Wb).</sub> <sub>B. </sub><sub>5,45.10</sub>-9<sub> (Wb).</sub> <sub>C. </sub><sub>3.10</sub>-7<sub> (Wb).</sub> <sub>D. </sub><sub>6,54.10</sub>-7<sub> (Wb).</sub>
<b>Câu 21: Phát biểu nào sau đây là không đúng?</b>
A. Hiện tượng tự cảm là một trường hợp đặc biệt của hiện tượng cảm ứng điện từ.
B. Hiện tượng cảm ứng điện từ trong một mạch điện do chính sự biến đổi của dịng điện trong mạch đó
gây ra gọi là hiện tượng tự cảm.
C. Suất điện động cảm ứng cũng là suất điện động tự cảm.
D. Suất điện động được sinh ra do hiện tượng tự cảm gọi là suất điện động tự cảm.
<b>Câu 22: Hiện tượng phản xạ tồn phần được ứng dụng để.</b>
A. Chế tạo lăng kính phản xạ toàn phần B. Chế tạo sợi quang học
C. Chế tạo cáp quang trong để truyền dữ liệu D. Cả 3 ứng dụng trên
<b>Câu 23: Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức:</b>
A. t
e<sub>c</sub>
B.
t
e<sub>c</sub>
C. ec .t <sub>D. </sub> t
e<sub>c</sub>
<b>Câu 24: Phát biểu nào sau đây là đúng?</b>
A. Một khung dây hình chữ nhật chuyển động thẳng đều trong từ trường đều sao cho mặt phẳng khung
ln vng góc với các đường cảm ứng từ thì trong khung xuất hiện dịng điện cảm ứng.
B. Một khung dây hình chữ nhật chuyển động thẳng đều trong từ trường đều sao cho mặt phẳng khung
luôn song song với các đường cảm ứng từ thì trong khung xuất hiện dịng điện cảm ứng.
C. Một khung dây hình chữ nhật chuyển động thẳng đều trong từ trường đều sao cho mặt phẳng khung hợp
với các đường cảm ứng từ một góc nhọn thì trong khung xuất hiện dịng điện cảm ứng.
với các đường cảm ứng từ một góc nhọn thì trong khung có xuất hiện dòng điện cảm ứng.
<b>Câu 25:</b><sub> Gọi v1, v2 là tốc độ ánh sáng truyền trong môi trường 1 và môi trường 2. Khi nói “Mơi trường 1</sub>
chiết quang hơn mơi trường 2” thì khẳng định nào sau đây đúng?
A. <sub>v1 = v2</sub> B. <sub>v1 < v2</sub> C. <sub>v1 ≥ v2</sub> D. <sub>v1 > v2</sub>
<b>Câu 26: Một người nhìn hịn sỏi dưới đáy một bể nước theo phương gần vng góc thấy ảnh của nó dường</b>
như cách mặt nước một khoảng 1,2 (m), chiết suất của nước là n = 4/3. Độ sâu của bể là:
A. h = 16 (dm) B. h = 10 (dm) C. h = 1,8 (m) D. h = 90 (cm)
<b>Câu 27: Một lăng kính có góc chiết quang A nhỏ. Chiếu một tia sáng đơn sắc tới lăng kính với góc tới i</b>
nhỏ. Góc lệch của tia sáng qua lăng kính là D . Tính chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đơn sắc đó:
A. 1
<i>D</i>
<i>n</i>
<i>A</i>
B.
<i>A</i>
<i>n</i>
<i>D A</i>
<sub>C. </sub> 1
<i>D</i>
<i>n</i>
<i>A</i>
D.
<i>A</i>
<i>n</i>
<i>D A</i>
<b>Câu 28: Một bóng đèn đặt dưới đáy 1 hồ bơi, cách mặt nước 60 cm. Cho chiết suất của nước là n = 4/3.</b>
Đường kính bé nhất của tấm gỗ trịn nổi trên mặt nước sao cho khơng tia sáng nào từ đèn lọt ra khơng khí :
A. 53 cm B. 49 cm C. 136 cm D. 68 cm
<b>Câu 29: Một khung dây hình vng cạnh 5,25 (cm), đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 3,75.10</b>-4
(T). Từ thơng qua hình vng đó bằng 0,5.10-6<sub> (Wb). Góc hợp bởi vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến</sub>
với hình vng đó là:
A. 00<sub>.</sub> <sub>B. </sub><sub>16</sub>0<sub>.</sub> <sub>C. </sub><sub>30</sub>0<sub>.</sub> <sub>D. </sub><sub>61</sub>0<sub>.</sub>
<b>Câu 30: Thiết bị điện nào sau đây ứng dụng tác dụng có lợi của dịng điện Foucault ?</b>
A. Phanh điện từ. B. Quạt điện.
C. Biến thế. D. Máy bơm nước(chạy bằng điện).
---SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
---KIỂM TRA LÝ 11
BÀI THI: LÝ 11 CHUYÊN
(Thời gian làm bài: 45 phút)
<b> MÃ ĐỀ THI: 843 </b>
Họ tên thí sinh:...SBD:...
<b>Câu 1: Một lăng kính có góc chiết quang A nhỏ. Chiếu một tia sáng đơn sắc tới lăng kính với góc tới i</b>
nhỏ. Góc lệch của tia sáng qua lăng kính là D . Tính chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đơn sắc đó:
A.
<i>A</i>
<i>n</i>
<i>D A</i>
<sub>B. </sub> 1
<i>D</i>
<i>n</i>
<i>A</i>
C.
<i>A</i>
<i>n</i>
<i>D A</i>
<sub>D. </sub> 1
<i>D</i>
<i>n</i>
<i>A</i>
<b>Câu 2: Cho mạch điện như hình vẽ, ξ = 4,5V, r = 0,1Ω, MN = 80cm, RMN = 1,3 Ω, R = 0,6Ω, các thanh</b>
dẫn có điện trở khơng đáng kể, B = 0,3T. Cho thanh MN chuyển động không ma sát và thẳng đều về bên
phải với vận tốc 1200 cm/s thì cường độ dịng điện trong mạch là:
A. 0,18A B. 0,2A C. 0 D. 0,81A
<b>Câu 3: Phát biểu nào sau đây là không đúng?</b>
A. Suất điện động được sinh ra do hiện tượng tự cảm gọi là suất điện động tự cảm.
B. Suất điện động cảm ứng cũng là suất điện động tự cảm.
C. Hiện tượng tự cảm là một trường hợp đặc biệt của hiện tượng cảm ứng điện từ.
D. Hiện tượng cảm ứng điện từ trong một mạch điện do chính sự biến đổi của dịng điện trong mạch đó
gây ra gọi là hiện tượng tự cảm.
<b>Câu 4: Một thanh dẫn điện dài 55 (cm), chuyển động tịnh tiến trong từ trường đều, cảm ứng từ bằng 0,65</b>
(T). Vectơ vận tốc của thanh vng góc với thanh và hợp với các đường sức từ một góc 600<sub>. Suất điện</sub>
động giữa hai đầu thanh bằng 0,867 (V). Vận tốc của thanh là:
A. v = 2,5 (m/s). B. v = 1,25 (m/s). C. v = 2,8 (m/s). D. v = 0,28 (m/s).
<b>Câu 5: Hiện tượng phản xạ tồn phần được ứng dụng để.</b>
A. Chế tạo lăng kính phản xạ toàn phần
B. Chế tạo sợi quang học
C. Chế tạo cáp quang trong để truyền dữ liệu
D. Cả 3 ứng dụng trên
<b>Câu 6: Một khung dây hình chữ nhật kích thước 3,5 (cm) x 4,5 (cm) đặt trong từ trường đều có cảm ứng</b>
từ B = 0,4.10-5<sub> (T). Vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng khung một góc 60</sub>0<sub>. Từ thơng qua hình chữ nhật</sub>
đó là:
A. 5,45.10-9<sub> (Wb).</sub> <sub>B. </sub><sub>3.10</sub>-7<sub> (Wb).</sub> <sub>C. </sub><sub>6,54.10</sub>-7<sub> (Wb).</sub> <sub>D. </sub><sub>3,45.10</sub>-3<sub> (Wb).</sub>
<b>Câu 7: Một lăng kính có góc chiết quang 60</b>0<sub>. Chiếu một tia sáng đơn sắc tới lăng kính sao cho tia ló có</sub>
góc lệch cực tiểu và bằng 300<sub>. Chiết suất của thủy tinh làm lăng kính đối với ánh sáng đơn sắc đó là</sub>
A. 1,503 B. 1,731 C. 1,82 D. 1,414
<b>Câu 8: Máy phát điện hoạt động theo nguyên tắc dựa trên:</b>
A. hiện tượng cảm ứng điện từ. B. hiện tượng khúc xạ ánh sáng.
C. hiện tượng mao dẫn. D. hiện tượng điện phân.
<b>Câu 9: Một bóng đèn đặt dưới đáy 1 hồ bơi, cách mặt nước 60 cm. Cho chiết suất của nước là n = 4/3.</b>
Đường kính bé nhất của tấm gỗ tròn nổi trên mặt nước sao cho không tia sáng nào từ đèn lọt ra không khí :
<b>Câu 10: Một khung dây hình vng cạnh 5,25 (cm), đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 3,75.10</b>-4
(T). Từ thơng qua hình vng đó bằng 0,5.10-6<sub> (Wb). Góc hợp bởi vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến</sub>
với hình vng đó là:
A. 610<sub>.</sub> <sub>B. </sub><sub>16</sub>0<sub>.</sub> <sub>C.</sub><sub> 0</sub>0<sub>.</sub> <sub>D. </sub><sub>30</sub>0<sub>.</sub>
<b>Câu 11: Phát biểu nào sau đây là đúng?</b>
A. Đặt bàn tay phải hứng các đường sức từ, chiều từ cổ tay đến các ngón tay hướng theo chiều chuyển
động của đoạn dây, khi đó đoạn dây dẫn đóng vai trị như một nguồn điện, ngón tay cái chỗi ra 900<sub> chỉ </sub>
chiều từ cực âm sang cực dương của nguồn điện đó.
B. Đặt bàn tay trái hứng các đường sức từ, chiều từ cổ tay đến các ngón tay hướng theo chiều chuyển động
của đoạn dây, khi đó đoạn dây dẫn đóng vai trị như một nguồn điện, ngón tay cái choãi ra 900<sub> chỉ chiều từ </sub>
C. Đặt bàn tay phải hứng các đường sức từ, ngón tay cái chỗi ra 900<sub> hướng theo chiều chuyển động của </sub>
đoạn dây, khi đó đoạn dây dẫn đóng vai trị như một nguồn điện, chiều từ cổ tay đến các ngón tay chỉ chiều
từ cực âm sang cực dương của nguồn điện đó.
D. Đặt bàn tay trái hứng các đường sức từ, ngón tay cái choãi ra 900<sub> hướng theo chiều chuyển động của </sub>
đoạn dây, khi đó đoạn dây dẫn đóng vai trị như một nguồn điện, chiều từ cổ tay đến các ngón tay chỉ chiều
từ cực âm sang cực dương của nguồn điện đó.
<b>Câu 12: Tia sáng đơn sắc đi từ mơi trường thuỷ tinh có chiết suất n1 = 1,5 đến mặt phân cách với mơi</b>
trường nước có chiết suất n2 = 4/3. Điều kiện của góc tới i để khơng có tia khúc xạ vào trong nước là:
A. i <sub> 41</sub>0<sub>48’</sub> <sub>B. </sub><sub>i ≥ 41</sub>0<sub>48’</sub> <sub>C. </sub><sub>i </sub><sub></sub><sub> 62</sub>0<sub>44’</sub> <sub>D. </sub><sub>i ≥ 62</sub>0<sub>44’</sub>
<b>Câu 13: Năng lượng từ trường của ống dây sẽ thay đổi như thế nào nếu cường độ dòng điện qua ống dây</b>
tăng lên hai lần?
A. Tăng lên bốn lần B. Giảm đi hai lần C. Giảm đi bốn lần D. Tăng lên hai lần
<b>Câu 14: Đặt khung dây dẫn ABCD cạnh một dây dẫn thẳng có dịng điện chạy qua như hình vẽ. Thanh</b>
AB có thể trượt trên hai thanh DE và CF. Điện trở R không đổi và bỏ qua điện trở của các thanh. AB song
song với dòng điện thẳng và chuyển động thẳng đều với vận tốc vng góc với AB . Dịng điện cảm ứng
có:
A. chiều từ A đến B, độ lớn thay đổi
B. chiều từ A đến B, độ lớn không đổi
C. chiều từ B đến A, độ lớn không đổi
D. chiều từ B đến A, độ lớn thay đổi
<b>Câu 15: Thiết bị điện nào sau đây ứng dụng tác dụng có lợi của dịng điện Foucault ?</b>
A. Biến thế. B. Máy bơm nước(chạy bằng điện).
C. Quạt điện. D. Phanh điện từ.
<b>Câu 16: Một chùm tia sáng đơn sắc song song hẹp có bề rộng 2mm từ khơng khí (chiết suất bằng 1) tới </b>
gặp mặt phân cách phẳng giữa khơng khí và mơi trường có chiết suất n = 3 dưới góc tới i = 600<sub> . Tìm bề </sub>
rộng của chùm tia khúc xạ.
A. 2mm B. 4mm C. 3mm D. 2 3mm
<b>Câu 17:</b><sub> Gọi v1, v2 là tốc độ ánh sáng truyền trong môi trường 1 và mơi trường 2. Khi nói “Mơi trường 1</sub>
chiết quang hơn mơi trường 2” thì khẳng định nào sau đây đúng?
<b>Câu 18: Dựa vào hình vẽ, chọn câu đúng (i: góc tới; r: góc khúc xạ):</b>
A. 2
1
n
sin r
sin i n và n1 > n2 B.
2
1
n
sin r
sin i n và n 2 > n1
C. 2
1
n
sin i
sin r n và n 2 > n1 D.
2
1
n
sin i
sin r n và n1 > n2
<b>Câu 19: Muốn làm giảm hao phí do toả nhiệt của dịng điện Fucơ gây trên khối kim loại, người ta thường:</b>
A. chia khối kim loại thành nhiều lá kim loại mỏng ghép cách điện với nhau.
B. đúc khối kim loại khơng có phần rỗng bên trong.
C. sơn phủ lên khối kim loại một lớp sơn cách điện.
D. tăng độ dẫn điện cho khối kim loại.
<b>Câu 20: Chiết suất tỉ đối giữa môi trường khúc xạ và môi trường tới. </b>
A. Luôn luôn nhỏ hơn 1
B. Tùy thuộc vận tốc của ánh sáng trong hai mơi trường
C. Tùy thuộc góc tới của tia sáng.
<b>Câu 21: Một thanh dẫn điện dài l chuyển động trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,5T với vận tốc</b>
20cm/s vng góc với thanh, cảm ứng từ vng góc với thanh và hợp với vận tốc một góc 450<sub>. Hai đầu</sub>
thanh mắc với vơn kế thì vơn kế chỉ 250mV. Chiều dài l của thanh là:
A. 0,5 m B. m C. 2,5 2m D. 0,5m
<b>Câu 22: Một thanh dẫn điện dài 25 (cm) được nối hai đầu của nó với hai đầu của một mạch điện có điện </b>
trở 0,75 ( <sub>). Cho thanh chuyển động tịnh tiến trong từ trường đều cảm ứng từ B = 0,625 (T) với vận tốc </sub>
800 (cm/s), vectơ vận tốc vng góc với các đường sức từ và vng góc với thanh, bỏ qua điện trở của
thanh và các dây nối. Cường độ dòng điện trong mạch là:
A. 0,224 (A). B. 0,112 (A). C. 1,67 (A). D. 2,24 (A).
<b>Câu 23: Phát biểu nào sau đây là đúng?</b>
A. Một khung dây dẫn hình chữ nhật, quay đều trong một từ trường đều quanh một trục đối xứng OO’ hợp
với các đường cảm ứng từ một góc nhọn thì trong khung có xuất hiện dịng điện cảm ứng.
B. Một khung dây hình chữ nhật chuyển động thẳng đều trong từ trường đều sao cho mặt phẳng khung
luôn song song với các đường cảm ứng từ thì trong khung xuất hiện dịng điện cảm ứng.
C. Một khung dây hình chữ nhật chuyển động thẳng đều trong từ trường đều sao cho mặt phẳng khung
ln vng góc với các đường cảm ứng từ thì trong khung xuất hiện dòng điện cảm ứng.
D. Một khung dây hình chữ nhật chuyển động thẳng đều trong từ trường đều sao cho mặt phẳng khung hợp
với các đường cảm ứng từ một góc nhọn thì trong khung xuất hiện dịng điện cảm ứng.
<b>Câu 24: Một ống dây có độ tự cảm L = 0,5H, điện trở R = 4</b>. Muốn tích luỹ một năng lượng 200J trong
A. 8,28A; 320W B. 2,28A; 300W C. 28,8A; 320W D. 28,28A; 3200W
<b>Câu 25: Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi</b>
A. Ánh sáng chiếu từ môi trường chiết quang sang môi trường kém chiết quang và góc tới lớn hơn góc giới
hạn.
C. Ánh sáng chiếu từ môi trường chiết quang kém sang mơi trường chiết quang hơn và góc tới nhỏ hơn
góc giới hạn.
D. Ánh sáng chiếu từ mơi trường chiết quang sang mơi trường kém chiết quang và góc tới nhỏ hơn góc
giới hạn.
<b>Câu 26: Chọn câu trả lời sai:</b>
A. Lăng kính là mơi trường trong suốt đồng tính và đẳng hướng được giới hạn bởi hai mặt phẳng khơng
song song.
B. Tia sáng đơn sắc qua lăng kính ln bị lệch về phía đáy lăng kính
C. Lăng kính phản xạ tồn phần được sử dụng trong các kính tiềm vọng ở các tàu ngầm để làm đổi phương
truyền của tia sáng
D. Góc lệch của tia sáng đơn sắc qua lăng kính được xác định: D = i + i' - A
<b>Câu 27: Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức:</b>
A. ec .t <sub>B. </sub>
t
e<sub>c</sub>
C. t
e<sub>c</sub>
D. t
e<sub>c</sub>
<b>Câu 28: Một ống dây có điện trở R = 5Ω, hệ số tự cảm L = 0,2H. Mắc nối tiếp ống dây với khóa K có điện</b>
trở khơng đáng kể vào nguồn điện một chiều có suất điện động 12V, điện trở trong là 1Ω. Khi khóa K
chuyển từ trạng thái đóng sang mở thì dịng điện giảm đến 0 trong 0,05 giây. Trong ống dây có suất điện
động tự cảm là:
A. 6 (V) B. 8 (V) C. 12 (V) D. 4 (V)
<b>Câu 29: Một người nhìn hịn sỏi dưới đáy một bể nước theo phương gần vuông góc thấy ảnh của nó dường</b>
như cách mặt nước một khoảng 1,2 (m), chiết suất của nước là n = 4/3. Độ sâu của bể là:
A. h = 90 (cm) B. h = 10 (dm) C. h = 16 (dm) D. h = 1,8 (m)
<b>Câu 30: Một khung dây phẳng, diện tích 86 (cm</b>2<sub>) gồm 80 vịng dây, khung dây được đặt trong từ trường</sub>
đều có cảm ứng từ vng góc với mặt phẳng khung và có độ lớn tăng dần từ 2,4.10-3<sub> (T) đến 6,8.10</sub>-3<sub> (T)</sub>
trong khoảng thời gian 1,2 (s). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung trong khoảng thời gian có từ
trường biến thiên là:
A. 2,52 (V). B. 0,15 (mV). C. 2,52 (mV). D. 1,5 (V).