Tải bản đầy đủ (.doc) (4 trang)

De kiem tra 1 tiet Dia 7 HKI

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (279.16 KB, 4 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Trường: THCS Tân Xuân</b> <b>ĐỀKIỂM TRA 1 TIẾT</b>
Lớp:…… <b>Môn: Địa Lý 7</b>


Họ và tên:……….. <b>Ngày kiểm tra: ……/10/2010.</b>


<b>Điểm</b> <b>Lời phê của giáo viên</b>


<b>Câu 1:</b> (1,5đ) Mơi trường đới nóng phân bố chủ yếu trong giới hạn của các vĩ tuyến nào? Nêu tên các
kiểu mơi trường của đới nóng.


………
………
………
………
<b>Câu 2:</b> (2đ) Nêu vị trí, đặc điểm nổi bật của khí hậu nhiệt đới gió mùa.


………
………
………


………. ……….


<b>Câu 3:</b> (1.5đ) Trình bày một số sản phẩm nơng nghiệp chủ yếu ở đới nóng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>HỌC SINH KHÔNG VIẾT VÀO KHUNG NÀY</b>


<b>Câu 4: </b>(2,5đ) Quan sát biểu đồ hình 10.1 (Biểu đồ về mối quan hệ giữa dân số và lương thực ở châu Phi
từ năm 1975 đến năm 1990, trang 34 SGK Địa lí 7)


a. Nhận xét về sự thay đổi của gia tăng dân số tự nhiên (0,5đ), sản lượng lương thực (0,5đ), và bình quân
lương thực theo đầu người của châu Phi.(0,5đ),



………
………
………


………
………
………
………
………
………
………
………


………


b. Giải thích về sự thay đổi của bình quan lương thực theo đầu người của châu Phi.(1đ)


………
………
………
<b>Câu 5: </b>(2,5đ)Dựa vào biểu đồ sau:


a. Phân tích đặc điểm về chế độ nhiệt và chế độ mưa? (2đ)


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

………...
………...
………...
………...
b. Biểu đồ này thuộc kiểu khí hậu gì? (1đ)



………
………


<b>ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1 TIẾT</b>
<b>MÔN ĐỊA LÍ KHỐI LỚP 7.</b>


<b>Nội dung trả lời</b> <b>Điểm</b>


Câu 1: (1.5 đ) Đới nóng nằm ở khoảnggiữa hai chí tuyến Bắc và Nam.
Gồm 4 kiểu mơi trường là: mơi trường xích đạo ẩm, môi trường nhiệt đới,
môi trường nhiệt đới gió mùa và mơi trường hoang mạc.


<b>- 0,5đ.</b>


<b>- Mỗi ý đúng đạt: </b>
<b>0.25đ.</b>


Câu 2: (2đ) Nêu vị trí, đặc điểm nổi bật của khí hậu nhiệt đới gió mùa.
+ Vị trí địa lí: Nam Á, Đơng Nam Á.


+ Đặc điểm: Nhiệt độ và lượng mưa thay đổi theo mùa gió.
Thời tiết diễn biến thất thường.


<b>- 1đ.</b>
<b>- 1đ</b>
<b>- 0.5đ.</b>
Câu 3: (1.5đ) Trình bày một số sản phẩm nông nghiệp chủ yếu ở đới nóng.


- Cây lương thực: Lúa gạo, ngơ, sắn, khoai lang…



- Cây công nghiệp nhiệt đới: cà phê, cao su , dừa, bơng ,mía,…
- Chăn ni:: trâu, bị, dê, lợn,…


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

Câu 4: (2,5 đ)
a. Nhận xét:


- Gia tăng dân số tự nhiên: tốc độ tăng rất nhanh, nhất là từ sau năm 1980.
- Sản lượng lương thực: tăng chậm và không ổn định, từ năm 1985 có xu
hướng giảm.


- Bình qn lương thực theo đầu người giảm, giảm nhanh từ sau 1980.
b.Giải thích: Do dân số tăng rất nhanh, sản lượng lương thực tăng chậm và
có xu hướng giảm từ sau năm 1985.


<b>0.5đ.</b>
<b>0.5đ.</b>
<b>0.5đ.</b>
<b>1đ.</b>


Câu 5: (2,5đ)


a. Phân tích đặc điểm về chế độ nhiệt và chế độ mưa (2đ)


Chế độ nhiệt Chế độ nhiệt
- Nhiệt độ tháng cao nhất:……… vào tháng……….


- Nhiệt độ tháng thấp nhất:………vào tháng……….
- Sự chênh lệch nhiệt độ tháng cao nhất và tháng thấp
nhất:……….



- Lượng mưa thấp nhất:…………vào
tháng………...


- Lượng mưa cao nhất:………….vào
tháng………...


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×