Tải bản đầy đủ (.doc) (1 trang)

kiem tra 1 tiet

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (78.67 KB, 1 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>HỌ VÀ TÊN:………..</b>

<b>KIỄM TRA 1 TIẾT</b>


<b> LỚP: 10A1</b>

<b>ĐẠI SỐ 10 – NC</b>



<i><b>NH-2009-2010</b></i>



<i><b>Thời gian làm bài: 45’ (không kể thời gian phát đề)</b></i>


<b> 1. Giải các phương trình sau: (4đ)</b>



a/

2 1 2 3 1 0







 <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> c/ 5<i>x</i> 3 3<i>x</i>1 <i>x</i> 1.
b/ <sub>4</sub><i><sub>x y</sub></i>2 <i><sub>y</sub></i> <sub>2</sub> <sub>4</sub><i><sub>x</sub></i>2 <i><sub>y</sub></i>


     d/ 1 2 2 1


3 <i>x x</i> <i>x</i> <i>x</i>


     .


<b>2. a/ Tìm </b><i><b>m</b></i><b> để phương trình</b> <sub>2</sub><i><sub>x</sub></i>2 <i><sub>mx</sub></i> <i><sub>x</sub></i>2 <sub>4 0</sub>


    <b>có nghiệm. (1đ)</b>


<b>b/ Tìm </b><i><b>m</b></i><b> để phương trình có hai nghiệm thực phân biệt</b>: <i><sub>x</sub></i>2 <i><sub>mx</sub></i> <sub>2</sub> <sub>2</sub><i><sub>x</sub></i> <sub>1</sub>



    , <b>(1đ)</b>


<b> 3. Giải bài tốn cổ sau</b>: <b>(2đ)</b>


Ba cị một cây, ba cây khơng cị đậu,


Một cây một cị, ba cị khơng cây đậu,


Hỏi mấy cò mấy cây.?



<b> 4. Giải các hệ phương trình sau: (2đ)</b>


<b> a/ </b>



 
















28


3




11



2


2

<i><sub>y</sub></i>

<i><sub>x</sub></i>

<i><sub>y</sub></i>



<i>x</i>



<i>xy</i>


<i>y</i>


<i>x</i>



<b>b/</b>















1


2



1



1



3


<i>x</i>


<i>y</i>



<i>y</i>


<i>y</i>


<i>x</i>


<i>x</i>



</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×