SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN ĐỢI TỦN DỰ THI HỌC SINH GIỎI Q́C GIA
LÂM ĐỒNG NĂM HỌC 2010 - 2011
ĐÁP ÁN CHÍNH THỨC Ngày thi: 14/10/2010
(Đáp án có 03 trang) MƠN: TỐN
Lưu ý: Đây chỉ là một trong những cách giải, nếu thí sinh làm cách khác đúng thì vẫn cho điểm
tương ứng.
CÂU NỘI DUNG ĐIỂM
Câu1:
(4đ )
Điều kiện
1x ≥
.
Với điều kiện trên, pt tương đương
2
3
( 6 2) ( 1 1) 4 0x x x+ − + − − + − =
2
3
3
( 6) 8 ( 1) 1
( 2)( 2) 0
1 1
( 6) 2 6 4
x x
x x
x
x x
+ − − −
⇔ + + − + =
− +
+ + + +
2
3
3
1 1
( 2) ( 2) 0
1 1
( 6) 2 6 4
x x
x
x x
⇔ − + + + =
− +
+ + + +
( )
2
3
3
2 0
1 1
2 0 1
1 1
( 6) 2 6 4
x
x
x
x x
− =
⇔
+ + + =
− +
+ + + +
Ta có
( ) ( )
1 0, 1 1VT x> ∀ ≥
Do đó pt (1) vơ nghiệm.
Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x = 2.
0,5
0,5
1,0
0,5
1,0
0,5
Câu 2
(4đ)
Ta có:
( )
2 2 2
2 2
2 1
a a ab b
a b b b a ab b
b b
- +
- + + = + - +³
( )
2 2 2
2 2
2 2
b b bc c
b c c c b bc c
c c
- +
- + + = + - +³
( )
2 2 2
2 2
2 3
c c ca a
c a a a c ca a
a a
- +
- + + = + - +³
Cộng (1), (2), (3) vế theo vế, ta có
( )
( )
2 2 2
2 2 2 2 2 2
2 4
a b c
a b c a ab b b bc c c ac a
b c a
+ + + + + - + + - + + - +³
Chứng minh được:
2 2 2
a b c
a b c
b c a
+ + + +³
. (5)
(ta có
2 2 2
2 , 2 , 2
a b c
b a c b a c
b c a
+ + +³ ³ ³
) .
Cộng (4) và (5) vế theo vế rồi chia hai vế cho 2, ta có điều cần chứng minh.
Đẳng thức xảy ra khi
a b c= =
.
0,5
0,5
0,5
0,5
1,5
0,5
Cho
0x y= =
ta có
( ) ( )
( )
2
0 0f f
=
, suy ra
( )
0 0f =
hoặc
( )
0 1f =
TH1. Xét
( )
0 0f =
Cho
x y=
ta có
( ) ( )
( )
( )
( )
2 2
2
0 2 .x x f x f x f x x= − + = −
Suy ra
( )
f x x=
0,5
0,5
0,5
Trang 1/1
Câu 3
(4 đ)
Thử lại thấy thỏa mãn.
TH2. Xét
( )
0 1f =
.
Cho
0y =
ta có
( )
2 2
1f x x= +
, do đó
( )
1f x x= +
với mọi
0x ≥
.
Cho
0x
=
ta có
( )
( )
( )
2
2
2f y y f y
= − +
Suy ra
( )
( )
( )
( )
2
2
2 2
2 1 2 1f y f y y y y y= + = + + = +
Do đó
( )
1f y y= +
hoặc
( )
1f y y= − −
Cho
x y=
ta có
( ) ( )
( )
( )
( )
2 2
2
1 2 .x x f x f x f x x
= − + = −
Suy ra
( )
1f x x− =
hoặc
( )
1f x x− = −
Do đó
( )
1f x x= +
, thử lại thấy thỏa mãn.
Vậy có hai hàm số thỏa yêu cầu bài toán là:
( )
1f x x= +
và
( )
f x x=
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
Câu 4
(5 đ)
I
J
K
F
C
G
A
E
B
D
1. Ta có
·
·
0
90CIE CJE= =
, suy ra
CIEJ
nội tiếp, nên
·
·
( )
1CJI CEI=
Ta có
BCED
nội tiếp, suy ra
·
·
BDE ECI=
, suy ra
EKD∆
đồng dạng
EIC∆
.
Từ đó ta có
·
·
( )
2CEI DEK=
Mà
EDKJ
nội tiếp, nên
·
·
( )
3DEK DJK=
Từ
( ) ( ) ( )
1 , 2 , 3
, suy ra
·
·
CJI DJK=
, do vậy
, ,K I J
thẳng hàng.
2.Chứng minh :
+ Tam giác
FCG
cân tại C.
suy ra
CE
là phân giác của góc
·
FCG
, nên
EI EJ
=
.
+ suy ra
CIJ
∆
cân , nên
( )IJ FG IJ dP P
.
+ Ta có:
·
·
·
·
BDC ECI ECI EBD= = =
, suy ra
BED∆
cân tại
E
.
+ suy ra
K
là trung điểm
BD
, suy ra
K
là trung điểm
( )
. 1AC
+ Mà
, ,K I J
thẳng hàng (chứng minh trên)
( )
2
+ Từ
( ) ( )
1 , 2
, suy ra
I
là trung điểm
CG
và
J
là trung điểm
CF
.
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
J
Vậy
E
là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
FCG
.
Câu 5
(3 đ)
Đặt
y x d= +
, với
d ∈¢
Phương trình trở thành
( )
3 3
( ) ( ) 8 1x x d x x d− + = + +
3 3 2 2 3 2
( 3 3 ) 8x x x d xd d x xd⇔ = + + + + + +
2 2 3
(1 3 ) ( 3 ) 8 0d x d d x d⇔ + + + + + =
Ta có
2 2 3
(1 3 ) 4(1 3 )( 8)d d d d∆ = + − + +
2 3 2 3
(1 3 ) (1 3 ) 4( 8) (1 3 ) 32) 0d d d d d d d
= + + − + = + − − ≥
Suy ra
2 3
1 3 0
32 0
d
d d
+ ≥
− − ≥
hoặc
2 3
1 3 0
32 0
d
d d
+ ≤
− − ≤
Ta có
+
2 3 2
2 3
1
1 3 0 0
3
32 0 (1 ) 32
32
d d
d
d d d d
d d
+ ≥ ≥
≥ −
⇒ ⇒
− − ≥ − ≥
≥ +
vô nghiệm.
+
3
2 3
2 3
1
1 3 0
32 3
3
32 0
32
d
d
d d
d d
d d
+ ≤
≤ −
⇒ ⇒ ≥ − ⇒ ≥ −
− − ≤
≤ +
Suy ra
3 1d− ≤ ≤ −
Với d = -3, suy ra
( )
2
1 8 24 19 0x x⇔ − + − =
(loại)
Với d = -2, suy ra
( )
2
1 5 10 0 2; 0x x x x⇔ − + = ⇔ = =
2 0; 0 2x y x y= ⇒ = = ⇒ = −
Với d = -1, suy ra
( )
2
1 8 24 19 0x x⇔ − + − =
(loại)
Vậy phương trình có hai nghiệm (2 ; 0) và (0 ; -2).
0,5
0,5
0,5
0,5
1,0
-----------------------Hết-----------------------