Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (43.58 KB, 4 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>MỞ CHỦ ĐỀ:</b>
-Cho trẻ xem tranh về các con vật
-Trò chuyện về các loại động vật mà trẻ biết:tên gọi,tiếng kêu, thức ăn…
+Cháu biết những con vật gì?
+Nhà cháu có ni những con vật gì?
-Hát một số bài hát về con vật.
-Cô và trẻ cùng treo tranh ảnh về một số con vật
-Chuẩn bị đồ dùng, nguyên vật liệu có liên quan đến chủ đề
<b>I.MỤC TIÊU: </b>
<b>1.Phát triển thể chất:</b>
-Trẻ biết được một số món ăn quen thuộc được chế biến từ động vật:luộc, xào, kho…
-Bước đầu biết được một số bệnh thường gặp do động vật có hại :ruồi, muỗi …gây ra
-Biết tránh xa những con vật nguy hiểm,không lại gần, không đùa giỡn…
-Biết sử dụng một số đồ dùng trong sinh hoạt hàng ngày: rửa tay, rửa mặt, xúc cơm ,đánh răng
-Biết lao động tự phục vụ: cài, cởi cúc áo
-Biết thực hiện một số VĐCB:nhảy xa, chuyền bóng, bật ơ,trèo thang
<b>2.Phát triển nhận thức:</b>
-Bước đầu biết đựơc tên gọi,đặc điểm về cấu tạo, sinh sản, vận động …;ích lợi, tác hại bảo vệ hay diệt trừ của
một số ĐV sống trong gia đình, ĐV sống trong rừng, côn trùng,ĐV sống dưới nước, chim
-Bước đầu biết làm quen cách chăm sóc, bảo vệ một số động vật
-Biết được mối liên hệ giữa con vật với môi trường sống của chúng
-Nhận biết kích thước rõ nét của hai đối tượng và sử dụng từ diễn tả phù hợp:to hơn-nhỏ hơn,dài hơn-ngắn hơn
-Củng cố tách gộp một nhóm thành nhiều nhóm nhỏ,nhiều nhóm nhỏ thành một nhóm lớn
-Biết đếm trên đối tượng trong phạm vi 5 và đếm theo khả năng
<b>3.Phát triển ngôn ngữ:</b>
-Biết sử dụng một số từ, câu để chỉ tên gọi, đặc điểm, vận động của một số con vật
-Biết trả lời và đặt một số câu hỏi đơn giản về một số con vật
-Biết chú ý lắng nghe người khác nói, thưa gửi khi trả lời, biết cảm ơn khi nhận quà, biết xin lỗi khi làm sai
-Mở rộng kỹ năng giao tiếp:trò chuyện, thảo luận, kể chuyện …
-Biết biểu lộ cảm xúc khi đọc thơ, kể chuyện, đồng dao…
-Cầm sách, đọc sách, ngồi đọc đúng tư thế
-Biết chú ý lắng nghe và trả lời các câu hỏi của cơ
<b>4.Phát triển thẩm mỹ:</b>
-Biết hưởng ứng và thể hiện cảm xúc khi hát, nghe hát, vận động theo nhạc phù hợp với bài hát:vỗ tay, dậm
chân, lắc lư…
-Biết ngừng nghỉ đúng chỗ, biết hát cùng cô
-Bước đầu biết sử dụng các nguyên vật liệu tạo hình để thể hiện cảm xúc của mình qua các hoạt động:Vẽ,
nặn, xé dán đơn giản
-Giaùo dục trẻ yêu thích sản phẩm của mình tạo ra,yêu thích âm nhạc
<b>5.Tình cảm xã hội.</b>
-Biết giữ gìn đồ dùng đồ chơi,biết yêu thương bạn giúp đỡ bạn.
-Biết yêu quí và chăm sóc vật ni
-Biết được cơng việc và trách nhiệm của người chăn nuôi.
-Biết được lợi ích và tác hại của một số con vật đối với môi trường và sức khỏe con người.
-Rèn cho trẻ kỹ năng chăm sóc, bảo vệ
-Giáo dục trẻ u thích vật ni,tơn trọng người chăn ni,phịng tránh những con vật có hại.
<b>II.MẠNG NỘI DUNG:</b>
<b>III. MẠNG HOẠT ĐỘNG:</b>
2
<b>PHÁT TRIỂN NGƠN NGỮ</b>
-Đọc thơ:rong và cá,chim chích
bơng,đàn gà con,ong và bướm, cá
ngủ ở đâu,con cá vàng
-Đọc đồng dao:con gà cục tác lá
chanh,con vỏi con voi,con mèo mà
trèo cây câu, con kiến mà leo cành
đa
-Nghe kể chuyện:thỏ con ăn gì;bác
gấu đen và hai chú thỏ, chú thỏ tinh
khôn
-Giải câu đố, xem sách, tranh về
động vật
-Dùng từ để mô tả tiếng kêu, tên
gọi, đặc điểm của một số con vật
-Đọc thơ chỉ chữ, kể chuyện sáng
tạo,kể chuyện theo tranh
<b>ĐỘNG VẬT NI TRONG </b>
<b>GIA ĐÌNH</b>
-Tên gọi
-Đặc điểm:Cấu tạo, tiếng
kêu,thức ăn,vận động,thói quen
-Ích lợi
-Các món ăn từ vật ni
-Nơi sống, cách chăm sóc bảo vệ
<b>ĐỘNG VẬT SỐNG TRONG </b>
<b>RỪNG</b>
-Tên gọi
-Đặc điểm:Cấu tạo, hình
dáng,màu sắc,thức ăn,vận động
-Ích lợi
-Nơi sống
-Bảo vệ
<b>ĐỘNG VẬT SỐNG DƯỚI </b>
<b>NƯỚC</b>
-Tên gọi
-Các bộ phận
-Màu sắc;kích thước
-Ích lợi, các món ăn từ cá
-Nơi sống
-Cách chăm sóc và bảo vệ
-Tên gọi
-Đăc điểm nổi bật:
+Cấu tạo
+Hình dạng
+Màu sắc
+Vận động
-Ích lợi hay tác hại
-Bảo vệ hay diệt trừ
<b>CHIM</b>
-Tên gọi
-Các bộ phận chính
-Màu sắc
-Kích thước
-Thức ăn
-Ích lợi
-Nơi sống
-Cách chăm sóc,bảo vệ
<b>PHÁT TRIỂN THẨM MỸ</b>
-Vẽ, nặn,tơ màu,dán về các loại
động vật: thỏ,cá, gà, vịt, lợn…
-Tạo hình các con vật bằng que,
hột hạt,hộp sữa,len vụn…
-Hát:đàn vịt con,gà trống,mèo
-Nghe hát:Đàn gà trong sân,vì sao
chim hay hót, cị lả, chú ếch
con,chú voi con ở Bản Đôn
-Vận động theo nhạc những bài
hát trong chủ điểm
-Chơi TCÂN:ai đoán giỏi,nghe
giai điệu đốn tên bài hát,truyền
tin
<b>PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT</b>
<b>-</b>Trị chuyện về một số món ăn
được chế biến từ động vật: kho,
xào, nấu canh
-Đàm thoại về một số bệnh
thường gặp lây truyền từ các loại
động vật: ruồi, muỗi, gà, vịt, heo.
-Biết tránh xa những con vật nguy
hiểm:chó dại,mèo, gà, vịt bệnh,
sâu bọ…
-Rèn kỹ năng tự phục vụ:mặc áo,
cài cúc áo, khóa kéo, đánh răng,
rửa mặt…
-VĐCB:nhảy xa,chuyền bóng,
-TCVĐ:mèo đuổi chuột, ong vỡ
tổ,bắt bướm,chó sói xấu tính
<b>-CHUẨN BỊ:</b>
-Tranh ảnh theo chủ đề:Thế giới động vật
-Một số con vật :Gà, vịt, heo,thỏ,mèo,voi,hươu,khỉ,chim,cá, tôm, cua….làm bằng xốp màu
-Một số tranh ảnh về các con vật do trẻ đem đến
-Một số nguyên vật liệu: hộp sữa, hũ yobi,bìa cứng,que…
-Tranh truyện, sách báo cũ
<b> KẾ HOẠCH TUẦN 2: </b>
<b> <Từ ngày 23-27/02/2009></b>
<b> Chủ đề:</b> <b>CÔN TRÙNG</b>
Hoạt
động Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6
Troø
chuyện
sáng
Trị chuyện về một
số loại cơn trùng
Trị chuyện về một
số loại cơn trùng
có lợi
Trị chuyện về một
số loại cơn trùng có
hại
Trị chuyện về một
số bệnh thường gặp
do cơn trùng gây ra
Trò chuyện về
cách phòng bệnh
Thể
dục
sáng
-Khởi động:Cho trẻ khởi động với các kiểu đi, chạy khác nhau:Đi bình thường, đi bằng mũi bàn chân, gót
bàn chân, chạy chậm, chạy nhanh
-Trọng động:Tập BTPTC với các động tác:
3
<b>PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC</b>
-Tách một nhóm thành nhóm nhỏ
-Gộp hai nhóm và đếm
-So sánh độ lớn của hai đối tượng:to
hơn-nhỏ hơn;Kích thước:dài hơn-ngắn hơn
-Đếm trên đối tượng trong phạm vi 5 và
đếm theo khả năng
-Chơi xếp các hình hình học bằng que, khối
-Quan sát, trị chuyện , đàm thoại về đặc
điểm, tên gọi, cấu tạo, vận động, sinh sản…
của một số con vật sống trong gia đình,
trong rừng, dưới nước,cơn trùng, chim
-Chơi các trị chơi học tập:ai nhanh ai
giỏi,ai nhanh hơn;bắt bướm
<b>PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM XÃ HỘI</b>
-Thực hành chăm sóc, bảo vệ vật ni:thay
nước bể cá, cho cá ăn…,u thích vật ni khơng
đánh đập
-Chơi xây dựng:trang trại chăn nuôi,chuồng thú,
ao cá…
-Chơi bán thức ăn cho động vật, bán con
giống,bán thức ăn :cá, tơm, cua, gà, vịt… cho gia
-TCVĐ:Mèo và chim sẻ, thỏ về chuồng, bắt
bướm,chó sói xấu tính,cị bắt ếch,chim bay cò
bay, bắt vịt con, ong vỡ tổ,đánh bắt cá
-TCDG:bịt mắt bắt dê,xỉa cá mè, chồng đống
chồng đe;giặt chiếu;de tả
+Hô hấp:Gà gáy
+Tay:Hai tay đưa sang ngang, lên cao
+Bụng:Hai tay chống hơng quay người sang hai bên
+Chân:Đứng co một chân
+Bật:Bật tại chỗ
-Hồi tĩnh:Cho trẻ đi vịng trịn, vung tay hít thở nhẹ nhàng
Thứ 2 và thứ 6 tập thể dục theo nhạc
HĐC
có
MĐHT
Bật ơ Quan sát côn trùng Dài hơn-ngắn hơn Vẽ theo ý thích Con chuồn chuồn
Hoạt
động
ngồi
Quan sát đàn kiến
-Chơi :Mèo đuổi
chuột
-Chơi:Con muỗi
-Chơi tự chọn
Vẽ phấn trên nền
Chơi:Bắt bướm
Chơi:De tả, uống
nước chanh
Chơi tự chọn
Quan sát con bướm,
con chuồn chuồn
-Chơi:Đàn chuộtcon
Bắt chước tạo dáng
-Lộn cầu vồng
-Chơi:Mèo đuổi
chuột,Bỏ khăn
-Uống nước chanh
-Chơi tự chọn
Chơi tự chọn
Hoạt
động
Ôn các nhóm thực
phẩm
Chơi theo góc
Ong và bướm
-Chơi theo góc Chơi giải câu đố về các con vật
-Chơi tự chọn
Laøm quen bài
hát:Con chuồn
chuồn
-Sinh hoạt văn
nghệ
-Nêu gương cuối
tuaàn