Tải bản đầy đủ (.doc) (49 trang)

Bài soạn chuyên đề dao động điện tử

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (242.17 KB, 49 trang )

ôn tập DAO ĐONG DIEN TU ON THI DAI HOC 2011
Câu1: Mạch dao động điện từ điều hoà gồm cuộn cảm L và tụ điện C. Khi tăng độ tự cảm của cuộn cảm lên 2 lần và
giảm điện dung của tụ điện đi 2 lần thì tần số dao động của mạch
A. không đổi. B. tăng 2 lần. C. giảm 2 lần. D. tăng 4 lần.
Câu2: Nhận xét nào sau đây về đặc điểm của mạch dao động điện từ điều hoà LC là không đúng?
A. Điện tích trong mạch biến thiên điều hoà. B. Năng lợng điện trờng tập trung chủ yếu ở tụ điện.
C. Năng lợng từ trờng tập trung chủ yếu ở cuộn cảm.
D. Tần số dao động của mạch phụ thuộc vào điện tích của tụ điện.
Câu3: Cờng độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng i = 0,05cos2000t(A). Tần số góc dao động của
mạch là
1
A. 318,5rad. B. 318,5Hz. C. 2000rad. D. 2000Hz.
Câu4: Mạch dao động LC gồm cuộn cảm có độ tự cảm L = 2mH và tụ điện có điện dung C = 2pF, (lấy
2
= 10). Tần số
dao động của mạch là
A. f = 2,5Hz. B. f = 2,5MHz. C. f = 1Hz. D. f = 1MHz.
Câu5: Cờng độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng i = 0,02cos2000t(A). Tụ điện trong mạch có điện
dung 5F. Độ tự cảm của cuộn cảm là
A. L = 50mH. B. L = 50H. C. L = 5.10
-6
H. D. L = 5.10
-8
H.
Câu6: Mạch dao động điện từ điều hoà LC gồm tụ điện C = 30nF và cuộn cảm L =25mH. Nạp điện cho tụ điện đến hiệu
điện thế 4,8V rồi cho tụ phóng điện qua cuộn cảm, cờng độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là
A. I = 3,72mA. B. I = 4,28mA. C. I = 5,20mA. D. I = 6,34mA.
Câu7: Mạch dao động LC có điện tích trong mạch biến thiên điều hoà theo phơng trình q = 4cos(2.10
4
t)C. Tần số dao
động của mạch là


2
A. f = 10(Hz). B. f = 10(kHz). C. f = 2(Hz). D. f = 2(kHz).
Câu8: Tụ điện của mạch dao động có điện dung C = 1F, ban đầu đợc tích điện đến hiệu điện thế 100V, sau đó cho
mạch thực hiện dao động điện từ tắt dần. Năng lợng mất mát của mạch từ khi bắt đầu thực hiện dao động đến khi dao
động điện từ tắt hẳn là bao nhiêu?
A. W = 10mJ B. W = 5mJ. C. W = 10kJ D. W = 5kJ
Câu9: Sóng điện từ trong chân không có tần số f = 150kHz, bớc sóng của sóng điện từ đó là
A. =2000m. B. =2000km. C. =1000m. D. =1000km.
Câu10: Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện C = 880pF và cuộn cảm L = 20H. Bớc sóng điện từ mà
mạch thu đợc là
A. = 100m. B. = 150m. C. = 250m. D. = 500m.
Câu11: Mạch chọn sóng ở đầu vào của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện C = 1nF và cuộn cảm L = 100H (lấy
2
=
10). Bớc sóng điện từ mà mạch thu đợc là
3
A. λ = 300m. B. λ = 600m. C. λ = 300km. D. λ = 1000m.
C©u12: Mét m¹ch dao ®éng gåm mét cuén c¶m cã ®é tù c¶m L =1mH vµ mét tô ®iÖn cã ®iÖn dung C = 0,1μF. M¹ch thu
®îc sãng ®iÖn tõ cã tÇn sè nµo sau ®©y?
A. 31830,9Hz. B. 15915,5Hz. C. 503,292Hz. D. 15,9155Hz.
C©u13: Khi m¾c tô ®iÖn cã ®iÖn dung C
1
víi cuén c¶m L th× m¹ch thu ®îc sãng cã bíc sãng λ
1
= 60m; khi m¾c tô ®iÖn
cã ®iÖn dung C
2
víi cuén L th× m¹ch thu ®îc sãng cã bíc sãng λ
2
= 80m. Khi m¾c nèi tiÕp C

1
vµ C
2
víi cuén L th× m¹ch
thu ®îc sãng cã bíc sãng lµ bao nhiªu?
A. λ = 48m. B. λ = 70m. C. λ = 100m. D. λ = 140m.
C©u14: Khi m¾c tô ®iÖn cã ®iÖn dung C
1
víi cuén c¶m L th× m¹ch thu ®îc sãng cã bíc sãng λ
1
= 60m; khi m¾c tô ®iÖn
cã ®iÖn dung C
2
víi cuén L th× m¹ch thu ®îc sãng cã bíc sãng λ
2
= 80m. Khi m¾c C
1
song song C
2
víi cuén L th× m¹ch
thu ®îc sãng cã bíc sãng lµ bao nhiªu?
A. λ = 48m. B. λ = 70m. C. λ = 100m. D. λ = 140m.
4
C©u15: Khi m¾c tô ®iÖn cã ®iÖn dung C
1
víi cuén c¶m L th× tÇn sè dao ®éng cña m¹ch lµ f
1
= 6kHz; khi m¾c tô ®iÖn cã
®iÖn dung C
2

víi cuén L th× tÇn sè dao ®éng cña m¹ch lµ f
2
= 8kHz. Khi m¾c C
1
song song C
2
víi cuén L th× tÇn sè dao
®éng cña m¹ch lµ bao nhiªu?
A. f = 4,8kHz. B. f = 7kHz. C. f = 10kHz. D. f = 14kHz.
C©u16: Khi m¾c tô ®iÖn cã ®iÖn dung C
1
víi cuén c¶m L th× tÇn sè dao ®éng cña m¹ch lµ f
1
= 6kHz; khi m¾c tô ®iÖn cã
®iÖn dung C
2
víi cuén L th× tÇn sè dao ®éng cña m¹ch lµ f
2
= 8kHz. Khi m¾c nèi tiÕp C
1
vµ C
2
víi cuén L th× tÇn sè dao
®éng cña m¹ch lµ bao nhiªu?
A. f = 4,8kHz. B. f = 7kHz. C. f = 10kHz. D. f = 14kHz.
C©u17: Mét m¹ch dao ®éng gåm tô ®iÖn C = 0,5μF vµ cuén d©y L = 5mH, ®iÖn trë thuÇn cña cuén d©y lµ R = 0,1Ω. §Ó
duy tr× dao ®éng trong m¹ch víi hiÖu ®iÖn thÕ cùc ®¹i trªn tô lµ 5V ta ph¶i cung cÊp cho m¹ch mét c«ng suÊt lµ bao
nhiªu? A. P = 0,125μW. B. P = 0,125mW. C.P = 0,125W. D. P = 125W.
C©u18:
M ch dao ạ

đ
ng ộ

L = 15mH vµ C = 300pF. TÇn sè dao ®éng cña m¹ch :
5
A. f =7,5075 KHz. B. f = 57,075 KHz C. f = 75,075 KHz. D. Một giá trị khác.
4.19. Mạch dao động này đợc dùng trong một máy thu vô tuyến. Ngời ta điều chỉnh L và C để bắt đợc sóng vô tuyến
có bớc sóng 25m, biết L = 10
-6
H. Điện dung C của tụ điện :
A. C = 17,6.10
-11
F B. C =1,76.10
-12
F C. C = 1,5.10
-10
F; D. Một giá trị khác.
Câu19:. Sự tơng ứng giữa các đại lợng của dao động điện từ và dao động cơ học của con lắc lò xo. Tìm kết luận sai:
A. Hệ số tự cảm L tơng ứng với khối lợng m. B. Điện dung tụ C tơng ứng với độ cứng lò xo k.
C. Cờng độ dòng i tơng ứng với vận tốc v. D. Điện tích trên tụ q tơng ứng với li độ x.
Câu20:.Sự tơng ứng giữa dao động điện từ và dao động cơ học của con lắc lò xo.Tìm đúng:
A. Năng lợng điện trờng trong tụ C tơng ứng động năng con lắc.
B. Năng lợng từ trờng trong cuộn cảm L tơng ứng động năng con lắc.
C. Năng lợng từ trờng trong L tơng ứng thế năng con lắc .
6
D. Năng lợng dao động mạch LC tơng ứng với athế năng con lắc .
Câu21:.Sự tơng ứng giữa dao động cơ học của con lắc đơn dao động nhỏ với dao động điện từ mạnh LC.
Tìm kết luận sai.
A. Kéo lệch con lắc rồi thả tay tơng ứng với nạp điện ban đầu cho tụ.
B. Cơ năng con lắc tơng ứng năng lợng dao động của mạch LC.

C. Sức cản ma sát làm tiêu hao năng lợng con lắc đơn dẫn đến dao động tắt dần tơng ứng với điện trmạch LC.
D. Con lắc có động năng lớn nhất khi đi qua vị trí cân bằng tơng ứng với năng lợng điện trờng cực đại khi tụ điện đợc
nạp đầy.
Câu22:.Một mạch dao động gồm một cuộn cảm L = 2 mH và một tụ xoay C
x
. Tìm giá trị C
x
để chu kỳ riêng của mạch
là T = 1às. A. 2,51pF ; B. 1,27pF ; C. 12,66 pF ; D. 7,21 pF ;
Câu23:.Một cuộn cảm L mắc với tụ C
1
thì tần số riêng f
1
= 7,5MHz và mạch dao động (L,C
2
) có tần số riêng
f
2
= 10 MHz . Tìm tần số riêng khi ghép C
1
song song với C
2
rồi mắc vào L.
7
A. 12,5 MHz ; B. 15 MHz ; C. 17,5 MHz ; D. 6 MHz
Câu24: Mạch dao động (L, C
1
) có tần số riêng f
1
= 7,5 MHz và mạch dao động (L,C

2
) có tần số riêng f
2
= 10 MHz . Tìm
tần số riêng của mạch mắc L với C
1
ghép nối tiếp C
2
.
A. 8 MHz ; B. 9 MHz ; C. 12,5 MHz ; D. 15 MHz ;
Câu25: Trong một mạch dao động cờng độ dòng điện dao động là i = 0,01cos100t (A). Hệ số tự cảm của cuộn dây là
0,2 H. Tính điện dung C của tụ điện.
A. C = 0,001 F; B. C = 4.10
-4
F C. C = 5.10
-4
F; D. C = 5.10
-5
F.
Câu26: Một mạch dđộng bắt tín hiệu của một máy thu vô tuyến gồm một cuộn cảm L = 25àH có điện trở không đáng kể
và một tụ xoay có điện dung điều chỉnh đợc. Hỏi điện dung phải có giá trị trong khoảng nào để máy thu bắt đợc sóng
ngắn trong phạm vị từ 16m đến 50 m.
A. C = 3,12 ữ 123 (pF); B. C =4,15 ữ 74,2 (pF) C. C =2,88 ữ28,1 (pF) D. C=2,51 ữ 45,6 (pF)
8
Câu27: Một mạch dao động gồm một tụ 4200pF và một cuộn cảm có độ tự cảm 275àH, điện trở thuần 0,5. Hỏi phải
cung cấp cho mạch một công suất bao nhiêu để duy trì dđ của nó với hiệu điện thế cực đại trên tụ là 6V.
A. P = 513àW; B. P = 2,15mW; C. P = 1,34mW; D. P = 137 àW.
Câu28: Xét mạch dao động LC có điện trở R khác 0, đại lợng nào sau đây coi nh không đổi theo thời gian
A. Hiệu điện thế cực đại hai đầu tụ C B. Năng lợng điện từ của mạch
C. Cờng độ dòng điện cực đại qua cuộn dây D. Tần số dao động riêng

Câu29: Điện tích dao động trong mạch LC biến thiên điều hòa với chu kì T, năng lợng từ trờng trong mạch:
A. Biến thiên điều hòa với chu kì T B. Biến thiên điều hòa với chu kì 0,5T
C. Biến thiên điều hòa với chu kì 2T D. Không biến thiên điều hòa
Câu30: Mạch dao động điện từ điều hoà gồm cuộn cảm L và tụ điện C, khi tăng điện dung của tụ điện lên 4 lần thì chu
kỳ dao động của mạch
A. tăng lên 4 lần. B. tăng lên 2 lần. C. giảm đi 4 lần. D. giảm đi 2 lần.
9
C©u31: Mạch dao động LC dao động điều hoà với tần số góc 7.10
3
rad/s.Tại thời điểm ban đầu điện tích của tụ đạt giá
trị cực đại. Thời gian ngắn nhất kể từ thời điểm ban đầu để năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường là:
A. 1,008.10
-3
s. B. 1,008.10
-4
s. C. 1,12.10
-4
s. D. 1,12.10
-3
s
C©u32: Một mạch dao động điện từ gồm cuộn dây thuần cảm có L= 4 (mH) và tụ điện có C= 9(nF).Mạch dao động
điện từ với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là 5V. Khi năng lượng điện trường và năng lượng từ trường trong mạch
bằng nhau thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện trong mạch bằng
A.u = 3,54V và i= 5,3 mA . B.u = 3,54V và i= 7,5 mA C.u = 7,07V và i= 5,3 mA D.u = 7,07V và i= 7,5 mA
CÂU 33:Mạch dao động điện từ điều hòa LC có chu kì :
A. phụ thuộc vào L, không phụ thuộc vào C B. phụ thuộc vào C, không phụ thuộc vào L
C. phụ thuộc vào cả L và C D. không phụ thuộc vào L và C
10
CÂU 34:Mạch dao động điện từ điều hòa gồm cuộn cảm L và tụ điện C, khi tăng điện dung của tụ điện lên 4 lần thì chu
kì dao động của mạch :

A. tăng lên 4 lần B. tăng lên 2 lần C. giảm đi 4 lần D. giảm đi 2
lần
CÂU 35:Mạch dao động điện từ điều hòa gồm cuộn cảm L và tụ điện C, khi tăng độ tự cảm của cuộn cảm lên 2 lần và
giảm điện dung của tụ điện đi 2 lần thì tần số dao động của mạch : A. không đổi B. tăng 2 lần C.
giảm 2 lần D. tăng 4 lần
CÂU 36:Mạch dao động điện từ điều hòa gồm cuộn cảm L và tụ điện C, dao động tự do với tần số góc :
11
A. ω=2π
LC
B. ω=
2
LC
π
C. ω=
LC
D. ω=
1
LC
CÂU 37:Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng i=0,05sin2000t (A). Tần số góc dao động của
mạch là :
A. 318,5 rad/s B. 318,5 Hz C. 2000 rad/s D. 2000 Hz
CÂU 38: Mạch dao động LC gồm cuộn cảm L=2mH và tụ điện có điện dung C=2pF (lấy π
2
=10). Tần số dao động của
mạch là :
A. f=2,5Hz B. f=2,5MHz C. f=1Hz D. f=1MHz
12
CÂU 39:Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng i=0,02cos2000t (A). Tụ điện trong mạch có
điện dung 5µF. Độ tự cảm của cuộn cảm là : A. L=50mH B. L=50H C. L=5.10
-6

H D. L=5.10
-8
H
CÂU 40: Mạch dao động điện từ điều hòa LC gồm tụ điện C=30nF và cuộn cảm L=25mH. Nạp điện cho tụ điện đến
hiệu điện thế 4,8V rồi cho tụ phóng điện qua cuộn cảm, cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là :
A. I=3,72mA B. I=4,28mA C. I=5,20mA D. I=6,34mA
CÂU41:Mạch dao động LC có điện tích trong mạch biến thiên điều hòa theo phương trình q=4cos(2π.10
-4
t) µC. Tần số
dao động của mạch là :
A. f=10Hz B. f=10kHz C. f=2πHz D. f=2πkHz
CÂU 42:Tụ điện của mạch điện từ gồm tụ điện C=16nF và cuộn cảm L=25mH. Tần số góc dao động của mạch là :
A. ω=200Hz B. ω=200rad/s C. ω=5.10
-5
Hz D. ω=5.10
-4
rad/s
13
CÂU 43:Tụ điện của mạch dao động có điện dung C=1µF, ban đầu được tích điện đến hiệu điện thế 100V, sau đó cho
mạch thực hiện dao động điện từ tắt dần. Năng lượng mất mát của mạch từ khi bắt đầu thực hiện dao động đến khi dao
động điện từ tắt hẳn là bao nhiêu?
A. ∆W= 10mJ B. ∆W= 5mJ C. ∆W= 10kJ D. ∆W= 5kJ
CÂU44:Người ta dùng cách nào sau đây để duy trì dao động điện từ trong mạch với tần số riêng của nó?
A. Đặt vào mạch một hiệu điện thế xoay chiều. D. Đặt vào mạch một hiệu điện thế một chiều không đổi.
C. Dùng máy phát dao động điện từ điều hòa. D. Tăng thêm điện trở của mạch dao động.
CÂU 45: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Một từ trường biến thiên tuần hoàn theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy.
B. Một điện trường biến thiên tuần hoàn theo thời gian, nó sinh ra một từ trường xoáy.
14
C. Một từ trường biến thiên tăng dần theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy biến thiên.

D. Điện trường biến thiên tuần hoàn theo thời gian, lan truyền trong không gian với vận tốc ánh sáng.
CÂU 46: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Dòng điện dẫn là dòng chuyển động có hướng của các điện tích. B. Dòng điện dịch là do điện trường biên thiên
sinh ra.
C. Có thể dùng ampe kế để đo trực tiếp dòng điện dẫn. D.Có thể dùng ampe kế để đo trực tiếp dòng điện dịch.
CÂU 47:Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về điện từ trường?
A. Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường xoáy.
B. Điện trường xoáy là điện trường có các đường sức là những đường cong không khép kín.
C. Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy.
15
D. Điện từ trường có các đường sức từ bao quanh các đường sức điện.
CÂU 48: Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng?
A. Sóng điện từ là sóng ngang. B. Sóng điện từ mang năng lượng.
C. Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa.D. Sóng điện từ không truyền được trong chân không.
CÂU 49:Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng?
A. Sóng điện từ là sóng ngang. B. Sóng điện từ mang năng lượng.
C. Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa. D. Sóng điện từ không truyền được trong chân không.
CÂU50:Trong sơ đồ khối của một máy phát sóng vô tuyến đơn giản không có bộ phần nào dưới đây ?
A.. mạch phát sóng điện từ B. mạch biến điệu C. mạch tách sóng D. mạch khuếch đại
CÂU 51: Trong sơ đồ khối của một máy thu sóng vô tuyến đơn giản không có bộ phần nào dưới đây ?
16
A. mạch thu sóng điện từ B. mạch biến điệu C. mạch tách sóng D. mạch khuếch đại
CÂU 52: Trong sơ đồ khối của một máy thu sóng vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào dưới đây ?
A. mạch thu sóng điện từ B. mạch biến điệu C. mạch tách sóng D. mạch khuếch đại
CÂU 53: Hãy chọn câu đúng?
A. Điện từ trường do một tích điểm dao động sẽ lan truyền trong không gian dưới dạng sóng.
B. Điện tích dao động không thể bức xạ sóng điện từ.
C. Vận tốc của sóng điện từ trong chân không nhỏ hơn nhiều vận tốc ánh sáng trong chân không.
D. Tần số của sóng điện từ chỉ bằng nửa tần số dao động của điện tích.
CÂU54:Sóng điện từ nào sau đây có khả năng xuyên qua tầng điện li?

A. Sóng dài B. Sóng trung C. Sóng ngắn D. Sóng cực ngắn
17
CÂU 55: Sóng nào sau đây được dùng trong truyền hình bằng sóng vô tuyến điện?
A. Sóng dài B. Sóng trung C. Sóng ngắn D. Sóng cực ngắn
CÂU 56: Nguyên tắc thu sóng điện từ dựa vào?
A. hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch LC. B. hiện tượng bức xạ sóng điện từ của mạch dao động hở.
C. hiện tượng hấp thụ sóng điện từ của môi trường. D. hiện tượng giao thoa sóng điện từ.
CÂU 57:Sóng điện từ trong chân không có tần số f=150kHz, bước sóng của sóng điện từ đó là :
A. λ=2000m B. λ=2000km C. λ=1000m D. λ=1000km
CÂU 58:Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm C=880pF và cuộn cảm L=20µH. Bước sóng điện từ mà mạch
thu được là
A. λ=100m B. λ=150m C. λ=250m D. λ=500m
18
CÂU 59:Mạch chọn sóng ở đầu vào của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện C=1nF và cuộn cảm L=100µH (lấy π
2
=10).
Bước sóng điện từ mà mạch thu được là : A. λ=300m B. λ=600m C. λ=300m D. λ=1000m
CÂU 60:Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có độ tự cảm L=1mH và một tụ điện có điện dung C=0,1µF. Mạch thu
được sóng điện từ có tần số nào sau đây? A. 31830,9 Hz B. 15915,5 Hz C. 503,292 Hz D. 15,9155
Hz
CÂU 61:Khi mắc tụ điện có điện dung C
1
với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng λ
1
=60m, khi mắc tụ
điện có điện dung C
2
với cuộn L thì mạch thu được sóng có bước sóng λ
2
=80m. Khi mắc nối tiếp C

1
và C
2
với cuộn L thì
mạch thu được sóng có bước sóng là bao nhiêu? A. λ=48m B. λ=70m C. λ=100m D. λ=140m
19

×