Tải bản đầy đủ (.pdf) (9 trang)

Bộ 3 đề kiểm tra 1 tiết lần 3 môn Hóa học 10 năm 2020 Trường THPT Phú Bài

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (781.08 KB, 9 trang )

(1)

TRƯỜNG THPT PHÚ BÀI ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 3
MƠN HĨA HỌC 10
NĂM HỌC 2019 - 2020
ĐỀ SỐ 1:


I. TRẮC NGHIỆM :


Câu 1: Nguvên tử X và Y có sơ hiệu nguyên tử lần lượt là 19 và 15. Nhận xét nào sau đây đúng ?
A. X và Y đều là các phi kim


B. X là một phi kim còn Y là một kim loại.
C. X là một kim loại còn Y là một phi kim.
D. X và Y đều là các kim loại.


Câu 2. Loại phản ứng nào sau đây luôn khơng phải là phản úng oxi hóa – khử ?
A. Phản ứng phân hủy


B. Phản ứng trao đổi


C. Phản ứng thế trong hóa học vơ cơ
D. Phản ứng hóa học


Câu 3: Phát biểu nào sau đây là sai ?


A. Số nguyên tố trong chu kì 2 và 3 lần lượt là 8 và 18.
B. Bảng tuần hồn có 8 nhóm A và 8 nhóm B.


C. Các nhóm A bao gồm các nguyên tố s và ngun tố p.


D. Bảng tn hồn gơm có các ơ ngun tố, các chu kì và các nhóm.
Câu 4: Sắp xếp các chất sau theo trật tự tính bazơ tăng dần là:


A. Al(OH)3, Mg(OH)2, NaOH


B. NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3


C. Mg(OH)2, Al(OH)3, NaOH


D. NaOH, Al(OH)3, Mg(OH)2


Câu 5: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p63s2, ngun tử của ngun tố Y có cấu
hình electron 1s22s22p5. Liên kết hố học giữa nguyên tử X và nguyên tử Y thuộc loại liên kêt :


A. cộng hoá trị
B. Kim loại
C. Ion
D. Cho nhận


Câu 6: Cho các phản ứng :


(a) Ca(OH)2 + CO2 →CaCO3 + H2O


(b) 2H2S + SO2→ 3S + 2H2O


(c) 2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O


(d) 4KClO3 → KCl + 3KClO4


Số phản ứng oxi hóa khử là :
A. 2



(2)

D. 1



Câu 7: Cho dãy các chất : N2, H2, NH3, CO2, HCl, H2O, C2H4. Số chất mà phân tử có chứa liên kết đơn


là :
A. 4
B. 3
C. 1
D. 2


Câu 8: Số electron tối đa phân bố trên lóp thứ 3 trong vỏ nguyên tử là :
A. 16


B. 32
C. 50
D. 18


Câu 9: Cho sơ đồ phản ứng:


aKMnO4 + bKI + cH2SO4 → K2SO4 + MnSO4 + I2 + H2O


Hệ số cân bằng a, b, c của các chất phản ứng lần lượt là:
A. 3, 7, 5


B. 2, 10, 8
C. 4, 5, 8
D. 2, 8, 6


Câu 10: Trong phản ứng sau: Cl2 + 2H2O + SO2 → H2SO4 + 2HC1, thì :


A. Cl2 là chất oxi hóa, H2O là chất khử.



B. Cl2 là chât oxi hóa, SO2 là chât khử.


C. Cl2 là chất khử, SO2 là chất oxi hóa.


D. SO2 là chất khử, H2O là chất oxi hóa.


Câu 11: Hoá trị trong hợp chất ion được gọi là :
A. số oxi hoá.


B. cộng hoá trị.
C. điện hoá trị.
D. điện tích ion.


Câu 12: Ở phản ứng nào sau đây NH3 đóng vai trị là chất khử :


A. NH3 + HNO3 → NH4NO3


B. NH3 + CO2 + H2O → NH4HCO3


C. NH3 + HCl → NH4Cl


D. 2NH3 +3CuO → N2 +3Cu + 3H2


Câu 13: Cho cấu hình electron của các nguyên tử sau :
(X) 1s22s22p63s23p3


(Y) 1s22s22p63s23p64s1


(Z) 1s22s22p63s2


(T) 1s22s22p63s23p63d8 4s2



(3)

B. Y, Z, T.
C. X, Y, Z.
D. X, Z, T.


Câu 14: Liên kết cộng hóa trị trong phân tử HCl có đặc điểm
A. Có một cặp electron chung, là liên kết ba, có phân cực.
B. Có hai cặp electron chung, là liên kết đôi, không phân cực.
C. Có một cặp electron chung, là liên kết đơn, khơng phân cực.
D. Có một cặp electron chung, là liên kêt đơn, phân cực.


Câu 15: Trong một chu kỳ, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử, số oxi hóa cao nhất của
các nguyên tố nhóm A trong oxit biến đổi như thế nào?


A. Giảm dần
B. Giảm dần sau đó tăng dần
C. Tăng dần sau đó giảm dần
D. Tăng dần


Câu 16: Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hóa – khử là:
A. Có tạo ra chất khí.


B. Có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố.
C. Có sự thay đổi màu sắc của các chất.


D. Có tạo ra chất kết tủa.


Câu 17: Kiểu liên kết tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung được gọi là
A. liên kêt cộng hóa trị.



B. liên kết ion


C. liên kết hidro.
D. liên kết kim loại


Câu 18: Cho phản ứng : 2Na + Cl2 → 2NaCl. Trong phản ứng này, nguyên tử natri


A. bị khử.


B. khơng bị oxi hóa, khơng bị khử.
C. bị oxi hóa.


D. vừa bị oxi hóa, vừa bị khử.


Câu 19: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau ?
A. Chất oxi hóa là chất nhường electron.


B. Q trình nhận electron là q trình oxi hóa.
C. Chất khử là chất nhận electron.


D. Quá trình nhường electron là q trình oxi hóa.


Câu 20: Số oxi hoá của nguyên tố lưu huỳnh trong các chất : H2SO4, SO2, S, H2O lần lượt là :


A. +6, +4, 0, -2
B. +6, -2, 0. +4


C. +4, -2, 0, +6
D. +6, +4, -2, 0




(4)

B. nơtron, electron.
C. proton, notron.
D. electron, nơtron, proton
II. TỰ LUẬN (3 điểm)


Bài 1. (1 điểm) Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngồi cùng là ns2np4.
Trong hợp chất khí cua ngun tố X với hidrơ, X chiếm 94.12% khối lượng.


a. Tìm số khối A. Tên nguyên tố X


b. Nguyên tố X tạo với kim loại R một hợp chất trong đó R có số oxi hóa +2 và R chiếm 42,86% về khối
lượng. Xác định kim loại R ?


Bài 2 : (2 điểm) Nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron ở mức năng lượng cao nhất là 4p5. Tỉ


số giữa tổng số hạt không mang điện và tổng số hạt mang điện là 0,6429.
a. Xác định số hiệu Z, N, số khối cua nguyên tử Y ?


b. Nguyên tử của nguyên tố R có số nơtron bằng 57,143% số proton của Y. Hợp chất tạo thành giữa R
và Y có dạng RY2, biết khối lượng của RY2 gấp 5 lần khối lượng của R. Xác định số proton, tên gọi của


R. Viêt công thức hợp chất RY2 ?


Cho biết trị số số khối gần đúng bằng NTK.
ĐỀ SỐ 2:


1: Cấu hình e ngồi cùng của là 3s23p6. Vị trí của X là.


A. Chu kì 7, nhóm IIA.


C. Chu kì 3, nhóm VIIIA.
B. Chu kì 3, nhóm VIA.
D. Chu kì 3, nhóm VIIA.


2: Trong các phản ứng sau đây, Cl2 vừa đóng vai trị chất khử, vừa đóng vai trị chất là oxi hóa:


A. Cl2 + H2 → 2HCl.


C. Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O.


B. Cl2 + Cu → CuCl2.


D. Cl2 + 2Na → 2NaCl.


3. Khi mở vòi nước máy, nếu chú ý một chút sẽ phát hiện ra mùi lạ. Đó chính là mùi clo và người ta giải
thích khả năng diệt khuẩn của clo là do:


A. Clo có độc nên có tính sát trùng.
C. Clo có tinh oxi hóa mạnh.


B. Có HClO chất này có tính oxi hóa mạnh.
D. Một nguyên nhân khác.


4. Để điều chế khí hiđro clorua trong phịng thí nghiệm, người ta chọn cách nào
A. Cho KCl tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng


B. Cho dung dịch BaCl2 tác dụng với dung dịch H2SO4loãng


C. Cho dung dịch KCl tác dụng với dung dịch KMnO4 lỗng có mặt H2SO4 đặc



D. Cho NaCl khan tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng hoặc cho Cl2 tác dụng với H2.



(5)

A. 0,04 mol
B. 0,4 mol


C. 0,8 mol
D. 0,08 mol.


6. Hỗn hợp khí A gồm oxi và ozon. Hỗn hợp khí này có tỉ khối so với H2 bằng 19,2. Thành phần phần


trăm theo thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp khí lần lượt là:
A. 50% và 50%


B. 60% và 40%
C. 20% và 80%
D. 25% và 75%.


7. Hơi thủy ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thủy ngân người ta dùng chất bột rắc lên thủy ngân
rồi gom lại. Chất bột đó là:


A. Muối ăn
B. Lưu huỳnh
C. Vôi sống
D. Cát.


8. Khí Cl2 điều chế bằng cách cho MnO2 tác dụng với dd HCl đặc thường bị lẫn tạp chất là
khí HCl. Có thể dùng dd nào sau đây để loại tạp chất là tốt nhất?


A. dd NaOH
B. dd AgNO3


C. dd NaCl
D. dd KMnO4


9. Phân biệt CO2 và SO2 bằng:


A. Nước brom
B. H2SO4đặc


C. giấy quỳ tím ẩm
D. nước vôi trong.


10. Đốt cháy hoàn toàn 12g FeS2 bằng oxi vừa đủ, lượng khí thu được dẫn vào 300ml dung dịch NaOH


1M. Chất tan trong dung dịch sau phản ứng là:
A. NaOH dư và Na2SO3


C. NaHSO3


B. Na2SO3 và NaHSO3


D. Na2SO3


11. Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa a mol KOH, thu được dung dịch chứa 33,8


gam hỗn hợp muối. Giá trị của a là:
A. 0,5 mol


B. 0,6 mol
C. 0,4 mol
D. 0,3 mol



12. Cho các phản ứng sau:



(6)

(2) F2 + H2O →


(3) MnO2 + HCl đặc →


(4) Cl2 + dung dịch H2S →


Các phản ứng tạo ra đơn chất là:
A. (1), (2), (3)


B. (1), (3), (4)
C. (1), (4)
D. (2), (3), (4).


13. Bạc tiếp xúc với khơng khí có H2S bị biến đổi thành sunfua:Ag+H2S+O2→Ag2S + H2O


Mệnh đề diễn tả đúng tính chất của các chẩt phản ứng là:
A. H2S là chất oxi hóa, Ag là chất khử


C. Ag là chất oxi hóa, O2 là chất khử


B. H2S là chất khử, Ag là chất oxi hóa


D. Ag là chất khử, O2 là chất oxi hóa.


14. Ứng dụng nào sau đây khơng phải của ozon?
A. Chữa sâu răng



C. Tẩy trắng tinh bột, dầu ăn.


B. Điều chế oxi trong phịng thí nghiệm
D. Sát trùng nước sinh hoạt.


15. Cho 0,8g muối sắt sunfat tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thu được 1,398g kết tủa. Công thúc muối


sắt sunfat là:
A. FeSO4


B. Fe2(SO4)3


C. Cả A và B
D. Không xác định được.


16. Để hịa tan hồn tồn hỗn hợp X gồm 2,7 gam Al và 10,8 gam FeO cần vừa đủ V ml dung dịch
H2SO4 1M (loãng). Giá trị của V là


A. 375 ml
B. 400
C. 300 ml
D. 600 ml


17. Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nguội ?


A. Mg
B. Na
C. Al
D. Mg



18. Cho phương trình hóa học sau:


aSO2 + bKMnO4 + cH2O → dK2SO4 + eMnSO4 + H2SO4


Tổng các hệ số (a+b+c+d+e+f) là:
A. 14



(7)

C. 15
D. 10


19. Khối lượng KMnO4 cần lấy để điều chế được 6,72 lít khí oxi ở đktc, biết hiệu suất của phản ứng đạt


80%


A. 75,84 gam
B. 118,5 gam
C. 94,8 gam
D. 148,125 gam


20. Hòa tan 3.38g oleum vào nước được dung dịch X. Để trung hịa hồn toàn dung dịch X cần dùng vừa
hết 400ml dung dịch NaOH 0,2M. Công thức oleumlà:


A. H2SO4.SO3


B. H2SO4.2SO3


C. H2SO4.3SO3


D. H2SO4.4SO3



Câu 21. Cho phương trình điều chế khí NH3: N2 + H2 ↔ NH3


Khi tăng nhiệt độ H2 lên gấp 2 lần (giữ nguyên nồng độ của N2 và nhiệt độ phản ứng) thì tốc độ phản


ứng tăng lên bao nhiêu lần?
A. 2 lần


B. 4 lần
C. 8 lần
D. 16 lần.


22. Cho phản ứng hóa học sau: N2 + H2 ↔ NH3


Có bao nhiêu yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng trên trong số các yếu tố sau: nhiệt độ, nồng độ, áp
suất, diện tích tiếp xúc, chất xúc tác.


A. 3
B. 5
C. 4
D. 2


23. Cho phản ứng hóa học: Br2 + HCOOH ↔ 2HBr + CO2


. Lúc đầu nồng độ của HCOOH là 0,010 mol/l, sau 40 giây nồng độ của HCOOH là 0,008 mol/l. Tốc độ
trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian 40 giây tính theo HCOOH là:


A. 2,5.10-4 mol/(l.s).


B. 2,5.10-5 mol/(l.s).



C. 5,0.10-5 mol/(l.s).


D. 2,0.10-4 mol/(l.s).



(8)

Số phản ứng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm nhiệt độ và tăng áp suất là:
A. 4 B. 2 C. 3 D. 5


25. Cho phản ứng: N2 + H2 ↔ NH3


. Khi cân bằng được thiết lập thì nồng độ cân bằng của [N2] =0,65M, [H2] = 1,05M, [NH3] = 0,3M.


Nồng độ ban đầu của H2 là:


A. 0,95 B. 1,5 C. 0,40 D. 1,05
ĐỀ SỐ 3:


1: ( 1,5 điểm )


a/ Hãy cho biết giá trị của 1u bằng bao nhiêu kg?


b/ Nguyên tử Mg có khối lượng là 24,31u. Hãy tính khối lượng của Mg theo đơn vị kg?
2: ( 2,0 điểm )


Hãy cho biết số đơn vị điện tích hạt nhân, số proton, số nơtron, số electron và số khối của những nguyên
tử có kí hiệu sau đây:


39


19K ; 5626Fe ; 23490Th ; 3115P



3: ( 2,0 điểm )


a/ Viết công thức của các loại phân tử đồng (II) oxit, biết rằng đồng và oxi có các đồng vị sau:


63


29Cu ; 6529Cu ; 168O ; 178O ; 188O .


b/ Tính phân tử khối của các phân tử nói trên.
4: ( 2,0 điểm )


Cho nguyên tố X có tổng số hạt trong nguyên tử là 46, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là 14 hạt. Hãy xác định số proton, số nơtron, số electron, số khối và viết kí hiệu
nguyên tử của nguyên tố X.


5.a: ( 2,5 điểm ) ( dành cho học sinh lớp 10A )


a/ Viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố có A( Z=17 ) và B( Z=26 ).
Nguyên tố A,B là kim loại, phi kim, khí hiếm, vì sao?


b/ Trong tự nhiên Argon có 3 loại đồng vị bền với tỉ lệ % nguyên tử là:


36


18Ar ; (0,337%) ; 3818Ar (0,063%) ; 4018Ar ( 99,6%)


Cho rằng nguyên tử khối của các đồng vị trùng với số khối của chúng.
– Tính ngun tử khối trung bình của Argon.



(9)

Website HOC247 cung cấp một mơi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội


dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,
giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng.


I.Luyện Thi Online


-Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng


xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các mơn: Tốn, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh
Học.


-Luyện thi vào lớp 10 chun Tốn: Ơn thi HSG lớp 9luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường
Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức
Tấn.


II.Khoá Học Nâng Cao và HSG


-Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Tốn Nâng Cao, Tốn Chuyên dành cho các em HS


THCS lớp 6, 7, 8, 9 u thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt
điểm tốt ở các kỳ thi HSG.


-Bồi dưỡng HSG Tốn: Bồi dưỡng 5 phân mơn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học Tổ Hợp dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS. Lê Bá Khánh Trình, TS.
Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng
đơi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia.


III.Kênh học tập miễn phí



-HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu
tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất.


-HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các mơn Tốn- Lý - Hố, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng
Anh.


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai



Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%


Học Toán Online cùng Chuyên Gia





-
-
-
-
-

×