Tải bản đầy đủ (.pdf) (9 trang)

Bộ 3 đề thi HK1 môn Hóa học 10 năm 2019-2020 Trường THCS-THPT Tây Sơn

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (719.63 KB, 9 trang )

(1)

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO LÂM ĐỒNG
TRƢỜNG THCS-THPT TÂY SƠN


Mã đề thi: 132


BỘ 3 ĐỀ THI HỌC KỲ I
Năm học 2019-2020


Mơn: Hóa học 10
Thời gian làm bài: 45 phút;


ĐỀ SỐ 1:


I. TRẮC NGHIỆM


Câu 1: Trong bảng tuần hồn các ngun tố hố học, số chu kì nhỏ và chu kì lớn là


A. 3 và 4 B. 6 và 7 C. 3 và 3 D. 4 và 3


Câu 2: Phát biểu nào sau đây sai:


A. Eletron ở lớp K có mức năng lượng thấp nhất.


B. Các phân lớp e cơ bản là s, p, d, f.


C. Chuyển động cuả e quanh hạt nhân không theo 1 quỹ đạo xác định.


D. Mọi electron đều liên kết với hạt nhân chặt chẽ như nhau.


Câu 3: Dãy nào trong các dãy sau đây gồm các phân lớp electron đã bão hòa



A. B. C. D.


Câu 4: Cấu hình electron lớp ngồi cùng của ngun tử một nguyên tố là 3s2 3p1, số hiệu nguyên tử của
nguyên tố đó là:


A. 10 B. 11 C. 13 D. 12


Câu 5: Nguyên tử của nguyên tố X có electron cuối cùng được điền vào phân lớp 3p1. Nguyên tử của
nguyên tố Y có electron cuối cùng được điền vào phân lớp 3p3. Kết luận nào dưới đây là đúng ?


A. X là phi kim, Y là kim loại B. X là kim loại, Y là phi kim


C. Cả X, Y đều là kim loại D. Cả X, Y đều là phi kim


Câu 6: Ion có 18 electron và 20 proton mang điện tích là


A. 18− B. 2+ C. 38+ D. 20+


Câu 7: Một nguyên tố X có 3 đồng vị A1X( 79%), A2X ( 10%), ( 11%). Biết tổng số khối của 3
đồng vị là 75, nguyên tử lượng trung bình của 3 đồng vị là 24,32. Mặt khác số nơtron của đồng vị thứ 2
nhiều hơn số nơtron đồng vị 1 là 1 đơn vị . A1, A2, A3 lần lượt là


A. 24; 26; 25 B. 24; 25; 27 C. 23; 24; 25 D. 24; 25; 26


Câu 8: Nguyên tố X có số hạt trong nguyên tử là : 4p, 5n, 4e . Vậy ký hiệu nguyên tử X là


A. B. C. D.


Câu 9: Nguyên tử của hai nguyên tố X và Y đứng kế nhau trong một chu kỳ có tổng số hạt proton là 23.
X và Y thuộc chu kỳ và các nhóm nào sau đây



A. Chu kỳ 3, nhóm IA, IIA B. Chu kỳ 3, nhóm IIA, IIIA


C. Chu kỳ 2, nhóm IIIA, IVA D. Chu kỳ 2, nhóm IA, IIA


Câu 10: Cho 5 nguyên tử sau: 35A


17 ; B


35


16 ; C


16


8 ; D


17


9 ; E


17


8 . Cặp nguyên tử là đồng vị của nhau là


A. A và B B. B và C C. C và E D. C và D


Câu 11: Z và Y là các nguyên tố lần lượt ở ô số 19 và 17 tương ứng trong bảng tuần hoàn. Liên kết trong
phân tử tạo bởi các nguyên tử Z và Y là loại liên kết nào sau đây



2 4 10 11


s , p , d , f s , p , d , f2 5 9 13 s , p , d , f1 3 7 12 s , p , d , f2 6 10 14



(2)

A. Không xác định được B. Liên kết cộng hóa trị khơng cực


C. Liên kết cộng hóa trị có cực D. Liên kết ion


Câu 12: Số electron tối đa trong một lớp bằng:


A. bình phương số thứ tự lớp B. 2 lần số thứ tự lớp


C. hai lần bình phương số thứ tự lớp D. Số thứ tự lớp


Câu 13: Bảng HTTH các nguyên tố hóa học có cấu tạo gồm


A. Có 7 chu kỳ và 8 nhóm B. Có 8 chu kỳ và 7 nhóm


C. Có 9 chu kỳ và 8 nhóm D. Có 7 chu kỳ và 18 nhóm


Câu 14: Nguyên tử của nguyên tố A có 3 lớp e và có 5 e ở lớp ngồi cùng. Tổng số e trong nguyên tử là


A. 15 B. 14 C. 3 D. 13


Câu 15: Trong nguyên tử có 4 lớp ở trạng thái cơ bản, lớp nào quyết định tính chất hóa học của nguyên
tố


A. Lớp M B. Lớp N C. Lớp L D. Lớp K


Câu 16: Nguyên tố R có cấu hình electron 1s22s22p63s23p63d34s2. R thuộc họ nguyên tố nào?



A. s B. f C. d D. p


Câu 17: Số oxi hóa của lưu huỳnh trong H2S, S, SO2 , lần lượt là :


A. -2 , +6 , 0, +4 B. -2, 0, +4 , +6 C. +4 , 0 , -2 , +6 D. -2 , 0 , +6 , +4


Câu 18: Cho cấu hình electron nguyên tử các nguyên tố sau:


a/ 1s22s1 b/ 1s22s22p5 c/ 1s22s22p63s23p1 d/ 1s22s22p63s2 e/ 1s22s22p63s23p4
Cấu hình của các nguyên tố phi kim là


A. b, e B. c, d C. b, c D. a, b


Câu 19: Số p, n, e của ion 2452Cr3lần lượt là


A. 24, 28, 21. B. 24, 28, 27 C. 24, 28, 24. D. 24, 30, 21.


Câu 20: Nguyên tử kim loại có khuynh hướng


A. Nhường electron, tạo thành ion âm. B. Nhường electron, tạo thành ion dương.
C. Nhận electron, tạo thành ion dương. D. Nhận electron, tạo thành ion âm


Câu 21: Cấu hình electron nguyên tử của sắt : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d64s2. Vị trí của sắt trong bảng tuần
hồn là:


A. Ơ 26, chu kỳ 4, nhóm VIIIA. B. Ơ 26, chu kỳ 4, nhóm IIB.
C. Ơ 26, chu kỳ 4, nhóm IIA. D. Ơ 26, chu kỳ 4, nhóm VIIIB.


Câu 22: Trong phản ứng: Fe +2HCl FeCl2 + H2. Fe đóng vai trị



A. Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá. B. Là chất khử.


C. Là chất oxi hoá. D. Khơng bị khử, khơng bị oxi hố.


Câu 23: Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) thu được 0,336 lít khí hiđro (ở đktc).
Kim loại kiềm là (Cho Li = 7, Na = 23, K = 39, Rb = 85)


A. K B. Rb C. Li D. Na


Câu 24: Oxi có 3 đồng vị là O16 ; O17 và O18 với % đồng vị tương ứng là a; b; c trong đó a=15b, a-b=
21c. Ngun tử khối trung bình của oxi là


A. 16,42 B. 16,19 C. 16,46 D. 16,14


Câu 25: Trong một nhóm A của bảng tuần hoàn, khi đi theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân thì
2



(3)

A. Tính kim loại tăng dần, tính phi kim giảm dần. B. Tính phi kim tăng dần, độ âm điện giảm dần.
C. Tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần. D. Tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm
dần.


Câu 26: Tổng số hạt proton, nơtron và electron trong 1 nguyên tử nguyên tố X là 155, trong đó số hạt
mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33 hạt. X là nguyên tố nào (Cu=64, Ag=108, Fe=56,
Al=27)


A. Cu B. Ag C. Fe D. Al


Câu 27: Trong tự nhiên, Cu tồn tại với 2 loại đồng vị là 63Cu và 65Cu. Nguyên tử khối trung bình của Cu
là 63,546. Số nguyên tử 63Cu có trong 32g Cu là (biết số Avogadro=6,022.1023)



A. 3,0115. 1023. B. 12,046.1023. C. 2,205.1023. D. 1,503.1023.


Câu 28: Hợp chất MX3 có tổng số hạt proton, nơtron, electron của các nguyên tử là 196, trong đó số hạt
mang điện nhiều hơn số hạt khơng mang điện là 60. Nguyên tử khối của X lớn hơn của M là 8. Tổng ba
loại hạt trên trong ion X- nhiều hơn trong ion M3+ là 16. M và X là những nguyên tố nào sau đây ( Cho
Al=27, Cr=52, Cl=35,5, Br=80):


A. Al và Br B. Al và Cl C. Cr và Cl D. Cr và Br
II. TỰ LUẬN


Câu 1: Cân bằng phản ứng o i hoá hử sau (theo phương pháp thăng bằng e e tron á nh s o i
hoá h t h h t o i hoá vi t quá tr nh h quá tr nh o i hoá):


a/ Cu + HNO3 (l) → Cu(NO3)2 + NO + H2O
b/ C + HNO3 (đ) t0 CO2 + NO2+ H2O


Câu 2: Nguyên tử khối trung bình của Antimoin (Sb) là 121,67, biết trong tự nhiên Antimoin có hai đồng
vị , đồng vị 121Sb chiếm 62% . Tìm số khối của đồng vị thứ 2 ?


Câu 3: Nguyên tố X có cơng thức của hợp chất khí với H làXH3, trong oxit cao nhất, X chiếm 43,66%
về khối lượng. Xác định tên ngyên tố X?


ĐỀ SỐ 2:


I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:


Câu 1. Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:


A. electron và proton. B. proton và nơtron.



C. nơtron và electron. D. electron, proton và nơtron.
Câu 2. Liên kết cộng hóa trị là liên kết:


A. Giữa các phi kim với nhau.


B. Trong đó cặp electron dùng chung lệch về phía một nguyên tử.


C. Được hình thành do sự dùng chung electron của 2 nguyên tử khác nhau.
D. Được tạo nên giữa 2 nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron dùng chung.
Câu 3. Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng:


A. Số khối. B. Số notron. C. Số proton. D. Số notron và số proton.
Câu 4. Phát biểu nào sau đây sai ?



(4)

C. Nếu cặp electron chung lệch về phía một ngun tử ta có liên cộng hóa trị có cực.
D. Liên kết cộng hóa trị chỉ được hình thành giữa hai nguyên tử phi kim


Câu 5. Cho phản ứng hóa học: SO2 + Br2 + H2O → H2SO4 + 2HBr. Br2 đóng vai trò là:
A. Chất khử. C. Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.


B. Chất oxi hóa. D. Khơng là chất oxi hóa, khơng là chất khử.
Câu 6. Tìm câu phát biều sai


A. Trong một nguyên tử số proton luôn luôn bằng số electron và bằng số điện tích hạt nhân
B. Số proton bằng số điện tích hạt nhân.


C. Tổng số proton và số electron trong hạt nhân được gọi là số khối.


D. Đồng vị là những nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron



Câu 7. Cho phản ứng: aCu + bHNO3 cCu(NO3)2 + dNO + eH2O. Hệ số a, b, c, d, e là các số
nguyên, tối giản. Hệ số b bằng:


A. 6. B. 4. C. 7. D. 8.


Câu 8. Các e của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ ba có 6 e. Số đơn vị điện tích
hạt nhân nguyên tử của nguyên tố X là ?


A. 6. B. 8. C. 14. D. 16.
Câu 9. Nguyên tố X có Z=11; Ngun tố X có tính chất:


A. kim loại. B. phi kim. C. khí hiếm. D. kim loại hoặc phi kim.
Câu 10. Nguyên tố X có Z=17 thuộc loại nguyên tố ?


A. s. B. p. C. d. D. f.
Câu 11. Cấu hình e của nguyên tử S (Z=16) là :


A. 1s22s22p53s23p5. B. 1s22s22p63s23p4.
C. 1s22s32p63s23p3. D. 1s22s22p53s23p5.


Câu 12. Cấu hình e của ngun tử nhơm (Z=13): 1s22s22p63s23p1. Phát biểu nào sai ?
A. Lớp thứ nhất ( lớp K ) có 2e. B. Lớp thứ hai ( lớp L) có 8e.


C. Lớp thứ ba (lóp M) có 3e. D. Lớp ngồi cùng có 1e.


Câu 13. Ngun tử M có cấu hình e của phân lớp chót là 3p5. Tổng số e của nguyên tử M là ?
A. 18. B. 15. C. 16. D. 17.


Câu 14. Số e tối đa trong phân lớp 3p và trong lớp L lần lượt là ?



A. 10; 18. B. 6; 8. C. 10; 8. D. 14; 32.
Câu 15. Trong bảng tuần hồn, ngun tố X có số thứ 16, ngun tố X thuộc :
A. Chu kì 3, nhóm IVA B. Chu kì 4, nhóm VIA.


C. Chu kì 3, nhóm VIA D. Chu kì 4, nhóm IIIA.
Câu 16. Phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây


1, Khơng có ngun tố nào có lớp ngồi cùng nhiều hơn 8 electron.
2, Lớp ngoài cùng bền vững khi chứa tối đa số eletron.


3, Lớp ngoài cùng là bền vững khi phân lớp S chứa tối đa số eletron
4, Có ngun tố có lớp ngồi cùng bền vững với 2 eletron.


A.1,4. B. 2,3 C. 2,4. D. 3,4.



(5)

A. 1s22s22p63s1 B. 1s22s22p6 C. 1s22s22p53p4 D. 1s22s22p63s2 .
Câu 18. Cho các phát biểu sau:


(1) Nguyên tử trung hòa về điện.


(2) Trong nguyên tử số electron bằng với số proton.
(3) Trong nguyên tử số electron bằng với số nơtron.
(4) Số khối A = Z + N.


(5) Nguyên tử có cấu tạo rỗng.
Số phát biểu đúng là


A. 3. B. 2. C. 4. D. 5.



Câu 19. Cation R+ có cấu hình electron ở phân lớp ngồi cùng là 2p6 .Cấu hình electron của nguyên tố R
là ;


A.1s22s22p5 B.1s22s22p63s1 C.1s22s22p63p1 D.1s22s22p63s2
Câu 20. Số oxi hóa của lưu huỳnh trong hợp chất H2S là:


A. +1 B. -2 C. +4 D. +6.
Câu 21. Quá trình khử là quá trình:


A. Nhường electron B. Nhận electron
C. Vừa nhường vừa nhận electron D. Nhận proton


Câu 22. Trong tự nhiên clo có 2 đồng vị là: 1735Cl v, à1737Cl, nguyên tử khối trung bình của clo là 35,5. Phần
trăm của mỗi đồng vị trên là:


A. 80% và 20%. B. 70% và 30%. C. 60% và 40%. D. 75% và 25%.


Câu 23. Nguyên tử nguyên tố X có tổng số các hạt p,e,n bằng 58, số hạt proton chênh lệch với hạt
nơtron không quá 1 đơn vị. Số hiệu nguyên tử của X là:


A. 17 B. 16 C. 19 D. 20


Câu 24. Công thức oxit cao nhất của một nguyên tố là R2O5, trong công thức hợp chất khí của nó với
hidro có 17,6471% H về khối lượng. Nguyên tử khối của R là


A. 14. B. 32. C. 28. D. 35,5.


II. PHẦN TỰ LUẬN: 2,0 ĐIỂM.


Câu 25.Hoà tan 5,4 (g) kim loại Al bằng dung dịch axit HCl 7,3% thu được V lít H2 (ở đktc).


a. Tìm V.


b. Tính khối lượng dung dịch HCl đã dùng.
c. Tìm nồng độ % muối thu được.




ĐỀ SỐ 3:


I. TRẮC NGHIỆM


Câu 1. Liên kết trong phân tử nào sau đây là liên kết cộng hóa trị phân cực?


A. H2. B. N2. C. HCl. D. NaCl.


Câu 2. Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng khơng phải phản ứng oxi hố khử là:
A. Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2O. B. FeCl3+ Fe → 3FeCl2.


C. Fe+2HCl → FeCl


2 + H2. D. Fe + CuSO4→ FeSO4 + Cu↓.



(6)

tố Y có tổng số hạt mang điện nhỏ hơn tổng số hạt mang điện của X là 12. X và Y là :


A. Si và O. B. Al và Cl. C. Na và S. D. Mg và Ca.


Câu 4. Phi kim mạnh nhất trong bảng tuần hoàn là:


A. Oxi. B. Nitơ. C. Clo. D. Flo.



Câu 5. Số oxi hoá của nguyên tố lưu huỳnh trong các chất : S, H2S, H2SO4, SO2 lần lượt là :


A. 0, –2, –6, +4. B. 0, +2, +6, +4.


C. 0, –2, +6, +4. D. 0, -2, +4, -4.


Câu 6. Nguyên tố Cacbon có 2 đồng vị: 12C chiếm 98,89% và 13C chiếm 1,11%. Nguyên tử khối trung
bình của Cacbon là


A. 12,500. B. 12.055. C. 13,022. D. 12,011.


Câu 7. Trong phản ứng: 2FeCl3 + H2S  2FeCl2 + S + 2HCl. Cho biết vai trò của H2S


A. Vừa axit vừa khử. B. Axit.


C. Chất oxi hóa . D. Chất khử.


Câu 8. Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?
A. CaO + CO2 → CaCO3.


B. HCl + NaOH → NaCl + H2O.
C. HCl + AgNO3 → HNO3 + AgCl.


D. Cu + 4HNO3 → Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O.


Câu 9. Nguyên tố Q (Z=20). Vị trí của nguyên tố Q trong bảng tuần hoàn là:
A. Chu kì 4, nhóm IIA. B. Chu kì 3, nhóm IIB.


C. Chu kì 3, nhóm VIA. D. Chu kì 4, nhóm IIIB.



Câu 10. Cho sơ đồ phản ứng: H2SO4 + Fe  Fe2(SO4)3 + H2O + SO2


Số phân tử H2SO4 bị khử và số phân tử H2SO4 tạo muối của phản ứng sau khi cân bằng là


A. 6 và 6. B. 3 và 3. C. 6 và 3. D. 3 và 6.


Câu 11. Cho các phát biểu sau khi nói về phản ứng oxi hóa khử:
(a) chất bị oxi hóa nhận electron và chất bị khử cho electron .
(b) q trình oxi hóa và khử xảy ra đồng thời.


(c) chất chứa nguyên tố có số oxi hóa cực đại ln là chất khử.
(d) quá trình nhận electron gọi là quá trình oxi hóa.


(e) chất khử là chất cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
(f) chất oxi hoá là chất nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Số phát biểu đúng là:


A. 5. B. 4. C. 2. D. 3.


Câu 12. Cho 5,4 gam một kim loại M tác dụng hết với khí Cl


2 thu được 26,7gam muối. M là kim loại nào
trong các kim loại sau :


A. Mg = 24. B. Fe = 56. C. Zn = 65. D. Al = 27.


Câu 13. Cho các nguyên tố 11X, 19Y, 12R. Sắp xếp theo chiều tăng dần tính kim loại từ trái sang phải của
3 nguyên tố trên là:


A. R, X, Y. B. Y, R, X. C. X, Y, R. D. R, Y, X.




(7)

đổi như thế nào?


A. không đổi. B. giảm dần. C. tăng dần. D. giảm rồi tăng.
Câu 15. Trong hợp chất Na2SO4, điện hóa trị của Na là:


A. 1+. B. 2+. C. +1. D. 1.


Câu 16. Trong phản ứng oxi hóa - khử, chất khử có số oxi hóa biến đổi như thế nào?
A. Không đổi. B. Giảm rồi tăng . C. Giảm. D. Tăng.


Câu 17. X là nguyên tử có chứa 20 proton, Y là ngun tử có chứa 17 electron. Cơng thức hợp chất được
hình thành giữa hai nguyên tử X và Y là:


A. XY với liên kết ion. B. . XY2 với liên kết ion.


C. X2Y với liên kết cộng hóa trị. D. X3Y2 với liên kết cộng hóa trị.


Câu 18. Cho các ion sau: Mg2+, SO42-, Al3+, S2-, Na+, Fe3+, NH4+, CO32-, Cl–. Số cation đơn nguyên tử là:


A. 3. B. 5. C. 2. D. 4.


Câu 19. Cho các tính chất và đặc điểm cấu tạo nguyên tử của các nguyên tố hoá học:
(a) Hoá trị cao nhất đối với oxi.


(b) Khối lượng nguyên tử.


(c) Số electron thuộc lớp ngoài cùng.
(d) Tính phi kim.



(e) Bán kính nguyên tử.
(g) Tính kim loại.


Số tính chất biến đổi tuần hồn theo chiều tăng điện tích hạt nhân nguyên tử là


A. 6. B. 5. C. 3. D. 4.


Câu 20. Nguyên tố G thuộc chu kỳ 4, nhóm VB. Vậy G có cấu hình electron là:
A. 1s22s22p63s23p63d10 4s24p3. B. 1s22s22p63s23p63d5.
C. 1s22s22p63s23p3. D. 1s22s22p63s23p63d34s2.


Câu 21. Công thức hợp chất khí của một nguyên tố với hidro là RH3; trong đó H chiếm 17,647% về khối
lượng. Nguyên tố R là:


A. C=12. B. P=31. C. S=32. D. N=14.


Câu 22. Trong các hợp chất sau đây, hợp chất nào có liên kết ion?


A. K2O. B. NH3. C. HCl. D. H2O.


Câu 23. Tổng số hạt proton, nơtron và electron trong nguyên tử của nguyên tố X là 40, trong đó số hạt
mang điện nhiều hơn số hạt khơng mang điện là 12. Số khối của X là


A. 28. B. 24. C. 27. D. 35.


Câu 24. Ion Y2- có cấu hình electron ở phân lớp ngồi cùng là 3p6. Cấu hình electron đầy đủ của Y là:
A. 1s22s22p63s23p4. B. 1s22s22p63s23p63d2.


C. 1s22s22p4. D. 1s22s22p63s23p64s2.
Câu 25. Nguyên tử M có Z=16. M là kim loại, phi kim hay khí hiếm?



A. Kim loại. B. Khí hiếm.


C. Phi kim. D. Có thể là kim loại hoặc phi kim.



(8)

Câu 27. ố nơtron của nguyên tử39
19

K



A. 39. B. 20. C. 58. D. 19.


Câu 28. Số oxi hóa của N trong HNO3 và NH3 lần lượt là


A. -3 ; +5. B. +5; -3. C. +6; -3. D. +4; -5.


II. TỰ LUẬN (3Đ)


Câu 1: (1đ). Cho nguyên tố X có Z = 17.


a. Viết cấu hình electeon của nguyên tử nguyên tố X?
b. Cho biết X thuộc loại nguyên tố s, p, d hay f ?
c. Cho biết X là kim loại, phi kim hay khí hiếm?


d. Xác định vị trí (ơ, chu kì, nhóm) của ngun tố X trong bảng tuần hồn các ngun tố hóa học?
Câu 2: (1đ). Oxit cao nhất của một nguyên tố có dạng R2O5. Hợp chất khí của nó với hidro có %R =
82,35. (Cho: O = 16; P = 31; N = 14; Al = 27; H = 1; S = 32; As = 75; B = 11)


a. Xác định nguyên tố R.


b. Viết công thức electron và công thức cấu tạo của hợp chất khí của R với hidro trên. Cho biết loại liên
kết trong hợp đó.




(9)

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thơng minh, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm inh nghiệm,
giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sƣ phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng.


I. Luyện Thi Online


- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng
xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các mơn: Tốn, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh
Học.


- Luyện thi vào lớp 10 chun Tốn: Ơn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường
Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, T . Pham Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức
Tấn.


II. Khoá Học Nâng Cao và HSG


- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Tốn Nâng Cao, Tốn Chun dành cho các em H
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt
điểm tốt ở các kỳ thi HSG.


- Bồi dƣỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân mơn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS. Lê Bá Khánh Trình, TS.
Trần Nam Dũng, T . Pham ỹ Nam, T . Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng
đơi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia.


III. Kênh học tập miễn phí



- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chƣơng trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu
tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất.


- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các mơn Tốn- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng
Anh.


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai



Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%


Học Toán Online cùng Chuyên Gia





-
-
-
-
-

×