Tải bản đầy đủ (.pdf) (15 trang)

Bộ 6 đề kiểm tra 45 phút lần 3 môn Hóa học 10 năm 2019-2020 Trường THPT Lê Hồng Phong

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (742.13 KB, 15 trang )

(1)

TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT LẦN 3
MƠN HĨA HỌC 10
NĂM HỌC 2019-2020
ĐỀ SỐ 1:


Câu 1: Hịa tan hồn tồn 9,8 gam Fe trong H2SO4 loãng, dư. Tính thể tích hidro thu được ở đktc?
(Fe=56)


A. 3,36 lít B. 1,68 lít C. 5,88 lít D. 3,92 lít


Câu 2: Các ngun tố nhóm VIA có cấu hình electron lớp ngồi cùng là:


A. ns2np6 B. ns2np4 C. ns2np5 D. ns2np3


Câu 3: Số oxi hóa của S trong hợp chất Na2S2O7 là:


A. +8 B. +6 C. +4 D. +2


Câu 4: Trong các chất sau chất nào làm mất màu dd brom?


A. CO B. SO2 C. H2 D. CO2


Câu 5: Hấp thụ hồn tồn 1,12 lít khí H2S (đktc) vào 200 ml dung dịch NaOH 1,25 M. Khối lượng muối
thu được sau phản ứng là: (Na=23, S=32, O=16)


A. 7,8 g B. 3,9 g C. 2,8 g D. 5,6 g


Câu 6: Hịa tan hồn toàn 2,44 gam hỗn hợp bột X gồm FexOy và Cu trong axit sunfuric đặc, nóng dư.
Sau phản ứng thu được 0,504 lít SO2 ( sản phẩm khử duy nhất đktc) và dung dịch chứa 6,6 gam hỗn hợp
muối sunfat. % khối lượng của Cu trong X là (Fe=56; Cu=64; O=16;S=32)



A. 23,23 B. 26,23 C. 24,24 D. 25,23


Câu 7: Hòa tan 0,4 gam SO3 vào a gam dd H2SO4 10% thì thu được dd H2SO4 12,25%. Giá trị a là


A. 19,6 B. 16,65 C. 13,5 D. 20


Câu 8: H2SO4 đặc nóng khơng tác dụng với các chất nào sau đây?


A. Au, Pt B. Al, Cu C. Fe, Al D. Cu, Zn


Câu 9: Để a gam bột sắt ngồi khơng khí, sau một thời gian sẽ chuyển thành hỗn hợp A có khối lượng
37,6 gam gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4. Cho hỗn hợp A phản ứng hết với dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu
được 3,36 lít khí SO2(đktc). Khối lượng a gam là:


A. 8,4 gam B. 56gam C. 11,2 gam D. 28 gam


Câu 10: Chỉ dùng một thuốc thử duy nhất sau đây để phân biệt hai khí SO2 và SO3?


A. H2O B. Q tím C. dung dịch Ba(OH)2 D. dung dịch NaOH


Câu 11: Oleum là hỗn hợp của:


A. SO3 và H2SO4 loãng B. SO2 và H2SO4 đặc


C. SO3 và H2SO4 đặc D. H2SO4 loãng và SO2


Câu 12: Chất nào sau đây dùng để nhận biết axit sunfuric và muối sunfat?


A. BaSO4 B. AgNO3 C. AgCl D. BaCl2



Câu 13: Khí sinh ra trong phịng thí nghiệm khi cho H2SO4 đặc vào đường là:


A. SO2 và H2S B. CO va CO2 C. SO2 và CO D. SO2 và CO2


Câu 14: Hidro sunfua có tính chất hóa học đặc trưng là:


A. Tính oxi hố B. Vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa



(2)

Câu 15: Khi cho 4,8 gam đồng tác dụng với H2SO4 đặc nóng, thể tích khí SO2 thu được ở đktc là :


A. 2,24 lít B. 3,36 lít C. 1,12 lít D. 1,68 lít


Câu 16: Nguyên tắc pha lỗng axit Sunfuric đặc là:


A. Rót từ từ nước vào axit và khuấy nhẹ B. Rót từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ


C. Rót từ từ axit vào nước và đun nhẹ D. Rót từ từ nước vào axit và đun nhẹ


Câu 17: Dãy chất nào sau đây chỉ có tính oxi hố?


A. O2, SO2, Cl2, H2SO4 B. S, F2, H2S, O3 C. O3, F2, H2SO4 D. HCl,H2S,SO2,SO3


Câu 18: Cho các chất và hợp chất: Fe, CuO, Al, Pt, BaSO4, NaHCO3, NaHSO4. Số chất và hợp chất


không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là


A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.


Câu 19: Cặp chất nào sau đây dùng để khử trùng nước máy?



A. Clo và Ozon B. Clo và Oxi C. Brom và Ozon D. Flo và Oxi


Câu 20: Trong hợp chất lưu huỳnh có những số oxi hóa nào sau đây?


A. -2,0,+4,+6 B. +6,+4,0,-2 C. -2,-1,0,+4,+6 D. -2,-1, +4,+6


Câu 21: Dãy chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử?


A. S,Cl2,I2 B. S,Cl2,F2 C. O3,Cl2 D. Cl2,O2,S


Câu 22: Để điều chế thuốc diệt nấm là dung dịch CuSO4 5%, người ta thực hiện sơ đồ điều chế sau :
CuS→CuO→CuSO4. Nếu hiệu suất quá trình điều chế là 80% thì khối lượng dung dịch CuSO4 thu được
từ 1 kg nguyên liệu có chứa 80% CuS là : (Cu=64 ; S=32 ; O=16)


A. 33,33 kg. B. 53,33 kg. C. 21,33 kg. D. 26,67 kg.


Câu 23: Hịa tan hồn tồn 8,8 gam hỗn hợp Fe và Cu trong dd H2SO4 đặc, nóng. Sau phản ứng thu được
4,48 lít SO2 đktc. Tính % khối lượng Fe? (Fe=56, Cu=64)


A. 63,64% B. 36,36% C. 64,63% D. 35,37%


Câu 24: Oxi có thể thu được từ sự nhiệt phân chất nào trong số các chất sau :


A. (NH4)2SO4 B. NaHCO3 C. CaCO3 D. KClO3


Câu 25: Kim loại nào bị thụ động hóa với axit sunfuric đặc nguội?


A. Al, Zn, Ca B. Cu, Zn, Mg C. Fe, Al, Cr D. Cu, Fe, Na


Câu 26: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít SO2 (đktc) vào 250ml dd NaOH 1M. Khối lượng muối thu được sau


phản ứng: ( Na=23, S=32, O=16, H=1)


A. 12,6 g B. 1,26 g C. 15,1 g D. 1,15 g


Câu 27: Cho 20,95 gam hỗn hợp Zn và Fe tan hết trong dung dịch H2SO4 loãng, thu được dung dịch X
và 7,84 lít khí (đktc). Cơ cạn dung dịch X thu được lượng muối khan là: (Zn=65, Fe=56)


A. 45,55 gam. B. 54,55 gam. C. 27,275 gam. D. 55,54 gam.


Câu 28: Kim loại nào sau đây tác dụng với lưu huỳnh ngay ở nhiệt độ thường


A. Fe B. Ag C. Hg D. Cu


Câu 29: Dd H2S để lâu ngồi khơng khí thường có hiện tượng:


A. Có kết tủa đen B. Dd bị vẫn đục mau vàng


C. Không hiện tượng D. Dd chuyển sang màu đỏ


Câu 30: Oxit của lưu huỳnh thuộc loại nào?



(3)

ĐỀ SỐ 2:


Câu 1: Trong các chất sau chất nào làm mất màu dd brom?


A. SO2 B. H2 C. CO2 D. CO


Câu 2: Cho các axit: HCl, HBr, HI, HF. Dãy sắp xếp theo chiều tính axit giảm dần từ trái sang phải:


A. HCl , HBr , HF , HI. B. HCl , HBr , HI , HF. C. HI , HBr , HCl , HF. D. HF , HCl , HBr , HI.



Câu 3: Khi cho cùng một lượng Magie vào cốc đựng dung dịch axit HCl, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi
dùng Magiê ở dạng :


A. Viên nhỏ B. Bột mịn, khuấy đều C. Thỏi lớn D. Lá mỏng


Câu 4: Trong hợp chất số oxi hóa phổ biến của clo là:


A. -1,0,+1,+3,+5,+7 B. +1,+3,+5,+7 C. -1,+1,+3,+5,+7 D. +7,+3,+5,+1,0,-1


Câu 5: Oleum là hỗn hợp của:


A. SO3 và H2SO4 loãng B. SO2 và H2SO4 đặc


C. SO3 và H2SO4 đặc D. H2SO4 loãng và SO2


Câu 6: Một cân bằng hóa học đạt được khi


A. Nhiệt độ phản ứng không đổi


B. Tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch


C. Nồng độ của các chất phản ứng bằng nồng độ của sản phẩm


D. Khơng có phản ứng xảy ra nữa dù có thêm tác động của các yếu tố bên ngồi như: nhiệt độ, nồng độ,
áp suất..


Câu 7: Phương án nào sau đây mô tả đầy đủ nhất các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng


A. Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác



B. Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác, diện tích bề mặt


C. Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác ,áp suất


D. Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác, áp suất, diện tích bề mặt


Câu 8: Khí sinh ra trong phịng thí nghiệm khi cho H2SO4 đặc vào đường là:


A. SO2 và CO2 B. CO va CO2 C. SO2 và H2S D. SO2 và CO


Câu 9: Hidro sunfua có tính chất hóa học đặc trưng là:


A. Tính khử B. Tính oxi hố


C. Khơng có tính oxi, khơng có tính khử D. Vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa


Câu 10: Clorua vơi là muối của kim loại canxi với hai loại gốc axit là clorua Cl- và hipoclorit ClO-. Vậy
clorua vôi gọi là muối gì?


A. Muối kép B. Muối trung hòa C. Muối của hai axit D. Muối hỗn tạp


Câu 11: Dãy chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử?


A. O3,Cl2 B. S,Cl2,I2 C. Cl2,O2,S D. S,Cl2,F2


Câu 12: Kim loại nào sau đây tác dụng với lưu huỳnh ngay ở nhiệt độ thường


A. Cu B. Ag C. Hg D. Fe



Câu 13: Lọ đựng chất nào sau đây có màu vàng lục?


A. Khí clo B. Khí flo C. Hơi Brom D. Khí nitơ


Câu 14: Các ngun tố nhóm VIIA sau đây, ngun tố nào khơng có đồng vị bền trong tự nhiên:


A. Clo B. Iot C. Atatin D. Brom



(4)

A. BaCl2 B. BaSO4 C. AgCl D. AgNO3


Câu 16: Nước Gia-ven là hỗn hợp các chất nào sau đây?


A. NaCl. NaClO3, H2O B. NaCl, NaClO, H2O C. HCl, HClO, H2O D. NaCl NaClO4, H2O


Câu 17: Kim loại nào bị thụ động hóa với axit sunfuric đặc nguội?


A. Cu, Fe, Na B. Al, Zn, Ca C. Cu, Zn, Mg D. Fe, Al, Cr


Câu 18: Cặp chất nào sau đây dùng để khử trùng nước máy?


A. Flo và Oxi B. Brom và Ozon C. Clo và Ozon D. Clo và Oxi


Câu 19: Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm chung của nhóm halogen:


A. Có tính oxi hóa mạnh B. Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử


C. Tác dụng được với nước. D. Ở điều kiện thường là chất khí.
Câu 20: Dung dịch axit nào sau đây khơng thể chứa trong bình thủy tinh?


A. HI B. HCl C. HF D. HBr



Câu 21: Dd H2S để lâu ngồi khơng khí thường có hiện tượng:


A. Khơng hiện tượng B. Dung dịch bị vẫn đục mau vàng


C. Dung dịch chuyển sang màu đỏ D. Có kết tủa đen


Câu 22: Điện phân hoàn toàn m gam dung dịch NaCl có màng ngăn ta thu được 3,36 lít khí clo ở đktc.
Khối lượng NaCl đã dùng là: (Na=23; Cl=35,5)


A. 17,55g B. 11,5g C. 5,85g D. 15,75g


Câu 23: Hịa tan hồn toàn 2,43 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn vào một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4
lỗng, sau phản ứng thu được 1,12 lít H2 (đktc) và dung dịch X. Khối lượng muối trong dung dịch X là
(Mg=24; Zn=65; Cl=35,5)


A. 5,83 gam. B. 4,83 gam. C. 7,33 gam. D. 7,23 gam.


Câu 24: Hấp thụ 12,8 gam SO2 vào 250 ml dd NaOH 2M, khối lượng muối tạo thành sau phản ứng là:
(Na=23; S=32; O=16)


A. 21,4g B. 6,3 g C. 25,2 g D. 15,6 g


Câu 25: Cho m gam kim loại Cu tác dụng với H2SO4 đặc, nóng dư thu được 2,24 lít khí SO2 (đktc). Giá
trị m là (Cu=64, H=1, S=32, O=16)


A. 3,5 g B. 6,4 g C. 9,2 g D. 7,8 g


Câu 26: Cho lượng dư dung dịch NaCl tác dụng với một dung dịch có hịa tan 42,5 g AgNO3. Khối
lượng kết tủa thu được là (Cho Ag=108; N=14; O=16; Cl=35,5; Na=23)



A. 35,875 gam. B. 71,750 gam. C. 57,400 gam. D. 43,050 gam


Câu 27: Cho 3,9 gam hỗn hợp gồm Mg và Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thu
được 4,48 lít khí SO2 đktc. Khối lượng Al trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là (Mg=24; Al=27)


A. 1,2 g B. 1,6 g C. 2,4 g D. 2,7 g


Câu 28: Có một loại quặng có chứa 96% FeS2, nếu mỗi ngày nhà máy sản xuất 100 tấn axitsunfuric 98%
thì lượng quặng pirit trên cần dùng là bao nhiêu. Biết hiệu suất điều chế axit sunfuric là 90%


A. 70,444 tấn B. 68,444 tấn C. 67,444 tấn D. 69,444 tấn


Câu 29: Cho 17,04 gam hỗn hợp rắn X gồm Ca, MgO, Na2O tác dụng hết với 720 ml dung dịch HCl 1M
(vừa đủ) thu dung dịch Y. Khối lượng muối NaCl có trong Y là (Ca=40; Mg=24; Na=23; Cl=35,5; O=16)


A. 14,04 gam. B. 15,21 gam. C. 4,68 gam. D. 8,775 gam.



(5)

gam hỗn hợp Y gồm kim loại và các oxit của chúng. Hòa tan hết lượng Y trong axit H2SO4 đặc nóng
(dư), thu được 0,2 mol SO2 và dung dịch Z. Khối lượng muối tạo thành trong dung dịch Z là (Cu=64;
Fe=56; S=32; O=16)


A. 164,0 gam. B. 168,0 gam. C. 148,0 gam. D. 170,0 gam.


ĐỀ SỐ 3:


Câu 1: Trong các chất sau chất nào làm mất màu dd brom?


A. SO2 B. H2 C. CO2 D. CO



Câu 2: Cho các axit: HCl, HBr, HI, HF. Dãy sắp xếp theo chiều tính axit giảm dần từ trái sang phải:


A. HCl , HBr , HF , HI. B. HCl , HBr , HI , HF. C. HI , HBr , HCl , HF. D. HF , HCl , HBr , HI.


Câu 3: Khi cho cùng một lượng Magie vào cốc đựng dung dịch axit HCl, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi
dùng Magiê ở dạng :


A. Viên nhỏ B. Bột mịn, khuấy đều C. Thỏi lớn D. Lá mỏng


Câu 4: Trong hợp chất số oxi hóa phổ biến của clo là:


A. -1,0,+1,+3,+5,+7 B. +1,+3,+5,+7 C. -1,+1,+3,+5,+7 D. +7,+3,+5,+1,0,-1


Câu 5: Oleum là hỗn hợp của:


A. SO3 và H2SO4 loãng B. SO2 và H2SO4 đặc C. SO3 và H2SO4 đặc D. H2SO4 loãng và SO2


Câu 6: Một cân bằng hóa học đạt được khi:


A. Nhiệt độ phản ứng không đổi


B. Tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch


C. Nồng độ của các chất phản ứng bằng nồng độ của sản phẩm


D. Khơng có phản ứng xảy ra nữa dù có thêm tác động của các yếu tố bên ngoài như: nhiệt độ, nồng độ,
áp suất..


Câu 7: Phương án nào sau đây mô tả đầy đủ nhất các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng



A. Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác


B. Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác, diện tích bề mặt


C. Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác ,áp suất


D. Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác, áp suất, diện tích bề mặt


Câu 8: Khí sinh ra trong phịng thí nghiệm khi cho H2SO4 đặc vào đường là:


A. SO2 và CO2 B. CO va CO2 C. SO2 và H2S D. SO2 và CO


Câu 9: Hidro sunfua có tính chất hóa học đặc trưng là:


A. Tính khử B. Tính oxi hố


C. Khơng có tính oxi, khơng có tính khử D. Vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa


Câu 10: Clorua vôi là muối của kim loại canxi với hai loại gốc axit là clorua Cl- và hipoclorit ClO-. Vậy
clorua vơi gọi là muối gì?


A. Muối kép B. Muối trung hòa C. Muối của hai axit D. Muối hỗn tạp


Câu 11: Dãy chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử?


A. O3,Cl2 B. S,Cl2,I2 C. Cl2,O2,S D. S,Cl2,F2


Câu 12: Kim loại nào sau đây tác dụng với lưu huỳnh ngay ở nhiệt độ thường


A. Cu B. Ag C. Hg D. Fe




(6)

A. Khí clo B. Khí flo C. Hơi Brom D. Khí nitơ
Câu 14: Các nguyên tố nhóm VIIA sau đây, ngun tố nào khơng có đồng vị bền trong tự nhiên:


A. Clo B. Iot C. Atatin D. Brom


Câu 15: Chất nào sau đây dùng để nhận biết axit sunfuric và muối sunfat?


A. BaCl2 B. BaSO4 C. AgCl D. AgNO3


Câu 16: Nước Gia-ven là hỗn hợp các chất nào sau đây?


A. NaCl. NaClO3, H2O B. NaCl, NaClO, H2O C. HCl, HClO, H2O D. NaCl NaClO4, H2O


Câu 17: Kim loại nào bị thụ động hóa với axit sunfuric đặc nguội?


A. Cu, Fe, Na B. Al, Zn, Ca C. Cu, Zn, Mg D. Fe, Al, Cr


Câu 18: Cặp chất nào sau đây dùng để khử trùng nước máy?


A. Flo và Oxi B. Brom và Ozon C. Clo và Ozon D. Clo và Oxi


Câu 19: Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm chung của nhóm halogen:


A. Có tính oxi hóa mạnh B. Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử


C. Tác dụng được với nước. D. Ở điều kiện thường là chất khí.
Câu 20: Dung dịch axit nào sau đây khơng thể chứa trong bình thủy tinh?


A. HI B. HCl C. HF D. HBr



Câu 21: Dd H2S để lâu ngồi khơng khí thường có hiện tượng:


A. Không hiện tượng B. Dung dịch bị vẫn đục màu vàng


C. Dung dịch chuyển sang màu đỏ D. Có kết tủa đen


Câu 22: Điện phân hồn tồn m gam dung dịch NaCl có màng ngăn ta thu được 3,36 lít khí clo ở đktc.
Khối lượng NaCl đã dùng là: (Na=23; Cl=35,5)


A. 17,55g B. 11,5g C. 5,85g D. 15,75g


Câu 23: Hịa tan hồn tồn 2,43 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn vào một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4
loãng, sau phản ứng thu được 1,12 lít H2 (đktc) và dung dịch X. Khối lượng muối trong dung dịch X là
(Mg=24; Zn=65; Cl=35,5)


A. 5,83 gam. B. 4,83 gam. C. 7,33 gam. D. 7,23 gam.


Câu 24: Hấp thụ 12,8 gam SO2 vào 250 ml dd NaOH 2M, khối lượng muối tạo thành sau phản ứng là:
(Na=23; S=32; O=16)


A. 21,4g B. 6,3 g C. 25,2 g D. 15,6 g


Câu 25: Cho m gam kim loại Cu tác dụng với H2SO4 đặc, nóng dư thu được 2,24 lít khí SO2 (đktc). Giá
trị m là (Cu=64, H=1, S=32, O=16)


A. 3,5 g B. 6,4 g C. 9,2 g D. 7,8 g


Câu 26: Cho lượng dư dung dịch NaCl tác dụng với một dung dịch có hòa tan 42,5 g AgNO3. Khối
lượng kết tủa thu được là (Cho Ag=108; N=14; O=16; Cl=35,5; Na=23)



A. 35,875 gam. B. 71,750 gam. C. 57,400 gam. D. 43,050 gam


Câu 27: Cho 3,9 gam hỗn hợp gồm Mg và Al tác dụng hồn tồn với dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thu
được 4,48 lít khí SO2 đktc. Khối lượng Al trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là (Mg=24; Al=27)


A. 1,2 g B. 1,6 g C. 2,4 g D. 2,7 g


Câu 28: Có một loại quặng có chứa 96% FeS2, nếu mỗi ngày nhà máy sản xuất 100 tấn axitsunfuric 98%
thì lượng quặng pirit trên cần dùng là bao nhiêu. Biết hiệu suất điều chế axit sunfuric là 90%



(7)

Câu 29: Cho 17,04 gam hỗn hợp rắn X gồm Ca, MgO, Na2O tác dụng hết với 720 ml dung dịch HCl 1M
(vừa đủ) thu dung dịch Y. Khối lượng muối NaCl có trong Y là (Ca=40; Mg=24; Na=23; Cl=35,5; O=16)


A. 14,04 gam. B. 15,21 gam. C. 4,68 gam. D. 8,775 gam.


Câu 30: Đem nung hỗn hợp X gồm 0,6 mol Fe và x mol Cu trong khơng khí một thời gian thu được 68,8
gam hỗn hợp Y gồm kim loại và các oxit của chúng. Hòa tan hết lượng Y trong axit H2SO4 đặc nóng
(dư), thu được 0,2 mol SO2 và dung dịch Z. Khối lượng muối tạo thành trong dung dịch Z là (Cu=64;
Fe=56; S=32; O=16)


A. 164,0 gam. B. 168,0 gam. C. 148,0 gam. D. 170,0 gam.


ĐỀ SỐ 4:


Câu 1: Đun nóng este CH3COOC6H5 (phenyl axetat) với lượng dư dung dịch KOH, thu được các sản
phẩm hữu cơ là


A. CH3COOH và C6H5OH. B. CH3COOK và C6H5OK.



C. CH3OH và C6H5OK. D. CH3COOH và C6H5OK.


Câu 2: Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C4H9O2N?


A. 3 chất. B. 5 chất. C. 4 chất. D. 6 chất.


Câu 3: Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch nước: X,
Y, Z, T và Q


Chất


Thuốc thử X Y Z T Q


Quỳ tím khơng đổi


màu


khơng đổi
màu


không đổi
màu


không đổi
màu


không đổi


màu
Dung dịch AgNO3/NH3, đun



nhẹ


khơng có
kết tủa Ag 


khơng có
kết tủa


khơng có
kết tủa Ag 
Cu(OH)2, lắc nhẹ


Cu(OH)2
không tan


dung dịch
xanh lam


dung dịch
xanh lam


Cu(OH)2
không tan


Cu(OH)2
không tan


Nước brom kết tủa



trắng


không có
kết tủa


khơng có
kết tủa


khơng có
kết tủa


khơng có kết
tủa


Các chất X, Y, Z, T và Q lần lượt là


A. Glixerol, glucozơ, etylen glicol, metanol, axetanđehit.
B. Fructozơ, glucozơ, axetanđehit, etanol, anđehit fomic.
C. Phenol, glucozơ, glixerol, etanol, anđehit fomic.
D. Anilin, glucozơ, glixerol, anđehit fomic, metanol.


Câu 4: Trộn 13,35 gam H2NCH2COOCH3 với 200 gam dung dịch NaOH 4% rồi đun cho đến khô được
m gam chất rắn khan. Giá trị của m là


A. 11,28. B. 1,70. C. 16,55. D. 9,70.


Câu 5: Cho 9,3 gam anilin tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là


A. 11,85 gam. B. 11,95 gam. C. 12,59 gam. D. 12,95 gam.




(8)

A. 23,3 kg B. 31,5 kg C. 42 kg D. 25,2 kg


Câu 7: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch
chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:


A. I, II và III. B. I, III và IV. C. I, II và IV. D. II, III và IV.


Câu 8: Phát biểu nào sau đây đúng?


A. Chất béo là trieste của glixerol với axit béo.
B. Glucozơ là đồng phân của saccarozơ.


C. Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ đơn chức.


D. Xà phòng là hỗn hợp muối natri hoặc kali của axit axetic.


Câu 9: Cho sơ đồ biến hóa sau: Alanin HCl(1:1) XNaOH(1:2) Y. Chất Y là chất nào sau đây?


A. CH3-CH(NH2)-COONa. B. CH3-CH(NH3Cl)COONa.


C. H2N-CH2-CH2-COOH. D. CH3-CH(NH3Cl)COOH


Câu 10: Công thức cấu tạo thu gọn của xenlulozơ là


A. (C6H8O2(OH)2)n. B. (C6H5O2(OH)3)n. C. [C6H7O2(OH)3]n D. (C6H7O3(OH)3)n.


Câu 11: Tơ nilon -6,6 thuộc loại


A. tơ nhân tạo. B. tơ thiên nhiên. C. tơ tổng hợp. D. tơ bán tổng hợp.



Câu 12: Để bảo vệ vỏ tàu biển bằng thép bằng phương pháp điện hóa người ta dùng kim loại nào?


A. Pb B. Zn C. Cu D. Sn


Câu 13: Cho các hợp chất hữu cơ sau: C6H5NH2 (1); C2H5NH2 (2); CH3NH2 (3); NH3 (4). Độ mạnh của
các bazơ được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:


A. 1 < 3 < 2 < 4. B. 1 < 2 < 3 < 4. C. 1 < 2 < 4 <3. D. 1 < 4 < 3 < 2.


Câu 14: Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p63s23p1. Số hiệu nguyên tử của X


A. 14. B. 15. C. 27. D. 13.


Câu 15: Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit?
A. H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH.


B. H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH
C. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH.
D. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH.


Câu 16: Cặp chất nào sau đây là đồng phân của nhau?


A. Fructozơ và Glucozơ B. Saccarozơ và Mantozơ


C. Fructozơ và Mantozơ D. Saccarozơ và Glucôzơ


Câu 17: Đặc điểm của phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là


A. xảy ra nhanh ở nhiệt độ thường. B. một chiều.



C. thuận nghịch D. luôn sinh ra axit và ancol.


Câu 18: Cho m gam Mg vào 1 lít dung dịch Cu(NO3)2 0,1M và Fe(NO3)2 0,1M. Sau phản ứng thu được
9,2 gam chất rắn và dung dịch B. Giá trị m là:


A. 3,6 gam B. 2,88gam C. 4,8 gam D. 3,36 gam


Câu 19: Khối lượng của 1 đoạn mạch nilon-6,6 là 14012 đvC . Số lượng mắt xích trong đoạn mạch trên



(9)

Câu 20: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời
giải phóng những phân tử nước gọi là phản ứng


A. trùng ngưng. B. nhiệt phân C. trùng hợp. D. trao đổi.


Câu 21: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là


A. 5. B. 3. C. 4. D. 2.


Câu 22: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là:


A. 4. B. 2. C. 5. D. 3.


Câu 23: Những tính chất vật lí chung của kim loại (dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo, ánh kim) gây nên chủ yếu
bởi


A. cấu tạo mạng tinh thể của kim loại B. khối lượng riêng của kim loại.


C. tính chất của kim loại D. các electron tự do trong tinh thể kim loại.



Câu 24: Lên men hoàn toàn m gam glucozơ thành ancol etylic. Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong q trình
này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2(dư) tạo ra 40 gam kết tủa. Nếu hiệu suất của quá trình lên
men là 75% thì giá trị của m là


A. 48. B. 58. C. 60. D. 30.


Câu 25: Hoà tan 25,6 gam hỗn hợp Fe2O3 và Cu trong dung dịch H2SO4 lỗng dư, người ta thấy cịn lại
3,2 gam kim loại không tan. Khối lượng của Fe2O3 trong hỗn hợp ban đầu là


A. 16,0 gam. B. 22,4 gam. C. 8,0 gam. D. 19,2 gam


Câu 26: Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A. Thủy phân xelulozơ thu được glucozơ.


B. Cả xelulozơ và tinh bột đều có phản ứng tráng bạc.
C. Thủy phân tinh bột thu được glucozơ và fructozơ.


D. Fructozơ có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ phân tử fructozơ có nhóm chức CHO.


Câu 27: Thủy phân hoàn toàn m gam đipeptit Gly-Ala (mạch hở) bằng dung dịch KOH vừa đủ, thu được
dung dịch X. Cơ cạn tồn bộ dung dịch X thu được 2,4 gam muối khan. Giá trị của m là


A. 1,22. B. 1,46. C. 1,64. D. 1,36.


Câu 28: Công thức phân tử của cao su thiên nhiên là


A. (C2H4)n B. (C4H8)n C. (C4H6)n D. (C5H8)n


Câu 29: Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nóng),
thu được 21,6 gam Ag. Giá trị của m là



A. 16,2. B. 18,0. C. 9,0. D. 36,0.


Câu 30: Cho X là hexapeptit, Ala–Gly–Ala–Val–Gly–Val và Y là tetrapeptit Gly–Ala–Gly–Glu. Thủy
phân hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm X và Y thu được 4 amino axit, trong đó có 30 gam glyxin và 28,48
gam alanin. Giá trị của m là


A. 87,4. B. 77,6. C. 73.2. D. 83,2.


ĐỀ SỐ 5:


Câu 1: Cho 100 ml NaOH 2M phản ứng hết với 150 ml H3PO4 1M thu được sản phẩm là


A. NaH2PO4 và Na2HPO4. B. NaH2PO4.



(10)

Câu 2: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 0,15 mol NaOH và 0,1
mol Ba(OH)2, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là


A. 14,775. B. 9,850. C. 19,700. D. 29,550.


Câu 3: Hiđroxit nào sau đây không phải là hiđroxit lưỡng tính?


A. Zn(OH)2 B. Ba(OH)2 C. Al(OH)3 D. Cr(OH)3


Câu 4: Để điều chế HNO3 trong phịng thí nghiệm người ta dùng


A. NO2 và H2O. B. KNO3 rắn và H2SO4đặc.


C. NaNO2 và H2SO4 đ. D. NaNO3 và HCl.



Câu 5: Để khắc chữ lên thủy tinh người ta dựa vào phản ứng nào sau đây?


A. SiO2 + Mg → 2MgO + Si. B. SiO2 + Na2CO3 → Na2SiO3 + CO2.


C. SiO2 + 2MaOH → Na2SiO3 + CO2. D. SiO2 + HF → SiF4 + 2H2O.


Câu 6: Magie photphua có cơng thức là


A. Mg3P2. B. Mg3(PO4)3. C. Mg2P3. D. Mg2P2O7.


Câu 7: Trong các chất sau, chất nào dùng làm bột nở trong chế biến thực phẩm?


A. (NH4)2SO4 B. NH4HCO3 C. NH4Cl D. NH4NO3


Câu 8: Vì sao các dung dịch axit, bazơ, muối dẫn được điện?
A. Do phân tử của chúng dẫn được điện.


B. Do axit, bazơ, muối có khả năng phân li ra ion trong dung dịch.
C. Do có sự di chuyển của electron tạo thành dịng electron.
D. Do các ion hợp phần có khả năng dẫn điện.


Câu 9: Phản ứng nào sau đây là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch?


A. 2Fe(NO3)3 + 2KI → 2Fe(NO3)2 + I2 + 2KNO3.


B. Fe(NO3)3 +3NaOH → Fe(OH)3 + 3NaNO3.


C. Cu + 2Fe(NO3)3 → Cu(NO3)2 + 2Fe(NO3)2.


D. Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2.



Câu 10: Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào sau đây?


A. C + H2O → CO + H2. B. C + 2CuO → 2Cu + CO2.


C. C + O2 → CO2. D. 3C + 4Al → Al4C3.


Câu 11: Cho dung dịch KOH dư vào 100 ml dd (NH4)2SO4 1M. Đun nóng nhẹ, thu được thể tích
khí thoát ra (đktc) là


A. 1,12 lít B. 0,112 lít C. 4,48 lít D. 2,24 lít


Câu 12: Chọn cấu hình electron lớp ngồi cùng của ngun tố nhóm VA?


A. ns2np5 . B. ns2np3. C. ns2np2. D. ns2np4


Câu 13: Khi nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 thu được những sản phẩm nào sau đây?


A. Ag, NO,O2. B. Ag, NO2, O2. C. Ag2O, NO, O2 D. Ag2O, NO2, O2.


Câu 14: Hợp chất X có CTĐGN là CH3O. Biết tỷ khối X so với hidro là 31, CTPT của X là


A. C3H9O3. B. CH3O. C. C2H6O. D. C2H6O2.


Câu 15: Phản ứng:Cu + HNO3loãng → Cu(NO3)2 + NO + H2O. Hệ số các chất tham gia phản ứng
và sản phẩm phản ứng (sau khi cân bằng phương trình) lần lượt là


A. 3; 8; 2; 3; 4. B. 3; 3; 8; 2; 4. C. 3; 8; 3; 2; 4. D. 3; 8; 3; 4; 2.



(11)

cao nhất?



A. (NH2)2CO. B. NH4NO3. C. (NH4)2SO4. D. NH4Cl.


Câu 17: Nước đá khô là khí nào sau đây ở trạng thái rắn?


A. SO2. B. NO2. C. CO. D. CO2.


Câu 18: Chất nào sau đây khơng dẫn điện được?


A. HBr hịa tan trong nước. B. KCl rắn, khan.


C. NaOH nóng chảy. D. CaCl2 nóng chảy.


Câu 19: Trong các chất sau đây, chất nào là chất điện li yếu?


A. HCl B. NaOH C. CH3COOH D. NaCl


Câu 20: Trong các hợp chất, nitơ có cộng hoá trị tối đa là


A. 4. B. 3. C. 2. D. 5.


Câu 21: Cho 2,24 lít CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 dư. Khối lượng kết tủa thu được là


A. 10,0g. B. 8,61g. C. 6,18g. D. 7,12g.


Câu 22: Hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất hố học tương tự nhau, chúng chỉ hơn kém nhau
một hay nhiều nhóm metylen (-CH2-) được gọi là hiện tượng


A. đồng khối. B. đồng phân. C. đồng đẳng. D. đồng vị.



Câu 23: Cho 5,6 gam Fe vào 400ml dung dịch HNO3 1M, đến khi phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được
khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X. Dung dịch X có thể hòa tan tối đa m gam Cu. Giá trị
của m là


A. 1,92. B. 0,64. C. 3,84. D. 3,20.


Câu 24: Đốt 10 cm3 một hiđrocacbon X bằng 80 cm3 oxi (lấy dư). Sản phẩm thu được sau khi cho hơi
nước ngưng tụ cịn 65 cm3


trong đó có 25 cm3 oxi dư. Các thể tích đó trong cùng điều kiện. CTPT của
hiđrocacbon X là


A. C4H10. B. C5H10. C. C4H6. D. C3H8.


Câu 25: Trộn lẫn 100 ml dung dịch HCl 0,3M với 100 ml dung dịch NaOH 0,1M thu được dung dịch X.
pH của dung dịch X là


A. 13. B. 2. C. 12. D. 1.


Câu 26: Bệnh đau dạ dày có thể là do lượng axit HCl trong dạ dày quá cao. Để giảm bớt lượng axit khi bị
đau, người ta thường dùng chất nào sau đây?


A. Muối ( NaHCO3 ) B. Muối ăn ( NaCl ) C. Đá vôi ( CaCO3 ) D. Muối (NaClO3 )


Câu 27: Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ gồm:


A. Bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng hệ thống hệ thống tuần hồn.
B. Gồm có C, H và các ngun tố khác.


C. Nhất thiết phải có cacbon, thường có H, hay gặp O, N…


D. Thường có C, H hay gặp O, N sau đó đến halozen, S, P.


Câu 28: Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc, sau đó đưa 2 đũa lại gần
nhau thì thấy xuất hiện


A. khói màu nâu. B. khói màu vàng. C. khói màu tím. D. khói màu trắng.



(12)

A. Theo đúng hóa trị và một thứ tự nhất định. B. Đúng hóa trị.


C. Đúng số oxi hóa. D. Một thứ tự nhất định.


Câu 30: Tính bazơ của NH3 là do?


A. NH3 tác dụng với H2O tạo NH4OH. B. Trên Nitơ còn cặp e tự do.


C. NH3 tan được nhiều trong H2O. D. Phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực.


ĐỀ SỐ 6:


Câu 1: Trong hợp chất NH3, nitơ có cộng hóa trị là


A. 3 B. 1 C. 4 D. 2


Câu 2: Nguyên tử 2 7


1 3Al có số khối là


A. 27 B. 14 C. 26 D. 13


Câu 3: Phân lớp nào sau đây bán bão hòa?



A. 4f4 B. 4s2 C. 4d5 D. 4p6


Câu 4: Chọn phát biểu đúng nhất: Liên kết cộng hoá trị là liên kết
A. giữa các nguyên tử phi kim với nhau.


B. trong đó cặp electron dùng chung bị lệch về phía một ngun tử.


C. được hình thành do sự dùng chung electron giữa hai nguyên tử khác nhau.
D. được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron dùng chung.
Câu 5: Nguyên tố nào là kim loại kiềm?


A. B B. Be C. Al D. Li


Câu 6: Cho m gam một oxit sắt phản ứng vừa đủ với dung dịch có 0.75 mol H2SO4, thu được dung dịch
chỉ chứa một muối duy nhất và 1.68 lít khí SO2 (đktc). Giá trị của m là


A. 48,0gam B. 38,1gam C. 48,1gam D. 34.8 gam


Câu 7: Hịa tan hồn tồn 6,2 gam hỗn hợp Na và K vào nước, thấy thoát ra 2,24 lít H2(đktc). % khối
lượng của K là


A. 22,2% B. 52,1% C. 62.9% D. 47,9%


Câu 8: Cho phản ứng sau : Cl2 + KOH



KClO + KCl + H2O
Clo đã :


A. Bị oxi hóa B. Khơng bị oxi hóa và khơng bị khử


C. Bị khử D. Bị oxi hóa và bị khử



Câu 9: Kim loại mạnh nhất nằm ở vị trí nào trong bảng hệ thống tuần hồn?


A. Đầu nhóm VIIA. B. Cuối nhóm IA. C. Cuối nhóm VIIA. D. Ở đầu nhóm IA.


Câu 10: Cho phản ứng sau: Cu+ HNO3



Cu(NO3)2 + NO + H2O. Sau khi cân bằng tổng hệ số là


A. 20 B. 24 C. 22 D. 21


Câu 11: Lớp M có bao nhiêu phân lớp?


A. 2 B. 4 C. 3 D. 1


Câu 12: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 40. Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt
không mang điện là 12 hạt. Nguyên tố X có số khối là


A. 28 B. 26 C. 27 D. 23



(13)

A. 4 B. 1 C. 2 D. 3


Câu 14: Định nghĩa nào sau đây về nguyên tố hóa học là đúng? Nguyên tố hóa học là tập hợp các
nguyên tử


A. có cùng số khối. B. có cùng điện tích hạt nhân.


C. có cùng nguyên tử khối. D. có cùng số nơtron trong hạt nhân.


Câu 15: Cho m gam hỗn hợp CuO và Cu tác dụng vừa đủ với 0,2 mol dung dịch H2SO4 đặc, nóng, thu
được 1,12 lít khí SO2 ở đktc. Giá trị của m là



A. 22,4 g B. 1,12 g C. 11,2 g D. 2,24 g


Câu 16: Trong các hidroxit dưới đây, hidroxit nào có tính bazơ mạnh nhất?


A. Ca(OH)2 B. KOH C. LiOH D. NaOH


Câu 17: Dãy nguyên tố nào sau đây được sắp xếp theo chiều tính kim loại tăng dần từ trái sang phải?


A. K<Na<Mg B. Mg<K<Na C. Mg<Na<K D. K<Na<Mg


Câu 18: Trong hợp chất nhôm oxit, nhơm có điện hóa trị là


A. 3+ B. 2+ C. +2 D. +3


Câu 19: Chọn câu đúng nhất: Độ âm điện của một nguyên tử đặc trưng cho
A. khả năng hút electron của ngun tử đó khi hình thành liên kết hố học.
B. khả năng tham gia phản ứng mạnh hay yếu của nguyên tử đó.


C. khả năng tạo thành liên kết hoá học.


D. khả năng nhường electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hố học.
Câu 20: Mệnh đề sai về nguyên tử là


A. Số proton bằng số nơtron.
B. Số proton bằng số electron.


C. Số hiệu nguyên tử bằng trị số của điện tích hạt nhân nguyên tử.
D. Số proton bằng trị số điện tích hạt nhân.


Câu 21: Một nguyên tử của một nguyên tố có tổng số hạt là 13.Vậy nguyên tử đó có số proton là



A. 7 B. 4 C. 5 D. 6


Câu 22: Nguyên tố nào có độ âm điện lớn nhất?


A. Cl B. S C. F D. O


Câu 23: Hịa tan hồn tồn 8,3 gam hỗn hợp Fe và Al vào dung dịch HCl dư, thoát ra 5,6 lít khí H2 ở
(đktc). Khối lượng của nhôm là


A. 1,35(g) B. 2,7(g) C. 1,335(g) D. 2,88 (g)


Câu 24: Kim cương có kiểu cấu tạo mạng tinh thể nào?


A. Mạng ting thể kim loại B. Mạng tinh thể ion


C. Mạng tinh thể nguyên tử D. Mạng tinh thể phân tử


Câu 25: Đề hịa tan hồn toàn 7,8g hỗn hợp Mg và Al cần dùng dung dịch HCl, thu được 8.96 lít khí H2
ở đktc. Khối lượng của Mg là


A. 1,2g B. 4.8 g C. 7,2g D. 2,4g


Câu 26: Cho 6 gam hỗn hợp gồm Cu và Fe tác dụng hồn tồn với dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thu
được 2,8 lít khí SO2 đktc. Khối lượng Cu và Fe trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là



(14)

Câu 27: Cho phản ứng sau: FeS2+ O2



SO2 + Fe2O3
Tổng hệ số cân bằng của phản ứng trên là:


A. 28 B. 27 C. 29 D. 30



Câu 28: Trong phản ứng : Br2 + 2KI  I2 + 2KBr
Brom đã :


A. Bị khử D. Bị oxi hóa và bị khử


B. Bị oxi hóa C. Khơng bị oxi hóa và khơng bị khử


Câu 29: Phân tử chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị phân cực mạnh?


A. HCl B. H2 C. CH4 D. N2


Câu 30: Kí hiệu nguyên tử ZAXcho biết những điều gì về nguyên tố X?


A. Số hiệu nguyên tử. B. Số khối của nguyên tử.


C. Nguyên tử khối trung bình của nguyên tử. D. Số hiệu nguyên tử và số khối.


---



(15)

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thơng minh, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,
giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng.


Luyện Thi Online


Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây
dựng các khóa luyện thi THPTQG các mơn: Tốn, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học.
Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các


trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường
Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức
Tấn.


Khoá Học Nâng Cao và HSG


Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Tốn Nâng Cao, Tốn Chun dành cho các em HS
THCS lớp 6, 7, 8, 9 u thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt
điểm tốt ở các kỳ thi HSG.


Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân mơn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học Tổ Hợp dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS. Lê Bá Khánh Trình, TS.
Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng
đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia.


Kênh học tập miễn phí


HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các
môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu
tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất.


HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các mơn Tốn- Lý - Hố, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng
Anh.


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai



Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%


Học Toán Online cùng Chuyên Gia










×