Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

Bai tap tu luan dong hoc chat diem

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (112.32 KB, 3 trang )

(1)

BÀI TẬP : CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU -BIẾN ĐỔI ĐỀU


Lập phương trình chuyển động-vẽ đồ thị .Xác định các đại lượng đặc trưng của chuyển động:a,v,s,t
Bài 1: Một người đi xe đạp trên đoạn đường thẳng AB .Nửa đoạn đường đầu người ấy đi với vận tốc trung
bình 20km/h;trong nửa thời gian cịn lại đi với vận tốc 10km/h và sau cùng dắt bộ với vận tốc 5km/h.Tính
vận tốc trung bình của người đó trên cả đoạn đường AB?


Bài 2: Một người đi xe đạp và một người đi xe máy chuyển động thẳng đều từ A đến B cách nhau 60km.Xe
đạp có vận tốc 15km/h và đi liên tục khơng nghỉ.Xe máy khởi hành sớmơn 1 giờ ưng dọc đường phải dừng
mất 3 giờ.Tính vận tốc của xe máy để hai xe đến B cùng lúc?


Bài 3: Hai xe ôtô đi theo hai con đường vng góc.XeA đi về hướng tây với vận tốc 50km/h.Xe B đi về
hướng nam với vận tốc 30km/h.Lúc 8h A,B còn cách giao điểm của hai đường lần lượt là 4,4km và 4km và
tiến về phía giao điểm.Tìm thời điểm mà khoảng cách giữa hai xe


a. Nhỏ nhất b. Bằng khoảng cách lúc 8h


. Bài 4 :. Hai vị trí A, B cách nhau 600 m. Cùng lúc xe ( I ) chuyển động thẳng đều từ phía A đi về B với vận
tốc 72 km/h , xe ( II ) qua B với vận tốc 10m/s chuyển động thẳng đều về phía A. Chọn gốc tọa độ A, chiều
dương từ A đến B, gốc thời gian là lúc xe ( I ) bắt đầu chuyển động.


a. Viết phương trình chuyển động của hai xe.
b. Xác định thời điểm và vị trí hai xe gặp nhau.


c.Vẽ đồ thị chuyển động của hai xe trên cùng một hệ trục toạ độ


Bài 5. Lúc 8 giờ một ô tô đi từ Hà Nội về Hải Phòng với vận tốc 52 km/h, cùng lúc đó một xe thứ hai đi từ
Hải Phịng về Hà Nội với vận tốc 48 km/h. Hà Nội cách Hải Phòng 100km( coi là đường thẳng)


a. Lập phương trình chuyển động của hai xe trên cùng một hệ trục tọa độ, lấy Hà Nội làm gốc tọa độ và
chiều đi từ Hà Nội đến Hải Phòng là chiều dương, gốc thời gian là lúc 8 giờ



b. Lúc 8 giờ 30 phút hai xe cách nhau bao nhiêu?
c. Xác định thời điểm và vị trí hai xe gặp nhau


Bài 6. Một xe khởi hành từ A lúc 9h để về B theo chuyển động thẳng đều với vận tốc 36 km/h. Nửa giờ sau,
một xe đi từ B về A với vận tốc 54 km/h. Cho AB = 108 km. Xác định thời điểm và vị trí hai xe gặp nhau
Bài 7: Hai ô tô xuất phát cùng một lúc từ hai địa điểm A và B cách nhau 20 km, chuyển động đều cùng chiều
từ A đến B. Vận tốc lần lượt là 60 km/h và 40 km/h.


a. Chọn trục tọa độ trùng với AB, gốc tọa độ ở A, chiều dương từ A đến B. Phương trình chuyển động
của hai xe là:


b. Hai xe gặp nhau vào lúc nào, tại đâu?


Bài 8: Cùng một lúc, từ hai địa điểm A và B cách nhau 50m có hai vật chuyển động ngược chiều để gặp
nhau. Vật thứ nhất xuất phát từ A chuyển động đều với vận tốc 5m/s, vật thứ hai xuất phát từ B chuyển động
nhanh dần đều không vận tốc đầu với gia tốc 2 m/s2. Chọn trục ox trùng đường thẳng AB, gốc tọa độ tại A,
chiều dương từ A đến B, gốc thời gian là lúc xuất phát.


a. Viết phương trình chuyển động của mỗi vật
b. Xác định thời điểm và vị trí hai xặp nhau


c. Xác định thời điểm mà tại đó hai vật có vận tốc bằng nhau


Bài 9: Hai vật cùng xuất phát một lúc tại A, chuyển động cùng chiều. Vật thứ nhất chuyển động đều với vận
tốc v1 = 20m/s, vật thứ hai chuyển động thẳng nhanh dần đều với vận tốc ban đầu bằng không và gia tốc
0,4m/s2. Chọn chiều dương là chiều chuyển động, gốc tọa độ O tại A, gốc thời gian là lúc xuất phát.


a. Xác định thời điểm và vị trí hai xe gặp nhau



b. Viết phương trình vận tốc của vật thứ hai. Xác định khoảng cách giữa hai vật tại thời điểm chúng
có vận tốc bằng nhau.


c. Sau 1h chuyển động, khoảng cách của hai xe so với gốc O bằng bao nhiêu?


Bài 10: Hai xe máy cùng xuất phát từ hai địa điểm A và B cách nhau 400m và cùng chạy theo hướng AB
trên đoạn đường thẳng đi qua A và B. Xe máy xuất phát từ A chuyển động nhanh dần đều với gia tốc
0,025m/s2. Xe máy xuất phát từ B chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 0,02m/s2. Chọn A làm gốc tọa độ,
chiều dương từ A đến B, gốc thời gianlà lúc hai xe xuất phát


a. Xác định thời điểm và vị trí hai xe gặp nhau
b. Tính vận tốc của mỗi xe tại vị trí đuổi kịp nhau


Bài 11: Một ơ tơ khởi hành chuyển động thẳng nhanh dần đều sau 1 phút
đạt vận tốc 43,2 km/h.


a. Tính gia tốc của ơ tơ


b. Tính vận tốc, quãng đường ôtô đi được sau khi khởi hành 30 giây.


GV: ĐẶNG ĐÌNH HỢP - TRƯỜNG THPT ANH SƠN 1.ĐT:0972946748


O


o



A



t(s)


v(m/s)




B



C


10




(2)

c. Tính qng đường ơtơ đi được khi nó đạt vận tốc 54km/h kể từ lúc khởi hành.
ĐS: a. a=0,2m/s2. b. v=6m/s; s=90m. c. 562.5m.


Bài 12. Một vật chuyển động có đồ thị vận tốc cho bởi hình vẽ sau:
a. Mơ tả tính chất chuyển động của vật trên từng đoạn OA, AB, BC.
b. Lập cơng thức vận tốc trên từng đoạn.


c. Tính tốc độ trung bình trong khoảng thời gian 0(s) đến 10(s); 0(s) đến 50(s).
ĐS: a. OA: cđ thẳng nhanh dần đều; AB: cđ thẳng đều; BC: cđ chậm dần đều
b. OA: v=1t (m/s); AB: v=10 (m/s); BC: v=10-0,5t (m/s); c. vtb=5m/s; v’tb=7m/s


Bài 13: Cùng một lúc hai ôtô đi qua hai địa điểm A và B, hai ô tô chuyển động ngược chiều để gặp nhau. Ơ
tơ thứ nhất đi ngang qua A có vận tốc 36 km/h chuyển động chậm dần đều với gia tốc 0,4m/s2, ô tô thứ hai
qua B với vận tốc 7,2 km/h chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 0,4m/s2. Biết đoạn đường AB là thẳng
AB=240m.


a. Lập Phương trình chuyển động của hai xe trên cùng một hệ trục tọa độ. Lấy gốc tọa độ tại A, chiều dương
A đến B, gốc thời gian lức hai xe qua A và B.


b. Tìm thời điểm vị trí lúc hai xe gặp nhau. Vận tốc mỗi xe lúc gặp nhau.
c. Tính vận tốc, quãng đường mỗi xe đi được lúc t=15s


ĐS: a. Xe thứ nhất: x1=x01+v01t+1/2 a1t2 ; x1=10t0,2t2 (m);


Xe 2: x2=2402t0,2t2(m); b. t=20s; 2m/s; 10m/s; c. 4m/s, 105m; 8m/s, 75m



Bài 14: Một ô tô chạy đều trên con đường thẳng với vận tốc 30m/s vượt quá tốc độ cho phép và bị cảnh sát
giao thông phát hiện. Chỉ sau 1s khi ô tô đi ngang qua một cảnh sát,anh này phóng xe đuổi theo với gia tốc
khơng đổi bằng 3m/s.


a. Hỏi sau bao lâu thì anh cảnh sát đuổi kịp ô tô?
b. Quãng đường anh đi được là bao nhiêu?
a. Lập phương trình


ĐS: Ơtơ: x1=30+30t; x2=3t2/2; hai xe gặp: t=20,95s21s; b. s=661m


Bài 15: Một ôtô chuyển động thẳng nhanh dần đều trên đường thẳng từ x đến y, khi qua A vận tốc ôtô là
vA=18km/h. Chọn gốc thời gian là lúc ơtơ qua A.


a. Tính gia tốc chuyển động của ôtô. Biết trong giây thứ năm ôtô đi được quãng đường 14m.


b. Cùng lúc ôtô qua A một xe máy bắt đầu khởi hành tại B cách A đoạn AB = 75m, chạy ngược chiều với ôtô
và chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 2m/s2 ngược chiều với ơtơ. Tìm: Vị trí, thời điểm hai xe gặp
nhau. Vận tốc của mỗi xe lúc gặp nhau. ĐS: a. 2m/s2; b. cách A 50m, 5s; 15m/s, -10m/s


Bài 16: Một ôtô chuyển động trên đường thẳng từ x đến y. khi ngang qua A với
vận tốc 72km/h thì ơtơ bắt đầu tắt máy và chuyển động chậm dần đều. Sau 20 giây
kể từ lúc tắt máy, vận tốc ơtơ giảm cịn 36km/h.


a. Tính qng đường ơtơ đi được từ lúc tắt máy đến lúc dừng lại.


b. Cùng lúc ôtô ngang qua A một người đi xe máy bắt đầu khởi hành tại C chạy cùng chiều với ôtô và
chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 0,5m/s2. Xác định vị trí hai xe gặp nhau. Biết đoạn AC= 150m.


ĐS: a. 300m b. cách A: 175m hoặc 375m



Bài 17 :Trên một đường dốc dài Ax, với A là chân dốc. Một chất điểm chuyển động
dọc theo dốc với gia tốc ln ln có chiều hướng xuống dọc theo dốc và có độ lớn
khơng đổi và bằng 1m/s2. ở thời điểm t= 0 chất điểm chuyển động đi lên ngang qua C
với vận tốc 4 m/s. Biết AC= 32,5m


a. Viết phương trình chuyển động của chất điểm này. Chọn hệ trục tọa độ theo phương của dốc, gốc tọa độ là
A, chiều dương hướng lên dọc theo dốc. Tính tọa độ cực đại của chất điểm đó.


b. Hỏi sau bao lâu chất điểm trở về tới chân dốc.
ĐS: a. x= 32,5+ 4t - 0,5t2(m); xmax= 40,5m; b) 13 giây


Bài 18: Một ô tô chuyển động nhanh dần đều trên đường thẳng xy. Ở thời điểm đầu xe ngang qua Avới vận
tốc 5m/s và đến C đạt vận tốc 9m/s


a. Biết AC= 140m. Tính:
- Gia tốc của ơ tơ.


- Quãng đường ô tô đi được trong 30 giây kể từ điểm A


b. Cùng lúc ô tô qua A, một người đi xe máy qua B với tốc độ 15m/s và chuyển động thẳng chậm dần đều
hướng về A với gia tốc 0,8m/s2.


- Lập phương trình chuyển động cua hai xe. Chọn gốc tọa độ tại A, chiều dương A đến B.


- Lập phương trình vận tốc hai xe. Hãy xác định thời điểm lúc hai xe có cùng tốc độ và lúc này hai xe cách
nhau bao nhiêu? Biết AB= 400m .


ĐS: a. 0,2m/s2; 240m b. 10 giây; 230m




(3)

Bài 19 Chứng tỏ trong chuyển động thẳng nhanh dần đều :


- Quảng đường đi được trong những khoảng thời gian bằng nhau liên tiếp tỉ lệ với các số lẻ liên tiếp


-- 1:3:5:7...


- Hiệu những quảng đường đi được trong những khoảng thời gian bằng nhau liên tiếp chênh nhau một
số không đổi.


Câu 20:Một xe chuyển động nhanh dần đều đi được trên hai đoạn đường liên tiếp bằng nhau 100m,lần lượt
trong 5s và 3,5s?


Câu 21:Một vật bắt đầu chuyển động nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ và đi được đoạn đường s trong
t(s).Tìm thời gian vật đi 3/4 đoạn đường cuối


Câu 22:Một vật chuyển động thẳng với gia tốc a và vận tốc đầu v0.Hãy tính quảng đường đi được trong n
giây và trong giây thứ n?


Câu 23: Phương trình chuyển động của một vật chuyển động thẳng là:
X=80t2+50t+10 (cm,s)


a. Tìm gia tốc của chuyển động?
b. Tìm vận tốc lúc t =1s


c. Định vị trí vật lúc vận tốc là 130cm/s


Câu 24: Phương trình chuyển động của một vật chuyển động thẳng là:
X=4t2+20t (cm,s)



a. Tìm quảng đường vật đi được từ t1= 2s đến t2 =5.Suy ra vận tốc trung bình trong khoảng thời gian
này.


b. Tính vận tốc lúc t =3s


Câu 25 :Một vật chuyển động chậm dần đều trên ba đoạn đường liên tiếp bằng nhau trước khi dừng lại .Biết
rằng để chuyển động trên đoạn đường thứ 2 vật đi trong 1s.Tính thời gian vật đi cả ba đoạn đương trên?
Câu 26 :Một người ở sân ga quan sát đoàn tàu bắt đầu rời bánh chuyển động nhanh dần đều .Biết rằng sau
một thời gian t1 = 5s thì toa thứ nhất vượt qua mặt người đó .Hỏi toa thứ n sẽ vượt qua mặt người đó trong
khoảng thời gian bao lâu? Xét n = 9?


Câu 27: Một vật chuyển động chậm dần đều cho đến khi dừng lại .Biết quãng đường đi được trong giây đầu
tiên dài gấp 15 lần quảng đường đi được trong giây cuối cùng và quãng đường vật đi được là 25,6m.Tìm vận
tốc đầu của vật?


Câu 28 : Một ôtô chuyển động từ A đến B dài L =800m.Khởi hành từ A ,ôtô chuyển động nhanh dần đều
,tiếp sau đó ơtơ chuyển động chậm dần đều và dừng lại ở B .Biết độ lớn gia tốc khơng vượt q a0 = 2m/s2
.Hãy tính thời gian ngắn nhất mà ôtô chạy từ A đến B?


Câu 29: Hai địa điểm A và B cách nahu 4 km .một ôtô tải rời A chuyển động đều về B với vận tốc v .Cùng
lúc đó một xe du lịch rời B chuyển động biến đổi đều về A với vận tốc ban đầu v0 = 32m/s và gia tốc có độ
lớn a = 0,2m/s2 và ngược chiều với các vận tốc.Tìm độ lớn v sao cho trong hành trình giữa A và B chúng gặp
nhau 2 lần?


Câu 30 : Một người đang đi xeđạp với vận tốc 2m/s thì xuống dốc ,chuyển động nhanh dần đều với gia tốc
0,2m/s2.Cùng lúc đó một ơtơ đang chạy với vận tốc 20m/s thì lên dốc ,chuyển động chậm dần đều với gia tốc
0,4m/s2.


a. Xác định vị trí hai xe đi ngang qua nhau và đoạn đường mà xe đạp đã đi được từ đỉnh dốc cho đến lúc
gặp nhau.Biết chiều dài của dốc là L =570m



b. Xác định vị trí của hai xe khi chúng cách nhau 170m?


Cõu 31: Một vật chuyển động thẳng theo một chiều xác định và có phơng trình vận tốc là v=5+2t (v đo bằng
m/s, t đo bằng giây).


a. Xác định loại chuyển động của chất điểm.
b. Xác định vận tốc của vật tại thời điểm t=0,5s.


c. Xác định quãng đờng vật đi đợc sau khi chuyển động đợc 0,75s kể từ thời điểm ban đầu.


Cõu 32: Một chất điểm chuyển động theo một đờng thẳng với vận tốc ban đầu v0=2m/s, chuyển động đều


trong khoảng thời gian t1=3s, chuyển động với gia tốc a2=2m/s2 trong thời gian t2=2s, với gia tốc a3=1m/s2


trong thời gian t3=5s, vời gia tốc a4=-3m/s2 trong thời gian t4=2s cuối cùng chuyển động đều trong thời gian


t5=3s. Tính vận tốc cuối cùng và quãng đờng đi đợc.


Cõu 33: Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 90km/h thì ngời lái xe phát hiện trớc mặt 65m có một cột
điện bị đổ, ngời lái xe liền hãm phanh, sau khi hãm phanh 2,5s ngời lái xe thấy vận tốc của ơtơ cịn 45km/h.
a. Xác định gia tốc của ôtô. Sau khi phanh ôtô chuyn ng nhanh dn u hay chm dn u?


b. Ôtô có đâm vào cột điện không? Nếu không thì nó dừng lại cách cột điện bao nhiêu?





Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×