Tải bản đầy đủ (.ppt) (9 trang)

T26Dauhieunhanbiettieptuyenppt

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (342.23 KB, 9 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<i>Giáo viên</i>

:

Đào Thị Mai Ph ơng


<b>chào mừng các thầy cô giáo</b>



<b>và các em học sinh</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

. O .
O


A


A
.


Vị trí tương đối của đường


thẳng và đương tròn Số điểm chung Hệ thức giữa d và R
Đường thẳng và đường


tròn cắt nhau
Đường thẳng và đường


troøn tiếp xúc nhau


Đường thẳng và đường
trịn khơng giao nhau


2


1


0 d > R


d = R
d < R


A B


O


H


H
H


O
O


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Làm thế nào để nhận biết 1 đường thẳng </b>
<b>là tiếp tuyến của đường tròn</b>


<b>H</b>


<b>O</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>1. Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn</b>


<b>a. Nếu một đường thẳng và một đường trịn</b> <b>chỉ có một điểm chung</b> <b>thì đường thẳng</b>
<b>đó là</b> <b>tiếp tuyến</b> <b>của đường trịn</b>


<b> b. Nếu</b> <b>khoảng cách từ tâm</b> <b>của một đường tròn</b> <b>đến đường thẳng</b> <b>bằng bán kính</b> <b>của </b>
<b>đường trịn thì đường thẳng đó là</b> <b>tiếp tuyến</b> <b>của đường tròn</b>



<i><b>Nếu một đường thẳng</b></i> <i><b>đi qua</b></i> <i><b>một điểm</b><b> của đường trịn </b><b>và</b></i> <i><b>vng góc với bán kính đi qua</b></i>


<i><b>điểm đó</b></i> <i><b>thì đường thẳng ấy là</b></i> <i><b>một tiếp tuyến của đường tròn</b></i>


<b>a</b>


<b>C</b>


O <b>O</b>


<b>A</b>


<b>a</b> <b>B</b> <b>C</b>


<i>C</i>


<i>B</i>



TIẾT 26
<i>a</i>
<i>OC</i>
<i>a</i>
<i>O</i>
<i>C</i>
<i>a</i>
<i>C</i>







 ; ( )


là tiếp tuyến của (O)


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>•A</b>


<b>C</b>


<b>B</b> <b><sub>H</sub></b>


<b>Chứng minh</b>


AH BC tại H (vì AH là đường


cao)


H (A;AH)


Nên BC là tiếp tuyến của (A;AH )


(Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến)










<b>?1</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

2-Áp dụng:


<b>Bài toán: </b>Hãy vẽ tiếp tuyến a qua A với (O)


Cách dựng:


Dựng M là trung điểm của AO
Dựng đường trịn tâm M


bán kính MO, cắt (O) tại B
và C


Nối AB,AC


=> AB,AC là các tiếp tuyến cần dựng


?2



<b>A</b> <b>M</b> <b><sub>O</sub></b>


<b>B</b>


<b>C</b>


<b>O</b>


<b>a</b>



<b>A</b>


* Nếu A (O)





* Nếu A (O)


<b> Giả sử dựng được tiếp tuyến của (O) tại B</b>


<b>Ta có ABO vng tại B (ABOB)</b>
<b>Gọi M là trung điểm của AO</b>


<b>ABO có BM là trung tuyến nên </b>


<b>BM = MO = MA =</b>


<b>Vậy điểm B nằm trên (M; MO)</b>


<i><b>Phân tích:</b></i>


A M O


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>Bài tập : Xác định tính Đúng ;Sai của các câu sauXác định tính Đúng ;Sai của các câu sau</b>


a. Cho điểm M thuộc (O;R), nếu đường thẳng a vng góc với


OM tại M thì a là tiếp tuyến của (O;R)


b. Cho (O;R),đường thẳng a vng góc với OC tại C thì a là tiếp



tuyến của(O,R)


d. Với A thuộc (O,R); nếu có đường thẳng a cắt OA tại A thì a


là tiếp tuyến của(O,R)


c.Nếu đường thẳng a tiếp xúc với đường trịn (O,R) tại
M thì OM vng góc với a tại M và OM = R


<b>Đ</b>



S



§



S



M


O O


a


<b>M</b>


a


O <b><sub>A</sub></b>



O


a
C


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>Cho tam giác ABCcó AB =3cm ,AC=4cm, BC= 5cm. Vẽ đường tròn (B;BA).</b>
<b>C/M: AC là tiếp tuyến của (B;BA)</b>


B


A


C




4
3


5


2 2 2 2


2 2


2 2 2


Tam giác ABC có:


3 4 25


và BC 5 25


Nên BC


<i>AB</i> <i>AC</i>


<i>AB</i> <i>AC</i>


   


 


 


Do đó: góc BAC = (Đlý Pitago đảo)
=> CA BA tại A;


Mà A thuộc đường tròn tâm B


Nên CA là tiếp tuyến của ( B ,BA)


0


90


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

- Nắm vững dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến , và cách vẽ tiếp


tuyến với đường tròn


- Nắm vững cách dựng tiếp tuyến tại một điểm thuộc đường



tròn hoặc tại một điểm nằm ngồi đường trịn


BTnhà : 24, 25 (111, 112/SGK); 42,43,44 (134/SBT)




<b>Hướng dẫn btập 24/SGK</b>


<b>O</b>


<b>A</b>


<b>B</b>


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×