Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (835.52 KB, 6 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Câu 1:</b> Một lượng khí ở áp suất p1 = 750mmHg, nhiệt độ t1 = 270C có thể tích V1 = 76cm3. Khi lượng khí đó có
nhiệt độ t2 = 30C và áp suất p2 = 760 mmHg thì thể tích V2 của nó là
<b>A. </b>V2 = 76,5 cm3.
<b>B. </b>V2 = 69 cm3 ---
<b>C. </b>V2 = 38,3 cm3.
<b>D. </b>V2 = 83,3 cm3.
<b>Câu 2:</b> Quả cầu A khối lượng m1 chuyển động với vận tốc va chạm vào quả cầu B khối lượng m2 đứng yên.
Sau va chạm, cả hai quả cầu có cùng vận tốc . Ta có:
<b>A. </b> <b>B. </b>
<b>C. </b>
<b>D. </b>
<b>Câu 3:</b> Một khối khí ở 7oC đựng trong một bình kín có áp suất 1 atm. Đun nóng đẳng tích bình đến nhiệt độ bao
nhiêu để khí trong bình có áp suất là 1,5 atm:
<b>A. </b>87oC <b>B. </b>420oC <b>C. </b>40,5oC <b>D. </b>147oC
<b>Câu 4:</b> Một vật nhỏ khối lượng m = 100g gắn vào đầu mơt lị xo đàn hồi có độ cứng k = 200 N/m(khối lượng
không đáng kể), đầu kia của lò xo được gắn cố định. Hệ được đặt trên một mặt phẳng ngang không ma sát. Kéo
vật giãn ra 5cm so với vị trí ban đầu rồi <i>thả nhẹ nhàng</i>. Cơ năng của hệ vật tại vị trí đó là:
<b>A. </b>200.10-2J. <b>B. </b>25.10-2 J. <b>C. </b>50.10-2J. <b>D. </b>100.10-2J.
1
<i>v</i>
2
<i>v</i>
2
2
1
1<i>v</i> <i>m</i> <i>v</i>
<i>m</i> <i>m</i><sub>1</sub><i>v</i><sub>1</sub> <i>m</i><sub>2</sub><i>v</i><sub>2</sub>
2
2
1
1
1<i>v</i> (<i>m</i> <i>m</i> )<i>v</i>
<i>m</i> <sub>1</sub> <sub>1</sub> ( <sub>1</sub> <sub>2</sub>) <sub>2</sub>
2
1
<i>v</i>
<i>m</i>
<i>m</i>
<i>v</i>
<b>Câu 5:</b> Đơn vị của động lượng là:
<b>A. </b>Nm/s. <b>B. </b>N.m. <b>C. </b>kg.m/s <b>D. </b>N/s.
<b>Câu 6:</b> Một vật khối lượng 1,0 kg có thế năng 2,0 J đối với mặt đất. Lấy g = 9,8 m/s2. Khi đó, vật ở độ cao:
<b>A. </b>1,0 m. <b>B. </b>9,8 m. <b>C. </b>0,204 m. <b>D. </b>0,102 m.
<b>Câu 7:</b> Khi vận tốc của một vật tăng gấp bốn, thì
<b>A. </b>động lượng của vật tăng gấp bốn. <b>B. </b>động năng của vật tăng gấp mười sau.
<b>C. </b>động năng của vật tăng gấp bốn. <b>D. </b>thế năng của vật tăng gấp hai.
<b>Câu 8:</b> Động năng của một vật tăng khi
<b>A. </b>các lực tác dụng lên vật sinh công dương. <b>B. </b>vận tốc của vật v = const.
<b>C. </b>vận tốc của vật giảm. <b>D. </b>các lực tác dụng lên vật không sinh công
<b>Câu 9:</b> Biểu thức đúng diễn tả phương trình trạng thái của khí lí tưởng là:
<b>A. </b>
<i>T</i>
<i>V</i>
<i>p</i>.
= hằng số <b>B. </b>
<i>T</i>
<i>V</i>
<i>p</i>
. = hằng số <b>C. </b><i>TV</i>
<i>T</i>
<i>p</i>.
=hằng số <b>D. </b>
<i>p</i>
<i>V</i>
<i>T</i>..
hằng số
<b>Câu 10:</b> Chiếc xe chạy trên đường ngang với vận tốc 20m/s va chạm mềm vào một chiếc xe khác đang đứng
yên và có cùng khối lượng. Biết va chạm là va chạm mềm, sau va chạm vận tốc hai xe là:
<b>A. </b>v1 = v2 = 5m/s <b>B. </b>v1 = 20m/s ; v2 = 10m/s
<b>C. </b>v1 = v2 = 20m/s <b>D. </b>v1 = v2 = 10m/s
<b>Câu 11:</b> Có một lượng khí trong bình. Hỏi áp suất của khí sẽ biến đổi thế nào nếu thể tích của bình tăng gấp 3
lần, cịn nhiệt độ thì giảm đi một nửa?
<b>A. </b>Áp suất tăng gấp bốn lần <b>B. </b>Áp suất giảm đi sáu lần
<b>C. </b>Áp suất tăng gấp đôi <b>D. </b>Áp suất không đổi
<b>Câu 12:</b> Một vật được ném lên độ cao 1m so với mặt đất với vận tốc đầu 2 m/s. Biết khối lượng của vật bằng
0,5 kg (Lấy g = 10m/s2). Cơ năng của vật so với mặt đất bằng:
<b>A. </b>7 J <b>B. </b>5 J. <b>C. </b>4J. <b>D. </b>6 J.
<b>Câu 13:</b> Một vật chuyển động với vận tốc <i>v</i> dưới tác dụng của lực <i>F</i> không đổi. Công suất của lực <i>F</i> là:
<b>A. </b>P=<i>Fvt</i>. <b>B. </b>P=<i>Fv</i>. <b>C. </b>P=<i>Ft.</i> <b>D. </b>P=<i>Fv</i>2.
<b>Câu 14:</b> Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 9 lít đến thể tích 6 lít thì áp suất tăng một lượng Δp=50 kPa. Áp suất ban
đầu của khí đó là :
<b>A. </b>4 lần <b>B. </b>2 lần <b>C. </b>1,5 lần <b>D. </b>2,5 lần
<b>Câu 16:</b> Nhiệt độ khơng tuyệt đối là nhiệt độ tại đó :
<b>A. </b>Chuyển động nhiệt phân tử hầu như dừng lại <b>B. </b>Tất cả các chất khí hóa rắn
<b>C. </b>Nước đông đặc thành đá <b>D. </b>Tất cả các chất khí hóa lỏng
<b>Câu 17:</b> Ở nhiệt độ 2730C thể tích của một lượng khí là 12lít. Khi áp suất khí khơng đổi và nhiệt độ là 5460C
thì thể tích lượng khí đó là :
<b>A. </b>18 lít. <b>B. </b>36 lít. <b>C. </b>24lít. <b>D. </b>28 lít.
<b>Câu 18:</b> Trong các câu sau đây câu nào là sai? Động năng của vật không đổi khi vật
<b>A. </b>chuyển động với gia tốc không đổi. <b>B. </b>chuyển động thẳng đều.
<b>C. </b>chuyển động cong đều. <b>D. </b>chuyển động tròn đều.
<b>Câu 19:</b> Đại lượng nào sau đây không phải là thông số trạng thái của một lượng khí?
<b>A. </b>Thể tích <b>B. </b>Áp suất <b>C. </b>Khối lượng <b>D. </b>Nhiệt độ
<b>Câu 20:</b> Câu 1: Chọn câu Sai:
<b>A. W</b>t = mgz. <b>B. W</b>t = mg(z2 – z1). <b>C. W</b>t = mgh. <b>D. A</b>12 = mg(z1 – z2).
<b>B, PHẦN DÀNH CHO BAN CƠ BẢN (chỉ dành cho các lớp từ A3 đến A10) </b>
<b> Câu 21:</b> Lực căng mặt ngoài tác dụng lên một đoạn đường nhỏ bất kỳ trên bề mặt chất lỏng luôn có
phương vng góc với đoạn đường tiếp tuyến với bề mặt chất lỏng, có chiều làm giảm diện tích bề mặt chất
lỏng và có độ lớn được xác định theo hệ thức:
A <i>f</i> .<i>l</i>. B.
<i>l</i>
<i>f</i> . C.
<i>l</i>
<i>f</i> . D. <i>f</i> 2.<i>l</i>
<b>Câu 23: Nhiệt nóng chảy Q được xác định theo công thức: </b>
<b>A. </b>
<i>m</i>
Q . <b>B. </b>
<i>m</i>
Q . <b>C. </b>Q.<i>m</i>. <b>D. </b>Q<i>L</i>.<i>m</i>
<b>Câu 24:</b> Cơng thức tính cơng của một lực là:
<b>A. </b>A = mgh. <b>B. </b>A = ½.mv2. <b>C. </b>A = F.s. <b>D. </b>A = F.s.cos.
<b>Câu 25:</b> Chọn đáp đúng.
Quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể hơi của các chất gọi là
<b>A. </b>sự nóng chảy. <b>B. </b>sự hoá hơi. <b>C. </b>sự kết tinh. <b>D. </b>sự ngưng tụ.
<b>Câu 26:</b> Chọn đáp đúng.
<b>A. </b>sự kết tinh. <b>B. </b>sự bay hơi. <b>C. </b>sự ngưng tụ. <b>D. </b>sự nóng chảy.
<b>Câu 27:</b> Một thước thép ở 300C có độ dài 1m, hệ số nở dài của thép là = 11.10-6 K-1.Khi nhiệt độ tăng đến
500C, thước thép này dài thêm là:
<b>A. </b>3,2 mm. <b>B. </b>0,22 mm. <b>C. </b>2,4 mm. <b>D. </b>4,2mm.
<b>Câu 28:</b> Một gàu nước khối lượng 12 kg được kéo cho chuyển động đều lên độ cao 5m trong khoảng thời gian
1 phút 40 giây (Lấy g = 10 m/s2). Cơng suất trung bình của lực kéo là:
<b>A. </b>50W. <b>B. </b>500 W. <b>C. </b>6W. <b>D. </b>5W.
<b>Câu 29: Nhiệt lượng cần cung cấp cho miếng nhơm có khối lượng 100g ở nhiệt độ 20</b>0C, để nó hố lỏng ở nhiệt
độ 6580
C là bao nhiêu? Biết nhơm có nhiệt dung riêng là 896J/(kg.K), nhiệt nóng chảy là 3,9.105J/K .
<b>A. </b>96,16J. <b>B. </b>97,16J. <b>C. </b>95,16J. <b>D. </b>98,16J.
<b>C, PHẦN DÀNH CHO BAN KHTN (chỉ dành cho các lớp A1 đến A2) </b>
<b>Câu 32. Một vật có khối lượng 2 kg thả rơi tự do từ độ cao 20m xuống mặt đất. Độ biến thiên động lượng của </b>
vật trước khi chạm đất là bao nhiêu? Lấy g = 10 m/s2.
A. <i>p</i> 40<i>kgm</i>/<i>s</i> B. <i>p</i> 20<i>kgm</i>/<i>s</i> C. <i>p</i> 20<i>kgm</i>/<i>s</i> D. <i>p</i>40<i>kgm</i>/<i>s</i>
<b>Câu 33. Chọn câu Sai. Biểu thức định luật bảo toàn cơ năng là: </b>
A. const
2
2
B. const
2
mv
2
kx2 <sub></sub> 2 <sub></sub>
C. A = W2 – W1 = W D. Wt + Wđ = const
<b>Câu 35. Khi đun nóng một bình kín chứa khí để nhiệt độ tăng 1</b>0C thì áp suất khí tăng thêm 1/360 áp suất ban
đầu. Nhiệt độ ban đầu của khí là giá trị nào sau đây ?
<b>A. 78</b>0C. <b>B. 37</b>0C. <b>C. 73</b>0C. <b>D. 87</b>0C
<b>Câu 36. Một bình kín chứa một lượng khí ở nhiệt độ 30</b>0C và áp suất P. Hỏi phải tăng nhiệt nhiệt độ lên tới bao
nhiêu để áp suất tăng lên gấp đôi?
<b>A. 60</b>0C . <b>B. 606</b>0K <b>C. 333</b>0C <b>D. 15</b>0C
<b>Câu 37. Biểu thức nào sau đây không phù hợp với định luật Boyle - Mariotte ? </b>
<b>A. p</b>1.V1=p2.V2 <b>B. V p </b> <b>C. V 1/p </b> <b>D. p 1/V </b>
<b>Câu 39. Một thanh thép dài 5,0 m có tiết diện 1,5 cm</b>2 được giữ chặt một đầu. Cho biết suất đàn hồi của thép là
E = 2.1011 Pa. Lực kéo tác dụng lên đầu kia của thanh thép bằng bao nhiêu để thanh dài thêm 2,5 mm?
A. F = 6,0.1010 N B. F = 1,5.104 N.
C. F = 15.107 N. D. F = 3,0.105 N.
<b>Câu 40. Một vật sinh công dương khi : </b>
Website <b>HOC247</b> cung cấp một môi trường <b>học trực tuyến</b> sinh động, nhiều <b>tiện ích thơng minh</b>, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những <b>giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi </b>
<b>về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm</b> đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh
tiếng.
- <b>Luyên thi ĐH, THPT QG:</b> Đội ngũ <b>GV Giỏi, Kinh nghiệm</b> từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các
khóa <b>luyện thi THPTQG </b>các mơn: Tốn, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học.
- <b>Luyện thi vào lớp 10 chun Tốn: </b>Ơn thi <b>HSG lớp 9</b> và <b>luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán</b> các trường
<i>PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An</i> và các trường Chuyên khác cùng
<i>TS.Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn.</i>
- <b>Toán Nâng Cao THCS:</b> Cung cấp chương trình Tốn Nâng Cao, Tốn Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7,
8, 9 u thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi
- <b>Bồi dưỡng HSG Tốn:</b> Bồi dưỡng 5 phân mơn <b>Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học </b>và <b>Tổ Hợp</b> dành cho học
sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: <i>TS. Lê Bá Khánh Trình, TS. Trần Nam Dũng, </i>
<i>TS. Pham Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn</i> cùng đơi HLV đạt thành tích cao HSG
Quốc Gia.
- <b>HOC247 NET:</b> Website hoc miễn phí các bài học theo <b>chương trình SGK</b> từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn học
với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong
phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất.
- <b>HOC247 TV:</b> Kênh <b>Youtube</b> cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi miễn phí từ
lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh.
<i><b> Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90% </b></i>
<i><b>Học Toán Online cùng Chuyên Gia </b></i>