Tải bản đầy đủ (.doc) (5 trang)

Tài liệu Bài tập nhôm và hợp chất

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (191.11 KB, 5 trang )

NHƠM VÀ HỢP CHẤT
A.Phần lí thuyết:
NHƠM
I. VÞ trÝ vµ cÊu t¹o
1. VÞ trÝ cđa nh«m trong b¶ng tn hoµn
Al ë « 13, chu k× 3, nhãm IIIA cđa BTH.
2. CÊu t¹o cđa nh«m
- CÊu h×nh electron ntư: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1

- §¬n chÊt Al ®ỵc cÊu tËo m¹ng tinh thĨ lËp ph¬ng t©m diƯn, bỊn v÷ng.
- N¨ng lỵng ion ho¸ I
1
, I
2
, I
3
cã gi¸ trÞ gÇn nhau nªn cã kh¶ n¨ng nhêng 3 electron.

- Sè oxi ho¸ cđa Al trong c¸c h/chÊt lµ +3.
I. TÝnh chÊt vËt lÝ
-KL màu trắng bạc,mềm ,dễ kéo sợi và dát mỏng , d=2,7g/cm
3


, nóng chảy ở nhiệt độ 660
0
C
-Dẫn điện và dẫn nhiệt tốt .Dẫn nhiệt kém hơn đồng ,dẫn điện của nhôm hơn sắt 3 lần
II. TÝnh chÊt ho¸ häc
E
0
Al23+/Al
=-1.66V, nhá. NL ion ho¸ cđa Al thÊp ⇒ Al cã tÝnh khư m¹nh, Al →Al
3+
+3e.
1. T¸c dơng víi phi kim
Al t/d trùc tiÕp, m¹nh víi nhiỊu phi kim: O
2
, Cl
2
,Br
2
, S...: 2Al +3Cl
2
→ 2AlCl
3
(Phản ứng tự bèc ch¸y)
4Al + 3O
2
→ 2Al
2
O
3
(ch¸y s¸ng)

2. T¸c dơng víi axit
• Al khư dƠ dµng c¸c ion H
+
cđa dd HCl, H
2
SO
4
lo·ng, gi¶I phãng ra H
2
.
2Al + 6HCl → 2AlCl
3
+3H
2
↑ 2Al + 6H
+
→ 2Al
3+
+3H
2

• Al kh«ng t/d víi dd HNO
3
®Ỉc ngi, H
2
SO
4
®Ỉc ngi. Trong ®iỊu kiƯn kh¸c, Al khư N
+5
, S

+6
xng sè oxi ho¸ thÊp h¬n.
2Al +4 H
2
SO
4
®, t
0
→ Al
2
(SO
4
)
3
+S +4H
2
O 10Al +36HNO
3
→ 10Al(NO
3
)
3
+3N
2
+18H
2
O
3. T¸c dơng víi níc
• 2Al +6H
2

O→ 2Al(OH)
3

keo tr¾ng
+ 3H
2

ph¶n øng mau chãng dõng l¹i do t¹o kÕt tđa ng¨n kh«ng cho Al tiÕp xóc víi níc.
• VËt b»ng Al kh«ng t/d víi nc v× trªn bỊ mỈt cđa vËt cã mét líp Al
2
O
3
rÊt máng, mÞn, bỊn ch¾c ng¨n nước vµ KK thÊm qua.
4. T¸c dơng víi oxit kim lo¹i (Ph¶n øng nhiƯt nh«m)
2Al + Fe
2
O
3

 →
0
t
2Fe +Al
2
O
3
To¶ nhiƯt
5. T¸c dơng víi baz¬
• Al t/d víi dd baz¬ m¹nh ⇒ kh«ng dïng ®å dïng b»ng Al ®Ĩ ®ùng dd baz¬.
2Al +2NaOH+6H

2
O→ 2Na[Al(OH)
4
] +3H
2
hoặc 2Al + 2NaOH + 2H
2
O

2NaAlO
2
+ 3H
2

Natri aluminat
IV. øng dơng vµ s¶n xt
1.øng dơng
Do cã nh÷ng TCVL vµ TCHH riªng, Al ®ỵc øng dơng nhiỊu trong SX, ®êi sèng: VËt liƯu chÕ t¹o m¸y mãc, vËt liƯu XD, dơng cơ gia
®×nh,dây dẫn điện cao thế ...
2. S¶n xt
-Al lµ kim lo¹i m¹nh nªn dïng PP §PNC.
- Nguyªn liƯu lµ Al
2
o
3
cã trong qng boxit.
- Nh«m ®ỵc SX theo 2 c«ng ®o¹n chÝnh:
• Tinh chÕ qng boxit (gåm Al
2
O

3
.2H
2
O lÉn SiO
2
, Fe
2
O
3
) ®Ĩ cã Al
2
O
3
tinh khiÕt.
• §iƯn ph©n Al
2
O
3
nãng ch¶y
-Hoµ tan Al
2
O
3
trong Na
3
AlF
6
(criolit) ®Ĩ h¹ t
0
nãng ch¶y tõ 2050 → 900

o
C,làm tăng tính dẫn điện ,tạo hỗn hợp nhẹ hơn nhơm nổi lên
trên ngăn cản khơng cho nhơm tác dụng với oxi khơng khí .
- S¬ ®å ®iƯn ph©n: ë cùc ©m: Al
3+
+3e → Al
ë cùc d¬ng: 2O
2-
→ O
2
+ 4e
- PT§P: 2Al
2
O
3

 →
dpnc
4Al + 3O
2

HỢP CHẤT CỦA NHƠM :
I. Nh«m oxit Al
2
O
3
.
a. TÝnh chÊt vËt lÝ vµ tr¹ng th¸i tù nhiªn.
- Al
2

O
3
lµ chÊt r¾n, mÇu tr¾ng, kh«ng tan trong níc,nãng ch¶y ë nhiƯt ®é cao 2050
0
C.
- Trong tù nhiªn cã 2 d¹ng: D¹ng ngËm níc Al
2
O
3
. 2H
2
O cã trong qng boxit; D¹ng khan nh emeri, corinddon (ngäc th¹ch có màu do lẫn một
số tạp chất oxit kim loại) hc chøa trong c¸c lo¹i ®¸ q rubi, sa phia.
b. TÝnh chÊt ho¸ häc
- TÝnh bỊn v÷ng: Do Al
3+
cã ®iƯn tÝch lín, b¸n kÝnh ion nhá nªn t¹o liªn kÕt víi oxi trong Al
2
O
3
rÊt bỊn v÷ng. Al
2
O
3
khã bÞ khư
thµnh kim lo¹i Al.
- Al
2
O
3

lµ oxit lìng tÝnh Al
2
O
3
võa t¸c dơng víi dung dÞch baz¬, võa t¸c dơng víi dung dÞch axit.
Al
2
O
3
+ 6H
+
2 Al
3+
+3H
2
O Al
2
O
3
+ 6HCl

2AlCl
3
+ 3H
2

Al
2
O
3

+ 2OH
-
+ 3H
2
O 2[Al(OH)
4
]
-
Al
2
O
3
+ 2NaOH

2NaAlO
2
+ H
2
O
c. øng dơng
-Được dùng làm đồ trang sức , chế tạo các chi tiết trong các ngành kó thuật như chân kính đồng hồ , thiết bò phát tia lade
-Bột Al
2
O
3
có độ cứng cao dùng làm vật liệu mài
-Quặng boxit (Al
2
O
3

.H
2
O) dùng để SX nhôm
II. Nh«m hi®roxit Al(OH)
3
- Nh«m hi®roxit kh«ng bỊn dƠ bÞ nhiƯt ph©n hủ t¹o thµnh nhãm oxit.
- Nh«m hi®roxit cã tÝnh lìng tÝnh. Khi t¸c dơng víi axit m¹nh, nã thĨ hiƯn tÝnh baz¬, khi t¸c dơng baz¬ m¹nh nã thĨ hiƯn tÝnh axit.
a. TÝnh kh«ng bỊn víi nhiƯt
2 Al(OH)
3
 →
0
t
Al
2
O
3
+ 3H
2
O
b. TÝnh lìng tÝnh
Al (OH)
3
+ 3HCl → AlCl
3
+ 3H
2
O Al(OH )
3
+ 3H

+
→ Al
3+
+3H
2
O
Al(OH)
3
+ NaOH → Na[Al(OH)
4
] Hay Al(OH)
3
+ NaOH

NaAlO
2
+ 2H
2
O
Al(OH)
3
+ OH
-
→ [Al(OH)
4
]
-
Hay Al(OH)
3
+ OH

-


AlO
2
-
+ 2H
2
O
III. Nh«m Sunfat
PhÌn chua:
K
2
SO
4
.Al
2
SO
4
.24 H
2
O. viết gọn là KAl(SO
4
)
2
12H
2
O
Nếu thay K
+

bằng Li
+
,Na
+
hay NH
4
+
ta được muối kép khác có tên chung là phèn nhôm
+Phèn chua được dùng trong ngành thuộc da ,chất cầm màu trong CN nhuộm vải , chất làm trong nước đục ,…
IV. Cách nhận biết ion Al
3+
trong dung dòch
Bằng dd NaOH : có kết tủa xuất hiện rồi tan trong NaOH dư
B.Phần bài tập :
Câu 1 . Có 3 chất rắn là : Mg, Al
2
O
3
, Al. Hãy nhận biết mỗi chất đã cho bằng phương pháp hố học. Viết phương trình hố học.
Câu 2 . Viết phương trình hố học biểu diễn những chuyển đổi hố học sau, ghi rõ điều kiện của phản ứng và cho biết phản ứng nào
thuộc loại phản ứng oxi hố - khử : AlCl
3

(4)
Al
(1)
→
Al
2
O

3

(2)
→
AlCl
3

(3)
→
Al(OH)
3

(5)
→
KAlO
2

(6)
Al
2
O
3

(7)
→
NaAlO
2

Câu 3. Có các dung dịch AlCl
3

, HCl, NaOH, H
2
O và dụng cụ cần thiết. Hãy điều chế và chứng minh tính lưỡng tính của Al
2
O
3

Al(OH)
3
. Viết phương trình hố học.
Câu 4. Cho 31,2 g hỗn hợp bột Al và Al
2
O
3
tác dụng với dung dịch NaOH dư. Phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được 13,44 lít H
2

(đktc). Hãy cho biết :
a) Các phương trình hố học của các phản ứng đã xảy ra. b) Khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp ban đầu.
c) Thể tích dung dịch NaOH 4M đã dùng (biết rằng trong thí nghiệm này người ta đã dùng dư 10 cm
3
so với thể tích cần dùng).
Câu 5. Cho 150 cm
3
dung dịch NaOH 7M tác dụng với 100 cm
3
dung dịch Al
2
(SO
4

)
3
1M. Hãy xác định nồng độ mol của các chất có
trong dung dịch sau phản ứng.
Hãy tự chọn 2 hố chất dùng làm thuốc thử nhận biết mỗi kim loại sau : Al, Ag, Mg. Trình bày cách tiến hành thí nghiệm và viết
các phương trình hố học.
Câu 6 . Hãy cho biết :
a) Cấu hình electron của các ngun tử Na, Ca, Al và của các ion Na
+
, Ca
2+
, Al
3+
.
b) Tính chất hố học chung của những kim loại này. c) Tính chất hố học chung của những ion kim loại này.
Câu 7. Dùng những thuốc thử nào có thể phân biệt được các chất trong mỗi dãy sau :
a) Các kim loại : Al, Mg, Ca, Na. b) Các dung dịch muối : NaCl, CaCl
2
, AlCl
3
.
c) Các oxit : CaO, MgO, Al
2
O
3
. d) Các hiđroxit : NaOH, Ca(OH)
2
, Al(OH)
3
.

Câu 8 . Tìm cơng thức hố học dạng phân tử và dạng hợp chất kép của những chất có thành phần như sau :
a) Hợp chất A : 32,9% Na ; 12,9% Al ; 54,2% F; b) Hợp chất B : 14% K ; 9,7% Al ; 30,5% Si ; 45,8% O.
Câu 9. Số electron lớp ngồi cùng của ngun tử Al là A. 4. B. 3. C. 1. D. 2.
Câu 10. Al
2
O
3
phản ứng được với cả hai dung dịch:
A. Na
2
SO
4
, KOH. B. NaOH, HCl. C. KCl, NaNO
3
. D. NaCl, H
2
SO
4
.
Câu 11. Mơ tả nào dưới đây khơng phù hợp với nhơm?
A. Ở ơ thứ 13, chu kì 2, nhóm IIIA. B. Cấu hình electron [Ne] 3s
2
3p
1
.
C. Tinh thể cấu tạo lập phương tâm diện. D. Mức oxi hóa đặc trưng +3.
Câu 12. Kim loại Al khơng phản ứng với dung dịch
A. NaOH lỗng. B. H
2
SO

4
đặc, nguội. C. H
2
SO
4
đặc, nóng. D. H
2
SO
4
lỗng.
Câu 13. Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch
A. Mg(NO
3
)
2
. B. Ca(NO
3
)
2
. C. KNO
3
. D. Cu(NO
3
)
2
.
Câu 14. Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là A. Mg(OH)
2
. B. Ca(OH)
2

. C. KOH. D. Al(OH)
3
.
Câu 15. Để phân biệt dung dịch AlCl
3
và dung dịch KCl ta dùng dung dịch
A. NaOH. B. HCl. C. NaNO
3
. D. H
2
SO
4
.
Câu 16 . Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là A. quặng pirit. B. quặng boxit. C. quặng manhetit. D. quặng đôlômit.
Câu 17 . Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?
A. Zn, Al
2
O
3
, Al. B. Mg, K, Na. C. Mg, Al
2
O
3
, Al. D. Fe, Al
2
O
3
, Mg.
Câu 18 . Kim loại phản ứng được với dung dịch NaOH là A. Ag. B. Cu. C. Fe. D. Al.
Câu 19 . Chất có tính chất lưỡng tính là A. NaCl. B. Al(OH)

3
. C. AlCl
3
. D. NaOH.
Câu 20. Cho phản ứng: aAl + bHNO
3

→
cAl(NO
3
)
3
+ dNO + eH
2
O.
Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản. Tổng (a + b) bằng A. 5. B. 4. C. 7. D. 6.
Câu 21 . Kim loại Al không phản ứng với dung dịch A. H
2
SO
4
đặc, nguội. B. Cu(NO
3
)
2
. C. HCl. D. NaOH.
Câu 22. Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là A. Al
2
O
3
. B. MgO. C. KOH. D. CuO.

Câu 23. Chất không có tính chất lưỡng tính là A. NaHCO
3
. B. AlCl
3
. C. Al(OH)
3
. D. Al
2
O
3
.
Câu 24 . Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
A. Al tác dụng với Fe
2
O
3
nung nóng B. Al tác dụng với CuO nung nóng.
C. Al tác dụng với Fe
3
O
4
nung nóng D. Al tác dụng với axit H
2
SO
4
đặc nóng
Câu 25. Al
2
O
3

phản ứng được với cả hai dung dịch: A. KCl, NaNO
3
. B. Na
2
SO
4
, KOH. C. NaCl, H
2
SO
4
. D. NaOH, HCl.
Câu 26. Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl
3
. Hiện tượng xảy ra là
A. có kết tủa keo trắng và có khí bay lên. B. có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.
C. chỉ có kết tủa keo trắng. D. không có kết tủa, có khí bay lên.
Câu 27. Sục khí CO
2
đến dư vào dung dịch NaAlO
2
. Hiện tượng xảy ra là
A. có kết tủa nâu đỏ. B. có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa lại tan. C. có kết tủa keo trắng.D.dung dịch vẫn trong suốt.
Câu 28 . Nhôm hidroxit thu được từ cách nào sau đây?
A. Cho dư dung dịch HCl vào dung dịch natri aluminat. B. Thổi khí CO
2
vào dung dịch natri aluminat.
C. Cho dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl
3
. D. Cho Al
2

O
3
tác dụng với nước
Câu 29 . Các dung dịch MgCl
2
và AlCl
3
đều không màu. Để phân biệt 2 dung dịch này có thể dùng dung dịch của chất nào sau đây?
A. NaOH. B. HNO
3
. C. HCl. D. NaCl.
Câu 30. Cho 2,7 gam Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư. Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích khí H
2
(ở đktc) thoát ra là
(Cho Al = 27) A. 3,36 lít. B. 2,24 lít. C. 4,48 lít. D. 6,72 lít.
Câu 31. Cho bột nhôm tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được 6,72 lít khí H
2
(ở đktc). Khối lượng bột nhôm đã phản ứng là
(Cho Al = 27) A. 2,7 gam. B. 10,4 gam. C. 5,4 gam. D. 16,2 gam.
Câu 32. Cho 5,4 gam bột nhôm tác dụng với 100 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được V lít khí
hiđro (ở đktc). Giá trị của V là (Cho H = 1, Al = 27) A. 0,336 lít. B. 0,672 lít. C. 0,448 lít. D. 0,224 lít.
Câu 33. Hoà tan m gam Al vào dung dịch HNO
3
rất loãng chỉ thu được hỗn hợp khí gồm 0,015 mol N
2
O và 0,01 mol NO. Giá trị
của m là A. 8,1 gam. B. 1,53 gam. C. 1,35 gam. D. 13,5 gam.
Câu 34. Để khử hoàn toàn m gam hỗn hợp CuO và PbO cần 8,1 gam kim loại nhôm, sau phản ứng thu được 50,2 gam hỗn hợp 2
kim loại. Giá trị của m là A. 54,4 gam. B. 53,4 gam. C. 56,4 gam. D. 57,4 gam.
Câu 35 . Hòa tan hết m gam hỗn hợp Al và Fe trong lượng dư dung dịch H

2
SO
4
loãng thoát ra 0,4 mol khí, còn
trong lượng dư dung dịch NaOH thì thu được 0,3 mol khí. Giá trị m đã dùng là
A. 11,00 gam. B. 12,28 gam. C. 13,70 gam. D. 19,50 gam.
Câu36. Cho m gam hỗn hợp bột Al và Fe tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra 6,72 lít khí (đktc). Nếu cho m gam hỗn hợp
trên tác dụng với dung dịch HCl dư thì thoát ra 8,96 lít khí (đktc). Khối lượng của Al và Fe trong hỗn hợp đầu là
A. 10,8 gam Al và 5,6 gam Fe. B. 5,4 gam Al và 5,6 gam Fe. C. 5,4 gam Al và 8,4 gam Fe. D. 5,4 gam Al và 2,8 gam Fe.
Câu37. 31,2 gam hỗn hợp bột Al và Al
2
O
3
tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra 13,44 lít khí (đktc). Khối lượng mỗi chất
trong hỗn hợp đầu là
A. 21,6 gam Al và 9,6 gam Al
2
O
3
B. 5,4 gam Al và 25,8 gam Al
2
O
3
C. 16,2 gam Al và 15,0 gam Al
2
O
3
D. 10,8 gam Al và 20,4 gam Al
2
O

3
Câu38. Xử lý 9 gam hợp kim nhôm bằng dung dịch NaOH đặc, nóng (dư) thoát ra 10,08 lít khí (đktc), còn các thành phần khác của
hợp kim không phản ứng. Thành phần % của Al trong hợp kim là A. 75%. B. 80%. C. 90%. D. 60%.
Câu 39. Hòa tan hoàn toàn hợp kim Al - Mg trong dung dịch HCl, thu được 8,96 lít khí H
2
(đktc). Nếu cũng cho một lượng hợp kim
như trên tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 6,72 lít khí H
2
(đktc). Thành phần phần trăm theo khối lượng của Al trong hợp
kim là A. 69,2%. B. 65,4%. C. 80,2%. D. 75,4%.
Câu 40 . Cho dung dịch chứa 2,8 gam NaOH tác dụng với dung dịch chứa 3,42 gam Al
2
(SO
4
)
3
. Sau phản ứng

khối lượng kết tủa thu
được là A. 3,12 gam. B. 2,34 gam. C. 1,56 gam. D. 0,78 gam.
Câu 41. Cho 200 ml dung dịch AlCl
3
1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M, lượng kết tủa thu được là 15,6 gam. Giá trị lớn
nhất của V là (cho H = 1, O = 16, Al = 27) A. 1,2. B. 1,8. C. 2,4. D. 2.
Câu 42:
Cho
các chất: NaHCO
3
, CO, Al(OH)
3

, Fe(OH)
3
, HF, Cl
2
, NH
4
Cl. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH loãng ở
nhiệt độ thường là A. 4. B. 5. C. 3. D. 6. (ĐHA-2010)
Câu 43: Trộn 10,8 gam bột Al với 34,8 gam bột Fe
3
O
4

rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm trong điều kiện không có không khí.
Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp rắn sau phản ứng bằng dung dịch H
2
SO
4

loãng (dư), thu được 10,752 lít khí H
2

(đktc). Hiệu suất của
phản ứng nhiệt nhôm là A. 60%. B. 80%. C. 90%. D. 70%. (ĐHB-2010)
Câu 44: Nung 2,23 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Fe, Al, Zn, Mg trong oxi, sau một thời gian thu được 2,71 gam hỗn hợp Y.
Hoà tan hoàn toàn Y vào dung dịch HNO
3

(dư), thu được 0,672 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Số mol HNO
3


đã
phản ứng làA. 0,14. B. 0,18. C. 0,16. D. 0,12. (ĐHB-2010)
Câu 45: Cho 150 ml dung dịch KOH 1,2M tác dụng với 100 ml dung dịch AlCl
3

nồng độ x mol/l, thu được dung dịch Y và 4,68 gam
kết tủa. Loại bỏ kết tủa, thêm tiếp 175 ml dung dịch KOH 1,2M vào Y, thu được 2,34 gam kết tủa. Giá trị của x là
A. 0,9. B. 1,0. C. 0,8. D. 1,2. (ĐHB-2010)
Câu 46: Cho 3,024 gam một kim loại M tan hết trong dung dịch HNO
3

loãng, thu được 940,8 ml khí
N
x
O
y

(sản phẩm khử duy
nhất, ở đktc) có tỉ khối đối với H
2

bằng 22. Khí N
x
O
y

và kim loại M là
A. NO và Mg. B. NO
2


và Al. C. N
2
O và Al. D. N
2
O và Fe.
(ĐHA-2009)
Câu 47: Cho luồng khí CO (dư) đi qua 9,1 gam hỗn hợp gồm CuO và Al
2
O
3

nung nóng đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 8,3
gam chất rắn. Khối lượng CuO có trong hỗn hợp ban đầu là A. 0,8 gam B. 8,3 gam. C. 2,0 gam. D. 4,0 gam. (ĐHA-2009)
Câu 48: Cho 3,68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch H
2
SO
4

10%,
thu được 2,24 lít khí H
2

(ở
đktc). Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là
A. 101,68 gam. B. 88,20 gam. C. 101,48 gam. D. 97,80 gam. (ĐHA-2009)
Câu 49: Hoà tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO
3

loãng (dư), thu được dung dịch X và

1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y
gồm hai khí là N
2
O và N
2
. Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H
2
là 18. Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị
của m là A. 38,34. B. 34,08. C. 106,38. D. 97,98. (ĐHA-2009)
Câu 50: Điện phân nóng chảy Al
2
O
3

với anot than chì (hiệu suất điện phân 100%) thu được m kg Al ở catot và 67,2 m
3

(ở đktc)
hỗn hợp khí X có tỉ khối so với hiđro bằng 16. Lấy 2,24 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X sục vào dung dịch nước vôi trong (dư) thu được 2
gam kết tủa. Giá trị của m là A. 108,0. B. 75,6. C. 54,0. D. 67,5. (ĐHB-2009)
Câu 51: Nung nóng m gam hỗn hợp gồm Al và Fe
3
O
4

trong điều kiện không có không khí. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu được hỗn hợp rắn X. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được dung dịch Y, chất rắn Z và 3,36 lít khí H
2

(ở

đktc). Sục khí CO
2

(dư) vào dung dịch Y, thu được
39 gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 45,6. B. 48,3. C. 36,7. D. 57,0. (ĐHB-2009)
Câu 52: Hoà tan hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp gồm Al và Al
4
C
3

vào dung dịch KOH (dư), thu được a mol hỗn hợp khí và dung
dịch X. Sục khí CO
2

(dư) vào dung dịch X, lượng kết tủa thu được là 46,8 gam. Giá trị của a là (ĐHA-2008)
A. 0,40. B. 0,45. C. 0,55. D. 0,60.
Câu 53: Cho V lít dung dịch NaOH 2M vào dung dịch chứa 0,1 mol Al
2
(SO
4
)
3

và 0,1 mol H
2
SO
4

đến khi phản ứng hoàn toàn, thu

được 7,8 gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của V để thu được lượng kết tủa trên là (ĐHA-2008)
A. 0,05. B. 0,45. C. 0,25. D. 0,35.
Câu 54: Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2 vào nước (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu
được 8,96 lít khí H
2

(ở đktc) và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là A. 5,4. B. 7,8. C. 10,8. D. 43,2. (ĐHA-2008)
Câu 55: Cho các chất: Al, Al
2
O
3
, Al
2
(SO
4
)
3
, Zn(OH)
2
, NaHS, K
2
SO
3
, (NH
4
)
2
CO
3
. Số chất đều phản ứng được với dung dịch

HCl, dung dịch NaOH là A. 5. B. 6. C. 4. D. 7. (ĐHA-2008)
Câu 56: Cho 2,13 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Cu và Al ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với oxi thu được hỗn hợp Y gồm
các oxit có khối lượng 3,33 gam. Thể tích dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng hết với Y là (ĐHA-2008)
A. 90 ml. B. 57 ml. C. 75 ml. D. 50 ml.
Câu 57: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu vào dung dịch HCl (dư), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 3,36 lít khí (ở đktc). Nếu cho
m gam hỗn hợp X trên vào một lượng dư axit nitric (đặc, nguội), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 6,72 lít khí NO
2

(sản phẩm khử
duy nhất, ở đktc). Giá trị của m là A. 11,5. B. 10,5. C. 12,3. D. 15,6. (ĐHB-2008)
Câu 58: Trộn dung dịch chứa a mol AlCl
3

với dung dịch chứa b mol NaOH. Để thu được kết tủa thì cần có tỉ lệ (ĐHA-2007)
A. a : b = 1 : 5. B. a : b = 1 : 4. C. a : b > 1 : 4. D. a : b < 1 : 4.
Câu 59: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl
3
. Hiện tượng xảy ra là (ĐHA-2007)
A. có kết tủa keo trắng và có khí bay lên. B. có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.
C. chỉ có kết tủa keo trắng. D. không có kết tủa, có khí bay lên.
Câu 60: Hỗn hợp X gồm Na và Al. Cho m gam X vào một lượng dư nước thì thoát ra V lít khí. Nếu cũng cho m gam X vào dung
dịch NaOH (dư) thì được 1,75V lít khí. Thành phần phần trăm theo khối lượng của Na trong X là (biết các thể tích khí đo trong cùng
điều kiện, cho Na = 23, Al = 27) A. 77,31%. B. 39,87%. C. 49,87%. D. 29,87%. (ĐHB-2007)
Câu 61: Để thu được Al
2
O
3

từ hỗn hợp Al
2

O
3

và Fe
2
O
3
, người ta lần lượt: (ĐHB-2007)
A. dùng dung dịch NaOH (dư), khí CO
2

(dư), rồi nung nóng.
B. dùng dung dịch NaOH (dư), dung dịch HCl (dư), rồi nung nóng.
C. dùng khí CO ở nhiệt độ cao, dung dịch HCl (dư). D. dùng khí H
2

ở nhiệt độ cao, dung dịch NaOH (dư).
Câu

62:

Cho

1,56

gam

hỗn

hợp


gồm

Al



Al
2
O
3

phản

ứng

hết

với

dung

dịch

HCl

(dư),

thu


được

V
lít

khí

H
2

(đktc)



dung

dịch

X.

Nhỏ

từ

từ

dung

dịch


NH
3

đến



vào

dung

dịch

X

thu

được

kết

tủa,
lọc

hết

lượng

kết


tủa,

nung

đến

khối

lượng

không

đổi

thu

được

2,04

gam

chất

rắn.

Giá

trị


của

V



A.

1,344. B.

0,224.

C.

0,448. D.

0,672. (CĐ-2010)
Câu

63:

Nhỏ

từ

từ

dung

dịch


NaOH

đến



vào

dung

dịch

X.

Sau

khi

các

phản

ứng

xảy

ra

hoàn


toàn chỉ

thu

được

dung

dịch

trong

suốt.

Chất

tan

trong

dung

dịch

X



A.


CuSO
4
.

B.

Ca(HCO
3
)
2
. C.

AlCl
3
.

D.

Fe(NO
3
)
3
. (CĐ-2010)
Câu 64: Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?
(CĐ-2009)
A. Fe, Al
2
O
3

, Mg. B. Zn, Al
2
O
3
, Al. C. Mg, Al
2
O
3
, Al. D. Mg, K, Na.
Câu 65: Hoà tan hoàn toàn 47,4 gam phèn chua KAl(SO
4
)
2
.12H
2
O vào nước, thu được dung dịch X. Cho toàn bộ X tác dụng với
200 ml dung dịch Ba(OH)
2

1M, sau phản ứng thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 54,4. B. 46,6. C. 62,2. D. 7,8.
(CĐ-2009)
Câu 66: Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na
2
O và Al
2
O
3

vào H

2
O thu được 200 ml dung dịch Y chỉ chứa chất tan duy
nhất có nồng độ 0,5M. Thổi khí CO
2

(dư) vào Y thu được a gam kết tủa. Giá trị của m và a lần lượt là
(CĐ-2009)
A. 11,3 và 7,8. B. 8,3 và 7,2. C. 8,2 và 7,8. D. 13,3 và 3,9.
Câu 67: Hoà tan hoàn toàn 8,862 gam hỗn hợp gồm Al và Mg vào dung dịch HNO
3

loãng, thu được dung dịch X và 3,136 lít
(ở đktc) hỗn hợp Y gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu trong không khí. Khối lượng của Y là 5,18 gam.
Cho dung dịch NaOH (dư) vào X và đun nóng, không có khí mùi khai thoát ra. Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp
ban đầu là
(CĐ-2009)
A. 15,25%. B. 12,80%. C. 10,52%. D. 19,53%.

×