Tải bản đầy đủ (.doc) (6 trang)

Bài giảng 100 CÂU TRẮC NGHIỆM HÓA 9 CÓ ĐÁP ÁN

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (99.34 KB, 6 trang )

MỘT TRĂM CÂU HỎI THI TRẮC NGHIỆM
C©u 1: Để điều chế 2,24 lít khí clo ở đktc từ HCl và MnO
2
trong phòng thí nghiệm, cần dùng khối lượng
axit HCl 37% là:
A. 14,6g B. 39,46g C. 29,2g D. 19,73g
C©u 2: Oxit cao nhất của R chứa 60% oxi theo khối lượng. Hợp chất khí của R với hiđro có tỉ khối hơi so với
không khí là 1,172. Công thức oxit của R là
A. CO
2
B. SO
2
C. SO
3
D. N
2
O
3
C©u 3: Cho 2,8 lít hỗn hợp etilen và metan qua bình đựng nước Brom dư có 4g Brom tham gia phản ứng.
Thành phần % về thể tích của etilen và metan lần lượt là:
A. 15% và 85% B. 25% và 75% C. 20% và 80% D. 30% và 70%
C©u 4: Đốt cháy hoàn toàn 3g chất A thu được 2,24 lít khi CO
2
ở đktc và 1,8g nước. Tỉ khối hơi của A với
metan là 3,75. Biết A tác dụng được với dd NaOH. Công thức cấu tạo của a là:
A. CH
3
COOH và HCOOC
2
H
5


B. CH
3
COOH C. HCOOC
2
H
5
D. C
2
H
5
COOH
C©u 5: Nhúng lá kẽm nặng 50g vào dd đồng sunfat. Sau một thời gian phản ứng kết thúc khối lượng lá kẽm
là 49,82g. Khối lượng đã phảnu ứng là:
A. 11,7g B. 13g C. 10,7g D. 13,7g
C©u 6: Dung dịch X chứa CaCl
2
và Ca(NO
3
)
2
. Có thể dùng dung dịch nào sau đây để tách được muối
Ca(NO
3
)
2
từ dd X?
A. AgNO
3
B. H
2

SO
4
C. Na
2
CO
3
D. HNO
3
C©u 7: Khử 12 gam Fe
2
O
3
bằng khí hiđro. Thể tích khí hiđro ở đktc cần dùng là:
A. 5,04 lit B. 7,56 lít C. 10,08 lít D. 13,44 lít
C©u 8: Khi phân tích một muối chứa 17,1 % Cu; 26,5% P; 54,7% Ovà 1,7 % H về khối lượng. Công thức
hóa học của muối là công thức nào sau đây:
A. CaHPO
4
B. Ca(H
2
PO
4
)
2
C. Ca
3
(PO
4
)
2

D. Ca(HPO
4
)
2
C©u 9: Cho 8,7g MnO
2
tác dụng hết với dd HCl đặc dư. Cho toàn bộ thể tích khí tạo thành tác dụng với sắt
dư ở nhiệt độ cao thu được chất rắn màu nâu đỏ có khối lượng là:
A. 10,8g B. 13g C. 15g D. 22g
C©u 10: Nung nóng hỗn hợp gồm 2,4 g cacbon và 20g CuO cho đến khi phản ứng hoàn toàn thu được chất
rắn X. Thành phần của chất rắn X là:
A. chỉ có Cu B. có CuO và Cu C. có Cu và C D. có Cu, CuO, C
C©u 11: Khối lượng vôi tôi thu được từ 29,4 tạ vôi sống, biết rằng vối sông chứa 5% tạp chất là:
A. 30,2 tạ B. 32,3 tạ C. 35, 2 ta. D. 36,9 tạ
C©u 12: Dẫn từ từ 5,6 lít khí CO
2
(đktc) vào 100 ml dd Ca(OH)
2
2M. Sau phản ứng chỉ thu được
A. Muối Ca(HCO
3
)
2
B. Muối CaCO
3
C. Muối Ca(HCO
3
)
2
và CaCO

3
D. không có đáp
án đúng
C©u 13: Etilen không có phản ứng nào sau đây?
A. Cộng hiđro B. Cộng Brom trong dd
C. Phản ứng trùng hợp tạo thành PE D. Phản ứng thế clo khi có ánh sáng
C©u 14: Cho 8,4 g bột sắt cháy hết trong 2,24 lít khí oxi tạo ra oxit sắt từ. Khối lượng oxit sắt từ tạo thành là:
A. 11,4 g B. 11,6 g C. 12 g D. 20 g
C©u 15: Cho 6,72 lít khi SO
2
vào 200 ml dd Ca(OH)
2
1M. Khối lượng muối tạo thành sau phản ứng là:
A. 12g B. 32,2g C. 20,2g D. 24g
C©u 16: Cho Na dư tác dụng với 10g dd C
2
H
5
OH thu được 4,48 lít khí không màu ở đktc. Nồng đọ % của
dung dịch rượu là:
A. 46% B. 64% C. 96% D. 92%
C©u 17: Vai trò của màng ngăn xốp trong bình điện phân là
A. ngăn không cho khí hiđro tan vào dd NaOH
B. ngăn không cho dd NaCl tiếp xúc với khí clo
C. ngăn không cho dd NaCl tiếp xúc với dd NaOH
D. ngăn không cho khí clo tác dụng với dd NaOH tạo thành nước gia-ven
C©u 18: Phát biều nào sau đây sai?
A. Trong cùng chu kì, khi điện tích hạt nhân tăng dần, tính phi kim tăng dần và bán kính nguyên tử giảm dần
B. Trong chu kì, theo chiều tăng điện tích hạt nhân, tính axit của oxit và hiđroxit giảm dần
C. Trong cùng một nhóm điện tích hạt nhân tăng dần thì tính bazơ của các oxit và hiđro tăng đần

D. Câu B sai
C©u 19: Nung 1 tấn đá vôi chứa 10% tạp chất. Khối lượng vôi sống thu được là:
A. 5,04 tấn B. 0,504 tấn C. 0,56 tấn D. 5,6 tấn
C©u 20: Sơ đồ điều chế kim loại nào sau đây không thực hiện được?
A. Fe
2
O
3

,
o
CO t
→
Fe B. Al
2
O
3

,
o
CO t
→
Al C. Al
2
O
3

dpnc,criolit
→
Al D. CuO

0
2
,H t
→
Cu
C©u 21: Cho 1,38g một kim loại hóa trị I tác dụng hết với nước cho 0,2g hiđro. Kim loại đó là:
A. Na B. K C. Li D. Ag
C©u 22: Lượng phốt pho cần dùng để điều chế 71gam P
2
O
5
là:
A. 35,5g B. 35g C. 31g D. 31,5g
C©u 23: Độ tan của KCl ở 21
0
C là 32 gam và 80
0
C là 170 gam. Khi đưa 528 gam dung dịch KCl bão hòa
21
0
C lên 80
0
C thì phải thêm bao nhiêu gam KCl?
A. 452 g B. 552 g C. 600 g D. 350g
C©u 24: Cần lấy bao nhiêu gam oxi để có số phân tử bằng nữa số phân tử có trong 22 gam CO
2
?
A. 8 g B. 8,5 g C. 9 g D. 16g
C©u 25: Lượng nhôm điều chế được từ 1 tấn quặng bôxit có chứa 95% nhôm oxit, biết hiệu suất phản ứng là
98% là:

A. 503 kg B. 493 kg C. 500 kg D. 520 kg
C©u 26: Cho 336 ml hỗn hợp metan và etilen ở đktc đi qua dd Brom dư thu được 0,94g đibrometan. Thành
phần % của mỗi chất trong hỗn hợp về thể tích lần lượt là:
A. 33,33% và 66,67% B. 3,333% và 96,667% C. 30% và 70% D. 66,67% và 33,33%
C©u 27: Dẫn 0,224 lít khí Etilen ở đktc vào bình đựng 150 ml Brom 0,1M . Màu của dd thay đổi như thế
nào?
A. Bị nhạt màu B. Màu sẫm hơn so với ban đầu C. Trở thanh không màu
D. Không đổi màu
C©u 28: Biết
4
CuSO
s
ở 85
O
C là 87,7g.
4
CuSO
s
ở 12
O
C là 35,5g. Khi làm lạnh 1877g dd CuSO
4
.5H
2
O ở 85
O
C
xuống 12
O
C thì khối lượng tinh thể CuSO

4
.5H
2
O tách ra là:
A. 10,43g B. 104,3g C. 1043g D. 1043,5g
C©u 29: Đốt cháy 2,8g hợp chất hữu cơ Y thu được 8,8g khí cacbonic và 3,6 g hơi nước. Biết phân tử khối
của Y nhỏ hơn 32. Y là:
A. CH
4
B. C
2
H
4
C. C
2
H
2
D. C
6
H
6
C©u 30: Cho các chất: CuO; Mg; Al
2
O
3
; Fe
2
O
3
; NaOH; HCl. Số cặp chất phản ứng đượcvới nhau là:

A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
C©u 31: Trường hợp nào sau đây tạo thành dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ?
A. 1 mol axit HCl tác dụng với 2 mol NaHCO
3
B. 1 mol axit HCl tác dụng với1 mol NaHCO
3
C. 2 mol axit HCl tác dụng với 1 mol NaHCO
3
D. 0,5 mol axit HCl tác dụng với 0,5 mol NaHCO
3
C©u 32: Cho 200ml dd HCl có nồng độ 3,5 M hòa tan vừa hết 20 gam hỗn hợp hai oxit CuO và Fe
2
O
3
. Khối
lượng của mỗi oxit có trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là:
A. 12g và 8 g B. 8 g và 12 g C. 16 g và 4 g D. 4 g và 16 g
C©u 33: Khi đốt cháy hoàn toàn 1,33 gam một hợp chất X cho 0,392 lít khí CO
2
ở đktc và 2,32 gam SO
2
.
Công thức hóa học của hợp chất X là:
A. CS B. CS
2
C. CS
3
D. C
2
S

5
C©u 34: Đốt cháy hoàn toàn 3,2 gam một kim loại hóa trị II trong khí clo dư thu được 6,75 gam muối. Kim
loại tham gia phản ứng là:
A. Zn B. Mg C. Ca D. Cu
C©u 35: Cho 28,4 g P
2
O
5
vào cốc chứa 90 gam nước. Khối lượng H
3
PO
4
tạo thành là:
A. 19,6 g B. 58,8 g C. 39,2 g D. 40
C©u 36: Nếu từ 1,25 tấn quặng chứa 80 % Fe
2
O
3
, với hiệu suất của quá trình 80% thì thu được khối lượng
gang chứa 5 % cacbon là:
A. 0,70 tấn B. 0,59 tấn C. 0,80 tấn D. 0,73 tấn
C©u 37: Nung nóng hỗn hợp gồm 22,4 lít khí Butan đktc với oxi, có xúc tác. Biết hiệu suất của quá trình là
70% thì khối lượng axit axetic thu được là:
A. 100g B. 120g C. 80g D. 84g
C©u 38: Cho hỗn hợp đá vôi chứa CaCO
3
và thạch cao khan CaSO
4
tác dụng với dung dịch HCl dư tạo
thành 448 ml khí ở đktc. Khối lượng của đá vôi trong hỗn hợp là:

A. 0,2 g B. 0,02 g C. 12 g D. 2 g
C©u 39: Cho 1 gam hỗn hợp bột nhôm và magie tác dụng với dung dịch NaOH đặc, dư cho đến khi không
còn khí thoát ra . Lọc lấy chất rắn, rửa sạch, làm khô, được 0,24 g. Phần trăm khối lượng magie trong hỗn
hợp la:
A. 76 % B. 24 % C. 38 5 D. 48 %
C©u 40: Cho 7g canxi oxit tác dụng với dd chứa 35g axit nitric. Khối lượng muối tạo thành là:
A. 10g B. 10,5g C. 15g D. 20,5g
C©u 41: Nguyên tố X ở ô 14, chu kỳ 3, nhóm IV của bảng tuần hoàn.
Cấu tạo của nguyên tử X là:
A. Có 14 e được xếp thành 3 lớp, lớp ngoài cùng có 2 e
B. Có 14 e được xếp thành 2 lớp, lớp ngoài cùng có 3 e
C. Có 14 e được xếp thành 3 lớp, lớp ngoài cùng có 4 e
D. Có 7e được xếp thành 3 lớp, lớp ngoài cùng có 7 e
C©u 42: Người ta dùng muối đồng ngậm nước CuSO
4
.5 H
2
O để bón ruộng. Nếu bón 25 kg muối trên 1 ha
đất . Biết rằng muối đó chứa 5 % tạp chất. Lượng Cu được đưa vào đất là bao nhiêu?
A. 6,08 kg B. 5,9 kg C. 3,02 kg D. 6 kg
C©u 43: Cho thêm nước vào 150g dd HCl 2,65% để tạo 2 lít dd. Nồng độ M của dd thu được là
A. 0,0545M B. 0,545M C. 5,45M D. 0,455M
C©u 44: Cho một mẫu Na và dd CuSO
4
. Xảy ra hiện tượng gì?
A. Có sủi bọt khí B. Có kết tủa màu xanh tạo thành
C. Không có hiện tượng gì D. Có sủi bọt khí và có chất kết tủa màu xanh tạo
thành
C©u 45: Nhúng 1 thanh kim loại Fe nặng 50 gam vào trong dd CuSO
4

có dư. Sau 1 thời gian lấy thanh sắt ra
làm khô cân nặng 51g. Khối lượng Cu sinh ra bám vào sắt là:
A. 1g B. 8g C. 7g D. 10g
C©u 46: Dùng chất nào sau đây để làm sạch muối nhôm, Clo rua (AlCl
3
) có lẫn tạp chất là CuCl
2
A.
AgNO
3 B.
HCl
C.
Mg
D.
Al
C©u 47:
Ở 20
O
C, 10g nước có thể hòa tan tối đa khoảng 3,6 g muối ăn. Hiệu suất quá trình là 80%, khối
lượng dd NaCl bảo hòa cần thiết để sản xuất được 2,24 lít khí clo ở đktc là:
A. 11,7g B. 44,2g C. 55,25 g D. 117g
C©u 48: 1 hỗn hợp A gồm hiđro và một olefin có thể tích bằng nhau. Nung nóng hỗn hợp này có Ni làm xúc
tác thu đuợc hỗn hợp X. Hiệu xuất của phản ứng đạt 75%. Tỉ khối của hỗn hợp X so với hiđro bằng 23,2.
Công thức phần tử của olefin là:
A. C
3
H
6
B. C
3

H
4
C. C
4
H
6
D. C
4
H
8
C©u 49: Cho 10gam hỗn hợp Cu và Fe tác dụng với dd H
2
SO
4
loãng, dư thu được 2,24 lít khí ở đktc. Phần
trăm khối lượng Cu trong hỗn hợp là:
A. 56 % B. 44 % C. 28 % D. 22 %
C©u 50: Hòa tan hoàn toàn 12,8g Cu trong dd H
2
SO
4
đặc đun nóng. Thể tích khí SO
2
thoát ra ở đktc là:
A. 4,48 l B. 44,8 l C. 0,448 l D. 2,24 l
C©u 51: Để điều chế 21,6g bạc, cần ùng khối lượng glucozơ là:
A. 9g B. 10g C. 18g D. 20g
C©u 52: Cho 5,6 g sắt tác dụng với 50 ml dd H
2
SO

4
. nồng độ mol của dd H
2
SO
4
là:
A. 1M B. 2M C. 3 M D. 4 M
C©u 53: Nguyên tố R tạo thành hợp chất khí với hiđro có công thức hóa học RH
4
. Trong hợp chất cao nhất
với oxi chứa 72,73% là oxi. R là:
A. C B. N C. P D. Cl
C©u 54: Cho 16 gam một oxit sắt tác dụng hoàn toàn với khí CO dư ở nhiệt độ cao thu được 11,2 gam chất
rắn. Công thức của oxit sắt đó là:
A. FeO B. Fe
3
O
4
C. Fe
2
O
3
D. FeO và Fe
3
O
4
C©u 55: Cho 25g rượu etylic tác dụng vừa đủ với 85g dd axit axetic 15% độ rượu đã dùng là:
A. 32,12
O
B. 40,12

O
C. 42,12
O
D. 50,12
O
C©u 56: Nung hỗn hợp gồm 2 muối CaCO
3
và MgCO
3
thu được 76 gam hỗn hợp 2 oxit MgO và CaO và
33,6 lít khí CO
2
ở đktc. Khối lượng hỗn hợp ban đầu là:
A. 139 g B. 140g C. 141 g D. 142 g
C©u 57: Oxit của một nguyên tố hóa trị V chứa 43,67 % nguyên tố đó. Công thức hóa học của oxit là:
A. N
2
O
5
B. P
2
O
5
C. Cl
2
O
5
D. R
2
O

3
C©u 58: Cho 220 ml rượu etylic lên men giấm. Trung hòa dd thu được bằng dd NaOH thì thu được 280g
muối khan. Biết d = 0,8g/ml. Hiệu suất của phản ứng lên men giấm là:
A. 50% B. 50,5% C. 60% D. 66,3%
C©u 59: Dùng dung dịch nào để làm sạch Ag có lẫn Al, Fe, Cu ở dạng bột?
A. H
2
SO
4
loãng B. FeCl
3
C. CuSO
4
D. AgNO
3
C©u 60: Đun sôi hỗn hợp gồm 6g axit axetic và 10g rượu etylic và thêm H
2
SO
4
đặc. Sau phản ứng thu được
5,5g chất lỏng không màu, có mùi thơm, ít tan trong nước. Hiệu suất của phản ứng là:
A. 60,5% B. 62,5% C. 65,2% D. 52,5%
C©u 61: Khử 20 gam hỗn hợp gồm 60 % Fe
2
O
3
và 40 % CuO về khối lượng bằng khí hiđro dư. Khối lượng
Fe và Cu thu được sau phản ứng lần lượt là:
A. 12 g và 8g B. 8,2 g và 6,2 g C. 8,4 g và 6,4 g D. Tất cả đều sai
C©u 62: Dùng dd NaOH 1 M làm kết tủa hoàn toàn 20 ml dd CuSO

4
0,1 M. Thể tích dd NaOH 1 M đã dùng
là:
A. 10 ml B. 5 ml C. 4 ml D. 2 ml
C©u 63: Kết quả thực nghiệm cho biết cứ 0,05 mol hiđrocacbon X có thể làm mất màu tối đa 1 lít dd Brom
0,1M. X là:
A. CH
4
B. C
2
H
4
C. C
2
H
2
D. C
6
H
6
C©u 64: Cặp chất nào sau đây có thể cùng tồn tại trong dung dịch?
A. HCl và Na
2
CO
3
B. NaOH và MgSO
4
C. AgNO
3
và FeCl

3
D. KOH và Na
2
SO
4
C©u 65: Cho 1,2 gam kim loại tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
loãng, dư thu được 1,12 lít khí ở đktc và dung
dịch muối MSO
4
. Kim loại đã phản ứng là:
A. Fe B. Zn C. Mg D. Ni
C©u 66: Thể tích dd Brom 0,1M tham gia phản ứng cộng hoàn toàn với 0,224 lít axetilen ở đktc là:
A. 0,1 lít B. 0,05 lít C. 0,02 lít D. 0,2 lít
C©u 67: Trung hòa 50g dd 1 axit hữu cơ R-COOH 12% cần dùng 5,6g KOH. Axit đó là:
A. C
17
H
35
– COOH B. CH
3
– COOH C. C
17
H
33
– COOH D. C
15
H

31
– COOH
C©u 68: Cho HCl dư tác dụng với hỗn hợp X gồm 10 gam MgCO
3
và MgCl
2
thu được 2,24 lít khí ở đktc.
Phần trăm khối lượng MgCO
3
trong X là
A. 84 % B. 42 % C. 32 % D. 16 %
C©u 69: Phân biệt dung dịch Na
2
SO
4
và dd Na
2
SO
3
dùng hóa chất nào sau đây?
A. dd BaCl
2
B. dd HCl C. dd AgNO
3
D. dd NaOH
C©u 70: Đem nung nóng ở nhiẹt độ cao cho đến khi có khối lượng không đổi thì muối nào sau đây bị phân
hủy tạo thành oxit kim loại?
A. KHCO
3
B. Mg(HCO

3
)
2
C. NaHCO
3
D. NaHS
C©u 71: Khử 3,48g một oxit của kim loại M cần dùng 1,344 lít khí hiđro ở đktc. Công thức phân tử của oxit
kim loại là
A. MgO B. FeO C. ZnO D. HgO
C©u 72: Cho 60,5 gam hỗn hợp hai kim loại Fe và Zn tác dụng hoàn toàn với dd HCl có dư. Thể tích khí hi
đro thu được ở đktc là 22,4 lít. Thành phần % theo khối lượng của Fe và Zn trong hỗn hợp đầu lần lượt là:
A. 4,6289 % và 95,3711 % B. 46,289 % và 53,711 %
C. 46,28 5 và 53,2 % D. Tất cả đều sai
C©u 73: Khối lượng rượu etylic thu được từ 16,2 tấn tinh bột với hiệu suất của cả quá trình 60% là:
A. 9,20 tấn B. 7,20 tấn C. 6,52 tấn D. 5,52 tấn
C©u 74: Từ 100 tấn quặng chứa 40% lưu huỳnh có thể điều chế được bao nhiêu tấn axit sunfunric
A. 120 tấn B. 122,5 tấn C. 125 tấn D. 125.5 tấn
C©u 75: Nhóm chất nào sau đây thuộc các polime thiên nhiên?
A. Tinh bột, cao su thiên nhiên, protein, xenlulozơ
B. Tinh bột, polietilen, protein, xenlulozơ
C. Cao su buna, teflon, tinh bột, polietilen
D. Tơ tằm, tơ nilon, tơ visco, tơ axetat, tinh bột
C©u 76: Hòa tan 5,72 gam Na
2
CO
3
.10 H
2
O vào 44,28 ml nước. Nồng độ dung dịch Na
2

CO
3
là:
A. 4,24 % B. 2,12 % C. 6,36 % D. 4,48 %
C©u 77: Khối lượng thực của nguyên tử O tính ra gam có thể là:
A. 2,4568 *10
-23
g B. 2,6*10
-23
g C. 1,328*10
-23
g D. 2,6568*10
-23

g
C©u 78: Khử 6,4g một oxit kim loại cần 2,688 lít khi hiđro ở đktc. Nếu lấy lượng kim loại đó cho tác dụng
với dung dịch HCl dư thì giải phóng 1,792 lít khi hiđro đktc. Kim loại đó là:
A. Mg B. Fe C. Zn D. Al
C©u 79: Cho 5,4g một kim loại tác dụng với clo có dư thu được 26,7g muối. Kim loại có hóa trị từ I đến III.
Kim loại đó là:
A. Na B. Ca C. Al D. Ag
C©u 80: Cho 8,9 gam hỗn hợp hai kim loại hóa trị II tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 4,48 lít khí H
2
ở đktc. Khối lượng muối của hai kim loại thu được sau phản ứng là:
A. 14,2 g B. 23,1 g C. 28,2 g D. 46,2 g
C©u 81: Cho 2,3 gam natri tác dụng với nước tạo thành 100 ml dung dịch. Nồng độ mol của dung dịch tạo
thành là:
A. 0,1 M B. 0,5 M C. 1 M D. 2 M
C©u 82: Dung dịch NaOH có thể dùng để phân biệt 2 muối có trong cặp chất nào sau đây
A. dd K

2
SO
4
và Fe
2
(SO
4
)
3
B. dd K
2
SO
4
và BaCl
2
C. dd KCl và NaCl D. dd Ba(NO
3
)
2
và NaNO
3
C©u 83: Để phân biệt dây nhôm, sắt và bạc có thể sử dụng cặp dung dịch nào sau đây?
A. HCl và NaOH B. HCl và Na
2
SO
4
C. NaCl và NaOH D. CuCl
2
và KNO
3

C©u 84: Để kết tủa hoàn toàn 10 ml dung dịch hỗn hợp MgSO
4
0,1 M và ZnSO
4
0,1 M, người ta dùng vừa
đủ một lượng dung dịch NaOH 40 %. Khối lượng dung dịch NaOH cần lấy là:
A. 0,2 g B. 0,4 g C. 0,8 g D. 0,6 g
C©u 85: Số gam sắt và khí oxi cần dùng để điều chế 2,32 gam oxit sắt từ lần lượt là:
A. 0,84 và 0,32 g B. 2,52 g và 0,96 g C. 0,95 g và 0,74g D. 1,68 g và 0,64 g
C©u 86: Cho bột nhôm vào dung dịch AgNO
3
0,01 M dư, khuấy đều. Sau khi phản ứng hoàn toànthu được
3,24 gam chất rắn.
Thể tích dung dịch AgNO
3
0,01 M đã tham gia phản ứng là:
A. 3 lít B. 0,3 lít C. 1 lít D. 4 lít
C©u 87: Trong trường hợp nào sau đây các bon được sử dụng vừa là nhiên liệu. vừa là nguyên liệu?
A. sản xuất vôi B. sản xuất gang C. đun nấu thức ăn D. sản xuất gạch ngói
C©u 88: Dẫn 1,12 lít khí CO
2
đktc vào 50ml dd KOH 1M. Nồng độ mol của dung dịch thu được sau phản
ứng là
A. 0,5M B. 0,1M C. 1M D. 1,5M
C©u 89: Nung hỗn hợp gồm 1 mol hiđro và 20g oxi. Khối lượng nước tạo thành sau khi nung là:
A. 0,18g B. 1,8g C. 18g D. 3,6 g
C©u 90: Thể tích không khí ở cùng điều kiện chứa 1/5 thể tích oxi cần dùng để đốt cháy 0,224 lít Etilen là:
A. 1,12 lít B. 2,24 lít C. 3,36 lít D. 0,56 lít
C©u 91: Hợp chất hữu cơ X gồm 3 nguyên tố C, H, O trong đó cacbon chiếm 40% về khối lượng. X là:
A. glucozơ B. đimetyl ete C. etyl axetat D. rượu etylic

C©u 92: Độ tan của NaCl ở 90
0
C và 20
0
c lần lượt là50 g và 36 g.

×