Tải bản đầy đủ (.doc) (4 trang)

de kt hk1 vat li 12

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (94.69 KB, 4 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>S</b>

<b>ë GD & §T NghƯ An §Ị kiĨm tra häc kú I Năm học 2009 </b>

<b> 2010</b>


<b>Trờng THPT Nghi Lộc II M«n VËt lý : Thêi gian 60 phót</b>



<b> </b>


<b>---&---1. </b>Con lắc đơn dao động điều hòa, khi tăng chiều dài của con lắc lên 4 lần thì tần số dao động của con lắc
A. tăng lên 2 lần B. giảm đi 2 lần


C. tăng lên 4 lần D. giảm đi 4 lần


<b>2. </b>Trong dao động điều hòa của con lắc đơn, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Lực kéo về phụ thuộc vào chiều dài của con lắc.


B. Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng.
C. Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật.
D. Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật.


<b>3. </b>Con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì 1s tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8m/s2<sub>, chiều dài của con lắc là : </sub>
A. l=24,8m B. l=24,8cm C. l=1,56m D. l=2,45m


<b>4. </b>Ở nơi mà con lắc đơn đếm giây (chu kì 2s) có độ dài 1m, thì con lắc đơn có độ dài 3m ở sẽ dao động với chu kì là :
A. T=6s B. T=4,24s C. T=3,46s D. T=1,5s


<b>5.* </b>Một con lắc đơn có độ dài l1 dao động với chu kì T1=0,8s. Một con lắc đơn khác có độ dài l2 dao động với chu kì
T2=0,6s. Chu kì của con lắc đơn có độ dài l1+l2 là :


A. T=0,7s B. T=0,8s C. T=1,0s D. T=1,4s


<b>6* </b>Một con lắc đơn có độ dài l trong khoảng thời gian t nó thực hiện được 6 dao động. Người ta giảm bớt độ dài của
nó đi 16cm, cũng trong khoảng thời gian t như trước nó thực hiện được 10 dao động. Chiều dài của con lắc ban đầu
là :



A. l=25m B. l=25cm C. l=9m D. l=9cm


<b>7. </b>Một sóng cơ học lan truyền trên sợi dây đàn hồi, trong khoảng thời gian 6s sóng truyền được 6m. Vận tốc truyền sóng trên dây
là bao nhiêu?


A. v=1m B. v=6m C. v=100cm/s D. v=200cm/s


<b>8. </b>Một sóng ngang lan truyền trên một dây đàn hồi rất dài, đầu O của sợi dây dao động theo phương trình u=3,6sin(t) cm, vận tốc


sóng bằng 1m/s. Phương trình dao động của một điểm M trên dây cách O một đoạn 2m là :
A. uM=3,6cos(t) (cm) B. uM=3,6cos(t - 2) (cm)


C. uM=3,6cos(t - 2) (cm) D. uM=3,6cos(t + 2) (cm)
<b>9. </b>Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm?


A. Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc /2


B. Dịng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc /4


C. Dịng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc /2


D. Dịng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc /4


<b>10. </b>Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện?
A. Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc /2


B. Dịng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc /4


C. Dịng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc /2



D. Dịng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc /4


<b>11. </b>Khi gắn quả nặng m1 vào một lò xo, nó dao động với chu kì T1=1,2s. Khi gắn quả nặng m2 vào một lị xo, nó dao
động với chu kì T2=1,6s. Khi gắn đồng thời m1 và m2 vào lị xo đó thì chu kì dao động của chúng là :


A. T=1,4s B. T=2,0s C. T=2,8s D. T=4,0s


<b>12. * </b>Khi mắc vật m vào lò xo k1 thì vật m dao động với chu kì T1=0,6s, khi mắc vật m vào lị xo k2 thì vật m dao động
với chu kì T2=0,8s. Khi mắc vật m vào hệ hai lị xo k1 song song với k2 thì chu kì dao động của m là :


A. T=0,48s B. T=0,70s C. T=1,00s D. T=1,40s


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

A. l và g B. m và l C. m và g D. m, l và g


<b>14 . </b>Con lắc đơn chiều dài l dao động điều hịa với chu kì.
A. T=2

<i>m</i>



<i>k</i>

B. T=2


<i>k</i>



<i>m</i>

C. T=2

<i>l</i>



<i>g</i>

D. T=2

<i>g</i>


<i>l</i>



<b>15. </b>Đặt vào hai đầu cuộn cảm L=1/(H) một hiệu điện thế xoay chiều u=141cos(100t) V. Cảm kháng của cuộn cảm là :



A. ZL=200 B. ZL=100 C. ZL=50 D. ZL=25


<b>16. </b>Đặt vào hai đầu tụ điện C=


-4

10



(F) một hiệu điện thế xoay chiều u=141cos(100t) V. Cường độ dòng điện qua tụ điện là :


A. I=1,41A B. I=1,00A C. I=2,00A D. I=100A


<b>17. </b>Đặt vào hai đầu cuộn cảm L=1/(H) một hiệu điện thế xoay chiều u=141cos(100t) V. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua


cuộn cảm là :


A. I=1,41A B. I=1,00A C. I=2,00A D. I=100A


<b>18. </b>Trong dao động điều hòa x=Acos(t+), gia tốc biến đổi điều hòa theo phương trình:


A. a=Acos(t+) B. a=A2cos(t+) C. a= -A2cos(t+) D. a= -Acos(t+)
<b>19. </b>Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là :


A. vmax=A B. vmax=2A C. vmax= -A D. vmax= -2A
<b>20. </b>Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của gia tốc là :


A. amax=A B. amax=2A C. amax= -A D. amax= -2A
<b>21. </b>Trong dao động điều hòa của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi lực phục hồi:


A. đổi chiều B. bằng không C. có độ lớn cực đại D. có độ lớn cực tiểu



<b>22. </b>Phát biểu nào sau đây là không đúng?


A. Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là tần số góc lực cưỡng bức bằng tần số góc dao động riêng.
B. Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là tần số lực cưỡng bức bằng tần số góc dao động riêng.
C. Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là chu kì lực cưỡng bức bằng tần số góc dao động riêng.
D. Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là biên độ lực cưỡng bức bằng tần số góc dao động riêng.


<b>23 . </b>Phát biểu nào sau đây là không đúng?


A. Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số của dao động riêng.
B. Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức.
C. Chu kì của dao động cưỡng bức bằng chu kì của dao động riêng.
D. Chu kì của dao động cưỡng bức bằng chu kì của lực cưỡng bức.


<b>24. </b>Một ống sáo dài 80cm, hở hai đầu, tạo ra một sóng đứng trong ống sáo với âm là cực đại ở hai đầu ống, trong khoảng giữa ống
sáo có hai nút sóng. Bước sóng của âm là :


A. =20cm B.=40cm C. =80cm D. =160cm


<b>25. </b>Một sợi dây đàn hồi dài 60cm, được rung với tần số 50Hz, trên dây tạo thành một sóng dừng ổn định với 4 bụng sóng, hai đầu
là hai nút sóng. Vận tốc sóng trên dây là :


A. v=60cm/s B. v=75cm/s C. v=12m/s D. v=15m/s


<b>26.</b>Một điện trở thuần R mắc vào mạch điện xoay chiều tần số 50Hz, muốn dòng điện trong mạch sớm pha hơn hiệu điện thế giữa
hai đầu đoạn mạch một góc /2


A. người ta phải mắc thêm vào mạch một tụ điện nối tiếp với điện trở
B. người ta phải mắc thêm vào mạch một cuộn cảm nối tiếp với điện trở


C. người ta phải thay điện trở nói trên bằng một tụ điện


D. người ta phải thay điện trở nói trên bằng một cuộn cảm


<b>27. </b>Công thức xác định dung kháng của tụ điện C đối với tần số f là :


A. ZC=2fC B. ZC=fC C. ZC=


1



2 fC

D. ZC=


1


fC




<b>25 </b>Công thức xác định cảm kháng của cuộn cảm L đối với tần số f là :


A. ZC=2fL B. ZC=fL C. ZC=


1



2 fL

D. ZC=


1


fL





<b>28. </b>Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa tụ điện tăng lên 4 lần thì dung kháng của tụ điện



A. tăng lên 2 lần B. tăng lên 4 lần C. giảm đi 2 lần D. giảm đi 4 lần


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

A. tăng lên 2 lần B. tăng lên 4 lần C. giảm đi 2 lần D. giảm đi 4 lần


<b>30. ></b> Chọn câu trả lời <b>đúng </b>Sự cộng hưởng dao động xảy ra khi :


<b>A.</b>Hệ dao động chịu tác dụng của ngoại lực lớn nhất <b>B.</b>Dao động trong điều kiện không có ma sát


<b>C.</b>Ngoại lực tác dụng biến thiên tuần hoàn <b>D.</b>Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số dao động riêng


<b>31.></b> Chọn câu trả lời <b>sai </b>


<b>A.</b>Sóng cơ học là những dao động truyền theo thời gian và trong khơng gian


<b>B.</b>Sóng cơ học là những dao động cơ học lan truyền theo thời gian trong một môi trường vật chất


<b>C.</b>Phương trình sóng cơ là một hàm biến thiên tuần hồn theo thời gian với chu kì là T


<b>D.</b> Phương trình sóng cơ là một hàm biến thiên tuần hồn trong khơng gian với chu kì là


<b>32..></b> Chọn câu trả lời <b>đúng </b> Sóng ngang


<b>A.</b>Chỉ truyền được trong chất rắn và trên mặt chất lỏng <b>B.</b>Truyền được trong chất rắn và chất lỏng


<b>C.</b> Truyền được trong chất rắn , chất lỏng và chất khí <b> D.</b> Không truyền được trong chất rắn


<b>33.></b> Chọn câu trả lời <b>đúng </b> Vận tốc truyền sóng cơ trong một mơi trường :


<b>A.</b>Phụ thuộc vào bản chất của mơi trường và chu kì sóng



<b>B.</b> Phụ thuộc vào bản chất của môi trường và năng lượng sóng


<b>C.</b>Chỉ phụ thuộc vào bản chất mơi trường như mật độ vật chất ,độ đàn hồi và nhiệt độ môi trường


<b>D.</b> Phụ thuộc vào bản chất của mơi trường vàcường độ sóng


<b>34.></b> Chọn câu trả lời <b>đúng </b> Sóng dọc là sóng


<b>A.</b>Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường luôn hướng theo phương thẳng đứng


<b>B.</b> Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường trùng với phương truyền sóng


<b>C.</b> Có phương dao động của các phần tử vật chất trong mơi trường vng góc với phương truyền sóng


<b>D. </b>Cả A, B,C đều sai


<b>35.></b> Chọn câu trả lời <b>đúng </b> Sóng dọc :


<b>A.</b> Chỉ truyền được trong chất rắn <b>B.</b>Truyền được trong chất rắn ,chất lỏng và chất khí


<b>C.</b> Truyền được trong chất rắn , chất lỏng ,chất khí và cả chân khơng <b> D.</b> Không truyền được trong chất rắn


<b>34></b> Chọn câu trả lời <b>đúng </b> Khi một sóng cơ học truyền từ khơng khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không đổi


<b>A.</b>Vận tốc <b>B.</b>Tần số <b>C.</b>Bước sóng <b>D.</b>năng lượng


<b>36.></b> Chọn câu trả lời <b>đúng </b> Bước sóng được định nghĩa


<b>A.</b>Là khoảng cách giữa hai điểm gần nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động cùng pha



<b>B.</b>Là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì


<b>C.</b>Là khoảng cách giữa hai nút sóng gần nhau nhất trong hiện tượng sóng dừng


<b>D.</b>Cả A và B đều đúng


<b>37.></b> Chọn câu trả lời <b>sai </b>


<b>A.</b>Tai người cản nhận được sóng âm có tần số từ 16Hz đến 20000Hz


<b>B.</b>Sóng âm có tần số lớn hơn 20.000Hz gọi là sóng siêu âm


<b>C.</b>Sóng âm có tần số nhỏ hơn 16Hz gọi là sóng hạ âm


<b>D.</b>Sóng âm truyền được trong môi trường chân không nên chúng ta mới nghe được các đài phát thanh trên thế giới


<b>38.></b> Chọn câu trả lời <b>đúng </b> Độ cao của âm là một đặc tính sinh lí phụ thuộc vào


<b>A.</b>Vận tốc truyền âm <b>B.</b>Biên độ âm <b>C.</b>Tần số âm <b>D.</b>Năng lượng âm


<b>39.></b> Chọn câu trả lời <b>đúng </b> Âm sắc là một đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào


<b>A.</b>Vân tốc âm <b>B.</b>Tần số và biên độ âm <b>C.</b>Bước sóng <b>D.</b>Bước sóng và năng lượng âm


<b>40></b> Chọn câu trả lời <b>đúng </b>Độ to của âm là một đặc tính sinh lí phụ thuộc vào:


<b>A.</b>Vận tốc âm <b>B.</b>Bước sóng và năng lượng âm


<b>C.</b>Tần số và mức cường độ âm <b>D.</b> Vận tốc và bước sóng



<b>41></b> Chọn câu trả lời <b>đúng </b>Nguồn sóng kết hợp là các nguồn có :


<b>A.</b>Cùng tần số <b>B.</b>Cùng biên độ <b>C.</b>Độ lệch pha không đổi theo thời gian <b>D.</b>Cả A và C đều đúng


<b>42></b> Chọn câu trả lời <b>đúng </b> Trong hiện tượng giao thoa sóng , những điểm trong mơi trường truyền sóng là cực đại giao thoa khi
hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn kết hợp là


<b>A.</b> d2 – d1 =k

2





<b>B.</b> d2 – d1 = (2k+1)

2





<b>C. </b>d2 – d1 = k <b>D. </b>d2 – d1 = (2k +1 )

4





<b>43></b> Chọn câu trả lời <b>đúng </b> Trong hiện tượng giao thoa sóng , những điểm trong mơi trường truyền sóng là cực tiểu giao thoa khi
hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn kết hợp là


<b>A.</b> d2 – d1 =k

2






<b>B.</b> d2 – d1 = (2k+1)

2





<b>C. </b>d2 – d1 = k <b>D. </b>d2 – d1 = (2k +1 )

4




<b>44></b> Chọn câu trả lời <b>đúng </b> :Sóng dừng là


<b>A.</b>Sóng khơng lan truyền nữa do bị một vật cản chặn lại


<b>B.</b>Sóng được tạo thành giữa hai điểm cố định trong mơi trường


<b>C</b>.Sóng được tạo thành do sự giao thoa giữa hai sóng kết hợp truyền ngược nhau trên cùng một phương truyền sóng


<b>D.</b>Cả A,B,C đều đúng


<b>45</b>: Trong dao động điều hòa


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

C.gia tốc biến đổi đều hòa sớm pha

<sub>2</sub>

so với vận tốc D.gia tốc biến đổi đều hòa chậm pha

<sub>2</sub>

so với vận tốc


<b>46. </b> Một vật dao động điều hịa theo phương trình x=6cos4

<i>t</i>

(cm),biên độ dao động của vật là


A.A=4cm B.A=6cm C.A=4m D.A=6m


<b>47.</b> Một chất điểm dao động điều hịa theo phương trình x=5cos2

<i>t</i>

(cm), chu kì do động của chất điểm là :



A.T=1s B.T=2s C.T=0,5s D.T=1Hz


<b>48. </b> Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=6cos4πt(cm). Tần số dao động của vật là


A.f=6Hz B.f=4Hz C.f=2Hz D.f=0,5Hz


<b>49.</b>:Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=3cos(


2




<i>t</i> )cm, pha dao động tại thời điểm t=1s là


A.π (rad) B.2π(rad) C.1,5π(rad) D.0,5π(rad)


<b>50.</b> Một vật dao động điều hịa theo phương trình x=6cos4

<i>t</i>

(cm), tọa độ của vật tại thời điểm t=10s là


A.x=3cm B.x=6cm C.x=-3cm D.x=-6cm


<b>51.</b>: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=5cos2

t (cm), tọa độ của chất điểm tại thời điểm t=1,5s là


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×