Tải bản đầy đủ (.ppt) (18 trang)

Cong thuc nghiem cua phuong trinh bac hai

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (439.37 KB, 18 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THỊ XÃ TRÀ VINH</b>


<b>PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THỊ XÃ TRÀ VINH</b>


<b>TRƯỜNG THCS LÝ TỰ TRỌNG</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>KiÓm tra bµi cị:</b>



Sử dụng cách biến đổi
chúng thành PT có VT là
bình ph ơng cịn VP là 1
hằng số


Sử dụng cách biến đổi
chúng thành PT có VT là
bình ph ơng cịn VP l 1
hng s


Giải ph ơng trình bậc hai sau:
2x2<sub> + 5x + 2 = 0</sub>


Giải ph ơng trình bậc hai sau:


2x2<sub> + 5x + 2 = 0</sub>


Giải ph ơng trình bậc hai sau:
2x2<sub> + 5x + 2 = 0</sub>


Giải ph ơng trình bậc hai sau:


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Kiểm tra bài cũ</b>


<b>Giải ph ơng trình</b>

2

<i>x</i>

2

5

<i>x</i>

 

2 0



<b>Gi i:ả</b>


2


2<i>x</i> 5<i>x</i>  2 0


2


2<i>x</i> 5<i>x</i>  2




2 5 <sub>1</sub>


2


<i>x</i>  <i>x</i> 


2 2


2 <sub>2. .</sub> 5 5 <sub>1</sub> 5


2.2 4 4


<i>x</i>  <i>x</i> <sub></sub> <sub></sub>  <sub></sub> <sub></sub>


   
2


5 9
4 16
<i>x</i>
 
 
 
 
5 3
4 4
<i>x</i>
 
 
 
 
2
1
2
<i>x</i>
<i>x</i>



 








<b>VËy ph ơng trình có 2 nghiệm:</b> <sub>1</sub> 2, <sub>2</sub> 1


2


<i>x</i>  <i>x</i> 


2


<i>ax</i> <i>bx</i> <i>c</i>


  


2 <sub>0 (</sub> <sub>0)</sub>
<i>ax</i> <i>bx c</i>  <i>a</i> 


2 <sub>2</sub>


2


4


2 4


<i>b</i> <i>b</i> <i>ac</i>


<i>x</i>
<i>a</i> <i>a</i>

 
 <sub></sub>  <sub></sub> 


 


2 <i>b</i> <i>c</i>


<i>x</i> <i>x</i>
<i>a</i> <i>a</i>
  
2 2
2
2 2


<i>b</i> <i>b</i> <i>c</i> <i>b</i>


<i>x</i> <i>x</i>


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


   


  <sub></sub> <sub></sub>  <sub></sub> <sub></sub>


   


<b>T¸ch </b> 2.


2.


<i>b</i> <i>b</i>


<i>x</i> <i>x</i>



<i>a</i>  <i>a</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>TiÕt53:</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

2


<i>ax</i>  <i>bx</i>  <i>c</i>


2 <sub>0 (</sub> <sub>0) (1)</sub>


<i>ax</i>  <i>bx c</i>  <i>a</i> 


2 <sub>2</sub>


2
4


(2)


2 4


<i>b</i> <i>b</i> <i>ac</i>


<i>x</i>


<i>a</i> <i>a</i>





 


 <sub></sub>  <sub></sub> 


 


2 <i>b</i> <i>c</i>


<i>x</i> <i>x</i>


<i>a</i> <i>a</i>


  


2 2


2
(1)


2 2


<i>b</i> <i>b</i> <i>c</i> <i>b</i>


<i>x</i> <i>x</i>


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


   


   <sub></sub> <sub></sub>   <sub></sub> <sub></sub>



   


<b>T¸ch </b> 2.


2.


<i>b</i> <i>b</i>


<i>x</i> <i>x</i>


<i>a</i> <i>a</i>


<b>Cho ph ơng trình</b>


<b>Tiết 53.</b> <b>Công thức nghiệm của ph ơng trình bậc hai</b>


<b>- Chuyển hạng tử tự do sang vế phải</b>


<b> 1). Công thức nghiệm của ph ơng trình bậc hai</b>


<b>t </b>

<i>b</i>

2

4

<i>ac</i>

<b>Khi đó:</b>


2


2

(2)



2

4



<i>b</i>



<i>x</i>



<i>a</i>

<i>a</i>











</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>NÕu th× tõ PT(2) suy ra:</b>

 

0

<b>………</b>


<b>NÕu th× tõ PT(2) suy ra:</b>

 

0

<b>………</b>


<b>NÕu th× tõ PT(2) suy ra:</b>

 

0

<b>……….</b>


2

2



<i>b</i>


<i>x</i>



<i>a</i>

<i>a</i>








<b>PT(1) cã hai nghiÖm:</b> <sub>1</sub>

;

<sub>2</sub>



2

2



<i>b</i>

<i>b</i>



<i>x</i>

<i>x</i>



<i>a</i>

<i>a</i>



  

 





<b>PT(1) cã nghiƯm kÐp:</b> <sub>1</sub> <sub>2</sub>


2



<i>b</i>


<i>x</i>

<i>x</i>



<i>a</i>







0


2



<i>b</i>


<i>x</i>



<i>a</i>






<b>V« nghiƯm</b>


<b>1.</b>



<b>2.</b>

<b>Hãy giải thích tại sao khi thì phương trình vơ nghiệm? </b>


0



</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

2

<sub>0(</sub>

<sub>0)</sub>


<i>ax</i>

<i>bx c</i>

 

<i>a</i>



2

<sub>4</sub>



<i>b</i>

<i>ac</i>





0



0

0



<b>Ph ơng trình </b>
<b>có 2 nghiệm </b>


<b>phân biệt</b>


<b>Ph ơng </b>


<b>trình có </b>


<b>nghiệm </b>
<b>kép</b>


<b>Ph ơng </b>
<b>trình vô </b>
<b>nghiệm </b>


1


2


2
2


<i>b</i>
<i>x</i>


<i>a</i>
<i>b</i>
<i>x</i>


<i>a</i>








1 2 2


<i>b</i>
<i>x</i> <i>x</i>


<i>a</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>2). áp dụng;</b>


<b>Ví dụ: Giải ph ơng trình:</b>

3

<i>x</i>

2

5

<i>x</i>

1 0


<b>Giải</b>


<b>Ph ơng trình có hệ số là: a = 3, b = 5, c = -1</b>


<b>TÝnh:</b>

 

<i>b</i>

2

4

<i>ac</i>





2


5

4.3. 1

25 12 37 0



 



<b>Do </b>

0

<b>Ph ơng trình có hai nghiƯm ph©n biƯt</b>


1 2


5

37

5

37




;



6

6



</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

Muốn giải phương
trình bậc hai bằng
cơng thức nghiệm
ta thực hiện qua các


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>C¸c b ớc tiến hành khi</b>
<b> giải ph ơng trình bậc hai</b>


<b>B ớc 1: Xác định các hệ số a, b, c.</b>


<b>B íc 2: TÝnh </b>

 

<i>b</i>

2

4

<i>ac</i>



<b>B íc 3: </b>


<b>+ TÝnh nghiƯm theo c«ng thøc nÕu </b>

 

0



</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>Giải các ph ơng trình sau:</b>


2
2


2


).

7

2

3

0



). 4

4

1

0




). 5

4

0



<i>a</i>

<i>x</i>

<i>x</i>



<i>b</i>

<i>x</i>

<i>x</i>



<i>c</i>

<i>x</i>

<i>x</i>








<b>Gi¶i</b>


2


). 7

2

3 0



<i>a</i>

<i>x</i>

<i>x</i>



 

2

2

4. 7 . 3

 

4 84

80 0



 

 



<b>Vậy ph ơng trình vô nghiệm</b>


<b>3.</b>




</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>c). Xét ph ơng trình:</b>

5

<i>x</i>

2

<i>x</i>

4

0

<b>cã</b>


1

2

4.5. 4

1 80 81 0



  

 



<b>VËy ph ¬ng trình có hai nghiệm phân biệt</b>


1 2


1 9

1 9

4



1;



2

10

2

10

5



<i>b</i>

<i>b</i>



<i>x</i>

<i>x</i>



<i>a</i>

<i>a</i>



  

 







<b>b). Ph ơng trình:</b>

4

<i>x</i>

2

4

<i>x</i>

1

0

<b>có</b>


4

2

4.4.1 16 16 0




  



<b>Vậy ph ơng trình có nghiệm kép</b>


1 2


4

1



2.4

2



<i>x</i>

<i>x</i>





4;

4;

1



<i>a</i>

<i>b</i>



<i>c</i>



5;

1;

4



</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

Tại sao khi phương
trình bậc hai có a, c
trái dấu thì ln có


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>Chú ý</b>



<b>Nếu ph ơng trình </b>

<i>ax</i>

2

<i>bx c</i>

0(

<i>a</i>

0)



<b>có a và c trái dấu tức là ac < 0 thì </b>


2

<sub>4</sub>

<sub>0</sub>




<i>b</i>

<i>ac</i>





</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

HÃy nhớ!



<b>Các b ớc giải PTB2:</b>


 <b><sub>B ớc 1</sub><sub>: Xác định a, b, c.</sub></b>


 <b><sub>B íc 2</sub><sub>: TÝnh </sub></b><sub></sub><b><sub>= b</sub>2 –<sub> 4ac</sub></b>


 <b><sub>Bước 3: + Tính nghiệm theo </sub></b>
<b>cơng thức nếu </b><b> ≥ 0</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<b>Dùng cơng thức nghiệm giải các phương trình sau:</b>


<b>Gi¶i</b>


<b>VËy ph ơng trình vô nghiệm</b>

0


3


7


2


.


/


3


0


2


10



2


5


.


/


2


0


3


2


7


.


/


1


2
2
2










<i>x</i>


<i>x</i>


<i>x</i>


<i>x</i>


<i>x</i>


<i>x</i>




</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<b>Dựng cụng thc nghim gii cỏc phng trỡnh sau:</b>


<b>Giải</b>


<b>Vậy ph ơng trình có nghiÖm kÐp</b>

0


3


7


2


.


/


3


0


2


10


2


5


.


/


2


0


3


2


7


.


/


1


2
2

2










<i>x</i>


<i>x</i>


<i>x</i>


<i>x</i>


<i>x</i>


<i>x</i>



2

10

4

.

5

.

2

0


4


)


2


;


10


2


;


5


(


0


2


10



2


5


.


/


2


2
2
2













<i>ac</i>


<i>b</i>


<i>c</i>


<i>b</i>


<i>a</i>


<i>x</i>


<i>x</i>


5
10
2

2


1   


<i>a</i>
<i>b</i>
<i>x</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<b>Dùng cơng thức nghiệm giải các phương trình sau:</b>


<b>Gi¶i</b>


<b>VËy ph ơng trình có 2 nghiệm phân biệt</b>

0


3


7


2


.


/


3


0


2


10


2


5


.


/


2


0


3



2


7


.


/


1


2
2
2










<i>x</i>


<i>x</i>


<i>x</i>


<i>x</i>


<i>x</i>


<i>x</i>


0


3


7


2


.


/




3

<i>x</i>

2

<i>x</i>



)


3


;


7


;


2



(

<i>a</i>

<i>b</i>

<i>c</i>



7

4.2.3 25 5


4 2
2










 <i>b</i> <i>ac</i>


</div>

<!--links-->

×