Tải bản đầy đủ (.pdf) (5 trang)

Bài tập trắc nghiệm và tự luận về Amoniac và muối amoni môn Hóa 11 năm 2019 - 2020

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (640.43 KB, 5 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VÀ TỰ LUẬN VỀ AMONIAC VÀ MUỐI AMONI </b>


<b>MƠN HĨA HỌC 11 NĂM 2019 - 2020 </b>



<b>I. CÂU HỎI TỰ LUẬN </b>


<b>Câu 1: Điền từ hoặc cụm từ vào chỗ trống để hoàn thành các câu sau: </b>


- Amoniac là ...(1)... khơng màu, có mùi ...(2)..., nhẹ hơn khơng khí. Khí
amoniac tan ...(3)... trong nước. Dung dịch amoniac đậm đặc có nồng độ 25%.


- Amoniac được sử dụng chủ yếu để sản xuất axit ...(4)..., ...(5)... như urê,
amoni nitrat, amoni sunfat,...; điều chế hiđrazin N2H4 là nhiên liệu cho tên lửa. Amoniac được dùng làm
chất ...(6)... trong thiết bị lạnh.


- Trong công nghiệp, amoniac được tổng hợp từ ...(7)... và ...(8)...


- Muối amoni là chất tinh thể ion, gồm cation ...(9)... và anion gốc axit, ví dụ NH4Cl,
(NH4)2SO4,...


- Tất cả các muối amoni đều ...(10)... trong nước, khi tan điện li hồn tồn thành các ion. Ion


4


NH khơng có màu.


<b>Câu 2: Điền thơng tin cịn thiếu và đánh dấu </b>۷<b> (có, đúng) vào ơ trống thích hợp trong bảng sau: </b>
<b>Bảng 1: Tìm chất </b>


<b>TÍNH CHẤT CỦA CHẤT </b> <b>TÊN CHẤT </b>


Ở điều kiện thường, là chất khí tan nhiều trong nước, nhẹ hơn khơng khí. Phân


tử chỉ có các liên kết đơn. Có tính khử mạnh và tính bazơ yếu. Dùng để sản
xuất phân đạm urê (NH2)2CO.


Là muối, tan nhiều trong nước. Tác dụng với dung dịch kiềm giải phóng khí
mùi khai và xốc.


<b>Bảng 2: Tính chất hóa học, điều chế amoniac và muối amoni </b>


3 2


NH H O<sub></sub><sub></sub>


o


t


4 2 4


(NH ) SO  NaOH


3


NH HCl to


4


NH Cl (raén)


3 3



NH HNO  to


4 2 3


(NH ) CO 


1:1


3 2 4


NH H SO  to


4 3


NH HCO 


2:1


3 2 4


NH H SO  to


4 2


NH NO 


3 3 2


NH AlCl  H O to



4 3


NH NO 


3


3 2


NH Al  H O to


4 3


NH NO NaOH


o


t


3 2


NH  O  NH Cl<sub>4</sub> Ca(OH)<sub>2</sub>to


o


800 900 C


3 2 Pt


NH  O   t , p, xto



2 2


N (khí) H (khí)<sub></sub><sub></sub>


<b>Câu 3: </b>Cho sơ đồ sau: H O2 HCl NaOH HNO3 to


2


(1) (2) (3) (4) (5)


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

Biết A là hợp chất của nitơ. Xác định các chất A, B, C, D và hồn thành các phương trình hóa học.
<b>Câu 4: Bài tập về NH3</b>


<b>a. </b>Đốt cháy hết 6,8 gam NH3 bằng O2 (to, Pt) tạo thành khí NO và H2O. Tính thể tích O2 (đktc) cần dùng.
<b>b. </b>Cho 1,12 lít khí NH3 (đktc) tác dụng với 16 gam CuO nung nóng, sau phản ứng cịn lại chất rắn X (các
phản ứng xảy ra hồn tồn). Tính thể tích HCl 0,5M cần để phản ứng hồn tồn với X.


<b>c. </b>Cho 0,448 lít khí NH3 (đktc) đi qua ống sứ đựng 16 gam CuO nung nóng, thu được chất rắn X (giả sử
phản ứng xảy ra hoàn tồn). Tính phần trăm khối lượng Cu trong X.


<b>Câu 5: Bài tập về muối amoni </b>


<b>a. </b>Cho dung dịch NaOH dư vào 150 ml dung dịch (NH4)2SO4 1M. Đun nóng nhẹ, thể tích khí thu được
(đktc) là bao nhiêu?


<b>b.</b><i><b> Cho dung dịch Ba(OH)</b></i>2 đến dư vào 100 ml dung dịch X có chứa các ion NH4+, SO42-, NO3-, thu được
23,3 gam kết tủa và 6,72 lít (đktc) khí. Nồng độ mol/l của (NH4)2SO4 và NH4NO3 trong dung dịch X là
bao nhiêu?


<b>c. </b>Dung dịch X chứa các ion: Fe3+, SO42-, NH4+, Cl-. Chia dung dịch X thành hai phần bằng nhau. Phần


một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng, thu được 0,672 lít khí (đktc) và 1,07 gam kết tủa.
Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2, thu được 4,66 gam kết tủa. Tính tổng khối lượng các
muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X (q trình cơ cạn chỉ có nước bay hơi).


<b>II. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM </b>
<b>1. Trắc nghiệm lý thuyết </b>
<b>● Mức độ nhận biết </b>


<b>Câu 1:</b> Một lít nước ở 20oC hồ tan được bao nhiêu lít khí amoniac?


<b>A. </b>200. <b>B. </b>400. <b>C. </b>500. <b>D. </b>800.


<b>Câu 2:</b> Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa?
<b>A. </b>AlCl3. <b>B. </b>H2SO4. <b>C. </b>HCl. <b>D. </b>NaCl.


<b>Câu 3:</b> Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm


<b>A. </b>chuyển thành màu đỏ. <b>B. </b>chuyển thành màu xanh.
<b>C. </b>không đổi màu. <b>D. </b>mất màu.


<b>Câu 4:</b> Trong phản ứng tổng hợp NH3 từ N2 và H2, người ta sử dụng chất xúc tác là
<b>A. </b>nhôm. <b>B. </b>sắt. <b>C. </b>platin. <b>D. </b>niken.
<b>● Mức độ thông hiểu </b>


<b>Câu 5:</b> Dung dịch amoniac trong nước có chứa


<b>A. </b>NH4+, NH3. <b>B. </b>NH4+, NH3, H+. <b>C. </b>NH4+, OH-. <b>D. </b>NH4+, NH3, OH-.


<b>Câu 6:</b> Vai trò của NH3 trong phản ứng



o


t , Pt


3 2 2


4NH 5O 4NO 6H O là


<b>A. </b>chất khử. <b>B. </b>axit. <b>C. </b>chất oxi hóa. <b>D. </b>bazơ.


<b>Câu 7:</b> Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần
nhau thì thấy xuất hiện


<b>A. </b>khói màu trắng. <b>B. </b>khói màu tím. <b>C. </b>khói màu nâu. <b>D. </b>khói màu vàng.
<b>Câu 8:</b> Trong phịng thí nghiệm, người ta có thể thu khí NH3 bằng phương pháp


<b>A. </b>đẩy nước. <b>B. </b>chưng cất.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Câu 9:</b> Tìm phản ứng viết <b>sai</b>:
<b>A. </b>NH<sub>3</sub>HNO<sub>3</sub>NH NO .<sub>4</sub> <sub>3</sub>


<b>B. </b>2NH<sub>3</sub>3CuOto N<sub>2</sub>3Cu 3H O. <sub>2</sub>


<b>C. </b>4NH<sub>3</sub>5O<sub>2</sub>to 4NO 6H O. <sub>2</sub>


<b>D. </b>3NH<sub>3</sub>AlCl<sub>3</sub>3H O<sub>2</sub> Al(OH)<sub>3</sub> 3NH Cl.<sub>4</sub>


<b>Câu 10:</b> Tìm phản ứng viết <b>sai</b>:


<b>A. </b>NH NO<sub>4</sub> <sub>3</sub>to NH<sub>3</sub>HNO .<sub>3</sub> <b>B. </b>(NH ) CO<sub>4 2</sub> <sub>3</sub>to 2NH<sub>3</sub>CO<sub>2</sub>H O.<sub>2</sub>



<b>C.</b>NH Cl<sub>4</sub> to NH<sub>3</sub>HCl. <b>D. </b>NH HCO<sub>4</sub> <sub>3</sub>to NH<sub>3</sub>CO<sub>2</sub>H O.<sub>2</sub>


<b>Câu 11:</b> Tính chất hóa học của NH3 là


<b>A. </b>tính bazơ mạnh, tính khử. <b>B. </b>tính bazơ yếu, tính oxi hóa.
<b>C. </b>tính khử mạnh, tính bazơ yếu. <b>D. </b>tính bazơ mạnh, tính oxi hóa.
<b>Câu 12:</b> Dãy gồm các chất đều phản ứng được với NH3 là


<b>A. </b>HCl (dd hoặc khí), O2 (to), CuO, AlCl3 (dd). <b>B. </b>H2SO4 (dd), CuO, H2S, NaOH (dd).
<b>C. </b>HCl (dd), FeCl3 (dd), CuO, Na2CO3 (dd). <b>D. </b>HNO3 (dd), CuO, H2SO4 (dd), Na2O.
<b>Câu 13:</b> Chọn câu <b>sai </b>trong các mệnh đề sau:


<b>A. </b>NH3 được dùng để sản xuất HNO3.


<b>B. </b>NH3 tác dụng với dung dịch AlCl3 tạo thành kết tủa trắng keo.
<b>C. </b>Khí NH3 tác dụng với oxi (Fe, to) tạo khí NO.


<b>D. </b>Điều chế khí NH3 bằng cách cơ cạn dung dịch muối amoni.


<b>Câu 14:</b> Phát biểu <b>không</b> đúng là


<b>A. </b>Trong điều kiện thường, NH3 là khí khơng màu, mùi khai.
<b>B. </b>Khí NH3 nặng hơn khơng khí.


<b>C. </b>Khí NH3 dễ hố lỏng, tan nhiều trong nước.


<b>D. </b>Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng hố trị có cực.
<b>Câu 15:</b> Cho hình vẽ mơ tả thí thí nghiệm như sau:



Hình vẽ mơ tả thí nghiệm để chứng minh


<b>A. </b>tính tan nhiều trong nước của NH3. <b>B. </b>tính bazơ của NH3.
<b>C. </b>tính tan nhiều trong nước và tính bazơ của NH3.<b>D. </b>tính khử của NH3.
<b>2. Trắc nghiệm tính tốn </b>


<b>● Mức độ thơng hiểu </b>


<b>Câu 16:</b> Cho 4,48 lít NH3 (đktc) đi qua ống sứ đựng 48 gam CuO nung nóng, thu được chất rắn X và giải
phóng khí Y. Để tác dụng vừa đủ với chất rắn X cần một thể tích dung dịch HCl 2M là


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>Câu 17:</b> Cho dung dịch KOH đến dư vào 50 ml (NH4)2SO4 1M. Đun nóng nhẹ, thu được thể tích khí
thốt ra (đktc) là


<b>A. </b>2,24 lít. <b>B. </b>1,12 lít. <b>C. </b>0,112 lít. <b>D. </b>4,48 lít.


<b>Câu 18:</b> Cho dung dịch NH4NO3 tác dụng với dung dịch kiềm của một kim loại hóa trị II, thu được 4,48
lít khí ở đktc và 26,1 gam muối. Kim loại đó là


<b>A. </b>Ca (40). <b>B. </b>Mg (24). <b>C. </b>Cu (64). <b>D. </b>Ba (137).
<b>● Mức độ vận dụng </b>


<b>Câu 19:</b> Dung dịch X chứa 0,12 mol Na+; x mol SO<sub>4</sub>2; 0,12 mol Clvà 0,05 mol +
4


NH . Cho 300 ml
dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào X đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, lọc bỏ kết tủa, thu được dung
dịch Y. Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là


<b>A. </b>7,190. <b>B. </b>7,020. <b>C. </b>7,875. <b>D. </b>7,705.



<b>Câu 20:</b> Có 100 ml dung dịch X gồm: NH4+, K+, CO32–, SO42–. Chia dung dịch X làm 2 phần bằng nhau.
Phần 1 cho tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 6,72 lít (đktc) khí NH3 và 43 gam kết tủa. Phần
2 tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, thu được 2,24 lít (đktc) khí CO2. Cơ cạn dung dịch X thu được m
gam muối khan. Giá trị của m là


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

Website <b>HOC247</b> cung cấp một môi trường <b>học trực tuyến</b> sinh động, nhiều <b>tiện ích thơng minh</b>, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những <b>giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, </b>
<b>giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm</b> đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng.


<b>I.</b> <b>Luyện Thi Online</b>


-<b>Luyên thi ĐH, THPT QG:</b> Đội ngũ <b>GV Giỏi, Kinh nghiệm</b> từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng


xây dựng các khóa <b>luyện thi THPTQG </b>các mơn: Tốn, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh
Học.


-<b>Luyện thi vào lớp 10 chuyên Tốn: </b>Ơn thi <b>HSG lớp 9</b> và <b>luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán</b> các
trường <i>PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An</i> và các trường
Chuyên khác cùng <i>TS.Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức </i>
<i>Tấn.</i>


<b>II. Khoá Học Nâng Cao và HSG </b>


-<b>Toán Nâng Cao THCS:</b> Cung cấp chương trình Tốn Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS


THCS lớp 6, 7, 8, 9 u thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt
điểm tốt ở các kỳ thi HSG.



-<b>Bồi dưỡng HSG Tốn:</b> Bồi dưỡng 5 phân mơn <b>Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học </b>và <b>Tổ Hợp</b> dành


cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: <i>TS. Lê Bá Khánh Trình, TS. </i>


<i>Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn</i> cùng


đơi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia.


<b>III.</b> <b>Kênh học tập miễn phí</b>


-<b>HOC247 NET:</b> Website hoc miễn phí các bài học theo <b>chương trình SGK</b> từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu
tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất.


-<b>HOC247 TV:</b> Kênh <b>Youtube</b> cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các mơn Tốn- Lý - Hố, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng
Anh.


<i><b>Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai </b></i>



<i><b> Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90% </b></i>


<i><b>Học Toán Online cùng Chuyên Gia </b></i>


</div>

<!--links-->

Bài tập trắc nghiệm và tự luận về tính tương đối của chuyển động
  • 2
  • 2
  • 58
  • ×