Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (78.58 KB, 6 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Bộ đề thi HSG lớp 3 mơn tốn
<b>Đề số 1</b>
1. Bµi1: TÝnh nhanh;
a. 146 + 285 +354 + 115
b. 257 + 126 + 374 +143
c. 1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6 + 7 + 8 + 9 + 10
d. 1 + 3 + 5 + 7 + 9 + 11 + 13 + 15 + 17 + 19
e. 11 + 137 +72 + 63 + 128 + 89
2.Bµi 2,TÝnh nhÈm theo mÉu
MÉu: 39 + 54 = ( 39 + 1) + ( 54 – 1)
= 40 + 53
= 93
a. 19 + 47 e.180 +271
b. 28 + 15 g. 459 +370
c. 34 + 29 h. 615 +297
d. 76 + 18 i. 315 + 623
3.Bài 3, Tìm y
a. 17 + 19 + y = 80 – 8
b. ( y + 37 ) +19 = 65
4. Bài 4: Hai số có hiệu là 86. Nếu tăng số bị trừ lên 26 đơn vị thì hiệu mới là bao
nhiêu?
5. B i 5: Hiệu 2 số bằng 8. Nếu lấy số lớn chia cho số bé thì đà ợc thơng bằng 1 và cịn
<b>§Ị sè 2</b>
1. Bµi1: TÝnh nhÈm:
c. 298 + 158
2. Bài 2, Điền dấu thích hợp vào ô trống và giải thích rõ lí do
` a + 25 a + 19
b +16 19 + b
3. Bài 1, Tìm x
a. x + 17 < 5 + 17
b. x + 19 < 23
c. 19 < x + 17 < 22
4. Bµi 4: Em cao 125 cm , em thÊp h¬n anh 23 cm . Hái anh cao bao nhiêu xăng - ti -
mét ?
5. Bài 5: Điền chữ số thích hợp vào dấu * trong phép tính sau:
*4 * 8 *
+ 39 - * * + *
5 * 3 6 * 8
6. Bµi 6. Hïng cã 16 que tÝnh, Minh nhiỊu h¬n Hïng 6 que tÝnh nhng Ýt hơn Hải 3 que
tính. Hỏi cả ba bạn có bao nhiêu que tính?
<b>Đề số 3:</b>
1. Bài 1: Tính nhẩm:( theo mÉu)
MÉu: 453 - 257 = ( 453 + 43) - ( 257 + 43)
= 496 - 300
= 196
78 - 42 99 - 36 185 - 64 279 - 55
173 - 47 681 - 96 573 - 89 453 - 257
2. Bµi 2:TÝnh nhanh:
a. 147 - (26 + 47) c,815 - 23 - 77
3. Bµi 3: Trong một phép trừ, số bị trừ lớn hơn hiệu là 15 . Tìm số trừ
4. Bài 4:Trong một phép trừ,tổng của số trừ và hiệu bằng 97. Tìm số bị trừ
5. Bài 5: Tổng của hai số là số lớn nhất có hai chữ số. Số hạng thứ hai là số lẻ nhỏ nhất
có hai chữ số. Tìm số lớn.
6. Bài 5:Điền số thích hợp vào ô trống , biÕt r»ng tỉng cđa ba sè trong ba « liỊn nhau
là 147.
92 18
Đề 4
Bài 1.Không tính giá trị biểu thức, hÃy điền dấu thích hợp vào ô trống và gi¶i thÝch râ
lÝ do.
a. 95 - 62 95 – 60 c. 25 – x 37 – x
b. 76 - 18 82 - 18 d. x – 78 x - 87
Bài 2.Tìm hai số tự nhiên liên tiếp có tỉng lµ 17.
ề thi hay HSG lớp 3 mơn toan
Bµi1, TÝnh nhanh;
f. 146 + 285 +354 + 115
g. 257 + 126 + 374 +143
h. 1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6 + 7 + 8 + 9 + 10
i. 1 + 3 + 5 + 7 + 9 + 11 + 13 + 15 + 17 + 19
j. 11 + 137 +72 + 63 + 128 + 89
Bµi 2,TÝnh nhÈm theo mÉu
MÉu: 39 + 54 = ( 39 + 1) + ( 54 – 1)
= 40 + 53
e. 19 + 47 e.180 +271
f. 28 + 15 g. 459 +370
g. 34 + 29 h. 615 +297
h. 76 + 18 i. 315 + 623
Bµi 3, T×m y
c. 17 + 19 + y = 80 – 8
d. ( y + 37 ) +19 = 65
Bµi 1, T×m x
a. x + 17 < 5 + 17
b. x + 19 < 23
c. 19 < x + 17 < 22
Bài 2, Điền dấu thích hợp vào ô trống và giải thích rõ lí do
` a + 25 a + 19
b +16 19 + b
Bài 3) Em cao 125 cm , em thấp hơn anh 23 cm . Hỏi anh cao bao nhiêu xăng - ti -
mÐt ?
Bµi4) TÝnh nhÈm
d. 87 + 66
e. 52 + 424
f. 298 + 158
Bài 5)Điền chữ số thích hợp vào dấu * trong phép tính sau:
*4 * 8 *
+ 39 * * + *
5 * 3 6 * 8
Bµi 1)TÝnh nhÈm:( theo mÉu)
MÉu: 453 - 257 = ( 453 + 43) - ( 257 + 43)
= 496 - 300
= 196
78 - 42 99 - 36 185 - 64 279 - 55
c. 147 - (26 + 47) c,815 - 23 - 77
d. 453 - ( 18 + 23) d, 678 - 35 – 43
Bài 3)Hai số có hiệu là 86. Nếu tăng số bị trừ lên 26 đơn vị thì hiệu mới là bao nhiêu?
Bài 3)Trong một phép trừ, số bị trừ lớn hơn hiệu là 15 . Tìm số trừ.(bài 139 Tốn bồi
d-ỡng)
Bµi 4)Trong mét phÐp trõ,tỉng của số trừ và hiệu bằng 97. Tìm số bị trừ.(bài 140 Toán
bồi dỡng)
Bài 5)Điền số thích hợp vào « trèng , biÕt r»ng tỉng cđa ba sè trong ba ô liền nhau là
147.
92 18
b. 76 - 18 82 - 18 d. x – 78 x - 87
Bài 2.Tìm hai số tự nhiên liên tiếp cã tỉng lµ 17.
Bài 1: Từ 25 đến 143 có bao nhiêu số ?
a. 143 sè b. 119 sè c. 118 sè
Bài 2: Viết các số tự nhiên liên tiếp từ 1 đến 25 thì phải dùng bao nhiêu chữ số?
a. 25 chữ số b. 41 chữ số c. 24 chữ số
Bài 3; Có bao nhiêu số có hai chữ số mà ở mỗi số không có chữ số 5 ?
a.18 sè c.90 sè c. 72 sè
Bài 4; Từ các chữ số 2; 4 ; 6 ;7 ta lập đợc tất cả bao nhiêu số có hai chữ số khác
<b>nhau?</b>
a. 12 sè b.16 sè c.10 sè
B, Làm các bài tập sau:
Bài 1. Tính nhẩm:
459 + 370 615 + 297
192 - 98 274 - 197
Bµi 2.TÝnh nhanh
a. 48 + 57 + 58 b. 147 – ( 26 + 47 )
c. 856 - 33 - 67 d. 385 - ( 24 + 61)
Bài 3. Tìm x, biÕt
a. 99 < x + 97 < 102 b. x + 17 < 23
c. 18 - x > 15 d. 76 - x > 76 - 3
<b>Bài 4. Tìm hai số có tổng là 19 vµ cã hiƯu lµ 5.</b>
Bài 5. Để đánh số trang của một quyển sách dày 45 trang thì phải dùng bao nhiêu chữ
số?
<b>A, Khoanh vào chữ cái đặt trớc đáp số hoặc câu trả lời đúng cho mỗi bài tập sau:</b>
Bài 1(1,5điểm) Từ 12 đến 123 có bao nhiêu số tự nhiên ?
a. 112 sè b. 111 sè c. 118 s
Bài 2(1,5điểm) Viết các số tự nhiên liên tiếp từ 1 đến 34 thì phải dùng bao nhiêu chữ
a. 34 ch÷ sè b. 59 ch÷ sè c. 60 chữ số
Bài 3(1,5điểm) Có bao nhiêu số có hai chữ số mà ở mỗi số không có chữ số 2 ?
a.18 sè c.90 sè c. 72 sè
Bài 4(1điểm) Từ các chữ số 2; 3 ; 4 ; 5 ta lập đợc tất cả bao nhiêu số có hai chữ số khác nhau?
a. 12 số b.16 số c.10 số
Bài 5(1điểm) Khi cùng thêm( hoặc cùng bớt) ở cả số bị trừ và số trừ đi một số đơn vị
nh nhau thì hiệu của hai số thay đổi ra sao?
a. Hiệu hai số cùng thêm hoặc cùng bớt đi bấy nhiêu đơn vị.
b. Hiệu của hai số không thay đổi.
c. Hiệu hai số cùng bớt đi bấy nhiêu đơn vị.
a. Tổng hai số không thay đổi khi cả hai số hạng cùng tăng thêm một số đơn vị nh nhau.
b.Tổng hai số không thay đổi khi cả hai số hạng cùng giảm đi một số đơn vị nh nhau.
c. Tổng hai số không thay đổi khi số hạng này tăng thêm bao nhiêu đơn vị còn số hạng kia
giảm đi đúng by nhiờu n v.
<b>Bài 1. ( 4 điểm)Tính nhanh </b>
a. 48 + 157 + 52 b. 357 – ( 26 + 57 )
c. 856 - 55 - 45 d. 385 - ( 24 + 61)
<b>Bài 2.(3 điểm) Tìm x, biết </b>
a. x + 13 < 4 + 13 b. 15 - x > 15 - 3
<b>Bài 3(4 điểm). Tìm hai số có tổng lµ 15 vµ cã hiƯu lµ 3.</b>