Tải bản đầy đủ (.ppt) (48 trang)

bai giang TCDN

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (226.54 KB, 48 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<i>Chương 3</i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

Nội dung cơ bản



 <b><sub>Doanh thu của doanh nghiệp</sub></b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

Doanh thu của doanh nghiệp



 <i><b>Khái niệm</b></i><b>:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>Doanh thu của doanh nghiệp</b>



 <b>Nội dung:</b>


 <i><b>DT từ hoạt động kinh doanh:</b></i>


 <i><b>DT BH & cung cấp dịch vụ</b></i>
 <i><b>DT hoạt động tài chính</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>Doanh thu hoạt động kinh doanh</b>



<i><b>DT bán hàng & cung cấp dịch vụ</b></i>



 <b>Là tiền thu về bán sản phẩm & cung </b>
<b>cấp dịch vụ trên thị trường</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>Doanh thu hoạt động kinh doanh</b>



<i><b>Doanh thu từ hoạt động tài chính</b></i>



 <b>Lãi liên doanh liên kết</b>


 <b>Lãi cho vay, lãi tiền gửi</b>


 <b>Chênh lệch mua bán ngoại tệ, chênh lệch </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>Doanh thu hoạt động kinh doanh</b>



<i><b>Doanh thu hoạt động tài chính </b></i>

<i><b>(tiếp)</b></i>


 <b>Lãi từ mua, bán chứng khốn</b>


 <b>Lãi bán hàng trả chậm, trả góp, chiết </b>


<b>khấu thanh tốn được hưởng</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>Thu nhập hoạt động khác</b>



 <b>Thu nhượng bán, thanh lý tài sản</b>


 <b> Thu tiền phạt do KH vi phạm hợp đồng</b>
 <b>Các khoản nợ đã xóa nay địi được</b>


 <b> Các khoản nợ vắng chủ</b>
 <b> Thuế được hoàn lại</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>Doanh thu tiêu thụ sản phẩm </b>


<b>hàng hóa và cung cấp dịch vụ</b>



 <b>Tiêu thụ sản phẩm</b>


 <i><b>Là quá trình đơn vị bán xuất giao hàng </b></i>



<i><b>cho người mua và nhận được tiền về số </b></i>
<i><b>sản phẩm đó</b></i>


 <i><b>Thời điểm kết thúc tiêu thụ: người bán </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>Doanh thu tiêu thụ sản phẩm </b>


<b>hàng hóa và cung cấp dịch vụ</b>



 <i><b>Khái niệm</b></i><b>: Là toàn bộ số tiền bán sản </b>


<b>phẩm hàng hóa, cung cấp dịch vụ trên thị </b>
<b>trường đã được khách hàng thanh toán </b>
<b>hoặc chấp nhận thanh toán trong một </b>
<b>thời kì nhất định (1 năm)</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>Doanh thu tiêu thụ sản phẩm </b>


<b>hàng hóa và cung cấp dịch vụ</b>


 <b>Ý nghĩa </b>


 <i><b>Phản ánh quy mô TSX, trình độ tổ chức SX & </b></i>


<i><b>tiêu thụ SP</b></i>


 <i><b>Là nguồn tài chính quan trọng để trang trải các </b></i>


<i><b>chi phí đã bỏ ra, hồn thành nghĩa vụ với NN</b></i>


 <i><b>Góp phần tăng tốc độ chu chuyển VLĐ, tạo </b></i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>Doanh thu tiêu thụ sản phẩm </b>


<b>hàng hóa và cung cấp dịch vụ</b>


<b>Các nhân tố ảnh hưởng </b>


 <i><b>Khối lượng SP tiêu thụ</b></i>
 <i><b>Chất lượng SP </b></i>


 <i><b>Kết cấu mặt hàng tiêu thụ</b></i>


 <i><b>Giá cả SP hàng hóa, dịch vụ tiêu thụ</b></i>


 <i><b>Thị trường tiêu thụ và các phương thức thanh </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>Lập kế hoạch doanh thu tiêu thụ</b>



<i><b>Căn cứ lập</b></i>

<b>:</b>



 <b>Đơn đặt hàng & hợp đồng tiêu thụ</b>
 <b>Tình hình thị trường</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>Lập kế hoạch doanh thu tiêu thụ</b>



<i><b>Nội dung</b></i>



 <i><b>Bước 1</b></i><b>: Tính doanh thu tiêu thụ của từng </b>


<b>loại sản phẩm tiêu thụ</b>


 <i><b>Bước 1</b></i><b>: Tính doanh thu tiêu thụ của tồn </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b>Tính doanh thu tiêu thụ từng loại </b>


<b>sản phẩm kì KH</b>



 <b>XĐ số lượng SP tiêu thụ kỳ KH</b>:


<b> St = Sđ + Sx – Sc</b>


<i><b>Trong đó:</b></i>


<b>Sđ = Sđ4 + Sx4 – St4</b>


<b>Sx: Dựa vào KHSX năm KH</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<b>Tính doanh thu tiêu thụ từng loại </b>


<b>sản phẩm kì KH</b>



 <b>Xác định giá bán đơn vị sản phẩm</b>


 <i><b>SP chịu VAT theo PP khấu trừ: G chưa VAT</b></i>
 <i><b>Các loại khác: G thanh tốn</b></i>


o <i><b>XRđ: tính theo Go</b></i>


o <i><b>(St – XRđ): tính theo G</b><b><sub>1</sub></b></i>


 <i><b>Nếu: G</b><b><sub>1</sub></b><b> = G</b><b><sub>0 </sub></b><b>: </b></i> <i><b>=> Ti = St x G </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<b>Tính doanh thu tiêu thụ của</b>


<b> tồn bộ sản phẩm kì KH</b>




 <b>T = </b>


<i><b>Trong đó</b></i><b>: Ti: Doanh thu tiêu thụ mỗi loại</b>


<b> n: Số loại SP tiêu thụ</b>


1


<i>n</i>


<i>i</i> <i>Ti</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<b>Các loại thuế chủ yếu</b>

<b>đối với DN</b>



 <b>Thuế GTGT</b>
 <b>Thuế TTĐB</b>
 <b>Thuế XNK</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<b>Thuế giá trị gia tăng (VAT)</b>



 <i><b>Là thuế tính trên khoản giá trị tăng thêm của </b></i>


<i><b>hàng hóa dịch vụ phát sinh trong qúa trình từ </b></i>
<i><b>SX, lưu thơng đến tiêu dùng</b></i>


 <b>Căn cứ tính thuế</b><i><b>: Giá tính thuế và thuế suất</b></i>


 <b>Giá tính thuế</b><i><b>: Giá chưa có thuế GTGT đã </b></i>


<i><b>có thuế TTĐB và thuế NK (nếu có)</b></i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

<b>Thuế giá trị gia tăng (VAT)</b>



 <b>Phương pháp xác định:</b>


 <b>Phương pháp khấu trừ thuế</b>


<b>VATphải nộp = VATra – VATvào được KT</b>


<i><b>Trong đó: </b></i>


<b> </b>


<i><b>VAT ra</b></i> <sub>=</sub> <i><b>Giá tính thuế của </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

Thuế tiêu thụ đặc biệt



 <i>Giá tính thuế </i>là giá do cơ sở SX bán ra chưa


có thuế TTĐB &GTGT


 <i> Đối với hàng hóa nhập khẩu: </i>Là giá tính


thuế nhập khẩu + thuế nhập khẩu


 <i> Thuế suất: </i>(Áp dụng chung cho cả HH, DV


nhập khẩu & SX trong nước) từ 10% - 80%


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

Thuế tài nguyên




<b>- </b><i><b>Giá tính thuế: </b></i><b>Là giá bán thực tế đơn vị </b>
<b>TN tại nơi khai thác ở thời điểm tính thuế </b>
<b>TN chưa có thuế GTGT</b>


<i><b>- Thuế suất: </b></i><b>quy định cho từng loại tài </b>
<b>nguyên (Từ 1% - 40%)</b>


<b>Thuế TN </b>
<b>phải nộp</b>
<b>Sản lượng </b>
<b>TN khai </b>
<b>thác</b>
<b>Giá tính </b>


<b>thuế ĐV tài </b>
<b>nguyên</b>


<b>Thuế </b>
<b>suất</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

Thu

ế

xu

t, nhập khẩu



 <i>Giá tính thuế HHNK: </i>giá mua tại cửa khẩu


nhập gồm cả phí vận tải và phí BH


 <i> Giá tính thuế HHXK: </i>giá bán tại cửa khẩu


xuất theo HĐ, chưa có phí vận chuyển và


phí <i>BH</i>


<b>Thuế XNK </b>


<b>phải nộp</b> <b>=</b> <b>x</b> <b>x</b>


<b>Giá tính </b>
<b>thuế ĐV </b>


<b>HH</b>


<b>T.suất</b>
<b>SL hàng hoá </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

Thuế thu nhập doanh


nghiệp



 <i><b>Là một loại</b></i> <i><b>thuế trực thu điều </b></i>


<i><b>tiết một phần TN mà DN đạt </b></i>
<i><b>được vào NSNN</b></i>


 <i><b>Đối tượng nộp thuế: Tổ chức, cá </b></i>


<i><b>nhân kinh doanh HH, DV có thu </b></i>
<i><b>nhập chịu thuế</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

Thuế thu nhập doanh


nghiệp




<b>Thuế TNDN </b>
<b>phải nộp =</b>


<b>Thu </b>
<b>nhập </b>
<b>chịu </b>
<b>thuế</b>


<b>x</b> <b>Thuế suất <sub>thuế TNDN</sub></b>


<b>Thu </b>
<b>nhập </b>
<b>chịu </b>
<b>thuế</b>
<b>= Doanh </b>
<b>thu</b>


<b>-</b> <b>Chi <sub>phí </sub></b>
<b>hợp lí</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

Thuế thu nhập doanh


nghiệp



 Doanh thu tính TN chịu thuế:


<b>- </b>Là tồn bộ tiền BH, cung ứng dịch vụ mà cơ sở KD được
hưởng


 Các khoản chi phí hợp lý được trừ<b>:</b>



<b>- </b>CF KHao TSCĐ sử dụng cho SXKD


- CF NVL tính theo ĐM tiêu hao VT hợp lý và giá TT xuất kho
- CF tiền lương, tiền công… theo QĐịnh của Bộ luật lao động
- CF NCKH, công nghệ, chi thưởng sáng kiến mang HQKT cao
- CF dịch vụ mua ngoài: Điện, nước, điện thoại…


- CF trả lãi tiền vay vốn SXKD HH, DV của NH, các TCKT


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

Các khoản không được


tính vào chi phí hợp lý



1. Tiền lương, tiền cơng do cơ sở KH không


thực hiện đúng chế độ HĐLĐ


2. Tiền lương, tiền công của chủ DN tư


nhân, thành viên hợp danh của ty hợp
danh, chủ hộ cá thể, cá nhân kinh


doanh. Thù lao trả cho các sáng lập


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

Các khoản không được


tính vào chi phí hợp lý



3. Các khoản chi khơng có HĐ chứng từ theo


chế độ quy định hoặc chứng từ không hợp
pháp



4. Các khoản tiền phạt: vi phạm Luật giao


thông, chế độ đăng ký kinh doanh, vay nợ
quá hạn


5. Các kh/chi không liên quan đến DT và TN
chịu thuế: XDCB, chi ủng hộ các đoàn thể,
chi từ thiện


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

Lợi nhuận và phân phối lợi


nhuận trong doanh nghiệp



 <i>Khái niệm</i>:


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

Nội dung lợi nhuận



<b>Lợi nhuận của</b> <b>DN</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

Ý nghĩa của lợi nhuận



 <b>Là đòn bẩy KT quan trọng, là chỉ </b>


<b>tiêu đánh giá HQ HĐKD</b>


 <b>LN ảnh hưởng trực tiếp đến mọi </b>


<b>hoạt động của DN, tình hình tài </b>
<b>chính DN</b>



 <b>Là nguồn tích lũy cơ bản để TSXMR </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

Tỷ suất lợi nhuận



<b>Tỷ suất lợi nhuận</b>


<b>TSLN</b>


<b> tổng tài sản</b>


<b>TSLN </b>
<b>giá thành</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

Tỷ suất lợi nhuận tổng tài


sản



 <b>Cách xác định:</b>


Ts(ts) =
<i><b>Trong đó:</b></i>


 <b>P: lợi nhuận trước, hoặc sau thuế</b>


 <b>TSbq: Tổng tài sản bình quân trong </b>
<b>kì</b>


 <b>Ý nghĩa</b>:


<b>Phản ánh hiệu quả sử dụng tài sản </b>



100


<i>P</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

Tỷ suất lợi nhuận giá


thành



 <b>Cách xác định</b>:


Tsg =


<i><b>Trong đó:</b></i>


 <b>P: lợi nhuận tiêu thụ</b> <b>trước, hoặc sau </b>


<b>thuế</b>


 <b>Ztb: Tổng giá thành toàn bộ SP tiêu thụ </b>


<b>trong kì</b>


 <b>Ý nghĩa</b>:


<b>Phản ánh hiệu quả của việc bỏ chi phí </b>
<b>vào sản xuất và tiêu thụ SP trong kì</b>


100


</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>

Tỷ suất lợi nhuận doanh


thu




 Cách xác định:


Ts(ts) =
<i><b>Trong đó:</b></i>


 <b>Pt: lợi nhuận tiêu thụ trước, hoặc sau </b>
<b>thuế</b>


 <b>Tth: Tổng doanh thu thuần trong kì</b>
 Ý nghĩa:


<b>Phản ánh kết quả hoạt động SXKD </b>


100


</div>
<span class='text_page_counter'>(36)</span><div class='page_container' data-page=36>

Phương hướng tăng lợi


nhuận



 <b>Tiết kiệm chi phí, hạ giá thành </b>


<b>sản phẩm</b>


 <b>Tiết kiệm chi phí, hạ giá thành => </b>
<b>Tăng LN</b>


 <b>Các biện pháp tiết kiệm chi phí và hạ </b>
<b>giá thành </b>


 <b>Tăng doanh thu</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(37)</span><div class='page_container' data-page=37>

Phân tích

điểm hịa vốn



 <i><b>Khái niệm:</b></i> <b>Điểm hòa vốn là </b>


<b>điểm mà tại đó doanh thu bằng </b>
<b>chi phí đã bỏ ra</b>


 <b>Phân tích điểm hồ vốn là phân </b>


<b>tích MQH giữa Doanh thu, chi </b>
<b>phí và lợi nhuận đạt được</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(38)</span><div class='page_container' data-page=38>

Phân tích

điểm hịa vốn



 Xác định sản lượng hồ vốn:


<b>Qhv = </b>


<i><b>Trong đó:</b></i>


<b>F: Tổng chi phí cố định</b>
<b>g: Giá bán đơn vị SP</b>


<b>V: Chi phí biến đổi/ 1 đơn vị SP</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(39)</span><div class='page_container' data-page=39>

Doanh thu hòa vốn



 Nếu SX và tiêu thụ 1 loại SP:



 St x G = G x F/(G – V) = F/ 1- (V/G)


 1 – (V/G): là tỷ lệ lãi trên biến phí. Nếu


tỷ lệ lãi trên biến phí càng lớn thì DT
hịa vốn càng nhỏ


 Nếu nhiều mặt hàng thì kết cấu


</div>
<span class='text_page_counter'>(40)</span><div class='page_container' data-page=40>



DT






 D.thu L·i


 100 I Tæng CP
 80


 60
 40


</div>
<span class='text_page_counter'>(41)</span><div class='page_container' data-page=41>

Xác định sản lượng tiêu


thụ để đạt



lợi nhuận dự kiến




 <b>P: Số lợi nhuận dự kiến</b>


 <b>T: Doanh thu bán hàng</b>


<b> </b> <i>P F</i>


<i>g v</i>





</div>
<span class='text_page_counter'>(42)</span><div class='page_container' data-page=42>

Ý nghĩa của kế hoạch lợi


nhuận



 <b>Giúp DN biết trước quy mô </b>
<b>lãi => Sắp xếp nhiệm vụ SX, </b>
<b>TT và đề ra những biện pháp </b>
<b>phấn đấu thực hiện</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(43)</span><div class='page_container' data-page=43>

Lập KH lợi nhuận



<i>Bước 1</i>: XĐ lợi nhuận tiêu thụ từng loại SP
Pt = Tth – Ztb


Tth = T – các khoản giảm trừ
Các khoản giảm trừ gồm:


- <b>Chiết khấu thương mại</b>


- <b>Giảm giá hàng bán</b>



- <b>Hàng bán bị trả lại</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(44)</span><div class='page_container' data-page=44>

Lập KH lợi nhuận



 Ztb = Zsx(tt) + Clt + C<sub>QLDN</sub>


<i><b>Trong đó:</b></i>


Zsx(tt) = St x Zsx(đ/v) (Nếu


Z1 = Z0)


Zsx(tt) = (Sđ x Zo) + (St – Sđ) x Z1 (Nếu Z1


= Z0)


</div>
<span class='text_page_counter'>(45)</span><div class='page_container' data-page=45>

Lập KH lợi nhuận



 Bước 2: Tính tổng lợi nhuận năm KH


 Pt =


 Trong đó:


Pi: Lợi nhuận của loại sản phẩm thứ i
n: Số loại sản phẩm tiêu thụ năm KH


1



<i>n</i>


<i>i</i> <i>Pti</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(46)</span><div class='page_container' data-page=46>

Phân phối lợi nhuận



 Yêu cầu<b>:</b>


<b>Đảm bảo hài hồ MQH lợi ích giữa </b>
<b>các chủ thể trong nền kinh tế:</b>


 <b>Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế </b>
<b>TNDN đối với Nhà nước</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(47)</span><div class='page_container' data-page=47>

Phân phối lợi nhuận



 Nội dung phân phối (NĐ 199 của Chính phủ)


<b>1. LN thực hiện của CT sau khi bù lỗ năm trước </b>


<b>theo QĐ của Luật thuế TNDN và nộp thuế TNDN </b>
<b>được ph/phối:</b>


<b>a, Chia lãi cho các thành viên góp vốn</b>


<b>b, Bù đắp các khoản lỗ của năm trước đã hết hạn </b>
<b>C,Trích 10% vào quỹ dự phịng tài chính, khi số dư </b>


<b>của quỹ bằng 25% vốn điều lệ thì thơi</b> <b>khơng </b>
<b>trích nữa</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(48)</span><div class='page_container' data-page=48>

Phân phối và sử dụng lợi



nhuận đối với Công ty

NN



<b>2. Phần LN được chia theo vốn NN dùng để tái </b>
<b>đầu tư</b> <b> bổ sung vốn NN tại CT. Trường hợp </b>
<b>không cần bổ sung sẽ được điều động về </b>
<b>quỹ tập trung để ĐT vào CT khác</b>


<b>3. LN chia theo vốn tự huy động được phân </b>
<b>phối:</b>


<b>a, Trích tối thiểu 30% vào quỹ đầu tư phát </b>
<b>triển của CT</b>


<b>b, Trích tối đa 5% lập quỹ thưởng BQL điều </b>
<b>hành CT</b>


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×