Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (183.47 KB, 9 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Trường:
Lớp …………1………
Họ và tên: ………
<b>ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KỲ II</b>
<b>Naêm học </b>
<b>Ngày kiểm tra : </b>
<b>Thời gian : Đọc : Tùy Số lượng HS</b>
<b>MÔN THI</b>
<b>TIẾNG VIỆT</b>
(Đọc TT )
<b>SỐ BÁO DANH</b>
(Do thí sinh ghi) Chữ ký giám thị 1 Chữ ký giám thị 2 <b>Mã phách</b>
<b>---ĐIỂM</b> <b>Nhận xét của giám khảo</b> <b>Chữ ký giám khảo 1</b> <b>Chữ ký giám khảo 2</b> <b>Mã phách</b>
ÑTT:
Trường:
Lớp …………1………
Họ và tên: ………
<b>ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KỲ II</b>
<b>Năm học </b>
<b>Ngày kiểm tra : </b>
<b>Thời gian : 40 phút ( khơng kể thời gian giao đề )</b>
<b>MOÂN THI</b>
<b>TIẾNG VIỆT</b>
(Phần viết )
<b>SỐ BÁO DANH</b>
(Do thí sinh ghi) Chữ ký giám thị 1 Chữ ký giám thị 2 <b>Mã phách</b>
<b>---ĐIỂM</b> <b>Nhận xét của giám khảo</b> <b>Chữ ký giám khảo 1</b> <b>Chữ ký giám khảo 2</b> <b>Mã phách</b>
ÑV:
BT:
<i>Lưu ý : Nếu tồn bài lẻ 0,5 thì làm trịn thành 1 đ.</i>
Trường:
Lớp …………1………
Họ và tên: ………
<b>ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KỲ II</b>
<b>Năm học </b>
<b>Ngày kiểm tra : </b>
<b>Thời gian : 40 phút ( khơng kể thời gian giao đề )</b>
<b>MÔN THI</b>
<b>TỐN</b>
<b>SỐ BÁO DANH</b>
(Do thí sinh ghi) Chữ ký giám thị 1 Chữ ký giám thị 2 <b>Mã phách</b>
<b>---ĐIỂM</b> <b>Nhận xét của giám khảo</b> <b>Chữ ký giám khảo 1</b> <b>Chữ ký giám khảo 2</b> <b>Mã phách</b>
<b>Phần trắc nghiệm : ( 6 điểm ).</b>
<b> </b>
<b> 1. Khoanh vào chữ cái trước kết quả phép tính đúng : (1 điểm)</b>
<b> 76 – 50 =</b>
A. 26 B. 25 C. 30
<b> 2. Khoanh vào chữ cái trước ý so sánh đúng : (1 điểm) </b>
A . 41 + 6 < 41 + 5
B. 41 + 6 = 6 + 41
C. 41 - 1 > 41 - 0
<b> 3 . Khoanh vào kết quả trước chữ cái phép tính đúng: (1 điểm)</b>
<b> </b> A .
48
B.
24
12
36
C.
28
12
36
<b>4. Đúng ghi Đ vào : (1 điểm) </b>
50 cm + 30 cm = 80
50 cm + 30 cm = 80 cm
50 cm + 30 cm = 70 cm
A. Có 4 hình.
B. Có 5 hình.
C. Có 6 hình.
<b> 6. Đúng ghi Đ : (1 điểm) </b>
Số 50 gồm 5 chục và 0 đơn vị
Số 50 gồm 50 chục và 0 đơn vị
Số 50 gồm 0 chục và 5 đơn vị
<b>II. Phần tự luận : ( 4 điểm)</b>
<b>1.</b> Tính: (1 điểm)
1. Bài toán : (2 điểm)
Đoạn thẳng thứ nhất dài 32 cm. Đoạn thẳng thứ hai dài 40 cm. Hỏi cả hai đoạn thẳng dài
bao nhiêu cm?
<b>Tóm tắt</b> <b>Giải</b>
2. Điền số thích hợp vào ơ trống : (1 điểm)
40 + 8 - 3
12
37
20
78
21
45
13
23
<b>HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN LỚP 1 CUỐI HỌC KÌ II</b>
Câu 1: Khoanh vào A
Câu 2: Khoanh vào B
Câu 3: Khoanh vào B
Câu 4: Ghi Đ vào: 50 cm + 30 cm = 80 cm Đ
Câu 5: Khoanh vào C
Câu 6 : Ghi Đ vào : Số 50 gồm 5 chục và 0 đơn vị Đ
<b>II. PHẦN TỰ LUẬN : ( 1 điểm )</b>
<b> Baøi 1 : ( 1 điểm )</b>
Thực hiện đúng mỗi phép tính cho 0,25 điểm.
<b> </b>
<b>Bài 2 : ( 2 điểm )</b>
<b>Tóm tắt ( 0,5 điểm) </b> <b>Giải ( 1,5 điểm)</b>
Điền số thích hợp vào ơ trống : (1 điểm)
40 + 8 48 -3 45
<b>* Lưu ý</b> : Nếu toàn bài lẻ 0,5 đ thì làm trịn thành 1đ.
VD : 6,25 = 6
6,5 hoặc 6,75 = 7