Tải bản đầy đủ (.doc) (9 trang)

BAI THI CUOI HOC KI II

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (183.47 KB, 9 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Trường:


Lớp …………1………
Họ và tên: ………


<b>ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KỲ II</b>


<b>Naêm học </b>
<b>Ngày kiểm tra : </b>


<b>Thời gian : Đọc : Tùy Số lượng HS</b>


<b>MÔN THI</b>
<b>TIẾNG VIỆT</b>


(Đọc TT )


<b>SỐ BÁO DANH</b>


(Do thí sinh ghi) Chữ ký giám thị 1 Chữ ký giám thị 2 <b>Mã phách</b>




<b>---ĐIỂM</b> <b>Nhận xét của giám khảo</b> <b>Chữ ký giám khảo 1</b> <b>Chữ ký giám khảo 2</b> <b>Mã phách</b>


ÑTT:


<b>PHẦN ĐỌC THÀNH TIẾNG ( 10 điểm )</b>



Giáo viên làm phiếu cho học sinh bốc thăm để đọc 1 trong 5 bài sau và trả


lời 1 câu hỏi theo bài ( đoạn) đọc:




( Đọc lưu loát được 8 điểm, trả lời đúng câu hỏi được 2 điểm )



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

Trường:


Lớp …………1………
Họ và tên: ………


<b>ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KỲ II</b>


<b>Năm học </b>
<b>Ngày kiểm tra : </b>


<b>Thời gian : 40 phút ( khơng kể thời gian giao đề )</b>


<b>MOÂN THI</b>
<b>TIẾNG VIỆT</b>


(Phần viết )


<b>SỐ BÁO DANH</b>


(Do thí sinh ghi) Chữ ký giám thị 1 Chữ ký giám thị 2 <b>Mã phách</b>




<b>---ĐIỂM</b> <b>Nhận xét của giám khảo</b> <b>Chữ ký giám khảo 1</b> <b>Chữ ký giám khảo 2</b> <b>Mã phách</b>


ÑV:
BT:



<b>PHẦN VIẾT ( 10 điểm)</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

2. Bài tập: ( 5 điểm)



a)Điền vần

<i><b>ăn </b></i>

hay

<i><b>ăng</b></i>

?


- Bé ngắm tr………….



- M …………. tre mọc thẳng.



- Mẹ mang ch ……. ra phơi n ……….


b) Điền chữ

<i><b>ng </b></i>

hay

<i><b>ngh</b></i>

?



- …..ôi nhà.



- …..ỗng đi trong ……õ.


- …….é ……..e mẹ gọi.



</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>HƯỚNG DẪN CHẤM TIẾNG VIỆT LỚP 1 CUỐI HK II</b>


<b>Năm học </b>



<b>Phần đọc thành tiếng: ( 10 điểm )</b>



( Đọc lưu loát được 8 điểm, trả lời đúng câu hỏi được 2 điểm

)



<b>Bài kiểm tra viết : ( 10 điểm )</b>


<b>1. viết bài thơ “ Đi học” ( 5 điểm)</b>



- Ghi đúng độ cao con chữ, trình bày đúng 2 khổ thơ, chữ đầu câu


viết hoa ( 5 điểm)




- Sai 1 chữ về độ cao hoặc lỗi chính tả, dấu câu ( trừ 0,2 điểm)


<b>2. Bài tập ( 5 điểm)</b>



Điền đúng mỗi âm hoặc vần cho 0,5 điểm, sai trừ 0,25 điểm


a)Điền vần

<i><b>ăn </b></i>

hay

<i><b>ăng</b></i>

?



- Bé ngắm tr

<i><b>ăng</b></i>

.



- M

<i><b>ăng</b></i>

tre mọc th

<i><b>ẳng</b></i>

.



- Mẹ mang ch

<i><b>ăn</b></i>

ra phơi n

<i><b>ắng</b></i>



b) Điền chữ

<i><b>ng </b></i>

hay

<i><b>ngh</b></i>

?


-

<i><b>Ng</b></i>

ơi nhà.



</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<i>Lưu ý : Nếu tồn bài lẻ 0,5 thì làm trịn thành 1 đ.</i>


Trường:


Lớp …………1………
Họ và tên: ………


<b>ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KỲ II</b>


<b>Năm học </b>
<b>Ngày kiểm tra : </b>


<b>Thời gian : 40 phút ( khơng kể thời gian giao đề )</b>



<b>MÔN THI</b>


<b>TỐN</b>


<b>SỐ BÁO DANH</b>


(Do thí sinh ghi) Chữ ký giám thị 1 Chữ ký giám thị 2 <b>Mã phách</b>




<b>---ĐIỂM</b> <b>Nhận xét của giám khảo</b> <b>Chữ ký giám khảo 1</b> <b>Chữ ký giám khảo 2</b> <b>Mã phách</b>


<b>Phần trắc nghiệm : ( 6 điểm ).</b>
<b> </b>


<b> 1. Khoanh vào chữ cái trước kết quả phép tính đúng : (1 điểm)</b>
<b> 76 – 50 =</b>


A. 26 B. 25 C. 30


<b> 2. Khoanh vào chữ cái trước ý so sánh đúng : (1 điểm) </b>


A . 41 + 6 < 41 + 5
B. 41 + 6 = 6 + 41
C. 41 - 1 > 41 - 0


<b> 3 . Khoanh vào kết quả trước chữ cái phép tính đúng: (1 điểm)</b>
<b> </b> A .


48


12
36


 B.


24
12
36


 C.


28
12
36




<b>4. Đúng ghi Đ vào : (1 điểm) </b>


50 cm + 30 cm = 80
50 cm + 30 cm = 80 cm
50 cm + 30 cm = 70 cm




</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

A. Có 4 hình.
B. Có 5 hình.
C. Có 6 hình.



<b> 6. Đúng ghi Đ : (1 điểm) </b>


Số 50 gồm 5 chục và 0 đơn vị
Số 50 gồm 50 chục và 0 đơn vị
Số 50 gồm 0 chục và 5 đơn vị


<b>II. Phần tự luận : ( 4 điểm)</b>
<b>1.</b> Tính: (1 điểm)



1. Bài toán : (2 điểm)


Đoạn thẳng thứ nhất dài 32 cm. Đoạn thẳng thứ hai dài 40 cm. Hỏi cả hai đoạn thẳng dài
bao nhiêu cm?


<b>Tóm tắt</b> <b>Giải</b>




2. Điền số thích hợp vào ơ trống : (1 điểm)
40 + 8 - 3


12
37


20
78



21
45


13
23


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7></div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN LỚP 1 CUỐI HỌC KÌ II</b>


<b>Năm học </b>


<b>I.</b> <b>PHẦN TRẮC NGHIỆM : ( 6 ĐIỂM )</b>


Câu 1: Khoanh vào A
Câu 2: Khoanh vào B
Câu 3: Khoanh vào B


Câu 4: Ghi Đ vào: 50 cm + 30 cm = 80 cm Đ
Câu 5: Khoanh vào C


Câu 6 : Ghi Đ vào : Số 50 gồm 5 chục và 0 đơn vị Đ
<b>II. PHẦN TỰ LUẬN : ( 1 điểm )</b>


<b> Baøi 1 : ( 1 điểm )</b>


Thực hiện đúng mỗi phép tính cho 0,25 điểm.


<b> </b>


<b>Bài 2 : ( 2 điểm )</b>



<b>Tóm tắt ( 0,5 điểm) </b> <b>Giải ( 1,5 điểm)</b>


Đoạn thẳng thứ nhất: 32 cm

Cả hai đoạn thẳng dài là :

<b>( 0,5 điểm)</b>


Đoạn thẳng thứ nhất: 40 cm

32 + 40 = 72 ( cm)

<b>( 0,5 điểm)</b>


Cả hai đoạn thẳng …….. cm ?

Đáp số : 72 cm

<b>( 0,5 điểm)</b>
<b> Bài 3 : ( 1 điểm )</b>


Điền số thích hợp vào ơ trống : (1 điểm)


40 + 8 48 -3 45


<b>* Lưu ý</b> : Nếu toàn bài lẻ 0,5 đ thì làm trịn thành 1đ.
VD : 6,25 = 6


6,5 hoặc 6,75 = 7


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9></div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×