Tải bản đầy đủ (.doc) (4 trang)

KIEM TRA LY 8 HOC KY II DAY DU MINHHA

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (115.74 KB, 4 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II</b>


<b> VẬT LÝ LỚP 8</b>



<b>NĂM HỌC 2011-2012</b>



<b>Bước 1.</b>

<b>Xác định mục đích của đề kiểm tra</b>



<b>a/ Phạm vi kiến thức: </b>Tiết 20 đến tiết 35 theo PPCT


<b>b/ Mục đích: </b>


-Đối với học sinh:


+Nắm được kiến thức trọng tâm trong phạm vi kiến thức đã nêu.


+Vận dụng kiến thức để giải thích một số hiện tượng vật lí, làm bài tập.
-Đối với giáo viên:


+Đánh giá và điều chỉnh phương pháp dạy học.

<b>Bước 2. Xác định hình thức đề kiểm tra :</b>

Tự luận 100%

<b>Bước 3. Thiết lập ma trận đề kiểm tra.</b>



<b>1/Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung PPCT, số câu hỏi và điểm số chủ đề </b>
<b>kiểm tra ở các cấp độ.</b>


<b>Nội dung</b> <b><sub>tiết</sub>TS</b> <b><sub>thuyết</sub>Lí</b> <b>Tỉ lệ</b>


<b>T.số của</b>
<b>chương</b>


<b>T. số của bài</b>



<b>KT</b> <b>Câu</b>


<b>LT</b> <b>CâuVD</b> <b>% (điểm)</b>
<b>LT</b> <b>VD</b> <b>LT</b> <b>VD</b> <b>LT</b> <b>VD</b>


<b>Công suất, </b>


<b>cơ năng</b> 5 4 2.8 2.2 56.0 44.0 17.5 13.8 0.9 0.7 30%(3đ)


<b>Nhiệt học</b> 11 7 4.9 6.1 44.5 55.5 30.6 38.1 1.53 1.9 70%(7đ)


<b>Tổng số</b> 16 11 7.7 8.3 100.5 99.5 48.1 51.9 4 100%(10đ)


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>2/Ma trận đề kiểm tra:</b>


<b>Bước 4: Nội dung đề kiểm tra</b>



<b>ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II </b>


<b>(Năm học 2011 - 2012) </b>



<b>Môn: vật lý 8 - </b><i><b>Thời gian làm bài: 45 phút</b></i>


<b>Câu 1 :</b> <b>(3 điểm)</b>


a) Viết cơng thức tính cơng suất, chỉ ra các đại lượng và đơn vị của các đại lượng có trong
cơng thức.


b) Một con ngựa kéo một cái xe đi được 18 km trong 2 giờ, biết lực kéo của con ngựa là
200N. Tính cơng suất của con ngựa ?



c) Một chiếc máy bay đang bay trên bầu trời. Máy bay có cơ năng khơng? Nếu có thì cơ
năng của máy bay thuộc dạng cơ năng nào?


<b>Câu 2 : (2 điểm)</b>


<b>Tên chủ</b>
<b>đề</b>


<b>Nhận biết</b> <b>Thông hiểu</b>


<b>Vận dụng</b>


<b>Cộng</b>
<b>Vận dụng thấp</b> <b>Vận dụng cao</b>


<b>Công</b>


<b>suất, </b>



<b>cơ </b>


<b>năng</b>



Viết được cơng
thức tính cơng
suất.


Chỉ ra đại lượng
và đơn vị


Hiểu được một vật


có cơ năng và các
dạng cơ năng


Áp dụng cơng
thức tính cơng,
cong suất giải bài
toán.


<b>Số câu</b>
<b>hỏi</b>


1 (Câu 1a) 1 (Câu 1c) 1 (Câu 1b) 3


<b>Số điểm</b> 1đ 1đ 1đ 3 đ


(30%)


<b>Nhiệt</b>


<b>học</b>


<b>11 tiết</b>



Phát biểu được
khái niệm dẫn
nhiệt, lấy ví dụ
thực tế.


Nêu được cấu tạo
các chất và đặc
điểm của nguyên
tử, phân tử



Giải thích được
Trong chất rắn, kim
loại dẫn nhiệt tốt
nhất.


Giải thích được
hiện tượng khuếch
tán


Vận dụng được
phương trình cân
bằng nhiệt để giải
được bài tập.


Từ phương trình
tính nhiệt lượng
suy ra được
cơng thức tính
khối lượng.


<b>Số câu</b>
<b>hỏi</b>


2 (Câu 2a, 3a) 2 (Câu 2b, 3b) 1 (Câu 4a) 1 (Câu 4b) 6


<b>Số điểm</b> 2đ 2đ 2đ 1đ 7đ


(70%)



<b>Tổng số</b>
<b>câu hỏi</b>


<b>3</b> <b>3</b> <b>2</b> <b>1</b> <b>9</b>


<b>Tổng số</b>
<b>điểm</b>


<b>3đ</b> <b>3đ</b> <b>3đ</b> <b>1đ</b> <b>10 đ</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

a) Dẫn nhiệt là gì ? Tìm hai ví dụ về hiện tượng dẫn nhiệt ?


b) Tại sao nồi, xoong thường làm bằng kim loại ? còn bát đĩa thường làm bằng sứ ?


<b>Câu 3 :</b> <b>(2 điểm)</b>


a) Các chất được cấu tạo như thế nào? Nêu hai đặc điểm của nguyên tử, phân tử?


b) Một lọ nước hoa trong lớp học. Sau vài giây cả lớp đều ngửi thấy mùi nước hoa. Hãy
giải thích tại sao?


<b>Câu 4 : (3 điểm)</b>


Thả một quả cầu đồng khối lượng 0,2kg được đun nóng tới 1000<sub>C vào một cốc nước ở 20</sub>0<sub>C. </sub>


Sau một thời gian nhiệt độ của quả cầu và của nước đều bằng 250<sub> C. Tính khối lượng nước, coi </sub>


như chỉ có quả cầu và nước truyền nhiệt cho nhau. Biết nhiệt dung riêng của đồng là 380J/kg.K,
nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kg.K.



<b>Bước 5: Xây dựng hướng dẫn chấm (đáp án) và thang điểm.</b>



<b>Câu</b> <b>ĐÁP ÁN</b> <b>ĐIỂM</b>


<b>1</b>



-Viết được công thức P = và chỉ ra các đại lượng
và đơn vị của các đại lượng có trong cơng thức.
-Đổi 18km = 18000m, 2h = 7200s


Tính được A = 200 . 18000 = 3 600 000 (J)
Áp dụng đúng công thức P = = = 5000W


-Máy bay có cơ năng. Máy bay vừa có thế năng
vừa có động năng




0,5đ
0,5đ




<b>2</b>



-Dẫn nhiệt là sự truyền nhiệt năng từ phần này
sang phần khác của một vật hoặc từ vật này sang
vật khác.


- Mỗi VD đúng



-Giải thích: vì kim loại dẫn nhiệt tốt nên nồi, xoong
thường làm bằng kim loại để nấu thức ăn nhanh
chín .


-Cịn cịn bát đĩa thường làm bằng sứ vì sứ dẫn
nhiệt kém nên thức ăn nóng lâu truyền ra tới tay ta.


0,5đ


0,5đ
0,5đ
0,5đ


<b>3</b>

<i>- </i>Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt gọi là
nguyên tử phân tử.


- Các nguyên tử, phân tử chuyển động không
ngừng; giữa các nguyên tử, phân tử có khoảng
cách.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

- Vì các phân tử nước hoa chuyển động theo mọi
hướng, nên có một số phân tử này ra khỏi lọ nước
hoa xen kẽ vào khoảng cách các phân tử khí và tới
được các vị trí khác nhau trong lớp.




<b>4</b>




-Tóm tắt đề đúng


-Nhiệt lượng quả cầu đồng:


Q1 = m1.c1.t1 = 0,2 . 380 . 75 = 5700 J


- Nhiệt lượng nước thu vào bằng nhiệt lượng tỏa ra
của quả cầu đồng nên:


Q2 = Q1= 5700 J


- Khối lượng của nước:
m2 = =  0,27 kg


0,5đ

0,5đ







<b>Bước 6: Xem xét lại việc biên soạn đề kiểm tra.</b>



<b> </b>


VHH Nam, ngày 15 tháng 4 năm 1012


<b> </b>



<b> Giáo viên ra đề</b>


</div>

<!--links-->

×