Tải bản đầy đủ (.docx) (6 trang)

De Dap luyen thi vao 10

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (191.63 KB, 6 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Sở Giáo dục và đào tạo Kì THI TUYểN SINH LớP 10 thpt


<b>Thừa Thiên Huế </b> <b>Khóa ngày 20.6.2008</b>


<b>Đề chính thức </b> <b>Mơn: TN</b>


Thời gian làm bài: 120 phút


Bài 1: (2,0 điểm)


a) Tìm biết: .


b) Rút gọn biểu thức: .


c) Khụng s? d?ng mỏy tớnh b? tỳi, hóy
tớnh giỏ tr? bi?u th?c:


1 2008

2 2009 2 2008


<i>B</i>   


.
Baøi 2: (1,5 điểm)


a) Tìm giá trị của để hai đường thẳng

2 4

2

2



<i>y</i> <i>m</i>  <i>x</i> <i>m</i>


vµ <i>y</i>5<i>x m</i>  1
song song với nhau.



b) <b>Biết đường cong trong Hình 1 là một</b>


<b>parabol </b> <i>y ax</i> 2. Tính hệ số <i>a</i> và tìm tọa độ


các điểm thuộc parabol có tung độ .


<b>Bài 3: (2,5 ñieåm)</b>


a) M?t khu v??n hỡnh ch? nh?t cú di?n tớch 900 m2 vỔ chu vi 122 m. Tỡm chi?u
dỔi vỔ chi?u r?ng c?a khu v??n.


b) Cho phương trình . Với giá trị nào của thì phương trình có nghiệm ? Khi
đó hãy tính theo tổng các lập phương hai nghiệm của phương trình.


<b>Bài 4: (2,5 điểm) </b>


Cho ???ng trũn (O; R), ???ng kớnh AB c? ??nh, ???ng kớnh CD di ??ng (hai đường
thẳng AB và CD không trùng nhau). Ti?p tuy?n c?a (O) t?i B c?t cỏc ???ng th?ng AC
vỔ AD l?n l??t t?i E vỔ F.


a) Chứng minh <i>BE BF</i> 4<i>R</i>2<sub>.</sub>


b) Ch?ng minh CEFD lỔ t? giỏc n?i ti?p.


c) G?i I lỔ trung ?i?m c?a EF vỔ K lỔ giao ?i?m c?a AI vỔ CD. Ch?ng minh r?
ng khi CD di ??ng thỡ K ch?y trờn m?t ???ng c? ??nh.


Bài 5: (1,5 điểm)



Cho nửa hình trịn đường kính DE và tam
giác ABC vuông tại A. Biết , và


1


<i>DB CE</i>  <i>cm</i><sub> (H×nh 2). </sub>


Khi cho tồn bộ hình vẽ quay một vịng quanh
DE thì nửa hình trịn tạo thành hình (S1) và
tam giác ABC tạo thành hình (S2). Hãy mơ tả
các hình (S1) và (S2). Tính thể tích phần của
hình (S1) nằm bên ngồi hình (S2).


Hết


SBD thí sinh:... Chữ ký của GT 1:...


A


<i>Hình 1</i>
<i>Hình 1</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

Thừa Thiên Huế Môn: TOáN - Khóa ngày: 20/6/2008


<b>DE CHINH THUC</b> Đáp án và thang điểm


<b>Bài</b> <b>ý</b> <b>Nội dung</b> <b>Điểm</b>


<b>1</b> <i><b>2,0</b></i>



<b>1.a</b>


iu kin: <i>x</i>0, khi đó:


3 3<i>x</i> 5 12<i>x</i>7 27<i>x</i> 28 3 3<i>x</i>10 3<i>x</i>21 3<i>x</i> 28
4


14 3 28 3 2 3 4


3


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


       


0,25
0,25


<b>1.b</b>


A<b>1</b> =


1


<i>x</i>


<i>x</i>



=
1
<i>x</i>

<i>x</i>





A<b>2</b> =




 



1 1


1 1


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


  


 


= 1


<i>x</i> <i>x x</i>


<i>x</i>

<i>x</i>


  
 <sub>= </sub>

2


1



<i>x</i>


<i>x</i>


A =
1 2
.
1
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>

<i>x</i>




 <sub>= </sub>2 <i>x</i><sub>(x > 0; x </sub><sub>≠</sub><sub> 1)</sub>


0,25
0,25


0,25


<b>1.c</b>


<b>+ </b>Biến đổi :



2


1 2008  1 2008  2008 1


+


2



2009 2 2008  ( 2008 1)  2008 1  2008 1


+ <i>B</i>

2008 1

 

2008 1

2007


0,25
0,25
0,25


<b>2</b> <i><b>1,50</b></i>


<b>2.a</b>


+ Để hai đờng thẳng


2


4 2 2


<i>y</i> <i>m</i>  <i>x</i> <i>m</i>


vµ <i>y</i>5<i>x m</i>  1 song song


víi nhau th×:
2
4 5
1 2
<i>m</i>
<i>m</i>
  

 



3
3
3
<i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i>


 <sub></sub>  


0,50
0,25
<b>2.b</b>


+ Từ Hình 1, ta có parabol <i>y ax</i> 2 đi qua điểm

2; 2

nên:


2 1


2 .2


2


<i>a</i> <i>a</i>


 


+ Gọi điểm trên parabol có tung độ <i>y</i>9 là

<i>x</i>; 9

, ta có:



2 2


1


9 18 18 3 2


2<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


      


Vậy có 2 điểm trên parabol có tung độ bằng 9 là:

3 2 ; 9 ,

 

3 2 ; 9



0,25


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>3</b> <i><b>2,5</b></i>


<b>3.a</b>


Gọi x (m), y (m) là hai kích thước của hình chữ nhật (<i>x</i>0, <i>y</i>0)
Theo giả thiết ta có:



2 122
900
<i>x y</i>
<i>xy</i>
  


 <sub> </sub>

61
900
<i>x y</i>
<i>xy</i>
 

 



Do đó x và y là hai nghiệm của phương trình: <i>X</i>2 61<i>X</i> 900 0 <sub>.</sub>
Giải phương trình ta được hai nghiệm <i>X</i>125, <i>X</i>2 36<sub>.</sub>


Các giá trị 25 và 36 là thích hợp.


Vậy chiều dài của hình chữ nhật là 36m và chiều rộng là 25m.


0,25
0,25


0,25
0,25
0,25


<b>3.b</b> <i><sub>x</sub></i>2 <sub>2</sub>

<sub></sub>

<i><sub>m</sub></i> <sub>1</sub>

<sub></sub>

<i><sub>x m</sub></i>2 <sub>2 0</sub>


   


(1)



+ Để phơng trình (1) có nghiệm thì: ' 0

2

<sub></sub>

2

<sub></sub>



' <i>m</i> 1 <i>m</i> 2 2<i>m</i> 1 0


       


1
2


<i>m</i>


 


+ Khi đó, phơng trình (1) có 2 nghiệm <i>x</i>1<sub> và </sub><i>x</i>2<sub>, ta có:</sub>


2


1 2 2 1 ; 1 2 2


<i>S</i> <i>x</i> <i>x</i>  <i>m</i> <i>P x x</i> <i>m</i> 


<sub></sub>

<sub></sub>

 

2


3 3 2 2


1 2 1 2 1 1 2 2 1 2 1 2 3 1 2


<i>x</i> <sub></sub><i>x</i> <sub></sub> <i>x</i> <sub></sub><i>x</i> <i>x</i> <sub></sub> <i>x x</i> <sub></sub><i>x</i> <sub></sub> <i>x</i> <sub></sub><i>x</i>  <i>x</i> <sub></sub><i>x</i> <sub></sub> <i>x x</i> 



 


Suy ra:



2


3 3 2 2


1 2 2 1 4 1 3 2 2 1 8 2


<i>x</i> <sub></sub><i>x</i> <sub></sub> <i>m</i><sub></sub>  <i>m</i><sub></sub> <sub></sub> <i>m</i> <sub></sub>  <sub></sub> <i>m</i><sub></sub> <i>m</i> <sub></sub> <i>m</i><sub></sub>


 
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
<b>4</b> <i><b>2,5</b></i>
<b>4.a</b>


+ Hình vẽ đúng


+ Ta có: Tam giác ACD vng tại A (nội tiếp nửa đường trịn đường kính CD),
nên tam giác EAF vng tại A.


+ AB vng góc với EF (vì EF là tiếp tuyến tại B).
+ Theo hệ thức lượng trong tam giác vuông AEF:


2 <sub>4</sub> 2



<i>AB</i> <i>BE BF</i>  <i>BE BF</i>  <i>R</i>


0,25
0,25
0,25
0,25


<b>4.b</b>


+ Ta có :


   1800  


2 2 2


<i>AB</i> <i>DB</i> <i>DB</i> <i>AD</i>


<i>AFE</i>s®  s®   s® s®


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

( góc có đỉnh bên ngồi đường trịn).


 


2


<i>AD</i>
<i>ACD</i>s®


(góc nội tiếp chắn <i>AD</i>)


Suy ra: <i>AFE</i><i>ACD</i>


Nên tứ giác CEFD nội tiếp.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>4.c</b>


+ Ta cã: <i>AFE</i><i>ACD</i> (Chøng minh trªn)


1
2


<i>AI</i> <i>EF</i>


(trung tun øng víi cạnh huyền của tam giác vuông EAF), nên
tam giác AIF cân tại I, suy ra: <i>FAI</i> <i>AFI</i> <i>AFE</i>


+ Mà <i>ADC ACD</i> 900


Suy ra <i>ADC FAI</i> <i>ADK DAK</i> 900
Do đó <i>AKD AKO</i> 900


Vậy khi CD di động thì K chạy trên đờng trịn đờng kính AO.


0,25


0,25
0,25


<b>5</b> <i><b>1,5</b></i>



+ Vẽ đờng cao AH ca tam giỏc ABC.


Khi quay toàn bộ hình vẽ một vòng quanh DE thì:


- Na hỡnh trũn to thành một hình cầu đờng kính DE = 2R.


- Hai tam giác vuông AHB và AHC tạo thành 2 hình nón có chung đáy là hình
trịn tâm H, bán kính r = HA và 2 đỉnh là B và C.


+ Trong tam giác vuông ABC:


2 2 2 <sub>6</sub>2 <sub>8</sub>2 <sub>100</sub> <sub>10</sub>


<i>BC</i> <i>AB</i> <i>AC</i>     <i>BC</i>  <i>cm</i><sub>,</sub>


4,8


<i>AB AC</i>


<i>BC AH</i> <i>AB AC</i> <i>r</i> <i>AH</i> <i>cm</i>


<i>BC</i>


      


+ Ta có: DE = DB + BC + CE = 12cm, suy ra bán kính hình cầu: R = 6cm.
+ Thể tích hình cầu đờng kính DE:


 




3


3 3 3


1


4 4 6


288 16, 283


3 3


<i>V</i>  <i>R</i>     <i>cm</i>  <i>cm</i>
+ Tỉng thĨ tÝch cđa hai h×nh nãn:




2 2 2 3


2


1 1 1


76,8


3 3 3


<i>V</i>  <i>r HB</i>  <i>r HC</i>  <i>r BC</i>   <i>cm</i>

<sub></sub>

<sub>241, 274</sub><i><sub>cm</sub></i>3

<sub></sub>





+ Vậy thể tích phần của hình (S1) nằm bên ngoài hình (S2) là:


3

3



1 2 288 76,8 211, 2 663,504


<i>V V V</i>       <i>cm</i>  <i>cm</i>


0,25
0,25
0,25


0,25


0,25
0,25


<i>Ghi chó: </i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6></div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×