Tải bản đầy đủ (.docx) (104 trang)

Hoa 8Hang chuan KTKN

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (599.31 KB, 104 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<i><b>TiÕt 1: Ngày soạn:23/8/2011</b></i>
<i><b>Ngày thực hiện:25/8/2011</b></i>

<b>Mở đầu môn hóa học</b>



<b>I. Mơc tiªu:</b>



<b>1. Kiến thức: </b>Biết đợc.


Hóa học là mơn khoa học nghiên cứu các chất, sự biến đổi chất và ứng dụng của nó.
Hóa học cú vai trũ quan trng trong cuc sng.


<b>2. Kỹ năng</b>: quan sát, làm thí nghiệm.


<b>3.Thỏi :</b>


- Bc u cỏc em biết cần phải làm gì để học tốt mơn hóa học, trớc hết phải có lịng say
mê mơn học, ham thích đọc sách, rèn luyện t duy.


<b>II. Chn bÞ:</b>



- GV: - Tranh ảnh, t liệu về vai trò to lớn của hóa học( Các ngành dầu khí, gang thép, xi
măng, cao su…)


- Dơng cơ: gi¸ èng nghiƯm, 2 èng nghiƯm nhá.
- Hãa chÊt: dd NaOH, dd CuSO4, axit HCl, ®inh sắt.

<b>III. Định h</b>

<b> ớng ph</b>

<b> ơng pháp:</b>



- S dng phng pháp đàm thoại, hoạt động nhóm

<b>IV. Tiến trình dạy học:</b>



<b>A. KiĨm tra bµi cị: </b>


<b>B. Bµi míi:</b>


Đặt vấn đề: Hóa học là môn học mới năm nay các em mới làm quen.Vậy hóa học là gì ?
Hóa học có vai trò nh thế nào trong cuộc sống chúng ta cần nghiên cứu để có thái độ làm
gì để học hóa học tốt hơn.


<i><b>Hoạt động 1: Hóa học là gì: (10')</b></i>
GV: Chia lớp thành 4 nhóm: Yêu cầu học


sinh kiĨm tra hãa chÊt, dơng cơ


GV Híng dÉn häc sinh làm thí nghiệm
HS: Các nhóm làm thí nghiệm.Quan sát
hiện tợng


? Hãy nêu nhận xét của em về sự biến đổi
của các chất trong ống nghiệm ?


- HS các nhóm báo cáo kết quảquan sát
đợc


- GV: Nhận xét, bổ sung và kết luận.
- GV: Chuyển ý hóa học nghiên cứu các
chất, sự biến đổi các chất,ứng dụng vậy
hóa học có vai trị nh thế nào


1. ThÝ nghiƯm: SGK


2. Quan s¸t:



ThÝ nghiƯm 1: Tạo chất mới không tan
trong níc.


ThÝ nghiƯm 2: T¹o chÊt sđi bät trong chÊt
láng


3. Nhận xét: Hóa học là khoa học nghiên
cứu các chất, sự biến đổi chất.


<i><b>Hoạt động 2: Hóa học có vai trị nh</b><b> thế nào trong cuộc sống chúng ta::(20')</b></i>
GV: Yêu cầu các nhóm trả lời các cõu hi


trong SGK


GV: Treo tranh ảnh, học sinh nghiên cứu
tranh vỊ vai trß to lín cđa hãa häc.


GV: Đọc thêm thơng tin về ứng dụng của
hóa học trong sinh hoạt, sản xuất, y học...
? Em hãy nêu vai trò của hóa học trong
đời sống?


GV: Chun ý: Hãa häc cã vai trß nh vËy,


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

vậy làm thế nào để học tốt mơn hóa


<i><b>Hoạt động 3: Cần làm gì để học tốt mơn hóa:(10')</b></i>
- HS đọc SGK


? Quan sát thí nghiệm, các hiện tợng


trong cuộc sống, trong thiên nhiên nhm
mc ớch gỡ?


? Sau khi quan sát nắm bắt thông tin cần
phải làm gì?


? Vậy phơng pháp học tốt môn hóa tốt
nhất là gì?


HS tr li .GV bổ sung cho đầy đủ.
GV: Hệ thống lại nội dung ton bi


1. Các thông tin cần thực hiện :
- Thu thËp th«ng tin


- Xư lý th«ng tin
- VËn dơng
- Ghi nhớ


2. Ph ơng pháp học tập môn hóa:


- Biết làm thí nghiệm, quan sát các hiện
tợng, nắm vững kiến thức có khả năng
vận dụng kiến thức đã học


C.


<b> Cñng cè - luyện tập :(5')</b>
- Đọc trớc bài chất



<b> Ngày soạn:27/8/2011</b>


<b>Ngày thực hiện: 29/8/2011</b>


<b> Chơng I: chất nguyên tử - ph©n tư</b>


<i><b>TiÕt 2: </b></i>


<b>ChÊt</b>


<b>I. Mơc tiêu</b>

<b> :</b>

<b> </b>



<b>1.Kiến thức:</b>


- Khái niệm chất và một số tính chất của chất. .


<b>2.Kỹ năng:</b>


- Quan sát thí nghiệm, mẫu vật ... để rút ra nhận xét về tính chất của chất. Phân biệt đợc
chất và vt th, cht tinh khit v hn hp.


<b>II. Định h</b>

<b> ớng ph</b>

<b> ơng pháp:</b>



- S dng phng phỏp m thoại, hoạt động nhóm

<b>III. Tiến trình dạy học:</b>



<b>A.KiĨm tra bµi cị: (5')</b>


1. Hố học nghiên cứu gì? có vai trị nh thế nào trong đời sống và sản xuất?


<b>B. Bµi míi:</b>



Đặt vấn đề: Ta biết hóa học nghiên cứu về chất cùng sự biến đổi về chất, ứng dụng của
chất, Vậy chất có ở đâu? mang tính chất gì? Trong bài này chúng ta cùng nghiên cứu.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

GV: Thông báo về thành phần của một số
vật thể tự nhiªn.


HS: Quan sát hình vẽ trong SGK
? Các vật thể đợc làm từ vật liệu nào?
GV chỉ ra: Nhôm, chất dẻo, thủy tinh là
chất còn gỗ, thép là hỗn hợp một số chất.
GV: Tổng kết thành sơ đồ


VËt thÓ


Tự nhiên Nhân tạo
Gồm có một số Đợc làm từ vật liệu
chất khác nhau Mọi vật liệu đều làm
từ chất hay hỗn hợp
?Vậy chất có ở õu?


HS Thảo luận nêu ý kiến


GV: B sung v cht kiến thức - ở đâu có vật thể nơi đó có chất


Hoạt động 2: Tính chất của chất:(20')
GV: Làm thí nghiệm:


Đun nớc cất sôi rồi đo nhiệt độ
Nung S nóng chảy rồi đo nhiệt độ



? Bằng dụng cụ đo ta biết đợc tính chất nào của chất?
( nhiệt độ sơi, nóng chảy)


HS: Làm thí nghiệm hịa tan đờng, muối vào nớc.
? Quan sát hiện tợng, nêu nhận xét?


? Vậy bit c tớnh cht no?


GV: Tất cả những tính chất vừa nêu là tính chất vật lý
? HÃy nhắc lại tÝnh chÊt vËt lý


GV: B»ng thùc tÕ xoong, nåi lµm bằng kim loại có tính
dẫn điên, dẫn nhiệt


? vt lý 7 cho biết những kim loại dẫn đợc điện?
GV: Tính chất hóa học phải làm thí nghiệm mới thấy
? Các chất khác nhau có tính chất giống nhau khơng?
Kết luận: Mỗi chất có những tính chất nhất định


GV: Chun ý. ý nghĩa của việc hiểu biết tính chất cuả
chất là g×?


? Em hãy phân biệt đờng và muối?


GV: Mặc dù có một số điểm chung nhng mỗi chất có
những tính chất riêng khác biệt với chất khác nên có thể
phân bit c 2 cht.


HS làm bài tập 4



GV: Nêu ví dơ: Axit lµm báng da vËy biÕt tÝnh chÊt nµy
gióp chúng ta điều gì?


? Hóy nờu tỏc dng ca mt số chất trong đời sống. Vậy
biết tính chất của chất có lợi ích gì?


1. Mỗi chất có những tính
chát nhất định:


- Tính chất vật lý: Trạng
thái, màu sắc, mùi, vị, tính
tan trong nớc, nhiệt độ nóng
chảy, nhiệt độ sơi,tính dẫn
điên , dẫn nhiệt…


- TÝnh chÊt hãa häc:


2. ViÖc hiĨu biÕt tÝnh chÊt
cđa chất có lợi ích gì?


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>C.Củng cố - luyện tập</b>:(5')


1 .Nêu những tính chất gọi là tính chất vËt lý cña chÊt.
2. BTVN sè 1,2,4


<i><b>TiÕt 3: Ngày soạn: 7/9/2011</b></i>
<i><b>Ngày thực hiện: 8/9/2011</b></i>

<b>Chất(tiếp)</b>



<b>I. Mục tiêu</b>

<b> :</b>

<b> </b>




<b>1.Kiến thứ</b>


- Khái niện về chất tinh khiết và hỗn hợp. Cách phân biệt chất tinh khiết và hỗn hợp dựa
vào tính chất vật lý.


<b>2.Kỹ năng:</b>


- Tỏch c cht rn ra khi hn hp da vào tính chất vật lý. So sánh tính chất của một
số chất gần gũi.


<b>II. ChuÈn bÞ:</b>



- GV: Đèn cồn, chén sứ, chậu thủy tinh, đũa thủy tinh.
- HS: một ớt mui, mt ớt ng, cỏt


<b>III. Định h</b>

<b> ớng ph</b>

<b> ¬ng ph¸p:</b>



- Sử dụng phơng pháp đàm thoại, hoạt động nhóm

<b>IV. Tiến trình dạy học:</b>



<b>A.KiĨm tra bµi cị: (5')</b>


1. ChÊt có ở đâu?


2. HÃy nêu tính chất vật lý cđa chÊt?


<b>B. Bµi míi: ChÊt tinh khiÕt (tiÕp) </b>


<i><b>Hoạt động 1: Hỗn hợp:(10')</b></i>


GV: Yêu cầu học sinh quan sỏt chai nc


khoáng và nớc cất.


? HÃy nêu những điểm giống nhau?


GV: Chất khoáng trong thành phần còn
có lẫn một số chất khoáng hòa tan gọi
nớc khoáng là hỗn hợp. nớc biển cũng
là hỗn hợp.


? Vậy hỗn hợp là gì?


? Cú cỏc cht khỏc nhau làm thấ nào để
có đợc hỗn hợp?


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<i><b>Hoạt động 2: Chất tinh khiết:(10')</b></i>
- GV: Mô tả quá trình chng cất nớc tự


nhiªn. TiÕn hành đo t0<sub> sôi, t</sub>0<sub> nóng</sub>
chảycủa nớc cất, đa ra thông số.


- Chất tinh khiết mới có những tính chất
nhất định.


GV: Khẳng định: Nớc cất là chất tinh
khiết


? Vậy những chất thế nào mới có những
tính chất nhất định?



<i><b>Hoạt động 3: Tách chất ra khỏi hỗn hợp:(15')</b></i>
GV: Chia lớp thành 4 nhóm:


GV Híng dÉn HS lµm thÝ nghiƯm theo
nhãm:


- Hßa tan muối ăn vào níc råi c« cạn
dung dịch


HS: Làm thí nghiệm theo nhóm.


- Các nhóm báo cáo nhận xét của nhóm
về các hiện tợng xảy ra


GV: NhËn xÐt vµ bỉ sung . Chốt kiến thức
GV: Bằng cách chng cất tách riêng từng
chất ra khỏi hỗn hợp.


Ngoi ra cũn da vo cỏc tính chất khác
nhau để tách riêng từng chất ra khỏi hỗn
hợp


GV: kÕt ln


HS lµm bµi tËp sè 8


GV: Bỉ sung, nhận xét và chốt kiến thức


- Dựa vào sự khác nhau vỊ tÝnh chÊt vËt lý


cã thĨ t¸ch mét chÊt ra khỏi hỗn hợp


<b>C. Củng cố - luyện tập</b>:(5')
1. Làm bài tập 7 vào vở.


2. Đọc và chuẩn bị bài thực hành


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>I. Mục tiêu:</b>



<b>1. Kin thc:</b> HS biết được


- Nội quy và một số quy tắc an tồn trong phịng thí nghiệm hóa học; cách sử
dụng một số dụng cụ, hóa chất trong thí nghiệm.


- Mục đích và các bước tiến hành, kĩ thuật thực hiện một số thí nghiệm cụ thể:
+ Quan sát sự nóng chảy và so sánh nhiệt độ nóng chảy của parafin và lưu huỳnh.
+ Làm sạch muối ăn từ hỗn hợp muối ăn và cát.


<b>2. Kĩ năng</b>:


- Sử dụng được một số dụng cụ, hóa chất để thực hiện một số thí nghiệm đơn giản
nêu ở trên.


- Viết tường trình thí nghiệm.


<b>3. Thái độ:</b> Nghiêm túc, cẩn thận trong thí nghiệm.


<b>II. ChuÈn bị:</b>


- Hóa chất: S, P, parapin, muối ăn, cát.



- Dụng cụ: ống nghiệm , kẹp ống nghiệm, phễu thủy tinh, cốc thủy tinh, đũa thủy tinh,
đèn cồn, nhiệt kế, giy lc, mt s dng c khỏc.


<b>III. Định h ớng ph ơng pháp:</b>


- S dng phng phỏp m thoi, hot động nhóm
<b>IV. Tiến trình dạy học:</b>


<b>A.KiĨm tra bµi cị: (5')</b>


1.Muốn biết nhiệt độ sơi, nhiệt độ nóng chảy cần phải làm thế nào?
2. Dựa vào đâu để tách đợc chất ra khỏi hỗn hợp?


<b>B. Bµi míi: </b>


<i><b>Hoạt động 1: Qui tắc an tồn trong phịng thớ nhim:(10')</b></i>


HS: Đọc phần phụ lục 1 trong sách giáo khoa: (qui tắc an toàn trong PTN)


- Giáo viªn giíi thiƯu mét sè dông cơ thêng gỈp nh: èng nghiƯm, kĐp gỗ, giá ống
nghiệm.


- Giỏo viờn giới thiệu với HS một số ký hiệu nhã đặc biệt ghi trên các lọ hóa chất: độc,
dễ nổ, dễ cháy.


- Giáo viên giới thiệu 1 số thao tác cơ bản nh: lấy hóa chất (bột, lỏng) từ lọ vào ống
nghiệm, châm và tắt đèn cồn, đun hóa chất lỏng đựng trong ống nghiệm.


<i><b>Hoạt động 2: Tiến hành thí nghiệm(20')</b></i>



1. ThÝ nghiƯm 1


GV híng dÉn lÇn lợt các thao tác TN.


- Cho parapin và lu huỳnh vµo 2 èng nghiƯm.


- Cho ống nghiệm lên ngọn lửa đèn cồn. Đun cho lu huỳnh và parapin nóng chảy. Đo
t0<sub> của lu huỳnh và parapin khi bắt đầu nóng chảy.</sub>


- Chia líp thµnh 4 nhãm.


Các nhóm tiến hành làm thí nghiệm, quan sát các hiện tợng thấy đợc. Giáo viên quan sát
điều chỉnh cách làm của các nhóm.


2. ThÝ nghiƯm 2


Híng dÉn häc sinh c¸ch làm thí nghiệm. GV làm thao tác mẫu.


Cho vào ống nghiệm 3g hỗn hợp muối ăn và cát. Rót 5 ml nớc sạch, lắc nhẹ ống
nghiệm cho mi tan trong níc.


Gấp giấy lọc hình nón, đặt giấy lọc vào phiếu cho thật khít.


Rót từ hỗn hợp nớc muối cát vào phễu, đun nóng phần nớc lọc trên ngọn lửa đèn cồn.
HS: 4 nhóm làm thí nghiệm theo thao tác mẫu gv vừa làm, quan sát các hiện tợng xảy
ra.


So sánh chất rắn thu đợc vào muối ban đầu.
So sánh chất giữ lại trên giấy lọc với cát ban đầu.



</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

-GV hớng dẫn HS làm tờng trình sau tiết thực hành theo mÉu sau:


STT Mục đích thí nghiệm Hiện tợng quan sát đợc Kết qủa thí nghiệm
<i>1</i>


<i>2</i>


- Thu dọn lau chùi đồ dùng dụng cụ thí nghiệm.


<i><b> Ngày soạn: 13/9/2011 </b></i>


<i>Ngày thực hiƯn: 15/9/2011</i>



<i><b>TiÕt 5 : Nguyªn tö</b></i>
<b> I. Mơc tiªu:</b>


<b>1/ Kiến thức</b>: Giúp HS biết được:


- Các chất đều được tạo nên từ nguyên tử.


- Nguyên tử là hạt vơ cùng nhỏ, trung hịa về điện, gồm hạt nhân mang điện tích
dương và vỏ nguyên tử là các eletron (e) mang điện tích âm.


- Hạt nhân gồm proton (p) mang điện tích dương và nơtron (n) không mang điện.
- Vỏ nguyên tử gồm các eletron luôn chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân
và được sắp xếp thành từng lớp.


- Trong nguyên tử, số p bằng số e , điện tích của 1p bằng điện tích của 1e về giá
trị tuyệt đối nhưng trái dấu, nên nguyên tử trung hòa về điện



<b>2/ Kĩ năng</b>:


Xác định được số đơn vị điện tích hạt nhân, số p, số e, số lớp e, số e trong mỗi lớp
dựa vào sơ đồ cấu tạo nguyên tử của một vài nguyên tố cụ thể ( H, C, Cl, Na


<b>II. ChuÈn bÞ:</b>
1. Chuẩn bị của thầy:


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

2. Chuẩn bị của trò:


Xem lại phần sơ lợc về cấu tạo nguyên tử
<b>III. Tiến trình dạy học:</b>


<b>A.Kiểm tra bài cũ: </b>
<b>B. Bài míi (5 )</b>’


ĐVĐ: Ta biết mọi vật thể đều đợc tạo ra từ chất này hoặc chất khác.


Thế còn chất tạo ra từ đâu? Chúng ta cùng tìm hiểu và khoa học đã trả lời thông qua bài
học này.


<i><b>Hoạt động 1: Ngun tử là gì(10')</b></i>
? Ngun tử có đặc điểm gì?


?ở vật lý 7 ngun tử cịn có đặc điểm gì?
? Trung hịa về điện nghĩa là gì?


? Nguyªn tư có cấu tạo ntn?
HS làm bài tập 1



- Hạt vô cùng nhỏ
- Trung hòa về điện.


Cấu tạo: + Hạt nhân mang ®iƯn tÝch (+)
+ Vỏ nguyên tử chứa 1 hay nhiều
electron (e) mang điện tÝch (-)


<i><b>Hoạt động 2: Hạt nhân nguyên tử(20')</b></i>
GV thông báo:


? Hạt nhân mang điện tích (+) là mang
điện tích của hạt nào? (p)


GV: Mỗi 1 nguyên tử cùng loại có cùng
số proton.


Quan sát hình SGK và cho biết:
- Víi Hi®ro sè p=? sè e=?


? Tai sao Số proton = Số electron?
? Nguyên tử đợc tạo bởi các loại hạt nào?
1


GV:

m

e =

m

p = 0.0005

m

p
2000


Coi nh là không vì rất nhỏ
HS lµm viƯc theo nhãm



Nêu đặc điểm của các loại hạt cu to nờn
nguyờn t.


Đại diện các nhóm báo cáo


- Gồm : Proton(p) mang điện tích (+) và
nơtron không mang ®iÖn .


- Sè p = sè e


- Khối lợng hạt nhân đợc coi là khối
lợng nguyên tử.


<i><b>Hoạt động 3: Lớp electron:(5')</b></i>


? Trong nguyên tử lớp e chuyển động nh
thế nào?( Lớp hình cầu)


GV: Treo bảng sơ đồ 1 số nguyên tử. Giới
thiệu cách tính số lớp e, số e lớp ngồi
cùng.


GV: ph¸t phiÕu häc tËp.


NT Sè p Sè e Sè


líp e Sè e lípngoµi cïng
H


O


He


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

Na


GV: Sè e líp ngoµi cïng cã ý nghÜa rÊt
quan träng. Nhê e líp ngoµi cùng các
nguyên tử có thể liên kết víi nhau.


- Ngun tử có thể lên kết đợc với nhau
nhờ e lớp ngồi cùng.


<b>D. Cđng cè - lun tập</b>: (5')


1. Hạt nhân Proton (p, +)


Nguyªn tư Nơtron ( n, không mang điện)
Vỏ nguyên tử


2. Làm các bài tập 1, 2, 3, 4


<i><b> Ngµy soạn: 17/9/2011</b></i>
<i><b> Ngày thực hiƯn:19/9/2011</b></i>


<i><b>TiÕt 6</b></i>

<b>Nguyªn tè hãa häc</b>



<b>I</b>


<b> . Mơc tiªu:</b>


<b> 1/ Kiến thức</b>: Giúp HS biết được:



- Những nguyên tử có cùng số proton trong hạt nhân thuộc cùng một ngun tố
hóa học.


- Kí hiệu hóa học biểu diễn nguyên tố hóa học.


<b>2/ Kĩ năng</b>:


- Đọc được tên một ngun tố khi biết kí hiệu hóa học v ngc li.


<b>II. Định h ớng ph ơng pháp:</b>


- S dụng phơng pháp đàm thoại, hoạt động nhóm, thực hành thí nghiệm.
<b>III. Tiến trình dạy học:</b>


<b>A.KiĨm tra bµi cị: (5')</b>


1. HÃy nói tên, ký hiệu, điện tích của các hạt cấu tạo nên nguyên tử


<b>B. Bài mới:</b>


<i><b>Hot ng 1: Nguyờn tố hóa học là gì?(30')</b></i>
GV: Các em đã biết chất c to nờn t


nguyên tử.


GV: Cho HS quan sát 1g H2O trong èng
nghiƯm


- Trong 1g H2O có tới ba vạn tỷ tỷ NT O


và số NT H nhiều gấp đôi.


? Những nguyên tử cùng loại có cùng số
hạt nào trong hạt nhân? (p)


GV: Nờu nh ngha NTHH.


GV: Ht nhõn to bởi p và n nhng chỉ nói
tới p vì p mới quyết định.Những NT nào
có cùng số p trong hạt nhân thì cùng một
nguyên tố do vậy số p là số đặc trng của
một NTHH.


*Nhấn mạnh: Các nguyên tử thuộc cùng
một NTHH đều có những tính chát hóa
học khác nhau.


- HS lµm bµi tËp 1 SGK
- Hs lµm bµi tËp:


Có thể dùng cụm từ khác nghĩa nhng
tơng đơng với cụm từ: “ Có cùng số p
trong hạt nhân” trong định nghĩa NTHH
đó là cụm từ A, B, C hay D


A. Có cùng thành phần hạt nhân.


1. Định nghĩa:


- NTHH là tập hợp những nguyên tố cùng


loại có cùng số p trong hạt nhân.


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

B. Có cùng khối lợng hạt nhân.
C. Có cùng điện tích hạt nhân.


Vì n không mang điện nên diện tích của
hạt nhan chØ do p


GV: Trong khoa học để trao đổi với nhau
về nguyên tố cần coa cách biểu diễn ngắn
gọn. Do vạy mỗi NTHH đợc biểu diễn
bằng KHHH


KHHH đợc thống nhất trên toàn thế giới
KHHH đợc viết bằng chữ in hoa


VÝ dô: Hidro : H
Oxi : O
Canxi : Ca


? VËy muèn chØ 2 nguyªn tư hidro viÕt
nh thÕ nµo?


HS đọc phần 2 bài đọc thêm:
Kết luận : STT = số p = số e
GV: Phát phiếu học tập:


- Hãy viết tên và KHHH của những NT
mà nguyên tử có số p trong hạt nhân bằng
1 đến 10.



GV: Nhận xét bổ sung, chốt kiến thức
Gv. Hớng dẫn hs đọc thêm mục III.


2. Ký hiÖu hãa häc:


- Mỗi NTHH đợc biểu diễn bằng một hay
hai chữ cái. Chữ cái đầu viết dới dạng in
hoa chữ cái thứ hai là chữ thờng. ú l
KHHH


<b>C. Củng cố - luyện tập</b>:(10')


1. Nhắc lại toàn bé néi dung cđa bµi
2. Lµm bµi tËp sè 3


<i><b> Ngày soạn :21/9/2011</b></i>
<i><b>Ngày thùc hiƯn:23/9/2011</b></i>


<i><b>TiÕt 7:</b></i>

<b>Nguyªn tè hãa häc ( tiÕp)</b>



<b>I</b>


<b> . Mơc tiªu:</b>


<b>1/ Kiến thức</b>: Giúp HS biết được:


- Nguyên tử khối: Khái niệm, đơn vị và cách so sánh khối lượng của nguyên tử
nguyên tố này với nguyên tử của nguyên tố khác ( 20 nguyên tố u)



<b>2/ K nng</b>:


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>II. Chuẩn bị:</b>


- Hình vẽ 1.8 SGK


- HS các kiến thức về NTHH


<b>III. Định h ớng ph ơng pháp:</b>


- S dng phung phỏp m thoi, hoạt động nhóm, thực hành thí nghiệm.
<b>IV. Tiến trình dạy học:</b>


<b>A.KiĨm tra bµi cị: (5')</b>


1. Nêu định nghĩa NTHH?


2. Ký hiệu hóa học là gì? lấy ví dụ?


<b>B. Bài mới:</b>


Hot động 1: Nguyên tử khối:(30')
HS đọc phần thí dụ trong SGK


GV: Khối lợng nguyên tử quá nhỏ không
tiện sử dụng tính tốn, thực tế cũng khơng
cân đong đo đợc nên lấy 1/12 khối lợng
NTC =1 ĐVC


- GV: Ngêi ta g¸n cho NT C = 12 ĐVC


( Đây là h số)


- ThÝ dơ: H = 1§VC


O = 16 §VC


? H·y cho biÕt gi÷a NT C và NT Ca
nguyên tử nào nặng hơn? Nặng hơn bao
nhiêu lần?


? Nguyên tử khối cho chúng ta biết điều
gì?


( Sự nặng nhẹ của nguyên tử)
? Vậy nguyên tử khối là gì?
? Làm bài tập số 7 SGK


? Làm bài tập 5, 6 sách bài tập.


1ĐVC = 1/12 KL của NT C


- Nguyên tử khối là khối lợng của nguyên
tử tính bằng ĐVC. Mỗi nguyên tè cã mét
NTK riªng.


<b>C. Cđng cè lun tËp:(10')–</b>


1. Lµm bµi tËp trong SGK


2. Đọc và chuẩn bị bài đơn chất, hợp chất, phân tử



<i><b> Ngày soạn: 26/9/2011</b></i>
<i><b>Ngày thực hiện:26/9/2011</b></i>
<i><b>Tiết 8: đơn chất và hợp chất- phân tử</b></i>
<b>I</b>


<b> . Mơc tiªu:</b>


1. Kiến thức: HS biết được


- Các chất( đơn chất và hợp chất ) thường tồn tại ở ba trạng thái: Rắn, lỏng, khí.
- Đơn chất là những chất do 1 nguyên tố hóa học cấu tạo nên


- Hợp chất là những chất được cấu tạo từ 2 nguyên tố hóa học cấu tạo nên
- Phân biệt được kim loại, phi kim.


2. Kĩ năng:


- Quan sát mơ hình, hình ảnh minh họa về ba trạng thái của chất.


- Xác định được trạng thái vật lí của một vài chất cụ thể. Phân biệt một chất là đơn chất
hay hợp chất theo thành phần nguyên tố tạo nên chất đó.


<b>II. Chn bÞ:</b>


- Hình vẽ: Mơ hình nẫu các chất: Kim loại đồng, khí oxi, khí hdro, nớc và muối ăn.
- HS: ơn lại phần tính chất ca bi 2.


<b>III. Định h ớng ph ơng pháp:</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>IV. Tiến trình dạy học:</b>


<b>A.Kiểm tra bài cũ:(5') </b>


1.Nêu tÝnh chÊt vËt lý cđa chÊt


<b>B. Bµi míi:(2')</b>


Đặt vấn đề: ? Chất đợc tạo nên từ đâu?


Mỗi loại nguyên tử là một NTHH. Vậy có thể nói “ Chất đợc tạo nên từ NTHH khơng” .
Tuỳ theo có chất đợc tạo nên từ 1 NTHH hay 2 NTHH từ đó ngời ta phân loại ra các chất
đơn chất, hợp chất… chúng ta cùng tìm hiểu ở bài này.


<i><b>Hoạt động 1: Đơn chất:(13')</b></i>
GV: Cho HS quan sát H1.9 ; H1.10; H1.11


Cho biết các chất trong hình đợc tạo nên từ
NT nào?


GV: Nêu định nghĩa đơn chất


GV: Lu ý thông thờng tên của đơn chất
trùng với tên của nguyên tố trừ 1 số ít các
nguyên tố tạo nên một số đơn chấtVD:
cacbon tạo nên than chì, than muội,


kim c¬ng…


GV: Cho HS quan sát Al, S đồng thời nhớ


lại kiến thức để hồn thành phiếu học tập
sau:


Các đặc điểm Nhơm Lu hunh


- Trạng thái
- màu sắc
- Tính ánh kim
- Tính dẫn điện
- tính dẫn nhiệt


Đại diện các nhóm báo cáo kết quả


GV: Tổng kết và kÕt luËn. §ã chính là
những điểm khác nhau giữa kim loại và phi
kim.


? Nờu c im cu to ca n cht


I. Đơn chất:
1. Định nghĩa:


- n cht l nhng cht c to nờn t 1
NTHH


- Kim loại: Dẫn điện, dẫn nhiƯt, cã ¸nh
kim


- Phi kim: Không dẫn điện, không dẫn
nhiệt, có ánh kim.



2. c im cu tạo: sgk
<i><b>Hoạt động 2: Hợp chất:(20'</b></i>


? Quan s¸t H1.10; H1.11 cho biết nguyên
tử các chất s¾p xÕp theo trật tự nh thế
nào?


? Khoảng cách giữa các kim loại và phi
kim nh thế nào?


HS: Quan s¸t H1.12 ; H1.13


? Nớc , muối ăn đợc to bi nhng NTHH
no?


? Vậy hợp chất là gì?


GV: Thông báo có 2 loại hợp chất: Hợp
chất vô cơ, hợp chất hữu cơ.


? Quan sát H1.12, H.13 cho biết các
nguyên tử của nguyên tố liên kết với nhau


1.Định nghĩa:


- Là những chất tạo nên từ 2 NTHH trở
lên


2. Đặc điểm cấu tạo:



</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

nh thế nào?


GV: Phát phiếu học tập.


Đơn chất Hợp chất
- Định nghĩa


- Phân loại
- Đ2<sub> cấu tạo</sub>


Đại diệncác nhóm báo cáo


GV: kÕt luËn ®a ra thông tin phản håi
phiÕu häc tËp.


tỷ lệ và thứ tự nhất nh


<b>C. Củng cố luyện tập:(5')</b>


1. Đơn chất là gì?
2. Hợp chất là gì?


<i><b> Ngày soạn: 28/9/2011</b></i>


<b> </b><i><b>Ngµy thùc hiƯn:30/9/2011</b></i>


<i><b>Tiết 9:</b></i>

<b>đơn chất và hợp chất- phân tử (tiếp)</b>



<b>I</b>



<b> . Mơc tiªu:</b>


1. Kiến thức: HS biết được


- Phân tử là những hạt đại diện cho chất, gồm một số nguyên tử liên kết lại với nhau và


thể hiện tính chất hóa học của chất đó


- Phân tử khối là khối lượng của phân tử tính bằng đơn vị cacbon, bằng tổng nguyên tử
khối của các nguyên tử trong phân tử.


- Phân biệt được nguyên tử khối và phân tử khối.
2. Kĩ năng:


- Tính phân tử khối của một số phân tử n cht v hp cht.


<b>II. Chuẩn bị:</b>


- HS: ôn lại KháI niệm NTK.


<b>III. Định h ớng ph ơng pháp:</b>


- S dụng phơng pháp đàm thoại, hoạt động nhóm.
<b>IV. Tiến trình dạy học:</b>


<b>A.KiĨm tra bµi cị: (5')</b>


1. Nêu định nghĩa đơn chất, hợp chất? Cho ví dụ?
2. Làm bài tập 1



<b>B. Bµi míi:</b>


<i><b>Hoạt động 1: Phân tử:(25')</b></i>
HS quan sát H1.11, H1.12 , H1.13


GV: Giới thiệu các phân tử hidro, oxi,
níc trong c¸c mÉu hidrro, oxi, níc.


GV: Đó là các hạt đại diện cho chất mang
đầy đủ tính chất của chất. Đó là phân tử.
? Vậy phân tử là gì?


HS đọc lại định nghĩa trong SGK
GV: Yêu cầu quan sỏt li H1.10


HS: Đơn chất kim loại có vai trò nh phân
tử


? Nhc li nh ngha NTK
? Hóy nờu định nghĩa PTK?


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

GV: Híng dÉn c¸ch tÝnh PTK?


Khèi lỵng cđa PT b»ng tæng khèi lợng
của cá nguyên tử.


GV: phát phiếu học tập:
Tính phân tư khèi cđa :
a. KhÝ Clo



b. KhÝ Cacbonic biÕt PT gåm 1C, 2O
c. Canxicacbonat biÕt PT gåm: 1Ca, 1C,
3O


2. Phân tử khối:


- Là khối lợng của một phân tử tính bằng
ĐVC


<b>C. Củng cố luyện tập:(10')</b>


1. Nhắc lại nội dung chính của bài theo dàn ý
- Phân tử là gì?


- Phân tử khối là gì?


- Khoảng cách của các phân tử ở các trạng thái khác nhau nh thế nào?
2. HÃy điền Đ hoặc S vào ô trèng.


bất kỳ một mẫu chất tinh khiết nào cũng chỉ chứa một loại nguyên tử.
Một mẫu đơn chất là tập hợp vô cùng lớn những nguyên tử cùng loại;
Phân tử của bất kỳ một dơn chất nào cũng gồm 2 nguyên tử.


Ph©n tư cđa cïng mét chÊt th× gièng nhau vỊ hinhg dạng, kích thớc, khối lợng và
tính chất.


<b>2.</b> Dặn dò: chuẩn bị mỗi tổ 1 chậu và ít bông


<i><b> Ngày soạn: 1/10/2011</b></i>


<i><b>Ngày thực hiện:3/10/2011</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b>I</b>


<b> . Mơc tiªu:</b>


<b>1. Kiến thức:</b> HS biết được


- Mục đích và các bước tiến hành, kĩ thuật thực hiện một số thí nghiệm cụ thể:
+ Sự khuếch tán của các phân tử một chất khí vào trong khơng khí


+ Sự khuếch tán của các phân tử thuốc tím hoặc etanol trong nước


<b>2. Kĩ năng:</b>


- sử dụng dụng cụ, hóa chất tiến hành thành cơng và an tồn các thí nghiệm bêu ở trên.
- Quan sát mơ tả hiện tượng, giải thích và rút ra nhận xét về chuyển động khuếch tán của
một số phân tử chất lỏng, chất khí.


- Viết tường trình thí nghiệm.


<b>3. Thái độ:</b>


- Gi¸o dơc ý thøc cÈn thËn tiÕt kiƯm trong häc tập và trong thực hành hóa học
<b>II. Chuẩn bị:</b>


- GV: Chuẩn bị cho mỗi nhóm một bộ thí nghiệm bao gåm:


- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm(2 cái) , kẹp gỗ, cốc thủy tinh (2 cái), đũa thủy



tinh, đèn cồn, diêm.


- Hóa chất: DD amoniac đặc, thuốc tím, q tím, iot, giấy tẩm tinh bột.
- HS: Mỗi tổ một ớt bụng v mt chu nc.


<b>III. Định h ớng ph ơng pháp:</b>


- Sử dụng phơng pháp thực hành thí nghiệm.
<b>IV. Tiến trình dạy học:</b>


<b>A.Kiểm tra s chun b (5 ) </b>
<b>B. Bµi míi</b><i><b>:TiÕn hµnh thÝ nghiƯm</b></i>


1. ThÝ nghiƯm 1: Sù lan táa cđa amoniac: (10)
GV: Hớng dẫn HS các bớc làm thí nghiệm:


- Nh một giọt dd amoniac vào giấy quì để nhận biết giấy quì chuyển màu xanh.
- Đặt giấy quì tảm nớc vo ỏy ng nghim


- Đặt miếng bông tẩm amoniac ở miệng ống nghiệm
- Đậy nút ống nghiệm


HS : Các nhóm tiến hành làm thí nghiệm


? Quan sát hiện tợng và rút ra kết luận? Giải thích hiện tợng?
2.Thí nghiệm 2: Sù lan táa cđa thc tÝm: (10’)


GV: Híng dÉn c¸c bíc lµm thÝ nghiƯm
- LÊy mét cèc níc.



- Bá 1- 2 hạt thuốc tím vào cốc nớc
- Để cốc nớc lặng yên.


- HS các nhóm làm thí nghiệm theo hớng dẫn.
? Quan sát hiện tợng và rút ra nhận xét?


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

GV: Hớng dẫn làm thí nghiệm theo các bíc:


- Đặt 1 lợng nhỏ iot ( bằng hạt đậu) vào đáy ống nghiệm.


- Đặt 1 miếng giấy tẩm tinh bột vào ống nghiệm. Nút chặt sao cho khi đặt ống nghiệm
thẳng đứng thì miếng giấy tẩm tinh bột khơng rơi xuống và khơng chạm vào iot.


- §un nãng èng nghiệm


HS tiến hành thí nghiệm theo nhóm
? Quan sát miếng giấy tẩm tinh bột.


<b>C.Công việc cuối buổi thực hành:</b> (15)
Thu dọn và viết bản tờng trình theo mẫu:


STT Tờn thớ nghiệm Hiện tợng quan sát đợc Kết quả thí nghiệm


1
2
3


<i><b>TiÕt 11: Ngày soạn : 8/10/2011</b></i>
Ngµy thùc hiƯn: 10/10/2011

<b>Bµi lun tËp 1</b>




<b>I</b>


<b> . Mơc tiªu:</b>


<b>1. Kiến thức:</b>


- Hệ thống hóa kiến thức: Chất , đơn chất , hợp chất , nguyên tử , nguyên tố hoá học va
phân tử .


- Vận dụng những kiến thức được học vào làm bài tập


<b>2. Kĩ năng:</b>


<b> - </b>

Rèn luyện kĩ năng tính tốn và làm bài tập.


<b>II. Tiến trình dạy học:</b>


<b>A.Kiểm tra bài cũ: </b>
<b>B. Bài míi:</b>


<i><b>Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ:(15')</b></i>
1. Mối quan hệ giữa các khái niệm:


GV: Phát phiếu học tập. Treo sơ đồ câm lên bảng
? hãy điền nội dung còn thiếu vào ô trống.


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>



Đại diện các nhóm báo cáo, các nhóm khác bæ sung


GV: chuÈn kiÕn thøc


2. Tổng kết về chất nguyên tử, phân tử
GV đặt câu hỏi nh sgk để hs hot ng cỏ nhõn tr li


HS trả lời câu hái sgk


Hoạt động 2: Bài tập(25')
1- Bài tập 1b


GV yêu cầu học sinh đọc đề 1b
HS chuẩn bị 2 phút


Gäi HS làm bài. GV chép lên bảng


GV: Da vo t/c vật lý của các chất để
tách các chất ra khỏi hỗn hợp.


2- Bµi tËp 3


- HS đọc đề chuẩn bị 5 phút
? Phân tử khối của Hiđro


? Phân tử khối của hợp chất là?
? Khối lợng của 2 nguyên tử ntố X?
? KLợng 1 ntử (NTK) là?


? Vậy Nguyên tố là gì.
3- Bài tập 5



GV treo bng phụ bài tập 5
HS chọn đáp án D


? Sửa câu trên ntử để chọn đáp án C
Sửa ý 1: Nớc cất là chất tinh khiết
Sửa ý 2: Vì nớc tạo bởi 2 NT H và O
4- Bài tiếp


GV: Theo sơ đồ 1 số nguyên tử của ntố
Điền tiếp các nội dung vo bng


( Mỗi lần 1 nhóm)


HS hoạt động theo nhóm (5,<sub>) HS báo cáo</sub>
GV treo bảng phụ các nội dung đã điền
đủ


NhËn xÐt qua các nhóm
5- Bài tập mở


- Dùng nam châm hút s¾t


- Hỗn hợp cịn lại: Nhơm vụn gỗ ta cho
vào nớc. Nhơm chìm xuống, vụn gỗ nổi
lên, ta vớt gỗ tách đợc riêng các chất.


a) Ph©n tư khèi cđa Hi®ro:
1 x 2 = 2


- Phân tử khối của hợp chÊt lµ:


2 x 31 = 62


b) Khối lợng 2 nguyên tử ntè X lµ
62 - 16 = 46


- Khèi lỵng 1 ntư ntè X lµ: 46 : 2 = 23
- Ntố là : Na


Đáp án D


Tên


NT KHHH NTK Số e Sốlớp e Số elớp
ngoài


A
B
C
D
E


Phân tư mét hỵp chÊt gåm nguyªn tư
nguyªn tè Y liªn kÕt víi 2 ngtử O.
Tạo nên từ


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

GV giao bài tập mở
GV gợi ý:


- Tính khối lợng (ĐVC) cđa 2 ntư O
16 x 2 = 32



- O chiÕm 50% vÒ KL Y = 32
- PTK = 32 + 32 = 64


- PTK = Ntố đồng


Nguyªn tè oxi chiếm 50% về khối lợng
của các h/c


a. Tính NHC, cho biết tên và KHHH của
NT Y


b. Tính PTK của h/c. Ptử h/c nặng bằng
ntử ntố nào?


<b>C. Củng cố lun tËp:(5')–</b>


- Lµm bµi tËp
- Häc bµi míi


<i><b> Ngày soạn:12/10/2011</b></i>
<i><b> Ngày thực hiện:13/10/2011</b></i>


<i><b>Tiết 12: </b></i>

<b>Công thøc hãa häc</b>



<b>I</b>


<b> . Mơc tiªu:</b>


1. Kiến thức: HS biết được



- Cơng thức hóa học ( CTHH) biểu diễn thành phần phân tử của chất


- Công thức hóa học của đơn chất chỉ gồm kí hiệu hóa học của một nguyên
tố ( kèm theo số nguyên tử nếu có )


- Cơng thức hóa học của hợp chất gồm hai hay nhiều nguyên tố tạo ra chất,
kèm theo số nguyên tử của mỗi nguyên tố tương ứng.


- Cách viết cơng thức hóa học của đơn chất và hợp chất


- Cơng thức hóa học cho biết: ngun tố nào tạo ra chất, số nguyên tử của
mỗi nguyên tố có trong một phân tử và phân tử khối của chất.


2. Kĩ năng:


- Quan sát cơng thức hóa học cụ thể, rút ra được nhận xét về cách viết cơng
thức hóa học của đơn chất và hợp chất.


- Viết được công thức hóa học của chất cụ thể khi biết tên các nguyên tố và
số nguyên tử của mỗi nguyên tố tạo nên một phân tử và ngược lại.


- Nêu được ý nghĩa cơng thức hóa học của chất cụ thể.


<b>II. ChuÈn bÞ:</b>


- Tranh vẽ: Mơ hình tợng trng của một số mẫu kim loại đồng, khí hidro, khí oxi, nớc,
muối ăn.


- HS: Ơn kỹ các khái niệm đơn chất, hợp chất, phân tử.


<b>III. Định h ớng ph ơng pháp:</b>


- Sử dụng phơng pháp đàm thoại, hoạt động nhóm,
<b>IV. Tiến trình dạy học:</b>


<b>A.KiĨm tra bµi cị: </b>
<b>B. Bµi míi:</b>


<i><b>Hoạt động 1: Cơng thức hóa học của đơn chất</b>:(10')</i>
GV: Treo tranh mơ hình tợng trng của


đồng, hidro, oxi.


? Số nguyên tử trong một phân tử ở mỗi
mẫu đơn chất trên?


? Nhắc lại định nghĩa đơn chất?


? Vậy CTHH đơn chất gồm mấy loại ?
? Có CT chung của đơn chất là An


I. Cơng thức hố học của đơn chất:
Cơng thức chung: An


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

? H·y gi¶i thÝch A, n


<i><b>Hoạt động 2: Cơng thức hóa học của hợp chất:(10')</b></i>
? NHắc lại định nghĩa của hợp chất?


? Trong CTHH cđa hỵp chất có bao nhiêu


KHHH


GV: Treo mô hình tợng trng của muối ăn,
nớc.


? Số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong
các chÊt trªn?


GV: Nếu có KHHH của các ngun tố là
A, B, C Số nguyên tử lần lợt là x, y, z thì
CTHH của hợp chất đó đợc viết nh thế
nào?


? H·y ghi l¹i CTHH của muối ăn và nớc
GV: Phát phiếu học tập 1:


1. ViÕt CTHH cđa c¸c chÊt sau:
a. KhÝ metan biÕt trong PT cã 1C, 4H
b. Canxicacbonat biÕt trong PT cã 1Ca,
1C, 3O


c. KhÝ clo biÕt trong PT cã 2Cl
d. KhÝ ozon biÕt trong PT cã 3O


2. Hãy chỉ ra đâu là đơn chất đâu là hợp
chất:


HS lµm viƯc theo nhóm khoảng 3


Đại diện các nhóm báo cáo kết quả HS


nhóm khác sửa sai


GV: chốt kiến thức


II. Công thức hoá häc cđa hỵp chÊt:


Cơng thức chung: AxBy…
Trong đó: A, B… là KHHH
x, y… là chỉ số


Hoạt động 3: ý nghĩa của công thức hóa học:(15')
GV: Yêu cầu học sinh thảo luận theo


nhóm


? Công thức hóa học trên cho chúng ta
biết điều gì?


HS các nhóm làm việc 5


Đại diện các nhãm b¸o c¸o C¸c nhãm
kh¸c bỉ sung


GV: Tỉng kÕt chèt kiÕn thøc.


Bµi tËp: CTHH cđa H2SO4 , cho chóng ta
biÕt ®iỊu g×?


CTHH Al2O3 cho chóng ta biÕt ®iỊu g×?



- CTHH cho biết:


- Nguyên tố nào tạo ra chất.


- Số nguyên tử của mỗi nguyên tố có


trong một phân tử chất.


- PTK cđa chÊt.


<b>C. Cđng cè lun tËp:(5')–</b>


1. Hoàn thành bảng sau:


CTHH Số NT của mỗi nguyên tố<sub>trong 1 ph©n tư chÊt</sub> PTK
ZnCl2


CuO


1Na, 1S, 4O
1Mg, 2Cl
2. BTVN: 1, 2, 3, 4 SGK


<i><b> Ngày soạn:12/10/2011</b></i>
<i><b>Ngày thực hiện:14/10/2011</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

<b>I</b>


<b> . Mơc tiªu:</b>



1. Kiến thức: HS biết được


- Hoá trị biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử của nguyên tố này với
nguyên tử của nguyên tố khác hay với nhóm nguyên tử khác.


- Quy ước: Hoá trị của H là I, hoá trị của O là II; và cách xác định hoá trị
của một nguyên tố trong hợp chất cụ thể theo hoá trị của H và O.


2. Kĩ năng:


- Tính được hố trị của ngun tố hoặc nhóm ngun tử theo cơng thức
hố học c th


<b>II. Chuẩn bị:</b>


- Bảng phụ , bảng nhóm, bút dạ.
<b>III. Định h ớng ph ơng pháp:</b>


- S dng phng pháp đàm thoại, hoạt động nhóm,
<b>IV. Tiến trình dạy học:</b>


<b>A.KiĨm tra bµi cị: (5')</b>


1. Viết cơng thức dới dạng chung của đơn chất, hợp chất.
2. Nêu ý nghĩa của CTHH


<b>B. Bµi míi:</b>


Hoạt động 1: Cách xác định hóa trị của một ngun tố :(10')
GV: Thuyết trình:



Qui íc g¸n cho H cã hãa tri I . Mét
nhuyªn tư khác liên kết với bao nhiêu
nguyên tử H thì nguyên tố dod có hóa trị
bấy nhiêu.


Ví dụ: HCl, NH3, CH4


? Hãy xác định hóa trị của Cl, N, C gii
thớch.


GV: giới thiệu ngời ta còn dựa vaò khả
năng liªn kÕt cđa nguyên tố khác víi
nguyªn tè oxi ( hãa tri II)


? Hãy xác định hóa trị của nguyên tố S,
K, Zn, trong các hợp chất SO2, K2O, ZnO.
GV: Giới thiệu cách xác định hóa trị của
một nhoma nguyên tử.


Coi nhóm (SO4), (PO4) là một nguyên tử
và XĐ giống nh cách xác định một
nguyên tử.


? Hãy xác định hóa trị của các nhúm SO4,
PO4 trong H2SO4, H3PO4


GV: yêu cầu HS về nhà học thuộc hóa trị
của các nguyên tố thờng gặp



? Vậy hóa trị là gì?


1. Cỏch xỏc nh:


- Mt nhuyên tử khác liên két với bao
nhiêu nguyên tử H thì nguyên tố đó có
hóa trị bấy nhiêu.


2. KÕt luËn:


- Hóa trị là con số biểu thị khả năng liên
kết cđa nguyªn tư nguyên tố này với
nguyên tử nguyên tố khác


<i><b>Hot ng 2: Qui tc húa trị:(25')</b></i>
GV: CTHH của hợp chất là: AxBy


Ph¸t phiÕu häc tËp


CTHH a. x b. y


Al2O3 ( Al: III)


1. Qui t¾c:
Axa<sub>By</sub>b


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

P2O5 ( P : V)
SO2 ( S: IV)


HS làm việc theo nhóm.


? So sánh tích a.x vµ b.y
HS kÕt ln


? Em hãy nêu qui tắc hóa trị
HS đọc lại qui tắc hóa trị.


GV: Thơng báo qui tắc này cũng đúng khi
A hoặc B là nhóm nguyên t.


Bài tập vận dụng:
GV: Gợi ý


- Viết biểu thức của qui tắc hóa trị


- Thay hóa trị, chỉ số của oxi, lu huỳnh
vào biểu thức trên


- Tính a


GV: Đa tiếp đề bài


2. VËn dông :


a. TÝnh hãa trị của một nguyên tố:


VD: Tính hóa trÞ cđa S trong hỵp chÊt
SO3


Ta cã: a. x = b. y
1. a = 3. II


a = VI


Hóa trị của S trong SO3 là VI


b. Bit hóa trị của H (I), O (II). Hãy xác
định hóa trị của của các nguyên tố,
nhóm ngun tố trong các cơng thức sau:
H2SO4, N2O5, MnO2


<b>C. Cđng cè lun tËp:(5')–</b>


1. Hãa trÞ là gì?
2. nêu qui tắc hóa trị.
3. BTVN: 1, 2, 3, 4 SGK


Ngày soạn:13/10/2011
<i><b>Ngày thực hiện:14/10/2011</b></i>


<i><b>Tiết 14:</b></i>

<b>Hóa trị ( tiÕp)</b>



<b>I</b>


<b> . Mơc tiªu:</b>


1. Kiến thức: HS biết được


- HS hiểu và vận dụng được quy tắc hoá trị trong h/c 2 ngtố. Biết quy tắc
này đúng cả khi trong hợp chất có nhóm ngtử.



- Biết cách tính hố trị và lập CTHH.


- Biết cách xác định CTHH đúng, sai khi viết htrị của 2 ngtố tạo thành hợp
chất.


2. Kĩ năng:


- Lập được công thức hoá học của hợp chất khi biết hoá trị của hai nguyên
tố hoặc nguyên tố và nhóm nguyên tử tạo nên chất


<b>II. Chuẩn bị:</b>
- Phiếu học tập.
- Bảng nhóm.


<b>Iii. Tiến trình dạy häc:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

GV gäi häc sinh kiÓm tra lý thuyết
GV nhận xét và cho điểm


GV đa VD
GV đa các bớc.


2. Nêu quy tắc hóa trị, viết biểu thức


Hot ng 2: Vận dụng. Lập CTHH của hợp chất (25')
GV đa vớ d


GV đa các bớc


HS làm bài tập theo từng bíc



GV chiếu đề bài tập 2
HS 1 làm câu a


HS 2 làm câu b


GV sửa chữa, bổ sung nếu có.
GV: HD hs


4) HS lên bảng làm
GV sửa sai nếu có


Ví dụ: Lập CTHH của hợp chất tạo bởi
N(IV) và O (II)


+ viÕt CT díi d¹ng chung


+ Viết biểu thức quy tắc hóa trị:
a.x = b.y


+ Chun thµnh tû lƯ
x b b,<sub> </sub>


= = (x,y N*<sub>)</sub>
y a a,<sub> </sub>




+ Viết CTHH đúng
- Giả sử CT H/c là NxOy



- Theo quy tắc htrị: x. IV = y. II
x II 1


= =
y IV 2
- CT đúng: NO2


BTËp 2: LËp CTHH cña h/c gåm:
a) Kali (I) và nhóm CO3 (II)
b) Nhôm (III) và (SO4)


BTập 3: Lập CT của các hợp chất sau:
a) K(I) ; S(II)


b) Fe(III) vµ OH (I)
c) Ca(II) vµ SO4 (II)
d) P(V) vµ O(II)


<b>C. Cđng cè –</b> lun tËp:(10')


1. Hãy cho biết các công thức sau đây đúng hay sai? Nếu sai sửa lại.
- K (SO4) Al (NO3)


- CuO4 Fe Cl2
- K2 O Zn (OH)2
-NaCl Ba2OH


Các CT đúng: K2O, NaCl, Al(NO3)3, FeCl2, Zn(OH)2
- các CT sai: K(SO4)2 sửa lại K2(SO4)2



CuO2 CuO
Ba2OH Ba(OH)2


2. GV: Yêu cầu hs nhắc lại các bớc lập công thức hoá học
3. Dặn dò:


- Bi tp v nh: 5,6,7,8
- Đọc bài đọc thêm


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

<i><b> Ngày soạn:13/10/2011</b></i>
<i><b> Ngµy thùc hiƯn:14/10/2011</b></i>


<i><b>TiÕt 15: </b></i>

<b>Bài luyện tập 2</b>



<b>I</b>


<b> . Mục tiêu:</b>


1. Kiến thức: HS được


Cũng cố về nguyên tử, nguyên tố hóa học, kí hiệu hóa học, cơng thức hố
học , cách tính phân tử khối, bài tập xac định hoá trị.


2. Kĩ năng:


Rèn luyện kĩ năng làm bài tập xác định ngun tố hố học, tính phân tử
khối, lập CTHH của hợp chất .


<b>II. ChuÈn bÞ:</b>



- PhiÕu häc tập


- HS: ôn các kiến thức: CTHH, ý nghĩa của CTHH, hóa trị, qui tắc hóa trị.
<b>III. Định h ớng ph ơng pháp:</b>


- S dng phng phỏp m thoi, hoạt động nhóm.
<b>IV. Tiến trình dạy học:</b>


<b>A.KiĨm tra bµi cị:</b>
<b>B. Bµi míi:</b>


<i><b>Hoạt động 1: Các kiến thức cần nhớ(15'):</b></i>
? Nhắc lại cơng thức chung của đơn chất,


hỵp chÊt?


? Nhắc lại nh ngha húa tr?


? Nêu qui tắc hóa trị, Ghi biểu thức qui
tắc hóa trị?


? Qui tắc hóa trị đợc áp dụng để lm
nhng bi tp no?


I. Kiến thức cần nhớ:
Công thức chung:


- Đơn chất: An



- Hợp chất : AxBy (x, y N*)
- Qui tắc hóa trị:


a. x = b. y
Hot ng 2: Bài tập(25')
GV: Yêu cầu hs làm bài tập 1


HS c bi


HS làm bài tập vào vở


? trình bày các bớc làm bài tập dạng tìm
hoá trị


II. Bài tập:
Bài tập 1:


1. Lập công thức của các hợp chÊt gåm:
a. Si (IV) vµ O (II)


b. Al (III) vµ Cl (I)


c. Ca (II) vµ nhãm OH(I)
d. Cu (II) và nhóm SO4 (II)
2. Tính PTK của các chất trên
Giải: CTHH


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

?tìm hoá trị của X vµ Y


? tÝnh PTK cđa X, Y nh thÕ nµo



?Dựa vào sgk trang 42 để tìm cơng thức
đúng.


? dựa vào qui tắc hố trị để sửa cơng thức
cho đúng.


b. AlCl3 PTK: 133,5
c. Ca(OH)2 PTK: 74
d. CuSO4 PTK: 160


Bài tập 2: Cho biết CTHH của hợp chất
của NT X với oxi là X2O. CTHH của
nguyên tố Y với hidro là YH2. Hãy chọn
công thức đúng cho hợp chất của X, Y
trong các hợp chất dới đây:


A. XY2 C. XY
B. X2Y D. X2Y3
- Xác định X, Y biết rằng:
- Hợp chất X2O có PTK = 62
- Hợp chất YH2 có PTK = 34
Giải:


- Trong CT X2O thì X có hóa trị I
- Trong CT YH2 thì Y có hóa trị II
- Công thức của hợp chất X, Y là X2Y
chọn phơng án B


- NTK cña X, Y


X = (62 - 16): 2 = 23
Y = 34 - 2 = 32
VËy X lµ : Na
Y lµ : S


Công thức của H/c là: Na2S


Bi tp 3: Trong cỏc cơng thức sau cơng
thức nào đóng cơng thức nào sai? Sửa lại
công thức sai.


Al(OH)2, AlCl4, Al2(SO4)3, AlO2, AlNO3
Giải : Công thc ỳng: Al2(SO4)3


Các công thức còn lại là sai:
Al(OH)2 sửa l¹i Al(OH)3
AlO2 Al2O3
AlCl4 AlCl3
AlNO3 Al(NO3)3


<b>C. Cđng cè lun tËp–</b> :(5')
1. Híng dÉn «n tËp


Các khái niệm: Chất tinh khiết, hỗn hợp, đơn chất. Hợp chất, nguyên tử, phân tử, NTHH,
hóa trị.


- Bµi tËp: TÝnh PTK


Tính hóa trị của nguyên tố



Lập CTHH của hợp chất dựa vào hóa trị


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

<b>I. mơc tiªu.</b>


<b>1. KiÕn thøc</b> : KiĨm tra kiÕn thøc ch¬ng I qua kiĨm tra viÕt trùc tiÕp.


<b>2. Kỹ năng :</b> Rèn luyện kĩ năng : Làm bài độc lập, nhanh, chính xác.


<b>3. Thái độ : </b> Nghiêm túc, trung thực, có tinh thần phê và tự phê cao.


<b>II. ChuÈn bÞ:</b>


1<b>. Giáo viên :</b> Soạn bài, chuẩn bị đề kiểm tra.


<b>2. Häc sinh :</b> Nghiên cứu, ôn tập.


<b>III. thành lập ma trận</b>


Cu trỳc: Hiu 30%, Biết 30%, Vận dụng 40%.
Hình thức: 20% TNKQ, 80% tự luận


<b>Nội dung</b>


<i><b>Mức độ</b></i>


<i><b>Trọng số</b></i>


<i><b>Biết</b></i> <i><b>Hiểu</b></i> <i><b>Vận dụng</b></i>



<i><b>TNKQ</b></i> <i><b>TL</b></i> <i><b>TNKQ TL</b></i> <i><b>TNKQ</b></i> <i><b>TL</b></i>


<i><b>Chất, Nguyên</b></i>
<i><b>tử, nguyên tố</b></i>
<i><b>hóa học.</b></i>


<b>1</b>
<b>(0,5 đ )</b>


<b>1</b>
<b>(0,5 đ )</b>


<i><b>Đơn chất, hợp</b></i>
<i><b>chất, phân tử. </b></i>


<b>1</b>
<b>(0,5 đ)</b>


<b>1</b>
<b>(1 đ)</b>


<b>2</b>
<b>(2,5 đ)</b>


<i><b>Công thức hóa</b></i>
<i><b>học</b></i>


<b>1</b>
<b>(1 đ)</b>



<b>1</b>
<b>(2đ)</b>


<b>2</b>
<b>(3,5 đ)</b>


<i><b>Hóa trị, Lập</b></i>
<i><b>cơng thức hóa</b></i>
<i><b>học của hợp</b></i>
<i><b>chất dựa vào</b></i>
<i><b>hóa trị; </b></i>


<b>2</b>
<b>(2 đ)</b>


<b>1</b>
<b>(1 đ )</b>


<b>1</b>
<b>(2đ)</b>


<b>4</b>
<b>(3,5 đ)</b>


<i><b>Tổng</b></i> <b><sub>(3 đ)</sub>4</b> <b><sub>(3 )</sub>3</b> <b><sub>(4)</sub>2</b> <b><sub>(10 )</sub>9</b>


<b>IV. Đề Kiểm tra</b>


<b>A. Trắc nghiệm: (2 ®iĨm)</b>



<b> Câu 1 (1 điểm). Khoanh trịn vào chữ cái đầu phơng án em cho là đúng nhất.</b>


a) Nguyên tố hoá học là tập hợp những nguyên tử cùng loại có cùng ... trong hạt
nhân.


A. Sè electron B. Sè N¬tron C. Sè Proton D. ý kh¸c.
b). Trong công thức hoá học Fe2O3 hoá trị của Fe là :


A. II B. III C. IV D. I


<b>Câu 2 (1 điểm) . Khoanh tròn vào chữ cái đầu phng ỏn em cho l ỳng nht.</b>


a). Hoá trị biểu thị khả năng ... của các nguyên tử của nguyên tố hoặc nhóm
nguyên tử trong phân tử chất.


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

b). Trong CTHH AmBn víi A có hoá trị a, B có hoá trị b ta cã:


A. a . n = b. m. B. a = b. C. a . m = b . n. D. Cả A, B.


<b>B. Tự luận: (8 điểm)</b>


<b>Cõu 3. (2 im) </b><i>Nêu phơng pháp nhận biết 2 khí O2 và CO2 , bit khớ CO2 lm c nc</i>


<i>vôi trong và khí O2 là chất duy trì sự cháy ?</i>


<b>Câu 4. (2 điểm). </b><i>Tính phân tử khối của các hợp chất sau:</i>


<i> A. CuSO4</i> <i> B. CaCO3</i> <i> </i>


<i> ( BiÕt : Cu= 64; S = 32; O =16; Ca = 40 )</i>



<b>Câu 5. (3 điểm) a) </b><i>Tính hoá trị của nguyên tố nitơ (N) trong các hợp chÊt sau:</i>
<i> 1) N2O5 2) NO2 </i>


b) Lập công thức hoá học của các hợp chất sau:


1) Na (I) vµ Cl (I) 2) Ca (II) vµ (PO4) (III)


<b>Câu 6. (1 điểm) </b><i><b> Một chất khí nặng gấp 40 lần phân tử H</b>2, đựơc tạo bởi một nguyên tử S</i>


<i>và O? Hãy xác định cơng thức hố học ca khớ trờn ?</i>


<b>VI. Đáp án - biểu chấm.</b>
<b> A. Phần trắc nghiệm:</b>


<b>Cõu 1 : ( 1 im). </b>Mỗi ý đúng 0,5 điểm.


a. C b. B


<b>Câu 2 : ( 1 điểm). </b>Mỗi ý đúng 0,5 điểm.


a. A b. C


<b> B. PhÇn tù luËn:</b>


<b>Câu 3. (3 điểm). </b> Nhỏ dd Ca(OH)2 vào cả hai lọ. Lọ nào làm đục nước vôi trong là lọ


chøa CO2 , läc còn lại là lọ chứa O2.


<b>Cõu 4. (2 im) </b>Mỗi ý đúng 1 điểm.



<b>Câu 5. (1 điêm) </b>Mỗi ý đúng 1 điểm


<b>C©u 6. (2 ®iĨm) </b>Ph©n tư khèi cđa khÝ = 2 x 40 = 80 (0,5 ®iĨm)
Gọi công thức hoá học của phân tử là SaOb ta có: 32 . a +16 . b = 80 , vì a, b là
những số nguyên dơng nên a = 1 , b = 3.


Vậy công thức cần tìm là : SO3. (0,5 điểm)


<b>VII. </b>

T

iến trình lªn líp:


1. Vào lớp gv phát đề bài cho hs
2. Gv giám sát hs làm bài kiểm tra
3. Hết giờ thhu bài, nhận xét

<b>VIII. Kết quả bài kiểm tra:</b>


Giỏi :


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

<b> Ngµy soạn 16/10/2011</b>


<i><b>Ngày thực hiện:18/10/2011</b></i>


<i><b>Tit 17: </b></i>

<b>S bin i chất</b>



<b>I</b>


<b> . Mơc tiªu:</b>


<b>1. Kiến thức:</b> HS biết được


- Hiện tượng vật lí là hiện tượng trong đó khơng có sự biến đổi chất này
thành chất khác.



- Hiện tượng hố học là hiện tượng trong đó có sự biến đổi chất này
thành chất khác.


<b>2. Kĩ năng:</b>


- Quan sát một số hiện tượng, rút ra nhận xét về hiện tượng vật lí và hiện
tượng hố học.


- Phân biệt được hiện tượng vật lí và hiện tượng hố học.


<b>II. Chn bÞ</b>


- GV: Chuẩn bị để HS làm thí nghiệm: Đun nớc muối, đốt cháy đờng
- HS: làm thí nghiệm: Bột sắt tác dụng với lu huỳnh


- Hóa chất: Bột sắt, S, đờng, nớc, NaCl


- Dơng cơ: §Ìn cån, nam châm, kẹp gỗ, kiềng đun, ống nghiệm, cốc thủy tinh.


<b>III. Định h ớng ph ơng pháp:</b>


- S dng phng pháp đàm thoại, hoạt động nhóm.
<b>IV. Tiến trình dạy học:</b>


<b>A.KiĨm tra bµi cị: (5')</b>


1. Lµm BT 1a, 1b


<b>B. Bµi míi:</b>



<i><b>Hoạt động 1: Hiện t</b><b> ợng vật lý:(10')</b></i>
HS: Quan sát H2.1


? Hình vẽ nói lên điều gì?


? Cỏch bin i tng giai đoạn cụ thể?


I. Hiện tợng vật lí:
Q trình biến đổi:


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

GV: Trong q trình trên có sự thay đổi
về trạng thái nhng không thay đổi về chất.
HS: Làm thí nghiệm: Hòa tan muối ăn
vào nớc rồi đun.


HS quan sát hiện tợng rồi ghi lại kết quả ,
nội dung của quá trình biến đổi.


? Sau 2 thí nghiệm em có nhận xét gì về
trạng thái và chất.


Quỏ trỡnh ú l hin tng vt lý.Vy hiện
tợng vật lý là gì?


GV: Chuyển ý: Trong tự nhiên có nhiều
q trình làm biến đổi từ chất này thành
chất khác. Đó là hiện tợng gì?


R¾n Lỏng hơi



Muối ăn hòa tan vào nớc<sub> dd níc muèi (l)</sub>
t<sub> Muối ăn(r)</sub>


Hin tng vật lý là quá trình biến đổi
trạng thái nhng khơng có sự thay đổi về
chất.


Hoạt động 2: Hiện tợng hóa học:(20')
GV: làm thí nghiệm biểu diễn:


- Trén bét s¾t víi bét lu hnh tû lƯ 4:7
- Đa nam châm lại gần một phần: nam
châm hút sắt


- phn 2 vo ống nghiệm: Đun nóng
HS: Quan sát sự thay đổi màu sắc của hỗn
hợp.


? Hãy nhận xét hiện tợng xảy ra và nêu
nhận xét của mình về hiện tợng quan sát
đợc?


HS làm việc theo nhóm: - Cho một ít
đ-ờng vào èng nghiÖm


- Đun ống nghiệm trên ngọn lửa đèn cồn
? Quan sát hiện tợng và rút ra nhận xêt?
? Các q trình trên có phải là hiện tợng
vật lý khơng? Tại sao?



GV: Các hiện tợng đó là hiện tợng hóa
học vậy hiện tợng hóa học là gì?


? Muốn phân biệt hiện tợng hóa học và
hiện tợng vật lý dựa vào dấu hiệu nào?


II. Hiện tợng hoá học:


Bt sắt và bột lu huỳnh đun<sub> Chất mới</sub>
Có sự thay đổi về chất


§êng ®un<sub> Níc</sub>


- Hiện tợng hóa học là q trình biến đổi
có sự thay đổi về chất tạo ra chất khác.


<b>C. Cñng cè luyện tập:(10')</b>


1. Trong quá trình sau quá trình nào là hiện tợng vật lý , quá trình nào là hiện tợng hóa
học. Giải thích?


a. Dõy st c cắt nhỏ thành đoạn và tán thành đinh.


b. Hòa tan axit axetic vào nớc đợc dd axit axetic loãng dùng làm dấm ăn.
c. Cuốc, xẻng để lâu ngày trong không khớ b g.


d. Đốt cháy gỗ, củi


2. Thế nào hiện tỵng vËt lý, hiƯn tỵng hãa häc



3. Dấu hiệu để nhân biết hiện tợng vật lý và hiện tợng hóa học.
4. BTVN: 1, 2, 3


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

<i><b>Ngµy thùc hiƯn:22/10/2011</b></i>


<i><b>TiÕt 18: </b></i>

<b>Ph¶n øng hãa häc</b>



<b>I</b>


<b> . Mơc tiªu:</b>


<b>1. Kiến thức:</b> HS biết được


- phản ứng hố học là một q trình biến đổi chất này thành chất khác. Biết
được bản chất của phản ứng hoá học là sự thay đổi về liên kết giữa các nguyên tử
làm cho phân tử này biến đổi thành các phân tử khác .


<b>2. Kĩ năng:</b>


- Quan sát thí nghiệm hình vẽ hoặc hình ảnh cụ thể, rút ra được nhận xét về
phản ứng hóa học, điều kiện và dấu hiệu để nhận biết có phản ứng hóa học xảy ra.


- Rèn luyện cho HS kỹ năng viết phương trình chữ. Phân biệt được các chất
tham gia và tạo thành trong một phản ứng hoá học .


<b>3. Thái độ:</b> - Cẩn thận, chính xác khi viết PTHH dạng chữ.
<b>II. Chn bÞ:</b>


- Hình vẽ: Sơ đồ tợng trng cho phản ứng hóa học giữa khí hidro và oxi tạo ra nc



<b>III. Định h ớng ph ơng pháp:</b>


- S dng phơng pháp đàm thoại, hoạt động nhóm, gráp
<b>IV. Tiến trình dy hc:</b>


<b>A.Kiểm tra bài cũ: (5')</b>


1. Hiện tợng vật lý là gì? hiện tợng hóa học là gì?Cho ví dụ?
2. Häc sinh lµm bµi tËp 2, 3


<b>B. Bµi míi:</b>


Hoạt động 1: Định nghĩa: (15')
GV: Thuyết trình


Quá trình biến đổi chất này thành chất
khác gọi là phản ng húa hc


Chất ban đầu còn gọi là chất tham gia
Chất mới sinh ra còn gọi là chất tạo thành
hay sản phẩm


GV: Giới thiệu PT chữ ở bài tập số 2
? HÃy chỉ ra đâu là chất tham gia đâu là
sản phẩm


? HÃy viết PT chữ ở bài tập số 3?


GV: Giới thiệu quá trình cháy của một số


chất trong kh«ng khÝ thờng là tác dụng
với oxi


GV: Giới thiệu cách đọc PT chữ
GV: Đa bài tập:


Hãy cho biết các quá trình biến đổi sau
quá trình nào là hiện tợng vật lý, hiện
t-ợng hóa học. Viết cỏc PT ch:


a.Đốt cồn( rợu etylic) trong không khí tạo
ra khí cacbonic và nớc.


b. Chế biến gỗ thành bàn ghế.


c. Đốt bột mhôm trong không khí tạo ra
nhôm oxit.


d. Điện phân nớc ta thu đợc khí hidro và
khí oxi


HS làm việc cá nhân: nháp bài
GV: gọi HS lên chữa bài


GV: Hớng dẫn ghi điều kiện của PT chữ


I. Định nghÜa: (sgk)


Lu huúnh + oxi <i>→</i> lu huúnh ®ioxit
Canxi cacbonat <i>→</i> V«i sèng +


cacbonic


Farafin + oxi <i>→</i> cacbonic + nớc
Chất tham gia: chất ban đầu


Sản phẩm : chất mới sinh ra.


Bài tập 1:


1. Hiện tợng vật lý : b


2. Hiện tợng hóa học: a, c, d
Phơng trình chữ:


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

<i><b>Hot ng 2: Din bin ca phản ứng hóa học:(15')</b></i>
GV: Yêu cầu HS quan sát H2.5


Treo bảng phụ có hệ thống câu hỏi


1. Trớc phản ứng có các phân tử , nguyên
tử nào liên kết với nhau?


2. Trong phản ứng các nguyên tử nào liên
kết với nhau? So sánh số nguyên tử hidro
và oxi trong ph¶n øng, tríc vµ sau phản
ứng.


3. Sau phản ứng có những phân tử nào? các
nguyên tử nào liên két với nhau:



4. hÃy so sánh chất tham gia và sản phẩm
về: + Số nguyên tử mỗi loại


+ Liên kÕt trong ph©n tư.


? Em h·y nªu kÕt luËn vỊ b¶n chÊt của
phản ứng hóa học?


II. Diễn biến của phản ứng hoá häc:


- Trong các phản ứng hóa học có sự thay
đổi về liên kết giữa các nguyên tử làm
cho phân tử này biến đổi thành phân tử
khác. các nguyên tử đợc bảo tồn.


<b>C. Cđng cè lun tËp:(10')–</b>


1. Nh¾c lại nội dung chính của bài.
2. Định nghĩa phản ứng hóa học
3. Diễn biến của phản ứng hóa học.
3. Làm bµi tËp sè 2


4. BTVN: 1, 3


<i><b> Ngày soạn: 23/10/2011 </b></i>
<i><b>Ngày thực hiện:25/10/2011</b></i>


TiÕt 19:

<b>Ph¶n øng hãa häc (tiÕp)</b>



<b>I. Mơc tiªu:</b>



<b>1. Kiến thức:</b> HS biết được


- Để xảy ra phản ứng hoá học, các chất phản ứng phải tiếp xúc với nhau,
hoặc cần thêm nhiệt độ cao, áp suất cao hay chất xúc tác.


- Để nhận biết có phản ứng hoá học xảy ra, dựa vào một số dấu hiệu có
chất mới tạo thành mà ta quan sát được như thay đổi màu sắc, tạo kết tủa,
khí thốt ra…


<b>2. Kĩ năng:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

<b>II. Chn bÞ:</b>


- GV: chuẩn bị thí nghiệm cho 4 nhóm HS mỗi nhóm bao gồm:
- Dụng cụ: ống nghiệm, kẹp gỗ, đèn ccồn, mơi sắt.


- Hóa chất: Zn hoặc Al, dd HCl, P đỏ, dd Na2SO4, dd BaCl2, dd CuSO4
- Bảng phụ ghi đề bài luyện tp 1, 2


<b>III. Định h ớng ph ơng pháp:</b>


- S dụng phơng pháp đàm thoại, thực hành thí nghiệm theo nhúm.


<b>IV. Tiến trình dạy học:(5')</b>
<i><b>A.Kiểm tra bài cũ: </b></i>


1. Nờu định nghĩa phản ứng hóa học, giải thích các khái niệm chất tham gia, chất tạo
thành ( sản phẩm).



2. Lµm bµi tËp sè 4 SGK
<i><b>B. Bµi míi:</b></i>


<i><b>Hoạt động 1: Làm thế nào để nhận biết có phản ứng hóa học xảy ra:(20')</b></i>
HS: tự làm thí nghiệm theo nhóm:


KÏm t¸c dơng với dd HCl
? Quan sát hiện tợng xảy ra.


GV: Thuyết trình bề mặt tiếp xúc càng
lớn thí phản ứng xảy ra càng dễ dàng
GV: Đặt vấn đề: Nếu bột sắt, bột than
trong khơng khí thì các chất có tự bốc
cháy khơng?


HS làm thí nghiệm để đốt than hoặc P
trong khơng khí.


? h·y quan sát hiện tợng, rút ra nhận xét?


GV: Yêu cầu học sinh liên hệ quá trình
chuyển hóa tinh bột thành rợu HS: rút ra
kết luận


GV: giải thích chất xúc tác là gì?


GV: Yêu cầu HS nhắc lại khi nào có
hiện tợng hóa học xảy ra


III. Làm thế nào để nhận biết có phản ứng


xảy ra:


- Các chất phản ứng ph¶i tiÕp xóc víi


nhau.


- Một số phản ứng phải đạt đến nhiệt


thích hợp


- Cần có mặt của chất xúc tác


<i><b>Hot ng 2: Khi nào phản ứng hóa học xảy ra(15')</b></i>
GV: Giới thiệu các loại hóa chất trớc


ph¶n ứng. Hớng dẫn học sinh các bớc tiến
hành thí nghiệm


HS lµm thÝ nghiƯm theo nhãm:
1. Cho vµi giät BaCl2 vµo dd Na2SO4
2. Cho dây sắt vào dd CuSO4


GV: Yêu cầu HS quan sát và ghi lại các
hiện tợng và rút ra nhËn xÐt


? Qua các thí nghiệm vừa làm cùng các
thí nghiệm đã làm ở bài trớc hãy cho biết
làm thế nào để có phản ứng hóa học xảy
ra



GV: Tỉng kÕt vµ chèt kiÕn thøc


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

GV: làm thí nghiệm cho CaO vào nớc
? Vậy dấu hiệu nào để nhận biết có phản


øng hãa häc x¶y ra? - Dấu hiệu: - Màu sắc - TÝnh tan


- Trạng thái( tạo ra chất kết
tủa hoặc bay hơi)


- Sù táa nhiÖt
- Sù ph¸t s¸ng


<b>C. Cđng cè luyÖn tËp:(5')–</b>


Nhỏ vài giọt axit clohidric vào một cục đá vơi ( Thành phần chính là canxicacbonat)
Thấy si bt khớ.


a. Dấu hiệu nào cho thấy phản ứng hóa học xảy ra


b. Viết PT chữ của phản ứng biết sản phẩm là canxi cacbonat, nớc và cacbonioxit


<i><b> Ngày soạn :28/10/2011</b></i>
<i><b> Ngµy thùc hiƯn:29/10/2011</b></i>


<i><b>TiÕt 20: </b></i>

<b>Bài thực hành số 3</b>



<b>I . Mục tiêu:</b>


<b>1. Kiến thức:</b> Hiểu được:



- Trong một phản ứng hoá học, tổng khối lượng của các chất phản ứng
bằng tổng khối lượng các sản phẩm.


<b>2. Kĩ năng:</b>


- Quan sát thí nghiệm cụ thể, nhận xét, rút ra được kết luận về sự bảo
toàn khối lượng các chất trong phản ứng hoá học.


- Viết được biểu thức liên hệ giữa khối lượng các chất trong một số phản
ứng cụ thể.


- Tính được khối lượng của một chất trong phản ứng khi biết khối lượng
của các chất còn lại.


<b> 3.Thái độ:</b>


- Gi¸o dơc tÝnh cÈn thËn , tû mØ trong thùc hµnh thÝ nghiệm.


<b>II. Chuẩn bị:</b>


GV chuẩn bị cho 4 nhóm mỗi nhóm mét bé thÝ nghiƯm sau:


- Dụng cụ: Giá thí nghiệm, ống thủy tinh, ống hút, ống nghiệm, kẹp gỗ, đèn cồn.
- Hóa chất: dd Na2CO3, dd nớc vơi trong, KMnO4


<b>III. Định h ớng ph ơng pháp:</b>


- S dng phng phỏp đàm thoại, thực hành thí nghiệm theo nhóm.



<b>IV. TiÕn tr×nh dạy học:</b>


<i><b>A.Kiểm trasự chuẩn bị: (5')</b></i>


1. Kiểm tra sự chuẩn bị hoá chất và dụng cụ của gv


2.Kiểm tra mẫu báo cáo của hs.Nhắc lại một số quy tắc an toµn khi lµm thÝ nghiƯm.
<i><b>B. Bµi míi:</b></i>


<i><b>Hoạt động 1: Tiến hành thí nghiệm:(20')</b></i>


- GV: KiĨm tra dơng cơ hãa chất thực hành thí nghiệm.
- GV: Nêu mục tiêu của bài thực hành


</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

Thí nghiệm 1: Hòa tan và đun nóng KMnO4


- Mi nhúm cú sn mt lng thuốc tím chia làm 2 phần:
- Phần1: Cho vào ống nghiệm đựng nớc lắc cho tan
- Phần 2: Bỏ vào ống nghiệm 2


Dïng kÑp gỗ kẹp 2/3 ống nghiệm và đun nóng


Đa que đóm tàn đỏ vào. Que đóm bùng cháy tiếp tục đun đến khi que đóm
ngừng cháy thì ngừng lại


? Tại sao que đóm lại bùng cháy


? Tại sao thấy tàn đóm đẻ bùng cháy thí tiếp tục đun


? Hiện tợng que đóm khơng bùng cháy nữa nói lên điều gì?


HS: Đổ nớc v ống nghiệm 2 lắc kỹ


Qua s¸t rót ra kÕt ln: Ghi nhanh vào bản tờng trình.


? Quỏ trỡnh trờn cú my bin đổi xảy ra? Những biến đổi đó là hiện tợng vât lý hay hiện
tợng hóa học? Giải thích?


Thí nghiệm 2: Dùng ống hút thổi lần lợt vào ống nghiệm 3 đựng nớc cất và ống 4 đựng
nớc vôi trong.


? Trong ống nghiệm 3 và 4 trờng hợp nào có phản øng hãa häc x¶y ra? Gi¶i thÝch?
GV: Híng dÉn HS lµm tiÕp thÝ nghiƯm:


Cho Na2CO3 vào dd nớc vơi trong (5) quan sát hiện tợng và ghi kết luận
GV: Giới thiệu sản phẩm để Hs viết PT chữ:


èng 2: s¶n phẩm là: kalimanganat , manganđioxit, oxi
ống 4: sản phẩm là: canxi cacbonat, nớc


ống 4: sản phẩm là: canxi cacbonat, natrihidroxit


? Qua thí nghiệm trên các em củng cố những kiến thức nào?
<i><b>Hoạt động 2: Viết bản t</b><b> ờng trình(15')</b></i>


STT Tên thí nghiệm Hiện tợng quan sát đợc Kết luận PT ch


1
2


<b>C, Công việc cuối buổi thực hành:(5')</b>



Thu dọn lau chùi phòng thực hành và dụng cụ thí nghiệm


</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

<i><b>Tiết 21: định luật bảo tồn khối lợng</b></i>


<b>I. Mơc tiªu:</b>


<b>1. Kiến thức:</b> Hiểu được:


- Trong một phản ứng hoá học, tổng khối lượng của các chất phản ứng
bằng tổng khối lượng các sản phẩm.


<b>2. Kĩ năng:</b>


- Quan sát thí nghiệm cụ thể, nhận xét, rút ra được kết luận về sự bảo
tồn khối lượng các chất trong phản ứng hố học.


- Viết được biểu thức liên hệ giữa khối lượng các chất trong một số phản
ứng cụ thể.


- Tính được khối lượng của một chất trong phản ứng khi biết khối lượng
của các chất còn lại.


<b>3. Thái độ:</b> Bước đầu thấy được vật chất tồn tại vĩnh viễn, góp phần hình thành
thế giới quan duy vật, chống mê tín dị oan.


<b>II. Chuẩn bị:</b>


- Dụng cụ: Cân, 2 cốc thủy tinh.
- Hãa chÊt: dd BaCl2, dd Na2SO4



- Tranh vẽ: sơ đồ tượng trưng cho PTHH giữa khí oxi và hidro
- Bảng ph


<b>III. Định h ớng ph ơng pháp:</b>


- Hot ng nhúm, thc hnh thớ nghim


<b>IV. Tiến trình dạy học:</b>


<i><b>A.Kiểm tra bài cị: (5</b><b>’</b><b>)</b></i>


1. trong phản ứng hóa học hạt nào đợc bảo toàn hạt nào biến đổi.
<i><b>B. Bài mới:</b></i>


<i><b>Hoạt động 1: Thí nghiệm:(15</b><b>’</b><b> ) </b></i>
GV: Làm thí nghiệm biểu diễn


Cốc 1: đựng Na2SO4 Cho lên đĩa cân HS
Cốc 2: đựng BaCl2 c kt qu


Đổ cốc 1 vào cốc 2


HS: Quan sỏt và đọc kết quả
? Hãy nêu nhận xét


GV: chèt kiÕn thøc


? H·y viÕt PT ch÷ Bariclorua + natrisunfat Bari sunfat + natriclorua



m

Bariclorua +

m

natrisunfat =

m

Bari sunfat +

m

natriclorua
<i><b>Hoạt động 2: Định luật:(5</b><b>’</b><b> ) </b></i>


Qua thí nghiệm em hãy nêu định luật bo
ton khi lng


? Em hÃy giải thích tại sao?


</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>

<i><b>Hoạt động 3: </b><b> p dụng:(15</b><b>á</b></i> <i><b>’</b><b> ) </b></i>
GV: Giả sử có PT chữ:


A + B C + D


Theo định luật bảo toàn khối lợng ta có
điều gì?


GV: nếu biết khối lợng 3 chất có tính đợc
khối lợng chất thứ 4


Làm bài tập 3
HS đọc đề bài
? hãy viết PT chữ


? áp dụng định luật bảo toàn khối lợng
chúng ta bit iu gỡ?


? Em hÃy thay số vào công thức võa ghi


A + B C + D


mA + mB = mC + mD


Bµi tËp 3:
MMg = 9
MMgO= 15


a. Viết công thức khối lợng


b. Tớnh khi lng oxi đã phản ứng
Giải:


Magie + oxi t<sub> Magie oxit</sub>
m magie + m oxi = m magie oxit

m

oxi =

m

magie oxit -

m

magie

m

oxi = 15 - 9 = 6g


<b>C. Cđng cè lun tËp:(5–</b> <b>’ ) </b>


1. Nêu định luật bảo toàn khối lợng : Vit cụng thc biu din?
2.BTVN: 1, 2 SGK


Ngày soạn: 3/11/2011
Ngµy thùc hiƯn: 5/11/2011
<i><b>TiÕt 22: </b></i>


<b>Phơng trình hóa học</b>



<b>I. Mục tiªu:</b>


<b>. </b>



<b> Kiến thức:</b> Hiểu được:


- Phương trình hố học biểu diễn phản ứng hố học.
- Các bước lập phương trình hố học.


<b>2. Kĩ năng:</b>


- Biết lập phương trình hố học khi biết các chất phản ứng (tham gia) và
sản phẩm


<b>3. Thái độ:</b>. Yêu thích mơn học và có tinh thần hợp tác nhúm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(36)</span><div class='page_container' data-page=36>

Tranh vẽ trang 55


<b>III. Định h ớng ph ơng pháp:</b>


- Hot ng nhúm, thc hnh thớ nghim


<b>IV. Tiến trình dạy học:</b>


<i><b>A.Kiểm tra bài cũ: (5</b><b></b><b>)</b></i>


1. Phỏt biu định luật bảo tồn khối lợng ? giải thích?
2. Chữa bài tập 2.


<i><b>B. Bµi míi:</b></i>


<i><b>Hoạt động 1: Ph</b><b> ơng trình hóa học:(30</b><b>’</b><b> ) </b></i>
? Em hãy viết PT ch khi cho khớ hidro



tác dụng oxi tạo thành nớc?
? Em h·y thay b»ng c¸c CTHH?


? Nhận xét số nguyên tử của mỗi nguyên
tố ở 2 vế? Có đúng với định luật bảo tồn
khối lợng khơng?


? Làm thế nào để số nhuyên tử oxi ở 2 vế
bằng nhau?


GV: kết hợp dùng hình vẽ để giải thích?
GV: Khi thêm hệ số 2 ở nước thì số
ngun tử 2 vế khơng bằng nhau


? Vậy làm thế nào để dảm bảo địng luật
bảo toàn khối lợng


? Đã đảm bảo định luật bảo toàn khi
l-ng cha?


? Vậy PTHH biểu diễn gì?
HS làm việc theo nhãm


- Có mấy bớc lập PTHH đó là những bc
no?


Đại diện các nhóm báo cáo kết quả. Các
nhóm khác bæ sung



GV: chèt kiÕn thøc


? H·y lËp PTHH sau:
Al + O2 Al2O3


NaCl + AgNO3 NaNO3 + AgCl


KhÝ hidro + khÝ oxi Níc
H2 + O2 H2O


2H2 + O2 2H2O
2H2 + O2 2H2O
2H2 + O2 2H2O


- Phơng trình hóa học biểu diền ngắn gọn
phản ứng hóa học.


- Gồm 3 bớc:


1. Vit s phn ng


2. Cân bằng số nguyên tử mỗi nguyên tố
ở 2 vế


3. Viết thành PTHH
lu ý:


- Không đợc thay đổi chỉ số.
- Hệ số viết cao bằng KHHH



<b>C. Cđng cè - lun tËp:(10’ ) </b>


1. Phơng trình hóa học biểu diễn gì?


</div>
<span class='text_page_counter'>(37)</span><div class='page_container' data-page=37>

3. LËp PTHH sau:


K + O2 K2O


Mg + HCl MgCl2 + H2
Cu(OH)2 t<sub> CuO + H2O </sub>
4. BTVN: 2, 3, 4 SGK


<i><b> Ngày soạn : 6/11/2011</b></i>
<i><b> Ngµy thùc hiện: 8/11/2011</b></i>
<i><b>Tiết 23: Phơng trình hãa häc </b><b>(tiÕp)</b></i>


<b>I. Mơc tiªu:</b>



<b>1.KiÕn thøc:</b>


- Học sinh biết đợc ý nghĩa của PTHH là cho biết tỷ lệ số nguyên tử, số phân tử giữa các
chất cũng nh từng cp cht trong phn ng.


<b>2.Kỹ năng:</b>


- Rèn luyện kỹ năng lập PTHH.
- Tỷ lệ các cặp chất trong phản ứng.


<b>3.Thỏi :</b>



- Giáo dục tính cẩn thận , trình bày khoa học.

<b>II. Chuẩn bị</b>

<b> :</b>

<b> </b>



Kiến thức về PTHH


<b>III. Định h</b>

<b> ớng ph</b>

<b> ơng pháp:</b>



- Hot ng nhúm, hot ng cá nhân

<b>IV. Tiến trình dạy học:</b>



<b>A.KiĨm tra bµi cị: (10’ ) </b>


1. Sơ đồ phản ứng khác với PTHH ở điểm nào?
2. Lập PTHH sau:


P2O5 + H2O H3PO4
Fe(OH)3 Fe2O3 + H2O
HS2: CaO + HCl CaCl2 + H2O
Zn + O2 ZnO


<b>B. Bµi míi:</b>


<i><b>Hoạt động 1: </b><b>ý</b><b> nghĩa của PTHH:(25</b><b>’</b><b> ) </b></i>
? Hãy lập PTHH sau


Al + O2 Al2O3
GV: Trong ph¶n øng trªn


4Al + 3O2 2 Al2O3



</div>
<span class='text_page_counter'>(38)</span><div class='page_container' data-page=38>

Cø 4 nguyên tử Al t/d với 3 phân tử oxi
tạo ra 2 phân tử Al2O3


? Vậy PTHH cho biết điều gì?
? HÃy cho biét tỷ lệ các cặp chất
Làm bài tËp sè 2b, 3b


HS viÕt PTHH, tõ PTHH rót ra tỷ lệ số
nguyên tử , phân tử trong phản ứng hóa
học


Bài tập số 5:


? HÃy viết PTHH của phản ứng?


? HÃy cho biết tỷ lệ số nguyên tử magie
lần lợt với số phân tử 3 chất khác?


Bài tập 6: làm tơng tự nh bài 5


tử giữa các chất cũng nh từng cặp chất
trong phản ứng.


Bài tập 5:


Mg + H2SO4 MgSO4 + H2
Mg + H2SO4 MgSO4 + H2
Sè PT Mg : sè PT H2SO4 = 1: 1
Sè PT Mg : sè PT MgSO4 = 1: 1
Sè PT Mg : sè PT H2 = 1: 1


Bµi tËp 6:


4P + 5O2 2P2O5


Sè PT P: sè PT O2: sè PT P2O5 = 4: 5: 2


<b>C. Cđng cè - lun tËp:(10’ ) </b>


1. Nªu ý nghÜa cđa PTHH
2. H·y lËp PTHH


H2 + PbO H2O + Pb
Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu


NaOH + BaCl2 Ba(OH)2 + NaCl
3. BTVN: Bµi tËp 7 SGK


</div>
<span class='text_page_counter'>(39)</span><div class='page_container' data-page=39>

<i><b> Ngµy thùc hiƯn:12/11/2011</b></i>


<i><b>TiÕt 24:</b></i>

<b>Bµi lun tập 3</b>



<b>I. Mục tiêu:</b>



<b>1.Kiến thức: </b> Củng cố các kiến thøc sau:


- Phản ứng hóa học (định nghĩa, bản chất, điều kiện xảy ra và điều kiện nhận biết)
- Định lut bo ton khi lng.


- Phơng trình hóa học.



<b>2.Kỹ năng:</b>


- Rèn luyện kỹ năng phân biệt hiện tợng hóa học.
- Lập PTHH khi biết các chất tham gia và sản phÈm.

<b>II. ChuÈn bÞ</b>

<b> :</b>

<b> </b>



Néi dung kiÕn thức chơng II

<b>IV. Tiến trình dạy học:</b>



<i><b>Hot ng 1: Kin thức cần nhớ(15</b><b>’</b><b> ) </b></i>
- Hãy điền đúng sai vào


Hiện tợng hóa học là sự biến đổi
chất này thành chất khác.


Trong ph¶n ứng hóa học tính chất
của các chất giữ nguyên.


Trong ph¶n øng hãa học số nguyên
tử mỗi nguyên tố giữ nguyên.


Trong ph¶n øng hãa häc tỉng khèi
l-ỵng chÊt tham gia b»ng tæng khối ll-ợng
sản phẩm.


? PTHH biểu diễn gì?


? PTHH khác sơ đồ p/ nh thế nào?
? Nêu ý ngha ca PTHH?



? Nêu các bớc lập PTHH
GV: Tổ chức trò chơi tiếp sức:


Chia lớp thành 2 nhóm. GV chuẩn bị các
mảnh bìa ghi các CTHH và các hệ số.
GV: Treo b¶ng phơ các PTHH còn
khuyết. HS lần lợt lên dán vào chỗ
khuyết. Cụ thể:


?Al + 3O2 2Al2O3
2Cu + ? 2CuO


Mg + ?HCl MgCl2 + H2
CaO + ? HNO3 Ca(NO3)2 + ?
Al + ? HCl 2AlCl3 + ?H2
? + 5O2 2P2O5


O2 + ? 2H2O
P2O5 + 3H2O ?H3PO4
Cu(OH)2 t<sub> CuO + H2O </sub>


C¸c miÕng bìa là: 4, 2, H2O, 2, O2, 6, 4P,
2H2, 2, H2O, 3


- Mỗi miếng bìa 1đ, các nhóm chấm công
khai lÉn nhau?


- HiƯn tỵng vËt lý
- HiƯn tỵng hãa häc
- Phản ứng hóa học


- Phơng trình hóa học


<i><b>Hot ng 2: Bài tập :(20</b><b>’</b><b> ) </b></i>
HS đọc dề bài số 3, tóm tắt đề Bài tập 3:


Cho sơ đồ:


Canxi cacbonat Canxi oxit +
cacbon®ioxit


</div>
<span class='text_page_counter'>(40)</span><div class='page_container' data-page=40>

? Hãy lập sơ đồ phản ứng?


? Theo định luật bảo tồn khối lợng hãy
viết cơng thức khối lợng?


? Theo PT hãy tính khối lợng của CaCO3
đã phản ứng


GV: Trong 280 kg đá vôi chứa 250 kg
CaCO3


mCaCO3


% CaCO3 = .100%
m đá vôi


HS đọc bài tập 4 và tóm tắt đề.
GV: Gọi 1 HS lên bảng làm
Câu hỏi gợi ý cho HS dới lớp.
? Hãy lập PTHH



? Rót ra hệ số PT các chất cần làm


GV: Xem xét kết quả làm việc của HS
d-ới lớp, Xem kÕt qu¶ cđa HS lµm trên
bảng, sửa sai nếu có.


m CaO = 140 kg
m CO2 = 110 kg


a. Viết công thức khối lợng


b. tớnh t lệ % về khối lợng CaCO3 chứa
trong đá vơi.


Gi¶i:


CaCO3 t<sub> CaO + CO2</sub>

m

CaCO3 =

m

CaO +

m

CO2

mCaCO3 = 140 + 110



m

CaCO3 = 250 kg
250


% CaCO3 = .100% = 89,3%
280


Bài tập 4:


C2H4 cháy tạo thành CO2 và H2O


a. lập PTHH


b. Cho biÕt tû lÖ sè PT C2H4 làn lợt
với PT O2, PT CO2


Gi¶i:


C2H4 + 3CO2 t<sub> 2CO2 + 2H2O</sub>
Sè PT C2H4 : sè PT O2 : sè PT CO2 =
1: 3: 2


<b>C. Lun tËp - cđng cè:(10’ ) </b>


1. Làm bài tập 1, 2, 5.
2. chuẩn bị để kiểm tra 45’


<i><b> Ngày soạn:13/11/2011</b></i>
<i><b> Ngày thực hiện:15/11/2011</b></i>
<i><b>Tiết 25: </b></i>


<b>KiÓm tra mét tiÕt</b>


<b>I. Mục tiêu:</b>



<b>1.Kiến thức: </b>


- Đánh giá việc tiếp thu kiến thức của học sinh ở chơng II : Phản ứng hóa học.


<b>2.Kỹ năng:</b>


- rèn luyện khả năng làm bài cẩn thËn, khoa häc.



<b>3.Thái độ:</b>


- Trung thực trong kiểm tra
II. <b>ChuÈn bị:</b>


+ Học sinh: ôn tập kiến thức
+ Giáo viên:


<b>1. Thiết lập ma trận hai chiều:</b>



Khái niệm Giải thích Tính toán Tỉng


BiÕt TNKQ: 1 1


</div>
<span class='text_page_counter'>(41)</span><div class='page_container' data-page=41>

VËn dơng TL:1 TL: 1 2


Tổng 2 2 2 6


<b>2. Đề bài:</b>



Câu 1: Cho biết Al có hóa trị III. HÃy chọn công thức nào phù hợp qui tắc hóa trị trong
công thức sau:


A. AlO B. Al2O C. Al2O3 D. Al3O2


Câu 2: Một chất M có thành phần khối lượng là 20% oxi là oxit của một nguyên tố có
hóa trị II. Oxit đó có cơng thức là:


A. CaO B. CuO C. FeO D. MgO



Câu 3:Biết Zn có hóa trị II . Nhóm PO4 hóa trị III. Công thức nào là công thức đúng của
hợp chất.


A. ZnPO4 B. Zn3(PO4)2 C. Zn2(PO4)3 D. Zn(PO4)3


Câu 4: Hãy in ỳng () hoc sai (S) vo ụ trng:


Phơng trình hóa học biểu diễn ngắn gọn phản ứng hóa học.


Trong phản ứng hóa học tổng khối lợng các chất tham gia bằng tổng khối lợng
sản phẩm.


Trong phn ng húa hc tính chất của chất giữ ngun.
Hiện tợng hóa học là sự biến đổi chất này thành chất khác.
Câu 5: Lập PTHH của các phản ứng sau:


Cu(NO3)2 + Ba(OH)2 Cu(OH)2 + Ba(NO3)2
Mg + H2SO4 MgSO4 + H2


Fe2O3 + CO Fe + CO2
P + O2 P2O5


Câu 6: Biết rằng khí metan CH4 cháy là x¶y ra ph¶n øng víi oxi sinh ra khÝ cacbonic và
nớc.


a. Lập PTHH của phản ứng


b. Cho biết tỷ lệ số PT metan lần lợt với số PT oxi và PT nớc.

<b>3. Đáp án:</b>




Câu Đáp án Điểm


Câu 1:
0,5đ
Câu 2:
0,5 đ
Câu 3:
1 đ
Câu 4:
2 đ
Câu 5:
4 đ
Câu 6:
2 đ


Chọn C
Chọn B
Chän B


Điền Đ, Đ, S, Đ mỗi ý điền đúng đợc


Cu(NO3)2 + Ba(OH)2 Cu(OH)2 + Ba(NO3)2
Mg + H2SO4 MgSO4 + H2


Fe2O3 + 3CO 2Fe + 3CO2
4P + 5O2 2P2O5


a. CH4 + 2O2 CO2 + 2H2O



b. sè PT CH4 : sè PT O2 : sè PT H2O = 1: 2: 2
c.

m

CH4

+ m

O2

= m

CO2

+ m

H2O

m

CH4 = 40 - 32 = 8 g


</div>
<span class='text_page_counter'>(42)</span><div class='page_container' data-page=42>

<i><b>III: TiÕn tr×nh giê kiĨm tra:</b></i>


1. Vào giờ kt giáo viên phát đề cho hs làm
2. Gv giám sỏt hs lm bi


3. Hết giờ thu bài và nhân xét


<i><b> Ngày soạn:18/11/2011</b></i>
<i><b> Ngµy thùc hiƯn:21/11/2011</b></i>
<i><b>TiÕt 26: </b></i>


<b>mol</b>


<b>I. Mơc tiªu:</b>



<b>1. Kiến thức:</b> Hiểu được:


Định nghĩa: moℓ, khối lượng moℓ, thể tích moℓ của chất khí ở điều kiện
tiêu chuẩn (đktc): (0o<sub>C, 1 atm).</sub>


<b>2. Kĩ năng:</b>


Tính được khối lượng moℓ nguyên tử, moℓ phân tử của các chất theo
công thức


<b>3. Thái độ:</b>. Rèn cho HS tính cẩn thận khi tính tốn



<b>II. Chn bÞ</b>

<b> :</b>

<b> </b>



- Bảng phụ , bảng nhóm, bút dạ.
- Tranh vẽ: trang 62 SGK.


<b>III. Định h</b>

<b> ớng ph</b>

<b> ơng pháp:</b>



- Hoạt động nhóm, hoạt động cá nhân, vấn đáp.

<b>IV. Tiến trình dạy học:</b>



<b>A.KiĨm tra bµi cị: </b>
<b>B. Bµi míi:</b>


<i><b>Hoạt động 1: Mol:(15</b><b>’</b><b> ) </b></i>
GV: Một tá bút chì có bao nhiêu cái ?


Mét gram giÊy cã bao nhiªu tê?
Một yến gạo có bao nhiêu cân?


GV: Thông báo khái niệm mol trong SGK
GV:Con số 6.1023<sub> gọi là con số Avogađro</sub>
ký hiệu là N


? Vậy 1 mol PT H2O chøa bao nhiªu PT?
? VËy 1 mol PT oxi chøa bao nhiêu
PT oxi


Làm bài tập 1a, 1c


Mol l lng chất có chứa 6.1023<sub> nguyên tử</sub>


hoặc phân tử chất đó


N = 6.1023<sub> gọi là số Avôgđro</sub>


<i><b>Hot ng 2: Khi l</b><b> ợng mol:(15</b><b>’)</b><b> </b></i>
HS tự tìm hiểu khái niệm kl mol trong


</div>
<span class='text_page_counter'>(43)</span><div class='page_container' data-page=43>

GV: Khối lợng mol nguyên tử hay phân
tử có cùng trị sè víi sè nguyªn tư hay
ph©n tư khèi


? Em hiĨu nh thế nào khi nói M nguyên
tử O. M của nguyên tử oxi và khối lợng
của chúng là bao nhiêu


Làm bµi tËp 2a


tử của chất đó.
Ký hiệu : M
VD: MH = 1
MH2 = 2


<i><b>Hoạt động 3: Thể tích mol của chất khí:(10)</b></i>
HS tự tìm hiểu khái niệm trong SGK


GV: Giới thiệu ở ĐKTC 1mol của tất cả
các chất khí đều bằng 22,4 l


HS hoạt động nhóm quan sát H 3.1 cho
biết:



- Sè phân tử của mỗi chất bằng bao nhiêu
- Khèi lỵng mol của mỗi chất là bao
nhiêu?


- Thể tích các chÊt khÝ ë ĐKTC là bao
nhiêu


Đại diện c¸c nhãm b¸o c¸o, c¸c nhãm
kh¸c bỉ sung


GV: tổng kết chốt kiến thức


Gv: Thông báo thể tích ở 200<sub>c, 1atm</sub>


Thể tích mol của chất khí là thể tích
chiếm bởi N phân tử của chất chất khí đó.
- Điều kiện tiêu chuẩn ĐKTC ( 00<sub>, 1 at)</sub>
1 mol chất khí đều bằng 22,4 l


<b>C. Lun tËp - cđng cè:(5’ ) </b>


1. Mol là gì?


2. Khối lợng mol là gì?


3. Thể tích mol của chất khí là gì?
4. BTVN: 1, 2, 3, 4


<i><b> Ngày soạn:23/11/2011</b></i>


<i><b> Ngµy thùc hiƯn:25/11/2011</b></i>
<i><b>TiÕt 27: </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(44)</span><div class='page_container' data-page=44>

<b>I. Mơc tiªu:</b>



<b>1. Kiến thức:</b> Biết được:


Biểu thức biểu diễn mối liên hệ giữa lượng chất (n), khối lượng (m).
Biểu thức biểu diễn mối liên hệ giữa lượng chất (n), khối lượng(m) và
thể tích (V).


<b>2. Kĩ năng:</b>


Tính được m, n, M khi biết các đại lượng có liên quan


Tính được n, V của chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn khi biết các đại
lượng có liên quan


<b>II. ChuÈn bị</b>

<b> :</b>

<b> </b>



- Bảng phụ , bảng nhóm, bút dạ.
- HS: Học kỹ các khái niệm về mol.

<b>III. Định h</b>

<b> ớng ph</b>

<b> ơng pháp:</b>



- Hot ng nhúm, hot động cá nhân, quan sát thực tế.

<b>IV. Tiến trình dạy hc:</b>



<b>A.Kiểm tra bài cũ: (10 ) </b>


1. Nêu các khái niệm mol, khối lợng mol



áp dụng tính khối lợng của 0,5 mol H2SO4; 0,1 mol NaOH
2. Nêu khái niƯm thĨ tÝch mol cđa chÊt khÝ


TÝnh thĨ tÝch ë §KTC cđa 0,2 mol H2 ; 0,75 mol CO2.


<b>B. Bµi míi:</b>


<i><b>Hoạt động 1: Chuyển đổi giữa l</b><b> ợng chất và khối l</b><b> ợng chất:(20</b><b>’</b><b> ) </b></i>
Quan sát phần bài tập 1 HS vừa làm


? Muèn tÝnh khèi lỵng khèi lỵng cđa
mét chÊt khÝ khi biÕt sè mol lµm thế
nào?


? Nếu có số mol là n, khối lợng là m .
H·y rót ra biĨu thøc tÝnh khèi lỵng?
? H·y rót ra biĨu thøc tÝnh lỵng chÊt?


m = n.M
m
n =
M


¸


p dơng:


1. TÝnh khèi lỵng cđa:



a. 0,15 mol Fe2O3 b. 0,75 mol MgO
2. TÝnh sè mol cña :


a. 2 g CuO b. 10 g NaOH
Gi¶i:


1. a. M Fe2O3 = 56.2 + 16. 3= 160g

m

Fe2O3 = 160. 0,15 = 24 g


b. M MgO = 24 + 16 = 40g

m

MgO = 40 . 0,75 = 30g
2. a. MCuO = 64 + 16 = 80 g

n

CuO = 2: 80 = 0,025 mol
b. M NaOH = 23 + 1 + 16 = 40

n

NaOH = 10: 40 = 0,25 mol
HS làm bài tập vào vở


GV: GOị 2 HS lên bảng làm bài tập
GV sửa sai hoặc bổ sung.


</div>
<span class='text_page_counter'>(45)</span><div class='page_container' data-page=45>

HS quan sát phần kiểm tra bài cũ 2


? Muốn tính thể tích của một lợng chất
khí (ĐKTC) ta làm nh thế nào?


GV: Đặt n là số mol
V lµ thĨ tÝch khí
Công thức tính V là gì?
? Rút ra công thức tính n



GV: Gọi 2 HS lên bảng làm bài
GV: sửa sai nÕu cã


V = n. 22,4
V
n =
22,4


¸


p dơng :


1. TÝnh V §KTC cđa :


a. 1,25 mol SO2 b. 0,05 mol N2
2. TÝnh n ë §KTC cđa


a. 5,6 l H2 b. 33,6 l CO2
Gi¶i:


1.a. V = n. 22,4


V SO2 = 1,25 . 22,4 = 28l
V N2 = 0,05 . 22,4 = 1,12l
2. V


n =
22,4


V 5,6



n

H2 = = = 0,25 mol
22,4 22,4


V V


n

CO2 = = = 1,5 mol
22,4 22,4


<b>C. Lun tËp - cđng cè:(5’ ) </b>


1. H·y tÝnh m, V §KTC, sè ph©n tư cđa
a. 0,01 mol CO2


b. 0,3 mol H2S
2. BTVN: 2, 3, 5


<i><b>TiÕt 28: Ngày soạn:26/11/2011</b></i>
<i><b> Ngày thực hiƯn:28/11/2011</b></i>


<b>Lun tËp</b>


<b>I. Mơc tiªu:</b>



1. Kiến thức: Học sinh biết vận dụng các công thức chuyển đổi về khối lợng thể tích và
lợng chất để làm các bài tập.


-Tiếp tục củng cố các công thức trên dới dạng các bài tập hỗn hợp nhiều chất khí và các
bài tập xác định các cơng thức hóa học của một chất khí khi biết khối lợng và số mol.
2. Kỹ năng: Rèn kỹ năng tính tốn hố học



3. Thái độ: Tập trung luyện tập kiến thức

<b>II. Tiến trình dạy học:</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(46)</span><div class='page_container' data-page=46>

GV: Gọi HS lên bảng làm bài tập


GV: Xem xét söa sai nÕu cã a.
nFe = <i>m</i>


<i>M</i>=


28


56=0,5 mol


nCu = <i>m</i>


<i>M</i>=


64


64=1 mol


nAl = <i>m</i>


<i>M</i>=


5,4


27 =0,2 mol



b. VCO2 = n.22,4 = 0,175 . 22,4 = 3,92 l


VH2 = n.22,4 = 0,125 . 22,4 = 28 l


VN2 = n.22,4 = 3 . 22,4 = 67,2 l


<i><b>Hoạt động 2: Luyện bài tập xác định CTHH khi biết khối l</b><b> ợng và l</b><b> ợng chất:(20</b><b>’</b><b> ) </b></i>


? muốn xác định CT A cần phải
xác định đợc gì?( tên , ký hiệu
của R và MA)


? HÃy viết CT tính khối lợng mol
M? HÃy tính?


Bài tập 1:


Hợp chất A có CTHH là R2O . Biết rằng 0,25
mol hợp chất A có khối lợng là 15,5g. Hãy xác
định cơng thức A.


Gi¶i:
M = <i>m</i>


<i>M</i>=


15<i>,</i>5


0<i>,</i>25=62<i>g</i>



MR = 23 g


R lµ Natri CT cđa R lµ : Na
CT cđa A lµ Na2O


Bài tập 2: Hợp chất B ở thể khí
có cơng thức RO2 biết rằng khối
lợng của 5,6 l khí B (ĐKTC) là
16g. Hãy xác định cơng thức của
B


? Hãy tính nB
? hãy tính MB
? Hãy xác nh R


Bài tập 2:


Tóm tắt: B có công thøc RO2
V §KTC = 5,6 l
m = 16g


T×m công thức của B
Giải:nB = 5,6


22<i>,</i>4=0<i>,</i>25 mol


nFe = <i>m</i>


<i>n</i>=



16


0<i>,</i>25=64<i>g</i>


MR = 64 - 2. 16 = 32g


VËy R lµ lu huỳnh S,Công thức của B là : SO2


<i><b>Hot ng 3: Tính số mol, V và m của hỗn hợp khí </b></i>
<i><b>khi biết thành phần của hỗn hợp:(10</b><b>’</b><b> ) </b></i>


GV: Phát phiếu học tập. Học sinh thảo luận theo nhúm
in cỏc ni dung y vo bng


Thành phần của


hỗn hợp khí Số mol (n) của hỗnhợp khí Thể tích của hỗnhợp (ĐKTC) l Khối lợng củahỗn hợp
0,1 mol CO2


</div>
<span class='text_page_counter'>(47)</span><div class='page_container' data-page=47>

0,75 mol CO2
0,4 mol O2


C¸c nhãm làm việc


GV: chuẩn kiến thức, đa thông tin phản hồi phiếu học tập
Thành phần của


hỗn hợp khí Số mol (n) của hỗnhợp khí Thể tích của hỗnhợp (ĐKTC) l Khối lợng củahỗn hợp
0,1 mol CO2



0,25 mol SO2 0,35 7,84 20,4


0,75 mol CO2


0,4 mol O2 1,15 25,76 45,8


<b>C. LuyÖn tËp - củng cố:(5 ) </b>


1. Nhắc lại toµn bé bµi häc
2. BTVN: 4, 5, 6. SGK


<i><b>TiÕt 29: Ngày soạn:29/11/2011</b></i>
<i><b> Ngµy thùc hiƯn:2/12/2011</b></i>


<b>Tû khèi cđa chÊt khÝ</b>


<b>I. Mơc tiªu:</b>



<i><b>1.KiÕn thøc: </b></i>


- HS biết cách xác định tỷ khối của chất khí A với chất khí B và biết cách xác định tỷ
khối của một chất khí với khơng khí.


- Biết vận dụng các cơng thức tính tỷ khối để làm các bài tốn hóa học có liên quan đến
tỷ khối chất khí.


- Cđng cè c¸c kh¸i niƯm mol và cách tính khối lợng mol.
<i><b>2.Kỹ năng:</b></i>


- Vit đúng các cơng thức hóa học, kỹ năng tính tốn húa hc.
<i><b>3.Thỏi :</b></i>



- Giáo dục lòng yêu môn học

<b>II. Chuẩn bị</b>

<b> :</b>

<b> </b>



- Bảng nhóm, bảng phụ


- Hình vẽ cách thu một số chất khí.


<b>III. Định h</b>

<b> ớng ph</b>

<b> ơng pháp:</b>



- Hot ng nhúm, quan sỏt thc hnh thí nghiệm.

<b>IV. Tiến trình dạy học:</b>



<i><b>A.KiĨm tra bµi cị: </b></i>
<i><b>B. Bµi míi:</b></i>


<i><b>Hoạt động 1: Bằng cách nào để có thể biết khí A nặng hay nhẹ hơn khí B:(15</b><b>’</b><b> ) </b></i>
Đặt vấn đề: Bơm khí hidro vào quả bóng


bóng bay lên đợc


- Vậy bơm khí oxi, CO2 thì bóng có bay
lên đợc khơng?


GV: Có khí làm bóng bay lên đợc : nhẹ
khí khơng làm cho bóng bay lên đợc:
nặng. GV: Nêu khái niệm tỷ khối chất
khí.


MA


dA/ B =
MB


dA/ B Lµ tû khèi cđa khÝ A so víi khÝ B
MA là khối lợng mol của A


</div>
<span class='text_page_counter'>(48)</span><div class='page_container' data-page=48>

GV: Đa công thức tính tỷ khối


? HÃy giải thích các ký hiệu trong công
thức.


Gọi HS làm bài


Gợi ý: hÃy tính M CO2 M H2, M Cl2
M CO2


? TÝnh

d

CO2/ H2 =


M H2
M Cl2
? TÝnh

d

CO2/ H2 =
M H2


¸p dơng: H·y cho biết khí CO2, khí Cl2
nặng hay nhẹ hơn khí H2 bao nhiêu lần.
Giải:


MCO2 = 12 + 2 + 16 = 44g
MCl2 = 35,5 . 2 = 71g
MH2 = 1. 2 = 2g



d

CO2/ H2 = 44: 2 = 22

d

CO2/ H2 = 71 : 2 = 35,5
KÕt luËn:


Khí CO2 nặng hơn khí H2 là 22 lần
Khí Cl2 nặng hơn khí H2 là 35,5 lần


<i><b>Hot ng 2: Bng cách nào để biết đợc khí A nặng hay nhẹ hơn khơng khí (20’)</b></i>
? Nhắc lại cơng thức tính tỷ khi


? Nếu B là không khí


? Nhắc lại thành phần không khí? tính
Mkk


Gọi HS lên bảng làm bài tập
Gợi ý tính M SO3 , M C3H6
HS lên bảng làm bài


Gợi ý tính MA


Xỏc định MR xác định đợc R


MA
dA/ B =
MB
MA
dA/ KK =



MKK


MKK = ( 28. 0,8) + (16 . 0,2)= 29
MA


dA/ KK = MA = dA/KK . 29
29


¸


p dơng 1: Cã c¸c khÝ sau SO3, C3H6 HÃy
cho biết các khí trên nặng hay nhẹ hơn kk
và nặng hay nhẹ hơn bao nhiêu lần?


Giải:


MSO3 = 32 + 3. 16 = 80g
MC3H6 = 12.3 + 6. 1 = 42g

d

SO3 / KK = 80: 29 = 2,759

d

C3H6 / KK = 42: 29 = 1,448
KÕt luËn:


KhÝ SO3 nặng hơn không khí là 2,759 lần
Khí C3H6 nặng hơn không khí là 1,448
lần.


á


p dụng 2: Khí A có cơng thức dới dạng
chung là RO2 biết dA / kk = 1,5862. Hãy


xác định công thức của khí A.


Gi¶i: MA = 29. dA / kk
MA = 29. 1,5862 = 46g
MR = 46 – 32 = 14
VËy R là N


Công thức của A: NO2


<b>C. Củng cố - luyện tËp:(10’ ) </b>


1. Hỵp chÊt A cã tû khèi so víi H2 lµ 17. H·y cho biÕt 5,6 l khí A (ĐKTC) có khối lợng là
bao nhiêu?


2. Làm bài tập 1, 2, 3 SGK
3. Đọc bài có thể em cha biÕt


</div>
<span class='text_page_counter'>(49)</span><div class='page_container' data-page=49>

<b>tÝnh theo c«ng thøc hãa häc</b>


<b>I. Mơc tiªu:</b>



<b>1. Kiến thức:</b> Biết được:


- Ý nghĩa của cơng thức hố học cụ thể theo số moℓ, theo khối lượng
hoặc theo thể tích.


- Các bước tính thành phần phần trăm về khối lượng mỗi nguyên tố
trong hợp chất khi biết cơng thức hố học.


<b>2. Kĩ năng:</b>



<b>- </b>Dựa vào cơng thức hố học:


+ Tính được tỉ lệ số moℓ, tỉ lệ khối lượng giữa các nguyên tố, giữa các
nguyên tố và hợp chất.


+ Tính được thành phần phần trăm về khối lượng của các nguyên tố khi
biết cơng thức hố học của một số hợp chất và ngc li.


<b>II. Chuẩn bị</b>

<b> :</b>

<b> </b>



- Bảng nhóm, bảng phụ.


<b>III. Định h</b>

<b> ớng ph</b>

<b> ơng pháp:</b>



- Hot ng nhúm, quan sát, hoạt động cá nhân.

<b>IV. Tiến trình dạy học:</b>



<b>A.KiĨm tra bài cũ: (5 )</b>


1. Viết công thức tính tỷ khèi cđa chÊt khÝ A víi khÝ B, khÝ A so với không khí.
áp dụng : Tính tỷ khối của chÊt khÝ CH4 so víi H2


2. TÝnh khèi lỵng mol cđa khÝ A vµ khÝ B. BiÕt tû khèi của khí A và khí B so với H2 lần
l-ợt là 13, 15.


<b>B. Bài mới:</b>


<i><b>Hot ng 1: Xỏc nh thành phần % các nguyên tố trong hợp chất(20 phút)</b></i>
HS c k bi



GV: Đa ra các bớc làm bài:
- TÝnh M KNO3


- Xác định số mol nguyên tử của mỗi
nguyên tố trong hợp chất.


- Từ số mol nguyên tử , xác định khối
l-ợng mỗi nguyên tố rồi tính %


- HS làm bài theo các bớc hớng dẫn
GV: Gọi HS lên bảng làm bài tập đồng
thời hớng dẫn quan sát HS làm bài dới
lớp.


GV: Đa đề bài tập số 2
Gọi HS làm từng phần


Ví dụ 1: Xác định % theo khối lợng các
nguyên tố trong hợp chất KNO3


Gi¶i: M KNO3 = 39 + 14 + 3. 16 = 101g
- Trong 1 mol KNO3 cã


- 1mol nguyªn tư K vËy mK = 39
- 1mol nguyªn tư N vËy mN = 14


- 3mol nguyªn tư O vËy mO = 16. 3 = 48
39. 100%


% K = = 38,6%


101


14 . 100%


% N = = 13,8%
101


48. 100%


% O = = 47,6%
101


<i><b>Hoạt động 2: Xác định CTHH của hợp chất khi biết thành phần các nguyên tố(15)</b></i>
GV: Đa đề bài


HS th¶o luận nhóm đa ra cách giải quyết
bài tập


Ví dụ 1:


</div>
<span class='text_page_counter'>(50)</span><div class='page_container' data-page=50>

Đại diện các nhóm báo cáo


GV: tng kt đa ra các bớc giải bài toán
GV: Gọi HS lên bảng làm bài tập đồng
thời hớng dẫn quan sát HS làm bài dới
lớp.


GV: Đa đề bài tập số 2
Gọi HS làm từng phn



CTHH của hợp chất biết Mh/c = 160
* Các b ớc giải :


- Tìm khối lợng của mỗi nguyên tố trong
1mol chất


- Tìm số mol nguyên tử của mỗi nguyên
tố trong 1mol hợp chất.


- Suy ra các chỉ số x, y, z


Giải: Gọi CT của hợp chất là CuxSyOz
40. 160


64


nCu = = 1 mol
64


32


nS = = 1mol
32


64


nO = = 4 mol
16


VËy c«ng thøc của hợp chất là : CuSO4




<b>C. Cđng cè - lun tËp:(5phót)</b>


1. Hợp chất A có các thành phần nguyên tố là 80%C, 20%H, . Biết tỷ khối của khí A so
với H là 15. Xác định CTHH của A


Hớng dẫn: Từ d tính đợc MA


Lµm tiÕp c¸c bíc gièng VD 2
2. BTVN: 1, 2, 3, 4, 5SGK


<i><b>Tiết 31: Ngày soạn: 3/12/2011</b></i>
<i><b> Ngµy thùc hiƯn: 6/12/2011</b></i>


<b>tính theo công thức hóa học</b>


<b>I. Mục tiêu:</b>



<b>1. Kin thc:</b> Sau bài này HS


Biết xác định CTHH của hợp chất từ thành phần % của nguyên tố.


<b>2. Kĩ nng:</b> Lp CTHH ca hp cht.


<b>II. Tiến trình dạy học:</b>



<b>A.Kiểm tra bµi cị: (5 )</b>’


1. Tính thành phần phần trăm theo khối lợng của mỗi nguyên tố trong hợp chất FeS2
2. Hợp chất A có khối lợng mol là 94 có thành phần các ngun tố là 82,98% K, cịn lại


là oxi. Hãy xác định CTHH của hợp chất.


B. Bµi míi:


<i><b>Hoạt động 1: Luyện tập các bài tốn có liên quan đến tỷ khối (20 )</b></i>’
GV: Đa bài tập số 1.


HS đọc đề bài
GV: Gợi ý
- Tính MA
- Tính nN, nH


Bài tập 1: Một hợp chất khí A có % theo khối lợng
là 82,35% N, 17,65% H. Em h·y cho biÕt:


a. CTHH cđa hỵp chÊt biÕt tû khèi của A so với H là
8,5


</div>
<span class='text_page_counter'>(51)</span><div class='page_container' data-page=51>

HS lên bảng làm bài


GV: Sửa sai nếu có khí A (ĐKTC)Giải:


a. MA = d A/ H2 . MH2 = 8,5 . 2 = 17
82,35 . 17


mN = = 14g
100


17,65 . 17
mH = = 3g


100


VËy CTHH cđa A lµ NH3


b. nNH3 = V:22,4 = 1,12 : 22,4 = 0,05mol


- Sè mol nhuyên tử N trong 0,05 mol NH3 là: 0,05
mol. Sè mol nguyªn tư H trong 0,05 mol NH3 là
0,15 mol.


</div>
<span class='text_page_counter'>(52)</span><div class='page_container' data-page=52>

GV: Đa bài tập


GV: Đa các bớc giải bài tập
- Tính M Al2O3


- Xỏc định % các nguyên tố
trong hợp chất


- tÝnh m mỗi nguyên tố trong
30,6g


Gọi HS lên bảng làm bài tập
GV: Có thể nêu cách làm khác


? Bài tập này có khác bài tập
tr-ớc ở điểm nào?


Bài tập 2:


TÝnh khèi lỵng cđa mỗi nguyên tố cã trong


30,6g Al2O3


Gi¶i:


MAl2O3 = 102
54. 100


% Al = = 52,94%
102


48 . 100


% O = = 47,06%
102


52,94 . 30,6


mAl = = 16,2g
100


47,06 . 30,6


mO = = 14,4g
100


Bµi tËp 3: TÝnh khèi lỵng hỵp chÊt Na2SO4 cã
chøa 2,3 g Na.


Gi¶i: M Na2SO4 = 23. 2 + 16. 4 + 32 = 142g
Trong 142 g Na2SO4 cã chøa 46g Na



VËy xg 2,3g Na
2,3 . 142


x = = 7,1g
46


<b>C. Cđng cè - lun tËp(5 )</b>
1 . Ôn lại phần lập PTHH


2. BTVN: 21.3 ; 21.5 sách bài tập


<i><b> Ngày soạn:8/12/2011</b></i>


<i><b> Ngày thùc hiÖn:14/12/2011</b></i>
<i><b>TiÕt 32: </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(53)</span><div class='page_container' data-page=53>

<b>I. Mơc tiªu:</b>



<b>1. Kiến thức:</b> HS biết được:


- Phương trình hóa học cho biết tỉ lệ số mol giữa các chất bằng tỉ lệ số
nguyên tử , phân tử các chất trong phản ứng


- Các bước tính theo phương trình hóa học.


<b>2. Kĩ năng:</b>


<b>- </b>Tính được tỉ lệ số mol giữa các chất theo phương trình hóa học cụ thể



<b>- </b>Tính được khối lượngchất phản ứng để thu được một lượng sản phẩm xác
định hoặc ngược lại.


<b>II. ChuÈn bÞ</b>

<b> :</b>

<b> </b>



- Bảng phụ, giấy hoạt động nhóm.
- HS: ụn li cỏc bc lp PTHH


<b>III. Định h</b>

<b> ớng ph</b>

<b> ¬ng ph¸p:</b>



- Hoạt động nhóm, quan sát, hoạt động cá nhân.

<b>IV. Tiến trình dạy học:</b>



<b>A.KiĨm tra bµi cị: </b>
<b>B. Bµi mới:</b>


<i><b>1: Tìm khối lợng chất tham gia và tạo thành :</b></i>
GV: Nêu mục tiêu của bài


a bi VD1.


GV: Đa các bớc thực hiện bài toán
- Chuyển đổi số liệu.


- LËp PTHH


- Tõ d÷ liƯu, tÝnh sè mol chÊt cần tìm.
- Tính khối lợng


HS chép các bớc làm bài vào vở


HS cả lớp chép bài


HS 1 làm bớc 1
HS2 làm bớc 2
HS3 làm bớc 3
GV: Đa ví dụ 2
Gọi HS lên bảng làm


GV chấm bài làm của một sè HS
GV sưa sai nÕu cã


GV: §a vÝ dơ 2
Gọi HS lên bảng làm


GV chấm bài làm của một sè HS
GV sưa sai nÕu cã


Ví dụ1: Đốt cháy hoàn toàn 13bg bột
kẽm trong oxi, ngời ta thu đợc ZnO
a. Lập PTHH


b. Tính khối lợng ZnO tạo thành.
Giải: nZn = 13: 65 = 0,2 mol
- PTHH


2Zn + O2 2ZnO
2 mol 1 mol 2 mol
0,2 mol x mol
x = 0,2 mol



mZnO = 0,2 . 81 = 16,2g


Ví dụ 2: Tìm khối lợng CaCO3 cần đủ
để điều chế đợc 42g CaO. Biết PT điều
chế CaO là : CaCO3 t<sub> CaO +</sub>
CO2


Gi¶i: nCaO = 42: 56 = 0,75 mol
PTHH: CaCO3 t<sub> CaO + CO2</sub>
Theo PT nCaCO3 = n CaO


Theo bµi ra n CaO = 0,75 mol
nCaCO3 = 0,75 mol


mCaCO3 = 0,75 . 100 = 7,5 g


Ví dụ 3: Để đơt cháy hồn tồn ag bột
nhôm cần dùng hết 19,2g oxi, phản ứng
kết thúc thu c bg bt nhụm oxit.


a. Lập PTHH


b. Tìm các giá trị a, b.
Giải: nO2 = 19,2 : 32 = 0,6 mol
PTHH


</div>
<span class='text_page_counter'>(54)</span><div class='page_container' data-page=54>

Theo PT nAl = 4/3 n O2


VËy nAl = 4/3. 0,6 mol = 0,8 mol
Theo PT n Al2O3 = 2/3 n O2



VËy nAl2O3 = 2/3. 0,6 = 0,4 mol
mAl = 0,8 . 27 = 21,6g


m Al2O3 = 0,4 . 102 = 40,8 g


Cách 2: Tính theo định luật bảo toàn
khối lng.


<b>C. Củng cố - luyện tập:</b>


1. Nhắc lại các bớc chung cđa tÝnh theo PTHH.
2. Bµi tËp më:


Đốt cháy hồn tồn 4,8g kim loại R có hóa trị II trong oxi d ngời ta thu đợc 8g oxit có
cơng thức RO.


a. ViÕt PTHH


b. Xác địng tên và ký hiệu của kim loại R.


<i><b>TiÕt 33: Ngày soạn:8/12/2011</b></i>
<i><b> Ngày thực hiện:14/12/2011</b></i>


<b>Tính theo phơng trình hóa học </b>

<i><b>( tiếp)</b></i>


<b>I. Mục tiêu:</b>



<b>1. Kiến thức:</b> HS biết được:



- Phương trình hóa học cho biết tỉ lệ số mol, tỉ lệ về thể tích giữa các chất
bằng tỉ lệ số nguyên tử , phân tử các chất trong phản ứng


- Các bước tính theo phương trình hóa học.


<b>2. Kĩ năng:</b>


<b>- </b>Tính được tỉ lệ số mol giữa các chất theo phương trình hóa học cụ thể


<b>- </b>Tính được thể tích của chất khí tham gia hoặc tạo thành trong phản ứng
hóa học


<b>3. Thái độ:</b>. Hình thành được tính cẩn thận , chính xác và ham thích bộ mơn hố học .

<b>II. Chn bÞ</b>

<b> :</b>

<b> </b>



- Bảng phụ, bảng nhóm, bút dạ.


<b>III. Định h</b>

<b> ớng ph</b>

<b> ơng pháp:</b>



- Hot ng nhúm, quan sỏt, hot động cá nhân.

<b>IV. Tiến trình dạy học:</b>



<b>A.KiĨm tra bµi cị: </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(55)</span><div class='page_container' data-page=55>

2. Lµm bµi tËp 1b SGK


<b>B. </b>Bµi míi:


<i><b>Hoạt động 1: Tính thể tích chất khí tham gia và tạo thành :</b></i>
? Nhắc lại công thức chuyển đổi gia



l-ợng chất và thể tích?


? Muốn tính thể tích cuả một chất khí ở
ĐKTC áp dụng công thức nào?


GV: yêu cầu HS tóm tắt đề bài
HS lần lợt giải từng bớc


- HS 1: chuyển đổi số liệu
- HS 2: Viết PTHH


- HS 3: rót tû lƯ theo PT tÝnh sè mol O2
vµ P2O5


- H·y tÝnh V O2 §KTC

m

P2O5


Bµi tËp 1:


Tính thể tích khí O2(ĐKTC) cần đung để
đơt cháy hết 3,1g P. Biết sơ đồ phản ứng:
P + O2 P2O5


TÝnh khèi lợng hợp chất tạo thành sau
ph¶n øng


Tóm tắt đề: mP = 3,1g
Tính VO2(ĐKTC) = ?

m

P2O5 = ?


Gi¶i: nP = 3,1 : 31 = 0,1 mol
PTHH


4P + 3O2 t<sub> 2P2O5</sub>
4 mol 3 mol 2 mol
0,1 x y
x = 0,125 mol


y = 0,05 mol


VO2(§KTC) = 0,125 . 22,4 = 2,8l

m P2O5 = 0,05 . 142 = 7,1 g



</div>
<span class='text_page_counter'>(56)</span><div class='page_container' data-page=56>

1. Bài tập: Cho sơ đồ phản ứng


CH4 + O2 CO2 + H2O
§èt cháy hoàn toàn 1,12l CH4 . Tính thể
tích khí O2 cần dùng và tính thể tích khí
CO2 tạo thành(ĐKTC).


Gi HS tóm tắt đề
Hs lên bảng làm bài tập
GV: Sửa lại nếu có


? Muốn xác định đợc kim loại R cần
phải xác định đợc cái gì? áp dụng cơng
thức nào?


? dựa vào đâu để tính nR


GV: Gọi HS lên bảng làm bài
HS làm bài GV sửa sai nếu có.


Bµi tËp 1:


Tóm tắt đề: V CH4 = 1,12 l
Tính VO2 = ?


V CO2 = ?


Gi¶i: n CH4 = 1,12 : 22,4 = 0,5 mol
PTHH


CH4 + 2O2 CO2 + H2O
1 mol 2 mol 1 mol


0,05 x y
x = 0,05 . 2 = 0,1 mol
y = 0,05 . 1 = 0,05 mol
VO2 = 0,1 . 22,4 = 2,24 l
VCO2 = 0,05 . 22,4 = 1,12l


Bài tập 2: Biết rằng 2,3 g một kim loại R
(I) tác dụng vừa đủ với 1,12l khí clo ở
ĐKTC theo sơ đồ phản ứng.


R + Cl RCl
a. Xác định tên kim loi trờn.


b. Tính khối lợng hợp chất tạo thành.


Giải:


n

Cl2 = 1,12 : 22,4 = 0,5 mol
PTHH: 2R + Cl 2 RCl
2 mol 1mol 2 mol
x 0,05 y
x = 2. 0,05 = 0,1 mol


y = 0,05 . 2 = 0,1 mol
MR = 2,3 : 0,1 = 23g


Vậy kim loại đó là natri: Na
b. 2Na + Cl2 2 NaCl
Theo PT

n

NaCl = 2

n

Cl2


n

NaCl = 2. 0,05 = 0,1mol

m

NaCl = 0,1 . 58,5 = 5,58g


<b>BTVN: </b>1a, 2 ,3 4, 5


<i><b> Ngày soạn:15/12/2011</b></i>
<i><b> Ngµy thùc hiƯn:16/12/2011</b></i>
<i><b>TiÕt 34: </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(57)</span><div class='page_container' data-page=57>

<b>I. Mơc tiªu:</b>



<b>1.KiÕn thøc: </b>


- Biết cách chuyển đổi qua lại giữa các đại lợng n , m , V



- Biết ý nghĩa về tỷ khối chất khí. Biết cách xác định tỷ khối của chất khí và dựa vào tỷ
khối để xác định khi lng mol ca mt cht khớ.


<b>2.Kỹ năng:</b>


- Rèn luyện kỹ năng giải các bài toán hóa học theo công thức và PTHH.


<b>3. Thỏi :</b>


- Giáo dục lòng yêu môn học.

<b>II. Chuẩn bị</b>

<b> :</b>

<b> </b>



- Bảng phụ, bảng nhóm, bút dạ.


<b>III. Định h</b>

<b> ớng ph</b>

<b> ơng pháp:</b>



- Hot ng nhóm, quan sát, hoạt động cá nhân.

<b>IV. Tiến trình dạy học:</b>



<b>A.KiĨm tra bµi cị: </b>


B. Bµi míi:


<i><b>Hoạt động 1: Các kiến thức cần nhớ:</b></i>
GV: Phát phiếu học tập 1:


Hãy điền các đại lợng và ghi công thức
chuyển đổi tơng ứng.


1 3


2 4
HS lµm viƯc theo nhóm


Đại diện các nhóm báo cáo kết quả.
GV: chốt kiến thức


? HÃy ghi lại các công thức tính tỷ khèi
cđa chÊt A víi chÊt khÝ B. Cđa chÊt khÝ
A so víi kh«ng khÝ.


1. Cơng thức chuyển đổi giữa n, m, V:
m


n = V = 22,4 . n
M V
m = n . M n =


22,4


2. C«ng thøc tû khèi:


MA MA
d A/ B = dA/ kk =
MB 29


<i><b>Hoạt động 2: Bi tp:</b></i>
GV: a bi


Gọi Hs lên bảng làm bài
HS 1: làm câu 1



HS 2: làm câu 2


HS 3: làm câu 3
HS đọc đề, tóm tắt đề
HS lên bảng làm bài tập
GV sửa sai nếu có


Bài tập 1: Hãy chọn một câu trả lời
đúng trong các câu sau:


1. ChÊt khÝ A cã dA/H = 13 vËy A lµ:
A. CO2 B. CO
C. C2H2 D. NH3
2. Chất khí nhẹ hơn không khí lµ:
A. N2 B. C3H6
C. O2 D. NO2


3.Sè nguyên tử O2 có trong 3,2g oxi là:
a. 3. 1023<sub> b. 9. 10</sub>230


c. 6.1023<sub> d. 1,2. 10</sub>23
Bµi tËp 2: (Số 3 - SGK)


Tóm tắt: Cho hợp chất K2CO3
a. Tính MK2CO3


b. TÝnh % các nguyên tố trong hỵp



</div>
<span class='text_page_counter'>(58)</span><div class='page_container' data-page=58>

HS đọc đề, tóm tắt đề
HS lên bảng làm bài tập
GV sửa sai nếu có


chÊt.
Gi¶i:


MK2CO3 = 2. 39 + 12 + 3. 16 = 138g
%K = 78


138 . 100% =


%C = 12


138 . 100% =


%O = 48


138 . 100% =


a. Bài tập 3 :
Giải:


CH4 + 2O2 CO2 + H2O
1 mol 2 mol


2l xl
x = 4l


b. Theo PT: n CH4 = nCO2 = 0,15 mol


VCO2 = 0,15 . 22,4 = 3,36l


c. MCH4 = 16g


d

CH4/ kk = 16<sub>29</sub> = 0,6 lần
a. Bài tËp 4:


Gi¶i: PTHH


CaCO3 +2HCl CaCl2 + CO2 +
H2O


n

CaCO3 =

n

CaCl2 = 10<sub>100</sub> = 0,1
mol


m

CaCl2= 0,1 . 111 = 11,1 g


b.

n

CaCO3 = <sub>100</sub>5 = 0,05 mol
Theo PT

n

CaCO3 =

n

CO2 = 0,05 mol
V = 0,05 . 24 = 12l


<b>C. Củng cố - luyện tập:</b>


. Chuẩn bị ôn tập học kỳ


<i><b> Ngày soạn:15/12/2011</b></i>
<i><b> Ngµy thùc hiƯn:16/12/2011</b></i>
<i><b>TiÕt 35: </b></i>


<b>«n tËp häc kú I</b>



<b>I. Mơc tiªu:</b>



<b>1.KiÕn thøc: </b>


- Cđng cè , hƯ thèng hãa lại kiến thức , những khái niệm ở học kỳ I


- Biết đợc cấu tạo nguyên tử và đặc điểm của các hạt cấu tạo nên nguyên tử
- Ôn lại các công thức quan trọng giúp cho HS làm các bài tốn hóa học
- Ơn lại cách lập CTHH da vo


+ Hóa trị


+ Thành phần phần trăm
+ Tỷ khối của chất khí.


<b>2.Kỹ năng:</b>


- Rèn luyện các kỹ năng:
+ Lập CTHH cđa mét chÊt.


+ Tính hóa trị của một số nguyên tố trong hợp chất khi biết hóa trị của nguyên tố kia.
+ Sử dụng thành thạo các công thức chuyển đổi giữa n ,m , V


</div>
<span class='text_page_counter'>(59)</span><div class='page_container' data-page=59>

+ Biết làm các bài toán tính theo công thức và PTHH


<b>3. Thỏi :</b>


- Giáo dục lòng yêu môn học.

<b>III. Tiến trình dạy học:</b>




<b>A.Kiểm tra bài cũ: </b>
<b>B. Bài mới:</b>


<i><b>Hot ng 1: Kiến thức cần nhớ:</b></i>
GV: ôn tập các khái niệm thơng qua trị chơi ơ chữ


GV: Phỉ biÕn lt ch¬i: Ô chữ gồm 6 ô hàng ngang. Mỗi ô hàng ngamg có 1 hoặc 2 chữ
trong từ chìa khóa.


- oỏn đợc ơ chữ hàng ngang đợc 10 điểm
- Đốn đợc ô chữ hàng dọc đợc 20 điểm.


GV: Ph¸t phiÕu häc tập cho các nhóm:


- Ô hàng ngang số 6: có 7 chữ cái: Đó là cụm từ chỉ Những chất tạo nên từ một nhuyên
tố hóa học Từ chìa khãa : C


- Ơ chữ chìa khóa: Mơn học có liên quan đến các kiến thức vừa học
- Từ chìa khóa: hóa học


<i><b>Hoạt động 2: Rèn luyện mộy số kỹ năng cơ bản:</b></i>
GV: Yêu cầu HS đọc đề và nháp bi


Hs lên bảng làm bài. GV sửa sai nếu có.


GV: Đa đề bài


HS lµm bµi . NÕu sai sãt GV sửa chữa
rút king nghiệm.



GV: a bi


HS làm bài . Nếu sai sót GV sửa chữa
rút king nghiệm.


Bài tập 1: Lập công thức của hợp chất
gåm:


a. Kali ( I ) vµ nhãm SO4 (II)
b. Sắt III và nhóm OH ( I)
Giải: a. K2SO4


b. Fe(OH)3


Bµi tËp 2: TÝnh hãa trÞ cđa N, K , Fe
trong : Fe Cl2, Fe2O3, NH3, SO2


Bài tập 3: Hoàn thành các PTHH sau:
Al + Cl2 t<sub> AlCl3</sub>


Fe2O3 + H2 t<sub> Fe + H2O</sub>
P + O2 t<sub> P2O5</sub>


Al(OH)3 t<sub> Al2O3 + H2O</sub>


<i><b>Hoạt động 3: Luỵên tập bài tốn tính theo CTHH và PTHH:</b></i>


T Y K H Ô I


K I M L O A I



M O L


P H Â N T Ư


H O A T R I


</div>
<span class='text_page_counter'>(60)</span><div class='page_container' data-page=60>

GV: Đa đề bài


? Nhắc lại các bớc giải bài toán theo
PTHH?


? Túm tt ?


HS lên bảng làm bài tập
GV söa sai nÕu cã.


Bài tập 4: Cho ớ đồ phản ứng
Fe + HCl FeCl2 + H2
a. Tính khối lợng sắt và HCl đã tham
gia phản ứng biết V H2 thốt ra là 3,36l
(ĐKTC)


b. TÝnh khèi lỵng FeCl2 tạo thành sau
phản ứng.


Giải:

n

H2 = <sub>22</sub>3<i>,</i>36<i><sub>,</sub></i><sub>4</sub> = 0,15 mol
PTHH:


Fe + 2HCl FeCl2 + H2


1mol 2 mol 1 mol 1 mol
x y z 0,15
x = 0,15 mol


y = 0,3 mol
z = 0,15 mol


m

Fe = 0,15 . 56 = 8,4 g

m

HCl = 0,3 . 36,5 = 10,95 g

m

FeCl2= 0,15 . 127 = 19,05 g


<b>C. Dặn dò: </b>Học bài kỹ chuÈn bÞ thi häc kú
<i><b> </b></i>


<i><b>(TiÕt 36: KiÓm tra häc kú)</b></i>

<b>Häc kú II</b>



<i><b>TiÕt 37: Ngày soạn:7/01/2012</b></i>
<i><b> Ngµy thùc hiƯn:9/01/2012</b></i>


<b>tÝnh chÊt cđa oxi</b>


<b>I. Mơc tiªu:</b>



<b>1.KiÕn thøc: </b>


Giúp Hs biết :


- Tính chất vật lí của oxi : Trạng thái , màu sắc mùi , tính tan trong nước tỉ khối so với
khơng khí..



- Tính chất hố học của oxi: Oxi là phi kim hoạt động hoá học mạnh ở nhiệt độ cao : tác
dụng hầu hết kim loại (Fe, Cu, …) nhiều phi kim (S,P, …).


- Sự cần thit ca oxi trong i sng .


<b>2.Kỹ năng:</b>


- Quan sát thí nghiệm hoặc hình phản ứng của oxi với Fe, S P,C , rút ra nhận xét về tính
chất hoá học của oxi .


- Viết các PTHH


<b>3. Thái độ:</b>


- u thích mơn học qua các thí nghim.


</div>
<span class='text_page_counter'>(61)</span><div class='page_container' data-page=61>

- Bảng phụ, bảng nhóm, bút dạ.
- Dụng cụ : Đèn cồn , môi sắt


- Hóa chất: 3 lọ chứa oxi, S, P, Fe, than


<b>III. Định h</b>

<b> ớng ph</b>

<b> ơng pháp:</b>



- Hot ng nhúm, quan sỏt, hot động cá nhân.

<b>IV. Tiến trình dạy học:</b>



<b>A.KiĨm tra bµi cị: </b>
<b>B. Bµi míi:</b>


<i><b>Hoạt động 1: Tính chất của oxi:(15 )</b></i>’


GV: Giới thiệu oxi là nguyên tố hóa học


phổ biến nhất ( 49,4% khối lợng vỏ trái
đất)


? Trong tù nhiªn oxi có ở đâu?


? HÃy cho biÕt ký hiÖu, CTHH, NTK,
PTK cña oxi?


HS quan sát lọ đựng oxi


? Hãy nêu những tính chất vật lý của oxi?
? Vậy oxi nặng hay nhẹ hơn khơng khí?
? ở 200<sub>C 1lit nớc hịa tan đợc 31l khí oxi.</sub>
NH3 tan đợc 700l. Vậy oxi tan nhiều hay
ít trong nớc?


GV: Oxi hãa lỏng ở - 1830<sub>, oxi lỏng màu</sub>
xanh nhạt.


? Em hÃy nªu kÕt ln vỊ tÝnh chÊt vËt lý
cđa oxi?


- Trong tự nhiên: tồn tai ở dạng đơn chất
và hợp chất.


- KHHH: O


- CTHH: O2



- NTK: 16


- PTK: 32


- Lµ chÊt khí không màu không mùi.

d

O2/ kk = 32/ 29


- Tan Ýt trong nưíc


- Hãa láng ë - 183 0<sub>C, oxi lỏng có màu</sub>
xanh nhạt


<i><b>Hot ng 2: Tính chất hóa học:(15 )</b></i>’
Gv: Làm thí nghiệm đốt lu huỳnh trong


oxi.


HS: Quan sát và nêu nhận xét hiện tợng
GV: Giới thiệu chất khí thu đợc là lu
huỳnh dioxit: SO2


? H·y viÕt PTHH?


GV: Làm thí nghiệm đốt P cháy trong
khơng khí và trong oxi.


HS: Quan sát hiện tợng và nêu nhận xét
GV: Giới thiệu khí thu đợc l
diphụtphopentaoxit P2O5



?HÃy viết PTHH?


? Nhắc lại tính chất hóa học cđa oxi?


1. T¸c dơng víi phi kim:
a. T¸c dơng víi lu hnh


- lưu hnh ch¸y trong oxi m·nh liƯt hơn
trong không khí với ngọn lửa màu xanh
sinh ra chất khÝ kh«ng mïi.


S (r) + O2 (k) SO2 (k)
b. T¸c dơng víi photpho:


- Phot pho cháy mạnh trong oxi với ngọn
lửa sáng chói tạo ra khói dày đặc bám vào
thành bình dới dạng bột.


4P (r) + 5O2 (k) 2P2O5 (r)


<b>C. Cñng cè - Dặn dò(15 )</b>
1. GV: Phát phiếu học tập:


a. Tớnh th tích khí oxi tối thiểu (ĐKTC) cần dùng để đơt cháy hết 1,6g bột lu huỳnh.
b. Tính khối lợng SO2 tạo thành sau phản ứng.


Hưíng dÉn gi¶i:


nS = 1,6 : 32 = 0,05 mol



PTHH: S (r) + O2 (k) SO2 (k)

n

O2 =

n

S =

n

SO2 = 0,05 mol


VO2 (®ktc) = 0,05 . 22,4 = 1,12l
m SO2 = 0,05 . 64 = 3,2g


</div>
<span class='text_page_counter'>(62)</span><div class='page_container' data-page=62>

b. Sau ph¶n øng P hay oxi d


c. TÝnh khèi lỵng hỵp chÊt tạo thành.
Giải:


a. PTHH: 4P (r) + 5O2 (k) 2P2O5 (r)
b. nP = 6,2 : 31 = 0,2 mol


n

O2 = 6,72: 22,4 = 0,3 mol


theo PT oxi còn d còn P phản ứng hết.

n

O2 sau ph¶n øng = 0,2. 5<sub>4</sub> = 0,25 mol

n

O2 d = 0,3 - 0,25 = 0,05 mol


c. Theo PT

n

P2O5 = 1/2

n

P = 0,2 : 2 = 0,1 mol

m

P2O5 = 0,1 . 142 = 14,2g




<i><b> Ngày soạn:9/01/2012</b></i>
<i><b> Ngày thực hiƯn:10/01/2012</b></i>
<i><b>TiÕt 38: </b></i>



<b>tÝnh chÊt cđa oxi</b>


<b>I. Mơc tiªu:</b>



<b>1.KiÕn thøc: </b>


Giúp Hs biết :


- Tính chất hố học của oxi: Oxi là phi kim hoạt động hoá học mạnh ở nhiệt độ cao : tác
dụng hầu hết kim loại (Fe, Cu, …) nhiều phi kim (S,P, …).


- Sự cần thiết của oxi trong i sng .


<b>2.Kỹ năng:</b>


- Quan sỏt thớ nghim hoc hình phản ứng của oxi với Fe, S P,C , rút ra nhận xét về tính
chất hố học của oxi .


- Viết các PTHH .


<i><b>- Tính thể tích khí oxi (đktc) tham gia hoặc tạo thành trong phản ứng .</b></i>


<b>3. Thái độ:</b>


- u thích mơn học qua các thớ nghim.


<b>II. Chuẩn bị</b>

<b> :</b>

<b> </b>



- Bảng phụ, bảng nhóm, bút dạ.
- Dụng cụ: Đèn cồn, môi sắt.
- Hóa chất: lọ chứa oxi, dây sắt



<b>III. Định h</b>

<b> ớng ph</b>

<b> ¬ng ph¸p:</b>



- Hoạt động nhóm, quan sát, hoạt động cá nhân.

<b>IV. Tiến trình dạy học:</b>



<b>A.KiĨm tra bµi cị: (5 )</b>’


1. Nêu tính chất vật lý và hóa học đã biết của oxi. Viết các PTHH xảy ra?
2. Gọi HS chữa bài tập 4 SGK


<b>B. Bµi míi:</b>


<i><b>Hoạt động 1: Tác dụng với kim loại:(20 )</b></i>’
GV: Tiết trớc chúng ta đã biết oxi tác dụng


với một số phi kim. Tiết này chúng ta sẽ
xét tiếp các tính chất hóa học của oxi đó là
tác dụng với kim loại và các hp cht.
GV: Lm thớ nghim biu din


- Cho đoạn dây sắt vào bình dựng oxi.?
? Có dấu hiệu của phản ứng không?


</div>
<span class='text_page_counter'>(63)</span><div class='page_container' data-page=63>

than g t cho than cháy và dây sắt nóng
đỏ đa nhanh vào bình đựng oxi


? Quan sát và nêu nhận xét hiện tợng?
Các hạt nâu đỏ là oxit sắt từ Fe3O4
? Hãy viết PTHH?



GV: Khí metan có nhiều trong bùn ao.
Phản ứng của metan trong khơng khí tạo
thành khí cacbonic và nớc đồng thời tỏa
nhiều nhiệt


? H·y viÕt PTHH?


- Sắt cháy sáng chãi , kh«ng cã lửa ,
không có khói tạo ra các hạt nhỏ nóng
chảy màu nâu


3 Fe(r) + 2O2 (k) t<sub> Fe3O4 (r)</sub>
CH4 (k) + 2O2(k) CO2(k) + 2H2O(l)
<i><b>Hoạt động 2: Tác dụng với </b><b>Hợp chất</b><b> :(1</b><b> 0’)</b></i>


GV: Khí metan có nhiều trong bùn ao.
Phản ứng của metan trong khơng khí tạo
thành khí cacbonic và nớc đồng thời tỏa
nhiều nhiệt


? H·y viÕt PTHH?


CH4 (k) + 2O2(k) CO2(k) + 2H2O(l)


<b>C. Cđng cè- lun tËp:(10 )</b>
1. Nhắc lại nội dung chính của bài
2. Bài tập lun tËp:


1. a. Tính V khí oxi ở đktc cần thiết để đốt cháy hết 3,2 g khí metan.


b. Tính khối lượng khí CO2 tạo thành


Híng dÉn gi¶i:


nCH4 = 3,2 : 16 = 0,2 mol


PTHH : CH4 (k) + 2O2(k) CO2(k) + 2H2O(l)
Theo PT nO2 = 2nCH4 = 2. 0,2 mol = 0,4 mol
VO2 = 0,4 . 22,4 = 8,96l


nCO2 = nCH4 = 0,2 mol
m CO2 = 0,2 . 44 = 8,8g


2. Viết các PTHH khi cho bột đồng , cácbon , nhôm tác dụng với oxi
2Cu + O2 t<sub> 2CuO</sub>


C + O2 t<sub> CO2</sub>
4Al + 3O2 t<sub> 2 Al2O3</sub>


<i><b>TiÕt 39: Ngày soạn:14/01/2012</b></i>
<i><b> Ngày thực hiện:16/01/2012</b></i>


<b>Sự oxi hóa phản ứng hóa hợp</b>


<b>ứng dụng của oxi</b>



<b>I. Mục tiêu:</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(64)</span><div class='page_container' data-page=64>

- S oxi hoá là sự tác dụng của oxi với một chất khác .
- Khái niệm phản ứng hoá hợp.



- Biết ứng dụng của oxi .


<b>2. Kĩ năng:</b>


- Xác định được có sự oxi hố trong một số hiện tượng thực tế.


- Nhận biết được một số phản ứng hoá học cụ thể thuộc loại phản ứng hoá hợp .
<i><b>- Rèn luyện kĩ năng tính tốn theo phương trình hố học.</b></i>


<b>3. Thái độ :</b>


Tin tưởng vào khoa học .


<i><b>- Có khoảng 80% các quy trình cơng nghệ dựa trên ứng dụng của oxi .Giới thiệu một</b></i>
<i><b>số nghề như nghề thợ hàn , nghề trồng rau .</b></i>


<b>II. ChuÈn bÞ</b>

<b> :</b>

<b> </b>



- Tranh vÏ øng dơng cđa oxi.
- B¶ng phụ , phiếu học tập


<b>III. Định h</b>

<b> ớng ph</b>

<b> ơng ph¸p:</b>



- Hoạt động nhóm, quan sát, hoạt động cá nhân.

<b>IV. Tin trỡnh dy hc:</b>



<b>A.Kiểm tra bài cũ: (5)</b>


1. Nêu các tÝnh chÊt hãa häc cđa oxi? ViÕt c¸c PTHH minh häa?
2. Lµm bµi tËp sè 4



<b>B. Bµi míi:</b>


<i><b>Hoạt động 1: Sự oxi hóa: (10)</b></i>
GV: yêu cầu học sinh nhận xét các ví


dụ mà HS đã làm ở phần KTBC ( GV lu
ở góc bảng)


? Cho biết các phản ứng này có đặc
điểm gì chung?


GV: các phản ứng đó là sự oxi hóa các
chất đó.


? VËy sù oxi hóa một chất là gì?
? hÃy lấy ví dụ về sự oxi hóa xảy ra
hàng ngày?


- Định nghĩa: Sự tác dụng của oxi với một
chất là sự oxi hóa.


<i><b>Hot động 2: Phản ứng hóa hợp:(15)</b></i>
GV: treo bảng phụ ghi các PTHH


1. CaO + H2O Ca(OH)2
2. 2Na + S Na2S
3. 2Fe + 3Cl2 2FeCl3
4. C + O2 CO2



? H·y nhËn xÐt số chất tham gia phản
ứng và sè s¶n phÈm trong các phản
ứng hóa học trên?


GV: các phản ứng trên đợc gọi là
phản ứng hóa hợp vậy phản ứng hóa
hợp là gì?


GV: Gi Hs đọc lại định nghĩa.


GV: Giíi thiƯu vỊ ph¶n øng tỏa nhiệt.
GV: Phát phiếu học tập:


Hoàn thành các PTHH sau:
a. Mg + ? t<sub> MgS</sub>
b. ? + O2 t<sub> Al2O3</sub>
c. 2H2O §F<sub> H2 + O2</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(65)</span><div class='page_container' data-page=65>

d. CaCO3 t<sub> CaO + CO2</sub>
e. ? + Cl2 t<sub> CuCl2</sub>
f. Fe2O3 + H2 Fe + H2O
Trong các phản ứng trên phản ứng nào
thuộc loại hóa hợp? Giải thích?


HS th¶o luËn theo nhãm


GV: Đưa kết quả đúng các nhóm
chấm chéo cho nhau.


<i><b>Hoạt động 3: ứng dụng của oxi:(10)</b></i>



- HS quan s¸t tranh vÏ øng dơng cđa


oxi


? Em hÃy nêu các ứng dụng của oxi
mà em biết trong cc sèng?


1. sù h« hÊp:


Oxi rất cần cho hơ hấp của con người và
động thực vật( Phi công, thợ lặn…)
2. Sự đốt nhiên liệu:


Oxi rất cần cho sự đốt nhiên liệu( Tạo
nhiệt độ cao hơn, sản xuất gang thép, đốt
nhiên liệu trong tên lửa, chế tạo mỡn phỏ
ỏ)


<b>Hoạt dộng 4: củng cố dặn dò(5)</b>


1. Nhắc lại nội dung chính của bài
- Sự oxi hóa là gì?


- Định nghĩa phản ứng hóa hợp
-ứng dụng của oxi


2. Bài tập: Lập PTHH biểu diễn các phản ứng hóa hợp của:
a. Lu huỳnh với nhôm.



b. Oxi với magie.
c. Clo víi kÏm
3. BTVN: 1, 2, 4, 5


Ngày soạn:28/01/2012
<i><b> Ngµy thùc hiƯn:30/01/2012</b></i>
<i><b>TiÕt 40: </b></i>


<b>oxit</b>


<b>I. Mơc tiªu:</b>



<b>1. Kiến thức :</b> Biết được
- Định nghĩa oxit.


- Cách gọi tên oxit nói chung , oxit của kim loại có nhiều hố trị, oxit của phi kim có
nhiều hố trị.


- Cách lập CTHH của oxit.
- Khái niệm oxit axit , oxit bazơ .
<i><b>2. Kĩ năng :</b></i>


- Phân loại oxit axit , oxit bazơ dựa vào CTHH của một chất cụ thể .
- Gọi tên một số oxit theo CTHH và ngược lại.


- Lập CTHH của oxit khi biết hoá trị của nguyên tố và ngược li .


<b>II. Chuẩn bị</b>

<b> :</b>

<b> </b>



- Bảng phụ, phiếu häc tËp



- Bộ bìa có ghi các CTHH để học sinh phõn loi oxit


<b>III. Định h</b>

<b> ớng ph</b>

<b> ơng pháp:</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(66)</span><div class='page_container' data-page=66>

<b>IV. Tiến trình dạy học:</b>



<b>A.Kiểm tra bài cũ: (5)</b>


1. Nêu định nghĩa phản ứng hóa hợp lấy ví dụ minh họa?
2. Nêu định nghĩa sự oxi hóa Cho ví dụ minh họa?
3. Làm bài tập số 2 SGK.


<b>B. Bµi míi:</b>


<i><b>Hoạt động 1: oxit: (10)</b></i>
GV: nêu mục tiêu ca tit hc


Đa ra một số oxit


? Em hÃy nêu nhận xét của mình về thành
phần của oxit?


? Hóy nờu định nghĩa của oxit?
GV: Phát phiếu học tập


HS hoạt động theo nhúm


Trong các hợp chất sau hợp chất nào thuộc
loại oxit



K2O, CuSO4, Mg(OH)2, H2S, SO3, Fe2O3,
CO2, NaCl, CaO.


C¸c nhãm b¸o cáo kết quả
Các nhóm khác bổ sung nếu có
GV: Chốt kiÕn thøc


2. Định nghĩa: Oxit là những hợp chất
của hai nguyên tố trong đó có một
nguyên tố là oxi.


VÝ dô: CaO, Fe2O3, SO3…


<i><b>Hoạt động 2: Công thức(5)</b></i>
GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại


- Qui t¾c hóa trị áp dụng với hợp chất 2
nguyên tố


- Nhắc lại các thành phần của oxit?
? Em hÃy viết công thøc chung cđa oxit?


Cơng thức chung: MxOy
Trong đó: M : là các NTHH
x, y là các chỉ số


<i><b>Hoạt động 3:Phân loại(10)</b></i>
GV: Thơng báo có 2 loại oxit


? Em h·y cho biÕt ký hiƯu cđa mét sè


phi kim thêng gỈp?


? Em h·y lÊy vÝ dơ vỊ 3 oxit axit ?
GV: Giíi thiƯu ë bảng phụ các oxit
axit và các axit tơng ứng.


? HÃy kể tên các kim loại thờng gặp?
? Em hÃy lấy ví dụ về các oxit bazơ?
GV: Giới thiệu các bazơ tơng ứng với
các oxit bazơ.


a. Oxit axit: Thờng là oxit của phi kim
và tơng ứng với một axit.


b. Oxit bazơ: là oxit của kim loại và tơng
ứng với bazơ


<i><b>Hot ng 4: Cỏch gi tờn(10)</b></i>
GV: a cỏch gi tờn oxit.


? HÃy gọi tên các oxit sau:
K2O, ,CaO, MgO, PbO, Na2O


? Vëy víi FeO vµ Fe2O3 thì gọi nh thế
nào?


GV: Đa qui tắc gọi tên oxit kim loại có
nhiều hóa trị.


GV: Giới thiệu các tiền tè



? Hãy đọc tên các oxit: SO3, SO2, CO,
CO2, N2O5, P2O5


Bài tập: Trong các oxit sau oxit nào là


Tên oxit = Tên nguyên tố + oxit
+ Oxit bazơ ( Kim loại nhiều hóa trị)


Tên oxit = tên kim loại ( kÌm hãa trÞ) + oxit
+ Oxit axit: ( NhiỊu hãa trị)


</div>
<span class='text_page_counter'>(67)</span><div class='page_container' data-page=67>

oxit axit, oxit bazơ?


Na2O, CuO, Ag2O, CO2, N2O5, SiO2
Gọi tên các oxit đó


HS lµm bµi tËp vµo vë.


<b>C. Cđng cè</b><b> 5) </b>


1. Tỉ chức trò chơi có các tấm bìa ghi CTHH: CO2, BaO, Fe2O3, SO2, SO3, CuSO4, NaCl,
H2SO4, P2O5, CuO, FeO ( 2 bộ 2 màu)


Bảng phụ ghi tên các oxit


Cỏc nhúm lần lợt dán các miếng bìa vào bảng phụ
GV: Kiểm tra ỏnh giỏ bi lm ca 2 nhúm


3. Dặn dò: lµm bµi tËp 1, 2, 3, 4, 5.



<i><b>TiÕt 41: Ngày soạn:30/01/2012</b></i>


<b>Ngày thực hiện: 31/01/2012</b>


<b>Điều chế oxi phản ứng phân hủy</b>


<b>I. Mục tiêu:</b>



<b>1. Kin thức :</b> Giúp HS biết :


- PP để điều chế khí oxi cách thu khí O2 trong phịng thí nghiệm(hai cách thu khí oxi)
và sản xuất oxi trong công nghiệp .


- Khái niệm phản ứng phân hủy và nêu được ví dụ minh hoạ .


<b>2. Kĩ năng :</b>


- Viết PT điều chế khí oxi từ KClO3 , KMnO4 .


- Tính thể tích khí oxi ở đktc được điều chế từ phịng thí nghiệm và trong cơng
<i><b>nghiệp.</b></i>


- Nhận biết được một số phản ứng cụ thể là phản ứng phân hủy hay phản ứng hố hợp.


<b>II. Chn bÞ</b>

<b> :</b>

<b> </b>



- B¶ng phơ, b¶ng nhãm.


- Dụng cụ : Giá sắt, ống nghiệm, ống dẫn khí, chậu thủy tinh, ốn cn. Diờm. l thy



tinh. Bông.


- Hóa chất: KMnO4


<b>III. Định h</b>

<b> ớng ph</b>

<b> ơng pháp:</b>



- Hot ng nhúm, quan sỏt, hoạt động cá nhân.

<b>IV. Tiến trình dạy học:</b>



<b>A.KiĨm tra bµi cò: (5’ ) </b>


1. Nêu định nghĩa oxit, phân loại oxit, lấy ví dụ minh họa?
2. Làm bài tập số 4.


<b>B. Bµi míi:</b>


<i><b>Hoạt động 1: Điếu chế oxi trong phịng thí nghiệm:(15</b><b>’</b><b> )</b></i>
GV: Nêu mục tiêu bài hc


GV: Giới thiệu cách điều chế oxi trong
PTN


GV: Làm thí nghiệm điều chế oxi từ
KMnO4


HS: Lên thu khÝ oxi bằng cách đẩy
không khí hoặc đẩy nớc.


? Khi thu khí oxi bằng cách đẩy không
khí phải làm nh thế nào? Tại sao?


GV: Cho biết sản phẩm


? H·y viÕt PTHH?


- Nguyªn liƯu: KMnO4, KClO3


- Thu khÝ oxi:


+ Đẩy không khí
+ §Èy níc


2KClO3 t<sub> 2KCl + 3O2</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(68)</span><div class='page_container' data-page=68>

<i><b>Hoạt động 2: Sản xuất trong công nghiệp :(10</b><b>’</b><b> )</b></i>
GV: Thuyết trình giới thiệu sản xut


oxi từ không khí


GV: Nêu phơng pháp sản st oxi tõ
kh«ng khÝ.


GV: Giíi thiƯu cách sản xuất oxi từ nớc
Hs lên viết PTHH


? HÃy diền vào băng sau:
Đ/c trong


PTN Đ/c trongCN
Nguyên liệu



Sản lợng
Giá thành


Nguyên liệu: không khí hoặc n ớc
a. Sản xuất từ không khí:


Phng phỏp: Húa lng khụng khớ ở nhiệt độ
thấp và áp suất cao. Sau đó cho khơng khí
lỏng bay hơi ở - 11960<sub>C thu đợc N, </sub>


- 1830C thu đợc oxi


b. Sn xuất từ nớc: Điện phân nớc trong
bình sẽ thu đợc H2 và O2


2H2O(l) §F<sub> H2 (k) + O2 (k)</sub>


<i><b>Hoạt động 1: Phản ứng phân hủy:(10</b><b>’</b><b> )</b></i>
GV: Yêu cầu học sinh quan sát các


ph¶n øng trong bµi vµ điền vào chỗ
trống( bài tập SGK)


Đó là những phản ứng phân hủy.


? Hóy nờu nh ngha phn ng phõn
hy?


? So sánh sự giống và khác nhau của
phản ứng phân hủy và phản ứng hóa


hợp?


Bài tập: Cân bằng các PTHH. Cho biết
các phản ứng trên thuộc loại phản ứng
nào?


FeCl2 + Cl2 t<sub> FeCl3</sub>
CuO + H2 t<sub> Cu + H2O</sub>
KNO3 t<sub> KNO2 + O2</sub>
Fe(OH)3 t<sub> Fe2O3 + H2O</sub>
CH4 + O2 t<sub> CO2 + H2O</sub>


- Nguyªn liƯu: KMnO4, KClO3


- Thu khÝ oxi:


+ Đẩy không khí
+ §Èy níc


2KClO3 t<sub> 2KCl + 3O2</sub>


2KMnO4 t<sub> K2MnO + MnO2 + O2</sub>


<b>C. Cđng cè:(5’ ) </b>


1. Tính khối lợng KClO3 đã bị nhiệt phân hủy biết rằng thể tich khí oxi thu đợc sau phản
ứng là 3,36l (ĐKTC).


2. BTVN: 1, 2, 3, 4, 5, 6



<i><b>TiÕt 42: Ngày soạn:3/02/2012</b></i>
<i><b>Ngày thực hiện:6/02/2012</b></i>

<b>KHông khí sự cháy</b>



<b> I. Mục tiêu:</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(69)</span><div class='page_container' data-page=69>

- Thnh phn của kk theo thể tích và theo khối lượng.


- Sự ơ nhiễm khơng khí và cách bảo vệ khơng khí khỏi bị ơ nhiễm


<b>2. Kĩ năng :</b>


Rèn luyện kĩ năng lập PTHH .


<b>3. Thái độ :</b>


HS có ý thức giữ cho bầu khơng khí được trong lành và phũng chng chỏy


<b>II. Chuẩn bị: </b>


- Bảng phụ, bảng nhóm.


<b>III. Định h</b>

<b> ớng ph</b>

<b> ơng pháp:</b>



- Hot ng nhóm, quan sát, hoạt động cá nhân.

<b>IV. Tiến trình dạy học:</b>



<b>A.KiĨm tra bµi cị: (5’ ) </b>


1. Nêu định nghĩa phản ứng phân hủy ? lấy ví dụ minh họa?


2. HS chữa bài tập số 4, 6


<b>B. Bài mới: </b><i><b>Hoạt động 1: Thành phần khơng khí(20</b><b>’</b><b>)</b></i>
GV: Làm thí nghiệm đốt photpho đỏ( d)


ngồi khơng khí rồi đa nhanh vào ống hình
trụ và đậy kín miệng bằng ống núy cao su.
? Đã có những biến đổi nào xảy ra trong
thí nghiệm trên?


P đỏ tác dụng oxi tạo thành P2O5
P2O5 tan trong nớc


? Trong khi cháy mực nớc trong ống thủy
tinh thay đổi nh th no?


? Tại sao nớc lại lại dâng lên trong ống?
? Nớc dâng lên vạch thứ 2 chứng tỏ điều
gì?


? Tỷ lệ chất khí còn lại trong ống là bao
nhiêu ? Khí còn lại là khí gì? Tại sao?
? Em rút ra kết luận về thành phần không


khí? Kết luận: Không khí là một hỗn hợp khÝ


trong đó oxi chiếm 1/5 thể tích ( chính
xác hơn là oxi chiếm khoảng 21% về thể
tích khơng khí) phần cịn lại hầu hết là
nitơ



<i><b>Hoạt động 2: Ngồi khí oxi và khí nitơ khơng khí cịn có chứa những chất gì khác:</b></i>
<i><b>(10</b></i>


<i><b> </b><b>’</b><b> ) </b></i>
? Th¶o luËn theo nhãm:


? Theo em trong khơng khí cịn có
những chất gì? Tìm các dẫn chứng
chng minh?


Các nhóm nêu ý kiến của mình.Các
nhóm khác bổ sung nếu có.


HS nêu kết luận
GV: Chốt kiến thức


-Trong không khí còn có : Hơi nớc, CO2, khí
hiếm Ne, Ar, bụi chất gần 1%


</div>
<span class='text_page_counter'>(70)</span><div class='page_container' data-page=70>

Thảo luận theo nhóm:


- Không khí bị ô nhiễm gây ra tác hại
gì?


- Chỳng ta nờn lm gỡ bo v khơng
khí trong lành tránh ơ nhiễm.


? C¸c biƯn ph¸p tr¸nh « nhiÔm m«i
tr-êng ?



? Liên hệ ở địa phơng đã làm gì để bảo
vệ mơi trờng?


- Tác hại: Tác động xấu đến sức khỏe con
ngời và cuộc sống thực vật phá hoại các
cơng trình xây dựng cầu cống, nhà cửa, di
tích lịch sử.


- Biện pháp: xử lý khí thải các nhà máy các
nhà máy, lị đốt, các phơng tiện giao thơng
Bảo vệ rừng, trồng rừng


<b>C. Cđng cè:(5’ ) </b>


1. Nh¾c lại nội dung chính của bài
- Thành phần không khí


- Các biện pháp bảo vệ bầu không khí trong lành.
2. BTVN: 1, 2, 7


<i><b>TiÕt 43: Ngày soạn:5/02/2012</b></i>
<i><b>Ngày thực hiện:7/02/2012</b></i>

<b>Không khí sự cháy</b>



<b>I. Mơc tiªu:</b>



<b>1. Kiến thức :</b> Giúp HS biết :


-Sự oxi hố chậm là sự oxi hố có toả nhiệt và khơng phát sáng.


- Sự cháy là sự oxi hố có toả nhiệt và phát sáng.


- Điều kiện phát sinh và biện pháp dập tắt các cháy , cách phòng cháy và dập tắt đám
cháy trong tình huống cụ thể , biết làm cho sự cháy có lợi và xảy ra một cách có hiệu
quả.


<b>2. Kĩ năng :</b>


Phân biệt được sự cháy và sự oxi hoá chậm trong thực tế .


<b>3. Thái độ :</b>


- Có niềm tin vào khoa học .


<b>II. ChuÈn bÞ</b>

<b> :</b>

<b> </b>



- Tranh ảnh về môi trờng không khí.


<b>III. Định h</b>

<b> ớng ph</b>

<b> ¬ng ph¸p:</b>



- Hoạt động nhóm, quan sát, hoạt động cá nhân, thực hành hóa học.

<b>IV. Tiến trình dạy học:</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(71)</span><div class='page_container' data-page=71>

1. Nêu thành phần của không khí? biện pháp bảo vệ không khí trong lành tránh ô nhiễm.
2. làm bµi tËp sè 7.


<b>B. Bµi míi:</b>


<i><b>Hoạt động 1: Sự cháy và sự oxi hóa chậm: (25</b><b> ) </b><b>’</b></i>
? Em hãy lấy ví dụ về sự cháy và sự oxi



hóa chậm?


? Sự cháy và ặ oxi hóa chậm giống và khác
nhau ở những điểm nào?


? Vy s chỏy l gì? sự oxi hóa chậm là gì?
GV: Thuyết trình: Trong điều kiện nhất
đínhự oxi hóa chậm có thể chuyển thành
sự cháy đó là sự tự bốc cháy. Vì vậy trong
nhà máy ngời ta khơng chất rẻ lau có dính
dầu mỡ thành đống đề phòng sự t bc
chỏy.


1. Sự cháy:


Là sự oxi hóa có tỏa nhiệt và phát sáng


2. Sự oxi hóa chậm:


Là sự oxi hóa có tỏa nhiệt nhng không
phát sáng


<i><b>Hot ng 2: Điều kiện để phát sinh và các biện pháp để dập tắt sự cháy :(10</b><b>’</b><b> ) </b></i>
? Ta để cồn gỗ than trong khơng khí,


chóng kh«ng tù bốc cháy. Muốn có sự
cháy phải có điều kiện gì?


? Đối với bếp than nếu ta đóng cửa lị


có hiện tợng gì? vì sao?


? vËy c¸c diỊu kiƯn ph¸t sinh và dập tắt
sự cháy là gì?


? Muốn dập tắt sự cháy ta cần thực hiện
những biện pháp nào?


? Trong thực tế để dập tắt đám cháy
ng-ời ta dùng biện pháp nào? Phân tích cơ
sở của các biện phỏp ú?


<b>Điều kiện phát sinh:</b>


- Cht chỏy phi núng n nhiệt độ cháy.
- Phải có đủ oxi cho sự cháy.


<b>§iỊu kiện dập tắt sự cháy:</b>


- H nhit độ của chất cháy xuống dới


nhiệt độ cháy.


- C¸ch ly chÊt ch¸y víi oxi.


<b>C. Cđng cè:(5’ ) </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(72)</span><div class='page_container' data-page=72>

- Chuẩn bị các kiến thức để luyện tập.


<i><b>TiÕt 44: Ngµy soạn:10/02/2012</b></i>


<i><b>Ngày thực hiện:13/02/2012</b></i>

<b>Bài luyện tập 5</b>



<b>I. Mục tiêu:</b>



<b>1. Kin thc :</b> HS được củng cố :các mục từ 1 đến 8 phần kiến thức ghi nhớ trong SGK.
- Tính chất hoá học của oxi


- Ứng dụng và đ/c khí oxi


- Khái niệm pư hóa hợp , pư phân huỷ .
- Thành phần của kk .


<b>2. Kĩ năng :</b>


- Rèn luyện kĩ năng viết PTHH thể hiện tính chất hố học của oxi , điều chế khí oxi,
qua đó củng cố kĩ năng đọc tên oxit, phân loại oxit (oxit axit, oxit bazơ), phân loại các
phản ứng hoá học( phản ứng hoá hợp , phản ứng phân huỷ, phản ứng cháy). Củng cố
khái niệm sự oxi hoá , phản ứng phân huỷ , phản ứng hoá hợp .


- Củng cố kĩ năng tính theo pt hh


<b>II. Chuẩn bị</b>

<b> :</b>

<b> </b>



- Bảng phụ , bảng nhóm


<b>III. Định h</b>

<b> ớng ph</b>

<b> ơng pháp:</b>



- Hot ng nhúm, quan sát, hoạt động cá nhân, thực hành hóa học.

<b>IV. Tiến trình dạy học:</b>




<b>A.KiĨm tra bµi cị: </b>
<b>B. Bµi míi:</b>


<i><b>Hoạt động 1: Ôn tập các kiến thức cũ: (15</b><b>’</b><b> ) </b></i>
GV: Đa hệ thống câu hỏi vào bảng phụ


HS thảo luận nhóm:


1. Nêu tính chất hóa học của oxi? Viết PTHH
minh họa.


2. Nêu cách điều chế oxi trong PTN
- Nguyên liệu


- PTHH
- Cách thu


3. Sản Xuất oxi trong CN:
- Nguyên liệu


- Phơng pháp sản xuất.


4. Những ứng dụng quan trọng của oxi
5. Định nghĩa oxit, phân loại oxit


6. Định nghĩa phản ứng phân hủy, phản ứng
hóa hợp? Cho Vd


7. Thành phần của không khí



Đại diện các nhóm báo cáo kÕt qu¶
GV: chèt kiÕn thøc


</div>
<span class='text_page_counter'>(73)</span><div class='page_container' data-page=73>

<i><b>Hoạt động 2: Bài tập vận dụng(25</b><b>’</b><b> ) </b></i>
GV: Yờu


cầu học sinh
làm bài tập
số 1SGK
GV: Sửa sai
nếu có


GV: Yêu
cầu HS lµm
bµi tËp 6
SGK


Gọi HS lên
bảng lµm
bµi


GV: Sưa sai
nÕu cã


Bµi tËp tiÕp
theo: GV tổ
chức dới
hình thức
trò chơi


Phát cho
mỗi nhóm
một bộ bìa
có ghi các
công thức
hóa học sau:
CaCO3,
CaO, P2O5,
SO2, SO3,
Fe2O3, BaO,
CuO, K2O,
SiO2, Na2O,
FeO, MgO,
CO2, H2SO4,
MgCl2,
KNO3,
Fe(OH)3,
Ag2O, NO,
PbO


Các nhóm
thảo luận rồi
dán vào chỗ
trống trong
bảng sau:


HS lên bảng làm bài


Tên gọi CTHH Phân loại Tên gọi CTHH Phân loại



Magie oxit Bạc oxit


Sắt II oxit Nhôm oxit


Sắt III oxit Lu huỳnhdi


oxit


Natri oxit Điphotpho


</div>
<span class='text_page_counter'>(74)</span><div class='page_container' data-page=74>

Bari oxit Cacbonđi
oxit


Kali oxit Silicđioxit


Đồng II oxit Nitơ oxit


Canxi oxit Chì oxit


GV: Nhận xét và chấm điểm
Làm bài tập 8


Gọi HS làm bài
GV söa sai nÕu cã


2KMnO4 t<sub> K2MnO4 + MnO2 + O2</sub>
VO2 cÇn thu = 10. 20 = 2000ml = 2l
V thùc tÕ cÇn ®iÒu chÕ


2 + 2 . 10



100 = 2,2 l


n

O2 = 2,2


22<i>,</i>4 = 0,0982 mol


Theo PT :


n

KMnO4 = 2

n

O2 = 2. 0,0982 =
0,1964mol


m

KMnO4 = 0,1964. 158 = 31,0312g


<b>C. Cñng cè:(5’ ) </b>


1. BTVN: 2, 3, 4, 5, 7, 8 SGK


<i><b>TiÕt 45: Ngày soạn:13/02/2012</b></i>
<i><b>Ngày thực hiện:14/02/2012</b></i>

<b>Bài thực hành số 4</b>



<b>I. Mục tiêu:</b>



<b>1. Kin thc :</b> giỳp HS biết :


- Thí nghiệm điều chế và thu khí oxi trong PTN.
- Phản ứng cháy của S trong khơng khí và trong oxi.


<b>2. Kĩ năng :</b>



- Lắp dụng cụ điều chế khí oxi bằng phương pháp nhiệt phân KMnO4 , KClO3,. Thu hai
bình khí oxi , một bình theo phương pháp đẩy khơng khí ,một bình theo phương pháp
đẩy nước.


- Thực hiện phản ứng đốt cháy S trong khơng khí và trong khí oxi , đốt sắt trong khí oxi
- Quan sát thí nghiệm , nêu hiện tượng và giaỉ thích hiện tượng.


- Viết PTHH của phản ứng điều chế khí oxi và PTHH của phản ứng cháy giữa dây Fe và
S với oxi.


<b>3. Thái độ:</b>


- Biết tiết kiệm hoá chất .


- Rèn luyện tính cẩn thận trung thực kiên trì , trung thực của người lao động lĩnh vực
hoá học.


<b>II. ChuÈn bÞ</b>

<b> :</b>

<b> </b>

GV chn bÞ 5 bé thÝ nghiƯm gåm:


- Dụng cụ: Đèn cồn, ống nghiệm, lọ nút nhám 2 cái, muỗm sắt, chậu thủy tinh to để


đựng nớc.


- Hóa chất: KMnO4, bột lu huỳnh, nớc.


<b>III. Định h</b>

<b> ớng ph</b>

<b> ơng pháp:</b>



- Hot ng nhúm, quan sỏt, hot ng cá nhân, thực hành hóa học.

<b>IV. Tiến trình dạy học:</b>




</div>
<span class='text_page_counter'>(75)</span><div class='page_container' data-page=75>

<b>B. Bµi míi: </b>


<i><b>Hoạt động 1: Kiểm tra kiến thức liên quan đến bài thực hành:(5</b><b>’</b><b> ) </b></i>
GV: Kiểm tra lại tình hình dụng cụ hóa chất.


1. Nêu phơng pháp điều chế và thu khí oxi?
2. Tính chÊt hãa häc cđa oxi?


<i><b>Hoạt động 2: Tiến hành thí nghiệm :(25</b><b> )</b><b>’</b></i>
GV: Hớng dẫn lắp dụng cụ thí nghiệm


nh h×nh vÏ 46 SGK


GV: Híng dÉn c¸c nhãm HS thu khÝ
oxi b»ng cách đẩy nớc và đẩy không
khí


Lu ý học sinh các điểm sau:


- ng nghim phải lắp làm sao cho
miệng hơi thấp hơn đáy.


- Nhánh dài của ống dẫn khí sâu gần
sát đáy ống nghiệm ( lọ thu).


- Dùng đèn cồn đun đều cả ống nghiệm
Sau đó tập trung ngọn lửa ở phần có
KMnO4



- Cách nhận biết xem ống nghiệm đã
đầy oxi cha bằng cách dùng tàn đóm đỏ
đa vào miệng ống nghiệm.


- Sau khi làm xong thí nghiệm phải đa
ống dẫn khí ra khỏi chậu nớc rồi mới
tắt đèn cồn, tránh cho nớc không tràn
vào làm vỡ ống nghim


Thí nghiệm 2:


- Cho muỗng sắt một lợng nhỏ (bằng
hạt đậu xanh) bột lu huỳnh.


- Đốt lu huỳnh trong kh«ng khÝ.


- Đa nhanh muỗng sắt có chứa lu
huỳnh vào lọ đựng oxi


? NhËn xÐt hiÖn tợng và viết PTHH?


1. Thí nghiệm 1: Điều chế và thu khÝ oxi:
Nguyªn liƯu : KMnO4


- Thu khÝ oxi: B»ng cách đẩy nứơc hoặc


đẩy không khí.


- PTHH:



2KMnO4 t<sub> K2MnO4 + MnO2 + O2</sub>


2.ThÝ nghiÖm 2: Đốt cháy lu huỳnh trong
không khí và trong oxi.


<b>C. Công việc cuối buổi thực hành:(15 ) </b>


- Thu dọn phòng thực hành, lau chùi dụng cụ
- Viết bản tờng trình theo mẫu:


STT Tờn thớ nghim Hiện tợng quan sát đợc Kết luận PTHH


</div>
<span class='text_page_counter'>(76)</span><div class='page_container' data-page=76>

<i><b> Ngày soạn:18/02/2012</b></i>
<i><b>Ngày thực hiện:20/02/2012</b></i>
<i><b>Tiết 46: </b></i>


<b>KiÓm tra mét tiÕt</b>


<b>I.</b>

<b>Mơc tiªu:</b>



1.Kiến thức: Hs vận dung các kiến thức phần oxi để làm bài


2. Kỹ năng: Lập PTHH, giải thích hiện tợng và tính tốn hố học


3. Thái độ: Nghiêm túc, trung thực trong kiểm tra và thi cử.



<b>II. ChuÈn bÞ:</b>



1.

Giáo viên: Chuẩn bị đề kiểm tra, đáp ỏn, biu im chm.


2.

Học sinh: Ôn tập kiến thức chơng 4: Oxi không khí

<b>III.Thiết lập ma trận hai chiều:</b>




Khái niệm Giải thích Tính toán Tổng


Biết TNKQ: 1 1


HiĨu TL:1 TNKQ: 1 2


VËn dơng TNKQ:1 TL:1 2


Tỉng 1 2 2 5


<b>IV. Đề bài:</b>



Câu 1: Cho PTHH : 2H2O t<sub> 2H2 + O2</sub>
HÃy điền những số liệu thích hợp vào ô trống:


H2O ó dựng H2 to thnh O2 tạo thành


2 mol <sub>…….mol</sub> <sub>……..mol</sub>


……..mol ……….g 16g


……..g 11,2l <sub>………l</sub>


Câu 2: Khoanh tròn vào chữ cái dứng trớc đầu câu đúng:


Oxit của một nguyên tố hóa trị II chứa 20% O về khối lợng . CTHH của oxit đó là:


A. CuO B. FeO C. CaO D. ZnO


Câu 3: Hãy điền đúng (Đ) hoặc sai (S) vào ô trống:


Các dãy chất sau đây là oxit:


MgO, KClO3, PbO, Na2O CaO, Fe2O3, SiO2, NO


Ag2O, CaO, BaO, CO2 Na2SO4, CuO, ZnO, CO


Câu 4: Phản ứng hóa hợp và phản ứng phân hủy giống và khác nhau ở những điểm nào?
lấy PTHH minh họa?


Câu 5: Đốt cháy hoµn toµn 5,4 g Al


a. TÝnh thĨ tÝch khÝ oxi cần dùng ở ĐKTC.
b. Khối lợng nhôm oxit tạo thành là bao nhiêu?
V. Đáp án- biểu điểm:


Câu Đáp án Điểm


</div>
<span class='text_page_counter'>(77)</span><div class='page_container' data-page=77>

1,5 đ


Câu2:
0,5đ
Câu 3:
2 đ
Câu 4:
2,5đ


Câu 5:
3,0 đ


2 mol 2mol 1mol



1mol 2.g 16g


9g 11,2l 5,6l


Mỗi ý điền đúng đợc
Chọn B


§iỊn S §


Đ S mỗi ý điền đúng c


- Giống nhau: Đều là phản ứng hóa học


- khác nhau: Phản ứng phân hủy có 1 chất tham gia, 2 hoặc
nhiều chất tạo thành


Phản ứng hóa hợp có 2 hoặc nhiều chất tham
gia, 1 tạo thành.


Ví dụ: 2HgO t<sub> 2Hg + O2</sub>
CaO + CO2 CaCO3
PTHH:


a. 4Al + 3O2 t<sub> 2Al2O3</sub>

nAl =

<sub>27</sub>5,4 = 0,2 mol


Theo PT:

n

O2 = 3/4

n

Al =

nAl =

3 . 0,2<sub>4</sub> = 0,15 mol
VËy VO2 = 0,15 . 22,4 = 3,36l

b. Theo PT :

n

Al2O3 = 1/2

n

Al

n

Al = 0,1 mol


VËy m Al2O3 = 102 . 0,1 = 10,2 g


0,5 ®
0,5 ®
0,5 ®
0,5 ®
0,5 ®
0,5 ®
0,5 ®
0,5 ®
0,5 ®
0,5 ®
0,5 ®
0,25 ®
0,5 ®
0,5 ®
0,5 ®
0,25 ®
0,5 ®


<b>VI. TiÕn tr×nh giê kiĨm tra.</b>


1. Vào lớp giáo viên phát đề kiểm tra cho hs làm
2. giám sát hs lm bi kim tra.


3. Hết giờ thu bài và dặn chuẩn bị bài tính chất ứng dụng của hidro.





<i><b>TiÕt 47: Ngày soạn:20/02/2012</b></i>
<b>Ngày thực hiện: 21/02/2012</b>


<b>tính chất và ứng dụng của hidro</b>


<b>I. Mục tiêu:</b>



<b>1. Kin thc : </b>


- Tính chất vật lí của hidro : Trạng thái , màu sắc mùi , tính tan trong nước ( Hidro là
chất khí nhẹ nhất)


- Tính chất hố học của hidro: tác dụng với oxi
- Sự cần thiết của oxi trong đời sống .


</div>
<span class='text_page_counter'>(78)</span><div class='page_container' data-page=78>

- Quan sát thí nghiệm hoặc hình phản ứng rút ra nhận xét về tính chất vật lí và tính chất
hố học của hidro .


- Viết các PTHH minh hoạ được tính khử của hidrơ .


- Tính thể tích khí hidro (đktc) tham gia hoặc tạo thành trong phản ứng .


<b>II. ChuÈn bÞ</b>

<b> :</b>

<b> </b>



- PhiÕu häc tËp.


- Dụng cụ: Lọ nút mài, giá thí nghiệm, đèn cồn, ống nghiệm có nhánh, cốc thy tinh.
- Húa cht: O2, H2 , Zn, HCl.



<b>III. Định h</b>

<b> ớng ph</b>

<b> ơng pháp:</b>



- Hot ng nhúm, quan sỏt, hoạt động cá nhân, thực hành hóa học.

<b>IV. Tiến trình dạy học:</b>



<b>A.KiĨm tra bµi cị: </b>
<b>B. Bµi míi: </b>


<i><b>Hoạt động 1: Tính chất vật lý của hidro: (10</b><b> ) </b><b>’</b></i>
GV: Giới thiệu mục tiêu của tiết học


? Em hẵ cho biÕt KH, CTHH, NTK, PTK
cđa hidro.


? Quan sát lọ đựng hidro cho biết trng
thỏi, mu sc?


? Quan sát quả bóng bay em cã nhËn xÐt
g×?


? H·y tÝnh tû khèi cña hidro víi kh«ng
khÝ?


GV: Thơng báo: Hidro là chất ít tan trong
nớc. 1l nớc ở 150<sub>C hịa tan đợc 20ml khí</sub>
hidro.


? H·y tỉng kÕt nh÷ng tÝnh chÊt vËt lý cña
hidro?



- KHHH: H
- CTHH: H2
- NTK: 1
- PTK: 2


- Lµ chÊt khÝ không màu, không mùi,
không vị, tan ít trong nớc.


d

H2/ kk = 2/29


<i><b>Hot động 2: Tính chất hóa học :(25</b><b>’</b><b> ) </b></i>
GV: Yêu cầu Hs quan sát thí nghiệm


- Giới thiệu dụng cụ thí nghiệm điều
chế hidro, giới thiệu cách thử độ tinh
khiết của hidro (ống thủy tinh dẫn khí
hdro có đầu vt nhọn để trong bình
nhỏ) Khi biết chắc hidro đã tinh khiết
GV châm lửa đốt.


? Quan sát ngọn lửa đốt hidro trong
khơng khí?


GV: §a ngän lửa hidro đang cháy vào
trong bình chứa oxi, yêu cầu học sinh
quan sát và nhận xét?


? Viết PTHH xảy ra?


GV: Giới thiệu phản ứng này tỏa nhiệt


vì vậy dùng làm nguyên liệu cho đèn
xì oxi – axetilen đẻ hàn cắt kim loại
VH2 2


= Gây nổ
VO2 1


1. tác dụng với oxi:


Hidro cháy mạnh hơn trên thành èng
nghiƯm xt hiƯn nh÷ng giät níc.


</div>
<span class='text_page_counter'>(79)</span><div class='page_container' data-page=79>

( Phản ứng tỏa nhiều nhiệt : Thể tích
n-ớc mới tạo thành giãn nở đột ngột gây
sự chấn động khơng khí và gây nổ)
GV: Yêu cầu HS đọc bài đọc thêm để
hiểu về hỗn hợp nổ)


<b>C. Cñng cè:(10’ ) </b>


1. Phát phiếu học tập:


Đốt cháy 2,8 l khí hidro sinh ra níc .
a. ViÕt PTHH x¶y ra.


b. Tính thể tích và khối lợng oxi cần dùng cho phản ứng trên.
c. Tính khối lợng nớc thu đợc.


<i><b>TiÕt 48: Ngày soạn:25/2/2012</b></i>
Ngày thực hiện:27 /2/2012


<b>tính chất øng dơng cđa hidro (tiÕp)</b>


<b>I. Mơc tiªu:</b>



<b>1. Kiến thức : </b>


- Tính chất hố học của hidro : tác dụng với oxit kim loại . Khái niệm về sự khử và chất
khử.


- Hidro có nhiều ứng dụng : Làm nhiên liêu , nguyên liệu trong công nghiệp.


<b>2. Kĩ năng </b>


- Quan sát thí nghiệm hoặc hình phản ứng rút ra nhận xét về tính chất vật lí và tính chất
hố học của hidro .


- Viết các PTHH minh hoạ được tính khử của hidrơ .


- Tính thể tích khí hidro (đktc) tham gia hoặc tạo thành trong phản ứng<i><b> .</b></i>

<b>II. ChuÈn bÞ</b>

<b> :</b>

<b> </b>



- Dơng cơ: èng nghiƯm cã nh¸nh èng dÉn b»ng cao su, cèc thđy tinh, èng nghiƯm, èng


thuỷ tinh thủng 2 đầu, nút cao su có luồn ống dẫn khí, đèn cồn,


- Hãa chÊt: Zn, HCl, CuO, giÊy lọc, khay nhựa, khăn bông , phiếu học tập.


<b>III. Tiến trình dạy học:</b>



<b>A.Kiểm tra bài cũ: (5 ) </b>



1. So sánh sự giống và khác nhau về tính chÊt vËt lý vµ hãa häc cđa O2 vµ H2


2. Tại sao trớc khi sử dụng H2 làm thí nghiệm ta phải thử độ tinh khiết của hidro? Nêu
cách thử?


<b>B. Bµi míi</b>


<i><b>Hoạt động 1: Tác dụng của hidro với đồng (II) oxit: (20</b><b>’</b><b> ) </b></i>
GV: Chia nhóm để học sinh làm việc theo


nhãm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(80)</span><div class='page_container' data-page=80>

ë tiÕt tríc.


- Giíi thiƯu c¸c dông cô hãa chất ở thí
nghiệm.


HS: Quan sát màu s¾c cđa CuO


Lắp dụng cụ thí nghiệm nh hình vẽ SGK
( Có thể cải tiến dụng cụ đơn giản trong
PTN)


GV: Yêu cầu HS quan sát màu của CuO
sau khi luồng khí hidro đi qua ở nhiệt độ
thờng


HS Đơt đèn cồn đa vào phía dới CuO
? màu của CuO thay đổi nh thế nào?



GV: Chốt kiến thức: Khi cho luồng khí
hidro đi qua CuO nóng thu đợc Cu và H2O
? Hãy viết PTHH?


? NhËn xét thành phần các chất tham gia
và tạo thành sau phản ứng?


? Hidro thể hiện vai trò gì?


? HÃy viết PTHH khÝ H2 khư c¸c oxit sau:
Fe2O3, HgO, PbO.


GV: NhËn xét bài làm của các nhóm


? Nêu kết luận về tÝnh chÊt hãa häc cđa H2


- Khi cho luồng khí hidro đi qua CuO
nung nóng thì thu đợc Cu và H2O


CuO(r) + H2 (k) t<sub> Cu(r) + H2O(h)</sub>


- ở nhiệt độ thích hợp hidro không
những kết hợp đợc với oxi đơn chất mà
cịn có khả năng kết hợp với nguyên tử
oxi trong các oxit kim loại


<i><b>Hoạt động 2: ứng dụng của hidro :(10</b><b>’</b><b> ) </b></i>
GV: Yêu cầu học sinh quan sát H5.3


? Hãy nêu ứng dụng của H2 và cơ sở


khoa học của những ứng dụng đó?
GV: Tổng kết ứng dụng của H2 và chốt


kiến thức - Hidro dùng làm nguyên liệu để điều chếtên lửa, sản xuất amoniac, axit, là chất khử
để điều chế kim loại., bơm vào khinh khí
cầu bóng thám khơng.


<i><b> </b></i>


<b>C. Cñng cè:(10’ ) </b>


1. Hãy chọn PTHH em cho là đúng:


2H + Ag2O t<sub> 2Ag + H2O</sub>
H2 + AgO t<sub> Ag + H2O</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(81)</span><div class='page_container' data-page=81>

<i><b>TiÕt 49: Ngµy soạn:27 /2/2012</b></i>
Ngày thực hiện:28 /2/2012

<b>Phản ứng oxi hóa khử</b>



<b>I. Mơc tiªu:</b>



<b>1.KiÕn thøc</b>:


- Học sinh nắm đợc sự khử , sự oxi hóa, chất khử, chất oxi hóa,.


Hiểu đợc khái niệm phản ứng oxi hóa khử và tm quan trng ca phn ng oxi húa
-kh.


<b>2.Kỹ năng:</b>



- Rèn luyện kỹ năng phân biệt đợc chất khử chất oxi hóa, sự khử , sự oxi hóa trong phản
ứng oxi hóa cụ thể.


- Học sinh phân biệt đợc phản ứng oxi hóa – khử với các loại phản ứng khác.
- Tiếp tục rèn luyện các kỹ năng phân loại cỏc phn ng húa hc.


<b>II. Chuẩn bị của thầy và trò:</b>



- Bảng phụ, bảng nhóm.
- Phiếu học tập.


<b>III. Tiến trình giờ dạy</b>
<b>A.Kiểm tra bài cũ: (5 ) </b>


1. Nªu tÝnh chÊt hãa häc cđa hidro? ViÕt PTHH minh häa?
2. Lµm bµi tËp sè 1, 3.


<b>B. Bµi míi:</b>


<i><b>Hoạt động 1: Sự khử, sự oxi hóa:(10</b><b>’</b><b> ) </b></i>
GV: Sử dụng PTHH ở bảng để minh họa,


thuyết trình: triong phản ứng đã xảy ra 2
quá trình


- H2 chiÕm oxi của CuO
- Tách oxi ra khỏi CuO


Treo bảng phơ diƠn biÕn của quá trình


tách oxi ra khái CuO vµ q/t chiÐm oxi.
? VËy sù khư lµ gì?


? Sự oxi hóa là gì?


? Hóy xỏc nh Sự khử sự oxi hóa trong
các phản ứng sau?


Fe2O3 + H2 t<sub> Fe + H2O</sub>
HgO + H2 t<sub> Hg + H2O</sub>


GV: Đa sơ đồ của 2 quá trình sự khử, sự
oxi hóa.


Sù khö CuO


CuO + H2 t<sub> Cu + H2O </sub>


Sù oxi hãa hidro


- Sù tách oxi ra khỏi hợp chất là sự oxi


hóa


- Sự tác dụng của oxi với một chất gọi là


sự oxi hãa.


<i><b>Hoạt động 2: Chất khử - chất oxi hóa:(10</b><b> ) </b><b>’</b></i>


GV: Thuyết trình : Trong các phản ứng


trªn : H2 lµ chÊt khư cßn CuO, Fe2O3,
HgO lµ chÊt oxi hãa.


? VËy nh thÕ nµo lµ chÊt khư?
? Nh thÕ nµo lµ chÊt oxi hãa?
GV: §a VD:


CuO + H2 t<sub> Cu + H2O </sub>
ChÊt khö ChÊt oxi hãa


</div>
<span class='text_page_counter'>(82)</span><div class='page_container' data-page=82>

2H2 + O2 t<sub> 2H2O</sub>


Trong phản ứng trên bản thân oxi là chất
oxi hóa


GV: Ph¸t phiÕu häc tËp


Xác định chất khử, chất oxi hóa trong
các phản ứng sau:


Mg + O2 t<sub> MgO</sub>


2Al + 3CuO t<sub> Al2O3 + 3Cu</sub>
C¸c nhãm b¸o c¸o kÕt quả


GV: Đa thông tin phản hồi phiếu học tập
Hs chấm bài cho nhau.



- Chất chiếm oxi của chất khác gọi là chất
khử


- Chất nhờng oxi của chất khác gọi là chÊt
oxi hãa


<i><b>Hoạt động 3: Phản ứng oxi hóa - khử:(10</b><b>’</b><b> ) </b></i>
GV: Các phản ứng vừa học đều là các


phản ứng oxi hóa – khử.
? phản ứng oxi hóa khử là gì?
HS đọc lại định nghĩa trong SGK


? Dấu hiệu để phân biệt đợc phản ứng oxi
hóa – khử với những phản ứng khác là
gì?


Ph¸t phiÕu häc tËp sè 2:


C¸c phản ứng dới đây thuộc loại phản
ứng gì? Nếu là phản ứng oxi hóa hÃy chỉ
rõ đâu là chÊt khö, chÊt oxi hãa


CaCO3 t<sub> CaO + CO2</sub>
Na2O + H2O NaOH
MgO + CO t<sub> Mg + CO2</sub>


- Định nghĩa : Phản ứng oxi hóa khử là
phản ứng hóa học trong đó xảy ra đồng
thời sự oxi hóa và sự khử



- DÊu hiƯu nhËn biÕt:


- Cã sù chiÕm vµ nhờng oxi giữa các chất
trong phản ứng.


- Coa sự cho và nhận điện tử.


<i><b>Hot ng 4: Tm quan trong của phản ứng oxi hóa </b><b>–</b><b> khử?(5</b><b>’</b><b> ) </b></i>
HS đọc SGK và tóm tắt ghi vào vở.


<b>C. Cđng cè - lun tËp:(5’ ) </b>


1. Nhắc lại nội dung chính của bài.


- Thế nào là sự khử, sự oxi hóa, chát khử, chất oxi hãa.
<i><b> </b></i>


<i><b> Ngày soạn:4 /3/2012</b></i>
Ngày thực hiện: 6/3/2012
<i><b>Tiết 50: </b></i>


<b>điều chế hidro phản ứng thÕ</b>


<b>I. Mơc tiªu:</b>



<i>1. Kiến thức :</i>


- PP để điều chế khí oxi cách thu khí H2 trong phịng thí nghiệm(hai cách thu khí H2) và
trong cơng nghiệp .



- Phản ứng thế là phản ứng trong đó nguyên tử đơn chất thay thế nguyên tử của nguyên
tố khác trong hợp chất.


</div>
<span class='text_page_counter'>(83)</span><div class='page_container' data-page=83>

- Quan sát thí nghiệm , hình ảnh , … rút ra được phương pháp điều chấ và cách thu khí
hidro . Hoạt đọng của bình kíp đơn giản .


- Viết được PTHH điều chế hidro từ kim loại (Zn, Fe) và dung dịch axit loãng (HCl,
H2SO4loãng).


- Phân biệt phản ứng thế với phản ứng oxi hoá khử. Nhận biết phản ứng thế trong các
PTHH cụ thể .


- Tính thể tích khớ H<i><b>2</b><b> ktc.</b></i>


<b>II. Chuẩn bị của thầy và trò:</b>


- Bảng phụ , bảng nhóm, bút dạ.


- Dng c: Giỏ ống nghiệm, ống nghiệm có nhánh, ống dẫn có đầu vuốt nhọn, đèn cồn,
chậu thủy tinh, ốnh nghiệm hoặc lọ có nút nhám.


- Hãa chÊt: Zn, HCl.


<b>III. TiÕn tr×nh giê dạy</b>
<b>A.Kiểm tra bài cũ: (10) </b>


1. Nờu khỏi niệm chất khử, chất oxi hóa, sự khử, sự oxi hóa.
2. Nêu định nghĩa phản ứng oxi hóa khử.


3. Lµm bµi tËp sè 3.



<b>B. Bµi míi:</b>


<i><b>Hoạt động 1: (15</b><b>’</b><b> ) </b></i>
GV: Giới thiệu mục tiêu của tiết học, gii


thiệu cách điều chế hidro trong PTN.
GV: Làm thí nghiệm điều chế và thu khí
hidro.


? Quan sát và nêu nhận xÐt hiƯn tỵng thÝ
nghiƯm.


? Đa que đóm tàn vào miệng ống
nghiệm. Nhận xét?


? Cô cạn dung dịch đợc ZnCl2 . hãy viết
PTHH?


GV: Ph¸t phiÕu häc tËp:


- Cách thu khí O2 và H2 giống và khác
nhau nh thế nào?


- Viết PTHH sau:
Fe + HCl
Fe + H2SO4
Al + H2SO4
Al + HNO3


Lu ý : Trong c¸c phản ứng trên Fe thể


hiện hóa trị II


GV: Giới thiệu về cấu tạo của bình kíp
( Đọc bài đọc thêm)


GV: Giíi thiƯu nguyªn liƯu diÌu chÕ H2
trong c«ng nghiƯp.


- H2O, khí thiên nhiên, dàu mỏ.
GV: Giới thiệu phơng pháp điều chế.
Quan sát trong tranh vẽ sơ đồ in phõn
nc.


? Viết PTHH?


1. Trong phòng thí nhiệm:
Nguyên liệu:


- Một số kim loại Zn, Al, Fe.
- Dung dịch: HCl, H2SO4


- Phơng pháp: Cho mét sè kim loại tác
dụng với một số axit.


Zn + 2HCl ZnCl2 + H2


2. Trong công nghiệp:
- Điện phân nớc


2H2O ®f<sub> 2H2 + O2</sub>



</div>
<span class='text_page_counter'>(84)</span><div class='page_container' data-page=84>

? Nhận xét các phăn ứng ở bài tập 1 vµ
cho biÕt:


? Nguyên tử Al, Fe, Zn đã thay thế
nguyên tử nào của axit.


? Qua đó hãy rút ra định nghĩa phản ứng
thế?


Lµm bài tập 2: Hoàn thành các phản ứng
sau và cho biết các phản ứng thuộc loại
phản ứng gì?


P2O5 + H2O H3PO4


Cu + AgNO3 Cu(NO3)2 + Ag
Mg(OH)2 t<sub> MgO + H2O</sub>
Fe + H2SO4 FeSO4 + H2


- HS lµm bµi tËp vào vở
- GV: Chấm bài một số em.


Định nghĩa: SGK


<b>C. Cđng cè - lun tËp:(10’ ) </b>


1. Nh¾c lại nguyên liệu, phơng pháp điều chế hidro trong phòng thí nghiệm.
2. Viết PTHH điều chế H2 từ kẽm và dung dÞch axit H2SO4l



- Tính thể tích khí H2 thu đợc ở ĐKTC khi cho 13g kẽm tác dụng với dd H2SO4 d.
3. BTVN: 1, 2, 3, 4, 5


<i><b>TiÕt 51: Ngày soạn:11/03/2012</b></i>
<i><b>Ngày thực hiện: 12/03/2012</b></i>

<b>Bài luyện tập 6</b>



<b>I. Mục tiêu bài hoc:</b>



<b>1.Kiến thức:</b>


- Học sinh ôn lại những kiến thức cơ bản nh tính chÊt vËt lý cđa hidro, ®iỊu chÕ, øng
dơng.


- Hiểu đợc khái niệm phản ứng oxi hóa khử, khái niệm chất khử, chất oxi hóa, sự khử, sự
oxi hóa.


- HiĨu thªm về phản ứng thế.


<b>2. Kỹ năng</b>:


- Rèn luyện kỹ năng viết PTHH về tính chất hóa học của hidro,các phản ứng điều chế
hidro


- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng làm các bài tập tính theo PTHH.

<b>II. Chuẩn bị của thầy và trò:</b>



- Bảng phụ, phiếu học tập.


<b>III. Tiến trình giờ dạy</b>


<b>A.Kiểm tra bài cũ: (5 ) </b>


1. Hóy nêu định nghĩa phản ứng thế? Lấy ví dụ minh họa?
2. Làm bài tập số 2.


<b>B. Bµi míi:</b>


<i><b>Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ:(10</b><b>’</b><b> ) </b></i>
GV: Phát phiếu hc tp


HÃy điền vào chỗ trống trong bảng sau:
Hidro


Tính chất vËt lý TÝnh chÊt hãa


häc øng dông


</div>
<span class='text_page_counter'>(85)</span><div class='page_container' data-page=85>

? Thế nào là phản ứng thế?


? Thế nào là chÊt khö, chÊt oxi hãa, sù khö, sù oxi hãa?
? Thế nào là phản ứng oxi hóa khử?


Lấy ví dụ?


HS các nhóm làm việc trong vòng 7
Đại diện các nhãm b¸o c¸o


GV: ChuÈn kiÕn thøc.


<i><b>Hoạt động 2: Luyện tập:(25</b><b>’</b><b> ) </b></i>


Bài tập 1: SGK


HS díi líp chuÈn bị bài
GV: chấm bài một số HS


Bài tập 2: Lập PTHH cđa c¸c PTHH sau:
a. KÏm + Axit sufuric


kÏm sufat + hidro
b. S¾t III oxit + hidro
S¾t + níc


c. Kaliclorat kaliclorua + oxi
d. Magie + oxi Magie oxit
Các phản ứng trên thuộc loại phản ứng
gì?


Bi tập 3: Phân biệt 3 lọ đựng O2, H2,
không khí


Bài tập 4: Dẫn 2,24l khí H2 ở ĐKTC vào
một ống có chứa 12g CuO đã nung nóng
tới nhiệt độ thích hợp kết thúc phản ứng
cịn lại ag cht rn.


a. Viết PTHH.


b. Tính khối lợng nớc tạo thành.
c. Tính a



GV: Gọi HS lên bảng làm bài tập
HS dới lớp làm việc cá nhân


GV: chấm điểm một số HS díi líp


Bµi tËp 1:


2H2(k) + O2 (k) 2H2O (l)


4H2(k) + Fe3O4 (r) 3Fe(r) + 4H2O (l)
2H2(k) + PbO (r) Pb(r) + H2O (l)
C¸c phản ứng trên thuộc loại phản ứng
oxi hóa khử


Chất khử: H2


ChÊt oxi hãa: O2, PbO, Fe3O4
Bµi tËp 2:


a. Zn(r) + H2SO4 (dd) ZnSO4 (r) + H2 (k)
Ph¶n øng thÕ


b. 3H2(k) + Fe2O3 (r) 2Fe(r) + 3H2O (l)
Ph¶n øng oxi hãa


c. KClO3 (r) t<sub> KCl(r) + O2 (k)</sub>
Phản ứng phân hủy


d. 2Mg (r) + O2 (k) t<sub> 2MgO(r)</sub>
Ph¶n øng hãa hỵp



Bài tập 3: Dùng tàn đóm hồng đa vào
miệng 3 ống nghiệm. ống nghiệm nào
làm cho que đóm tàn bùng cháy đó là ống
nghiệm đựng oxi. 2 lọ cịn lại là H2 và kk.
Đốt 2 ống nghiệm còn lại ống nghiệm
nào cháy là lọ đựng H2. Lọ còn lại là
khơng khí.


Bµi tËp 4:


a. PTHH: H2 + CuO Cu + H2O
b.

n

H2 = <sub>22</sub>2<i>,</i>24<i><sub>,</sub></i><sub>4</sub> = 0,1 mol


n

CuO = 12


80 = 0,15 mol


Theo PT tû lÖ

n

H2 :

n

CuO = 1:1
VËy CuO d vµ H2 tham gia hÕt.


Theo PT:

n

H2 =

n

CuO =

n

H2O = 0,1
mol


VËy

m

H2O = 0,1 . 18 = 1,8 g
c. nCuO d = 0,15 - 0,1 = 0,05 mol

m

CuO d = 0,05 . 80 = 4g


</div>
<span class='text_page_counter'>(86)</span><div class='page_container' data-page=86>

a =

m

Cu +

m

CuO d = 6,4 + 4 = 10,4g



<b>C. Cđng cè - lun tËp:(5’ ) </b>


1. Nh¾c lại những nội dung chính của bài
2. Chuẩn bị bài thùc hµnh


3. Bµi tËp vỊ nhµ 1,2, 3, 4, 5, 6


<i><b>Tiết 52: Ngày soạn:18/03/2012</b></i>
<i><b>Ngày thực hiện:19/03/2012</b></i>

<b>Bài thực hành số 5</b>



<b>I. Mục tiêu bài hoc:</b>



<b>1.Kiến thức:</b>


- Học sinh đợc rèn luyện kỹ năng thực hành, củng cố các thao tác thí nghiệm.
- Biết cách thu khí oxi bng cỏch y khụng khớ, y nc.


<b>2. Kỹ năng</b>:


- Tiếp tục rèn luyện khả năng quan sát, nhận xét các hiện tợng thí nghiệm
- Tiếp tục rèn luyện các kỹ năng viết PTHH


<b>II. Chuẩn bị của thầy và trß:</b>



- Chuẩn bị đủ 5 bộ thí nghiệm bao gồm:
- Đèn cồn, ống nghiệm có nhánh, có ơng dẫn.
- Giá sắt, kẹp gỗ, ống thủy tinh hình V.


- èng nghiƯm: 2 chiÕc



- Hãa chÊt: Zn, HCl, P, CuO


<b>III. TiÕn tr×nh giờ dạy</b>
<b>A.Kiểm tra bài cũ: </b>
<b>B. Bài mới:</b>


<i><b>Hot ng 1:công tác chuẩn bị:(5</b><b>’</b><b> ) </b></i>
Kiểm tra dụng cụ hóa chất của các nhóm


<i><b>Hoạt động 2: Tiến hành thí nghiệm:(25</b><b>’</b><b> ) </b></i>
? Hãy cho biết nguyên liệu để điều chế


hidro trong PTN


? H·y viÕt PTHH ®iỊu chế hidro từ Zn và
HCl?


Hs lên bảng viết PTHH


GV: Hng dẫn HS lắp dụng cụ nh hình vẽ
? Làm cách nào để biết đợc H2 đã tinh
khiết


HS c¸c nhãm lµm thÝ nghiƯm theo híng
dÉn


- Cho mét Ýt Zn vµo èng nghiÖm, cho


tiÕp 1- 3 ml HCl vào ống nghiệm.


? Quan sát hiện tợng, nêu nhËn xÐt?
? viÕt PTHH x¶y ra?


GV: Hớng dẫn lắp dụng cụ nh hình vẽ
? Để thu khí hidro bằng cách đẩy khơng
khí thì ống nghiệm phải để nh thế nào? tại
sao?


? Còn thu bằng cách đẩy nớc thí ống
nghiệm phải để nh thế nào?


HS các nhóm làm thí nghiệm


? Quan sát và nêu hiện tợng thí nghiệm


Thí nghiệm 1: Điều chế H2 từ Zn và HCl.
Đốt cháy hidro trong không khí


</div>
<span class='text_page_counter'>(87)</span><div class='page_container' data-page=87>

? Viết PTHH xảy ra?


GV: Hớng dẫn HS các nhóm lắp dụng cụ
nh hình vẽ


GV: Treo bảng phụ ghi các bíc tiÕn hµnh
thÝ nghiƯm:


- Cho mét Ýt CuO vµo èng dẫn , lắp vào
ống dẫn cho khí H2 đi qua.


- Đun nóng CuO trên ngọn lửa đèn cồn


? Quan sát màu sắc của CuO biến đổi nh
thế nào?


? Nªu nhận xét của các hiênh tợng xảy
ra?


? Viết PTHH?


Thí nghiệm 3: Hidro khử đồng II oxit


<b>C. C«ng viƯc ci bi thùc hµnh:(15’ ) </b>


1. Thu dän phòng thực hành , lau chùi rửa dụng cụ.
2. Làm têng tr×nh thÝ nghiƯm theo mÉu:


STT Tên thí nghiệm Hiện tợng quan sát đợc Kết quả thí


nghiƯm PTHH


1
2
3


<i><b>TiÕt 53: Ngày soạn:19/3/2012</b></i>
Ngày thực hiện:20 /3/2012

<b>Nớc</b>



<b>I. Mục tiêu bài hoc:</b>



<b>1.Kin thc:</b>Hc sinh nm c:



- Thành phần hóa học của hợp chất nớc gồm 2 nguyên tố là H và O. Chúng hóa hợp với
nhau theo tỷ lệ thể tích là 2 phần Hidro và 1 phần oxi theo tỷ lệ khối lợng là 8:1


<b>2. Kỹ năng</b>:


- Rèn luyện kỹ năng viết PTHH và kỹ năng tính toán theo PTHH.

<b>II. Chuẩn bị của thầy và trò:</b>



- Bảng nhóm, phiÕu häc tËp.


</div>
<span class='text_page_counter'>(88)</span><div class='page_container' data-page=88>

- Hãa chÊt: Níc cÊt.


<b>III. Tiến trình giờ dạy</b>
<b>A.Kiểm tra bài cũ: </b>
<b>B. Bài mới:</b>


<i><b>Hot động 1: Thành phần hóa học của n</b><b> ớc:(25</b><b> ) </b><b>’</b></i>
GV: Lắp thiết bị điện phân, lm thớ


nghiệm điện phân nớc.


HS: Quan sát thí nghiệm và nhận xét.
? Nêu các hiện tợng thí nghiệm khi có
dòng điện một chiều chạy qua? Hai điện
cực xuất hiện nhiều bọt khí.


? Tại sao cực âm sinh ra H2 , cực dơng
sinh ra O2



? H·y so s¸nh thĨ tÝch sinh ra ë hai ®iƯn
cùc?


? H·y viÕt PTHH?


GV: Mơ tả lại q trình tổng hợp nớc
? Khi đốt hỗn hợp H2 và O2 bằng tia lửa
điện có hiện tợng gì?


?Mùc níc trong èng nghiệm dâng lên có
đầy ống không vậy các khí H2 và O2 có
phản ứng hết không?


? a tn úm vào phần chất khí cịn lại
có hiện tợng gì? vậy khí d là khí nào?
? Tỷ số hóa hợp về khi lng gia H2 v
O2?


? Thành phần % về khối lợng của oxi và
hidro trong nớc?


GV: kết luận về sự tổng hợp nớc.
Giả sử: 1 mol O2 phản ứng hết .

n

H2 = 2mol


m

H2 = 2. 2 = 4g

m

O2 = 1. 32 = 32g

m

H2 4 1
= =

m

O2 32 8


%H = 1


1+8 . 100% = 11,1%


%O = 8


1+8 .100% = 88,9%


1. ThÝ nghiÖm:
a. Thí nghiệm: SGK


b. Nhận xét: Khi có dòng điện một chiều
chạy qua nớc bị phân hủy thành H2 và O2
- ThĨ tÝch khÝ hidro b»ng 2 lÇn thĨ tÝch
oxi


2H2O (l) t<sub> H2 (k) + O2 (k) </sub>
2. Sù tỉng hỵp n íc:


- Khi đốt bằng tia lửa điện hidro và oxi
hóa hợp với nhau theo tỷ lệ thể tích 2:1
2H2 + O2 tia lửa điện<sub> 2H2O</sub>


<i><b>Hoạt động 3: kết luận:(10</b><b>’</b><b> ) </b></i>
GV: Đa hệ thống câu hỏi lên bảng phụ


? nớc là hợp chất đợc tạo bởi những
nguyên tố nào?



? Tû lÖ hãa hợp giữa H2 và O2 về thể tích
là bao nhiêu? về khối lợng là bao nhiêu?
? Rút ra công thức hóa học của nớc?


- Nớc là hợp chất tạo bởi 2 nguyên tố là
H2 và O2


- Tỷ lệ hóa hợp giữa hidro và oxi về thể
tích là 2: 1. Về khối lợng là 1:8


</div>
<span class='text_page_counter'>(89)</span><div class='page_container' data-page=89>

<b>C. Củng cố - lun tËp:(10’ ) </b>


1. Tính thể tích khí hidro và oxi ở ĐKTC cần tác dụng với nhau to ra 7,2g nc.


2. Đốt cháy hỗn hợp khí gồm 1,12l H2 và 1,68l O2 (ĐKTC). Tính khối lợng nớc tạo thành
khi phản ứng kết thúc.


3. Dn dũ: c bài đọc thêm
BTVN: 1, 2, 3, 4


<i><b> Ngày soạn: 25/3/2012</b></i>
<i><b>Ngày thực hiện: 26/3/2012</b></i>
<i><b>Tiết 54: </b></i>


<b>Níc ( tiÕp)</b>


<b>I. Mơc tiêu bài hoc:</b>



<i>1. Kin thc </i>


- Tớnh cht vt lớ của nước : nước hoà tan được nhiều chất., nước phản ứng được nhiều



chất ở điều kiện thường như kim loại (Na, Ca, …) oxit bazơ (CaO, Na2O,…) oxit axit


(P2O5, SO2,…)


-Vai trò của nước trong đời sống và trong sản xuất, sự ô nhiễm nguồn nước và cách bảo vệ


nguồn nước, sử dụng tiết kiệm nước sạch .


<i>2. Kó năng </i>


- Viết được PTHH của nước với một số kim loại (Na, Ca…) oxit axit , oxit bazơ.


- Biết sử dụng quỳ tím để nhận biết được một số dung dịch axit , bzơ cụ thể.


<i>3. Thái độ :</i>


Có ý thưcù tiết kiệm nước , bảo vệ nguồn nước tránh ô nhiễm.


<i><b>- </b><b>Nghề công nhân trong nhà mỏy sn xut nc sch</b></i>

<b>II. Chuẩn bị của thầy và trß:</b>



- Cốc thủy tinh loại 250 ml: 2 cái; phễu, ống nghiệm,lọ thủy tinh nút nhám đã thu sẵn


khÝ O2, môi sắt


- Húa cht: Quỡ tớm, Na, H2O, CaO, P .


<b>III. Tiến trình giờ dạy</b>
<b>A.Kiểm tra bài cũ: (5 )</b>



1. Nêu thành phần hóa học của nớc.


<b>B. Bài mới:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(90)</span><div class='page_container' data-page=90>

GV: Yêu cầu HS quan sát cốc nớc
? HÃy nêu tính chất vật lý của nớc?


GV: Làm thí nghiệm mẫu.
- Nhúng quì tím vào cốc nớc.


- Cho mét mÈu natri vµo cèc nớc.
Nhúng quì vào dd sau phản ứng


HS quan sát và nêu nhận xét các hiện
t-ợng xảy ra.


GV: giíi thiƯu s¶n phẩm tạo thành là
NaOH. ViÕt PTHH x¶y ra?


GV: Ngồi Na nớc cịn có khả năng tác
dụng đợc với một số kim loại ở nhiệt độ
thờng nh: K, Ca, Ba…


HS đọc phần kết luận.
GV: Làm thớ nghim


- Cho một cục vôi nhỏ vào cốc thủy tinh
- Rót ít nớc vào vôi sống



? HÃy quan sát hiện tợng
GV: nhúng giấy quì vào dd


? Hóy nhn xột hiện tợng quan sát đợc
? Vậy chất nào tạo thành và có CTHH
nh thế nào?(Dựa vào hóa trị của OH v
Ca)


? HÃy viết PTHH


GV: Thông báo nớc còn tác dơng
víiNa2O, BaO, K2O…


HS đọc kết luận trong SGK
GV: Tổng kết lại.


GV: TiÕn hµnh lµm thÝ nghiƯm


- Đốt P đỏ trong khơng khí đa nhanh vào
lọ đựng oxi. Rót một ít nớc vào lọ lc
u.


- Nhúng giấy quì vào dd


? Giy q biến đổi nh thế nào?


GV: Hỵp chÊt trªn thuéc loại axit có
CTHH là H3PO4


? HÃy viết PTHH xảy ra



GV: thông báo còn có nhiều oxit axit có
khả năng tác dụng với nớc nh SO2, SO3
tạo ra axit t¬ng øng


HS đọc kết luận trong SGK


1. TÝnh chÊt vËt lý:


- Níc lµ chÊt láng kh«ng màu, không
mùi, không vị, sôi ở 1000<sub>C, hãa r¾n ë 0</sub>0<sub>C,</sub>
d = 1g/cm3<sub> (4</sub>0<sub>C)</sub>


- Nớc có thể hịa tan đợc nhiều chất lỏng,
rắn, khí.


2. TÝnh chÊt hãa học:
a. Tác dụng với kim loại:


2Na(r) + 2H2O(l) 2NaOH(dd) + H2(k)
- ở nhiệt độ thờng nớc có thể tác dụng đợc
với một s kim loi : Na, Ca, Ba


Tạo thành dd bazơ.


b. Tác dụng với một số oxit bazơ:
CaO(r) + H2O(l) Ca(OH)2 (dd)
- Hợp chất tạo ra do oxit bazơ tác dụng
với nớc thuộc loại bazơ.



- Dung dịch bazơ làm đổi màu q tím
thành xanh.


c. T¸c dơng víi mét sè oxit axit:
P2O5(r) + 3H2O(l) 2H3PO4 (dd)
- Hợp chất tạo ra do oxit axit tác dơng víi
níc thc lo¹i axit.


- Dung dịch axit làm đổi màu q tím
thành đỏ.


<i><b>Hoạt động 2: Vai trò của n</b><b> ớc trong đời sống và sản xuất, chống ô nhiễm(5 )</b></i>’
HS: Thảo luận theo nhóm


? Nớc có vai trò trong đời sống nh thế
nào?


? Chúng ta cần phải làm gì để chng


</div>
<span class='text_page_counter'>(91)</span><div class='page_container' data-page=91>

nguồn nớc bị ô nhiễm?


Các nhãm b¸o c¸o.C¸c nhãm kh¸c bỉ
sung


GV: Chèt kiÕn thøc


<b>C. Cđng cố - luyện tập: (5 )</b>


1. Hoàn thành các PTHH khi cho nớc lần lợt tác dụng với: K, Na2O, SO3, CaO, SO2
<i><b> Ngày soạn:26 /3/2012</b></i>



<i><b>Ngµy thùc hiƯn:27 /3/2012</b></i>
<i><b>TiÕt 55: </b></i>


<b>Axit- bazơ - muối</b>


<b>I. Mục tiêu bài hoc:</b>



<i>1. Kin thc :</i> Giúp HS biết :


- Định nghĩa axit , bazơ theo thành phần phân tử .
- Cách gọi tên axit , bazơ .


- Phân loại axit , bazơ .


<i>2. Kó năng :</i>


- Phân biệt được axit , bazơ theo CTHH cụ thể .


- Viết được CTHH của một số axit , bazơ khi biết hoá trị của KL và gốc OH .
- Đọc được tên một số axit , bazơ, theo CTHH cụ thể và ngược lại.


- Phân biệt được một số dung dịch axit , bazơ cụ thể bằng quỳ tím .


- Tính được khối lượng của một số axit bazơ muối tạo thành trong phản ứng hoá hc.


<b>II. Chuẩn bị của thầy và trò:</b>



- Bảng nhóm, bảng phụ.


<b>III. Tiến trình giờ dạy</b>


<b>A.Kiểm tra bài cũ: (5 )</b>


1. Nêu tính chất hóa học của nớc .Viết các PTHH minh họa?
2. Nêu các khái niệm oxit, công thức chung , phân loại axit.


<b>B. Bài mới:</b>


<i><b>Hot ng 1: Axit (15 )</b></i>’
? Lấy ví dụ một số axit thờng gặp HCl,


H2SO4, HNO3.


? NhËn xÐt điểm giống và khác nhau
trong thành phần các axit trên?


? Hóy nêu định nghĩa axit?


NÕu KH gèc axit lµ A, hãa trị là n
? HÃy viết công thức chumg của axit
GV: §a ra mét sè VD vỊ axit cã oxi vµ
axit có oxi


? Có thể chia axit làm mấy loại


GV: Hớng dẫn HS làm quen với các axit
trong bảng phụ lục 2.


GV: Hớng dẫn cách đọc bằng cách nêu
qui luật



? Hãy đọc tên các axit: HCl, HBr, H2S
? Hãy đọc tên các axit HNO3, H2CO3,
H3PO4


? Hãy đọc tên H2CO3


GV: Giíi thiƯu c¸c gốc axit tơng ứng với


1. Khái niệm:


VD: HCl, HNO3, H3PO4, H2SO4


Ph©n tư axit gåm cã mét hay nhiều
nguyên tử H liên kết gốc axit. Các nguyên
tử H này có thể thay thế bằng các nguyên
tử kim loại.


2. Công thức hóa học:
HnA


3. Phân loại:


+ axit có oxi: HNO3, H2SO4
+ Axit không có oxi: H2S. HCl.
4.Tên gọi:


- Axit không cã oxi:


<b>Tªn axit: Axit + tªn phi kim + hidric</b>



- Axit cã oxi:


+ Axit cã nhiỊu nguyªn tư oxi:


<b>Tªn axit: axit + tªn phi kim + ic</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(92)</span><div class='page_container' data-page=92>

c¸c axit


Đọc tên: = SO4 , - NO3, = PO4 <b>Tên axit: axit + tên phi kim + ơ</b>
<i><b>Hoạt động 2: Bazơ: (15 )</b></i>’


? Em h·y lÊy vÝ dô 3 bazơ mà em biết?
? Em hÃy nhận xét thành phần phân tử của
các bazơ trên?


? Tại sao trong thành phần của bazơ chỉ có
một nguyên tử kim loại?


? S nhóm OH đợc xác định nh thế nào?
? Em hãy viết công thức chung của bazơ?
GV: Đa qui luật đọc tên.


? Hãy đọc tên các bazơ sau: NaOH,
Fe(OH)2 , Fe(OH)3, Al(OH)3, Ca(OH)2
GV: Thuyết trình về phần phân loại bazơ
GV: Hớng dẫn HS sử dụng phần bảng tớnh
tan


1. Khái niệm:



VD: NaOH, Ca(OH)2, Al(OH)3


- Phân tử bazơ gồm 1 ngytên tử kim loại
liên kết với 1 hay nhiêu nhóm OH


2. Công thức hóa học: M(OH)n
3. Tên gọi:


Tên bazơ: tên kim loại + hidôxxit


( Nếu kim loại nhiều hóa trị c kốm
húa tr)


4. Phân loại:


- Baz¬ tan: ( KiỊm) NaOH, KOH,
Ca(OH)2


- Bazơ không tan: Fe(OH)2, Mg(OH)2


<b>C. Củng cố - luyện tập (10 )</b>
Hoàn thành bảng sau:


Nhãm 1,2:


Nguyªn tè CT cđa oxit Tªn gäi CT cđa bazơ Tên gọi


Na
Ca
Fe (II)


Fe (III)
Al


Nhóm 3, 4:


Nguyên tố CT của oxit Tªn gäi CT cđa axit Tªn gäi


S (VI)
P (V)
C (IV)
S ( IV)
N ( V)


Các nhóm lên hoàn thành vào b¶ng
BTVN: 1, 2, 3, 4, 5.


<i><b> Ngày soạn:26 /3/2012</b></i>
<i><b>Ngày thực hiện: 27/3/2012</b></i>
<i><b>Tiết 56: </b></i>


<b>Axit- baz¬ - muèi ( tiÕp)</b>


<b>I. Mục tiêu bài hoc:</b>



<b>1.Kiến thức:</b>


- Hc sinh hiu c mui là gì? Cách phân loại và gọi tên muối


<b>2. Kü năng</b>:


- Rốn luyn k nng c mt s hp cht vô cơ khi biết CTHH và ngợc lại viết CTHH


khi bit tờn ca hp cht.


</div>
<span class='text_page_counter'>(93)</span><div class='page_container' data-page=93>

-

Ôn tập kiến thức tiết 55


- Bảng nhóm, bảng phụ.


<b>III. Tiến trình giờ dạy</b>
<b>A.Kiểm tra bài cũ: (10 )</b>


1. Em hÃy viết công thức chung của oxit, axit, bazơ
2. Chữa bài tập 2


<b>B. Bµi míi:</b>


<i><b>Hoạt động 1: Muối(25 )</b></i>’
? Hãy viết một số công thức muối mà em


biÕt?


? H·y nªu nhËn xÐt về thành phần của
muối


GV: So sánh với thành phần của axit,
bazơ để thấy đợc sự khác nhau của 3 hợp
chất.


? Hãy nêu định nghĩa của muối


? H·y giải thích công thøc chung cđa
mi?



GV: Gi¶i thÝch qui luËt gäi tªn


? Hãy đọc tên các muối sau: NaCl,
BaSO4, AgNO3, Al2(SO4)3, FeCl2, FeCl3
GV: Hớng dẫn đọc tên muối axit


? Hãy đọc tên các muối sau: KHSO4,
Na2HSO4, NaH2PO4, Mg(HCO3)2


GV: Thuyết trình về sự phân loại axit
HS đọc phần thông tin trong SGK


1. Khái niệm:


VD: Al2(SO4)3, NaCl, CaCO3


Phân tử muèi gåm cã mét hay nhiỊu
nguyªn tư kim loại liên kÕt víi 1 hay
nhiỊu gèc axit.


2. C«ng thøc hãa häc:
MxAy


3. Tªn gäi:


Tên muối : Tên kim loại( Kèm hóa trị đối
với kim loại nhiều húa tr) + tờn gc axit


4. Phân loại:



a. Muối trung hòa: là muối trong gốc axit
không có nguyên tử hidro thay thế bằng
nguyên tử kim loại.


b. Mui axit: l mui trong gốa axit còn
nguyên tử hidro cha đợc thay thế bằng
nguyên tử kim loại.


<b>C. Cñng cè - luyÖn tËp(10 )</b>’


</div>
<span class='text_page_counter'>(94)</span><div class='page_container' data-page=94>

- Natri cacbonat
- Magie nitơrat
- Sắt II clorua
- Nhôm sunfat
- Bari photphat
- Canxi cacbonat


2. HÃy điền vào ô trống những chất thích hợp


Oxit bazơ Bazơ tơng ứng Oxit axit Axit tơng ứng <sub>KL và gèc axit</sub>Muèi t¹o bëi


K2O HNO3


Ca(OH)2 SO2


Al2O3 SO3


BaO H3PO4



<i><b> Ngày soạn:1 /4/2012</b></i>
<i><b>Ngày thực hiện:2/4/2012</b></i>
<i><b>Tiết 57</b></i>


<b> Bµi lun tËp 7</b>


<b>I. Mơc tiªu:</b>



<b>1.KiÕn thøc:</b>


- Cđng cè , hƯ thèng hãa kiÕn thøc và các khái niệm hóa học về thành phần hóa häc cđa
níc, c¸c tÝnh chÊt hãa häc cđa níc ( tác dụng với kim loại, oxit axit, oxit bazơ)


- Hc sinh hiểu và biết định nghĩa, công thức tên gọi, phân loại các axit, bazơ, muối,
oxit.


- Biết vận dụng kiến thức để làm bài tập tổng hợp liên quan đến nc, axit, baz, mui.


<b>2. Kỹ năng</b>:


- Rèn luyện phơng pháp học tập môn hóa và rèn luyện ngôn ngữ hóa học.

<b>II. Tiến trình dạy học:</b>



<b>A.Kiểm tra bài cũ: </b>


1. Hóy phát biểu định nghĩa về muối , viết công thức của muối , nêu qui luật gọi tên
muối.


2. lµm bµi tËp sè 6 SGK.


</div>
<span class='text_page_counter'>(95)</span><div class='page_container' data-page=95>

GV: Phát phiếu học tập


HS hoạt động theo nhóm


* Nhãm 1: Th¶o ln vỊ thành phần tính
chất hóa học của nớc.


* Nhúm 2: Thảo luận về CTHH, định
nghĩa, tên gọi củ axit, bazơ.


* Nhóm 3: Thảo luận về CTHH, định
nghĩa, tên gọi củ oxit, muối.


* Nhãm 4: Ghi lại các bớc tính theo
PTHH


Đại diện các nhóm báo cáo


GV: Đa thông tin phản hồi phiếu học tập


1. Thành phần của nớc: Gồm H và O
Tính chất:


T/d với kim loại tạo thành bazơ và H2
T/d với oxit bazơ tạo thành bazơ
T/d với oxit axit tạo thành axit


2. Cỏc bc lm bài tốn tính theo PTHH
- Chuyển đổi số liệu


- ViÕt PTHH



- Rót tû lƯ theo PTHH
- TÝnh kÕt qu¶ theo yêu cầu.


Oxit Axit Bazơ Muối


Định nghĩa Gồm PK & KL


và oxi Gåm H vµ gècaxit Gåm KL vµnhãm OH Gåm KL vµgèc axit


CT MxOy HnA M(OH)n MxAy


Phân loại Oxit axit


Oxit bazơ Axit có oxiAxit không có
oxi


Bazơ tan


Bazơ không tan Muèi trung hßaMuèi axit


<i><b>Hoạt động 2: Bài tập</b></i>
Làm bi tp s 1- 131


GV: Gọi HS lên bảng làm bài tập
GV: Chấm bài của một số HS
GV: Đa bài tËp sè 2


HS đọc tóm tắt đề


Gäi mét HS lªn bảng làm bài tập


GV xem các häc sinh kh¸c làm
bài và chấm vở nếu cần


GV: a bi tập số 3
HS đọc tóm tắt đề


Gäi mét HS lªn bảng làm bài tập
GV xem các häc sinh kh¸c làm
bài và chấm vở nếu cần


Bài tập 1: PTHH


2Na + 2H2O 2NaOH + H2
Ca + 2H2O Ca(OH)2 + H2


Các phản ứng trên thuộc loại phản ứng
thế


Bi tp 2: Biết khối lợng mol của một
oxit là 80. Thành phần về khối lợng oxi
trong oxit là 60%. Xác định công thức
của oxit và gọi tên.


Giải: Gọi cơng thức của oxit đó là: RxOy
- Khối lợng của oxi có trong 1mol là :


60 .80


100 = 48g



Ta cã: 16.y = 48 VËy y = 3
x. MR = 80 - 48 = 32g


- NÕu x = 1 thì MR = 32 Vậy R là S.
CT: SO2


- NÕu x = 2 th× MR = 16 VËy R là O.
CT sai


- Nếu x = 3 thì MR = 10,3 cũng sai
Vậy CT của hợp chất là: SO2
Bµi tËp 3: Cho 9,2 g Na vµo níc d


a.Viết PTHH
b. Tính VH2


c. Tính m của hợp chất bazơ tạo thành
sau phản ứng.


Giải: PTHH


</div>
<span class='text_page_counter'>(96)</span><div class='page_container' data-page=96>

nNa = 9,2


23 = 0,4 mol


Theo PT:


nH2 = 1/2 nNa = 0,4 : 2 = 0,2 mol


VH2 = 0,2 . 22,4 = 4,48l



n

NaOH = nNa = 0,4 mol

m

NaOH = 0,4 . 40 = 26g


<b>C. Cđng cè - lun tËp:</b>


1. Học bài và chuẩn bị cho bài thực hành


<i><b> Ngày soạn:2 /4/2012</b></i>


<i><b>Ngày thực hiện:3 /4/2012</b></i>
<i><b>Tiết 58: </b></i>


<b>KiÓm tra mét tiÕt</b>


<b>I. Mục tiêu bài hoc:</b>



1. Kiến thức: Kiểm tra kiến thức chơng5


2. Kỹ năng: cân bằng PTHH, giảI bài tập tính theo PTHH

<b>II. Thiết lập ma trận hai chiều:</b>



Khái niệm Giải thÝch TÝnh to¸n Tỉng


BiÕt 1 1 2


HiĨu 1 1


VËn dơng 2 1 3


Tỉng 1 4 1 6



<b>III. §Ị bài:</b>


<b>A. Phần trắc nghiệm</b>


Cõu 1: Khoanh trũn vo ch cỏi đứng ở đầu câu đúng:
a. Trong các PTHH sau: CO + O2 CO2


FeO + H2 Fe + H2O


ChÊt khö lµ : A. CO, H2 B. CO, FeO


C. O2, FeO D. O2 , H2


b. CTHH cđa magie oxit lµ:


A. Mg2O B. MgO C.MgO2 D. Mg2O3


Câu 2: Hãy điền đúng (Đ) hoặc sai (S) vào ô trống:
Chất chiếm oxi của chất khác gọi là chất khử
Chất nhờng oxi cho chất khác gọi là chất oxi hóa.


Sù t¸c dơng của oxi với một chất khác gọi là sự oxi hãa,


Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng hóa học trong đó xảy ra đồng thời sự khử
sự oxi hóa


Câu 3: Hãy hoàn thành các PTHH sau. Và cho biết các phản ứng đó thuộc loại phản ứng
nào?


</div>
<span class='text_page_counter'>(97)</span><div class='page_container' data-page=97>

Fe + CuSO4 ? + Cu


CO2 + Mg ? + CO2
? CaO + CO2


<b>B.Phần tự luận</b>


Câu 4: Viết PTHH khí hidro khư c¸c oxit sau: CuO, Fe2O3, Ag2O


Câu 5:Trong phịng thí nghiệm ngời ta điều chế Fe3O4 bằng cách oxi hóa sắt ở nhiệt độ
cao.


a. Tính số gam sắt và oxi cần dùng để điều chế đợc 2,32b Fe3O4.


b. Tính số gam KMnO4 cần dùng để có đợc lợng oxi dựng cho phn ng trờn.


<b>IV. Đáp án - biểu điểm:</b>


Câu Đáp án Điểm


Câu 1:

Câu 2:

Câu 3:
2 đ
Câu 4:
1,5đ
Câu 5:
4,5đ


1. Chọn A


2. Chän B


Điền Đ, Đ, S, Đ mỗi ý điền đúng đợc


2Fe + 3Cl2 2FeCl3 Phản ứng hóa hợp
Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu Ph¶n øng thÕ


C + 2MgO 2Mg + CO2 Ph¶n øng oxi hãa- khö
CaCO3 CaO + CO2 Phản ứng phân hủy
Fe2O3 + 3H2 t<sub> 2Fe + 3H2O</sub>


CuO + H2 t<sub> Cu + H2O</sub>
Ag2O + H2 t<sub> 2Ag + H2O</sub>
PTHH: 3Fe + 2O2 t<sub> Fe3O4</sub>
a

. n

Fe3O4 = 2<i>,</i>32


232 = 0,01 mol


Theo PT :

n

Fe = 3

n

Fe3O4 = 0,01 . 3 = 0,03mol
VËy

m

Fe = 0,03 . 56 = 1,68g


n

O2 = 2

n

Fe3O4 = 0,01 . 2 = 0,02mol
VËy mo2 = 0,02 . 32 = 0,64g


b. PTHH:


2KMnO4 t<sub> K2MNO4 + MnO2 + O2</sub>
Theo PT: n KMnO4 = 2 nO2 = 0,02 . 2 = 0,04 mol
VËy mKMnO4 = 0,04 . 158 = 6,32g



0,5®
0,5®
0,5®
0,5®
0,5®
0,5®
0,5®
0,5®
0,5®
0,5®
0,5®
0,5®
0,5®
0,5®
0,5®
0,5®
0,5®
0,5®
0,5®


</div>
<span class='text_page_counter'>(98)</span><div class='page_container' data-page=98>

<i><b>TiÕt 59: </b></i>


<b>Bµi thực hành số 6</b>


<b>I. Mục tiêu:</b>



<b>1.Kiến thức:</b>


- Cng c, nm vững những kiến thức về tính chất hóa học của nớc: Tác dụng với một số
kim loại ở nhiệt độ thờng tạo thành bazơ và hidro. Tác dụng với một số oxit axit tạo
thành axit. Tác dụng với oxit bazơ to thnh baz.



<b>2. Kỹ năng</b>:


- Rèn luyện kỹ năng tiến hµnh mét sè thÝ nghiƯm víi Na, CaO, P2O5.


<b>3.Thái độ:</b>


- Giáo dục tính cẩn thận trong thực hành hóa học , lòng say mê môn học.

<b>II. Chuẩn bị</b>



- Giáo viên chuẩn bị cho 4 nhóm mỗi nhóm một bộ thí nghiƯm gåm:
- ChËu thđy tinh: 1 c¸i


- Cốc thủy tinh: 1 cái
- Bát sứ, hoặc đế sứ: 1 cái
- Lọ thủy tinh có nút
- Nút cao su có muỗng sắt
- Đũa thủy tinh


- Hãa chÊt: Na, CaO, P, qu× tÝm.


<b>III. Định h</b>

<b> ớng ph</b>

<b> ơng pháp:</b>



- Hot ng nhúm, thc hành thí nghiệm

<b>IV. Tiến trình dạy học:</b>



<b>A.KiĨm tra bµi cị: </b>


<b>B. Bµi míi:</b>



<i><b>Hoạt động 1: Kiểm tra những kiến thức liên quan đến bài thực hành:</b></i>
1. Hãy nêu những tính chất hóa học của nớc


Hơm nay chúng ta sẽ làm thí nghiệm chứng minh lại những tính chất hóa học của nớc.
<i><b>Hoạt động 2: Tiến hành thí nghiệm:</b></i>


GV: KiĨm tra dơng cơ hãa chÊt cđa c¸c tỉ. Nêu mục tiêu của bài thực hành.
1. Thí nghiệm 1: Natri t¸c dơng víi níc:


GV: Híng dÉn c¸c thao t¸c thÝ nghiƯm:
- Cho mét mÈu Na vµo níc


HS lµm thÝ nghiƯm


? hãy nêu các hiện tợng thí nghiệm quan sát đợc
? Giải thích tại sao q tím chuyển sang màu xanh
? Viết PTHH?


2. ThÝ nghiƯm 2: Canxi oxit t¸c dơng víi níc:
GV: Híng dÉn c¸c thao t¸c thÝ nghiƯm:


- Cho một mẩu CaO vào bát sứ
- Rót một ít nớc vào vôi sống


</div>
<span class='text_page_counter'>(99)</span><div class='page_container' data-page=99>

? Viết PTHH ?


3. Thí nghiệm 3: ĐiPhotpho pentaoxit tác dụng với nớc:
GV: Đa ra hớng dẫn các bớc làm thí nghiệm:


- Lấy một lợng nhỏ P vào mỗng sắt


- Đốt P và đa nhanh vào lọ thủy tinh
- Lắc cho P2O5 tan hết trong nớc
- Cho một miếng giấy quì vào lọ


HS các nhóm làm thí nghiệm theo hớng dẫn
? Quan sát các hiện tợng và nêu nhận xét?
? Viết PTHH?


<b>C. Công việc cuối buổi thực hành:</b>


1. Làm bản tờng trình theo mẫu:


STT Tờn thí nghiệm Hiện tợng quan sát đợc Nhận xét PTHH


1
2
3


2. Nhận xét đánh giá hoạt động của mỗi nhóm.
3. Thu dọn và rửa dụng cụ thí nghiệm.


<i><b> Ngày soạn:9 /4/2012</b></i>


<i><b>Ngày thực hiện: 10/4/2012</b></i>
<i><b>Tiết 60: </b></i>


<b>Dung dịch</b>


<b>I. Mục tiêu:</b>



<b>1.Kiến thức:</b>



- Học sinh biết đợc khái niệm dung dịch, dung môi, chất tan. Hiểu đợc khái niệm
dung dịch bÃo hòa và dung dịch cha bÃo hòa.


- Biết cách làm cho chất rắn hòa tan nhanh hơn.


<b>2. Kỹ năng</b>:


- Rèn luyện kỹ năng làm thí nghiệm và quan sát cả hiện tợng thÝ nghiƯm.Tõ thÝ nghiƯm
rót ra nhËn xÐt.


<b>3.Thái độ:</b>


- Gi¸o dơc tính cẩn thận , lòng say mê môn học, tính cẩn thận tronh thực hành TN.

<b>II. Chuẩn bị:</b>



- GV: Chun bị cho các nhóm làm các thí nghiệm sau:
- Hịa tan ng vo nc


- Cho dầu ăn vào nớc


- Hòa tan vào nớc tạo dung dịch bÃo hòa.


- Thớ nghim chứng minh các biện pháp để q trình hịa tan trong nớc xảy ra nhanh


</div>
<span class='text_page_counter'>(100)</span><div class='page_container' data-page=100>

- Dông cô: Cốc thủy tinh chịu nhiệt: 6 cái


Kiềng sắt có lới amiang: 4 cái
Đèn cồn: 4 cái



Đũa thủy tinh: 4 cái


- Hóa chất: Nc, muối ăn, dàu hỏa, dàu ăn.

<b>III. Định h</b>

<b> </b>

<b> ớng ph</b>

<b> </b>

<b> ơng pháp:</b>



- Hoạt động nhóm, thực hành thí nghiệm

<b>IV. Tiến trình dạy học:</b>



<b>A. ổn định tổ chức lớp: </b>
<b>B. Bài mới:</b>


<i><b>Hoạt động 1: Dung môi, chất tan, dung dịch:</b></i>
GV: Giới thiệu các bước tiến hành thí


nghiƯm:


Thí nghiệm 1: Cho một thìa đờng vo
cc nc khuy nh


Thí nghiệm 2: Cho một thìa dầu ăn vào
1 cốc nớc, 1 cốc dầu hỏa khuấy nhẹ.
HS các nhóm làm hí nghiệm


? Quan sát và nêu hiện tợng quan sát
được? Nêu nhận xét của các nhóm?
GV: ở thí nghiệm 1: Nước là dung môi
Đờng là chất tan
Nớc đờng là dung
dịch



? Vậy ở thí nghiệm 2 đâu là dung môi ,
đâu là chất tan, đâu là dung dịch?


? Vậy dung môi là gì?
? Chất tan là gì?
? Dung dịch là gì?


? Lấy vài ví dụ về dd và chỉ rõ đâu là
dung môi đâu là chất tan?


- Dung mụi l cht có khả năng hịa tan
chất khác để tạo ra dung dch.


- Chất tan là chất bị hòa tan trong dung
môi.


- Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của
dung môi và chất tan.


<i><b>Hoạt động 2: Dung dịch ch</b><b> a bão hòa, dung dịch bão hịa:</b></i>
GV: Hớng dẫn học sinh làm thí nghiệm:


- Cho tiếp tục đờng vào thí nghiệm 1,


khuÊy nhÑ


? Hãy nêu hiện tợn quan sát đợc?


GV: Giai đoạn đầu còn hòa tan thêm đợc
đờng là dd cha baoc hũa.



Giai đoạn sau: không thể hòa tan thêm
đ-ợc nữa gọi là dd bÃo hòa.


? Thế nào là dd bÃo hòa , dd cha bÃo hòa?


- ở một nhiệt độ xác định:


+ Dung dÞch cha bÃo hòa là dd có thể
hòa tan thêm chất tan.


+ Dung dịch cha bào hòa là dung dịch
không thể hòa tan thêm chất tan.


<i><b>Hot ng 3: Làm thế nào để</b><b> q trình hịa tan chất rắntrong n</b><b> ớc</b><b> </b></i>
<i><b> diễn ra nhanh hơn</b></i>


GV: Híng dÉn c¸c bíc tiÕn hành thí
nghiệm:


- Cho vào mỗi cốc nớc ( 25 ml nớc) 5gam
muối ăn


</div>
<span class='text_page_counter'>(101)</span><div class='page_container' data-page=101>

+ Cc 2: Khuấy đều
+ Cốc 3: Đun nóng


+ Cèc 4: NghiỊn nhá muối ăn.


HS các nhóm làm thí nghiệm và ghi lại


nhận xÐt.


? Vậy muốn quá trình hịa tan chất rắn
trong nớc đợc nhanh hơn nên thực hiện
các phơng pháp nào?


? T¹i sao khuÊy dung dịch hòa ran chất
rắn nhanh hơn?


? Vì sao khi đun nóng dd quá trình hòa
tan nhanh hơn


- Hòa tan dd: Tạo ra sự tiếp xúc mới giữa
chất rắn và dd. Chất rắn bị hòa tan nhanh
h¬n.


- Đun nóng dd: Các phân tử chuyển động
nhanh hơn làm tăng số lần va chạm giữa
các phân tử nớc và bề mặt chất rắn.


- NghiÒn nhá chất rắn: Làm tăng diện tích
tiếp xúc của chất rắn với phân tử nớc nên
quá trình hòa tan nhanh hơn.


<b>C. Củng cố - luyện tập:</b>


1. Dung dịch là gì?


2. Định nghĩa dun dịch bÃo hòa, dd cha bÃo hòa.
3. BTVN: 1, 2, 3, 4, 5, 6



<i><b>TiÕt 61 </b></i>


<b>độ tan của một chất trong nước</b>


<b>I. Mục tiêu:</b>



<b>1.KiÕn thøc:</b>


- Học sinh hiểu đợc khái niệm chất tan và chất khơng tan. Biết đợc tính tan của một số
axit, bazơ, muối trong nớc.


- hiểu đợc độ tan của một chất trong nớc và các yếu tố ảnh hớng đến độ tan.
- Liên hệ với đời sống hàng ngày về một số độ tan của một số chất khớ trong nc.


<b>2. Kỹ năng</b>:


- Rốn luyn k nng lam một số bài toán liên quan đến độ tan.


<b>3.Thái :</b>


- Giáo dục tính cẩn thận , lòng say mê môn học.

<b>II. Chuẩn bị của thầy và trò:</b>



- Bảng phụ, băng nhóm, bút dạ
- Hình vẽ phóng to.


- Bảng tính tan.


- Dơng cơ: Cèc thđy tinh: 8 c¸i



Phễu thủy tinh: 4 cái
Ông nghiệm : 8 cái
Kẹp gỗ: 4 cái
Tấm kính: 8 cái
Đèn cồn: 4 cái
- Hóa chất: H20, NaCl, CaCO3

<b>III. Tiến trình dạy häc:</b>



<b>A.KiĨm tra bµi cị: </b>


1. hãy nêu các khái niệm: dung dịch , dung môi, chất tan.
2. nêu định nghĩa: Dung dịch cha bão hòa, dung dịch bão hòa.
3. Làm bài tập số 3, 4.


<b>B. Bµi míi: </b>


<i><b>Hoạt động 1: Chất tan và chất khơng tan:</b></i>
GV: Hớng dẫn các nhóm làm thí nghiệm


- ThÝ nghiệm 1: Cho bột CaCO3 vào nớc
cất lắc nhẹ.


- lọc lấy nớc lọc


- Nhỏ vài giọt lên tấm kính


</div>
<span class='text_page_counter'>(102)</span><div class='page_container' data-page=102>

hết.


- Quan sát hiện tợng



- Thí nghiệm 2: Thay muối CaCO3 bằng
NaCl và làm các bớc giống TN 1.


? Quan sát hiện tợng và rút ra nhận xét?
GV: Yêu cầu HS quan sát bảng tính tan
phụ lục 2.


Nhận xét theo dàn ý:


- Nêu tính tan của axit, bazơ.


- Những muối của kim loại nào, gốc axit
nào tan hết trong nớc


- Những muối nào phần lớn không tan.


? H·y viÕt mét sè c«ng thøc cđa:
- 2 axit tan, một axit không tan
- 2 bazơ tan, 2 bazơ không tan.
- 3 muối tan, 2 muối không tan.


- Có chất tan đợc trong nớc, có chất
khơng tan đợc trong nớc, có chất tan ít có
chất tan nhiều.


- HÇu hÕt c¸c axit tan trong níc ( trõ
H2SiO3)


- Phần lớn các bazơ đều không tan trong
nớc trừ KOH, NaOH, Ba(OH)2, và


Ca(OH)2 ít tan.


- Muối của natri và kali đều tan.
- Muối nitơrat đều tan


- Hầu hết muối clorua, muối sufat đều
tan.


- Phần lớn muối cacbonat đều không
tan.


<i><b>Hoạt động 2:Độ tan của một chất trong n</b><b> ớc:</b><b> </b></i>
GV: Để biểu thị khối lợng độ tan trong


khối lợng dung môi ngời ta dùng độ tan.
GV: Yêu cầu học sinh đọc định nghĩa
SGK


Quan s¸t: H6.5 yêu cầu học sinh rút ra
nhận xét.


? H6.6 yêu cÇu häc sinh rót ra nhËn xÐt.


Định nghĩa: Độ tan của một chất trong
nớc là số gam chất đó hào tan trong
100gnớc để tạo ra dung dịch bão hòa ở
một nhiệt độ xác định.


- Độ tan của chất rắn phụ thuộc vào nhiệt
độ ( Nhiệt độ tăng thì độ tan cũng tăng)


- Độ tan của chất khí phụ thuộc vào nhiệt
độ và áp suất.( Độ tan của chất khí tăng
khigiảm nhiệt độ và áp suất tăng)


<b>C. Cđng cè - lun tËp:</b>


1. Quan sát H6.5 và làm bài tập:
a. Cho biết độ tan của NaNO3 ở 100<sub>C.</sub>


b. Tính khối lợng NaNO3 tan trong 50g nớc để tạo ra dung dịch bão hòa ở 100<sub>C</sub>
2. BTVN: 1,2,3.


<i><b>TiÕt 62 </b></i>


<b>Nồng độ dung dịch</b>


<b>I. Mục tiêu:</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(103)</span><div class='page_container' data-page=103>

- Khái niệm nồng độ % , biểu thức tính.


- Biết vận dụng để tính một số bài tốn về nồng độ phần trm.


<b>2. Kỹ năng:</b>


- Rốn luyn k nng vit cng c cách giải bài tốn theo PTHH có vận dụng nồng
phn trm.


<b>3.Thỏi :</b>


- Giáo dục tính cẩn thận , lòng say mê môn học.

<b>II. Chuẩn bị của thầy và trò:</b>




- Bảng phụ, bảng nhóm.

<b>IV. Tiến trình dạy học:</b>



<b>A.Kiểm tra bài cò: </b>


1. Nêu định nghĩă độ tan, những yếu tố ảnh hởng đến độ tan.
2. Chữa bài tập số 5


<b>B. Bµi míi: </b>


<i><b>Hoạt động 1: Nồng độ phần trăm:</b></i>
GV: Giới thiệu 2 loại nồng độ


- Nồng độ % và nồng độ mol/ lit


GV: Thơng báo nồng độ phần trăm cho
cả lớp.


Nªu ký hiƯu:


Khối lợng chất tan: mct
Khối lợng dung dịch: mdd
Nồng độ %: C%


? hãy nêu cơng thức tính nồng độ %
áp dụng:


Gọi học sinh tóm tắt đề.



? Tính % phải tính đợc yếu tố nào?
? Hãy tính mdd


? ¸p dơng c«ng thøc tÝnh C%


GV: Đa đề bài


Gọi học sinh tóm tắt đề.


? Tính % phải tính đợc yếu tố no?
? Hóy tớnh mdd


? áp dụng công thức tính C%


GV: Đa đề bài


Gọi học sinh tóm tắt đề.


? Tính % phải tính đợc yếu tố nào?
? Hãy tính mdd


? áp dụng công thức tính C%


Định nghĩa: SGK
mct


C% = . 100%
mdd


VD 1:Hòa tan 10g đờng vào 40g nớc.


Tính nồng độ % của dung dịch thu đợc.
Giải: mdd = mct + mdd


mdd = 10 + 40 = 50g
mct


C% = . 100%
mdd


10


C% = . 100% = 20%
50


VD2: TÝnh khèi lỵng NaOH cã trong
200gdd NaOH 15%.


Gi¶i:
mct


C% = . 100%
mdd


C%. mdd 15 . 200
mNaOH = . 100% =


100% 100
mNaOH = 30g


VD 3: Hòa tan 20g muối vào nớc đợc


dung dịch có nồng độ là 10%.


a.Tính khối lợng dd nớc muối thu đợc
b. Tính khối lợng nớc cần dùng cho sự
pha trộn.


Gi¶i:


mct 20


mdd = . 100% = . 100% = 200g
mdd 10


</div>
<span class='text_page_counter'>(104)</span><div class='page_container' data-page=104></div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×