Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (167.51 KB, 10 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Câu 1.</b> Ứng với CTPT C4H8 có bao nhiêu anken đồng phân cấu tạo ?
<b>A.</b> 2. <b>B.</b> 3. <b>C.</b> 4. <b>D.</b> 5.
<b>Câu 2.</b> Ứng với CTPT C4H6 có bao nhiêu ankin đồng phân của nhau ?
<b>A.</b> 2. <b>B.</b> 3. <b>C.</b> 4. <b>D.</b> 5.
<b>Câu 3.</b> Số đồng phân ankin có cơng thức phân tử C5H8 là:
<b>A.</b> 2 <b>B.</b> 3 <b>C.</b> 4 <b>D.</b> 5
<b>Câu 4.</b> Hợp chất X có cơng thức phân tử C8H10 có bao nhiêu đồng phân hiđrocacbon
thơm?
A. 3. B. 4. C. 5. D. 2.
<b>Câu 5.</b> Số đồng phân cấu tạo của ankin C5H8 không tạo kết tủa vàng nhạt với dung dịch
AgNO3/NH3 là:
A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.
<b>Câu 6.</b> Ứng với CTPT C7H8O có bao nhiêu đồng phân thơm tác dụng được với cả Na
và NaOH
<b>A. 3</b> <b>B. 4</b> <b>C. 1</b> <b>D. 5</b>
<b>Câu 7.</b> Cho propen tác dụng với HCl, sản phẩm chính của phản ứng là
<b>A.</b> CH3-CH2-CH2Cl. <b>B. </b>CH3-CHCl-CH3.
<b>C. </b>CH2Cl-CHCl-CH3. <b>D. </b>CHCl2-CH2-CH2Cl.
<b>Câu 8.</b> Cho ankin CH3-C≡CH tác dụng với dung dịch HBr (theo tỉ lệ mol 1:2) sản phẩm
chính thu được là:
A. CH3-CHBr-CH2Br B. CH3-CH2-CHBr2
C. CH3-CBr=CH2 D. CH3-CBr2-CH3
<b>Câu 9.</b> Hiện tượng xảy ra khi đun nóng toluen với dung dịch thuốc tím là:
<b>A.</b> dung dịch thuốc tím bị nhạt màu dần, có kết tủa màu trắng.
<b>B.</b> dung dịch thuốc tím bị nhạt màu dần, có kết tủa màu xanh.
<b>C.</b> dung dịch thuốc tím bị nhạt màu dần, có kết tủa màu vàng.
<b>D.</b> dung dịch thuốc tím bị nhạt màu dần, có kết tủa màu nâu đen
<b>Câu 10.</b> Có ba chất lỏng riêng biệt: Ancol etylic, glixerol và phenol. Dùng hóa chất nào
sau đây để phân biệt ba chất lỏng đó
<b>A.</b> Na và dung dịch brom. <b>B.</b> dung dịch NaOH và Cu(OH)2.
<b>C.</b> Na và Cu(OH)2. <b>D.</b> dung dịch brom và Cu(OH)2.
<b>Câu 11.</b> Ancol X bị oxi hóa khơng hồn tồn tạo thành xeton. Đặc điểm cấu tạo của X là
<b>A.</b> ancol no, đơn chức. <b>B.</b> ancol bậc I. <b>C.</b> ancol bậc II. <b>D.</b> ancol bậc III.
<b>Câu 12.</b> Để điều chế khí axetilen trong phịng thí nghiệm, người ta tiến hành
<b>A. </b>cho canxi cacbua tác dụng với nước.
<b>B. </b>đun nóng metan ở 15000<sub>C và làm lạnh nhanh. </sub>
<b>C.</b> tiến hành tách hiđro từ khí etilen.
<b>D. </b>cho cacbon tác dụng với hiđro.
<b>Câu 13.</b> Chất
OH
CH3
có tên là
<b>A.</b> 2-metyl phenol. <b>B. </b>3-metyl phenol. <b>C. </b>4-metyl phenol. <b>D.</b> 5-metyl phenol.
<b>Câu 14.</b> nào có nhiệt độ sơi cao nhất ?
<b>A.</b> Metan. <b>B.</b> Etan. <b>C.</b> Butan. <b>D.</b> Pentan.
<b>A.</b> AgNO3/NH3 và Br2. <b>B.</b> AgNO3/NH3. <b>C.</b> HCl. <b>D.</b> NaOH.
<b>A.</b> CH4 và C2H6. <b>B.</b> C2H6 và C3H8.
<b>C.</b> C3H8 và C4H10. <b>D.</b> C4H10 và C5H12
<b>Câu 17.</b> Khối lượng kim loại natri cần phải lấy để tác dụng đủ với 60 g C2H5OH là
<b>A.</b> 25 (g). <b>B.</b> 30 (g). <b>C.</b> 40 (g). <b>D.</b> 45 (g).
<b>Câu 18.</b> Chất nào không tác dụng với dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3 là
<b>A.</b> etin. <b>B.</b> but-1-in. <b>C.</b> propin. <b>D.</b> but-2-in.
<b>Câu 19.</b> Đipropyl ete là sản phẩm tách nước của rượu nào dưới đây ?
<b>A. </b>Butan-1-ol <b>B. </b>Etanol <b>C. </b>Propan-1-ol <b>D. </b>Metanol
<b>Câu 20.</b> Oxi hóa một ancol A bằng CuO, đun nóng thu được chất hữu cơ B. Dẫn B qua
dung dịch AgNO3 trong môi trường NH3 thấy xuất hiện phản ứng tráng bạc. Công thức của ancol
A là:
<b>A. </b>CH3-CHOH-CH3 <b>B. </b>CH3-CH2-CH2OH
<b>C. </b>CH3-C(CH3)OH-CH2-CH3 <b>D. </b>CH3-CH2-CHOH-CH3
<b>Câu 21.</b> Danh pháp thay thế của CH3-CH(CH3)-CH2OH là
<b>A. </b>2-metylbutan -1-ol <b>B. </b>3-metylpropan – 2-ol
<b>C. </b>1,2-đimetylpropan-1-ol <b>D. </b>2-metylpropan-1-ol
<b>Câu 22.</b> Để nhận biết 3 chất lỏng bị mất nhãn: C6H6, C6H5CH3, C6H5CH=CH2 chỉ cần dùng
một thuốc thử là
<b>A. </b>dung dịch KMnO4 <b>B. </b>dung dịch AgNO3/NH3
<b>C. </b>dung dịch NaOH <b>D. </b>quỳ tím
<b>Câu 23.</b> Có các chất: phenol; vinylaxetilen; toluen; benzen; etilen. Có bao nhiêu chất
phản ứng được với dung dịch brom ở điều kiện thường?
<b>A. 5</b> <b>B. 2</b> <b>C. 3</b> <b>D. 4</b>
<b>Câu 24.</b> Dẫn 24,64 lit hỗn hợp khí etilen và axetilen đi qua dung dịch AgNO3 trong môi
trường NH3 lấy dư, thu được 120,0 g kết tủa vàng (C2Ag2) và V lit khí thốt ra. Thể tích các khí
đo ở đktc. Giá trị V là :
<b>A. </b>11,20 lít <b>B. </b>17,92 lít <b>C. </b>14,56 lít <b>D. </b>13,44 lít
<b>Câu 25.</b> Phenol phản ứng được với các chất nào sau đây:
1. Na 2. NaOH 3. dung dịch Br2 4. dung dịch AgNO3/NH3 5. HBr
<b>A. </b>1, 2, 4 <b>B. </b>1, 4, 5 <b>C. </b>1, 3, 5 <b>D. </b>1, 2, 3
<b>Câu 26.</b> Tên gọi nào sau đây là <i><b>không đúng</b></i> với công thức: C6H5CH=CH2
<b>A. stiren</b> <b>B. vinylbenzen</b> <b>C. etylbenzen</b> <b>D. phenyletilen</b>
<b>Câu 27.</b> Hố chất nào sau đây cĩ thể sử dụng để phân biệt 3 dung dịch : CH3OH ;
C3H5(OH)3 và CH3CH=O.
<b>A. </b>AgNO3/ dd NH3. <b>B. </b>Cu(OH)2 <b>C. </b>Na <b>D. </b>CuO
<b>Câu 28.</b> các chất sau: propan, propen, isopren, axetilen, toluen và stiren. Hãy cho biết có
bao nhiêu chất chất làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thấp (hoặc thường) ?
<b>A. </b>6 <b>B. </b>5 <b>C. </b>4 <b>D. </b>3
<b>Câu 29.</b> Cho 57,8g hỗn hợp 2 ancol no đơn chức, mạch hở đồng đẳng liên tiếp tác dụng với
Na dư thu được 16,8 lít khí H2 (đktc). Cơng thức phân tử 2 ancol là :
<b>A. </b>C2H6O và C3H8O. <b>B. </b>C4H10O và C5H12O.
<b>C. </b>CH4O và C2H6O. <b>D. </b>C3H8O và C4H10O
<b>Câu 30.</b> Khi cho hỗn hợp gồm etilen và propen tác dụng với H2O (xúc tác H2SO4 lỗng) thì
<b>A. </b>4 sản phẩm <b>B. </b>2 sản phẩm <b>C. </b>3 sản phẩm <b>D. </b>1 sản phẩm
<b>Câu 31.</b> Chất nào dưới đây có nhiệt độ sơi cao nhất?
<b>A.</b> Metanol. <b>B.</b> Metan <b>C.</b> Metylclorua <b>D.</b> Đimetylete
<b>Câu 32.</b> Cho các chất sau: etilen, propan, toluen, axetilen, hex-1-in. Số chất làm mất màu
dung dịch KMnO4 là:
<b>A.</b> 4 <b>B.</b> 5 <b>C.</b> 2 <b>D.</b> 3
<b>Câu 33.</b> Dẫn V lít (đktc) khí but-2-en đi qua dung dịch brom dư đến khi phản ứng xảy ra
hoàn tồn. Sau phản ứng thấy có 16 gam brom tham gia phản ứng. Giá trị V là:
<b>A.</b> 4,48 lít <b>B.</b> 2,24 lít <b>C.</b> 3,36 lít <b>D.</b> 5,6 lít
<b>Câu 34.</b> Hỗn hợp A gồm propin và hiđro có tỉ khối hơi so với H2 là 10,5. Nung nóng hỗn
hợp A với xúc tác Ni một thời gian thu được hỗn hợp khí B có tỉ khối hơi so với H2 là 15. Hiệu
suất của phản ứng cộng hợp hiđro là:
<b>A.</b> 50% <b>B.</b> 55% <b>C.</b> 60% <b>D</b>. 65%
<b>Câu 35.</b> Cho chất HOC6H4CH2OH lần lượt tác dụng với Na, dd NaOH, dd HBr, CuO đun
nóng nhẹ. Có mấy phản ứng xảy ra?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
<b>Câu 36.</b> <b>:</b> Khi đun nóng etyl clorua trong dung dịch chứa KOH và C2H5OH, thu được
A. đietylete B. etanol. C. etan. D. etilen.
<b>Câu 37.</b> Ảnh hưởng của nhóm OH đến nhân benzen và ngược lại được chứng minh theo
thứ tự các phản ứng:
A. Phản ứng của phenol với nước brom và dd NaOH.
<b>Câu 38.</b> Cho sơ đồ phản ứng. CH4 → X → Y → Z → polibutadien. Cho biết các chất X,
Y, Z thích hợp lần lượt là:
A. etin, vinylaxetilen, buta-1,3-dien. B. etilen, but-1-en, buta-1,3-dien
C. etin, etilen, buta-1,3-dien. D. metylclorua, etilen, buta-1,3-dien
<b>Câu 39.</b> Đun nóng một hỗn hợp gồm hai ancol no đơn chức, mạch hở với H2SO4 đặc ở
1400C thu được 21,6 gam nước và 72 gam hỗn hợp ba ete có số mol bằng nhau. Giả sử các phản
ứng hồn tồn. Cơng thức 2 ancol là:
A. C4H9OH, C3H7OH B. CH3OH, C3H7OH
C. C2H5OH, C3H7OH D. CH3OH, C2H5OH
<b>Câu 40.</b> Thực hiện phản ứng đehiđrat hóa hồn tồn 4,84 gam hỗn hợp A gồm hai ancol,
thu được hỗn hợp hai olefin hơn kém nhau 14 đvC trong phân tử. Lượng hỗn hợp olefin này làm
mất màu vừa đủ 0,9 lít dung dịch Br2 0,1M Khối lượng mỗi chất trong lượng hỗn hợp A trên là:
A. 1,95 g và 2,89 g B. 2,00g và 2,84 g
C. 2,30g và 2,40 g D. 1,84g và 3,00 g
<b>Câu 41.</b> : Đun chất ClCH2C6H4Cl với dung dịch NaOH lỗng có dư. Sản phẩm hữu cơ thu
được là:
A. NaOCH2C6H4ONa B. HOC6H4CH2Cl
C. HOCH2C6H4Cl D. HOCH2C6H4ONa
<b>Câu 42.</b> Đun chất ClCH2C6H4Cl với dung dịch NaOH đặc, t0 và áp suất cao .Sản phẩm hữu
cơ thu được là:
A. NaOCH2C6H4ONa B. HOC6H4CH2Cl
C. HOCH2C6H4Cl D. HOCH2C6H4ONa
amoniăc thấy có 24,24 gam kết tủa. Các khí đo ở cùng điều kiện. Phần trăm theo thể tích của
propan có trong hỗn hợp ban đầu là:
A. 25% B. 50% C. 75% D. 60%
<b>Câu 44.</b> Phản ứng nào dưới đây là đúng:
A. 2C6H5ONa + CO2 + H2O → 2C6H6OH + Na2CO3
B. C2H5OH + NaOH → C2H5ONa + H2O
C. C6H5OH + HCl → C6H5Cl + H2O
D. C6H5OH + NaOH → C6H5ONa + H2O
<b>Câu 45.</b> Đồng phân nào của C5H12O khi tách nước cho 2-metyl but-2-en ?
<b>A. </b>(CH3)2CH-CHOH-CH3 <b>B. </b>(CH3)2CH-CH2-CH2OH
<b>C. </b>CH2OH-CH(CH3) -CH2-CH3 <b>D. </b>B,C đều đúng
<b>Câu 46.</b> Khi oxi hóa 6,9 gam rượu etylic bởi CuO, t o<sub> thu được lượng andehit axetic với </sub>
hiệu suất 70% là :
<b>A. </b>4,62 gam <b>B. </b>6,6 gam <b>C. </b>6,42 gam <b>D. </b>8,25 gam
<b>Câu 47.</b> Cho 18,4 gam chất B có CTPT là C3H8O3 tác dụng hết với Na thu được 4,48lít khí
H2 (đktc). Tìm CTCT của B biết B hồ tan được Cu(OH)2:
<b>A. </b>CH2OH-CHOH-CH2OH <b>B. </b>CH3-O-CHOH-CH2OH
<b>C. </b>HO-CH2-O-CH2-CH2OH <b>D. </b>A,B đều đúng.
<b>Câu 48.</b> Chất có CTCT dưới đây : CH<sub>C-CH(CH</sub>3)-CH(C2H5)-CH3 có tên là :
<b>A. </b>4-Metyl-3-Etylpent-1-en <b>B. </b>2-Metyl-3-Etylpent-2-in
<b>C. </b>3-Etyl-2-Metylpent-1-in <b>D. </b>3,4-đimetyl hex-1-in
<b>Câu 49.</b> Khi hiđrat hoá 2-metyl but-2-en thì thu được sản phẩm chính là:
<b>A</b>. 3-metyl butan-1-ol <b>B</b>. 3-metyl butan-2-ol
<b>C</b>. 2-metyl butan-2-ol <b>D</b>. 2-metyl butan-1-ol
<b>Câu 50.</b> Ancol no đơn chức mạch hở bậc một có cơng thức chung là:
<b>A. </b>CnH2n+1OH n1 <b>B. </b>CnH2n-1 CH2OH n2
<b>C. </b>CnH2n+1CH2OH n0 <b>D. </b>CnH2n+2Oa an, n1
<b>Câu 51.</b> Nhận biết glixerol và propan-1-ol, có thể dùng thuốc thử là:
A. Dd NaOH B. Kim loại Cu C. Cu(OH)2 D<b>. Na</b>
<b>Câu 52.</b> Cho các chất sau: CH3OH, C2H5OH, CH3OCH3 , H2O<b> .</b>Trong cùng điều kiện, nhiệt
độ sôi của các chất theo chiều tăng dần là:
A. CH3OH < C2H5OH < CH3OCH3 < H2O B. H2O < CH3OH < C2H5OH < CH3OCH3
C. CH3OCH3 < H2O < CH3OH < C2H5OH D. CH3OCH3 < CH3OH < C2H5OH < H2O
<b>Câu 53.</b> Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là
<b>A. </b>HBr (to<sub>), Na, CuO (t</sub>o<sub>), CH</sub>
3COOH (xúc tác).
<b>B. </b>Ca, CuO (to<sub>), C</sub>
6H5OH (phenol), HOCH2CH2OH.
<b>C. </b>NaOH, K, MgO, HCOOH (xúc tác).
<b>D. </b>Na2CO3, CuO (to), CH3COOH (xúc tác), (CHCO)2O.
<b>Câu 54.</b> Cho các hợp chất sau :
(a) HOCH2CH2OH. (b) HOCH2CH2CH2OH. (c) HOCH2CH(OH)CH2OH.
(d) CH3CH(OH)CH2OH. (e) CH3CH2OH. (f) CH3OCH2CH3.
Các chất đều tác dụng được với Na, Cu(OH)2 là
<b>A. </b>(a), (b), (c). <b>B. </b>(c), (d), (f). <b>C. </b>(a), (c), (d). <b>D. </b>(c), (d), (e).
<b>Câu 55.</b> Hợp chất hữu cơ X có cơng thức phân tử là C5H12O, khi tách nước tạo hỗn hợp 3
anken đồng phân (kể cả đồng phân hình học). X có cấu tạo thu gọn là
<b>A.</b> CH3CH2CHOHCH2CH3. <b>B.</b> (CH3)3CCH2OH.
<b>Câu 56.</b> Đun nóng hỗn hợp n ancol đơn chức khác nhau với H2SO4 đặc ở 140oC thì số ete
thu được tối đa là
<b>A.</b> <i>n</i>(<i>n</i>+1)
2 . <b>B.</b>
2n(<i>n</i>+1)
2 . <b>C.</b>
<i>n</i>2
2 . <b>D.</b> n!
<b>Câu 57.</b> Cho sơ đồ chuyển hóa : But-1-en ⃗<sub>+</sub><sub> HCl</sub> <sub> A </sub> ⃗<sub>+</sub><sub> NaOH</sub> <sub> B</sub>
⃗<sub>+</sub><sub> H</sub>
2SO4 đăc , 170
<i>o</i>
<i>C</i> E
Tên của E là
<b>A. </b>propen. <b>B. </b>đibutyl ete. <b>C. </b>but-2-en. <b>D. </b>Isobutilen
<b>Câu 58.</b> Cho dãy các chất: benzyl clorua, isopropyl clorua, m-crezol, ancol benzylic,
natri phenolat, anlyl clorua. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng, đun
nóng là
<b>A. </b>5. <b>B. </b>3. <b>C. </b>4. <b>D. </b>6.
<b>Câu 59.</b> Số loại liên kết hiđro có thể có khi hoà tan ancol etylic vào nước là
<b>A. </b>1. <b>B. </b>2. <b>C. </b>3. <b>D. </b>4
<b>Câu 60.</b> Cho 12,8 gam dung dịch ancol A (trong nước) có nồng độ 71,875% tác dụng với
lượng Na dư thu được 5,6 lít khí (đktc). Công thức của ancol A là
<b>A.</b> CH3OH. <b>B.</b> C2H4 (OH)2. <b>C. C</b>3H5(OH)3. <b>D.</b> C4H7OH.
<b>B. TỰ LUẬN</b>
<b>Bài 1.</b> Hãy nhận biết các chất sau đựng riêng biệt:
a) Butan; But – 1 – in; But – 2 – en; metylxicloproan
b) Phenol, glixerol, stiren, toluen, axeton
c) glixerol; benzen; ancol etylic; toluen; phenol.
d) Hex – 1 – in, glixerol, etanol, phenol, stiren.
e) axetilen, etanol, phenol, etilen.
<b>Bài 2.</b> Hoàn thành các PTHH sau:
a) C3H8
1
<sub>CH</sub><sub>4</sub> 2 <sub>C</sub><sub>2</sub><sub>H</sub><sub>2</sub> 3 <sub>C</sub><sub>6</sub><sub>H</sub><sub>6</sub> 4 <sub>C</sub><sub>6</sub><sub>H</sub><sub>5</sub><sub>Cl</sub> 5 <sub>C</sub><sub>6</sub><sub>H</sub><sub>5</sub><sub>ONa</sub> 6<sub>C</sub><sub>6</sub><sub>H</sub><sub>5</sub><sub>OH</sub>
7 <sub>CH</sub><sub>3</sub><sub>CHO </sub> 8 <sub>C</sub><sub>2</sub><sub>H</sub><sub>5</sub><sub>OH</sub>
b) Nhômcacbua ⃗<sub>1</sub> <sub>metan</sub> ⃗<sub>2</sub> <sub>axetilen</sub> ⃗<sub>3</sub> <sub>benzen</sub> <sub>4</sub>⃗ <sub>clobenzen</sub> ⃗<sub>5</sub> <sub>(A)</sub> ⃗<sub>6</sub> <sub>phenol</sub> ⃗<sub>7</sub> <sub> A</sub>
<i>↓</i>8
Andehit axetic
c) Viết phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển hố sau (ghi rõ điều kiện nếu có):
<i><b> </b></i>
(4)
(5)
(1) (2) (3) (6)
4 10 4 2 2 2 4 2 5 3
(8)
C H CH C H C H C H CH CHO
CH -Cl PVC
<i>OH</i>
d) Clobenzen ⃗<sub>8</sub> <sub>Benzen </sub> ⃗<sub>7</sub> <sub>Axetilen </sub> ⃗<sub>1</sub> <sub> Andehit axetic </sub> ⃗<sub>2</sub> <sub>ancol etylic </sub> ⃗<sub>3</sub> <sub>đietyl ete </sub>
4
Vinyl axetilen ⃗<sub>5</sub> <sub>butan </sub> ⃗<sub>6</sub> <sub>metan</sub>
e) Hai đồng phân X, Y chỉ chứa C và H. Tiến hành các phản ứng sau :
X ⃗<sub>+</sub><sub>ddBr</sub>
2(1 :1) X1 ⃗+ddKOH du<i>, t</i>0 X2
OH¿2/OH<i>−</i>
+Cu¿
⃗
¿
Y ⃗<sub>+</sub><sub>ddBr</sub>
2(1 :1) Y1 ⃗+ddKOH du<i>, t</i>0 Y2
OH¿2/OH
<i>−</i>
+Cu¿
⃗
¿
không tạo dung dịch màu xanh
<b>Bài 3.</b> Viết phương trình phản ứng và nêu hiện tượng xảy ra khi thực hiện các thí nghiệm
sau:
1) Đun nóng propan-2-ol với bột đồng(II) oxit.
2) Nhỏ vài giọt brom lỏng vào ống nghiệm đựng stiren .
3) Dẫn khí propin qua bạc nitrat trong dung dịch amoniac
4) Khi cho dung dịch etanal vào dung dịch AgNO3/dd NH3, đun nóng.
5) Khi cho phenol vào dung dịch brom
6) Phản ứng thế clo vào phân tử 2-metylpropan theo tỉ lệ 1 : 1.
7) Phản ứng cộng phân tử HBr vào phân tử but-1-en.
8) Cho mẩu natri vào ống nghiệm chứa etanol.
9) Đun nóng Br2 với benzen có xt bột Fe theo tỉ lệ 1:1.
10). iso pentan Clo (tỉ lệ 1:1 về số mol) có chiếu sáng.
11). isopentan tách 1 phân tử H2 (giả sử khơng tạo ra hợp chất có vịng)
<b>Bài 4.</b> Đốt cháy hoàn toàn 14,8 gam một ancol A no, đơn chức, mạch hở thu được 17,92 lít
khí CO2 (đktc).
a) Tìm CTPT của A.
b) Viết CTCT có thể có và gọi tên các đồng phân có thể có của A.
<b>Bài 5.</b> Có một hỗn hợp X gồm phenol và ancol metylic. Lấy m gam hỗn hợp X cho tác
dụng với một lượng vừa đủ brom lỏng thì có 16,55 gam kết tủa trắng. Cũng m gam hỗn hợp X
trên nếu cho tác dụng hết với natri thì thu được 2,24 lít khí khơng màu (đkc). Hãy xác định giá trị
<b>Bài 6.</b> Một hỗn hợp Y gồm 2 ancol đa chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng.
Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y thu được khí cacbonic và hơi nước theo tỉ lệ mol là 11 16 ( thể
tích khí đo ở điều kiện chuẩn).
a/ Hãy xác định công thức phân tử của hai ancol trên.
b/ Viết công thức cấu tạo đúng của hai ancol trên biết cả hai đều có khả năng tham gia phản
ứng với Cu(OH)2. Viết các phương trình phản ứng xảy ra.
<b>Bài 7.</b> Oxi hóa hồn tồn m (gam) một ancol A đơn chức mạch hở, sau đó dẫn sản phẩm
tạo thành qua bình 1 đựng dung dịch H2SO4 đặc, rồi dẫn tiếp qua bình 2 đựng dung dịch KOH dư,
thấy khối lượng bình 1 tăng 2,88 gam, bình 2 tăng 5,28 gam.
a. Tìm cơng thức phân tử của A. Tính m
b. Cho ancol A tác dụng với CuO, t0<sub>, thu được B. B cho phản ứng tráng bạc với dung dịch </sub>
AgNO3/NH3, t0. Xác định công thức cấu tạo và gọi tên A, B. Viết các phương trình phản
ứng xảy ra.
<b>Bài 8.</b> Hỗn hợp X gồm: etanol, propan-1-ol , ancol anlylic( CH2=CH-CH2-OH). Chia làm 3
phần bằng nhau:
Phần 1: tác dụng với Na dư thu được 1,68 lít H2 ( đktc)
Phần 2: có thể làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 8g Br2
Phần 3: đốt cháy hồn tồn thấy có 17,6g khí CO2 sinh ra
Tính % theo khối lượng các ancol trong hỗn hợp
<b>Bài 9.</b> Cho 64 ml cồn 800<sub> tác dụng với Na dư 10% so với lượng cần thiết, sau phản ứng thu </sub>
được hỗn hợp A và V lít khí B. Biết khối lượng riêng của rượu etylic là 0,8 g/ml, của nước là 1
gam/ml
b. Hòa tan A vào trong 5 lít nước thì thu được dung dịch D. Tính pH của dung dịch D. Cho
các phản ứng xảy ra hồn tồn và thể tích của dung dịch thay đổi khơng đáng kể.
<b>Bài 10.</b> Đốt cháy hồn tồn hỗn hợp 2 ancol no, đơn chức, mạch hở kế tiếp nhau trong dãy
đồng đẳng thì thu được 6,72 lít khí CO2 ở đktc và 7,56 gam H2O.
a) Xác định CTPT, viết CTCT có thể có và gọi tên 2 ancol trên.
b) Tính phần trăm theo khối lượng của mỗi ancol trong hỗn hợp.
c) Đề hidrat hóa lượng hỗn hợp ancol trên (có hiệu suất bằng nhau, H=75%), sản phẩm khí
thu được làm mất màu vừa hết V ml dung dịch KMnO4 1M. Tính V?
<b>Bài 11.</b> Hỗn hợp X chứa glixerol và một ancol no đơn chứcA . Cho 20,30 g A tác dụng với
Natri lấy dư thu được 5,04 lít H2 (đktc), Mặt khác 8,12g X hòa tan vừa hết 1,96 gam Cu(OH)2.
<b>ĐỀ KIỂM TRA THAM KHẢO</b>
<b>ĐỀ SỐ 1</b>
<b>A. TRẮC NGHIỆM (5 điểm).</b>
Chọn chữ cái đứng đầu các đáp án đúng nhất trong các câu sau và ghi vào giấy thi, ví dụ: 1A, 2B,
…
<b>Câu 1:</b> Cho sơ đồ phản ứng sau: CH4 → X → Y → PVC. Trong đó, X và Y lần lượt là:
<b>A. </b>C2H6, CH2=CHCl. <b>B. </b>C3H4, CH3CH=CHCl.
<b>C. </b>C2H2, CH2=CHCl. <b>D. </b>C2H4, CH2=CHCl.
<b>Câu 2:</b> Số đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử C5H12 là:
<b>A. </b>3 đồng phân. <b>B. </b>4 đồng phân. <b>C. </b>5 đồng phân. <b>D. </b>2 đồng phân.
<b>Câu 3:</b> Chất không làm đổi màu quỳ tím là:
<b>A. </b>NaOH. <b>B. </b>C6H5OH. <b>C. </b>CH3COOH. <b>D. </b>CH3COONa.
<b>Câu 4:</b> Chỉ dùng duy nhất <b>một</b> thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt được: benzen, stiren,
toluen?
<b>A. </b>Oxi khơng khí. <b>B. </b>dd KMnO4. <b>C. </b>dd Brom. <b>D. </b>dd HCl.
<b>Câu 5:</b> Hợp chất có cơng thức cấu tạo sau: CH3–CH–CH2–CH2–OH, có tên gọi là:
CH3
<b>A. </b>2-metylbutan-4-ol. <b>B. </b>4-metylbutan-1-ol. <b>C. </b>pentan-1-ol. <b>D. </b>3-metylbutan-1-ol.
<b>Câu 6:</b> Cho dãy các chất sau: buta-1,3-đien, propen, but-2-en, pent-2-en. Số chất có đồng phân
hình học:
<b>A. </b>4. <b>B. </b>1. <b>C. </b>2. <b>D. </b>3.
<b>Câu 7:</b> Để phân biệt ba chất lỏng sau: Glixerol, etanol, phenol, thuốc thử cần dùng là:
<b>A. </b>Cu(OH)2, Na. <b>B. </b>Cu(OH)2, dd Br2. <b>C. </b>Quỳ tím, Na. <b>D. </b>Dd Br2, quỳ tím.
<b>Câu 8:</b> Dãy nào sau đây gồm các chất đều có khả năng phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3?
<b>A. </b>CH3COCH3, HC≡CH. <b>B. </b>HCHO, CH3COCH3.
<b>C. </b>CH3CHO, CH3-C≡CH. <b>D. </b>CH3-C≡C-CH3, CH3CHO.
<b>Câu 9:</b> Chất nào sau đây khi cộng HCl chỉ cho một sản phẩm duy nhất:
<b>A. </b>CH2=CH-CH2-CH3. <b>B. </b>CH2=CH-CH3.
<b>C. </b>CH2=C(CH3)2. <b>D. </b>CH3-CH=CH-CH3.
<b>Câu 10:</b> Số đồng phân ancol no, đơn chức, mạch hở có cùng cơng thức phân tử C4H10O là:
<b>A. </b>6. <b>B. </b>4. <b>C. </b>8. <b>D. </b>2.
<b>Câu 11:</b> Đốt cháy hoàn toàn 896 ml hiđrocacbon A (đktc) thu được CO2 và H2O. Hấp thụ hoàn
toàn sản phẩm cháy bằng nước vơi trong dư thấy khối lượng bình đựng dung dịch Ca(OH)2 tăng
7,44 gam và trong bình có 12 gam kết tủa. Công thức phân tử của A là:
<b>A. </b>C3H6. <b>B. </b>C4H8. <b>C. </b>C3H8. <b>D. </b>C4H10.
<b>Câu 12:</b> Lấy một lượng Na kim loại phản ứng vừa hết với 16,3 gam hỗn hợp X gồm ba ancol no,
đơn chức thì thu được V lít H2 (đktc) và 25,1 gam rắn Y. Giá trị của V là:
<b>A. </b>4,48 lít. <b>B. </b>3,36 lít. <b>C. </b>3,92 lít. <b>D. </b>2,8 lít.
<b>Câu 13:</b> Hãy chọn câu phát biểu <b>đúng</b> về phenol:
1. Phenol tan trong dung dịch NaOH tạo thành natriphenolat.
2. Phenol tan vô hạn trong nước lạnh.
3. Phenol có tính axit nhưng nó là axit yếu hơn axit cacbonic.
4. Phenol phản ứng được với dung dịch nước Br2 tạo kết tủa trắng.
<b>A. </b>1, 2, 3. <b>B. </b>1, 2, 4. <b>C. </b>2, 3, 4. <b>D. </b>1, 3, 4.
<b>Câu 14:</b> Dãy đồng đẳng của ancol no, đơn chức, mạch hở có cơng thức chung là:
<b>A. </b>CnH2n-1OH (n ≥ 3). <b>B. </b>CnH2n-7OH (n ≥ 6).
<b>C. </b>CnH2n+1OH (n ≥ 1). <b>D. </b>CnH2n+2-x(OH)x (n ≥ x, x > 1).
<b>Câu 15:</b> Đun nóng một ancol no, đơn chức, mạch hở X với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp thu
<b>A. </b>C3H7OH. <b>B. </b>CH3OH. <b>C. </b>C2H5OH. <b>D. </b>C4H9OH.
<b>B. TỰ LUẬN (5 điểm).</b>
<b>Câu 1.(1,5 điểm).</b> Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau.
C2H5Cl
(1)
<sub> C</sub><sub>2</sub><sub>H</sub><sub>4</sub> (2) <sub> C</sub><sub>2</sub><sub>H</sub><sub>5</sub><sub>OH</sub> (3) <sub> CH</sub><sub>3</sub><sub>CHO</sub> (4) <sub> C</sub><sub>2</sub><sub>H</sub><sub>5</sub><sub>OH</sub> (5) <sub> CH</sub><sub>3</sub><sub>COOH.</sub>
<b>Câu 2.</b> <b>(3,5 điểm).</b> Lấy 4,04 gam hỗn hợp A gồm hai ancol no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau
trong cùng dãy đồng đẳng tác dụng với Na kim loại dư thu được 1,12 lít H2 (đktc).
a. Tìm cơng thức phân tử của hai ancol.
b. Tính thành phần phần trăm về khối lượng từng ancol trong hỗn hợp A.
c. Oxi hóa hồn tồn 4,04 gam hỗn hợp ancol trên bằng CuO, đun nóng sau đó, đem tồn bộ
sản phẩm hữu cơ cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thì thu được a gam
Ag↓. Tính a.
<b>ĐỀ SĨ 2</b>
<b>Câu 1:</b> Cho a mol một ancol X tác dụng với Na dư thu được 2
<i>a</i>
mol H2 . Đốt cháy hoàn toàn X thu được
13,2 gam CO2 và 8,1 gam H2O. Vậy X là :
<b>A. </b>C3H7OH <b>B. </b>C2H5OH <b>C. </b>C4H9OH. <b>D. </b>CH3OH
<b>Câu 2:</b> Etanol và phenol đồng thời phản ứng được với:
<b>A. </b>Na, dung dịch Br2 <b>B. </b>Na, CH3COOH <b>C. </b>Na <b>D. </b>Na, NaOH
<b>Câu 3:</b> Trong công nghiệp xeton được điều chế từ:
<b>A. </b>cumen <b>B. </b>xiclopropan <b>C. </b>propan-1-ol <b>D. </b>propan-2-ol
<b>Câu 4:</b> Tên thay thế (IUPAC) của hợp chất saulà gì ?
CH<sub>3</sub> - C - CH<sub>2</sub> - CH=CH<sub>2</sub>
CH<sub>3</sub>
CH3
<b>A. </b>2-đimetylpent-4-en <b>B. </b>2,2-đimetyleten <b>C. </b>4-đimetylpent-1-en <b>D. </b>4,4-đimetylpent-1-en
<b>Câu 5:</b> Dãy nào sau đây gồm các chất đều phản ứng với dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3 (đun
nóng hoặc khơng đun nóng):
<b>A. </b>CH3C≡CH, CH3CHO, HCOOH <b>B. </b>CH3C≡C-CH3,HCHO, CH3CHO
<b>C. </b>C2H2, HCHO, CH3COCH3 <b>D. </b>CH3C≡CH, HCHO, CH3COCH3
<b>Câu 6:</b> Ba hiđrocacbon X, Y, Z là đồng đẳng kế tiếp, khối lượng phân tử của Z bằng 2 lần khối lượng
phân tử của X. Các chất X, Y, Z thuộc dãy đồng đẳng:
<b>A. </b>anken. <b>B. </b>ankađien. <b>C. </b>ankan. <b>D. </b>ankin.
<b>Câu 7:</b> Các ankan <i><b>không </b></i>tham gia loại phản ứng nào ?
<b>A. </b>phản ứng tách <b>B. </b>phản ứng cháy <b>C. </b>phản ứng cộng <b>D. </b>phản ứng thế
<b>Câu 8:</b> Hidrocacbon thơm có cơng thức phân tử C8H10. Số đồng phân là :
<b>A. </b>1 <b>B. </b>4 <b>C. </b>2 <b>D. </b>3
<b>Câu 9:</b> Đốt cháy hoàn toàn một hidrocacbon X thu được 0,11 mol CO2 và 0,132 mol H2O. Khi X tác
dụng với clo (AS, 1 :1) thu đựơc một sản phẩm hữu cơ duy nhất. Tên gọi của X là :
<b>A. </b>2-metylpropan <b>B. </b>2-metylbutan <b>C. </b>2,2-đimetylpropan <b>D. </b>etan
<b>Câu 10:</b> Cho 2,24 lít (đktc) anken X lội qua dung dịch Br2 thì thấy khối lượng bình tăng 5,6 gam. CTPT
của anken X là :
<b>A. </b>C4H8. <b>B. </b>C2H4. <b>C. </b>C4H10 <b>D. </b>C3H6.
<b>Câu 11:</b> Cho 15,6 gam benzen tác dụng hết với Cl2 (xúc tác Fe). Nếu hiệu suất phản ứng đạt 100% thì
khối lượng clobenzen thu được là bao nhiêu:
<b>A. </b>22,7 gam <b>B. </b>18 gam <b>C. </b>19 gam <b>D. </b>22,5 gam
<b>Câu 12:</b> Cho 3 gam một axit cacboxylic no đơn chức tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 0,5M.
Công thức cấu tạo của axit:
<b>Câu 13:</b> Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCHO và 0,l mol HCOOH tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3
trong dung dịch NH3, đun nóng . Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn , khối lượng Ag thu được là:
<b>A. </b>21,6 gam <b>B. </b>10,8 gam <b>C. </b>43,2 gam <b>D. </b>64,8 gam
<b>Câu 14:</b> Anken X hợp nước tạo thành 3-etylpentan-3-ol. Tên của X là
<b>A. </b>3-etylpent-3-en. <b>B. </b>3-etylpent-2-en. <b>C. </b>3-etylpent-1-en. <b>D. </b>2-etylpent-2-en.
<b>Câu 15:</b> Số đồng phân ancol bậc I ứng với công thức phân tử C4H10O là?
<b>A. </b>4 <b>B. </b>5 <b>C. </b>3 <b>D. </b>2
<b>II. Phần tự luận (5,5 điểm)</b>
<b>Câu 1:(1,5 điểm)</b>
<b>a)(Dành cho học sinh lớp 11A1)</b>
Một hợp chất X chứa ba nguyên tố C, H, O có tỉ lệ khối lượng mC : mH : mO = 21 : 2 : 4. Hợp chất X
có cơng thức đơn giản nhất trùng với công thức phân tử.Xác định công thức phân tử của X. Viết đồng phân
cấu tạo thuộc loại hợp chất thơm ứng với công thức phân tử của X là .
<b>b)(Dành cho học sinh các lớp cịn lại)</b>
Hồn thành chuỗi phản ứng sau :
metan
Trình bày phương pháp hóa học phân biệt các chất sau: ancol etylic, glixerol, , axit axetic.
<b> Câu 3: (2,5 điểm) </b>
Hỗn hợp X gồm ancol etylic và axit axetic. Cho hỗn hợp X tác dụng với Na dư thu được 4,48 lít khí (đktc).
Mặt khác trung hịa axit axetic trong X cần 100 ml dung dịch NaOH 1M.
a) Viết phương trình hóa học.
b) Thành phần % khối lượng mỗi chất trong X.
c) Oxi hóa hết 4,6 gam ancol etylic trong X bằng CuO (đun nóng) sau thời gian thu được hỗn hợp
Y . Cho toàn bộ Y tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng
được m gam Ag. Tính m gam Ag