Tải bản đầy đủ (.docx) (9 trang)

de thi hsg khoi 11

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (200.55 KB, 9 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO</b>
<b>LÂM ĐỒNG</b>


<b>TRƯỜNG THPT CÁT TIÊN</b>


<b>ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG </b>
<b>NĂM HỌC 2011 - 2012</b>


<b>MƠN: HĨA HỌC LỚP 11</b>


<b>Thời gian: 120 phút (khơng kể thời gian giao đề)</b>
<b>ĐỀ CHÍNH THỨC</b>


Đề thi có hai (2) trang


C=12, 0=16, S=32, Br=80, H=1, N=14, Ag=108, Mg=24, Cu=64, Al=27, Fe=56, Cl=35,5, Na=23, K=39
<b>Câu 1: (2 điểm). Một hợp chất tạo thành từ M</b>+<sub> và X</sub>2<sub>2</sub> <sub>. Trong phân tử M2X2 có tổng số các hạt proton, </sub>
nơtron, electron bằng 164, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 52. Số khối
của nguyên tử M lớn hơn số khối của nguyên tử X là 23. Tổng số hạt trong M+<sub> lớn hơn trong X</sub>2<sub>2</sub> <sub>là 7. </sub>
Xác định công thức M2X2.


<b>Câu 2: (2 điểm). Cân bằng các phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron</b>
a. KClO3 + NH3   <sub> KNO3 + Cl2 + KCl + H2O</sub>


b. KNO3 + FeS2   <sub> KNO2 + Fe2O3 + SO3</sub>


c. NaClO + KI + H2SO4  I2 + NaCl + K2SO4 + H2O
d. K2Cr2O7 + HCl  KCl + CrCl3 + Cl2 + H2O
<b>Câu 3: (3 điểm). </b>


<b>a: (1 điểm). </b> Cho các dung dịch riêng biệt mất nhãn sau: Na2SO4, AlCl3, FeSO4, NaHSO4,


FeCl3. Chỉ dùng dung dịch K2S để nhận biết các dung dịch trên ngay ở lần thử đầu tiên. Viết các phương
trình hố học minh hoạ.


<b>b: (2 điểm). Cho sơ đờ chuyển hóa sau : </b>


Biết A5 là axit cacboxylic. Hãy xác định công thức cấu tạo của A1; A2; A3; A4; A5; B1; B2; B3; B4 và
viết các phương trình phản ứng đã xảy ra.


<b>Câu 4: (2 điểm). Chia 7,1 gam hh X gồm hai andehit đơn chức thành hai phần bằng nhau:</b>
- Phần 1 đốt cháy hoàn toàn thu được 7,7 gam CO2 và 2,25 gam H2O.


- Phần 2 cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 21,6 gam bạc. Xác định công
thức phân tử, viết công thức cấu tạo và gọi tên hai andehit trên?


<b>Câu 5: (2 điểm). </b>


<b>a: (1 điểm). Trộn 200ml dung dịch A(gồm HCl 0,2 M, H2SO4 0,1 M) với 150 ml dung dịch</b>
B (gồm NaOH 0,1M, Ba(OH)2 0,4M) thu được dung dịch X. Xác định pH dung dịch X.


<b>b: (1 điểm). Dung dịch NH3 1M có  = 0,43 % . tính hằng số Kb và pH của dung dịch đó</b>
<b>Câu 6: (2 điểm). </b>


Đốt cháy hồn tồn 3,61 gam hợp chất hữu cơ X thu được hỗn hợp khí gờm CO2, H2O và HCl. Dẫn
hỗn hợp này qua bình chứa dung dịch AgNO3 trong HNO3 ở nhiệt độ thấp thấy có 2,87 gam kết tủa và
bình chứa tăng thêm 2,17 gam. Cho biết chỉ có nước và HCl bị hấp thụ. Dẫn khí thốt ra vào 0,1 lít
dung dịch Ba(OH)2 1M được 15,76 gam kết tủa Y. Lấy dung dịch đun sơi lại có kết tủa nữa. Xác định
công thức phân tử của X. Biết MX < 200.


<b>Câu 7: (2 điểm). </b>



<b>a: (1 điểm). Trình bày phương pháp hóa học phân biệt năm lọ hóa chất lỏng mất nhãn gờm</b>
axit fomic, axit acrilic, anđehit propionic, ancol etylic và glyxerol.


<b>b: (1 điểm). </b>A là hợp chất thơm có cơng thức phân tử C7H8O2. A phản ứng hết với Na dư


sinh ra H2 có số mol bằng số mol của A. A tác dụng được với Na2CO3, nhưng không phản ứng với


NaHCO3. Khi tác dụng với HCl tạo hợp chất có cơng thức C7H7OCl, còn tác dụng với Br2 tạo được hợp


chất Y có chứa 66,48% khối lượng brom. Lập luận xác định cấu tạo A, gọi tên và viết các phương trình
phản ứng xảy ra.


<b>Câu: 8 (2 điểm). </b>


Có a gam hỗn hợp X gồm etanol và ba hiđrocacbon ở thể lỏng liên tiếp nhau trong dãy đờng đẳng.
Nếu lấy ¼ hỗn hợp trên cho phản ứng với Na dư thu được 0,28 lit khí hiđro ở đktc. Nếu lấy ¾ hỗn hợp còn


+Cl2
/as
1 : 1

C6H5-
CH2-CH3


A1 A2Cu A3 A4 A5


O
t0


dd


AgNO3/


t0
NH3


dd
H2SO4
dd


NaOH
B1 dd


NaOHB2 H2SO4
đặc
1700C


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

lại đốt cháy hoàn toàn, dẫn hết sản phẩm cháy đi qua bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư thấy bình nặng thêm
157,35 gam đồng thời xuất hiện 472,8 gam kết tủa. Tính a ?


<b>Câu: 9 (2 điểm). </b>


<b>a: (1 điểm). Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp FeS và FeCO3 trong HNO3 đặc nóng thu được dung dịch</b>
A, hỗn hợp khí NO2 và CO2. Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch BaCl2 dư được kết tủa trắng và
dung dịch B. Cho dung dịch B tác dụng với dung dịch NaOH được kết tủa nâu đỏ. Viết các phương trình
phản ứng dạng phân tử và ion rút gọn.


<b>b: (1 điểm). Hỗn hợp A gồm NO và N2O được điều chế bằng cách hoà tan 27,9 gam hợp kim Al,</b>
Mg với lượng vừa đủ dung dịch HNO3 1,25 mol/l và thu được 8,96 lít A (đktc) có tỉ khối so với H2 là
20,25. Xác định % theo khối lượng của hợp kim và tính thể tích dung dịch HNO3 đã dùng.



<b>Câu 10: (1 điểm). </b>


Cho m1 (g) gồm Mg và Al vào m2 (g) dung dịch HNO3 24%. Sau khi các kim loại tan hết có 8,96(l) hỗn
hợp khí A gờm NO; N2O; N2 bay ra (đktc) và dung dịch X. Thêm một lượng O2 vừa đủ vào A, sau phản
ứng thu được hỗn hợp khí B. Dẫn B từ từ qua dung dịch NaOH dư, có 4,48 (l) hỗn hợp khí C đi ra (đktc).
Tỉ khối hơi của C đối với H2 bằng 20. Nếu cho dung dịch NaOH vào dung dịch X để lượng kết tủa lớn
nhất thì thu được 62,2 (g) kết tủa.


<b>a: Tính m1 và m2. Biết lượng HNO3 đã lấy dư 20% so với lượng cần thiết.</b>
b<b> : Tính nờng độ % các chất trong dung dịch X.</b>


<b>………..Hết ……….</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI HÓA LỚP 11 CẤP TRƯỜNG</b>


<b>Câu</b> <b>Nội dung</b>


<b>Than</b>
<b>g</b>
<b>điểm</b>
<b>Câu 1</b>


<b>(2đ</b><sub>)</sub>


Gọi số proton, nơtron, electron trong nguyên tử M và X lần lượt là ZM, NM, EM và ZX,
NX, EX.


Từ các dữ kiện bài toán ta lập được hệ


2(2 ) 2(2 ) 164



4 2 4 2 52


23


2 1 (4 2 2) 7


<i>M</i> <i>M</i> <i>X</i> <i>X</i>


<i>M</i> <i>M</i> <i>X</i> <i>X</i>


<i>M</i> <i>M</i> <i>X</i> <i>X</i>


<i>M</i> <i>M</i> <i>X</i> <i>X</i>


<i>Z</i> <i>N</i> <i>Z</i> <i>N</i>


<i>Z</i> <i>N</i> <i>Z</i> <i>N</i>


<i>Z</i> <i>N</i> <i>Z</i> <i>N</i>


<i>Z</i> <i>N</i> <i>Z</i> <i>N</i>


   


   


   



 <sub></sub> <sub> </sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>

Giải hệ thu được kết quả


ZM = 19, NM = 20; ZX = 8, NX = 8.


M là Kali, X là Oxi. Hợp chất đã cho là K2O2.


0,25
0,25


0,5
<b>Câu 2</b>


<b>(2đ</b><sub>)</sub> a. 3KClO3 + 2NH3   2KNO3 + Cl2 + KCl + 3H2O
b. 15KNO3 + 2FeS2   <sub> 15KNO2 + Fe2O3 + 4SO3</sub>


c. NaClO + 2KI + H2SO4  I2 + NaCl + K2SO4 + H2O
d. K2Cr2O7 + 14HCl  2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O


0,5
0,5
0,5
0,5
<b>Câu 3</b>


<b>(3đ</b><sub>)</sub> <b>a: (1 điểm). Mỗi chất nhận biết được 0,25</b>
<b>đ</b>



<b> Khi cho dung dịch K2S lần lượt vào mẫu thử của các dung dịch trên thì: </b>
- Mẫu thử khơng có hiện tượng chứa dung dịch Na2SO4


- Mẫu thử xuất hiện kết tủa trắng keo và có hiện tượng sủi bọt khí chứa AlCl3 :
2AlCl3 + 3 K2S + 3H2O  6KCl + 2Al(OH)3 + 3H2S


- Mẫu thử có hiện ttượng sủi bọt khí chứa dung dịch NaHSO4
2 NaHSO4 + K2S  2K2SO4 + H2S


- Mẫu thử xuất hiện kết tủa đen chứa FeCl2: K2S + FeCl2  FeS + 2NaCl
- Mẫu thử xuất hiện kết tủa đen và vàng có chứa FeCl3


2FeCl3 + 3K2S  6KCl + S + 2FeS
<b>b: (1 điểm). Mỗi pt được 0,25đ</b>


Viết đúng 8 phương trình phản ứng dưới dạng CTCT


1


2
<b>Câu 4</b>


<b>(2đ</b><sub>)</sub>


* Khối lượng mỗi phần là :
7,1


3,55
2  <i>gam</i>
* Đốt cháy phần 1 :



2 2


7,7 2, 25


0,175 ; 0,125


44 18


<i>CO</i> <i>H O</i>


<i>n</i>   <i>mol n</i>   <i>mol</i>


Áp dụng định luật bảo toàn nguyên tố:


mphần 1 = mC + mH + mO=3,55 gam


2 2


3,55 12. 2. 3,55 12.0,175 2.0,125 1, 2


<i>O</i> <i>CO</i> <i>H O</i>


<i>m</i> <i>n</i> <i>n</i> <i>gam</i>


       

1, 2
0,075
16


<i>O</i>


<i>n</i><sub>2andehit trong mỗi phần</sub><i>n</i> <i>mol</i>


* Phn 2 :


21,6
0, 2
108
<i>Ag</i>


<i>n</i> <i>mol</i>




0, 2 8
2
0,075 3
<i>Ag</i>


<i>n</i>


<i>n</i><sub>2andehit trong mỗi phÇn</sub>   


 <sub>phải có một andehit là HCHO andehit fomic (metanal)</sub>
Đặt CT của andehit còn lại là : <i>C H CHOn</i> <i>m</i>


Gọi trong mỗi phần gồm: x mol HCHO và y mol <i>C H CHOn</i> <i>m</i>
Ta có :



3/ 3 3/ 3


2 1 2


4 ; 2


4 2


<i>AgNO NH</i> <i>AgNO NH</i>


<i>m</i> <i>m</i> <i>k</i>


<i>HCHO</i> <i>Ag</i> <i>C H</i> <i>CHO</i> <i>Ag</i>


<i>x mol</i> <i>x mol</i> <i>y mol</i> <i>y mol</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>



0,075 0,025
4 2 0, 2 0,05


<i>x y</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>y</i> <i>y</i>


  
 

 
  


  <sub> </sub>


Bảo toàn nguyên tố C và H ta có :


( 1) 0,175 <sub>0,025 0,05(</sub> <sub>1) 0,175</sub> <sub>2</sub>
2 ( 1) 2.0,125 0,025.2 0,05( 1) 0, 25 3


<i>n</i> <i>m</i>


<i>n</i> <i>m</i>


<i>C</i> <i>HCHO</i> <i>C H CHO</i>


<i>H</i> <i>HCHO</i> <i>C H CHO</i>


<i>n</i> <i>n</i> <i>n</i> <i>n</i> <i><sub>n</sub></i> <i><sub>n</sub></i>


<i>n</i> <i>n</i> <i>m</i> <i>n</i> <i>m</i> <i>m</i>


   
      

 
  
    <sub></sub>    <sub></sub> 



 <sub>CTCT của andehit còn lại là : CH2=CH-CHO andehit acrylic (propenal)</sub>



0,25
0,25
0,25
<b>Câu 5</b>


<b>(2đ</b><sub>)</sub>


<b>a: (1 điểm). </b>
nH+<sub>= 0,08 mol; </sub>


nOH-<sub>= 0,135 mol </sub>


nOH-<sub> dư = 0,055 mol </sub><sub></sub><sub> [OH</sub>-<sub>]=0,157 M </sub><sub></sub><sub> [H</sub>+<sub>]=16,4.10</sub>-14<sub>M</sub><sub></sub>pH=13,2
<b>b: (1 điểm). </b>


NH3 + H2O  NH4+<sub> + OH</sub>-<sub> </sub>
1M


Cân bằng (1 –x ) x x
 <sub>= </sub>1


<i>x</i>


= 0,0043 x = 4,3 .10-3<sub> ; Kb = </sub> <i>x</i>


<i>x</i>



1



2


 1


)
10
.
3
,
4


( 3 2


= 1,85 .10-5
[ H+] = 3


14
10
.
3
,
4
10



= 0,23 .10-11<sub> </sub>
pH = -log ( 0,23 .10-11<sub> ) = 11,64 </sub>


1



0,25
0,25
0,25


<b>Câu 6</b>


<b>(2đ</b><sub>)</sub> 1. Viết các phương trình<sub>Tính được:</sub>


mHCl = 0,73 gam. mH2O = 1,44 gam. nCO2 = 0,12 mol
Tính khối lượng các ngun tố có trong 3,61 gam chất X:


mC = 1,44 gam. mH = 0,18 gam. mCl = 0,71 gam. mO = 1,28 gam
Đặt công thức tổng quát của X là CxHyOzClt


Lập tỷ lệ: x:y:z:t = 6:9:4:1


Công thức đơn giản: C6H9O4Cl Công thức nguyên: (C6H9O4Cl)n
Dựa vào dữ kiện MX < 200 Suy ra: n = 1. CTPT: C6H9O4Cl


0,5
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25
<b>Câu 7</b>


<b>(2đ</b><sub>)</sub> <b>a: (1 điểm). Viết 5 phương trình </b><sub>Dùng Cu(OH)2 ở nhiệt độ phịng:</sub>



- Glyxerol: hịa tan đờng hydroxit tạo dd xanh thẩm.


- Axit fomic, axit acrylic: hịa tan đờng hydroxit tạo dd xanh lơ.
- Ancol etylic và anđehit propionic: không hiện tượng.


Sau đó đun nóng:


- Axit fomic: tạo kết tủa đỏ gạch


- Anđehit propionic: tạo kết tủa đỏ gạch


<b>b: (1 điểm). C7H8O2 có  = 4, như vậy A có một nhân thơm. </b>


A phản ứng hết với Na dư sinh ra H2 có số mol bằng số mol của A, như vậy A có
hai nhóm chức chứa H linh động (hai nhóm –OH).


A tác dụng được với Na2CO3, nhưng khơng phản ứng với NaHCO3, như vậy A
có nhóm phenol. A tác dụng với HCl cho thấy A chứa nhóm ancol.


Khi tác dụng với Br2, A tạo được 4 dẫn xuất monobrom, như vậy hai nhóm thế trên
nhân thơm ở vị trí meta-.


Cấu tạo và tên gọi :


0,5
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25


0,25
0,25
<b>Câu 8</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<i>nH</i>2


=
0, 28


22, 4<sub> = 0,0125 mol</sub>


C2H5OH + Na <sub> C2H5ONa + ½ H2 (1)</sub>


0,025 0,0125
<b>Trong ¾ hh X :</b>
<i>n</i><sub>BaCO</sub><sub>3</sub>
=
472,8
197 <sub> = 2,4 mol  </sub> <i>n</i>CO2
= 2,4 mol
 <i>mH2O</i> = 157,35 – 2,4.44 = 51,75 gam.
 <i>nH</i>2<i>O</i> = 2,875 mol
C2H5OH + 3O2 <sub> 2CO2 + 3H2O (2)</sub>


0,075 0,15 0,225
C<i>x</i>H<i>y</i> + ( <i>x</i>+ 4
<i>y</i>
)O2  <i>x</i><sub>CO2 + </sub>2
<i>y</i>
H2O (3)



CO2 + Ba(OH)2 <sub> BaCO3</sub> <sub> + H2O (4)</sub>


2,4 2,4
Từ đề và ptpư, ta có:
<i>n</i><sub>CO</sub><sub>2</sub> <sub>(pư 2) = 0,15 (mol)  </sub> <i>n</i><sub>CO</sub><sub>2</sub> <sub>(pư 3) = 2,25 (mol) </sub>
<i>n<sub>H2O</sub></i> <sub>(pư 2) = 0,225 (mol)  </sub> <i>n<sub>H2O</sub></i> <sub>(pư 3) = 2,65 (mol) </sub>
Vì <i>nH2O</i> > <i>n</i>CO2  3 hiđrocacbon thuộc dãy đồng đẳng ankan
 nhh ankan = 2,65 – 2,25 = 0,4 mol
C<i>n</i>H2<i>n</i> + 2 + (
3 1
2
<i>n</i>
) O2  <i>n</i><sub>CO2 +(</sub><i>n</i><sub> +1) H2O</sub>
2,25 2,65
 Số C trung bình: <i>n</i> =
2, 25
0, 4 <sub>= 5,625</sub>
Khối lượng hh X là :
a = 0,025<sub>4</sub><sub>46 + 0,4</sub> 4
3 (145,625 + 2) = 47,6667 gam
<b>0,5</b>
<b>0,5</b>
<b>0,5</b>
<b>Câu 9</b>
<b>(2đ</b><sub>)</sub>
<b>Câu 1: </b>
1. Các phương trình phản ứng: Mỗi pt được 0,1<b>đ</b>
FeS + 12HNO3 <sub>❑</sub>⃗ <sub> Fe(NO3)3 + H2SO4 + 9NO2 + 5H2O (1)</sub>



FeCO3 + 4HNO3 <sub>❑</sub>⃗ <sub> Fe(NO3)3 + CO2 + NO2 + 2H2O (2)</sub>


H2SO4 + BaCl2 <sub>❑</sub>⃗ BaSO4 + 2HCl (3)


HNO3 + NaOH <sub>❑</sub>⃗ NaNO3 + H2O (4)


HCl + NaOH <sub>❑</sub>⃗ <sub> NaCl + H2O (5)</sub>


Fe(NO3)3 + 3NaOH <sub>❑</sub>⃗ Fe(OH)3 + 3NaNO3 (6)


<b>Phương trình ion thu gọn: Mỗi pt được 0,1đ</b>
FeS + 9 NO3-<sub> + 10H</sub>+ <sub>⃗</sub>
❑ Fe3+ + SO42- + 9NO2 + 5H2O (1)


FeCO3 + NO3-<sub> + 4H</sub>+ <sub>⃗</sub>
❑ Fe3+ + CO2 + NO2 + 2H2O (2)


Ba2+<sub> + SO4</sub>2- <sub>⃗</sub>
❑ BaSO4 (3)


H+<sub> + OH</sub>- <sub>⃗</sub>
❑ H2O (4)


H+<sub> + OH</sub>- <sub>⃗</sub>
❑ H2O (5)


Fe3+<sub> + 3OH</sub>- <sub>⃗</sub>
❑ Fe(OH)3 (6)


2. Số mol của A là: <sub>22</sub>8<i>,</i>96<i><sub>,</sub></i><sub>4</sub>=0,4 mol


d = 20,25 <i>⇒</i> số mol của NO là 0,1 mol; số mol của N2O là 0,3 mol
Các phương trình phản ứng:
3Mg + 8HNO3 <sub>❑</sub>⃗ <sub> 3Mg(NO3)2 + 2NO + 4H2O (1)</sub>


4Mg + 10HNO3 <sub>❑</sub>⃗ 4Mg(NO3)2 + N2O + 5H2O (2)


Al + 4HNO3 <sub>❑</sub>⃗ Al(NO3)3 + NO + 2H2O (3)


8Al + 30HNO3 <sub>❑</sub>⃗ <sub> 8Al(NO3)3 + 3N2O + 15H2O (4)</sub>
<b>Hoặc:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

Mg <sub>❑</sub>⃗ Mg2+<sub> + 2e</sub>
Al <sub>❑</sub>⃗ <sub> Al</sub>3+<sub> + 3e </sub>
NO3-<sub> + 3e + 4H</sub>+ <sub>⃗</sub>


❑ NO + 2H2O


2NO3-<sub> + 8e + 10H</sub>+ <sub>⃗</sub>


❑ N2O + 5H2O


Gọi x, y là số mol của Mg, Al. Dựa vào khối lượng kim loại và sự bảo tồn e ta có hệ
phương trình:


¿


24<i>x</i>+27<i>y</i>=27<i>,</i>9


2<i>x</i>+3<i>y</i>=0,1. 3+0,3 . 8=2,7
¿{



¿
Giải hệ ta được:
x = 0,6 mol
y = 0,5 mol


<i>⇒</i> %mMg = 0,6. 24 . 100 %


27<i>,</i>9 =51<i>,</i>6 %


<i>⇒</i> %mAl = 100% - 51,6% = 48,4%


Số mol HNO3 = số mol H+<sub> = 4 số mol NO + 10 số mol N2O = 3,4 mol</sub>
<i>⇒</i> VHNO ❑<sub>3</sub> <sub> = </sub> 3,4


1<i>,</i>25=2<i>,</i>27(lit)


0,25
điểm


0,25
điểm


0,25
điểm
<b>Câu 10</b>


<b>(2đ</b><sub>)</sub> Gọi x = nNO, y =


<i>nN</i>2<i>O</i> , z = <i>nN</i>2



Mg – 2e  Mg2+ <sub>(1)</sub>
a(mol) 2a a


Al – 3e  Al3+ <sub>(2)</sub>
b(mol) 3b b


+¿+3<i>e →</i>NO+<i>H</i><sub>2</sub><i>O</i>
NO<sub>3</sub><i>−</i>


+4<i>H</i>¿ (3)


0,8(mol) 0,6(mol) 0,2(mol)
+¿+8<i>e → N</i><sub>2</sub><i>O</i>+5<i>H</i><sub>2</sub><i>O</i>


2 NO<sub>3</sub><i>−</i>


+10<i>H</i>¿ (4)


1,5(mo) 1,2(mol) 0,15(mol)


+¿+10<i>e → N</i><sub>2</sub>+6<i>H</i><sub>2</sub><i>O</i>


2 NO3


<i>−</i>


+12<i>H</i>¿ (5)


0,6(mol) 0,5(mol) 0,05(mol)


<i>n<sub>A</sub></i>=<i>x</i>+<i>y</i>+<i>z</i>=8<i>,</i>96


22<i>,</i>4=0,4(mol)


Thêm O2 vào A, chỉ có NO phản ứng:
2NO + O2  2 NO2 (6)
x(mol) x(mol)


ẫn khí B qua dung dịch NaOH: 2NaOH + 2NO2  NaNO2 + NaNO3 + H2O (7)
Hỗn hợp C gồm N2 và N2O


<i>n<sub>C</sub></i>=<i>y</i>+<i>z</i>=4<i>,</i>48


22<i>,</i>4=0,2(mol)


<i>M</i>=44<i>x</i>+28<i>y</i>


<i>x</i>+<i>y</i> =2. 20=40
Suy ra x = 0,2 (mol)


y = 0,15 (mol)
z = 0,05 (mol)
dd X + NaOH   max


Mg2+<sub> + 2OH</sub>-<sub>  Mg(OH)2 </sub> <sub>(8)</sub>


a(mol) a


Al3+<sub> + 3OH</sub>-<sub>  Al(OH)3  </sub> <sub>(9)</sub>



b(mol) b


 m max = 58a + 78 b = 62,2


0,5


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

Theo định luật bảo tồn diện tích: 2a + 3b = 0,6 + 1,2 + 0,5 = 2,3
a = 0,4 ; b = 0,5


1. mMg + mAl = (24 . 0,4) + (27 . 0,5) = 23,1 (g) = m1
(3); (4); (5)  <i>n</i>HNO3=<i>nH</i>+¿=0,8+1,5+0,6=2,9(mol)


¿


<i>n</i><sub>HNO</sub><sub>3</sub> <sub>dư </sub> ¿2,9 . 20


100 =0<i>,</i>58(mol)


<i>m</i><sub>ddHNO</sub><sub>3</sub>24 %=<i>m</i><sub>2</sub>=(2,9+0<i>,</i>58).63 . 100


24 =913<i>,</i>5(<i>g</i>)


1. Khối lượng dung dịch X:


<i>m<sub>X</sub></i>=23<i>,</i>1+913<i>,</i>5<i>−</i>

[

(30 . 0,2)+ (44 . 0<i>,</i>15)+(28 .0<i>,</i>05)

]

=922<i>,</i>6(<i>g</i>)
<i>n</i><sub>Mg(</sub><sub>NO</sub><sub>3</sub><sub>)</sub>


2=<i>n</i>Mg=0,4(mol)


<i>n</i><sub>Al(</sub><sub>NO</sub>



3)2=<i>n</i>Al=0,5(mol)


Nồng độ các chất trong dung dịch X:


<i>C</i>% Mg

(

NO3

)

2=


0,4 . 148. 100


922<i>,</i>6 =6<i>,</i>467
¿


NO<sub>3</sub>¿<sub>3</sub>=0,5. 213 .100


922<i>,</i>6 =11<i>,</i>543


<i>C</i>% Al¿


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>Câu I: (4 điểm)</b>


1. <b>Hợp chất A có cơng thức MXx, trong đó M chiếm 46,675 về khối lượng.Trong hạt nhân của M số</b>
<b>hạt nơtron nhiều hơn số hạt proton là 4. Trong hạt nhân X có số hạt nơtron bằng số hạt proton.</b>
<b>Biết M là kim loại, X là phi kim ở chu kì 3. Xác định vị trí của M, X trong bảng tuần hồn và</b>
<b>xác định cơng thức của hợp chất MXx.</b>


2. <b>Phèn là muối sunfat kép của một cation hóa trị một (như K+ <sub>hay NH</sub></b>


<b>4+) và một cation hóa trị ba</b>
<b>(như Al3+<sub>, Fe</sub>3+<sub> hay Cr</sub>3+<sub>). Phèn sắt amoni có cơng thức (NH</sub></b>



<b>4)aFe(SO4)b.nH2O. Hịa tan 1,00 gam</b>
<b>mẫu phèn sắt vào 100 cm3<sub> H</sub></b>


<b>2O, rồi chia dung dịch thu được thành hai phần bằng nhau. Thêm</b>
<b>dung dịch NaOH dư vào phần một và đun sơi dung dịch. Lượng NH3 thốt ra phản ứng vừa đủ</b>
<b>với 10,37 cm3<sub> dung dịch HCl 0,100 M. Dùng kẽm kim loại khử hết Fe</sub>3+<sub> ở phần hai thành Fe</sub>2+<sub>.</sub></b>
<b>Để oxi hóa ion Fe2+ <sub>thành ion Fe</sub>3+<sub> trở lại, cần 20,74 cm</sub>3<sub> dung dịch KMnO</sub></b>


<b>4 0,0100 M trong mơi</b>
<b>trường axit.</b>


<b>(a)</b> <b>Viết các phương trình phản ứng dạng ion thu gọn và xác định các giá trị a, b, n.</b>
<b>(b)</b> <b>Tại sao các phèn khi tan trong nước đều tạo môi trường axit ? </b>


<b> </b> <b> </b>
<b>Câu II: (4 điểm)</b>


<b>1.</b> <b>Chọn chất phù hợp, viết phương trình (ghi rõ điều kiện phản ứng) thực hiện biến đổi sau :</b>


<b>2. Dung dịch A gồm 0,4 mol HCl và 0,05 mol Cu(NO3)2. Cho m gam bột Fe vào dung dịch khuấy</b>
<b>đều cho đến khi phản ứng kết thúc thu được chất rắn X gồm hai kim loại, có khối lượng 0,8m</b>
<b>gam. Tính m. Giả thiết sản phẩm khử HNO3 duy nhất chỉ có NO</b>


<b>Câu III: (4 điểm)</b>


<b>1. Tính thể tích dung dịch Ba(OH)2 0,01M cần thêm vào 100 mL dung dịch Al2(SO4)3 0,1M để thu</b>
<b>được 4,275 gam kết tủa.</b>


<b>2.</b> <b>X, Y, Z lần lượt là ankan, ankadien liên hợp và ankin, điều kiện thường tồn tại ở thể khí. Đốt</b>
<b>cháy 2,45 L hỗn hợp ba chất này cần 14,7 L khí O2, thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau.</b>



<b>Các thể tích khí đều đo ở 25o<sub>C và 1 atm.</sub></b>


<b>(a)</b> <b>Xác định công thức phân tử của X, Y và Z.</b>


<b>(b)Y cộng Br2 theo tỉ lệ mol 1:1 tạo ba sản phẩm đồng phân. Dùng cơ chế phản ứng giải thích</b>


<b>sự hình thành các sản phẩm này.</b>


<i><b>3.</b></i> <b>Hồn thành các phản ứng dưới đây. Xác định sản phẩm chính của mỗi phản ứng và dùng cơ</b>
<b>chế giải thích sự hình thành sản phẩm chính đó.</b>


<i><b>a.</b></i> <b>CH3-CH=CH2 (propilen) + HCl </b>


<i><b>b.</b></i> <b>CH3-CH2-CH(OH)-CH3 (ancol </b><i><b>s-</b></i><b>butylic) </b> ⃗<i>H</i><sub>2</sub>SO<sub>4</sub><i>,</i>180<i>oC</i>


<i><b>c.</b></i> <b>C6H5CH3 + HNO3</b> ⃗<i>H</i><sub>2</sub>SO<sub>4</sub><i>, to</i>


<b>Câu IV: (4 điểm)</b>


<b>1. Đốt cháy hoàn toàn 10,08 L hỗn hợp khí gồm hai ankanal A và B thu được 16,8 L khí CO2. Nếu</b>
<b>lấy cùng lượng hỗn hợp này tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì</b>
<b>thu được 108 gam Ag kim loại.</b>


<b>(a) Xác định A và B, biết các khí đều đo ở 136,5o<sub>C và 1 atm.</sub></b>


<b>(b) Tiến hành phản ứng canizaro giữa A và B. Cho biết sản phẩm tạo thành và giải thích.</b>


<b>2 Oxi hóa m gam hợp chất hữu cơ A bằng CuO rồi cho sản phẩm sinh ra gồm CO2 và hơi H2O lần</b>
<b>lượt đi qua bình 1 đựng Mg(ClO4)2 và bình 2 đựng 2 lít Ca(OH)2 0,02 M thì thu được 2 gam kết</b>


<b>tủa. Khối lượng bình 1 tăng 1,08 gam và khối lượng CuO giảm 3,2 gam, MA < 100. Oxi hóa</b>
<b>mãnh liệt A, thu được hai hợp chất hữu cơ là CH3COOH và CH3COCOOH. </b>


<b>(a) Xác định công thức cấu tạo và gọi tên A.</b>


<b>(b) Viết các dạng đồng phân hình học tương ứng của A.</b>


<b>(c) Khi cho A tác dụng với Br2 theo tỉ lệ mol 1:1, thì tạo được những sản phẩm nào ? Giải thích.</b>


<b>Câu V: (4 điểm)</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>(a) Xác định pH của các dung dịch A và B, biết </b> <i>K</i>NH<sub>3</sub>=1,8 . 10<i>−</i>5 <b>.</b>


<b>2 Từ benzen và các chất vô cơ, xúc tác cần thiết khác có đủ, viết các phương trình phản ứng hóa</b>
<b>học điều chế :</b>


(a) <i><b>meta-</b></i><b>clonitrobenzen</b>


(b) <i><b>ortho</b></i><b>-clonitrobenzen</b>


(c) <b>axit </b><i><b>meta-</b></i><b>brombenzoic</b>
(d) <b>axit </b><i><b>ortho-</b></i><b>brombenzoic</b>


<b>3. Hidrocacbon X có phân tử khối bằng 128, khơng làm nhạt màu dung dịch Br2. X tác dụng với H2</b>
<b>(xúc tác Ni, t) tạo các sản phẩm Y và Z. Oxi hóa mãnh liệt Y tạo sản phẩm là axit </b><i><b>o-</b></i><b>phtalic, </b><i><b></b></i>


<b>o-C6H4(COOH)2. Xác định cấu tạo và gọi tên X, Y, Z.</b>


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×