Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

DE THI GVG CAP TRUONG

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (115.16 KB, 3 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>PHÒNG GD&ĐT LƯƠNG SƠN</b>


<b>TRƯỜNG THCS HỢP CHÂU</b> <b>ĐỀ THI GIÁO VIÊN DẠY GIỎI CẤP TRƯỜNGNĂM HỌC 2011 - 2012</b>
<b>MƠN THI: Hố học</b>


Thời gian làm bài 120 phút


<b>C©u 1</b><i>: (5 ®iĨm)</i>


Đồng chí hãy nêu các bớc thực hiện của quy trình đánh giá kết quả học tập bộ mụn hoỏ
hc.


<b>Câu 2:</b><i> (3 điểm)</i>


<i><b> Viết các phơng trình phản ứng thực hiện dãy hóa học theo sơ đồ sau:</b></i>


(-C6H10O5-)n C6H12O6 C2H4 (-CH2 - CH2-)n


CH3COOH C2H5OH CH3COOC2H5


<b>C©u 3: </b>(6,5 ®iĨm)


a) Trình bày cách pha chế 196 gam dung dịch H2SO4 20% từ dung dịch H2SO4 98%.
b) Trình bày phơng pháp thực nghiệm để xác định nồng độ phần trăm và nồng độ mol
của một mẫu dung dịch CuSO4 có sẵn trong phịng thí nghiệm. Dụng cụ, hố chất coi nh có
đủ.


<b>C©u 4:</b><i><b> ( 5,5 ®iĨm)</b></i>


a) Từ một tấn Pirit chứa 90% FeS2 có thể điều chế đợc bao nhiêu lít H2SO4 đặc 98%
( d = 1,84g/ml) biết hiệu suất điều chế đạt 80%.



b) Khi đốt cháy than ngời ta thu đợc hỗn hợp khí CO và CO2. Trình bày phơng pháp hố
học để thu đợc từng khí ngun chất.


híng dÉn chÊm lý thuyết giáo viên dạy giỏi cấp TRNG


MễN HểA HC
<b>Câu 1</b><i>: (5 điểm)</i>


ỏnh giỏ l mt b phn ca q trình dạy học hố học. Việc đánh giá kết quả của học tập
hố học cần tn theo qui trình sau :


Bớc 1 : Xác định mục tiêu đánh giá 0,5đ


Bớc 2 : Xây dựng bộ cơng cụ để đánh gía ( xây dựng các đề kiểm tra ) gồm các bớc :
Xây dựng mục tiêu cần đán giá , xác định mục đích và yêu cầu của đề, thiết lập ma trận xây
dựng đề ,biên soạn đề , đáp án và biểu điểm . 0,5đ


(1)


(4) (5)


(6)


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

Bớc 3 : Thực hiên kiểm tra 0,5đ
Bớc 4 : Xử lí kết quả kiểm tra và đánh giá 0,5đ
Bớc 5 : Sử dụng kết quả đánh giá 0,5đ
Để tránh HS quay cop bài , chú ý một số điểm sau :


- Phần trắc nghiệm khách quan nên có nhiều câu hỏi , mỗi câu HS chỉ cần thực hiện từ


1 đến 1 phút rỡi. Số điểm cho mỗi câu dù dễ hay khó đều bằng nhau .


- Có nhiều đề với nội dung tơng tự nhng đáp án khác nhau để tránh HS trao đổi bài
- Nếu bài 45 phút gồm 2 phầnn nên cho HS làm đề tự luận trớc, sau đó phát đề TNKQ
(thời gian khoảng 15 phút) và thu bài một lần vào lúc cuối giờ .


- Nội dung đề thi khơng khó nhng với số lợng câu hỏi rất sát sao, yêu cầu HS giỏi học
kĩ bài và kĩ năng giả nhanh thì sẽ làm hết bài trong thời gian đã cho . Nếu HS trung bình thì
khơng thể làm hết bài. Nh vậy tránh tình trạng HS làm bài song gây mất trật tự trong giờ
kiểm tra .


Nêu đợc mỗi ý trên, mỗi ý đợc 0,5 x 4 = 2,0đ


<b>C©u 2: </b><i>(3 điểm) Mỗi phơng trình phản ứng 0,25 điểm, điều kiện mỗi phơng trình phản ứng</i>
0,25 điểm.


Các phơng trình ph¶n øng thùc hiƯn d·y biÕn hãa hãa häc:


(-C6H10O5-)n + nH2O ⃗<sub>axit</sub> nC6H12O6 (1)
C6H12O6 ⃗<sub>men ruou</sub><i><sub>, t</sub></i>0 <sub> 2C2H2OH + 2CO2</sub> <sub>(2)</sub>


C2H4 + H2O ⃗<sub>axit</sub> C2H5OH (3)


C2H5O + O2 <sub>❑</sub>⃗ CH3COOH + H2O (4)


C2H5O + CH3COOH ⃗<i><sub>H</sub></i><sub>2</sub><sub>SO</sub><sub>4</sub><i><sub>, t</sub></i>0 <sub>CH3COOC2H5 + H2O</sub> <sub>(5)</sub>


nCH2 = CH2 <sub>❑</sub>⃗ (-CH2 - CH2 - )n (6)


<b> Câu 3</b><i><b>: (6,5 điểm)</b></i>



a) 3đ
* Tính tốn đúng : 1,5đ
- Tính đợc khối lợng H2SO4 có trong 200g dd H2SO4 20% là: 39,2(g)


- Tính đợc khối lợng dd H2SO4 ban đầu có chứa 39,2g H2SO4 là : 40(g)
- Khối lợng nớc cần dùng để pha chế là: 156(g)


* Nêu đúng cách pha chế : 1,5đ
b) 3 đ
* Nêu đợc phơng pháp xác định nồng độ phần trăm của dung dịch CuSO4 2,0đ
- Cân lấy một lợng dung dịch CuSO4 tuỳ ý, ví dụ 100g.


- Cơ cạn dung dịch cho đến khi thu đợc chất rắn màu trắng là CuSO4.
- Cân muối CuSO4 thu đợc sau khi cơ cạn, thí dụ 8 g.


- Tính nồng độ phần trăm của dung dịch CuSO4 ban đầu:
<i>C</i>% = 8<i>ì</i>100 %


100 =¿ 8%


* Nêu đợc phơng pháp xác định nồng độ mol của dung dịch CuSO4 : 1,5đ


- Cân lấy một lợng dung dịch CuSO4 tuỳ ý rồi đo thể tích. Thí dụ , cân một 100g dung dịch
CuSO4, đo thể tích đợc 90ml.


Men giÊm
t0


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

- TÝnh sè mol CuSO4 cã trong 90ml(hc 100g) dung dÞch:


<i>n</i>CuSO4 =


8


100=¿ 0,05 (mol)


- Tính nồng độ mol của dung dịch CuSO4 là: 0,56M
<b>Câu 4: ( 5,5 đ )</b>


a) Các phản ứng:


4FeS2 <i><sub>r</sub></i> + 11O2 <i><sub>K</sub></i> 2Fe2O3 ❑<i><sub>r</sub></i> + 2SO2 ❑<i><sub>K</sub></i>


SO2 ❑<i><sub>K</sub></i> <sub> + O2</sub> ❑<i><sub>K</sub></i> <sub> </sub> <sub> 2SO3</sub> ❑<i><sub>K</sub></i> <sub> </sub> <sub> </sub>


( 1,5 ® )


SO3 ❑<i><sub>K</sub></i> + H2Ol H2SO4 <sub>dd</sub>


Theo các phản ứng: (1), (2), (3) ta cã:


2 4 2


6
10 .90


2 2. 15000


100.120



<i>H SO</i> <i>FeS</i>


<i>n</i>  <i>n</i>  


mol ( 0,5 ® )


Vì hiệu suất điều chế chỉ có 80% nên số mol H2SO4 thu đợc là:


15000 .80<sub> = 12000mol ( 0,5 ® )</sub>
100


Mặt khác, biết 1 lít H2SO4 đặc chứa:


1000. 1,84.98<sub> = 18,4 mol H2SO4 ( 0,5 ® )</sub>
100.98


Do đó thể tích axit H2SO4 đặc bằng 12000<sub> = 652,2 lít ( 0,5 đ )</sub>
18,4


b) Cho hỗn hợp khí CO và CO2 đi qua nớc vơi trong thì khí CO2 bị giữ lại, nh vậy ta thu
đợc khí CO. Nhiệt phõn muối CaCO3 kết tủa ta thu được CO2 (1,0 đ)


CO2 ❑<i><sub>K</sub></i> <sub> + Ca(OH)2</sub> ❑<sub>dd</sub> <sub>CaCO3</sub> ❑<i><sub>r</sub></i> <sub> + H2Ol </sub>


( 0,5 ® )


CaCO3 ❑<i><sub>r</sub></i> to <sub>CaOr + CO2</sub> <sub>❑</sub>


<i>K</i> ( 0,5



</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×