Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (251.66 KB, 18 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>NGÀY</b> <b>MÔN</b> <b>TIẾT</b> <b>TÊN BÀI DẠY</b> <b>Đ/C</b> <b>ĐDDH</b>
Hai
2/4 Chào cờTập đọc
Tập đọc
Toán
Tập viết
29
85
86
141
29
Những quả đào (T1)
Những quả đào (T2) - GDKNS
Các số từ 111 đến 200
Chữ hoa: A (Kiểu 2)
Tranh
Chữ mẫu
Ba
3/4
Mĩ thuật
Thể dục
Chính tả
Tốn
K/chuyện
29
57
57
142
29
Tập nặn tạo dáng tự do : Nặn hoặc vẽ, xé, dáng
…
THMT (Liên hệ)
Trị chơi: “Con cóc là cậu ơng trời” và
“Chuyển bóng tiếp sức”
Những quả đào (Tập chép)
Các số có ba chữ số
Những quả đào - GDKNS
Mẫu
Cịi
Bảng phụ
Tranh
Tư
4/4 Đạo đứcTập đọc
Tốn
TN&XH
29
87
143
29
Giúp đỡ người khuyết tật (T2) - GDKNS
Cây đa quê hương
So sánh các số có ba chữ số
Một số lồi vật sống dưới nước - GDKNS
Đ/C VBT
Tranh
Tranh
Năm
5/4
Thể dục
Toán
LT&C
Âm nhạc
58
144
29
29
TC “Con cóc là cậu ơng trời” và “Tâng cầu”
Luyện tập
TN về cây cối. Đặt và TLCH Để làm gì? -
THMT
Ơn tập bài : Chú ếch con
Cịi, cầu
VBT
Nhạc cụ
Sáu
6/4
Tốn
Chính tả
TLV
Thủ công
SHTT
145
58
29
29
29
Mét
Hoa phượng (Nghe – Viết)
Đáp lời chia vui. Nghe trả lời câu hỏi –
GDKNS
Làm vòng đeo tay (T1)
Sinh hoạt lớp
Thước
Bảng phụ
Mẫu
VBT
NS:1/4
NS: 2/4 Thứ hai ngày 2 tháng 4 năm 2012
<b>Tập đọc (TIẾT :85 , 86)</b>
<b>NHỮNG QUẢ ĐÀO (Tiết 1 & 2)</b>
<i>I. MỤC TIÊU:</i>
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; bước đầu đọc phân biệt được lời kể và lời nhân vật.
- Hiểu ND: Nhờ quả đào, ơng biết tính nết các cháu. Oâng khen ngợi các cháu biết
nhường nhịn quả đào cho bạn, khi bạn bị ốm. (trả lời được các CH trong SGK)
* GDKNS: Tự nhận thức và xác định giá trị bản thân …
<i>II. CHUẨN BỊ:Tranh, SGK.</i>
<i>III.PP/KTDH: Trình bày ý kiến cá nhân, thảo luận …</i>
<i>IV. CÁC HOẠT ĐỘNG DAY:</i>
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1. Ổn định: (1’)
2. Bài cũ : Cây dừa
3. Bài mới : Những quả đào (T1) <sub></sub> Ghi tựa.
Hoạt động : Luyện đọc
<i>a) Đọc mẫu </i>
- GV đọc mẫu toàn bài
<i>b) Luyện phát âm</i>
- Yêu cầu HS tìm các từ khó, dễ lẫn khi đọc bài. .
- Yêu cầu HS đọc từng câu.
<i>c) Luyện đọc đoạn</i>
- Yêu cầu HS đọc phần chú giải để hiểu nghĩa
các từ mới.
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo đoạn trước lớp
- Chia nhóm HS và theo dõi HS đọc theo nhóm.
<i>d) Thi đọc</i>
- Tổ chức cho các nhóm thi đọc đồng thanh, đọc
cá nhân.
- Nhận xét, cho điểm.
<i>e) Cả lớp đọc đồng thanh</i>
- Yêu cầu HS cả lớp đọc đồng thanh đoạn 3, 4.
4. Củng cố – Dặn dò (1’)
- Nhận xét tiết học. Chuẩn bị tiết 2
- Hát
- 1 HS nhắc lại.
<b>* Trình bày ý kiến cá nhân, thảo</b>
<b>luận</b>
- Cả lớp theo dõi và đọc thầm theo.
- HS đọc nối tiếp từ đầu cho đến hết
bài.
- 1 số HS đọc cá nhân, sau đó cả lớp
đọc đồng thanh.
- Nối tiếp nhau đọc đoạn
- HS đọc trước nhóm của mình, các
bạn trong nhóm chỉnh sửa lỗi cho
nhau.
- Các nhóm cử cá nhân thi đọc cá
nhân, các nhóm thi đọc nối tiếp, đọc
đồng thanh 1 đọan trong bài.
- HS đọc đồng thanh.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1. Oån định
2. Bài mới : Những quả đào ( tiết 2) <sub></sub> Ghi tựa.
Hoạt động1 : Tìm hiểu bài
- Người ơng dành những quả đào cho ai?
- Xn đã làm gì với quả đào ơng cho?
- Ông đã nhận xét về Xuân như thế nào ?
- Hát
<b>* Trình bày ý kiến cá nhân, thảo</b>
<b>luận</b>
- Người ông dành những quả đào cho
vợ và 3 đứa cháu nhỏ.
- Vì sao ơng lại nhận xét về Xuân như vậy?
- Bé Vân đã làm gì với quả đào ơng cho?
- Ơng đã nhận xét về Vân như thế nào ?
- Chi tiết nào trong chuyện chứng tỏ bé Vân cịn
rất thơ dại?
- Việt đã làm gì với quả đào ơng cho?
- Ơng nhận xét về Việt như thế nào ?
- Vì sao ơng lại nhận xét về Việt như vậy?
- Con thích nhân vật nào nhất? Vì sao?
Hoạt động 2: Luyện đọc lại bài.
-Yêu cầu HS nối nhau đọc lại bài.
- Gọi HS dưới lớp nhận xét và cho điểm sau mỗi
lần đọc. Chấm điểm và tuyên dương các nhóm
<b>* GDKNS: Tự nhận thức và xác định giá trị bản</b>
thân
4. Củng cố – Dặn dò
- Nhận xét tiết học, dặn dò HS về nhà
- Chuẩn bị : Cây đa quê hương. Nhận xét tiết
học.
- Người ông sẽ rằng sau này Xuân sẽ
trở thành 1 người làm vườn giỏi.
- Ông nhận xét về Xuân như vậy vì
Việc Xuân đem hạt đào đi trồng cũng
cho thấy cậu rất thích trồng cây.
- Vân ăn hết quả đào của mình rồi
đem vứt hạt đi.
- Ơng nhận xét: Ơi, cháu của ơng cịn
<i>thơ dại q.</i>
<i>- Bé rất háu ăn, ăn hết phần của mình</i>
vẫn cịn thèm mãi. Bé chẳng suy nghĩ
gì ăn xong rồi vứt hạt đào đi ln.
- Việt đem quả đào của mình cho bạn
Sơn bị ốm. Sơn không nhận, Việt đặt
quả đào lên gườn bạn rồi trốn về.
- Ơng nói Việt là người có tấm lịng
- Vì Việt rất thương bạn, biết nhường
phần quà của mình cho bạn khi bạn
ốm.
- HS nối tiếp nhau phát biểu ý kiến.
<b>* Trình bày ý kiến cá nhân</b>
- 5 HS đọc lại bài theo vai.
<b>Toán(TIẾT :141)</b>
<b>CÁC SỐ TỪ 111 ĐẾN 200</b>
<i>I. MỤC TIÊU</i>
- Nhận biết các số từ 111 đến 200. Biết đọc, viết các số từ 111 đến 200. Biết so sánh các
số từ 111 đến 200. Biết thứ tự các số từ 111 đến 200.
* BTCL: Bài 1, Bài 2 (a), Bài 3. * Bài 2 (b, c) : HS khá giỏi làm
<i>II. CHUẨN BỊCác hình vng. Bảng kê sẵn các cột ghi rõ: trăm, chục, đơn vị, viết số, </i>
đọc số
<i>III. CÁC HOẠT ĐỘNG</i>
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1. Ổ định (1’)
2. Bài cũ Các số đếm từ 101 đến 110.
3. Bài mới: Các số từ 111 đến 200 <sub></sub> Ghi tựa.
- <sub></sub> Hoạt động 1: Giới thiệu các số từ 101 đến 200
- Yêu cầu cả lớp đọc lại các số vừa lập được.
Hoạt động 2: Luyện tập
* Bài 1:
- Yêu cầu HS tự làm bài, sau đó đổi chéo vở để
kiểm tra bài lẫn nhau.
* Bài 2: (b, c) : HS khá giỏi làm
- Vẽ lên bảng tia số như SGK, sau đó gọi 1 HS
lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở
- Nhận xét và cho điểm HS.
* Bài 3:
- Dựa vào vị trí các số trên tia số trong bài tập 2,
hãy so sánh 155 và 158 với nhau.
- Tia số được viết theo thứ tự từ bé đến lớn, số
đứng trước bao giờ cũng bé hơn số đứng sau.
4. Củng cố – Dặn dò (2’)
- Dặn dò HS về nhà ôn lại về cách đọc, cách viết,
cách so sánh các số từ 101 đến 110.
- Chuẩn bị: Các số có 3 chữ số. Nhận xét tiết học.
- HS làm bài và sửa chéo vở.
- Làm bài theo yêu cầu của GV.
- Đọc các tia số vừa lập được và rút
ra kl: Trên tia số, số đứng trước bao
giờ cũng bé hơn số đứng sau nó.
- Làm bài.
<b>Tập viết (TIẾT :29)</b>
<b>CHỮ HOA: A (kiểu 2)</b>
<i>I. MỤC TIÊU:</i>
- Viết đúng chữ hoa A – kiểu 2 (1dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng dụng :
<b>Ao (1dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Ao liền ruộng cả (3 lần).</b>
<i>II. CHUẨN BỊ: Chữ mẫu A hoa kiểu 2 . Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ. Bảng, vở.</i>
<i>III. CÁC HOẠT ĐỘNG:</i>
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1. Ổ định (1’)
2. Bài cũ
3. Bài mới: Chữ hoa: A Kiểu 2 <sub></sub> Ghi tựa.
Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ cái hoa
* Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét.
<i>Gồm 2 nét là nét cong kín và nét móc ngược</i>
<i>phải.</i>
- GV viết bảng lớp.
- GV hướng dẫn cách viết:
- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết.
- HS viết bảng con.
- GV yêu cầu HS viết 2, 3 lượt.
- GV nhận xét uốn nắn.
<i>Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng</i>
* Treo bảng phụ
- Giới thiệu câu ứng dụng : Ao liền ruộng cả .
- Quan sát và nhận xét:
- Nêu độ cao các chữ cái.
- Cách đặt dấu thanh ở các chữ.
- Các chữ viết cách nhau khoảng chừng nào?
- GV viết mẫu chữ: Ao lưu ý nối nét A và o.
- HS viết bảng con
* Viết: : Ao
- GV nhận xét và uốn nắn.
Hoạt động 3: Viết vở
- Haùt
- HS quan sát
- HS quan sát.
- HS tập viết trên baûng con
- HS đọc câu
* Vở tập viết:
-GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém.
- Chấm, chữa bài - nhận xét
4. Củng cố – Dặn dò (3’)
- GV cho 2 dãy thi đua viết chữ đẹp.
- GV nhận xét tiết học.
- Nhắc HS hoàn thành nốt bài viết.
- Chuẩn bị: Chữ hoa M ( kieåu 2).
- Vở Tập viết
- HS viết vở
- Mỗi đội 3 HS thi đua viết chữ
đẹp trên bảng lớp.
NS : 2/4
ND :3/4 Thứ ba ngày 3 tháng 4 năm 2012
<b>MĨ THUẬT (TIẾT : 29)</b>
*******************************************
<b>Thể dục(TIẾT : 57)</b>
<b>TRỊ CHƠI” CON CĨC LÀ CẬU ÔNG TRỜI</b>
<b>VÀ CHUYền BÓNG TIẾP SỨC”</b>
I . Mục tiêu:
- Bước đầu biết cách chơi và tham gia chơi được các trò chơi.
- HS biết giữ kỉ luật khi chơi.
Không có trong NXCC
II . Chuẩn bị:
- Sân trường rộng rãi, thống mát, sạch sẽ, an tồn.
- Cịi, bóng, hình con cóc.
III . Nội dung và phương pháp lên lớp:
NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP <i>Đ L</i> BIỆN PHÁP TỔ CHỨC
<i>1. Phần mở đầu :</i>
_ GV tập hợp lớp phổ biến nhiệm vụ, yêu
cầu bài học.
_ Xoay cánh tay, khớp vai, cổ, tay, gối
_ Ôn một số động tác của bài thể dục phát
triển chung.
2. Phần cơ bản:
_ Trò chơi “ Con cóc là cậu ơng trời”
<i>- GV nêu tên trị chơi, cho HS tìm hiểu về </i>
<i>lợi ích, tác dụng và động tác nhảy của con</i>
<i>cóc (ngắn gọn).</i>
<i>- Có thể tổ chức chơi theo từng hàng </i>
<i>ngang hoặc đồng loạt cả lớp. Mỗi HS chỉ </i>
<i>nhảy 3 – 5 đợt, mỗi đợt bật nhảy 2 – 3 lần,</i>
<i>xen kẽ mỗi đợt có nghỉ.</i>
Trị chơi: Chuyển bóng tiếp sức
<i>3. Phần kết thúc :</i>
_ Một số động tác thả lỏng.
_ GV hệ thống bài.
_ Nhận xét tiết học.
5’
20’
5’
HS chơi theo hàng dọc, chia tổ luyện
<i>tập </i>
X X X X X X X X
X
X X X X X X X X
Theo đội hình 2 hàng dọc.
X
- HS thực hiện theo y/c
_ Nhận xét tiết học.
<b>Chính tả (TIẾT : 57)</b>
<b>NHỮNG QUẢ ĐÀO (T/C)</b>
<i>I. MỤC TIÊU</i>
- Chép chính xác bài chính tả, trính bày đúng hình thức bài văn ngắn.
- Làm được bài tập 2 (a/b).
<i>II. CHUẨN BỊ : Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 2, Vở chính tả. Vở bài tập.</i>
<i>III. CÁC HOẠT ĐỘNG</i>
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1. Khởi động (1’)
2. Bài cũ Cây dừa
3. Bài mới: Những quả đào <sub></sub> Ghi tựa.
<i>Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chính tả</i>
A) Ghi nhớ nội dung đoạn viết
- Gọi 3 HS lần lượt đọc đoạn văn.
- Người ơng chia q gì cho các cháu?
- Ba người cháu đã làm gì với quả đào mà ơng
cho?
- Người ông đã nhận xét về các cháu ntn?
B) Hướng dẫn cách trình bày
C) Hướng dẫn viết từ khó
- Đọc lại các tiếng trên cho HS viết vào bảng
con. Chỉnh sửa lỗi cho HS.
D) Viết bài
E) Soát lỗi
- GV đọc lại bài, dừng lại phân tích các chữ khó
cho HS soát lỗi.
G) Chấm bài
Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập
* Bài 2a
- Gọi HS đọc đề bài sau đó gọi 1 HS lên làm bài
trên bảng lớp, yêu cầu cả lớp làm bài vào Vở BT
- Nhận xét bài làm và cho điểm HS.
* Bài 2b
- Tiến hành tương tự như với phần a.
Nhận xét, tuyên dương.
4. Củng cố – Dặn dò (3’)
- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị: Hoa phượng.
- Hát
- 3 HS lần lượt đọc bài.
- Người ông chia cho mỗi cháu một
quả đào.
- Xuân ăn đào xong, đem hạt trồng.
Vân ăn xong vẫn cịn thèm. Cịn Việt
thì khơng ăn mà mang đào cho cậu
bạn bị ốm.
- Ông bảo: Xuân thích làm vườn, Vân
bé dại, cịn Việt là người nhân hậu.
- Xuân, Vân, Việt.
- Các chữ có dấu hỏi, dấu ngã, mỗi,
vẫn.
- Viết các từ khó, dễ lẫn.
- HS nhìn bảng chép bài.
- Soát lỗi, sửa lỗi sai và ghi tổng số
lỗi ra lề vở.
- 2 HS làm bài trên bảng lớp. Cả lớp
làm bài vào Vở bài tập Tiếng Việt 2,
tập hai.
- HS tự làm và nêu kết quả
<b>CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ</b>
<i>I. MỤC TIÊU</i>
- Nhận biết được các số có ba chữ số, biết cách đọc, viết chúng. Nhận biết số có ba chữ
số gồm số hành trăm, số chục, số đơn vị.
* BTCL: Bài 2, Bài 3. * Bài 1: HS khá, giỏi làm.
<i>II. CHUẨN BỊ</i>
- GV: Các hình vng, hình chữ nhật biểu diễn trăm, chục, đơn vị.
- HS: Vở.
<i>III. CÁC HOẠT ĐỘNG</i>
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1. Khởi động (1’)
2. Bài cũ Các số từ 111 đến 200.
3. Bài mới: Các số có 3 chữ số <sub></sub> Ghi tựa.
Hoạt động 1: Giới thiệu các số có 3 chữ
số
A) Đọc và viết số theo hình biểu diễn.
- Hãy viết số gồm 2 trăm, 4 chục và 3 đơn vị.
- Yêu cầu HS đọc số vừa viết được.
- 243 gồm mấy trăm, mấy chục và mấy đơn vị.
- Tiến hành tương tự để HS đọc, viết và nắm
được cấu tạo của các số: 235, 310, 240, 411, 205,
252.
B) Tìm hình biểu diễn cho số:
- GV đọc số, yêu cầu HS lấy các hình biểu diễn
tương ứng với số được GV đọc.
Hoạt động 2: Luyện tập, thực hành.
* Bài 1:HS khá, giỏi làm.
- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở bài tập, sau đó
yêu cầu HS đổi chép vở để kiểm tra bài lẫn nhau.
* Bài 2:
- Hướng dẫn làm bài
- Nhận xét và cho điểm HS.
* <i>Bài 3:</i>
- Tiến hành tương tự như bài tập 2.
4. Củng cố – Dặn do<i>ø</i> <i> (3’)</i>
- Tổ chức cho HS thi đọc và viết số có 3 chữ số.
- Nhận xét tiết học, dặn dị HS về nhà ơn luyện
cấu tạo số, cách đọc số và cách viết số có 3 chữ
số.
- Chuẩn bị: <i>So sánh các số có ba chữ số</i>.
- Haùt
- 1 HS lên bảng viết số, cả lớp viết
vào bảng con: 243.
- 243 gồm 2 trăm, 4 chục và 3 đơn
vị.
- Làm bài và kiểm tra bài làm của
bạn theo yêu cầu của GV.
- Làm bài vào vở : Nối số với cách
đọc.
<b>Kể chuyện(TIẾT :29)</b>
<b>NHỮNG QUẢ ĐÀO </b>
<i>I. MỤC TIÊU</i>
- Bước đầu biết tóm tắt nội dung, mỗi đoạn truyện bằng 1 cụm từ hoặc 1 câu (BT1).
- Kể lại được từ đoạn câu chuyện dựa vào lời tóm tắt (BT2).
<i>II. CHUẨN BỊ: Bảng phụ viết tóm tắt nội dung từng đoạn truyện, SGK.</i>
<i>III.PP/KTDH: Trình bày ý kiến cá nhân, thảo luận …</i>
<i>IV. CÁC HOẠT ĐỘ</i>NG
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1. Oån định (1’)
2. Bài cũ Kho báu.
3. Bài mới: Những quả đào <sub></sub> Ghi tựa.
Hoạt động 1: Kể từng đoạn câu chuyện
A) Tóm tắt nội dung từng đoạn truyện
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài tập 1.
B) Kể từng đoạn truyện
* Bước 1: Kể trong nhóm
- Cho HS đọc thầm yêu cầu và gợi ý trên bảng
phụ.
- Chia nhóm, yêu cầu mỗi nhóm kể một đoạn
theo gợi ý.
* Bước 2: Kể trong lớp
- Yêu cầu các nhóm cử đại diện lên kể.
- Tổ chức cho HS kể 2 vòng.
- Yêu cầu các nhóm nhận xét, bổ sung khi bạn
kể.
- Tuyên dương các nhóm HS kể tốt.
Hoạt động 1: Kể câu chuyện theo vai
- GV chia HS thành các nhóm nhỏ. Mỗi nhóm có
5 HS, yêu cầu các nhóm kể theo hình thức phân
vai: người dẫn chuyện, người ơng, Xn, Vân,
Việt.
- Tổ chức cho các nhóm thi kể.
- Nhận xét và tuyên dương các nhóm kể tốt.
<b>* GDKNS : Tự nhận thức và xác định giá trị bản</b>
thân
4. Củng cố – Dặn dò (3’)
- Dặn dò HS về nhà kể lại câu chuyện cho người
thân nghe. Chuẩn bị : Ai ngoan sẽ được thưởng.
- Nhận xét tiết học.
- Hát
<b>* Trình bày ý kiến cá nhân, thảo</b>
<b>luận </b>
- Kể lại trong nhóm. Khi HS kể các
HS khác theo dõi, lắng nghe, nhận
xét, bổ sung cho bạn.
- Mỗi HS trình bày 1 đoạn.
<b>* Trình bày ý kiến cá nhân, thảo</b>
<b>luận </b>
- HS tập kể lại câu chuyện trong
nhóm theo cách nối tiếp kể từng
đoạn câu chuyện .
- Các nhóm thi kể theo hình thức
phân vai.
NS : 4/4
ND : 7/4 Thứ tư ngày 7 tháng 4 năm 2010
<b>Đạo đức(TIẾT : 29)</b>
<b>GIÚP ĐỠ NGƯỜI KHUYẾT TẬT (TIẾT 2) (Có Đ/C)</b>
************************************************
<b>Tập đọc (TIẾT : 87)</b>
<b>CÂY ĐA QUÊ HƯƠNG </b>
<i>I. MỤC TIÊU</i>
- Đọc rành mạch toàn bài ; biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và cụm từ.
- Hiểu ND: Tả vẻ đẹp của cây đa quê hương, thể hiện tình cảm cảu tác giả với quê
hương. (trả lời được CH1, 2, 4). * HS khá, giỏi trả lời được CH3.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1. Khởi động (1’)
2. Bài cũ (3’) Những quả đào.
- Gọi 2 HS lên bảng kiểm tra bài Những quả
đào.
- GV nhận xét
3. Bài mới : Cây đa quê hương <sub></sub> Ghi tựa.
Hoạt động 1: Luyện đọc
A) Đọc mẫu
- GV đọc mẫu lần 1, chú ý đọc với giọng nhẹ
nhàng, sâu lắng, nhấn giọng ở các từ ngữ gợi tả,
gợi cảm.
B) Luyện phát âm
- Yêu cầu HS tìm các từ khó, dễ lẫn khi đọc
bài.
- Yêu cầu HS đọc từng câu. Nghe và chỉnh sửa
lỗi cho HS, nếu có.
C) Luyện đọc đoạn
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp nhau. Mỗi HS đọc
một đoạn của bài. Đọc từ đầu cho đến hết.
- Chia HS thành nhóm nhỏ, mỗi nhóm có 4 HS
và yêu cầu luyện đọc trong nhóm.
D) Thi đọc
- Tổ chức cho các nhóm thi đọc đồng thanh,
đọc cá nhân.
Nhận xét, ghi điểm.
E) Cả lớp đọc đồng thanh
- Yêu cầu HS cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1.
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
- Câu hỏi : SGK (CH3 HS khá, giỏi).
* Luyện đọc lại
4. Củng cố – Dặn do<i>ø</i> <i> (3’)</i>
- Gọi 1 HS đọc lại bài tập đọc và yêu cầu HS
khác quan sát tranh minh hoạ để tả lại cảnh
đẹp của quê hương tác giả. Nhận xét giờ học.
- Haùt
- 2 HS lên bảng, đọc bài và trả lời
câu hỏi về nội dung bài.
- Theo dõi GV đọc mẫu. 1 HS khá
đọc mẫu lần 2.
- Tìm từ và trả lời theo yêu cầu
cuûa GV:
+ Các từ đó là: <i>của, cả một tồ cổ</i>
<i>kính, xuể, giữa trời xanh, rễ, nổi,</i>
<i>những, rắn hổ mang, giận dữ, gẩy,</i>
<i>tưởng chừng, lững thững.</i>
- Mỗi HS đọc nối tiếp từ đầu cho
đến hết bài.
- HS dùng bút chì viết dấu gạch (/)
- Luyện đọc theo nhóm.
- Các nhóm cử cá nhân thi đọc cá
nhân, các nhóm thi đọc nối tiếp, đọc
đồng thanh một đoạn trong bài.
- HS đọc.
- HS trả lời
- HS đọc
<b>Toán(TIẾT :143)</b>
<b>SO SÁNH CÁC SỐ CÓ 3 CHỮ SỐ.</b>
<i>I. MỤC TIÊU</i>
- Biết sử dụng cấu tạo thập phân của số và giá trị theo vị trí cảu các chữ số trong một số
để so sánh các số có ba chữ số; nhận biết thứ tự các số (không quá 1000).
* BTCL: Bài 1, Bài 2(a), Bài 3 (dòng 1). * Bài 2(b, c), Bài 3 (dòng 2, 3): HS khá,
giỏi làm.
<i>II. CHUẨN BỊCác hình vng, hình chữ nhật biểu diễn trăm, chục, đơn vị. Vở</i>
<i>III. CÁC HOẠT ĐỘNG</i>
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1. Oån định (1’)
2. Bài cũ Các số có 3 chữ số.
3. Bài mới: So sánh các số có 3 chữ số <sub></sub> Ghi tựa.
Hoạt động 1: So sánh các số có 3 chữ số.
<i>a) So sánh 234 và 235</i>
b) So sánh 194 và 139.
c) So sánh 199 và 215
d) Rút ra kết luận:
- Tổng kết và rút ra kết luận và cho HS đọc thuộc
lòng kết luận này.
Hoạt động 2: Luyện tập
* Bài 1:
- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở
Nhận xét và tuyên dương .
* Bài 2: (b, c) :HS khá, giỏi làm
- Yêu cầu HS tự làm các phần còn lại.
- Nhận xét và cho điểm HS.
* Bài 3: (dòng 2, 3): HS khá, giỏi làm
- Yêu cầu HS tự làm bài, sau đó yêu cầu cả lớp
đếm theo các dãy số vừa lập được.
4. Củng cố – Dặn dò (3’)
- Tổ chức HS thi so sánh các số có 3 chữ số.
- Nhận xét tiết học, dặn dị HS về nhà ơn luyện
cách so sánh các số có 3 chữ số.
- Chuẩn bị: Luyện tập.
- Khi hàng trăm của các số cần so
sánh bằng nhau.
- Số có hàng chục lớn hơn sẽ lớn
hơn.
- Số có hàng đơn vị lớn hơn sẽ
lớn hơn.
- Làm bài và kiểm tra bài của bạn
theo yêu cầu của GV.
- Phải so sánh các số với nhau.
- 695 là số lớn nhất vì có hàng
trăm lớn nhất.
- HS làm theo HD
<b>Tự nhiên xã hội(TIẾT : 29)</b>
<b>MỘT SỐ LOÀI VẬT SỐNG DƯỚI NƯỚC</b>
<i>I. MỤC TIÊU</i>
- Nêu được tên và ích lợi của một số động vật sống dưới nước đối với con người.
* GDKNS: Nên và biết hợp tác với mọi người cùng bảo vệ động vật …
<i> NHẬN XÉT : 6 CHỨNG CỨ :2, 3 CẢ LỚP</i>
<i>II. CHUẨN BỊ Tranh, SGK.</i>
<i>III.PP/KTDH: Thảo luận, trò chơi …</i>
<i>IV. CÁC HOẠT ĐỘ</i>NG
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1. Ổn định (1’)
2. Bài mới: Một số loài vật sống dưới nước
<i>Hoạt động 1: Nhận biết các con vật sống dưới</i>
nước
- Chia lớp thành các nhóm 4, 2 bàn quay mặt vào
nhau.
- Yêu cầu các nhóm quan sát tranh ảnh ở trang 60,
61 và cho biết:
+ Tên các con vật trong tranh?
+ Chúng sống ở đâu?
+ Các con vật ở các hình trang 60 có nơi sống khác
con vật sống ở trang 61 như thế nào ?
- Hát
<b>* Thảo luận, trò chơi</b>
- HS về nhóm.
- Gọi 1 nhóm trình bày.
- Tiểu kết: Ở dưới nước có rất nhiều con vật sinh
<i>sống, nhiều nhất là các loài cá. Chúng sống trong</i>
<i>nước ngọt (sống ở ao, hồ, sông, …)</i>
Hoạt động 2: Thi hiểu biết hơn
<i>Vòng 1: </i>
- Chia lớp thành 2 đội:Thi kể tên các con vật sống
dưới nước mà em biết..
- Ghi lại tên các con vật mà 2 đội kể tên trên bảng.
- Tổng hợp kết quả vòng 1.
<i>Vòng 2: </i>
- GV hỏi về nơi sống của từng con vật: Con vật
này sống ở đâu?
- Cuối cùng GV nhận xét, tuyên bố kết quả đội
thắng.
<i>Hoạt động 3: Tìm hiểu lợi ích và bảo vệ các con</i>
vật
- Hỏi : Các con vật dưới nước sống có ích lợi gì?
- Có cần bảo vệ các con vật này không ?
- Chia lớp về các nhóm: Thảo luận về các việc làm
để bảo vệ các lồi vật dưới nước:
+ Vật ni.
+ Vật sống trong tự nhiên.
- Yêu cầu mỗi nhĩm cử 1 đại diện lên trình bày.
* Kết luận: <i>Bảo vệ nguồn nước, giữ vệ sinh môi</i>
<i>trường là cách bảo vệ con vật dưới nước, ngoài ra</i>
<i>với cá cảnh chúng ta phải giữ sạch nước và cho cá</i>
<i>ăn đầy đủ thì cá cảnh mới sống khỏe mạnh được.</i>
<b>* GDKNS:</b> Nên và biết hợp tác với mọi người
cùng bảo vệ động vật
4. Củng cố – Dặn do<i>ø</i> <i> (2’)</i>
- Nhận xét tiết học.Chuẩn bị: <i>Nhận biết cây cối</i>
<i>và các con vật.</i>
- 1 nhóm trình bày, nhận xét.
<b>* Thảo luận, trò chơi</b>
-HS lắng nghe luật chơi, cách
chơi.
- Các đội thi đua với nhau.
- HS chơi trò chơi: Các HS khaùc
theo dõi, nhận xét con vật câu
được là đúng hay sai.
<b>* Thảo luận, trò chơi</b>
- HS nhóm 4 thảo luận về vấn
đề
- Đại diện nhóm trình bày, sau
đó các nhóm khác trình bày bổ
sung.
- 1 HS nêu lại các việc làm để
bảo vệ các con vật dưới nước.
NS : 3/4
ND : 4/4 Thứ năm ngày 4 tháng 4 năm 2012
<b>Thể dục(TIẾT : 58)</b>
<b>TRÒ CHƠI “CON CĨC LÀ CẬU ƠNG TRỜI- TÂNG CẦU”</b>
- Bước đầu biết cách tâng cầu bằng bảng cá nhân hoặc vợt gỗ.
<i> - Trật tự không xô đẩy và biết giữ kỉ luật khi tập luyện</i>
TTCC 1, 3 - NX6 Lấy CCHS TỔ 1 + 2
II . Chuẩn bị:
- Sân trường rộng rãi, thống mát, sạch sẽ, an tồn.
- Cịi, cầu, vợt
III . Nội dung và phương pháp lên lớp:
<i> 1. Phần mở đầu :</i>
_ GV tập hợp lớp phổ biến nhiệm vụ, yêu cầu
bài học.
_ Xoay cổ tay, xoay vai, xoay đầu gối, xoay
hông.
_ Chạy nhẹ nhàng thành 1 hàng dọc trên địa
hình tự nhiên.
_ Đi thường theo vịng trịn hít thở sâu.
_ Ôn bài bài thể dục phát triển chung.
<i>2. Phần cơ bản :</i>
_ Trị chơi “ Con cóc là cậu ơng trời”
- Theo đội hình hàng dọc. GV nêu tên trị chơi,
cách chơi. Sau đó choi trị chơi có kết hợp vần
điệu <sub></sub> Nhận xét, tuyên dương.
_ Tâng cầu
<i>- GV nêu tên trò chơi, làm mẫu cách tâng cầu, </i>
<i>chia tổ để HS chơi theo sự quản lý của tổ </i>
<i>trưởng. Từng em tâng cầu bằng vợt gỗ hoặc </i>
<i>bảng nhỏ.</i>
<i>3. Phần kết thúc :</i>
_ Tập một số động tác thả lỏng.
_ GV và HS hệ thống bài.
_ GV nhận xét giờ học, giao bài tập về nhà.Về
tập chơi cho quen.
5’
20’
5’
HS chơi theo hàng dọc, chia tổ
<i>luyện tập </i>
X X X X X
X X X X X
Theo đội hình 2 hàng dọc.
X X X X X X X
X X X X X X X
X
- HS thực hiện theo y/c
_ Nhận xét tiết học.
<b>Toán (TIẾT :144)</b>
<b>LUYỆN TẬP</b>
<i>I. MỤC TIÊU :</i>
- Biết đọc, viết các số có ba chữ số. Biết so sánh các số có ba chữ số. Biết sắp xếp các
số có đến ba chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn hoặc ngược lại.
* BTCL: Bài 1, Bài 2 (a,b), Bài 3 (cột 1), Bài 4.
* Bài 2 (c, d), Bài 3 (cột 2), Bài 5: HS khá, giỏi làm.
<i>II. CHUẨN BỊ :Bảng phụ, Vở.</i>
<i>III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :</i>
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
<i>1. Ổn định : (1’)</i>
<i>2. Bài cũ : So sánh các số có 3 chữ số </i>
<i>Hoạt động 1 : Ôn lại cách so sánh số có 3 chữ số </i>
_ GV ghi bảng : 567 và 569, yêu cầu HS so sánh 2
số này.
_ GV yêu cầu HS so sánh tiếp hai số 375 và 369.
Nhận xét, tuyên dương.
<i><b> Khi so sánh hai số ta so sánh từng chữ số từ trái</b></i>
<i>sang phải. Chữ số nào lớn hơn thì số đó lớn hơn.</i>
<i>Hoạt động 3 : Luyện tập </i>
* Bài 1: Viết
_ GV treo bảng phụ ghi nội dung bài tập 1.
_ Hát
_ 567 < 569 (HS kèm theo giải thích
vì sao được vậy)
_ 375 > 369.
_ GV yêu cầu HS làm vở, sau đó nêu miệng.
Nhận xét.
* Bài 2: Số (c, d): HS khá, giỏi làm.
_ GV đưa bảng phụ ghi nội dung bài 2, yêu cầu
HS điền tiếp các số còn thiếu vào chỗ trống.
Nhận xét, tuyên dương.
* Bài 3: Điền dấu >, < (cột 2): HS khá, giỏi làm.
_ GV yêu cầu HS yêu cầu HS làm bài,
Nhận xét, tuyên dương.
* Bài 4: Viết các số theo thứ tự từ bé đế lớn
_ Yêu cầu HS lên bảng làm vào bảng phụ.
Nhận xét.
* Bài 5 : HS khá, giỏi làm.
_ GV tổ chức HS thi đua: Hai đội A – B thi đua
xếp 4 hình tam giác thành hình tứ giác như hình vẽ
Đội nào xếp đúng, nhanh sẽ thắng.
Nhận xét, tuyên dương.
4. Củng cố - Dặn dò : ( 1’)
_ Chuẩn bị : Mét. Nhận xét tiết học.
bài.
_ HS làm bài, sau đó, mỗi tổ cử 1
bạn lên làm 1 câu.
_ HS thực hiện, mỗi tổ cử 3 bạn thi
đua.
_ HS sắp: 299; 420; 875; 1000
_ HS thi đua xếp hình.
<b>Luyện từ và câu(TIẾT 29)</b>
<b>TỪ NGỮ VỀ CÂY CỐI. </b>
<b>ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI ĐỂ LÀM GÌ? </b>
<i>I. MỤC TIÊU</i>
- Nêu được một số từ ngữ chỉ cây cối (BT1, BT2).
- Dựa theo tranh, biết đặt và trả lời câu hỏi với cụm từ Để làm gì ? (BT3).
* THMT: Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường thiên nhiên.
<i>II. CHUẨN BỊ</i>
- GV: Tranh vẽ một cây ăn quả. Giấy kẻ sẵn bảng để tìm từ theo nội dung bài 2.
- HS: Vở.
<i>III. CÁC HOẠT ĐỘ</i>NG
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1. Oån định (1’)
2. Bài cũ Từ ngữ về cây cối. Đặt và TLCH Để
<i>làm gì?</i>
3. Bài mới: <i>Từ ngữ về cây cối. Đặt và TLCH</i>
<i>Để làm gì? </i><sub></sub> Ghi tựa.
Hoạt động 1: Từ ngữ về cây cối
* Bài 1
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Treo tranh vẽ một cây ăn quả, yêu cầu HS
quan sát tranh để trả lời câu hỏi trên.
- Chia nhóm, phát cho mỗi nhóm 1 tờ giấy
rôki to, 2 bút dạ và yêu cầu thảo luận nhóm để
tìm từ tả các bộ phận của cây.
- Yêu cầu các nhóm dán bảng từ của nhóm
- Hát
- Bài tập yêu cầu chúng ta kể tên các
bộ phận của một cây ăn quả. Trả lời:
Cây ăn quả có các bộ phận: gốc cây,
ngọn cây, thân cây, cành cây, rễ cây,
hoa, quả, lá.
- HS quan sát.
mình lên bảng, cả lớp cùng kiểm tra từ bằng
cách đọc đồng thanh các từ tìm được.
Nhận xét, tuyên dương.
Hoạt động 2: Đặt và TLCH Để làm gì ?
* Bài 3Yêu cầu HS đọc đề bài.
- Bạn gái đang làm gì?
- Bạn trai đang làm gì?
- Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau thực hành
hỏi đáp theo yêu cầu của bài, sau đó gọi một
cặp HS thực hành trước lớp.
- Nhận xét và ghi điểm.
* THMT: Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường
thiên nhiên.
4. Củng cố – Dặn dò (3’)
- Dặn HS về nhà là bài tập và đặt câu với
cụm từ “để làm gì?”
- Chuẩn bị: Từ ngữ về Bác Hồ.
- Nhận xét tiết học.
- Kiểm tra từ sau đó ghi từ vào vở bài
tập.
- 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp theo dõi
bài trong SGK.
- Bạn gái đang tưới nước cho cây.
- Bạn trai đang bắt sâu cho cây.
- HS thực hành hỏi đáp.
* Bức tranh 1:
o <i>Bạn gái tưới nước cho cây để làm</i>
<i>gì?</i>
o <i>Bạn gái tưới nước cho cây để cây</i>
<i>khôn bị khô héo/ để cây xanh tốt/ để</i>
<i>cây mau lớn.</i>
* Bức tranh 2:
o <i>Bạn trai bắt sâu cho cây để làm</i>
<i>gì?</i>
o <i>Bạn trai bắt sâu cho cây để cây</i>
<i>không bị sâu, bệnh./ để bảo vệ cây</i>
<i>khỏi sâu bệnh.</i>
<b>ÂM NHẠC (TIẾT 29)</b>
<b>ÔN TẬP HÁT : CHÚ ẾCH CON</b>
************************************
NS : 4/4
ND: 5/4 Thứ sáu ngày 5 tháng 4 năm 2012
<b>Toán(TIẾT : 145)</b>
<b>MÉT</b>
<i>I. MỤC TIÊU</i>
- Biết mét là một đơn vị đo độ dài, biết đọc, viết kí hiệu đơn vị mét. Biết được quan hệ
giữa đơn vị mét với các đơn vị đo độ dài : đề-xi-mét, xăng-ti-mét.
- Biết làm các phép tính có kèm đơn vị đo độ dài mét. Biết ước lượng độ dài trong một
số trường hợp đơn giản.
* BTCL: Bài 1, Bài 2, Bài 4. * Bài 3 : HS khá, giỏi làm.
<i>II. CHUẨN BỊThước mét, phấn màu, Vở, thước.</i>
<i>III. CÁC HOẠT ĐỘ</i>NG
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1. Khởi động (1’)
2. Bài cũ Luyện tập.
3. Bài mới: Mét <sub></sub> Ghi tựa.
Hoạt động 1: Giới thiệu mét (m)
- Mét là đơn vị đo độ dài. Mét viết tắt là “m”.
- Viết “m” lên bảng.
<i>1 m = 10 dm</i>
<i>1 m = 100 cm</i>
- Yêu cầu HS đọc SGK và nêu lại phần bài học.
Hoạt động 2: Luyện tập, thực hành
- Hát
- HS lắng nghe.
* Bài 1:
- Yêu cầu HS tự làm bài.
* Bài 2:
- Yêu cầu HS tự làm bài.
- Chữa bài và cho điểm HS.
* Bài 3: HS khá, giỏi làm
- Yêu cầu HS làm bài.
<i>Tóm tắt</i>
Cây dừa : 5m.
Cây thông cao hơn : 8m
Cây thông cao . . . : m?
- Chữa bài, nhận xét và tuyên dương.
* Bài 4:
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Muốn điền được đúng, các em cần ước lượng độ
dài của vật được nhắc đến trong mỗi phần.
- Hãy đọc phần a.
- Yêu cầu HS hình dung đến cột cờ trong sân trường
và so sánh độ dài của cột cờ với 10 m và 10 cm, sau
đó hỏi: Cột cờ cao khoảng bao nhiêu?
- Vậy điền gì vào chỗ trống trong phần a?
4. Củng cố – Dặn dò (3’)
- Tổ chức cho HS sử dụng thước mét để đo chiều
dài, chiều rộng của bàn học, ghế, bảng lớp, cửa
chính, cửa số lớp học.
- Yêu cầu HS nêu lại quan hệ giữa mét với đêximet,
xăngtimet. Chuẩn bị: Kilômet.
- Tự làm bài va 2 nêu kết quả
- 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm
bài vào vở
- 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm
bài vào vở
<i>Giải</i>
<i>Cây thông cao là:</i>
<i>5 + 8 = 13 (m)</i>
<i>Đáp số: 13m</i>
- Bài tập yêu cầu chúng ta điền cm
hoặc m vào chỗ trống.
- Cột cờ trong sân trường cao 10…
- Điền m
- Làm bài, sau đó 1 HS đọc bài làm
của mình trước lớp.
b) Bút chì dài 19cm.
c) Cây cau cao 6m.
d) Chú Tư cao 165cm.
<b>Chính tả(TIẾT : 58)</b>
<b>HOA PHƯỢNG (N - V)</b>
<i>I. MỤC TIÊU</i>
- Nghe - viết chính xác bài CT, trình bày đúng hình thức bài thơ 5 chữ .
- Làm được BT (2) a/b.
<i>II. CHUẨN BỊ : Tranh vẽ minh hoạ bài thơ (nếu có). Bảng phụ ghi các quy tắc chính tả, </i>
Vở.
<i>III. CÁC HOẠT ĐỘNG</i>
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1. Khởi động (1’)
2. Bài cũ (3’) Những quả đào.
3. Bài mới: Hoa phượng <sub></sub> Ghi tựa.
Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chính tả
GV đọc bài thơ Hoa phượng.
- Bài thơ cho ta biết điều gì?
- Tìm và đọc những câu thơ tả hoa phượng.
- Bài thơ có mấy khổ? Mỗi khổ có mấy câu thơ?
Mỗi câu thơ có mấy chữ ?
- Hát
- 1 HS nhắc lại.
- 1 HS đọc lại bài.
- Bài thơ tả hoa phượng.
- Các chữ đầu câu thơ viết như thế nào ?
- Trong bài thơ những dấu câu nào được sử dụng?
- Giữa các khổ thơ viết như thế nào ?
- Yêu cầu HS đọc các từ khó dễ lẫn và các từ khó
viết.
- Yêu cầu HS đọc và viết các từ vừa tìm được.
- GV đọc cho HS viết theo đúng yêu cầu.
- GV đọc lại bài, dừng lại phân tích các tiếng khó
cho HS chữa.
- Thu chấm 10 bài.
- Nhận xét bài viết.
Hoạt động 2: Luyện tập
* Bài 2:
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Yêu cầu HS tự làm bài.
- Nhận xét, chữa bài và tuyên dương.
4. Củng cố – Dặn dò (3’)
- Dặn HS về nhà tìm thêm các từ có âm đầu s/x, có
vần in/inh và viết các từ này.
- Chuẩn bị: Ai ngoan sẽ được thưởng.
- Nhận xét tiết học.
- Viết hoa.
- Dấu phẩy, dấu chấm, dấu gạch
ngang đầu dòng, dấu chấm hỏi, dấu
chấm cảm.
- Để cách một dòng.
- <i>chen lẫn, lửa thẫm, mắt lửa,…</i>
- 4 HS lên bảng viết, cả lớp viết
vào vở nháp.
- HS nghe và viết.
- Dùng bút chì, đổi vở cho nhau để
sốt lỗi, chữa bài.
- Bài tập yêu cầu chúng ta điền vào
chỗ trống s hay x, in hay inh.
- 2 HS làm bài trên bảng lớp, cả
lớp làm bài vào Vở Bài tập
<b>Tập làm văn (TIẾT : 29)</b>
<b>ĐÁP LỜI CHIA VUI. </b>
<b>NGHE VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI</b>
<i>I. MỤC TIÊU</i>
- Biết đáp lại lời chia vui trong tình huống giáo tiếp cụ thể (BT1).
- Nghe GV kể, trả lời được câu hỏi về ND câu chuyện Sự tích hoa dạ lan hương (BT2).
* GDKNS: Biết ứng xử văn hóa và lắng nghe tích cực
<i>II. CHUẨN BỊ Câu hỏi gợi ý bài tập 2 trên bảng phụ. Bài tập 1 viết trên bảng lớp, Vở</i>
III. PP/KTDH: Hoàn tất một nhiệm vụ
<i>IV. CÁC HOẠT ĐỘNG</i>
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1. Khởi động (1’)
2. Bài cũ Đáp lời chia vui. Tả ngắn về cây cối.
3. Bài mới: <i>Đáp lời chia vui, nghe và trả lời</i>
<i>câu hỏi </i><sub></sub> Ghi tựa.
Hoạt động : Hướng dẫn làm bài tập
* Bài 1
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu.
- Yêu cầu HS đọc các tình huống được đưa
ra trong bài.
- Gọi 1 HS nêu lại tình huống 1.
- Khi tặng hoa chúc mừng sinh nhật con, bạn
- Hát
- 1 HS nhắc lại.
<b>* Hồn tất một nhiệm vụ</b>
- Nói lời đáp của em trong các trường
hợp sau.
- 1 HS đọc, cả lớp theo dõi bài trong
SGK.
- Bạn tặng hoa, chúc mừng sinh nhật
con có thể nói như thế nào ?
- Con sẽ đáp lại lời chúc mừng của bạn con
ra sao?
- Gọi 2 HS lên bảng đóng vai thể hiện lại
tình huống này.
- Nhận xét và cho điểm
* Bài 2
- GV y/c HS đọc yêu cầu của bài
- Hỏi: Vì sao cây hoa biết ơn ơng lão?
- Lúc đầu, cây hoa tỏ lịng biết ơn ơng lão
bằng cách nào?
- Về sau, cây hoa xin Trời điều gì?
- Vì sao Trời lại cho hoa có hương vào ban
đêm?
-u cầu HS thực hành hỏi đáp trước lớp
theo các câu hỏi trên.
- Gọi 1 HS kể lại câu chuyện.
<b>* GDKNS:</b> Biết ứng xử văn hóa và lắng
4. Củng cố – Daën do<i>ø</i> <i> (3’)</i>
- Dặn HS về nhà viết lại những câu trả lời
của bài 2, kể câu chuyện Sự tích hoa dạ lan
hương cho người thân nghe.
- Chuẩn bị: <i>Nghe – Trả lời câu hỏi</i>.
- Nhận xét tiết học.
<i>-</i> <i>Chúc mừng bạn nhân ngày sinh</i>
<i>nhật./ Chúc bạn sang tuổi mới có nhiều</i>
<i>niềm vui./…</i>
<i>-</i> <i>Mình cảm ơn bạn nhiều./ Tớ rất</i>
<i>thích những bơng hoa này, cảm ơn bạn</i>
<i>nhiều lắm./ Ơi những bơng hoa này đẹp</i>
<i>q, cảm ơn bạn đã mang chúng đến</i>
<i>cho tớ./…</i>
- 2 HS đóng vai trước lớp, cả lớp theo
dõi và nhận xét.
* <i>Tình huống b</i>
* <i>Tình huống c</i>
- Vì ơng lão đã cứu sống cây hoa và
hết lịng chăm sóc nó.
- Cây hoa nở những bông hoa thật to
và lộng lẫy để tỏ lịng biết ơn ơng lão.
- Cây hoa xin Trời cho nó đổi vẻ đẹp
thành hương thơm để mang lại niềm
vui cho ơng lão.
- Trời cho hoa có hương vào ban đêm
vì ban đêm là lúc n tĩnh, ơng lão
khơng phải làm việc nên có thể thưởng
thức hương thơm của hoa.
- Một số cặp HS trình bày trước lớp,
cả lớp theo dõi và nhận xét.
- 1 HS kể, cả lớp cùng theo dõi.
<b>Thủ cơng(TIẾT : 29)</b>
<b>LÀM VỊNG ĐEO TAY ( TIẾT 1 )</b>
I . Mục tiêu :
- Biết cách làm vong đeo tay.
- Làm được vòng đeo tay. Các nan làm vòng tương đối đều nhau. Dán (nối) và gấp
được các nan thành vòng đeo tay. Các nếp gấp có thể chưa phẳng, chưa đều.
* HS khéo tay : Làm được vòng đeo tay. Các nan đều nhau. Các nếp gấp phẳng. Vòng
đeo tay có màu sắc đẹp.
NHẬN XÉT : 7 CHỨNG CỨ : 1, 2, 3 Tổ 1, 2, 3
II .Chuẩn bị :QT + Mẫu , Giấy màu + kéo + hồ .
III . Các hoạt động dạy và học :
<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
1. Ổn định : hát .
3. Bài mới :
a) GTB – ghi bảng
b) Hướng dẫn quan sát và nhận xét
_GT vòng mẫu .
+Vòng đeo tay được làm bằng vật liệu gì ?
+Màu sắc của vịng như thế nào ?
+ Cách làm vòng NTN ?
_HD mẫu :
Bước 1 : Cắt thành các nan giấy .
Bước 2 : Dán nối các nan giấy .
*Bước 3 : Gấp các nan giấy .
-Cho HS nhắc lại các bước .
* Cho Hs tập thực hành .
- Nhận xét sản phẩm theo các bước .
_ Cho HS vệ sinh lớp học .
<i><b>3 .Củng cố : Giáo dục tư tưởng . </b></i>
Liên hệ thực tế .
<i><b>4 Dặn dò : về nhà tập thực hành </b></i>
Chuẩn bị tiết 2
Quan sát và nhận xét
+ Vịng đeo tay làm bằng giấy .
+Có 2 màu xen kẽ : vàng và đỏ .
+HS hử nêu cách làm ,
_Quan sát cách làm ,nêu :
+Lấy 2 tờ giấy màu cắt thành các nan rộng
1 ô
+Dán các nan giấy lại sao cho mỗi nan
giấy dài 50 ô và rộng 1 ô .
+ Dán 2 nan như thế .
+ Dán 2 đầu nan chồng khít lên nhau
+ Gấp nan dọc đè lên nan ngang
+ Gấp nan ngang đè lên nan dọc,(gấp sát
mép)
+Cứ gấp như thế cho đến hết nan .
+ Dán phần cuối nan lại , được day dài .
+ Dán 2 đầu sợi day lại hành vòng đeo tay
._Nhắc lại các bước .
_ Tập làm đồng hồ đeo tay .
_Có thể gấp 1-2 bước rồi về nhà gấp tiếp .
_ Vòng đeo tay là đồ trangsức trong thực
tế . Vòng đeo tay làm người phụ nữ đẹp
hơn .
<b>SINH HOẠT TẬP THỂ (Tiết 29)</b>
I . Đánh giá hoạt động tuần qua .
- Tiếp tục thực hiện nề nếp sẵn có .
- Thực hiện phong trào VSCĐ .
- Vệ sinh cá nhân , vệ sinh lớp học .
- Thực hiện phong trào hoa điểm 10 chào mừng 30/4 và 1/5.
- Thực hiện đồng phục khi học thể dục.
- Kiểm tra đồ dùng học tập của HS .
- Khơng đánh nhau , khơng nói tục chửi thề .
- Đ oàn kết giúp nhau cùng tiến bộ và kể chuyện đạo đức HCM.
****************************************************
-Cho HS nêu ý kiến .
-Yêu cầu các tổ trưởng nêu ý
kiến .
- Lớp trưởng nêu ý kiến .
- GV nêu ý kiến nhận xét .