Tải bản đầy đủ (.docx) (17 trang)

Tuan 35

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (206.51 KB, 17 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TUẦN 35</b>
---<sub></sub>


---Thứ hai, ngày tháng năm 2012
Tập đọc:


<b>ANH HÙNG BIỂN CẢ</b>
<b>I.Mục tiêu : </b>


- Đọc trơn cả bài.Đọc đúng các từ ngữ: nhanh vun vút, săn lùng, bờ biển, nhảy dù. Bước
đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu.( HS khá, giỏi tìm tiếng, ngoài bài vần uân, ân )


- Hiểu nội dung bài: Cá heo là con vật thông minh, là bạn của người. Cá heo đã nhiều lần
giúp người thoát nạn trên biển.


Trả lời được câu hỏi 1,2(SGK).
<b>II.Đồ dùng dạy học : </b>


GV: Tranh minh hoạ bài đọc SGK.
HS: SGK, VBT.


<b>III.Các hoạt động dạy học</b>


Hoạt động của giáo viên <b>Hoạt động của học sinh </b>
<b>HĐ 1.KT</b>


Gọi HS đọc bài tập đọc “Người trồng na” và
trả lời các câu hỏi trong SGK.


Nhận xét, ghi điểm.
<b>HĐ 2.Bài mới:</b>



- GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài, ghi
<i><b>bảng.</b></i>


- Hướng dẫn HS luyện đọc:
<b> a) GV đọc</b>


GV: Đọc mẫu bài lần 1. Tóm tắt nội dung
bài:


b) Luyện đọc


+ <i>Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó</i>:


Cho HS thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc
trong bài, GV gạch chân các từ ngữ các
nhóm đã nêu.


+ <i>Luyện đọc câu</i>:


Gọi HS đọc trơn theo cách đọc nối tiếp.
+ <i>Luyện đọc đoạn</i> và bài:


GV: Hướng dẫn đọc 2 đoạn


Cho HS đọc từng đoạn nối tiếp nhau.
Đọc cả bài.


GV nhận xét ghi điểm.



<i><b>- Ôn các vần uân, ân (HS khá, giỏi) </b></i>


Bài tập:Tìm tiếng trong, ngoài bài có vần
uân, ân?


Gọi HS đọc lại bài, GV nhận xét.


<b>Tiết 2</b>
<b>HĐ 3.Tìm hiểu bài và luyện nói:</b>


a) Tìm hiểu bài và luyện đọc
GV: Đọc mẫu lần 2


2HS đọc bài và trả lời các câu hỏi trong
SGK.


Nhắc lại:Anh hùng biển cả


Lắng nghe.


Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng.


Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện
nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung.


5, 6 em đọc các từ khó trên bảng.


HS đọc nối tiếp cá nhân, nhóm. Mỗi câu 2
em đọc.



Đọc nối tiếp, thi đọc đoạn giữa các nhóm.
2 em, lớp đồng thanh.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

Gọi HS đọc đoạn, cả lớp đọc thầm và trả lời
các câu hỏi:


1. Cá heo bơi giỏi thế nào?


2. Người ta có thể dạy cá heo làm những
việc gì?


Nhận xét HS trả lời.


<b> b) Luyện nói( HS khá, giỏi)</b>


<b>Đề tài: Hỏi nhau về cá heo theo nội dung</b>
<b>bài</b>


GV gợi ý các câu hỏi giúp HS nói tốt theo
chủ đề luyện nói.


<b>HĐ 4.Củng cố- dặn dò: </b>


- Hỏi tên bài, nêu lại nội dung bài đã học.
Về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem bài mới.


mỗi đoạn 3 em đọc


+ bơi nhanh vun vútn như tên bắn



+ canh gác bờ biển, dẫn tàu thuyền vào cảng,
săn lùng thuyền giặc


HS luyện nói theo hướng dẫn của GV
Nhắc tên bài và nội dung bài học.
Thực hành ở nhà.


Thủ công:


<b>TRƯNG BÀY SẢN PHẨM THỰC HÀNH CỦA HS</b>
<b>I.Mục tiêu : </b>


-Trưng bày những sản phẩm mà HS đã hoàn thành
- Lựa chọn những sản phẩm đẹp - Trưng bày


- Đánh giá quá trình học môn Thủ công của học sinh
<b>II.Đồ dùng dạy học : </b>


<b>III.Các hoạt động dạy học</b>


1- Trưng bày và giới thiệu các sản phẩm theo từng chương
* CHƯƠNG I : Xé - dán


* CHƯƠNG II :Gấp hình
* CHƯƠNG III : Cắt -0 dán


2- Tổ chức cho học sinh tự đánh giá - xếp loại
3- Tổng kết môn học.


<i><b>Buổi chiều:</b></i>



Tiếng Việt


<b>Ôn luyện Tiết 1/113 VTH</b>
<b>I. Mục tiêu </b>


- Đọc trơn cả bài. Đọc đúng các từ ngữ.


- Hiểu nội dung bài: Em yêu mùa hè. Trả lời được Bài tập 2
<b>II. Đồ dùng dạy học </b>


- Sách giáo khoa TV1 tập 2. Vở thực hành.
<b>III. Các hoạt động dạy học </b>


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>HĐ 1. Giới thiệu bài:</b>


<b>HĐ 2. Hướng dẫn HS làm bài tập ở vở </b>
<b>thực hành Tr 113-114.</b>


<b>Bài 2: Đọc: Em yêu mùa hè. </b>
-GV đọc mẫu toàn bài .


-Hướng dẫn cách đọc


- Lắng nghe.


* HS theo dõi trong bài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Bài 2: Đánh dấu </b><sub></sub> vào <sub></sub> trước câu trả lời đúng:


- Hướng dẫn hs chọn đáp án


<b>Bài 3: Tìm và viết lại:</b>
-GV đọc mẫu tồn bài .
-Hướng dẫn tìm


<b>HĐ 3. Củng cố dặn dị:</b>
- GV nhận xét giờ học.


* Lớp làm vào vở .


* HS theo dõi trong bài.
1 Hs lên bảng


-HS tìm và nêu.


Tốn:


<b>Ơn luyện Bài 121/67 VBT</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


Biết trừ các số trong phạm vi học, trừ nhẩm; đặt rồi tính; nhận biết mối quan hệ giữa phép
cộng và phép trừ; tia số.


<b>II. Đồ dùng day học: </b>
<b> GV: Tranh vẽ, bảng phụ</b>


HS: Sách Toán và vở Bài tập Toán..

III. Các hoạt động dạy và học:




<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh </b>
<b>HĐ 1. KT </b>


<b>HĐ 2. Hướng dẫn học sinh làm bài tập</b>
<b>Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu bài toán. </b>


Gọi HS lên bảng làm


<b>Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu bài toán</b>
-Gọi HS lên bảng


- Nhận xét – Sửa sai.
<b>Bài 3: </b>


- Gọi HS nêu yêu cầu bài toán
- YCHS làm vào bảng con,bảng lớp
- Nhận xét – Sửa sai.


<b>Bài 4: </b>


- Gọi HS nêu yêu cầu bài tốn


-HS giải và trình bày bài giải vào vở, bảng
lớp


- Chấm – Nhận xét – Sửa sai.
<b>HĐ 3. Củng cố – dặn dò :</b>



Số



HS Nêu cách làm


- HS làm bảng con,bảng lớp.Nhận xét
- HS nêu yêu cầu


Tính:


-HS làm vào bảng con,bảng lớp.
Nhận xét


- HS nêu u cầu
- Tóm tắt bài tốn
HS giải vào vở,bảng lớp


Số con lợn là:
10 – 6 = 4 (con)
Đáp số: 4 con lợn


- HS nêu yêu cầu


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

Thứ ba, ngày tháng năm 2012
Thể dục:


<b>KIỂM TRA CUỐI KỲ II</b>



---Chính tả:


<b>LỒI CÁ THƠNG MINH</b>


<b>I.Mục tiêu : </b>


- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại cho đúng bài <i>lồi cá thơng minh: </i>40 chữ trong khoảng 15 - 20
phút<i>.</i>


- Điền đúng vần ân, uân; chữ g, gh vào chỗ trống.
Bài tập 2, 3( SGK)


<b>II.Đồ dùng dạy học : </b>


GV: Bảng phụ, bảng nam châm. Nội dung cần chép và các bài tập 2, 3.
HS: vở ô li, VBT.


<b>III.Các hoạt động dạy học :</b>


<b> Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh </b>
<b>HĐ 1.KT</b>


Chấm vở HS


Nhận xét chung về bài cũ.


<b>HĐ 2.Bài mới: GV giới thiệu, ghi tên bài.</b>
- Hướng dẫn HS tập chép:


Gọi HS nhìn bảng đọc đoạn văn cần chép
(GV đã chuẩn bị ở bảng phụ).


Cả lớp đọc thầm và tìm những tiếng các em
thường viết sai: xiếc, chiến công, phi công


viết vào bảng con.


GV viết bảng con của HS.


<sub></sub>Thực hành bài viết (chép chính tả).


Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết, cách cầm
bút, đặt vở, cách viết đầu bài.


Cho HS nhìn bài viết ở bảng để viết.


 Hướng dẫn HS cầm bút chì để sửa lỗi
chính tả:


GV đọc thong thả, chỉ vào từng chữ trên
bảng để HS soát và sửa lỗi, hướng dẫn các
em gạch chân những chữ viết sai, viết vào
bên lề vở.


GV chữa trên bảng những lỗi phổ biến,
hướng dẫn các em ghi lỗi ra lề vở phía trên
bài viết.


 Thu bài chấm 1 số em.
<i><b>-Hướng dẫn làm bài tập chính tả:</b></i>
HS nêu yêu cầu của bài trong VBT


GV: Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn 2
bài tập giống nhau của các bài tập.



Gọi HS làm theo hình thức thi đua giữa các
nhóm.


Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc.


Chấm vở HS yếu hay viết sai đã cho về nhà
viết lại bài.


HS nhắc lại.


2 HS đọc


HS đọc thầm và tìm các tiếng khó hay viết
sai


HS viết vào bảng con các tiếng hay viết sai.


HS thực hiện theo hướng dẫn của GV để
chép bài chính tả vào vở chính tả.


HS tiến hành chép bài vào vở.


HS sốt lỗi tại vở của mình và đổi vở sửa lỗi
cho nhau.


HS ghi lỗi ra lề theo hướng dẫn của GV.


HS làm VBT.
- Điền vần ân, uân
- Điền chữ g hoặc gh



</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>HĐ 3.Củng cố- dặn dò: </b>
Nhắc lại nội dung bài học.


Yêu cầu HS về nhà chép lại cho đúng, sạch


đẹp, làm lại các bài tập. HS nhắc lại nội dung bài.
Tập viết:


<b> VIẾT CHỮ SỐ 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9</b>
<b>I.Mục tiêu : </b>


<b> - Biết viết các chữ số: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9.</b>


- Viết đúng các vần: ân, uân, oăt, oăc; các từ ngữ: thân thiết, huân chương, nhọn hoắt,
<i><b>ngoặc tay kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở tập viết, tập hai(mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1</b></i>
lần).


(HS khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở
tập viết1, tập hai.


<b>II.Đồ dùng dạy học : </b>


GV: Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ trong nội dung luyện viết của tiết học.
- Các vần và các từ ngữ (đặt trong khung chữ).


HS: Bảng con, vở tập viết
<b>III.Các hoạt động dạy học :</b>


<b> Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh </b>


<b>HĐ 1.KT</b>


GV: Kiểm tra bài viết ở nhà của HS.
Nhận xét bài cũ.


<b>HĐ 2.Bài mới: GV giới thiệu và ghi tên</b>
bài.


- Hướng dẫn viết chữ số


Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét:
Nhận xét HS viết bảng con.


- Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng:
GV nêu nhiệm vụ để HS thực hiện:


+ Đọc các vần và từ ngữ cần viết.


Quan sát vần, từ ngữ ứng dụng ở bảng và vở
tập viết của HS.


+ Viết bảng con.
<b>- Thực hành :</b>


Cho HS viết bài vào V tập vit.


GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em
viết chậm, giúp các em hoàn thành bài viết
tại lớp.



<b>HĐ 3.Củng cố- dặn dò: </b>


Gọi HS đọc lại nội dung bài viết.
Thu vở chấm một số em.


Nhận xét tuyên dương.
Viết bài ở nhà, xem bài mới.


HS mang vở tập viết để kiểm tra.


HS nêu lại nhiệm vụ của tiết học.


HS quan sát chữ số trên bảng phụ và trong vở
tập viết.


Viết bảng con.


HS đọc các vần và từ ngữ ứng dụng, quan sát
vần và từ ngữ trên bảng phụ và trong vở tập
viết.


Viết bảng con.


Thực hành bài viết theo yêu cầu của GV và
vở tập viết.


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

Toán:


<b> LUYỆN TẬP CHUNG(Tiết 2)</b>
<b>I.Mục tiêu : Giúp học sinh:</b>



- Biết đọc viết, xác định thứ tự mỗi số trong dãy số đến 100.
- Biết cộng, trừ các số có hai chữ số.


- Biết đặc điểm số 0 trong phép cộng, phép trừ; giải được bài toán có lời văn.
<b>II.Đồ dùng dạy học:</b>


GV: Nội dung các bài tập.
HS: SGK, vở ô li, bảng con.

III.Các hoạt động dạy học :



<b> Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh </b>
<b>HĐ 1.KT </b>


GV: Kiểm tra vở bài tập. Nhận xét .
<b>HĐ 2.Bài mới: Giới thiệu.</b>


GV: Hướng dẫn HS làm các bài tập
Bài 1: Điền số


GV: Hướng dan HS thực hiện vào SGK, rồi
chữa bài.


Bài 2: Đặt tính rồi tính
GV: Làm vở ô li


Bài 3: Viết các số 28, 76, 54, 74 theo thứ
<b>tự từ bé đến lớn và ngược lại.</b>


Bài 4: Đọc rồi tự giải vào vở ô li


<b> Bài 5: Điền số</b>


GV: Theo dõi giúp đỡ các em chậm.
<b>HĐ 3.Củng cố- dặn dò: </b>


Hỏi tên bài.


Nhận xét tiết học, tuyên dương.
Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết sau.


HS đưa vở để kiểm tra
HS nhắc tên bài


HS nêu yêu cầu từng bài, làm bài.
HS thực hiện làm bài.


HS làm bài và chữa bài theo cách nối tiếp.


Luyện tập chung
Thực hành ở nhà.


<i><b>Buổi chiều:</b></i>


Tiếng Việt


<b>Ôn luyện Tiết 2/114 VTH</b>
<b>I. Mục tiêu </b>


- Củng cố cách đọc và viết: ân, uân, g, gh, ng, ngh


- Làm tốt bài tập ở vở thực hành.


- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở sạch đẹp.
<b>II. Đồ dùng dạy học </b>


- Sách giáo khoa TV1 tập 2. Vở thực hành.
<b>III. Các hoạt động dạy học </b>


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>HĐ 1. Giới thiệu bài:</b>


<b>HĐ 2. Hướng dẫn HS làm bài tập ở vở </b>
<b>thực hành Tr 114-115.</b>


<b>Bài 1: Điền vần, tiếng có vần: ân hoặc uân</b>
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập 1.Yêu cầu HS
làm vào vở thực hành.


-Nhận xét kết luận đáp án đúng.


- Lắng nghe.


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>Bài 2: Điền chữ: g hoặc gh</b>
-Hướng dẫn cách đọc.


<b>Bài 3: Điền chữ: ng hoặc ngh.</b>
<b>Bài 4: Viết</b>


<b>Bé loắt choắt</b>
<b>Đầu ngúc ngoắc</b>


<b>Đường ngoằn ngoèo</b>


-Yêu cầu HS viết bài vào vở.
-GV chấm 1 số bài nhận xét


<b>HĐ 3. Củng cố dặn dò:</b>
- GV nhận xét giờ học.


-HS điền và nêu.
-HS điền và nêu.
* HS viết vào vở


<b>Bé loắt choắt . </b>


<b>Đầu ngúc ngoắc </b>


<b>Đường ngoằn </b>



<b>ngoèo </b>



<b> </b>


Thứ tư, ngày tháng năm 2012


Tập đọc:
<b>Ị…..Ĩ…….O</b>
<b>I.Mục tiêu : </b>


- Đọc trơn cả bài.Đọc đúng các từ ngữ:quả na, trứng cuốc, uốn câu, con trâu. Bước đầu
biết nghỉ hơi ở chỗ ngắt dòng thơ( HS khá, giỏi tìm được tiếng trong, nói câu có vần oăt, oăc)
- Hiểu nội dung bài:Tiếng gà gáy báo hiệu một ngày mới đang đến, muôn vật đang lớn lên,
đơm bông, kết trái.



Trả lời được câu hỏi 1(SGK).
<b>II.Đồ dùng dạy học : </b>


GV: Tranh minh hoạ bài đọc SGK.
HS: SGK, VBT.


<b>III.Các hoạt động dạy học :</b>


<b> Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh </b>
<b>HĐ 1. KT Hỏi bài trước.</b>


Gọi HS đọc bài: “Anh hùng biển cả” và trả
lời câu hỏi trong SGK.


GV nhận xét chung.
<b>HĐ 2.Bài mới:</b>


<i><b>- GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài ghi</b></i>
<i><b>bảng.</b></i>


<b>- Hướng dẫn HS luyện đọc:</b>
a) GV đọc


GV: Đọc mẫu bài thơ lần 1 (giọng đọc dịu
dàng, âu yếm). Tóm tắt nội dung bài.


<b> b) Luyện đọc</b>


+ <i>Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó</i>:



Cho HS thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc
trong bài, GV gạch chân các từ ngữ các
nhóm đã nêu


HS luyện đọc các từ ngữ trên:
<i>+ Luyện đọc câu</i>:


GV: Gọi HS đọc nối tiếp từng dòng thơ.


HS nêu tên bài trước.


2 HS đọc bài và trả lời câu hỏi.


Nhắc : Ò, Ó, O


Lắng nghe.


Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng.
Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện
nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung.


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

+ <i>Luyện đọc đoạn và cả bài thơ:</i>
Đọc nối tiếp từng khổ thơ.


Thi đọc cả bài thơ.
Đọc đồng thanh cả bài.


Hoạt động 3: Ôn vầo oăt, oăc( HS khá,
<i><b>giỏi</b></i>



Bài tập 1:Tìm tiếng trong bài có vần oăt ?
Bài tập 2: Tìm tiếng ngồi bài có vần oăt,
oăc?


Gọi HS đọc lại bài, GV nhận xét.


<b>Tiết 2</b>
<b>HĐ 3. Tìm hiểu bài và luyện nói:</b>


<b> a) Tìm hiểu bài, luyện đọc</b>
GV: Đọc mẫu lần 2


Gọi HS đọc bài và trả lời câu hỏi:


<i><b> b) Thực hành luyện nói( HS khá, giỏi)</b></i>
<b>Đề tài: Nói về các con vật nuôi trong nhà</b>
GV cho HS quan sát tranh minh hoạ và nêu
các câu hỏi gợi ý


Nhận xét luyện nói và uốn nắn, sửa sai.
<b>HĐ 3.Củng cố- dặn dò: </b>


Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung bài
đã học.


Về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem bài mới.


Mỗi nhóm cử đại diện 1 học sinh đọc thi đua
giữa các nhóm.



2 em, lớp đồng thanh.


<b>Nghỉ giữa tiết</b>
- hoắt


- choắt, hoặc


2 em đọc lại bài thơ.


HS vài em đọc bài, trả lời câu hỏi


HS thực hiện theo sự hướng dẫn của GV


HS nêu tên bài và đọc lại bài 2 em.
Thực hành ở nhà.


TN-XH:


<b>ÔN TẬP TỰ NHIÊN</b>
<b>I.Mục tiêu : </b>


- Biết quan sát, đặc câu hỏi và trả lời câu hỏi về bầu trời, cảnh vật tự nhiên xung quanh.
-Yêu thiên nhiên và có ý thức bảo vệ thiên nhiên.


<b>II.Đồ dùng dạy học : </b>


-Các tranh ảnh giáo viên và học sinh sưu tầm được về chủ đề thiên nhiên.
<b>III.Các hoạt động dạy học :</b>


<b> Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh </b>


1.Ổn định :


2.KTBC: Hỏi tên bài.


+ Hãy kể các hiện tượng về thời tiết mà em
biết ? Nêu cách ăn mặc thích hợp theo thời
tiết?


Nhận xét bài cũ.
3.Bài mới:


-Giáo viên giới thiệu và ghi bảng đề bài.
Hoạt động 1 : Làm việc với các tranh ảnh
<b>hoạc vật thật về cây cối.</b>


 Các bước tiến hành:


-Các hiện tượng về thời tiết đó là: nắng, mưa,
gió, rét, nóng, …


-Thời tiết nóng mặc áo quần mỏng cho mát.
Thời tiết lạnh thường mặc áo ấm để bảo vệ
sức khoẻ....


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

Bước 1: Giáo viên phổ biến cách chơi.


Chọn tất cả tranh ảnh của các cây rau, cây
hoa dán vào tờ giấy do giáo viên phát cho
mỗi tổ, các cây thật để lên bàn theo 2 nhóm
cây (rau và hoa)



+ Tổ chức cho các em làm việc theo nhóm
8, dán, chỉ vào cây và nói cho nhau nghe.
Bước 2: Giáo viên yêu cầu học sinh mang
sản phẩm của nhóm mình lên bảng, đại diện
nhóm lên chỉ và nói tên cây cho cả lớp cùng
nghe.


Giáo viên tuyên dương nhóm đã sưu tầm
được nhiều cây đặc biệt là các cây mới.
Hoạt động 2: Làm việc với các tranh ảnh
<b>hoạc vật thật về động vật.</b>


 Các bước tiến hành :


Bước 1: Giáo viên phổ biến cách chơi.


Chọn tất cả các tranh ảnh về các con vật dán
vào tờ giấy do giáo viên phát cho mỗi tổ theo
2 nhóm (nhóm con vật có hại và nhóm con
vật có ích). Tổ chức cho các em làm việc
theo nhóm 8, dán, chỉ vào tranh và nói cho
nhau nghe.


Bước 2: Giáo viên yêu cầu học sinh mang
sản phẩm của nhóm mình lên bảng, đại diện
nhóm lên chỉ và nói tên con vật cho cả lớp
cùng nghe, đặt các câu đố, bài thơ, bài hát về
các con vật để đố các nhóm khác.



Giáo viên tuyên dương nhóm đã sưu tầm
được nhiều con vật.


Hoạt động 3: Quan sát thời tiết.
-Cách tiến hành:


Bước 1: Giáo viên định hướng cho học sinh
quan sát.


-Quan sát xem có mây khơng ?
-Có gió khơng ? gió nhẹ hay mạnh ?
-Thời tiết hơm nay nóng hay rét ?
-Có mưa hay có mặt trời khơng ?


Bước 2: Đưa học sinh ra sân hay hành lang
để quan sát.


-Tổ chức cho các em quan sát theo nhóm và
nói cho nhau nghe những điều quan sát được.
Gọi đại diện các nhóm nói trước lớp cho cả
lớp cùng nghe.


-Cho học sinh vào lớp, cho các em xếp tranh
theo các chủ đề


<b>4.Củng cố dăn dò: </b>


+ Nhận xét tiết học, tuyên dương học sinh


Lắng nghe yêu cầu của giáo viên.



-Học sinh nhận giấy, làm việc theo nhóm 8,
chọn tranh ảnh, dán và nói cho nhau nghe về
các loại cây mà em biết.


-Đại diện từng nhóm nêu kết quả thực hiện
trước lớp (chỉ vào tranh và nói cho mọi người
cùng nghe.)


-Lắng nghe yêu cầu của giáo viên.


-Học sinh nhận giấy, làm việc theo nhóm 8,
chọn tranh ảnh, dán và nói cho nhau nghe về
các con vật nào có hại, con vật nào có ích.


-Đại diện từng nhóm nêu kết quả thực hiện
trước lớp (chỉ vào tranh và nói cho mọi người
cùng nghe, nêu câu đố, giải câu đố,… )


-Lắng nghe.


Học sinh ra sân.


Quan sát và nói cho nhau nghe về các câu hỏi
giáo viên đăït ra.


Đại diện các nhóm nêu kết quả quan sát
được.


Xếp tranh theo chủ đề đã học.



</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

học tốt.


Dặn dò: Học bài xem lại các bài, chuẩn bị
kiểm tra cuối năm.


Toán:


<b>LUYỆN TẬP CHUNG</b>
<b>I.Mục tiêu : Giúp học sinh:</b>


- Biết đọc, viết các số liền trước, số liền sau của một số.
- Thực hiện được cộng, trừ các số có hai chữ số.


- Giải được bài toán có lời văn.
<b>II.Đồ dùng dạy học : </b>


GV: Nội dung luyện tập
HS:vở ô li, SGK.


<b>III.Các hoạt động dạy học :</b>


<b> Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh </b>
<b>HĐ 1. KT: </b>


Hỏi tên bài cũ.


GV kiểm tra VBT. Nhận xét


<b>HĐ 2.Bài mới: Giới thiệu, ghi đ bài.</b>


GV: Hng dn HS lm cỏc bi tp.
<b> Bài 1: Viết số liền trước, số liền sau</b>
GV: củng cố số liền trước, số liền sau
Bài 2: Tính nhẩm( cột 3, 4 HS khá giỏi)
<b> Bài 3: Đặt tính rồi tính </b>


GV: Yêu cầu HS làm vào vở ô li.


Bài 4: Đọc bài tốn, tự giải vào vở ơ li.
GV: Theo dõi giúp đỡ các em chậm.
<b>HĐ 3.Củng cố- dặn dò: </b>


Nhận xét tiết học, tuyên dương.
Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết sau.


Luyện tập chung( tiết 2)


HS nêu yêu cầu từng bài, làm bài tập
HS làm vào SGK, chữa bài.


HS làm vào SGK, 2emlên bảng chữa bài.
1HS lên bảng trình bày bài giải


HS nhận xét bổ sung.


HS nhắc lại nội dung bài học.
Thực hành ở nhà.


Thứ năm, ngày tháng năm 2012
Tập đọc:



<b>ƠN TẬP - bµi lun tËp (2 + 3)</b>
<b>I. Muc tiªu:</b>


<b>- Đọc trơn cả bài Hai cậu bé và hai người bố hoặc Mùa thu ở vùng cao. Bước đầu biết nghỉ</b>
hơi ở chỗ có dấu câu.


- Hiểu nội dung bài: Nghề nào của cha mẹ cũng đều đáng quý vì đều có ích cho mọi người
(Bài Hai cậu bé và hai người bố) Mùa thu ở vùng cao thật đẹp, cuộc sống lao động của người
vùng cao thật đáng yêu (Bài Mùa thu ở vùng cao)


- Tập chép: Chép lại và trình bày đúng bài Xỉa cá mè; điền vần iên, iêng hoặc uyên vào chỗ
trống.Bài tập 3 ( SGK ) ( Hoặc ) Chép lại và trình bày đúng bài Ơng em; điền vần ươi hoặc
<b>i vào chỗ trống.</b>


- Bài tập 3 ( SGK )


* Phương pháp: Quan sát, thực hành – luyện tập.


<b>II. §å dïng d¹y - häc: </b>


- Bảng chính : Giáo viên chép bài Tập đọc và câu hỏi.


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b> Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh </b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ: </b>


Học sinh viết bảng con : Thắm vàng , bâng
khuâng.


<b>2. Bài mới: </b>


<b>1. Luyện đọc:</b>


- Giáo viên kiểm tra kĩ năng đọc trơn và trả
lời câu hỏi bài Hai cậu bé và hai người bố.
- Bài tập đọc chia làm 2 đoạn. Đoạn 1 từ đầu
đến “ Việt đáp”. Đoạn 2 từ “Sơn bảo” đến
“chữa bệnh cho người ốm”.


<b>2. Tập chép: </b>


- Tập chép bài Xỉa cá mè và làm bài tập
chính tả.


+ Giáo viên treo bảng phụ, hướng dẫn học
sinh chép bài Xỉa cá mè.


+ Hướng dẫn học sinh làm bài luyện tập:
* Điền vần : iên , iêng hay uyên ?
<b>3. Củng cố, dặn dò: </b>


- Giáo viên tuyên dương những em viết
đúng, đẹp.


- Dặn học sinh luyện viết đẹp hơn nữa.


- Từng em đọc, mỗi em đọc 1 đoạn và trả lời
câu hỏi bài Hai cậu bé và hai người bố.


- Học sinh bắt thăm để xác định đoạn đọc và
trả lời câu hỏi.



- Học sinh nhìn bảng phụ chép bài Xỉa cá mè
vào vở.


Xỉa cá mè Đi dỡ củ
Đè cá chép Tay nào nhỏ
Tay nào đẹp Hái đậu đen
Đi bẻ ngô Tay nhọ nhem
Tay nào to Rửa cho sạch.


- Học sinh thi đua nhau lên bảng điền vần :
iên , iêng hay uyên ?


Thuyền ngủ bãi
Bác thuyền ngủ rất lạ
Chẳng chịu trèo lên giường
Úp mặt xuống cát vàng
Nghiêng tai về phía biển.
Dương Huy


Toán:


<b>LUYỆN TẬP CHUNG( tiết 4)</b>
<b>I.Mục tiêu : Giúp học sinh:</b>


- Biết đọc viết đúng số dưới mỗi vạch của tia số.


- Thực hiện cộng, trừ các số trong phạm vi 100; Đọc giờ đúng trên đồng hồ; giải được bài
tốn có lời văn.



<b>II.Đồ dùng dạy học : </b>
GV: Nội dung luyện tập
HS:vở ô li, SGK.


<b>III.Các hoạt động dạy học :</b>


<b> Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh </b>
<b>HĐ 1.KT</b>


Hỏi tên bài cũ.


GV kiểm tra VBT. Nhận xét
<b>HĐ 2.Bài mới: Giới thiệu</b>


GV: Hướng dẫn HS làm các bài tập.


<b> Bài 1: Viết số dưới mỗi vạch của tia số rồi</b>
<b>đọc các số đó.</b>


GV: Tổ chức cho HS nêu nhanh kết quả
Bài 2: Khoanh vào số lớn nhất, số bé
<b>nhất</b>


Luyện tập chung( tiết 3)


HS nêu yêu cầu từng bài, làm bài tập
HS làm vào SGK, chữa bài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b> Bài 3: Đặt tính rồi tính</b>
GV: Thực hiện vào vở ơ li



Bài 4: HS đọc bài toán và tự giải vào vở ô
<b>li</b>


<b> Bài 5:Nối đồng hồ với câu thích hợp</b>
GV: Theo dõi giúp đỡ các em chậm. Chấm
vở bài 4.


<b>HĐ 3.Củng cố- dặn dò: </b>
Nhận xét tiết học, tuyên dương.
Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết sau.


HS lên bảng trình bày bài giải
HS nhận xét bổ sung.


HS nhắc lại nội dung bài học.
Thực hành ở nhà.


<i><b>Buổi chiều:</b></i>


TNXH:
<b>Ôn tập: Tự nhiên</b>
<b>I.Mục tiêu : </b>


- Hệ thống lại những kiến thức đã học về tự nhiên.


- Quan sát, đặt câu hỏi và tự trả lời cau hỏi về cảnh quan tự nhiên ở khu vực xung quanh
- Yêu thiên nhiên và có ý thức bảo vệ thiên nhiên.


<b>II.Đồ dùng dạy học : </b>



- Giáo viên: Tranh , ảnh HS sưu tầm được về chủ đề tự nhiên.
- Học sinh: sách giáo khoa, vở bài tập.


<b>III.Các hoạt động dạy học :</b>


<b> Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh </b>
<b>1- Kiểm tra bài cũ </b>


<b>2- Ôn tập. </b>


<b>*Hoạt động 1: Quan sát thời tiết.</b>


- HD tham quan cảnh thiên nhiên xung
quanh sân trường.


GV gợi ý:


+ Bầu trời hôm nay như thế nào?
+ Có mây khơng, mây màu gì?
+ Gió nhẹ hay gió mạnh.?


+ Thời tiết hơm nay nóng hay rét?
+ Trời có nắng khơng?


- Gọi học sinh nói những điều mà mình vừa
quan sát được.


- GV nhấn mạnh ý trả lời của học sinh.
<b>* Hoạt động 2: Quan sát cây cối - con vật.</b>


- HD học sinh quan sát cây cối và con vật
xung quanh, tranh ảnh đã sưu tầm được theo
nhóm, tổ. GV gợi ý


- Cây đó là cây gì ?


- Kể tên con vật bạn vừa nhìn thấy.
- Trình bày trước lớp


- Học sinh làm theo HD
- Học sinh quan sát thời tiết.


- Học sinh đứng vịng trịn ngồi sân trường
và yêu cầu hai học sinh quay mặt vào nhau
để hỏi và trả lời về thời tiết tại thời điểm đó.


- Học sinh lên trình bày trước lớp
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung


- Học sinh quan sát theo HD
- HS chú ý lắng nghe


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

- GV nhận xét
<b>3- Củng cố, dặn dị </b>


- GV tóm tắt lại nội dung bài học.
- Nhận xét giờ học. Ôn bài ở nhà.


được.



- Học sinh nghe


Tiếng việt:


<b>Ôn luyện Tiết 3/116 VTH</b>
<b>I. Mục tiêu </b>


- Củng cố cách đọc và viết. Làm tốt bài tập ở vở thực hành.
- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở sạch đẹp.


<b>II. Đồ dùng dạy học </b>


- Sách giáo khoa TV1 tập 2. Vở thực hành.
<b>III. Các hoạt động dạy học </b>


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>HĐ 1. Giới thiệu bài:</b>


<b>HĐ 2. Hướng dẫn HS làm bài tập ở vở </b>
<b>thực hành Tr 116.</b>


<b>Bài 1: Đọc:</b>


- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập 1.Yêu cầu HS
làm vào vở thực hành.


-Nhận xét kết luận đáp án đúng.
<b>Bài 2: Tìm trong bài đọc và viết lại:</b>


- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập 2.Yêu cầu HS


làm vào vở thực hành.


-Nhận xét kết luận đáp án đúng.


<b>Bài 3: Điền vào </b><sub></sub> dấu chấm hoặc dấu chấm
<i><b>hỏi</b></i>


-GV hướng dẫn
<b>Bài 4</b><i>:</i><b> Viết </b>


<b>Mèo ngoao ngoao</b>
<b>Sói huênh hoang</b>
<b>Đường khúc khuỷu</b>
- HS viết


- GV chấm 1 số bài nhận xét


<b>HĐ 3. Củng cố dặn dò:</b>
- GV nhận xét giờ học.


- Lắng nghe.


* Lớp làm vào vở .
* HS theo dõi
* HS làm
* HS làm


* HS làm


<b>Mèo ngoao ngoao. </b>



<b>Sói huênh hoang. </b>


<b>Đường khúc khuỷu </b>


<b> </b>


-HS kể


Tốn:


<b>Ơn lun tiết 1/117 VTH</b>
<b>I. Mục tiêu </b>


- Áp dụng làm tốt vở bài tập ở vở thực hành
<b>II. Đồ dùng dạy học </b>


- Vở thực hành .


<b>III. Các hoạt động dạy học </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>HĐ 1. Giới thiệu bài.</b>


<b>HĐ 2. Hướng dẫn học sinh làm bài tập ở</b>
<b>thực hành trang 117.</b>


<b>Bài 1: Số?</b>


- Cho HS nêu yêu cầu bài .


- Gọi học sinh lên bảng làm bài .
<b>Bài 2: Tính nhẩm</b>


15 + 3 = … 35 – 5 = …


12 + 7 = … 48 – 4 = …
- Cho HS nêu yêu cầu bài .


- Gọi học sinh lên bảng làm bài .
<b>Bài 3: Đặt tính rồi tính</b>


55 + 33 48 – 11 36 + 40
……… ……… ………
……… ……… ………
- Cho HS nêu yêu cầu bài .


- Gọi học sinh lên bảng làm bài .


<b>Bài 4: Sơn vót được 54 que tính, Hải vót </b>
được 35 que tính. Hỏi Sơn và Hải vót được
tất cả bao nhiêu que tính?


<b>Bài 5: Đố vui</b>


<b>HĐ 3. Củng cố dặn dò:</b>


Lắng nghe.


* H nêu y/c đề bài .


- 4 HS lên bảng làm , cả lớp làm bài vào vở
- HS chữa bài , nhận xét lẫn nhau.


- 3 HS lên bảng làm, cả lớp làm bài vào vở
- HS chữa bài, nhận xét lẫn nhau.



- 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm bài vào vở
- HS chữa bài, nhận xét lẫn nhau .


- 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm bài vào vở
- HS trả lời


Thứ sáu, ngày tháng năm 2012
Chính tả: ( Tập chép)


<b>Ị…..Ĩ…….O</b>
<b>I.Mục tiêu : </b>


- Đọc trơn cả bài <i>Gửi lời chào lớp một</i>. Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ


- Hiểu nội dung bài: Chia tay lớp một bạn nhỏ lưu luyến với bao kỉ niệm thân u và cơ giáo
kính mến.


- Tập chép: Chép lại và trình bày đúng bài <i>Quyển sách mới</i>; tìm tiếng trong bài có vần anh,
ach; điền vần anh hoặc ach vào chỗ trống.


<b>II.Đồ dùng dạy học : </b>


GV: Tranh minh hoạ bài đọc SGK.
HS: SGK, VBT.


<b>III.Các hoạt động dạy học :</b>


<b> Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh </b>
<b>HĐ 1.KT Hỏi bài trước.</b>



Gọi HS đọc bài: “Ị, Ĩ, O” và trả lời các câu
hỏi


GV nhận xét chung.


HS nêu tên bài trước


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b>HĐ 2.Bài mới: </b>


- GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và ghi
<i><b>bảng.</b></i>


- Hướng dẫn HS luyện đọc:
a) GV đọc


GV: Đọc mẫu bài văn lần 1
b) Luyện đọc


GV: Gọi HS đọc đoạn


Gọi HS đọc lại bài, GV nhận xét.
c) Bài tập


<b> + Chia tay lớp Một bạn nhỏ chào ai?</b>


+ Chia tay lớp Một bạn nhỏ chào những đồ
vật nào?


+ Xa cô giáo bạn nhỏ mong muốn điều gì?


<b>-Chính tả chép bài Quyển sách mới và làm</b>
<b>bài tập</b>


<b>HĐ 3.Củng cố- dặn dò: </b>


Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung bài
đã học.


Về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem bài mới.


Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng.
HS vài em đọc một dòng thơ.


Lớp theo dõi và nhận xét.


+ Chào cô giáo kính mến


+ Chào bảng đen, cửa sổ, chào chỗ ngồi thân
quen.


+ Bạn nhỏ hứa làm theo lời cô dạy để cơ ln
ở bên


HS nhìn bảng chép lại cho đúngnội dung bài
chính tả.


HS nhắc lại nội dung bài học.


Lắng nghe về nhà thực hiện.




Kể chuyện:


<b>KIỂM TRA CUỐI KỲ II</b>


<b></b>
---Đạo đức:


<b>KIỂM TRA CUỐI KỲ II</b>


<b></b>
---Toán:


<b>KIỂM TRA CUỐI KỲ II</b>


<b></b>
<i><b>---Buổi chiều:</b></i>


Tiếng việt:


<b>Ơn: Ị … Ĩ … O – VBT</b>
<b>I.Mục tiêu : </b>


- Học sinh đọc, viết được bài tập đọc


- Học sinh đọc trơn cả bài, đọc ngắt, nghỉ đúng câi.
- Học sinh hoàn thành bài tập ở vở bài tập


<b>II.Đồ dùng dạy học : </b>



<b>III.Các hoạt động dạy học :</b>


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh </b>
<b>HĐ 1. KT </b>


<b>HĐ 2. Hướng dẫn học sinh làm bài tập</b>
<b>Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu</b>


Gọi HS lên bảng làm


<b>Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu bài</b>
-YCHS làm vào bảng con,bảng lớp




Viết tiếng trong bài có vần oăt
HS tìm và nêu


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

- Nhận xét – Sửa sai.
<b>Bài 3: </b>


- Gọi HS nêu yêu cầu bài


- YCHS làm vào bảng con,bảng lớp
- Nhận xét – Sửa sai.


<b>Bài 4: </b>


- Gọi HS nêu yêu cầu bài


- Chấm – Nhận xét – Sửa sai.
<b>Bài 5 : Gọi HS nêu yêu cầu bài </b>
-YCHS làm vào bảng con,bảng lớp
- Nhận xét – Sửa sai.


<b>HĐ 3. Củng cố – dặn dò :</b>


- HS nêu yêu cầu


Ghi dấu x vào ô trống trước từ ngữ chỉ thời
gian gà gáy


-HS làm vào bảng con,bảng lớp.Nhận xét
- HS nêu yêu cầu


- HS làm bảng con,bảng lớp.Nhận xét


- HS nêu yêu cầu: Viết 2 câu về một lồi vật
ni trong nhà em


- HS làm vào vở


Tốn:


<b>Ơn luyện Tiết 2/upload.123doc.net VTH</b>
<b>I. Mục tiêu </b>


- Làm quen với mặt đồng hồ, biết xem giờ đúng, có biểu tượng ban đầu về thời gian.
- Áp dụng làm tốt vở bài tập ở vở thực hành



<b>II. Đồ dùng dạy học </b>
- Vở thực hành .


<b>III. Các hoạt động dạy học </b>


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>HĐ 1. Giới thiệu bài.</b>


<b>HĐ 2. Hướng dẫn học sinh làm bài tập ở</b>
<b>thực hành trang upload.123doc.net-119</b>
<b>Bài 1: Viết số dưới mỗi vạch vào tia số:</b>
- GV hướng dẫn


<b>Bài 2: Viết các số 34, 81, 67, 75 theo thứ </b>
<b>tự:</b>


a) Từ bé đến lớn: ………
b) Từ lớn đến bé: ………
<b>Bài 3: Đặt tính rồi tính</b>


23 + 45 97 – 16 85 – 35


…………. …………. ………….


…………. …………. ………….


…………. …………. ………….


- Cho HS nêu yêu cầu bài



- Gọi học sinh lên bảng làm bài .
- GV nhận xét chung


<b>Bài 4: Mẹ có 85 quả bưởi, mẹ đã bán 60 </b>


Lắng nghe.


* H nêu y/c đề bài .


- 2 HS lên bảng làm , cả lớp làm bài vào vở
- HS chữa bài , nhận xét lẫn nhau .


- 2 HS lên bảng làm , cả lớp làm bài vào vở
- HS chữa bài , nhận xét lẫn nhau .


- 2 HS lên bảng làm, cả lớp làm bài vào vở
- HS chữa bài , nhận xét lẫn nhau .


-Nêu kết quả


-Nêu kết quả


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

quả bưởi. Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu quả
bưởi?


- Cho HS nêu yêu cầu bài


- Gọi học sinh lên bảng làm bài .
<b>Bài 5: Đố vui</b>



- Cho HS nêu yêu cầu bài


- Gọi học sinh lên bảng làm bài .
<b>HĐ 3. Củng cố dặn dò:</b>


-Nêu kết quả


- 2 HS lên bảng làm, cả lớp làm bài vào vở
- HS chữa bài , nhận xét lẫn nhau .


-Nêu kết quả


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×