Tải bản đầy đủ (.docx) (4 trang)

DE THI HOC KI II

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (97.21 KB, 4 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b> ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II</b>
Mơn: Vật lí 7


<i> Thời gian làm bài: 45 phút </i>


A. PHẠM VI KIỂM TRA: Tồn bộ các bài học trong chương trình học kì II
B. MỤC TIÊU KIẾN THỨC: Mục tiêu của các bài học (từ bài 17 -> 27)
C. MA TRẬN ĐỀ KI ỂM TRA:


Nội dung Cấp độ nhận thức Tổng


Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
- Sự nhiểm điện của


vật


- Hai loại điện tích
( Bài 17;18)


1KQ(ĐK)
(Câu 8: 0,5đ)


1KQ(LC)
(Câu 1: 0,5đ)


1KQ(LC)


(Câu 2: 0,5đ) 1,5đ


- Dòng điện, nguồn
điện,mạch điện



- Chất dẫn điện, chất
cách điện


(Bài 19;20;21)


1KQ(LC)
(Câu 3: 0,5đ)


1KQ(LC)
(Câu 4: 0,5đ)
1TL


(Câu 12 a,b:1,5đ)


2,5đ


- Tác dụng của
dịng điện
- An tồn điện
(Bài 22,23,27)


1 KQ(ĐK)
(Câu 9: 0,5đ)


1KQ(LC)
(Câu7: 0,5đ)


1KQ(LC)
(Câu 6:0,5đ)



1,5đ


- Cường độ dòng
điện, hiệu điện thế
- Cường độ dòng đện
và hiệu điện thế trong
đoạn mạch mắc nối
tiếp,mắc song song
(Bài 24,25,26)
1KQ(ĐK)
(Câu10:0,5đ)
1KQ(LC)
(Câu5: 0,5đ)
1TL(Câu11:1,5đ)
3TL
(Câu12c,d:2đ) 4,5đ


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>A. Trắc nghiệm khách quan.</b>


<b>I. Khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án trả lời em cho là đúng.</b>


<b>Câu 1: Lấy một chiếc thước nhựa cọ xát vào mảnh dạ. Kết quả nào sau đây là đúng?</b>
A. Chỉ có thước nhựa bị nhiễm điện B. Cả thước nhựa và mảnh dạ đều bị nhiễm điện
C. Chỉ có mảnh dạ bị nhiễm điện D. Cả thước nhựa và mảnh dạ đều không bị
nhiễm điện


<b>Câu 2: Mảnh vải khô sau khi cọ xát với thước nhựa trở thành vật nhiễm điện dương vì:</b>
A. Mảnh vải mất bớt electrơn B. Mảnh vải nhận thêm electrôn



C. Mảnh vải nhận thêm điện tích âm D. Mảnh vải sinh thêm điện tích dương
<b>Câu 3: Trong các kết luận sau đây, kết luận nào đúng với khái niệm về dòng điện trong </b>
kim loại?


A. Dòng diện trong kim loại là dịng electrơn dịch chuyển.


B. Dịng điện trong kim loại là dịng electrơn dịch chuyển có hướng.
C. Dịng điện trong kim loại là dịng điện tích dịch chuyển.


D. Dịng điện trong kim loại là dịng điện tích dịch chuyển có hướng.
Câu 4: Trong các chất sau đây chất nào là chất cách điện?


A. Đồng B. Thép C. Than chì D. Bê tông.


<b>Câu 5: Trong các ampekế có dưới hạn đo dưới đây, ampe kế nào phù hợp nhất để đo </b>
dịng điện có cường độ khoảng 0,015A?


A. 10mA B. 50mA C. 100mA D.1A


<b>Câu 6: Trong các thiết bị sau đây, thiết bị nào hoạt động dựa trên tác dụng từ của dòng </b>
điện?


A. Bàn là B. Bóng đèn điện
C. Nam châm điện D. Bộ nạp ăcquy


<b>Câu 7: Khi thấy người bị điện giật, em chọn phương án xử lí nào sau đây?</b>
A. Ngắt ngay cơng tắc điện và gọi người cấp cứu


B. Gọi điện thoại cho bệnh viện



C. Chạy đến kéo người bị điện giật ra khỏi dây dẫn điện.
D. Lấy nước xối lên người bị điện giật.


<b>II. Điền từ hoặc cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống.</b>


<b>Câu 8: a. Hai vật nhiểm điện ...thì chúng ...nhau ra xa.</b>
b. Hai vật nhiễm điện ...thì chúng...nhau lại gần


<b>Câu 9: a. Dịng điện có..., nên khi chạy qua cơ thể người, động </b>
vật có thể làm cơ co, ngạt thở, thậm chí gây chết người.


b.Dịng điện chạy qua dung dịch muối đồng, làm cho thỏi than nối ở cực âm có
lớp đồng mỏng bám vào. Ta nói dịng điện có ...


<b>Câu 10: a. Đo cường độ dòng điện bằng... Đơn vị đo cường độ dòng </b>
điện là...


b. Đo hiệu điện thế bằng... Đơn vị đo hiệu điện thế
là...


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Câu11: Em hãy nêu cách mắc song song hai bóng đèn vào nguồn điện và cho biết đặc </b>
điểm hiệu điện thế, cường độ dòng điện đối với đoạn mạch này?


<b>Câu 12: Có hai bóng đèn giống hệt nhau và vơnkế V, ampekế A mắc đúng quy ước vào </b>
mạch điện (hình vẽ), các bóng đèn sáng bình thường.


a. Em hãy ghi đầy đủ các kí hiệu ở các chốt ca ampe k,
vụn k và các cc ca ngun điện.


b. vẽ chiều dòng điện đi qua ampekế và các bóng đèn.


c. Ampe kế chỉ 0,5A, hãy xác định cường độ


dịng điện chạy qua mỗi bóng đèn?
d. Vơn kế chỉ 3V, hãy xác định
hiệu điện thế hai đầu mỗi bóng đèn?


<b>ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>A. Trắc nghiệm khách quan (5đ)</b>
Phần I. Mỗi câu đúng 0,5đ


Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7


C A B D B C A


Phần II. Mỗi câu điền đúng 0,5đ
Câu8: a. cùng dấu; đẩy


b. khác dấu; hút
Câu 9: a. tác dụng sinh lý


b. tác dụng hoá học
Câu 10: a. ampekế; ampe(A)


b. vôn kế; vôn(V)
<b>B. Tự luận: (5đ)</b>


Câu 11: (1,5đ)


+) Cách mắc song song hai bóng đèn vào nguồn điện: hai bóng đèn được nối chung với


nhau ở cả hai đầu, hai đầu này nối trực tiếp với hai cực của nguồn điện.(0,5đ)


+) Đặc điểm hiệu điện thế và cường độ dòng điện của đoạn mạch trên là:


- Hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn mắc song song là bằng nhau và bằng hiệu điện
thế giữa hai điểm nối chung(0,5đ)


- Cường độ dịng điện mạch chính bằng tổng các cường độ dịng điện đi qua hai bóng
đèn.(0,5đ)


Câu 12: (3,5đ)


a.(1đ)Ghi đầy đủ và đúng các ký hiệu ở các chốt của ampekế, vôn kế và các cực của
nguồn điện ( như hình vẽ) + -


b.(0,5đ) Vẽ đúng chiều dịng điện.


c.(1đ) Ampekế và các bóng đèn mắc nối tiếp
+ -<sub>V</sub>


+
với nhau nên ta có cường độ qua mỗi


bóng đèn là:


I1 = I2 = 0,5A


d. (1đ) Hai bóng đèn giống hệt nhau mắc
nối tiếp, đèn sáng bình thường nên ta có
hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi bóng đèn


là:


U1= U2 = 3V/2 = 1,5V


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×