Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (152.1 KB, 3 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<i><b>1.Thì Hiện Tại Tiếp Diễn(Predner Continous Tense)</b></i>
I +AM
You/we/they/Npl +ARE <i><b> +V-ING</b></i>
He/she/it/Nsl +IS
<i>-Dạng khẳng định </i>
<i>-Dạng Phủ Định </i>
I +AM
You/we/they/Npl +ARE +NOT +V-ING
He/she/it/Nsl +IS
<i>-Dạng nghi vấn </i>
<b>AM</b> <b>+I</b>
<b>ARE</b> <b> +You/we/they/Npl +V-ING?</b>
<b>IS</b> <b>+He/she/it/Nsl</b>
<i>*Cách thêm – Ing </i>
-Động từ tận cùng bằng”E” bỏ “E” rồi them “-ING”(vd:come =>
coming).
-Động từ tậng cùng bằng “IE” đổi “IE” thành “Y” rồi thêm
“-ING”(vd:lie=>lying).
-Động từ tận cùng bằng “IC” đổi “IC” thành “ICK” rồi
them”-ING”(vd:traffic=>tracffcking).
-Động từ một vần tận cùng bằng một nguyên âm+một phụ âm và trước
nguyên âm là một phụ âm khác thì gấp đôi phụ âm cuối rồi
thêm”-ING”(vd:sit=>sitting).
-Đông từ hai vần có trọng âm ở vần thứ hai và tân cùng là một ngun
âm+phụ âm thì gấp đơi phụ âm rồi thêm”-ING”(vd:begin=>beginning)
-Các động từ chỉ giác quan lý, lý trí, càm xúc thường ko chia ờ thề lien
tiến như: See(nhìn),hear(nghe),want(muốn).refuse(ước muốn).
<b>2.</b>Thì Quá Khứ Đơn(Past Simplr Tense)
-Dạng khằng định
I/you/we/they +V(dạng quá khứ)
He/she/it
-Dạng phủ định
I/you/we/they +DID NOT+V
He/she/it
-Dạng nghi vấn
+DID I/you/we/they <b>+V?</b>
He/she/it
<b>3.</b>Thì hiện tại đơn(Present Simple Tense)
<i><b>-Dạng khẳng định</b></i>
I/you/we/they/Npl +V
He/she/it +v+S/ES
-Dạng phủ định
I/you/we/they/Npl +DO NOT + V
He/she/it +DOES NOT + V
-Dạng nghi vấn
<i>Do</i> + I/you/we/they/Npl +V?
Does + He/she/it +V?
<i>*Lưu ý:Thơng thường ở thì hiện tại đơn,các động từ thường khi theo sau </i>
danh từ làm chủ tử ở ngơi thứ 3 số ít được thêm “S” vào sau
<i>_Tuy nhiên các động từ sau đây phải thêm ”ES” :dộng từ tận cùng = </i>
O,SH.Z,CH,S,X,Y.Nếu trước “Y”là 1 phụ âm đổi “Y” thành “I” rồi
thêm”ES”
<b>4.</b>Thì quá khứ tiếp diễn(past Continous Tense)
You/we/they/Npl +were <i><b> +V-ING</b></i>
I/He/she/it/Nsl +Was
<i><b>-Dạng khẳng định</b></i>
<i>-Dạng phủ định </i>
You/we/they/Npl +were <i><b> +V-ING</b></i>
I/He/she/it/Nsl +Was
You/we/they/Npl +were <b> +NOT+V-ING</b>
I/He/she/it/Nsl +Was
-Dạng nghi vấn
<i>Were</i> +You/we/they/Npl <b>+V-ING?</b>
Was +I/ He/she/it/Nsl <b>+V-ING?</b>
<b>5</b>.Thì hiện tại hồn thành(Present Perfec Tense)
<i><b>-Dạng khẳng định</b></i>
I/you/we/they/Npl +Have +PAST PARTICIPLE(P.P)
He/she/it/Nsl +Has
<i>-Dạng phủ định</i>
I/you/we/they/Npl +Have +NOT+P.P
He/she/it/Nsl +Has
-Dạng nghi vấn
Have +I/you/we/they/Npl <b>+P.P?</b>
Has + He/she/it/Nsl <b>+P.P?</b>
<i>*Lưu ý:</i>
You/we/they/Npl +were <i><b> +V-ING</b></i>
I/He/she/it/Nsl +Was
-Past Participle: Quá khứ phân từ, được thành lập như sau:
You/we/they/Npl +were <i><b> +V-ING</b></i>
I/He/she/it/Nsl +Was
Đối với động từ bất quy tắc(irregular verbs).Dùng dạng V3 trong bảng
đông từ bất quy tắc
<b>6. </b>Thì q khứ hồn thành(Past Perfec Tense)
<i><b>-Dạng khẳng định</b></i>
You/we/they +HAD+(P.P)
I/he/she/it
<i>-Dạng phủ định</i>
You/we/they +HAD+NOT+P.P
He/she/it
-Dạng nghi vấn
HAD I/you/we/they <b>+P.P?</b>
HAD He/she/it <b>+P.P?</b>
<b>7.</b>Thì tương lai đơn(Be going to….(sẽ))
<i><b>-Dạng khẳng định</b></i>
S + Be + Going To + V
<i>-Dạng phủ định</i>
S + Be + Not + Going To + V
<i>-Dạng nghi vấn</i>
(Từ hỏi) + Be + S + Going To + V?
<b>8.</b>Use To(Đã thường /đã quen)
<i><b>-Dạng khẳng định</b></i>
S + Used To + Bare-inf
<i>-Dạng phủ định</i>
S + Did Not + Used To + Bare-inf
Did + S + Used To + Bare-inf
<i>*Lưu ý:</i>
*Bare-inf:Động từ nguyên mẫu không TO.