Tải bản đầy đủ (.docx) (38 trang)

GA GDCD 8

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (344.91 KB, 38 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

tuÇn 5 – tiÕt 5


Ngày soạn : 30/9/2008
Ngày giảng: 2/10/2008


<b>Bài 5 : Pháp luật và kỷ luật</b>


<b>I.Mục tiêu :</b>


1. Về kiến thức :


<b> Học sinh hiểubản chất của pháp luật và kỷ luật, mối quan hệ giữa pháp luật và kỷ luật,</b>
lợi ích và sự cần thiết phải tự giác tuân theo những quy định của pháp luật v k lut .


2 . Về kỹ năng :


Học sinh biết xây dựng kế hoạch rèn luyện ý thức và thói quen kỷ luật có kỹ năng đấnh
giá và tự đánh giá hành vi kỷ luật biểu hiện hằng ngày trong học tập, trong sinh hoạt ở trờng,
ở nhà, ngoài đờng phố . Thờng xuyên vận động, nhắc nhở mọi ngời, nhất là bạn bè thực hiện
tốt những quy định của nhà trờng và xã hội .


3. Về thái độ :


Häc sinh cã ý thức tôn trọng pháp luật và tự rèn luyện tính kỷ luật, trân trọng những ng ời có
tính kỷ luật và tuân theo pháp luật .


II. <b>Chuẩn bị</b> :


Gv : Sgk, Stk, ví dụ có liên quan đến nội dung bài học, phiếu học tập, 1 số văn bản pháp luật.
Hs : Đọc trớc bài ở nhà .


<b>III. TiÕn tr×nh d¹y häc:</b>



<i><b>1. </b></i>


<i><b> </b><b>ổ</b><b> n định tổ chức:</b></i>
<i><b>2.Kiểm tra bài cũ : </b></i>


Em h·y kÓ mét vài ví dụ về hành vi giữ chữ tín ( hoặc kông giữ chữ tín ) mà em biết .
Theo em , häc sinh muốn giữ chữ tín cần phải làm gì ?


<i><b>3.Bài míi :</b></i>


Hoạt động 1: Giới thiệu bài


Gv : Đa các ví dụ : - Vứt rác nơi công cộng, ăn trộm xe máy, đi học muộn .
- Vợt đèn đỏ khi tham gia giao thơng.


Gv : NhËn xÐt c¸c ví dụ trên?


Hs : Vi phạm pháp luật nhà níc , kû lt cđa tỉ chøc .


Gv : Ph¸p luật là gì ? kỷ luật là gì ? pháp lt vµ kû lt cã mèi quan hƯ nh thÕ nµo ?


<i><b>Hoạt động 2: H</b><b> ớng dẫn học sinh tìm hiểu</b><b> </b><b> phần đặt</b></i>
<i><b>vấn đề .</b></i>


Gv : gọi hs đọc phần đặt vấn đề .


Gv : chia hs thành 3 nhóm thảo luận các câu hỏi.
Nhóm 1: Theo em Vũ Xuân Trờng và đồng bọn có
những hành vi vi phạm pháp luật nh thế nào?



Nhóm 2 : Những hành vi vi phạm pháp luật của Vũ
Xuân Trờng và đồng bọn đã gây ra hậu quả nh th no
?


Nhóm 3 : Để chống lại những âm mu xảo quyệt của
bọn tội phạm ma tuý, c¸c chiÕn sÜ c«ng an cần có
những phẩm chất gì?


Hs : thảo luận, cử đại diện trình bày.
Hs : nhận xét, bổ sung.


Gv : bæ sung, kÕt luËn.


? Những hành vi vi phạm của Vũ Xuân Trờng và đồng
bọn đã phải chịu hình phạt gì ? - Bị đa ra trớc pháp
luật với nhiều án tử hình, chung thân và nhiều án tù
giam khác.


? ngêi hs cÇn cã tÝnh kû luËt và tôn trọng pháp luật
không ? Vì sao ?


- Cú, để đảm bảo cho nhà trờng và xã hội có trật tự và
kỷ cơng.


<i><b>Hoạt động 3: H</b><b> ớng dẫn học sinh tìm hiểu nội dung</b></i>
<i><b>bài học:</b></i>


Gv : Treo b¶ng phơ ghi một số hành vi vi phạm kỷ
luật , vi phạm pháp luật , yêu cầu hs phân biệt .



I . Đặt vấn đề .


<b>N1 : Vũ Xuân Trờng và địng bọn</b>
bn bán, vận chuyển hàng tạ
thuốc phiện mang vào Việt Nam
hàng trăm kg hê- rô-in để tiêu thụ.
Mua chuộc cán bộ nhà nớc


N2 : Chóng g©y ra tội ác reo rắc
cái chết trắng. Lôi kéo ngời phạm
tội, gây hậu quả nghiêm trọng, che
giấu tội phạm, vi phạm kỷ luật.
N3 : Tổ chức điều tra bất chấp khó
khăn trở ngại, triệt phá và đa ra xét
xử vụ án trớc pháp luật.Trong quá
trình điều tra các chiến sĩ tuân thủ
tính kỷ luật của lực lợng công an
và những ngời điều hành pháp
luật .


<b>Kết luận:</b>


V Xuõn Trng v ng bọn đã có
những hành vi vi phạm kỷ luật của
cơ quan và pháp luật của nhà nớc
gây hậu quả nghiêm trng.


<i><b>II. Nội dung bài học.</b></i>
1. Pháp luật là gì:


2.Thế nào kỷ luật


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

? Pháp luật là gì ? Kỷ luật là gì ?


? Pháp luật và kỷ luật có mối quan hệ nh thế nào ?
?Tuân theo ph¸p luËt vµ kû luËt cã ý nghÜa nh thế
nào?


? Ngời học sinh cần có tính kỷ luật và tuân theo pháp
luật không ? Vì sao? Ví dụ ?


<b>-</b> Đi học đúng giờ.


<b>-</b> Đến lớp đúng t cách đội viên.
<b>-</b> Khơng nói chuyện riêng trong lớp.


G cã thĨ yªu cầu HS lấy một số ví dụ về tình trạng HS
vi phạm kỷ luật và pháp luật hiện nay.


<i><b>Hot ng 4 : Hớng dẫn hs luyện tập .</b></i>
Bài 1 :


Gv : gäi häc sinh lµm bµi tËp
Hs : lµm bµi tËp .


Hs : nhận xét , bổ sung
Gv kết luận bài tập đúng .


kû luËt:
4. ý nghĩa:



5. Trách nhiệm của HS:
<i><b>III. Bài tập </b></i>


<b>Bi 1: Pháp luật cần thiết cho tất</b>
cả mọi ngời, kể cả ngời có ý thức
tự giác thực hiện pháp luật và kỷ
luật, vì đó là những quy định để
tạo ra sự thống nhất trong hoạt
động, tạo ra hiệu quả, chất lợng
của hoạt động xã hội.


<b>Bµi 2:Néi quy của nhà trờng cơ</b>
quan không thể coi là pháp luật vì
nó không phải do Nhà níc ban
hµnh vµ viƯc gi¸m s¸t thùc hiện
không phải do cơ quan giám sát
Nhà nớc .


<b>4. Củng cố:</b>


Gv phỏt phiu hc tp chia lớp thành 2 nhóm trả lời 2 câu hỏi sau:
1) Tính kỷ luật của HS đợc thể hiện nh thế nào?


2) Biện pháp rèn luyện tính kỷ luật đối với HS nh thế nào?


GV thu phiÕu häc tËp cña HS. Đọc một vài phiếu có kết quả học tập tèt. HS cã thĨ bỉ sung,
nhËn xÐt, GV kÕt luận toàn bài.


<b>5. Dặn dò:</b>



Hs : học bài , làm bµi tËp 2, 1, 4 (sgk)
Chuẩn bị bài mới bài 6.


tuần 6- tiÕt 6


Ngày soạn : 8/10/2008
Ngày giảng : 10/10/2008


<b>Bài 6: Xây dựng tình bạn trong sáng lành mạnh</b>


<b>I. Mục tiêu:</b>


<b>1. Về kiến thức:</b>


K c mt s biu hiện của tình bạn trong sáng lành mạnh.


Phân tích đợc đặc điểm và ý nghĩa của tình bạn trong sáng lành mạnh.
<b>2. Về kỹ năng:</b>


Biết đánh giá thái độ, hành vi của bản thân và ngời khác trong quan hệ với bạn bè.
Biết xây dựng tình bạn trong sáng lành mạnh.


<b>3. Về thái độ:</b>


Có thái độ quý trọng và có mong muốn xây dựng tình bạn trong sáng lành mạnh


<b>II. ChuÈn bÞ:</b>


Gv: Sgk, Stk, phiÕu häc tËp
Hs: chuÈn bị bài ở nhà



<b>III. Tiến trình dạy học:</b>


<i><b>1. ổ</b><b>n định tổ chức:</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra: </b></i>


Kiểm tra bài cũ: Pháp luật là gì? Kỷ luật là gì? Em phải làm gì để thực hiện pháp luật và kỷ
luật?


<i><b>3. Bµi míi:</b></i>


<i><b>Hoạt động 1: Giới thiệu bài</b></i>
Gv: Ca dao xa có câu :


<i> B¹n bÌ là nghĩa t</i> <i>ơng thân </i>


<i> Khó khăn hoạn nạn ân cần có nhau </i>
<i> Bạn bè là nghĩa trớc sau </i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

Bên cạnh những ngời thân yêu trong gia đình, thì những ngời bạn là một phần không thể
thiếu trong cuộc sống của chúng ta. Để hiểu hơn về tình cảm bạn bè mà câu ca dao trên đề
cập đến, chúng ta cùng tìm hiểu bài này .


<i><b>Hoạt động 2: H</b><b> ớng dẫn học sinh tìm hiểu</b><b> </b><b> phần đặt</b></i>
<i><b>vấn đề .</b></i>


Gv: gọi hs đọc phần đặt vấn đề .


Gv: chia hs thµnh 3 nhóm thảo luận các câu hỏi.



Nhúm 1: Nờu nhng vic m ngghen ó lm cho
Mỏc?


Nhóm 2: Nêu những nhận xét về tình cảm của Mác và
Ăng ghen?


Nhóm 3: Tình bạn giữa Mác và Ăngghen dựa trên
những cơ sở nµo?


Hs: thảo luận, cử đại diện trình bày.
Hs: nhận xét, bổ sung


Gv: bỉ sung, kÕt ln


Tình bạn cao cả giữa Mác và Ăng ghen còn đợc dựa
trên nền tảng là sự gặp gỡ trong tình cảm lớn đó là:
u tổ quốc, yêu nhân dân, sẵn sàng chiến đấu hi
sinh, nó là sự gắn bó chặt chẽ về lợi ích chính trị và ý
thức đạo đức.


? Em học tập đợc gì từ tình bạn giữa Mác và
Ăng-ghen?


Hs: tr¶ lêi


Gv: treo bảng phụ các đặc điểm
Hs: Quan sát.


Đánh dấu đặc điểm tán thành, gii thớch.



Đặc điểm Tán


thành Khôngtán thành
Tình bạn là sự tự nguyện,


bỡnh ng.


Tỡnh bn cn có sự thơng
cảm đồng cảm sâu sắc.
Tơn trọng, tin cậy, chân
thành


Quan tâm, giúp đỡ lẫn
nhau


Bao che nhau
Rđ rª, héi hÌ


<i><b>Hoạt động 3 : H</b><b> ớng dẫn học sinh tìm hiểu ni dung</b></i>
<i><b>bi hc:</b></i>


? Từ các ý kiến trên em hÃy cho biết tình bạn là gì?
? Theo em có thể nảy sinh tình bạn trong sáng lành
mạnh giữa hai ngời bạn khác giới không?


Hs : cú, nu h cú những đặc điểm cơ bản của tình
bạn trong sáng, lành mạnh phù hợp với nhau.


?Những đặc điểm cơ bản của tình bạn trong sáng là
gì?



? C¶m xóc cđa em khi:


<b>-</b> Gặp nỗi buồn đợc bạn chia sẻ.
<b>-</b> Khó khăn đợc bạn bè giúp đỡ.
<b>-</b> Cùng bạn vui chơi, học tập
Hs: nêu cảm xúc .


Gv: chúng ta không thể sống thiếu tình bạn. Có đợc
một ngời bạn tốt là một điều hạnh phúc trong cuộc
sống của chúng ta.


I . Đặt vấn đề.


<b>N1: Ăng–ghen là ngời đồng chí</b>
trung kiên ln sát cánh bên Mác
trong sự nghiệp đấu tranh với hệ t
tởng t sản và truyền bá t tởng vô
sản.


- Ngời bạn thân thiết cuả gia đình
Mác.


- Ơng ln giúp đỡ Mác trong lúc
khó khăn nhất.


N2 : -Tình bạn giữa Mác và Ăng–
ghen thể hiện sự quan tâm giúp đỡ
lẫn nhau.



<b>-</b> Th«ng cảm sâu sắc với
nhau.


<b>-</b> Đó là tình bạn vĩ đại và cảm
động.


N3 : Dùa trên cơ sở:
<b>-</b> Đồng cảm sâu sắc.


<b>-</b> Cú chung xu hớng hoạt
động.


<b>-</b> Cã chung lý tëng.


<i><b>II. </b><b> Néi dung bµi häc</b><b> :</b></i>
1.Tình bạn là gì:


2. Tỡnh bn trong sỏng lnh mnh
cú những đặc điểm cơ bản nào:
3. ý nghĩa của tình bạn trong sáng,
lành mạnh:


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

? Tình bạn có ý nghĩa nh thế nào? Cần phải làm gì để
xây dựng tình bạn trong sáng lành mạnh?


G có thể u cầu H nêu một số tình bạn đẹp trong
sách vở hoặc trong c/s hàng ngày mà em đã thấy, đã
học.


- Lu Bình, Dơng Lễ...



<i><b>Hot ng 4 : Hng dn hs luyn tp.</b></i>
Bi 2:


Gv : Treo bảng phụ bài tập
Gv : gäi häc sinh lµm bµi tËp
Hs : lµm bµi tËp .


Hs : nhận xét, bổ sung
Gv kết luận bài tập đúng.


III. Bµi tËp
Bµi 2:


A,b: khuyên răn bạn .


C : hỏi thăm, an ủi, động viên,
giúp đỡ bạn.


D: Chóc mõng bạn.


Đ: Hiểu ý tốt của bạn, không giận
bạn và cố gắng sửa chữa khuyết
điểm.


E: Coi ú l chuyn bình thờng, là
quyền của bạn, khơng khó chịu
giận bạn về chuyện đó.


<i><b>4. Cđng cè:</b></i>



GV tỉ chøc cho HS s¾m vai tình huống sau:
* Bạn có chuyện vui, buồn, khó khăn, rủi ro...


* Em bị bạn bè rủ rê, lôi kéo vào việc vi phạm pháp luật.
<i><b>5. Dặn dò:</b></i>


Làm BT 2, 3, 4 (sgk), học kỷ nội dung bài học.
Su tầm ca dao, tục ngữ, danh ngôn về tình bạn.
tuần 7 – tiÕt 7


<i>Ngày soạn : </i>15/10/2008<i> </i>


<i>Ngày giảng</i>: 17/10/2008


Bài 7:

<b> Tích cực tham gia các hoạt động chính trị xã hội </b>


<b>I .Mục tiêu : </b>


1. VỊ kiÕn thøc:


Hiểu các loại hình hoạt động chính trị xã hội, sự cần thiết phải tham gia các hoạt động chính
trị xã hội vì lợi ích ý nghĩa của nú.


2 . Về kỹ năng:


Hc sinh cú k nng tham gia các hoạt động chính trị xã hội, qua đó hình thành kỹ năng hợp
tác, tự khẳng định bản thân trong cuộc sống cộng đồng.


3. Về thái độ:



Hình thành ở hs niềm tin yêu vào cuộc sống, tin vào con ngời, mong muốn đợc tham gia các
hoạt động lớp, trờng, xh.


<b>II. Chuẩn bị:</b>


Gv: Sgk, Stk, tranh ảnh có liên quan dến nội dung bài học.
Hs: chuẩn bị bài ở nhà.


<b>III. Tiến trình dạy học:</b>


<i><b>1</b><b>. </b><b> </b><b>n nh tổ chức:</b></i>
Kiểm tra sĩ số:
<i><b>2. Kiểm tra: </b></i>


<b>KiÓm tra 15 phút: </b>
<b>Đề chẳn:</b>


Câu 1:


Thế nào là tình bạn? Tìm một câu ca dao, tục ngữ, danh ngôn nói về tình bạn?
Câu 2:


Em sẽ làm gì nều thấy bạn mình:


a) Mắc khuyết điểm hoặc vi phạm pháp luật.
b) Không che dấu khuyết điểm cho em.
<b>Đề lẽ:</b>


Câu 1:



Tỡnh bn trong sỏng lành mạnh có những đặc điểm cơ bản nào? Tìm một câu ca dao, tục
ngữ, danh ngơn nói về tình bn?


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

Em sẽ làm gì nếu thấy bạn mình:


a) Bị ngời khác rủ rê, lôi kéo sử dụng ma t.
b) Cã chun vui.


<i><b>3. Bµi míi:</b></i>


<i><b>Hoạt động 1: Giới thiu bi</b></i>


Gv: Cho hs quan sát ảnh: Hs tham gia thi tìm hiểu môi trờng.
? Miêu tả việc làm của các nhân vật trong tranh.


? Hỡnh nh trong tranh liên quan đến hoạt động gì?
Hs: Trả lời.


Gv: Gỵi ®Én hs vµo bµi.


<i><b>Hoạt động 2: H</b><b> ớng dẫn học sinh tìm hiểu</b><b> </b><b> phần đặt</b></i>
<i><b>vấn đề.</b></i>


Gv: gọi hs đọc phần đặt vấn đề.
Hs: đọc


?Có ý kiến cho rằng “Để lập nghiệp chỉ cần học văn
hố …….. xã hội” Em có đồng ý với ý kiến đó khơng?
Vì sao?



? Có ý kiến cho rằng “Học văn hoá tốt, rèn luyện kỹ
năng lao động là cần nhng cha đủ ………đất nớc” Em
có đồng ý với ý kiến đó khơng? Vì sao?


? Kể những hoạt động chính trị xã hội em thờng tham
gia?


Hs :


- Học tập văn hố
- Hoạt động Đồn đội.
- Hoạt động từ thiện.
- Hoạt động đền ơn.


<i><b> Hoạt động 3: H</b><b> ớng dẫn học sinh tìm hiểu nội dung</b></i>
<i><b>bài học:</b></i>


Gv :Treo b¶ng phơ ghi c¸c vÝ dơ :


u cầu hs xếp các ví dụ vào 3 loại hoạt động quan trọng cho
phù hợp .


1.Hoạt động tham gia


sản xuất của cải vật chất A. Hoạt động xâydựng, bảo vệ, tổ quốc
2.Tham gia hoạt động


đoàn đội B. Hoạt động trongcác tổ chức chính trị,
đồn thể.



3.Tham gia hoạt động


từ thiện C. Hoạt động nhânđạo, bảo vệ môi trờng
tự nhiên xã hội


4.Tham gia chèng chiÕn
tranh, khñng bè.


? Thế nào là hoạt động chính trị xã hội?


? Tham gia hoạt động chính trị xã hội có ý nghĩa nh thế
nào?


? Học sinh có cần thiết phải tham gia hoạt động chính
trị xã hội khơng ?


<i><b>Hoạt động 4: Hớng dẫn hs luyn tp.</b></i>
Bi 1:


Gv : Treo bảng phụ bài tập
Gv : gäi häc sinh lµm bµi tËp
Hs : lµm bµi tËp.


Hs : nhận xét, bổ sung
Gv : kết luận bài tập đúng
Bài 2:


Thùc hiƯn t¬ng tù nh bµi tËp 1.


I . Đặt vấn đề:


Kết luận:


Ngồi việc học tập văn hoá rèn
luyện kỷ năng lao động, học
sinh cần phải tích cực tham gia
h/đ chính trị XH để đợc phát
triển tồn diện.


<i><b>II. Néi dung bµi häc.</b></i>


1. Khái niệm hoạt động chớnh
tr xó hi:


2. ý nghĩa:


3. Học sinh cần phải làm gì:


<i><b>II. Bài tập </b></i>
Bài 1:


Cỏc hoạt động thuộc loại hoạt
động chính trị xã hội : a, c, d, e,
g, h, i, k, l, m, n


Bµi 2:


BiĨu hiƯn cđa sù tÝch cùc: a, g, l
BiĨu hiƯn thĨ hiƯn sự không
tích cực: b, c, d, đ, h



</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

Gv : Khái quát nội dung bài học
<i>5. Dặn dò:</i>


Hs : học bài, làm bài tập 3, 4, 5.
Chuẩn bị bài mới, bài 8


.tuần 8 tiÕt 8


Ngày soạn : 22/10/2008
Ngày giảng: 24/10/2008


Bµi 8:

<b> Tôn trọng và học hỏi các dân tộc khác</b>


<b>I.Mục tiªu :</b>


<b>1. VỊ kiÕn thøc:</b>


Hs hiĨu néi dung ý nghĩa và những yêu cầu của việc tôn trọng và học hỏi các dân tộc khác
<b>2. Về kỹ năng:</b>


Hc sinh biết phân biệt hành vi đúng hoặc sai trong việc học hỏi các dân tộc khác; biết tiếp
thu một cách có chọn lọc; tích cực học tập nâng cao hiểu biết và tham gia các hoạt động xây
dựng tình hữu nghị giữa các dân tộc .


<b>3. Về thái độ:</b>


Học sinh có lịng tự hào dân tộc và tơn trọng các dân tộc khác, có nhu cầu tìm hiểu và học
tập những điều tốt đẹp trong nền văn hoá các dõn tc khỏc.


<b>II. Chuẩn bị:</b>



Gv : Sgk, Stk, tranh ảnh có liên quan dến nội dung bài học.
Hs : chuẩn bị bài ở nhà .


<b>III. Tiến trình dạy học:</b>


<i><b>1. ổ</b><b>n định tổ chức:</b></i>
Kiểm tra sĩ số :
<i><b>2. Kiểm tra</b><b> bài cũ</b><b> : </b></i>


Nêu những ví dụ về các hoạt động chính trị xã hội của lớp trờng và địa phơng em?
<i><b>3. Bài mới:</b></i>


<i><b>Hoạt động 1: Giới thiệu bài</b></i>
Gv : Cho hs quan sát ảnh:


? Em cã nhận xét gì về những hình ảnh trên? H trả lêi.


? Vậy chúng ta phải có trách nhiệm gì đối với những thành tựu đó của thế giới?


Gv : Gỵi ®Én hs vµo bµi .


<i><b>Hoạt động 2: Hớng dẫn học sinh tìm hiểu phần đặt vấn đề .</b></i>
G : gọi H đọc phần đặt vấn đề.


H : đọc .


G cho H thảo luận nhóm với 3 câu hỏi sau:


Cõu 1: Vì sao Bác Hồ của chúng ta đợc coi là danh nhân văn hố
thế giới?



Bác Hồ là ngời biết tơn trọng và học hỏi kinh nghiệm đấu tranh
của các dân tộc khác. Thành công của Bác Hồ là bài học quý giá
cho các nớc khác đấu tranh giành độc lập dân tộc.


Câu2: Việt Nam có những đóng góp gì đáng tự hào cho nền văn
hố thế giới? Ví dụ?


- Việt Nam có kinh nghiệm chống ngoại xâm, truyền thống đạo
đức, phong tục, tập qn, giá trị văn hố, nghệ thuật...


C©u 3: Lý do quan trọng nào giúp Trung Quốc trỗi.
dậy mạnh mẽ?


Bài học của Trung Quốc cũng là bài học cho ViƯt Nam.


H trả lời theo nhóm, các nhóm khác nhận xét, bổ sung sau đó G
nhận xét, bổ sung.


? Qua tìm hiểu mục đặt vấn đề các em hãy rút ra KL


<i><b>Hoạt động 3 : Hớng dẫn học sinh tìm hiểu nội dung bài học: </b></i>
Em hiểu thế nào là tôn trọng và học hỏi các dân tộc khác? – H
trả lời.


Sau đó G yêu cầu H thảo luận nhóm để tìm ra ý nghĩa.


I . Đặt vấn .
Kt lun:



<b>-</b> Phải biết tôn
trọng các dân tộc
khác.


<b>-</b> Hc hỏi những
giá trị văn hoá của
các dân tộc khác
và thế giới để góp
phần xây dựng và
bảo vệ tổ quốc.


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

C©u 1: Chóng ta cần tôn träng vµ häc hỏi các dân tộc khác
không ? Vì sao ?


Tôn trọng chủ quyền, lợi ích và văn hoá của các dân tộc khác.
Quan hệ hữu nghị không kỳ thị, phân biệt, khiêm tốn học hỏi và
thể hiện lòng tự hào dân tộc của mình.


Câu 2: Chúng ta nên học tập và tiếp thu những gì ở các dân tộc
khác ? ví dụ?


Câu 3: Nên học tập các dân tộc khác ntn ? lÊy vÝ dơ vỊ mét sè
tr-êng hợp nên hoặc không nªn trong viƯc häc hái c¸c dân tộc
khác ?


Hs : trả lời.
<b>Nên:</b>


- Trỡnh độ khoa học kỷ thuật, trình độ quản lý, tiến b, vn minh,
nhõn o, du lch...



<b>Không nên:</b>


- Vn hoỏ i truỵ, độc hại, phá hoại truyền thống của dân tộc,
Lối sống thực dụng chạy theo đồng tiền chạy theo mốt...


Gv : Cần tôn trọng và học hỏi các dân tộc khác một cách có chọn
lọc vì điều đó giúp cho dân tộc ta phát triển và giữ vững đợc bản
sắc dân tộc.


<i><b>Hoạt động 4 : Hớng dẫn hs luyện tập.</b></i>
<b>Bài 4: Gv : gọi hs đọc yêu cầu bài tập.</b>
Hs : đọc


Hs : Lµm bµi tËp
Hs : NhËn xÐt .


Gv : Kết luận bài tập đúng .


3. Trách nhiệm của
công dân:


<i><b>II. Bài tập </b></i>
Bài 4:


Đồng ý với ý kiến của
bạn Hoà .


Vỡ nhng nc đang
phát triển tuy có thể


cịn nghèo nàn và lạc
hậu nhng đã có những
giá trị văn hoá mang
bản sắc dân tộc, mang
tính truyền thống cần
học tập.


4. Củng cố:


- Gv : Khái quát nội dung bài học


- G treo bảng phụ yêu cầu H làm bt trắc nghiệm.
5. Dặn dò:


- Hs : học bài, làm bài tËp 1, 2, 3.


- Học bài 1 đến bài 8 chuẩn bị cho tiết sau kiểm tra 1 tiết.
tuần 9 - tit 9


<i>Ngày soạn:25/10/2008 </i> <i> </i>


<i>Ngµy KT : 28/10/2008</i>


<b>kiĨm tra mét tiÕt</b>



<b>I. Mơc tiªu:</b>


1. Kiến thức: Giúp học sinh hệ thống, khái quát những kiến thức đã học
2. Kỹ năng: Có cách ứng xử đúng đắn, phù hợp



3. Thái độ: Nghiêm túc làm bài
<b>II. Chuẩn bị:</b>


- Giáo viên: Ra đề, đáp án, biểu điểm, phô tô giấy kiểm tra.
- Học sinh: Nắm vững các nội dung đã học


<b>III. Tiến trình kiểm tra:</b>
1. ổn định lớp:


2. Kiểm tra t i liệu, sách vở có liên quan.à
3. Phát đề KT cho HS.


Đáp án, biểu điểm:
<b>Đề chẳn: </b>


I. Trắc nghiệm:
Câu 1:


ỏp ỏn đúng: A,B
Câu 2:


Đáp án đúng: C
Câu 3:


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>-</b> Luôn đi học đúng giờ.


<b>-</b> Đến trờng luôn ỳng t cỏch i viờn.


<b>-</b> Đội mũ bảo hiểm khi đi trên mô tô, xe máy.
<b>-</b> Đi học luôn đi về phía phải.



II. Tự luận:
Câu 1:


Phỏp lut l cỏc quy tắc xử sự chung có tính bắt buộc do nhà nớc ban hành, đợc nhà nớc
đảm bảo thực hiện bằng các biện pháp giáo dục, thuyết phục, cỡng chế.


Kỷ luật là những quy ớc của một cộng đồng, (tập thể) về những hành vi cần tuân theo
nhằm đảm bảo sự phối hợp hành động thống nhất, chặt chẽ của mọi ngời.


Học sinh cần thờng xuyên và tự giác thực hiện đúng những quy định của nhà trờng, cộng
đồng, nhà nớc.


C©u 2:


<b>-</b> Phù hợp với nhau về quan niệm sống.
<b>-</b> Bình đẳng và tơn trọng lẫn nhau.


<b>-</b> Chân thành, tin cậy và có trách nhiệm đối với nhau.
<b>-</b> Thơng cảm, đồng cảm sâu sắc đối với nhau.


<b>§Ị lẻ: </b>


I. Trắc nghiệm:
Câu 1:


ỏp ỏn ỳng: C,B
Cõu 2:


ỏp án đúng: C


Câu 3:


Đáp án đúng: C,D.
Câu 4:


<b>-</b> Luôn đi học đúng giờ.


<b>-</b> Đến trờng luôn đúng t cách i viờn.


<b>-</b> Đội mũ bảo hiểm khi đi trên mô tô, xe máy.
<b>-</b> Đi học luôn đi về phía phải.


II. Tự luận: ( Giống đề chẳn)
4. Thu bài, nhận xét giờ kiểm tra:
5. Dặn dò:


- Dặn HS đọc trớc bài 9
tuần 10 – tiết 10
Ngày soạn : 5/10/2008


Ngày giảng : 7/10/2008


Bài 9:

<b> Góp phần xây dựng nếp sống văn hoá ở cộng đồng</b>


<b>dân c</b>



<b>I. Mơc tiªu: </b>


<b>1. VỊ kiÕn thøc:</b>


Hs hiểu nội dung ý nghĩa và những yêu cầu của việc góp phần xây dựng nếp sống văn hoá ở


cộng đồng dân c.


<b>2. Về kỹ năng:</b>


Hc sinh bit phõn bit nhng biu hiện đúng và không đúng theo yêu cầu của việc xây
dựng nếp sống văn hoá ở cộng đồng dân c; thờng xuyên tham gia hoạt động xây dựng nếp
sống văn hoá tại cộng đồng dân c.


<b> 3. Về thái độ:</b>


Học sinh có tình cảm gắn bó với cộng đồng nơi ở, ham thích các hoạt động xd nếp sống văn
<b>hố ở cộng đồng dân c .</b>


<b>II. ChuÈn bÞ :</b>


Gv : Sgk, Stk, tranh ảnh có liên quan dến nội dung bài học, phiếu học tập, bảng phụ.
Hs : chuẩn bị bài ở nhà .


<b>III. Tiến trình dạy học:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<i><b>2. KiĨm tra : </b></i>
<i><b>3. Bµi míi :</b></i>


<i><b>Hoạt động 1: Giới thiệu bài: </b></i>


Gv Kể cho học sinh nghe một mẩu truyện trong khu dân c cho thấy tác hại của tập quán lạc
hậu các tệ nạn xã hội và sự cần thiết phải xoá bỏ những hiện tợng tiêu cực đó và xây dựng
nếp sống văn hố ở cng ng dõn c.


Gv : Gợi đẫn hs vào bài .



<i>Hoạt động 2: Hớng dẫn học sinh tìm hiểu</i>
<i><b>phần đặt vấn đề.</b></i>


Gv : gọi hs đọc phần đặt vấn đề .
Hs : đọc


Những hiện tợng gì đợc nêu ra ở mục 1?
Hs : - hiện tợng tảo hụn.


<b>-</b> Ngời chết, gia súc chết thì mời thầy
mo thầy cóng phï phÐp trõ ma.


? Những hiện tợng đó ảnh hởng nh thế nào
đến cuộc sống của ngời dân?


Hs : Tr¶ lêi.


?Vì sao làng Hinh đợc cơng nhận là làng
văn hố?


?Những thay đổi ở làng Hinh có ảnh hởng
nh thế nào đến cuộc sống của mỗi ngời
dân và cả cộng đồng?


Hs : Tr¶ lêi


Những ngời cùng sống trong một khu vực
lãnh thổ (xóm,làng, bản …) gắn bó thành
một khối tạo thành một cộng đồng dân c.


<i> Hoạt động 3 : Hớng dẫn học sinh tìm</i>
<i><b>hiểu nội dung bài học: </b></i>


?Cộng đồng dân c là gì?


?Thế nào là xây dựng nếp sống văn hố ở
cộng đồng dân c?


?ý nghĩa của việc xd nếp sống vh ở cộng
đồng dân c?


?Học sinh có trách nhiệm gì đối với vấn đề
này?


<i>Hoạt động 4: Hớng dẫn hs luyện tập.</i>
Hs : thực hiện yêu cầu bài tập 1
Bài 2:


Gv : Ttreo bảng phụ bài tập 2
Gv : gọi hs đọc yêu cầu bài tập.
Hs : đọc


Hs : Lµm bµi tËp
Hs : NhËn xÐt.


Gv : Kết luận bài tập đúng.


I . Đặt vấn đề:


1. Những hiện tợng trên ảnh hởng đến cuộc


sống của ngời dân:


<b>-</b> Các em lấy vợ lấy chồng phải xa gia đình
sớm, có em khụng c i hc.


<b>-</b> Những cặp vợ chồng trẻ bỏ nhau, cuéc
sèng dang dë.


<b>-</b> Sinh ra đói nghèo.


<b>-</b> Ngời bị coi là có ma thì bị căm ghét xua
đuổi, họ phải chết hoặc bị đối xử rất tồi tệ,
cuộc sống cô độc khốn khổ.


2. Làng Hinh đợc cơng nhận là làng văn hố
vì:


<b>-</b> VƯ sinh s¹ch sÏ.


<b>-</b> Khơng có dịch bệnh lây lan
<b>-</b> Bà con đau ốm đợc đến trạm xá.
<b>-</b> Trẻ em đủ tuổi c n trng.


<b>-</b> Đạt tiêu chuẩn phổ cập giấo dục tiểu học
và xoá mù chữ.


<b>-</b> B con on kt, nng tựa, giúp đỡ nhau.
<b>-</b> An ninh trật tự đợc giữ vững.


<b> ảnh hởng của sự thay đổi đó:</b>



<b>-</b> Mỗi ngời dân trong cộng đồng đều yên tâm
sản xuất làm kinh tế.


<b>-</b> Nâng cao đời sống văn hoá tinh thần của
nhân dân.


<i><b>II. Nội dung bài học.</b></i>
1. Cộng đồng dân c là gì:


2. Xây dựng nếp sống văn hoá ở cộng đồng
dân c là gì:


3. ý nghÜa:


4. Tr¸ch nhiƯm cđa häc sinh:
<i><b>III. Bài tập </b></i>


Bài 1 : Hs tự bộc lộ.
Bài 2:


Những biểu hiện xây dựng nếp sống văn hóa:
a, c, d, ®, g, i, k, o.


4. Cñng cố


Gv : Khái quát nội dung bài học
<i><b>5. Dặn dò.</b></i>


Hs : học bài, làm bài tập 3, 4


Chuẩn bị bài 10.


tuần 11 tiết 11


Ngay soan : 12/11/2008
Ngày giảng: 14/11/2008


Bµi 10:

<b> Tù lËp</b>



<b>I. Mơc tiªu: </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

- Hs nêu đợc một số biểu hiện của tính tự lập.
- Giải thích đợc bản chất của tính tự lập.


- Phân tích đợc ý nghĩa của tính tự lập đối với bản thân, gia đình và xã hội.
<b>2 . Về kỹ năng:</b>


Học sinh biết tự lập trong học tập, lao động và trong sinh hoạt cá nhân.
<b>3. Về thái độ:</b>


Học sinh thích sống độc lập, khơng đồng tình với lối sống dựa dẫm, ỷ lại, phụ thuộc vào
ng-ời khác.


<b>II. ChuÈn bÞ:</b>


Gv : Sgk, Stk, bảng phụ.
Hs : chuẩn bị bài ở nhà.


<b>III. Tiến trình dạy học:</b>



<i><b>1. </b><b> </b><b></b><b> n định tổ chức:</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra: </b></i>


KiÓm tra bài cũ: Em hÃy kể về gơng tốt ở khu dân c ở quê em tham gia xây dựng nếp sống
văn hoá?


<i><b>3. Bài mới:</b></i>


<i><b>Hot ng 1: Gii thiu bi</b></i>
<i><b>Gv : Gợi đẫn hs vào bài.</b></i>


<i><b>Hoạt động 2: H</b><b> ớng dẫn học sinh tìm hiểu</b><b> </b><b> phần</b></i>
<i><b>đặt vấn đề .</b></i>


Gv : gọi hs đọc phần đặt vấn đề.
Hs : đọc


?Em cã suy nghÜ g× sau khi theo dõi câu chuyện
trên?


Hs : nêu suy nghĩ.


? Vỡ sao Bỏc Hồ có thể ra đi tìm đờng cứu nớc
với chỉ hai bàn tay trắng?


Hs : Tr¶ lêi.


? Việc làm trên của Bác Hồ thể hiện đức tính gì?
Hs : Tự lp.



? Tìm một vài biểu hiện của tính tự lập trong häc
tËp ?


Hs : - Tự mình đến lớp.
<b>-</b> Tự mỡnh lm bi tp.


<b>-</b> Học thuộc bài khi lên bảng.


? Tìm một vài biểu hịên của tính tự lập trong lao
ng?


Hs : - Một mình chăm sóc em cho mẹ đi làm.
<b>-</b> Trực nhật lớp một mình.


? Tìm một và biểu hiện của tính tự lập trong công
việc, trong sinh hoạt hằng ngày?


Hs : - Tự giặt quần áo.


- Tù chuÈn bÞ bữa sáng .


<i><b> Hot ng 3: H</b><b> ng dẫn học sinh tìm hiểu nội</b></i>
<i><b>dung bài học: </b></i>


?Tù lËp là gì? Tự lập thể hiện điều gì?
?Tự lập có ý nghĩa nh thế nào?


?Học sinh chúng ta cần phải rÌn lun tÝnh tù lËp
nh thÕ nµo?



<i>Hoạt động 4: Hớng dẫn hs luyện tập.</i>
Bài 2 :


Gv : Ttreo bảng phụ bài tập2
Gv : gọi hs đọc yêu cầu bài tập.
Hs : đọc


Hs : đánh dấu ý kiến tán thành và giải thích
Hs : Nhận xét.


Gv : Kết luận bài tập đúng.


I . Đặt vấn đề:


Bác Hồ có thể ra đi tìm đờng cứu nc
vi hai bn tay trng vỡ:


<b>-</b> Bác Hồ có sẵn lòng yêu nớc.


<b>-</b> Bác Hồ có lòng quyết tâm hăng hái
của tuổi trẻ, tin vào chính mình, sức
mình, không sợ khó khăn gian khổ, có
ý chí tù lËp cao


<i><b>II. Néi dung bµi häc:</b></i>


1. Tự lập là tự làm lấy, tự giải quyết
cơng việc của mình, tự lo liệu, tạo dựng
cho cuộc sống của mình; khơng trơng
chờ, dựa dẫm, phụ thuộc vào ngời khác.


Tự lập thể hiện sự tự tin, bản lĩnh cá
nhân dám đơng đầu với những khó
khăn thử thách, ý chí nỗ lực phấn đấu,
vơn lên trong học tập, trong công việc
và trong cuộc sống.


2. Ngời có tính tự lập thờng thành công
trong cuộc sống và họ xứng đáng nhận
đợc sự kính trọng của mọi ngời


3. Häc sinh cÇn rÌn luyÖn tÝnh tù lËp
ngay từ khi còn ngồi trên ghế nhà trờng
trong häc tËp c«ng viƯc và sinh hoạt
hằng ngày.


<i><b>III. Bµi tËp </b></i>
Bµi 2:


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

4. Cđng cè:


Gv : Khái quát nội dung bài học
5. Dặn dò:


Hs : häc bµi, lµm bµi tËp 3, 4


LËp kÕ hoạch rèn luyện tính tự lập cho bản thân.
Chuẩn bị bài 11.


tuần 12, 13 tiết 12, 13



Ngay soan : 19/11/2008
Ngày giảng: 21/11/2008


Bài 11:

<b> Lao động tự giác và sáng tạo </b>


<b>I. Mục tiêu: 1. Về kiến thức :</b>


Hs hiểu đợc các hình thức lao động của con ngời đó là lao động chân tay và lao động trí óc.
Học tập là lao động trí óc để tiếp thu tri thức của lồi ngời.


Hiểu những biểu hiện của tự giác và sáng tạo trong học tập, lao động.


<b>2 . Về kỹ năng: Hình thành ở hs một số kỹ năng lao động và sáng tạo trong các lĩnh vực hoạt</b>
động.


<b>3. Về thái độ: Hình thành ở học sinh ý thức tự giác, không hài lòng với biện pháp đã thực</b>
hiện và kết quả đã đạt đợc, ln ln hớng tới và tìm tịi cái mới trong học tập và lao động.


<b>II. ChuÈn bÞ:</b>


Gv : Sgk, Stk, bảng phụ, ảnh Lơng Đình Của nghiên cứu sáng tạo ra lúa lai năng xuất chất
l-ợng cao. Hs : chuẩn bị bài ở nhà.


<b>III. Tiến trình d¹y häc:</b>


<i><b>1. </b></i>


<i><b> </b><b>ổ</b><b> n định tổ chức:</b><b> :</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra: </b></i>


KiĨm tra bµi cị : ThÕ nµo lµ tù lËp? BiĨu hiƯn cđa tính tự lập? Kể những việc làm thể hiện


tính tự lập của bản thân.


<i><b>3. Bài mới :</b></i>


<i><b>Hot ng 1: Gii thiệu bài:</b></i>
Gv : “Ai ơi bng bát cơm đầy


<i> Dẻo thơm một hạt đắng cay muôn phần”</i>


Câu ca dao từ thời dân gian cho thấy: ngời nông dân xa làm việc với những vật dụng hết sức
thơ sơ nên q trình lao động ấy thật đắng cay và cực nhọc. Ngày nay con ng ời đã sáng tạo
ra khoa học kỹ thuật, máy móc đợc áp dụng trong lao động sản xuất, quá trình lao động đợc
thay thế và năng xuất lao động tăng lên nhiều. Từ chỗ năng xuất lao động đến cao là cả một
quá trình lao động tự giác của con ngời. Vây lao động tự giác sáng tạo là gì? ….


<i><b>Hoạt động 2: H</b><b> ớng dẫn học</b></i>
<i><b>sinh tìm hiểu</b><b> </b><b> phần đặt vấn đề .</b></i>
Gv : gọi hs đọc tình huống trong
phần đặt vấn đề.


Hs : đọc


?Nêu nhận xét cảu mình về các ý
kiến?


Gv : Gi học sinh đọc truyện đọc
Hs : đọc


?Nêu nhận xét về thái độ lao
động của ngời thợ mộc trớc khi


làm ngơi nhà cuối cùng?


?Ngời thợ mộc có thái độ nh thế
nào khi làm ngơi nhà?


Hs : Tr¶ lêi


?Hậu quả của thái độ đó là gì?
<i><b>Hoạt động 3 : H</b><b> ớng dẫn học</b></i>
<i><b>sinh tìm hiểu nội dung bài học: </b></i>
?Thế nào là lao động tự giác?
?Lao động sáng tạo là q ttrình
lao động nh thế nào?


?Có cần thiết phải lao động tự
giác và sáng tạo khơng?


<i>I . Đặt vấn đề:</i>
<b>1. Tình huống:</b>


- Lao động tự giác là rất cần thiết nhng quá trình lao
động thì phải sáng tạo thì năng xuất , hiệu quả mới
cao.


- Vì học tập cũng là hoạt động lao động nên rất cần sự
tự giác (học tập là hoạt động lao động trí óc) rèn
luyện sự tự gíac trong học tập là điều kiện để có kết
quả học tập cao.


- Học sinh rèn luyện sự tự giác sáng tạo trong lao


động là cần thiết, ngoài nhiệm vụ học tập hs phải lao
động giúp gia đình, tham gia phát triển kinh tế gia
đình, học tập là một hình thức của lao động, nếu lao
động có kết quả thì sẽ có điều kiện học tập tốt.


<i><b>2. Truyện đọc: </b></i>


<b>Ngôi nhà không hoàn hảo </b>


- Trc dõy ụng ó làm việc tận tuỵ và tự giác, thực
hiện nghiêm túc những quy định sản xuất nên sản
phẩm làm ra đều hoàn hảo.


- Trong quá trình làm ngôi nhà:


+ Không dành hết tâm trÝ cho c«ng viƯc.


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

?Lao động tự giác và sáng tạo có
ý nghĩa gì trong cuộc sống?
?Tự giác và sáng tạo có mối
quan hệ gì trong qua trình học
tập?


Hs : Tr¶ lêi .


Gv : học tập tự giác là cơ sở của
học tập sáng tạo: Tự giác là
phẩm chất đạo đức, sáng tạo là
phẩm chất trí tuệ . Chúng ta luôn
phấn đấu rèn luyện mình trở


thành con ngời tài và đức. Vì vậy
tự giác và sáng tạo là 2 phẩm
chất cần phải rèn luyện?


Sù rÌn luyện ấy có cần thiết với
hs không?


?Em ó lm gỡ để thể hiện sự lao
động tự giác sáng tạo?


Hs : Tự liên hệ bản thân.


? K mt s tm gng thể hiện
lao độngtự giác sáng tạo.


Hs : KÓ


?Tự lập có ý nghĩa nh thế nào?
?Học sinh chúng ta cần phải rèn
luyện tính tự lập nh thế nào?
<i><b>Hoạt động 4: Hớng dẫn hs</b></i>
<i><b>luyn tp .</b></i>


Hs :Thảo luân thực hiện các bµi
tËp 1, 2, 3


Hs : NhËn xÐt.


Gv : Kết luận bài tập đúng.



+ Vật liệuthì tạp nham, khơng đợc chọn lựa kỹ lỡng.
+ Mội quy trình kỹ thuật không đợc thực hiện cẩn
thận.


- HËu qu¶:
+ ThËt hỉ thĐn.


+ Ph¶i sèng trong một ngôi nhà do chính mình làm ra,
nhng lại là một ngôi nhà không hoàn hảo.


<i><b>II. Nội dung bài häc:</b></i>


1. Lao động tự giác là chủ động làm việc, không đợi
ai nhắc nhở, không phải do áp lực từ bên ngồi


2. Lao động sáng tạo là lao độngln suy nghĩ cảI tiến
để tìm tịi cáI mới , tìm ra cách giải quyết tối u nhằm
không ngừng nâng cao chất lợng , hiệu quả công việc .
3. Cần rèn luyện lao động tự giác sáng tạo vì sự
nghiệp CNH,HĐH đất nớc đang địi hỏi có những
ng-ời lao động tự giác sáng tạo.


4. ý nghĩa: Giúp ta tiếp thu đợc kiến thức, kỹ năng
ngày càng thuần thục, phẩm chất và năng của mỗi cá
nhân sẽ đợc hồn thiện, phát triển khơng ngừng, chất
lợng hiệu quả công việc sẽ đợc nâng cao.


5. Học sinh phải có kế hoạch rèn luyện lao động tự
giác và lao động sáng tạo trong học tập.



<i><b>III. Bµi tËp: </b></i>


Bµi 1: Hs : Nêu các ví dụ.


Bi 2: Tỏc hi của thiếu tự giác trong học tập:
- Trở nên lời nhác, học tập không đạt kết quả
- Chán nản, dễ bị bạn xấu lôi kéo.


- ảnh hởng và làm phiền đến gia đình.
Bài 3: Hậu quả của học tập thiếu sáng tạo:
- Học tập không tiến bộ.


- Chỉ quen với phơng pháp cũ, không tiếp cận đợc tri
thức mới .


4. Cđng cè:


Gv : Kh¸i qu¸t néi dung bài học
<i><b>5.Dặn dò: </b></i>


Hs : học bài, làm bài tập còn lại Chuẩn bị bài 12.
tuần 14- tiết 14


Ngay soan : 26/11/2008
Ngày giảng : 28/11/2008


Bài 12:

<b> Quyền và nghĩa vụ của cơng dân trong gia đình </b>


<b>I. Mục tiêu: </b>


<b>1. VÒ kiÕn thøc:</b>



Hs hiểu đợc một số quy định cơ bản của pháp luật về quyền và nghĩa vụ của mọi thành viên
trong gia đình, hiểu ý ngha ca nhng quy nh ú.


<b>2. Về kỹ năng:</b>


- Hs biết cách ứng xử phù hợp với các quy định của pháp luật về quyền và nghĩa vụ của bản
thân trong đình.


<b> - Hs Biết đánh giá hành vi của bản thân và của ngời khác theo quy định của pháp luật.</b>
<b>3. Về thái độ:</b>


Hs có thái độ trân trọng gia đình và tình cảm gia đình, có ý thức xây dựng gia đình hạnh
phúc.


Thực hiện tốt nghĩa vụ đối với ông bà, cha mẹ, anh chị em.


<b>II. ChuÈn bị:</b>


Gv : Sgk, Stk, bảng phụ, phiếu học tập.
Hs : chuẩn bị bài ở nhà.


<b>III. Tiến trình dạy học:</b>


<i><b>1. </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

KiÓm tra sÜ sè:
<i><b>2. KiÓm tra: </b></i>


Kiểm tra bài cũ: Thế nào là lao động tự giác? Lao động sáng tạo? ý nghĩa của lao động tự


giác và lao động sáng tạo?


<i><b>3. Bµi míi:</b></i>


<i><b>Hoạt động 1: Giới thiệu bài </b></i>
Gv : Đọc bài ca dao:


<i> C«ng cha nh</i>“ <i> núi Thái Sơn</i>


<i> Nghĩa mẹ nh níc trong ngn ch¶y ra</i>
<i> Mét lßng thê mĐ kÝnh cha</i>


<i> Cho tròn chữ hiếu mới là đạo con”</i>
? Em hiểu thế nào về câu ca dao trên?


Hs : Câu ca dao nói về tình cảm gia đình, công ơn to lớn của cha mẹ đối với con cái, bổn
phận của con cái phải kính trọng có hiếu với cha mẹ .


Gv : Gia đình và tình cảm gia đình là điều thiêng liêng với mỗi con ngời. Để xây dựng gia
đình hạnh phúc mỗi ngời phải thực hiện tơt bổn phận trách nhiệm của mình đối với gia đình.


<i><b>Hoạt động 2: H</b><b> ớng dẫn học sinh tìm hiểu</b></i>
<i><b>phần đặt vấn đề.</b></i>


Gv : gọi hs đọc diễn cảm bài ca dao.
Hs : đọc


?Tình cảm gia đình đối với em quan trng nh th
no?



Gv : Hớng dẫn hs thảo luận các c©u hái.


?Em hãy kể về những việc ơng bà, cha mẹ, anh
chị đã làm cho em?


Hs: kÓ


?Kể những việc em đã làm cho ông bà, cha mẹ,
anh chị em?


Hs : - Chăm sóc ông bà, cha mẹ
- Cho em ăn, trông em


?Em sẽ cảm thấy nh thế nào khi không có tình
thơng sự chăm sóc dạy dỗ của cha mẹ?


?Điều gì sẽ sảy ra nếu em không có bổn phận,
nghĩa vụ trách nhiệm với ông bà, cha mẹ, anh
chị em ?


Hs : Tù béc lé.


Gv : Gọi hs đọc hai mẩu truyện của phần đặt vấn
đề


Hs : đọc


?Em đồng ý với cách c xử của nhân vậy nào? Vỡ
sao?



Hs : Trả lời


Gv : Kết luận: Là con cháu phải kính trọng , yêu
thơng, chăm sóc ông bà.


Gv: Hớng dẫn hs thảo luận, phân tích tình huống
giúp hs phát triển nhận thức về quyền và nghĩa
vụ của các thành viên trong gia đình.


Gv: Chia hs thành 3 nhóm.
Hs: Mỗi nhóm làm 1 bài tập.
Nhóm 1 : làm bài tâp 3 (T33-sgk)
Nhóm 2 : làm bài tâp 4 (T33- sgk)
Nhóm 3 : Làm bài tập 5 (T33- sgk)
Hs: Cử đại diện trình bày.


Hs nhãm kh¸c bỉ sung


Gv: kết luận: Mỗi ngời trong gia đình đều có
bổn phận và trách nhiệm đối với nhau.


tuÇn 15- TiÕt 15:


Ngày soạn : 3/12/2008


I . Đặt vấn đề.
<b>1. Bài ca dao:</b>


Tình cảm gia đình là vơ cùng thiêng
liêng và cao quý.



<b>2. Truyện đọc:</b>


Đồng tình với cách c xử của nhân vật
Tuấn vì cách c xử ấy đã thể hiện tình
u thơng và nghĩa vụ chăm sóc ơng
bà.


Việc làm của con trai cụ Lam là không
chấp nhận đợc. Anh ta là đứa con bất
hiếu.


Bµi 3 :


Bố mẹ Chi đúng và không xâm phạm
quyền tự do của con vì cha mẹ có
quyền và nghĩa vụ quản lý trơng nom
con.


Chi sai vì không tôn trọng ý kiến của
cha mẹ.


Cỏch c xử đúng là nghe lời cha mẹ
khơng đi chơi xa khi khơng có cơ giáo,
nhà trờng quản lý và nên giải thích cho
nhóm bạn hiểu.


Bµi 4:


Cả Sơn và cha mẹ Sơn đều có lỗi.


- Sn ua ũi n chi.


- Cha mẹ Sơn quá nuông chiều, buông
lỏng việc quản lý con.


Bài 5:


B m Lõm c xử khơng đúng vì: cha
mẹ phải chịu trách nhiệm về hành vi
của con, phải bồi thờng thiệt hại do
con gây ra cho ngời khác.


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

Ngày giảng: 5/12/2008
Gv : Giới thiệu điều 64 hiến pháp 92


Luật hơn nhân gia đình.


Gia đình là cái nơi ni dỡng con ngời, là mơi
trờng quan trọng hình thành và giáo dục nhân
cách.


<i><b>Hoạt động 3: H</b><b> ớng dẫn học sinh tìm hiểu nội</b></i>
<i><b>dung bài học: </b></i>


? Cha mĐ và ông bà có quyền và nghĩa vụ nh
thế nào?


?Con cháu có nghĩa vụ nh thế nào trong gia
đình?



?Anh chị em có bổn phận nh thế nào trong gia
đình?


<i><b>Hoạt động 4 : H</b><b> ớng dẫn hs luyện tập:</b></i>
Hs: Thảo luân thực hiện bài tập 3, 4, 5, 6.


G cho H lµm viƯc theo các nhóm. Đại diện các
nhóm trình bày kết quả, c¸c nhãm kh¸c nhËn
xÐt, bæ sung


Gv: Kết luận bài tập đúng, y/c H ghi vào vở.


<i><b>II. Néi dung bµi häc:</b></i>


1. Qun vµ nghÜa vụ của cha mẹ và
ông bà:


Cha m có quyền và nghĩa vụ nuôi
dạy con thành những công dân tốt,
bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của
con, tôn trọng ý kiến của con, không
đợc phân biệt đối xử giữa các con,
không ngợc đãi xúc phạm con, ép
buộc con làm những điều trái pháp
luật, trái đạo đức.


- Ơng bà nội, ơng bà ngoại có quyền
và nghĩa vụ trơng nom chăm sóc, giáo
dục cháu, nuôi dỡng cháu cha thành
niên hoặc cháu thành niên bị tàn tật


nếu cháu khơng có ngời ni dỡng.
2. Quyền và nghĩa vụ của con cháu:
Con cháu có bổn phận yêu quý, kính
trọng ,biết ơn cha mẹ, ông bà. Có
quyền và nghĩa vụ chăm sóc ni dỡng
cha mẹ, ơng bà. Đặc biệt khi cha mẹ
ông bà ốm đau già yếu nghiêm cấm
con cháu có hành vi ngợc đãi xúc
phạm cha mẹ ông bà.


3. Anh chị em có bổn phận thơng yêu,
chăm sóc, giúp đỡ lẫn nhau và ni
d-ỡng nhau nếu khơng cịn cha mẹ.
4. ý nghĩa các quy định của pháp luật:


<i><b>III. Bµi tập: </b></i>
Bài 6:


Cách c xử:


Ngăn cản không cho bất hoà nghiêm
trọng hơn.


Khuyờn hai bờn thật bình tĩnh, giải
thích khuyên bảo để thấy đợc đúng sai.
<i><b>4. Củng cố:</b></i>


Gv: Khái quát nội dung bài học. H cần thực hiện tốt nghĩa vụ của mình với gia đình, sống
thơng yêu mọi ngời và có trách nhiệm với gia đình của mỡnh.



<i>5. Dặn dò: </i>


Hs: học bài, hoàn thành các bµi tËp.


Chuẩn bị các nội dung đã học để tiết sau ngoại khóa, thực hành.


Tiết 16:

<b>Thực hành ngoại khóa các vấn đề địa</b>



<b>phơng và các nội dung đã học</b>



<b>Chủ đề: Tìm hiểu về truyền thống lịch sử quê h ơng.</b>


<b>I. Mơc tiªu: </b>


1.KiÕn thøc:


- Giúp học sinh hiểu đợc truyền thống lịch sử quê hơng, cần tham gia tìm hiểu để giữ gìn
bảo vệ truyền thng di tớch vn húa lch s.


2. Kỹ năng:


- Cú kỹ năng hiểu biết và tham gia giữ gìn truyền thống lịch sử q hơng.
3.Thái độ:


- T«n träng, tu bỉ, bảo vệ truyền thống di tích văn hóa lịch sử quê hơng.


<b>II. Chuẩn bị:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

- Nờu vn , đàm thoại, quả quyết tình huống, thảo luận.



<b>III. TiÕn tr×nh d¹y häc:</b>


<i>1.</i> <i>ổ n định tổ chức:</i>


<i>2. Kiểm tra bài cũ: Trên địa bàn Thiệu hóa có những di tích lịch sử văn hóa tiêu biểu nào? </i>
õu?


<i>3. Giới thiệu bài:</i>
<i>4. Dạy bài mới:</i>


* K tờn cỏc di tích văn hóa lịch sử ở địa
ph-ơng mà em bit?


* Trong các di tích văn hóa lịch sử trên di
tích nào tiêu biểu cho truyền thống yêu nớc
của cha «ng ta (më réng ë tØnh ta).


* Ngơi đền ở chân sông Chu (Minh Châu)
thờ ai?


* Giới thiệu vài nét về ngơi đền đó?


* Hiện tại ngơi đền đó đợc bảo tồn chăm sóc
nh thế nào?


Giáo viên mở rộng: Ngời ta nói mảnh đất
Thanh Hóa là mảnh đất địa linh nhân kiệt.
* Là ngời con sinh ra trên quê hơng Thanh
Hóa với nhiều anh hùng em có suy nghĩ gì?
* Hiện tại có một số ngời lợi dụng khu di


tích để làm lợi riêng hoặc phá hại làm ơ
nhiểm mơi trờng nơi di tích em cú thỏi
nh th no?


* Để giữ gìn khu di tích (chùa) bản thân em
phải làm gì?


Giỏo viờn a ra một số tình huống để học
sinh làm.


’ Häc sinh tù kể


Lăng Bà Triệu Hậu Lộc.
Đền thờ Lê Lợi Thọ Xuân.
Thành Nhà Hồ Vĩnh Lộc.


Đợc bảo vệ chăm sóc, tu sửa hàng năm.


Cảm phơc tù hµo, biÕt ¬n thÕ hƯ cha
ông.


Lên án, phê phán.


Nờu rừ trỏch nhiệm của học sinh.
Giáo viên đa một số tình huống liên quan đến nội dung bài học để học sinh làm.
Yêu cầu học sinh về nhà viết bài thu hoạch.


5. Củng cố dặn dò:


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

tuần 17- Tiết 17



<i><b>Ngày soạn : 17/12/2008 </b></i>
<i><b>Ngày giang: 19/12/2008 </b></i>


<b>Ôn tập học kú I</b>



I.


<b> Mục tiêu cần đạt:</b>


- Giúp học sinh hệ thống hóa lại kiến thức đã học ở kỳ I.


- Củng cố lại kiến thức đã học để học sinh vận dụng làm bài tập tình huống.
- Rèn luyện một số kỹ năng, óc sáng tạo khi lm bi.


<b>II. Chuẩn bị:</b>


- Tranh ảnh, truyện kể.


- Nờu vn đề, đàm thoại, quả quyết tình huống, thảo luận


<b>III. TiÕn trình dạy học:</b>


<i>1.</i> <i> n nh t chc:</i>


<i>2. KiĨm tra bµi cị: G kiĨm tra vë bµi tËp cđa H</i>
<i>3. Bµi míi:</i>


<i>Hoạt động 1 : Phần lý thuyết</i>



Giáo viên giúp học sinh nhắc lại một số khái
niệm: Tôn trọng lẽ phải, liêm khiết. Tôn trọng
ngời khác, giữ chữ tín, pháp luật và kỷ luật…
Giúp học sinh nhắc lại các quyền của mỗi
thành viên trong gia đình.


<i>Hoạt động 2: Thực hành và bài tập.</i>


Giáo viên hớng dẫn học sinh vận dụng những
kiến thức đã học để làm một số bài tập.


Bµi tËp 1: Theo em hµnh vi nµo sau đây thể
hiện tôn trọng lẽ phải.


Đánh dấu x vào
Bài tËp 2:


Em h·y kĨ mét c©u chun nãi vỊ tÝnh liêm
khiết.


Bài tập 3:


Bi tp tỡnh hung: Lan mn Trang cun sách
và hứa hai hôm sau sẽ trả nhng vì cha đọc
xong nên Lan cho rằng cứ giữ lại khi nào đọc
xong thì trả lại cho Trang cũng đợc.


* Em cã nhận xét gì về hành vi của Lan?
* Nếu em là Lan em sẽ làm gì?



Bài tập 4:


Liên hệ bản thân.


<b>I- Củng cố kiến thức:</b>


Học sinh nhắc.
<b>II- Luyện tập:</b>
Bài tËp 1:


a. ChÊp hµnh tèt mäi nội qui nơi mình
sống, làm việc và học tập.


b. Chỉ làm những việc mà mình thích.
c. Phê phán những việc làm trái.


d. Trỏnh tham gia những việc khơng liên
quan đến mình. 


®. Giã chiều nào che chiều ấy, cố gắng
không làm mất lòng ai.


Học sinh tự kể.


Lan không biết giữ lêi høa.


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

* Bản thân em có thực hiện tốt nội quy, quy
định của nhà trờng khơng?


* §äc thc 10 (®iỊu) néi quy cđa häc sinh ë


trêng em.


* Theo em có tình bạn trong sáng, lành mạnh
có ở ngồi đời khơng?


Bài tập 5: Xây dựng đề án.


Em hãy đề xuất một hoạt động chính trị - xã
hội cho lớp.


* Việt Nam có những di sản văn hóa nào đợc
UNESCO công nhận là di sản văn húa th
gii?


* HÃy su tầm và chia sẻ với bạn bè về những
tấm gơng học sinh, sinh viên nghèo vợt khó.
Giáo viên hớng dÉn häc sinh lµm bµi tËp 3
SGK trang 33.


* Gia đình bà Hịa có 2 ngời con 1 trai 1 gái.
Con trai đợc nuông chiều đi học, con gái
không đợc đi học. Em có nhận xét gì về gia
đình bà Hịa?


* Em thử đóng vai bà Hịa khi đang c xử với
con gái.


’ Häc sinh tù liªn hƯ.
’Cã, VD: Mac - ¡nghen.



’ Học sinh tự phác thảo kế hoạch.
- Cố đô Huế.


- Phố cổ Hội An.
- Thánh địa Mỹ Sơn.
- Vịnh Hạ Long.
- Phong Nha Kẻ Bảng.
- Nhã nhạc cung đình Huế.
- Cồng chiêng Tây Nguyên.
Bài tập 3: SGK trang 33.


Theo em thì Chi sai vì Chi không nên đi
chơi xa nếu không có bố mẹ hoặc giáo
viên chủ nhiệm đi cùng.


Bà Hòa: Cái Lan đâu rồi.
Lan: Dạ, con đây ¹.


Bà Hịa: Mày đang làm gì đấy?
Lan: Tha mẹ con ang hc.


Bà Hòa: Học, suèt ngµy chØ häc. Ngµy
mai ë nhµ phơ gióp tao lµm viƯc nhà. Con
gái học làm gì nhiều.


4. Cũng cố dặn dò:


- Chuẩn bị ôn tập kỷ các nội dung đã học chuẩn bị cho tiết sau kiểm tra học kỳ I.
tuần 18-Tit 18



Ngày soạn: 21/12/2008


Ngày KT: Theo lịch của trờng.


<b>kiểm tra häc kú I</b>



<b>I- Mơc tiªu:</b>


- Kiểm tra đánh giá kiến thức của học sinh qua 1 học kỳ để từ đó có kế hoạch cho học kỳ
sau.


- Học sinh biết vận dụng kiến thức để làm bài kiểm tra.
- Rèn luyện thói quen nghiêm túc khi làm bài.


<b>III. TiÕn tr×nh kiÓm tra:</b>


<i>1.</i> <i>ổ n định tổ chức:</i>


<i>2. KiÓm tra : kiĨm tra viƯc chn bÞ cđa häc sinh:</i>
<i>3.TiÕn hµnh kiĨm tra:</i>


G phát đề cho HS chẳn, lẽ (Đề ra ó cú s lu )


<b>Đáp án, biểu điểm</b>:
<b>Đề chẳn: </b>


I. Trắc nghiệm:
Câu 1:


ỏp ỏn ỳng: A, D.


Cõu 2:


Đáp án đúng: C
Câu 3:


Đáp án đúng: B.
Câu 4:


<b>-</b> Làm vệ sinh đờng làng, ngõ xóm.
<b>-</b> Trẻ em đến tuổi đi học đều đến trờng.
<b>-</b> Xây dựng điểm vui chi cho tr em.


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

Câu 1:


Tự lập là tự làm lấy, tự giải quyết công việc của mình, tự lo liệu, tạo dựng cho cuộc sống của
mình, khong trông chờ, dựa dẫm, phụ thuộc vào ngời khác.


Biu hin: Sự tự tin, bản lĩnh cá nhân dám đơng đầu với những khó khăn thử thách, ý chí nổ
lực phấn đấu vơn lên trong học tập trong công việc và trong cuộc sống.


C©u 2:


Con cháu có bổn phận u q kímh trọng, biết ơn cha mẹ ơng bà, có quyền và nghĩa vụ
chăm sóc ni dỡng cha mẹ, ông bà, đặc biệt là khi cha mẹ, ông bà ốm đau già yếu. Nghiêm
cấm con cháu có hành vi ngợc đãi, xúc phạm ông bà, cha mẹ.


VÝ dô:


Khi bè mẹ ốm con cái phải đi mua thuốc cho bố mẹ, nấu cháo cho bố mẹ ăn...
Câu 3:



a) Thụng cm cho bạn, hiểu đợc ý tốt của bạn, cảm ơn bạn và vẫn chơi với bạn nh thờng.
b) Giúp bạn nhận ra khuyết điểm để sửa chữa. Cho bạn hiểu đó là những việc làm khơng tốt,
ln bên cạnh bạn giỳp bn tin b.


<b>Đề lẻ: </b>


I. Trắc nghiệm:
Câu 1:


ỏp án đúng: A,B.
Câu 2:


Đáp án đúng: C
Câu 3:


Đáp án đúng: B.
Câu 4: (nh đề chẳn)
II. Tự luận:


Câu 1,2: ( Giống đề chẳn)
Câu 3:


a) Giúp bạn tránh xa bọn ngời đó, giúp bạn biết tác hại của ma túy, đồng thời báo cho cơ
quan có thẩm quyền biết về hành vi sai trái của bọn ngời đó.


b) Chia sẽ, thơng cảm với bạn, có hành động giúp đỡ thiết thực giúp bạn vợt qua chuyện
buồn, rủi ro.


4. Thu bài, nhận xét giờ kiểm tra:


5. Dặn dò:


- Dn HS đọc trớc bài 13.
tuần 14- tiết 14


Ngày soạn : 26/11/2008
Ngày giảng : 28/11/2008


<b>Ôn tập học kú I </b>


<b>I .Mơc tiªu : </b>


<b>Gióp häc sinh:</b>


Củng cố lại các kiến thức đã học, nắm chắc các kiến thức chính.


Có ý thức vận dụng những kiến thức đó trong cuộc sống. Có thái độ nghiêm túc trong hc
tp.


Hs có kỹ năng tổng hợp hệ thống hóa một cách chính xác, khoa học các kiến thức cần nhí,
chn bÞ kiĨm tra häc kú I.


<b>II. Chn bÞ:</b>


Gv : Sgk, Stk, bảng phụ, phiếu học tập.
Hs : chuẩn bị bài ở nhà.


<b>III. Tiến trình dạy học:</b>


<i><b>1. </b></i>



<i><b> </b><b> n định tổ chức:</b><b>ổ</b></i>


KiÓm tra sÜ số:
<i><b>2. Kiểm tra: </b></i>


- Kiểm tra phần chuẩn bị cđa häc sinh.
<i><b>3. Bµi míi:</b></i>


<i><b>Hoạt động 1: Khởi động </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

tuÇn 19- tiÕt 19


Ngày soạn : 10/01/2009
Ngày giảng : 14/01/2009


<b>Bài 13 : phòng, chống tệ nạn xà hội (tiết 1)</b>


<b>I .Mục tiêu : </b>


<b>1. Về kiến thức:</b>
Hs hiểu:


- Thế nào là tệ nạn xà hội và tác hại của nó.


- Mt s quy định cơ bản của pháp luật nớc ta về phòng chống tệ nạn xã hội và ý nghĩa của
nó.


- Tr¸ch nhiệm của công dân nói chung, của học sinh nói riêng trong phòng chống tệ nạn xÃ
hội và biện pháp phòng tránh.


<b>2 . Về kỹ năng:</b>


Hs có kỹ năng:


- Nhn biết đợc những biểu hiện của tệ nạn xã hội;
- Biết phòng ngừa tệ nạn xã hội cho bản thân;


- Tích cực tham gia các hoạt động phịng chống tệ nạn xã hội ở trờng, địa phơng.
<b>3. Về thái độ:</b>


Hs có thái độ:


<b>-</b> Đồng tình với chủ trơng của nhà nớc và những quy định của pháp luật;


<b>-</b> Xa lánh các tệ nạn xà hội và căm ghét những kẻ lôi kéo trẻ em, thanh niên vào tệ n¹n x·
héi;


<b>-</b> ủng hộ những hoạt động phịng chống tệ nạn xã hội.


<b>II. ChuÈn bÞ:</b>


Gv: Sgk, Sgv, máy chiếu đa năng, phiếu học tập, tranh ảnh có nội dung liên quan đến bài.
Hs: Chuẩn bị bài ở nhà.


<b>III. TiÕn tr×nh dạy học:</b>


<i><b>1. </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

<i><b>2. Kiểm tra bài cũ:</b></i>


Nờu những việc làm thể hiện sự quan tâm của các thành viên trong gia đình với nhau?
<i><b>3. Bài mới:</b></i>



<i><b>Hoạt động 1: Giới thiệu bài: </b></i>


Gv chiếu lên máy chiếu một số hình ảnh về tệ nạn xã hội sau đó đặt câu hỏi:? Những hình
ảnh các em vừa xem nói lên điều gì? H trả lời. G: Xã hội ta hiện nay đang đứng trớc một
thức thách lớn đó là các tệ nạn xã hội, tệ nạn nguy hiểm là ma tuý, cờ bạc, mại dâm. Ba tệ
nạn này đang làm băng hoại những giá trị đạo đức của xã hội nói chung và tuổi trẻ học đờng
nói riêng. Những tệ nạn đó dang diễn ra nh thế nào? Tác hại của nó nh thế nào và cách giải
quyết nó ra sao?


Chúng ta cùng tìm hiểu tiết học này để giải đáp những thắc mắc đó.
<i><b>Hoạt động 2: Hớng dẫn học sinh tìm hiểu phần dặt vấn đề:</b></i>
Gv: Gọi học sinh đọc phần đặt vấn đề.


Hs: đọc


Gv: Chia Hs thµnh 3 nhóm thảo luận các câu hỏi.
G chiếu câu hỏi lên máy chiếu.


Nhóm 1:


Em cú ng tỡnh vi ý kiến của bạn An khơng? Vì sao? Em sẽ
làm gì nếu các bạn trong lớp em cũng chơi nh vậy?


Nhãm 2:


Theo em P, H và bà Tâm có vi phạm pháp luật không? Và phạm
tội gì? Họ sẽ bị xư lý nh thÕ nµo?


Nhóm 3: Qua 3 ví dụ trên, em rút ra đợc những bài học gì? Theo


em cờ bạc, ma tuý, mại dâm có liên quan đến nhau khơng? Tại
sao?


Hs: đại diện nhóm trình bày ý kiến của nhóm mình .
Hs: Nhóm khác bổ sung.


Gv: NhËn xÐt, kết luận. Chiếu kết quả lên máy.
<i>* Nhóm 1: </i>


<b>-</b> ý kiến của An là đúng


<b>-</b> Vì lúc đầu là chơi ít tiền, sau đó quen ham mê sẽ chơi nhiều,
mà hành vi chơi bài bằng tiền là hành vi đánh bạc, hành vi vi
phạm pháp luật.


<b>-</b> Nếu các bạn ở lớp chơi em sẽ ngăn cản, nếu không đợc sẽ nhờ
cô giáo can thiệp.


<i>* Nhãm 2: </i>


<b>-</b> H và P vi phạm pháp luật về tội cờ bạc nghiện hút (chứ không
phải chỉ là vi phạm đạo c)


<b>-</b> Bà Tâm vi phạp pháp luât về tội tỉ chøc b¸n ma t.


<b>-</b> Pháp luật sẽ xử bà Tâm, P và H theo quy định của pháp luật.
<i>* Nhúm 3: </i>


<b>-</b> Không chơi bài ăn tiền dù là ít.
<b>-</b> Không ham mê cờ bạc.



<b>-</b> Khụng nghe k xu để nghiện hút.


<b>-</b> 3 tệ nạn ma túy, cờ bạc, mại dâm là bạn đồng hành với nhau.
Ma tuý mại dâm trực tiếp dẫn đến HIV/AIDS.


<i><b>Hoạt động 3: Hớng dẫn H khai thác nội dung bài học:</b></i>
G từ phần ĐVĐ trên em hãy cho cô biết tệ nạn xã hội là gì?
Hãy nêu một số tệ nạn xã hội mà em biết?


Trong các tệ nạn xã hội nguy hiểm nhất là những tệ nạn nào?
Ngoài 3 tệ nạn xã hội nguy hiểm nhất là ma túy, cờ bạc, mại dâm
G cung cấp thêm cho H một số tệ nạn khác nh: đua xe, tham ơ,
tham nhũng, quan liêu, lãng phí, sống hởng thụ, bng thả, sử
dụng văn hóa phẩm đồi trụy, trộm cắp...


G cung cÊp cho H mét sè sè liƯu vỊ tƯ n¹n x· héi:


Theo tổ chức y tế thế giới số ngời trong độ tuổi lao động mắc tệ
nạn xã hội trên 40% độ tuổi từ 15-> 24, bản thân họ đang trong


<i><b>I.Tìm hiểu mục đặt</b></i>
<i><b>vấn đề:</b></i>


<b>KÕt luËn:</b>


- ý kiến của bạn An
là hoàn tồn đúng vì
chơi bài lấy tiền làm
phần thởng là phạm


tội đánh bạc.


- P, H và bà Tâm đều
vi phạm pháp luật


<i><b>II. Nội dung bài học:</b></i>
1. Tệ nạn x· héi


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

độ tuổi sinh đẻ -> sinh ra những đứa con tật nguyền.


G cung cÊp cho H qua máy chiếu tình hình tệ nạn xà hội ở Hà
Nội và cả nớc từ năm 2002-> 6 tháng đầu năm 2008.


?Cho bit tỏc hi ca t nn xã hội đối với bản thân ngời mắc tệ
nạn? đối với gia đình? đối với cộng đồng và tồn xã hội?


G cho H th¶o ln nhãm:


Nhóm 1: Những ngun nhân nào khiến con người sa vào các tệ
nạn xã hội? Trong đó, nguyên nhân nào là chủ yếu?


Nhóm 2:Hậu quả của tệ nạn xã hội đối với bản thân?
Nhóm 3: Hậu quả của tệ nạn xã hội đối với gia đình?
Nhóm 4: Hậu quả của tệ nạn xã hội đối với xã hội?


Hs: Trả lời theo kết quả của từng nhóm, các nhóm khác nhận xét,
bổ sung, G nhận xét và đa kết quả lên máy chiếu kết quả của từng
nhóm một lên để so sánh, đối chiếu.


Gv: ghi các nguyên nhân lên bảng.


Vd: - Lời nhác ham chơi.


- Cha mÑ nu«ng chiỊu.
- Tiªu cùc trong x· héi.
- Tß mß.


- Hồn cảnh gia đình éo le, cha mẹ buông lỏng con cái.
- Bạn bè xấu rủ rê lôi kéo


- BÞ dụ dỗ, ép buộc, khống chế.
- Do thiếu hiểu biết.


? Nguyên nhân nào là nguyên nhân chính? G cho H chiếu lên
máy chiếu các nguyên nhân cơ bản.


* Tác hại của tệ nạn xh:
<b>-</b> Đối với bản thân:


+ Hu hoi sc khoẻ dẫn đến cái chết.


+ Sa sút tinh thần, huỷ hoại đạo đức con ngời.
+ Vi phạm pháp luật.


- Đối với gia đình:


+ kinh tế cạn kiệt, ảnh hởng đến đời sống vật chất tinh thần của
gia đình.


+ Gia đình bị tan vỡ.
<b>-</b> Đối với cộng đồng XH:



+ ảnh hởng đến kinh tế, suy giảm sức lao động của XH.
+ Suy thối giống nịi.


+ MÊt trËt tù an toàn XH (cớp của, giết ngời).


Gv: nguyên nhân chính là do con ngêi thiÕu hiĨu biÕt, thiÕu tÝnh
tù chđ….


G cung cấp cho H một số hình ảnh, thông tin về tệ nạn xà hội và
một số hình ảnh khác về tệ nạn xà hội ( Thông qua hình ảnh,
thông tin, số liệu trên máy chiếu)


G cho H liờn h v tình hình tệ nạn xã hội ở trờng, địa phơng và
trong địa bàn Tỉnh, Huyện.


G lu ý H trong dịp tết là dịp thờng xảy ra các tệ nạn xã hội kể cả
đối tợng là HS ( chơi tôm cua, bi da...)


G cho H làm bài tập trắc nghiệm về các nguyên nhân dẫn đến tệ
nạn xã hội và giúp H nhận ra đâu là những nguyên nhân chủ yếu
nhất (Chiếu lên máy)


<i><b>4. Cñng cè:</b></i>


Gv: tổ chức cho H chơi trò chơi câu hỏi may mắn. G chia lớp thành 2 đội, mỗi đội có quyền
tự chọn các con vật tơng ứng với các câu hỏi, trong 5 con vật có một con vật chứa hộp quà
may mắn, đội đó có cơ hội đợc nhân đơi số điểm nếu trả lời đúng câu hỏi.


Kết thúc trò chơi, G tuyên dơng i chi tt hn.


<i>5.Dn dũ:</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

Làm các bài tËp 1, 2, 3.


Chuẩn bị nội dung 3, 4 trong (sgk) để tiết sau học tiết 2.


tuÇn 20- tiÕt 20


Ngày soạn : 14/01/2009
Ngày giảng : 16/01/2009


<b>Bµi 13 : phòng, chống tệ nạn xà hội (tiết 2)</b>


<b>I .Mơc tiªu : ( Tiết 19)</b>


<b>II. Chuẩn bị:</b> ( Tiết 19)


<b>III. Tiến trình d¹y häc:</b>


<i><b>1. </b></i>


<i><b> </b><b> n định t chc:</b><b></b></i>


Kiểm tra sĩ số:
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ:</b></i>


Tệ nạn xà hội là gì? Nêu một số tệ nạn xà héi mµ em biÕt?
<i><b>3. Bµi míi:</b></i>


<i><b>Hoạt động 1: Giới thiệu bài: </b></i>



Gv gợi mở cho H nhớ lại nội dung của tiết học trớc sau đó vào bài mới.
<i><b>Hoạt động 2: Hớng dẫn học sinh khai thác tiếp nội dung bài</b></i>
<i><b>học:</b></i>


Gv: Gọi học sinh đọc phần nội dung bài học đã học trớc đó.
Hs: đọc


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

Các quy định của pháp luật về phòng chống tệ nạn xã hội?


G cho H liên hệ tình hình chấp hành các quy định của pháp luật
về phòng chống tệ nạn xã hội ở địa phơng?


Cho H liên hệ xem có những mặt đã làm tốt những mặt cha tốt.
Ví dụ vẫn cịn nạn đánh bạc, chơi đề, cá độ, tơm cua...


? Công dân, học sinh có trách nhiệm gì?


G cho H tự liên hệ bản thân các em có vi phạm các quy định của
pháp luật khơng? bản thân có những việc làm nào cha tốt cần
khắc phục?


G cung cấp cho H một số thông tin về một số en H do sa vào tệ
nạn xã hội mà phạm tội nghiêm trọng gây hậu quả chết ngời.
<i><b> Hoạt động 2: </b><b> Hớng dẫn học sinh luyện tập:</b></i>


G chia nhãm cho H lµm bµi tËp (sgk)
BT 5


BT 4 G cho H làm cá nhân và gọi các em lên làm cho điểm.



1. Tệ nạn xà hội
là gì:


2. Tác hại:


3. Cỏc quy định
của pháp luật:
4. Trách nhiệm


cña công dân,
học sinh:


<i><b>4. Củng cố:</b></i>


Gv: Gi H c lại phần t liệu tham khảo (sgk) để H hiểu kỷ hơn các quy định của pháp luật
và cách xử phạt.


G tiếp tục gọi H đọc lại phần nội dung bài học đã học.
<i>5.Dặn dò:</i>


H về nhà nắm vững các nội dung đã học.
Làm các bài tập 4.


ChuÈn bÞ néi dung bài 14 cho tiết sau học.
tuần 21- tiết 21


Ngay soạn : 01/02/2009
Ngày giảng : 03/02/2009


<b>Bµi 14 : Phòng, chống nhiễm HIV/AIDS</b>



<b>I .Mục tiêu : </b>


<b>1. VỊ kiÕn thøc:</b>
Hs hiĨu:


- TÝnh chÊt nguy hiĨm cđa HIV/AIDS.


- Các biện pháp phòng tránh nhiễm HIV/AIDS.


- Nhng quy định của pháp luật về phòng, chống nhiễm HIV/AIDS.
- Trách nhiệm của cơng dân trong việc phịng chống nhiễm HIV/AIDS.
<b>2. V k nng:</b>


Hs có kỹ năng


- Bit gi mỡnh để không bị nhiễm HIV/AIDS.


- Không phân biệt đối xử đối với ngời nhiễm HIV/AIDS.
<b>3. Về thái độ:</b>


Hs có thái độ:


- ủng hộ những hoạt động phịng chống nhiễm HIV/AIDS.
- Khơng phân biệt đối xử đối với ngời nhiễm HIV/AIDS.


<b>II. ChuÈn bÞ:</b>


Gv: Sgk, Stk, bảng phụ, phiếu học tập, tranh ảnh có nội dung liên quan đến bài, thu thập số
liệu thực t .



Hs: Chuẩn bị bài ở nhà.


<b>III. Tiến trình d¹y häc:</b>


<i><b>1. </b></i>


<i><b> </b><b>ổ</b><b> n định tổ chức:</b></i>
Kiểm tra sĩ số:
<i><b>2. Kiểm tra: </b></i>


KiÓm tra bài cũ: Tệ nạn xà hội là gì ? Kể tên những tệ nạn XH hem biết?


Bản thân em có trách nhiệm nh thế nào trớc những tệ nạn XH đó?
- Kiểm ttra phần chuẩn bị của Hs .


<i><b>3. Bµi míi:</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

Vào tháng 6-1981 tại Losangierles ngời ta đẫ phát hiện ra ca nhiễm HIV đầu tiên trên thế
giới. Tính đến 1999 số ngời nhiễm HIV lên đến 336 triệu ngời trong đó có 12,9 triệu ngời đã
chết vì AIDS. ở Việt Nam 1998 đã phát hiện ngời nhiễm HIV trên 61 tỉnh thành, tính đến
tháng 16-12-1999 phát hiện 16.688 ngời nhiễm. Năm 2002 phát hiện 86.817 ngời nhiễm.
30-9-2006 cả nớc có 111.148 ngời nhiễm HIV, trong đó chuyển sang AIDS 18.848 trờng hợp
trong đó 10.940 ngời đã chết.


?Em có suy nghĩ gì trớc những con số trên?
Hs: Trả lêi.


Gv: Nh chúng ta đã biết HIV/AIDS là một đại dịch nguy hiểm trên thế giới trong đó có Việt
Nam. HIV/AIDS đã gây những đau thơng cho ngời mắc bệnh và ngời thân của họ, cũng nh
để lại hậu quả nặng nề cho XH. Pháp luật nhà nớc ta đã có những quy định để phịng, chống


nhiễm HIV/AIDS. Để hiểu rõ hơn điều này, chúng ta cùng nhau tìm hiểu tiết học này.


<i><b>Hoạt động 2: H</b><b> ớng dẫn học sinh tìm hiểu phần dặt vấn đề .</b></i>
Gv: Gọi học sinh đọc phần đặt vấn đề.


Hs: §äc.


?Tai hoạ giáng xuống gia đình bạn Mai là gì?


?Nguyên nhân nào đã dẫn đến cái chết cho anh trai bạn Mai?
Cảm nhận của em về nỗi đau mà AIDS gây ra cho bản thân và
ngời thân của họ?


Hs: Đối với ngời nhiễm HIV/AIDS là nỗi bi quan hoảng sợ cái
chết đến gần, mặc cảm tự ti trớc ngời thân, bạn bè. Đối với gia
đình là nỗi đau mất đi ngời thân.


Gv: Lời nhắn nhủ của bạn Mai cũng là bài học cho chúng ta. Hãy
tự bảo vệ mình trớc hiểm hoạ AIDS, sống lành mạnh để không
rơi vào cảnh đau thơng nh gia đình của Mai.


?Theo em con ngời có thể ngăn chặn đợc thảm hoạ của AIDS
khơng? Vì sao?


Hs: Th¶o luËn tr¶ lêi.
Gv: KÕt luËn.


<i><b>Hoạt động 3: H</b><b> ớng dẫn học sinh tìm hiểu nội dung bài học:</b><b> </b></i>
Gv: Dùng phơng pháp đàm thoại, hớng dẫn Hs tìm hiểu nội dung
bài học.



?HIV/AIDS đợc em hiểu là gì?


Gv: HIV/AIDS là hội chứng suy giảm miễm dịch mắc phải ở ngời
.


Gv: Cung cấp thêm một số thông tin cho Hs


Tháng 6 – 1996 tỉnh Hồ Bình đã phát hiện ca nhiếm HIV đầu
tiên ở Kỳ Sơn.


Tháng 11-2006 toàn tỉnh phát hiện 1.191 ngời nhiễm trong đó
chuyể sang AIDS là 137 ngi,


Mai Châu: Tháng 12- 1998 phát hiện 2 ca đầu tiên.
1999: 7 ca nhiễm.


2000: 11 ca


31-11-2004: 104 ngời nhiƠm HIV.
28-12-2006: 170 ngêi nhiƠm HIV.


Trong đó 91 ngời chuyển sang AIDS, đã chết 77 ngời.
16/22 Xã đã có ngời nhiễm HIV.


ThÞ trÊn cã ngêi nhiƠm nhiỊu nhÊt: 46 ngêi.
?HIV cã tÝnh chÊt nguy hiĨm nh thÕ nµo?


?Pháp luật nớc ta có những quy định nào để phòng, chống
HIV/AIDS?



Gv: Treo bảng phụ những quy định của pháp luật về phịng chống
nhiễm HIV/AIDS.


?Bản thân mỗi ngời có trách nhiệm nh thế nào trong vấn đề này?
?HIV lây truyền qua những con đờng nào?


Hs:


- Lây truyền qua đờng máu.


<i><b>I. Tìm hiểu mục đặt</b></i>
<i><b>vấn đề:</b></i>


KÕt luËn:


- Anh trai bạn Mai đã
chết vì bệnh AIDS.
- Do bị bạn bè xấu lơi
kéo tiêm chích ma t
mà bị HIV/AIDS.


<i>§õng chÕt v× thiÕu</i>


<i>hiĨu biÕt vỊ AIDS”</i>


<i><b>II. Néi dung bµi häc:</b></i>
1. HIV/ AIDS là



gì:


2. Tỏc hi ca
HIV/AIDS:
3. Cỏc quy định


cđa ph¸p lt:
4. Tr¸ch nhiệm


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

- Lây truyền qua quan hệ tình dục.
- Lây truyền từ mẹ sang con.
Cách phòng tránh?


Hs:


- Ttr¸nh tiÐp xóc víi m¸u cđa ngêi nhiƠm HIV/AIDS.
- Không dùng chung bơm kim tiêm.


- Khụng quan h tỡnh dục bừa bãi.
<i><b>Hoạt động 4: H</b><b> ớng dẫn hs luyn tp:</b></i>


?Nêu mối quan hệ giữa HIV/AIDS với các tệ nạn xh khác?
Hs: thảo luận, trả lời.


Gv: hớng dẫn Hs lµm bµi tËp 3.


<i><b>III. Bµi tËp:</b></i>
Bµi 1:
Bµi 3:



Các con đờng b, e, g,
i.


<i><b>4. Cñng cè:</b></i>


<i><b> Gv: Khái quát nội dung chính </b></i>
Gọi hs đọc tài liệu tham khảo.


Hs: học bài, hoàn thành các bài tập.
Chuẩn bị bài 15


<i><b>5.Dặn dò:</b></i>


H học bài cũ, làm các BT còn lại và nghiên cứu bài mới.


tuần 22- tiết 22


Ngay soạn : 08/02/2009
Ngày giảng: 10/02/2009


<b>Bài 15: Phòng ngừa tai nạn vũ khí, cháy, nổ và các</b>


<b>chất độc hại </b>



<b>I .Mơc tiªu : </b>
<b>1. VỊ kiÕn thøc:</b>


- Hs nắm đợc những quy định thông thờng của pháp luật về phịng ngừa tai nạn vũ khí cháy
nổ và các chất độc hại.


- Phân tích đợc tính chất nguy hiểm của vũ khí, các chất dễ gây cháy, gây nổ và các chất độc


hại khác.


- Phân tích đợc các biện pháp nhằm phòng ngừa các tai nạn trên.


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

<b>2. Về kỹ năng:</b>


Bit cỏch phũng nga v nhc nhở ngời khác cùng thực hiện.
<b>3. Về thái độ:</b>


Nghiêm chỉnh chấp hành các quy định của nhà nớc về phòng ngừa tai nạn vũ khí cháy, nổ và
các chất độc hại; nhắc nhở mọi ngời xung quanh cùng thực hiện.


<b>II. Chuẩn bị:</b>


Gv: Sgk, Stk, bảng phụ, phiếu học tập, tranh phòng ngừa tai nạn vũ khí cháy, nổ, thu thập số
liệu thực tế.


Hs: chuẩn bị bài ở nhà.


<b>III. Tiến trình dạy học:</b>


<i><b>1. </b></i>


<i><b> </b><b> n định tổ chức:</b><b>ổ</b></i>


KiÓm tra sÜ sè:
<i><b>2. KiÓm tra: </b></i>


- KiÓm tra bài cũ: HIV/AIDS là gì? Em hiểu câu <i>Đừng chết vì thiếu hiểu biết về AIDS</i> là
nh thế nào?



- Kiểm tra bài tập cuả Hs.
<i><b>3. Bài mới:</b></i>


<i><b>Hot động 1: Giới thiệu bài mới: </b></i>


Gv: Ngµy 2-5-2003 Xe khách mạng biển số 29H6583 bốc cháy tại khu cổng chợ thôn Đại
Bái, xà Đại Bái, huyện Gia Bình tỉnh Bắc Ninh. Nguyên nhân trên xe có chở thuốc súng, 88
ngời bị tai nạn trong vụ cháy này.


?Em cú suy nghĩ gì về vụ tai nạn trên? ->Gv: Gợi dẫn Hs vào bài.
<i><b>Hoạt động 2: H</b><b> ớng dẫn học sinh tìm hiểu phần dặt vấn đề:</b></i>
Gv: Gọi học sinh đọc phần đặt vấn đề.


Hs: đọc.


Gv: Chia Hs thµnh 3 nhóm, phát phiếu học tập,
Hs: Thảo luận các câu hái.


Nhóm 1: Vì sao khi chiến tranh đã kết thúc nhng vẫn cịn có ngời
chết do bị trúng bom mìn gõy ra?


Nhóm 2: Thiệt hại về cháy nổ của nớc ta trong thêi gian 1998-2002
lµ nh thÕ nµo?


Nhãm 1:


Chiến tranh đã kết thúc nhng bom mìn và vật liệu cha nổ vẫn còn ở
khắp nơi, nhất là các địa bn ỏc lit nh Qung Tr.



Nhóm 2:


Thiệt hại về cháy nỉ tõ 1998-2002.


Cả nớc có 5871 vụ cháy, thiệt hại 902.910 triệu đồng.
Nhóm 3:


Nguyên nhân gây ra ngộ độc: Thực phẩm bị nhiễm khuẩn, do
nhiễm d lợng thuốc bảo vệ thực vật, một số lý do khác.


Nhóm 3: Nguyên nhân gây ra ngộ độc thực phẩm? Ngộ độc thực
phẩm gây thiệt hại nh thế nào?


Hs: đại diện trả lời
Hs: nhóm khác bổ sung.
Gv: Nhận xét – Kết luận:


Các tai nạn do vũ khí cháy nổ và các chất độc hại gây ra rất nguy
hiểm. Vì vậy cần có những quy định cụ thể từ pháp luật nhà nớc để
phòng ngừa.


<i><b>Hoạt động 3: H</b><b> ớng dẫn học sinh tìm hiểu nội dung bài học:</b><b> </b></i>
Gv: Dùng phơng pháp đàm thoại, hớng dẫn Hs tìm hiểu nội dung
bài học.


?Những tổn thất do vũ khí cháy nổ và các chất độc hại gây ra ntn?
?Để phòng ngừa, hạn chế tai nạn nhà nớc đã ban hành những quy
định gì?


1. Các tai nạn do vũ khí cháy nổ và các chất độc hại đã gây tổn thất


to lớn về ngời và tài sản cho cá nhân, gia đình và xã hội.


2. Để phịng ngừa, hạn chế các tai nạn đó, Nhà nớc đã ban hành
luật phòng cháy và chữa cháy, luật hình sự và một số văn bản quy


<i><b>I. đặt vấn đề:</b></i>
Kết luận:


ảơ Việt Nam hiện
nay hàng ngày, hàng
giờ tai nạn vũ khí
cháy nổ và các chất
độc hại vẫn diễn ra.


<i><b>II. Néi dung bµi</b></i>
<i><b>häc:</b></i>


<b>1.</b> Tính chất
nguy hiểm
của tai nạn vũ
khí cháy nổ
và độc hại:
<b>2.</b> Quy định của


ph¸p lt:
<b>3.</b> Tr¸ch nhiƯm


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

phạm pháp luật khác


L cụng dõn, hs cn phi có trách nhiệm gì trong việc phịng ngừa


tai nạn vũ khí cháy nổ và các chất độc hại.


Gv: Liên hệ thực tế việc sử dụng pháo trong dịp tết nguyên đán.
<i><b>Hoạt động 4 : H</b><b> ớng dẫn hs luyện tập:</b></i>


Gv: Treo bảng phụ bài tập 1:


Hs: Đánh dấu chất và loại có thể gây tai nạn nguy hiểm cho con
ngời.


Hs: NhËn xÐt


Gv: Kết luận bài tập đúng.
Gv: Hớng dẫn Hs làm bài tập 3.


häc sinh:
<i><b>III. Bµi tËp: </b></i>
Bµi 1:


Chất và loại có thể
gây tai nạn nguy
hiĨm cho con ngêi:
a. c, d, ®, e, g, h, i, l
Bài 3:


Các hành vi a, b, d,
e, g là vi phạm pháp
luật.


4. Củng cố:



Gv: Khái quát nội dung chính
5. Dặn dò:


Hs: Học bài, hoàn thành các bài tập.
Chuẩn bị bài 16


Tuần 23- tiết 23


Ngay soan : 15/02/2009
Ngày giảng : 17/02/2009


<b>Bài 16: Quyền sở hữu tài sản và nghĩa vụ tôn trọng tài</b>


<b>sản của ngời khác</b>



<b>I .Mục tiêu : </b>
<b>1. Về kiến thức:</b>


<b> Hs hiĨu néi dung cđa qun së h÷u, biÕt nh÷ng tài sản thuộc sở hữu của công dân.</b>
<b>2 . Về kỹ năng:</b>


Hs Bit cỏch t bo v quyn s hu.
<b>3. Về thái độ:</b>


Hình thành, bồi dỡng cho Hs ý thức tôn trọng tài sản của mọi ngời và đấu tranh với những
hành vi xâm phạm quyền sở hữu.


<b>II. Chuẩn bị:</b>


Gv : Sgk, Stk, bảng phụ, tài liệu pháp luật có liên quan


Hs : chuẩn bị bài ở nhà.


<b>III. Tiến trình dạy học:</b>


<i><b>1. </b></i>


<i><b> </b><b>ổ</b><b> n định tổ chức: </b><b> Kiểm tra sĩ số:</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra: </b></i>


Nêu những quy định của pháp luật để phịng ngừa tai nạn vũ khí cháy nổ và các chất độc
hại? Trách nhiệm của bản thân em v vn ny?


- Kiểm tra bài tập cuả Hs.
<i><b>3. Bµi míi:</b></i>


<i><b>Hoạt động 1: Giới thiệu bài: Gv: Gợi dẫn Hs vào bài</b></i>.


<i><b>Hoạt động 2: H</b><b> ớng dẫn học sinh tìm hiểu phần dặt</b></i>
<i><b>vấn đề:</b></i>


Gv: Gọi học sinh đọc phần đặt vấn đề. Hs: đọc .
Gv: Chia Hs thành 2 nhóm, phát phiếu học tập,
Hs: Thảo lun cỏc vn ghi trờn phiu.


Hs: Đại diện trả lêi. Hs: Nhãm kh¸c bỉ sung.
Gv: NhËn xÐt – KÕt luËn:


Quyền sở hữu tài sản la quyền dân sự cơ bản của công
dân (đợc ghi nhận tại điều 58 – Hiến pháp 1992, điều
175 – Bộ luật dân sự) và đợc pháp luật bảo vệ. Mọi


cơng dân có nghĩa vụ tôn trọng tài sản, tôn trọng quyền
sở hữu của ngờu khác. Xâm phạm quuyền sở hữu của
công dân tuỳ theo mức độ sẽ bị xử lý .


§äc cho Hs nghe điều 175 và điều 178 Bộ luật dân sự.
?Tôn trọng tài sản của ngời khác thể hiện qua những
hành vi nµo?


Hs: Có trách nhiệm đối với tài sản đợc giao quản lý,


<i><b>I.Tìm hiểu mục đặt vấn đề:</b></i>
1. Ai có


qun së h÷u
chiÕc xe? Ai
chØ cã qun
sư dơng xe?
Hs: - Ngêi
chđ chiƠc xe


m¸y cã


quyền sở hữu
chiếc xe.
Ngời mợn xe
đợc sử dụng
xe để đi.


2. Ơng An có
quuyền bán


chiếc bình cổ
đó khơng? Vì
sao?


Hs: Ơng An
khơng đợc
bán. Vì chiếc


b×nh cỉ


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

giữ gìn cẩn thận khơng để mất mát, h hỏng.


?Vì sao phải tôn trọng tài sản của ngời khác? Tôn trọng
tài sản của ngời khác thể hiện phẩm chất đạo đức nào
của công dân ?


Hs: Trả lời. Liên hệ các phẩm chất đạo đức đã học.
Làm bài tập 5:


Gv: Treo bảng phụ bài tập.


Trong các tài sản sau, tài sản nào thuộc sở hữu của công
dân?


<b>-</b> Phần vốn, tài sản trong doanh nghiệp t nhân .


<b>-</b> t ai.ng quc lộ.Trờng học.Bệnh viện.Rừng núi.
<b>-</b> Khống sản.Tài ngun trong lịng đất.


<b>-</b> Di tích lịch sử văn hoá, danh lam thắng cảnh .



Hs: Quan sát, đánh dấu tài sản thuộc sở hữu của cơng
dân .


Gv: NhËn xÐt, kÕt ln


§äc cho Hs nghe điều 58 Hiến pháp 1992.


<i><b>Hot ng 3: H</b><b> ớng dẫn học sinh tìm hiểu nội dung</b></i>
<i><b>bài học: </b></i>


Gv: Dùng phơng pháp đàm thoại, hớng dẫn Hs tìm hiểu
nội dung bi hc.


?Quyền sở hữu là gì?


?Th no l quyền chiếm hữu, sử dụng, định đoạt?
?Cơng dân có các quyền sở hữu nào?


?Pháp luật quy định nghĩa vụ tôn trng ti sn ca cụng
dõn nh th no?


Hs: Lần lợt trả lời các câu hỏi trên.


Gv: Kt lun: Nh nc bảo hộ quyền sở hữu hợp pháp
của công dân. Việc đăng ký quyền sở hữu đối với các
tài sản có giá trị là cơ sở để Nhà nớc quản lý và có biện
pháp bảo vệ thích hợp khi có sự việc bất thờng sảy ra.
Cần tăng cờng và coi trọng việc giáo dục ý thức tôn
trọng bảo vệ tài sản, bảo vệ quyền sở hữu của công dân.


Treo bảng phụ ghi nội dung bài học


Hs: §äc


<i><b>Hoạt động 4: H</b><b> ớng dẫn Hs luyện tập:</b></i>
bài tập 1:


Khi tr«ng thÊy mét b¹n cïng løa ti víi em lÊy trém
tiỊn cđa một ngời. Em sẽ làm gì?


Bài tập 2:


Hs úng kch thể hiện tình huống trong bài tập.


<b>-</b> Tơn trọng tài sản của ngời
khác thể hiện ở hành vi có trách
nhiệm đối với tài sản đợc giao
quản lý, giữ gìn tài sản cẩn thận
không để mất mát, h hỏng.
- Tôn trọng tài sản của ngời
khác thể hiện phẩm chất thật
thà, trung thực, liêm kiết của
cơng dân.


<i><b>II. Néi dung bµi học:</b></i>


1. Thế nào là quyền sở hữu
tài sản:


2. Quyền sở hữu tài sản bao


gồm những quyền gì:
3. Nghĩa vụ tôn trọng quyền


sở hữu của ngời khác của
công dân:


4. Trách nhiệm cđa nhµ níc:


<i><b>III. Bµi tËp:</b></i>
<i>Bµi 1: </i>


Tác động để ngời có tài sản biết
mình bị mất cắp và sau đó giải
thích và khun bạn.


Vì ngời có tài sản phải lao động
vất vả để có tiền, không nên
xâm phạm tài sản của họ. Hành
vi đó là khơng thât thà.


Téi ăn cắp sẽ bị pháp luật trừng
trị.


4. Củng cố


Gv: Khái quát nội dung chính
<i><b>5. Dặn dò:</b></i>


Hs: học bài, hoàn thành các bài tập.
Chuẩn bị bài 17



tuÇn 24- tiÕt 24


Ngày soạn : 22/2/2009
Ngày giảng: 24/2/2009


<b>Bài 17: Nghĩa vụ tôn trọng bảo vệ tài sản Nhà nớc và</b>


<b>lợi ích công cộng </b>



<b>I .Mục tiªu : </b>
<b>1. VỊ kiÕn thøc:</b>


Hs hiĨu tài sản của nhà nớc là tài sản thuộc sở hữu toàn dân do Nhà nớc chịu trách nhiệm
quản lý.


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

Biết tôn trọng và bảo vệ tài sản Nhà nớc và lợi ích cơng cộng, dũng cảm đấu tranh ngăn chặn
các hành vi xâm phạm tài sản Nh nc, li ớch cụng cng.


<b>3. V thỏi :</b>


Hình thành và nâng cao cho Hs ý thức tôn trọng và bảo vệ tài sản Nhà nớc và lợi ích công
cộng.


<b>II. Chuẩn bị:</b>


Gv: Sgk, Stk, bảng phụ, Tài liệu pháp luật có liên quan.
Hs: chuẩn bị bài ở nhà .


<b>III. Tiến trình dạy học:</b>



<i><b>1. </b></i>


<i><b> </b><b></b><b> n định tổ chức:</b></i>
Kiểm tra sĩ số:
<i><b>2. Kiểm tra: </b></i>


- Kiểm tra bài cũ: Cơng dân có những quyền sở hữu tài sản nào? Cơng dân có nghĩa vụ nh
thế nào đối với tài sản của ngời khỏc?


- Kiểm tra bài tập cuả Hs.
<i><b>3. Bài mới:</b></i>


<i><b>Hot ng 1: Giới thiệu bài: </b></i>


Gv: Đa ra tình huống: Phịng hành chính của một cơ quan Nhà nớc do ơng Hồ làm trởng
phịng có 4 nhân viên. Ơng Hồ đợc cử đi công tác một tuần. Trong thời gian ấy 4 nhân viên
đã tranh thủ sự vắng mặt của trởng phòng và sử dụng bừa bãi tài sản trong phòng làm việc:
Điện thoại gọi đi thờng xuyên cho ngời thân, bạn bè khơng phải vì mục đích cơng việc, các
dụng cụ điện đợc bật hết công suất ngay cả lúc giải lao trong phịng khơng có ai.


?Em cã nhËn xÐt gì về hành vi của các nhân viên?
Hs: Nhận xét


Gv: Những tài sản trong phịng làm việc đó là tài sản của Nhà nớc, chúng ta có nghĩa vụ tơn
trọng và bảo vệ tài sản đó.


<i><b>Hoạt động 2: H</b><b> ớng dẫn học sinh tìm hiểu phần dặt</b></i>
<i><b>vấn đề:</b></i>


Gv: Gọi học sinh đọc phần đặt vấn đề.


Hs: Đọc


?Em hãy cho biết ý kiến của Lan và ý kiến của các bạn,
ý kiến nào đúng? Vì sao?


?ở vào trờng hợp của Lan em sẽ xử lý nh thế nào?
?Qua tình huống trên em rút ra đợc bài học gì cho bản
thân?


Hs: Phải có trách nhiệm đối với tài sản nhà nớc.
?Em hãy kể tên một số tài sản Nhà nớc mà embiết?
Hs: Rừng, đất đai, biển, nguồn nớc, tài nguyên…


?Theo em nghĩa vụ tôn trọng bảo vệ tài sản Nhà nớc
của công dân đợc thể hiện nh th no?


Hs : - Giữ gìn ,bảo vệ tài sản Nhà nớc.


<b>-Khụng lm nhng vic gõy thit hi n tài sản</b>
Nhà nớc.


<b>-Chèng tham « l·ng phÝ.</b>


<b>-Tuyên truyền giáo dục, thc hin quy nh ca</b>
phỏp lut.


<b>-Đấu tranh với những hành vi xâm phạm.</b>


<i><b>Hot ng 3: H</b><b> ng dn hc sinh tìm hiểu nội dung</b></i>
<i><b>bài học: </b></i>



Gv: Dùng phơng pháp đàm thoi, hng dn Hs tỡm hiu
ni dung bi hc.


?Tài sản Nhà nớc bao gồm những loại gì? Tài sản Nhà
nớc thc qun së h÷u cđa ai ?


?Khai thác quyền lợi từ các tài sản đó phục vụ nhân dân
thì gọi l gỡ?


Hs: Lợi ích công cộng


?Thế nào là lợi Ých c«ng céng?


<i><b>I. đặt vấn đề: </b></i>


<b>-</b> ý kiến của Lan đúng vì: rừng
là tài sản của quốc gia. Nhà nớc
đã giao quyền bảo vệ rừng cho
cơ quan kiểm lâm, UBND quản
lý thì các cơ quan này có trách
nhiệm xử lý.


<b>-</b> Em sÏ b¸o víi c¬ quan cã
thÈm qun can thiƯp.


<i><b>II. Néi dung bµi häc:</b></i>


1. Tài sản nhà nớc bao gồm:
Đất đai, rừng núi, sông hồ,


nguồn nớc, tài nguyên, biển,
vùng trời, phần vốn, tài sản cố
định do nhà nớc xây dựng.
- Tài sản Nhà nớc thuộc quyền
sở hữu ton dõn.


2. Lợi ích công cộng: là lợi Ých
chung dµnh cho mäi ngêi vµ x·
héi.


3. Tầm quan trọng của Tài sản
nhà nớc và lợi ích cơng cộng: là
cơ sở vật chất của xã hội để
phát triển kinh tế của đất nớc,
nâng cao đời sống vật chất và
tinh thần của nhân dân.


<b>-</b> Khi đựơc nhà nớc giao quyền
quản lý, sử dụng tài sản của nhà
nớc phải bảo quản, giữ gìn, sử
dụng tiết kiệm có hiệu quả,
khơng tham ơ lãng phí.


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

?Tài sản Nhà nớc và lợi ích công cộng có tầm quan
trọng nh thế nào?


Gv: Đa tình huống ở bài tập 2 T49
Hs: Thảo luận .


?Vic làm của ông Tám đúng ở điểm nào? Sai ở im


no? Vỡ sao?


Hs: Đúng: Thờng xuyên lau chùi, bảo quản giữ gìn cẩn
thận, không cho ai sử dụng.


Sai : - Nhận tài liệu bên ngồi, phơ tơ để tăng thu nhập.
- Mùa thi nhận in tài liệu cho học sinh.


Sai vì ơng đã sử dụng tài sản Nhà nớc phục vụ cho lợi
ích cá nhân .


?Qua việc làm của ông Tám, em thấy ngời quản lý tài
sản Nhà nớc có nhiệm vụ và trách nhiệm gì đối với tài
sản c giao?


Hs: Trả lời.


?Còn công dân có trách nhiệm và nhiệm vụ gì với tài
sản nhà nớc và lợi ích công cộng?


?Nhà nớc quản lý tài sản và lợi ích công cộng theo
ph-ơng thức nào?


<i><b>Hot ng 4: H</b><b> ng dẫn hs luyện tập:</b></i>
Bài tập 1:


Gv: Gọi Hs đọc yêu cầu bài tập.
Hs: Thực hiện yêu cầu bài tập
Gv: Kết luận bài tập đúng.



trọng và bảo vệ tài sản nhà nớc
và lợi ích cơng cộng. Khơng
đ-ợc xâm phạm, (lấn chiếm, phá
hoại hoặc sử dụng vào mục
đích cá nhân) tài sản Nhà nớc
và lợi ích cơng cộng.


<i>1.</i>Nhà nớc thực hiện quản lý tài
sản bằng việc ban hành và tổ
chức thực hịên các quy định
của pháp luật về quản lý và sử
dụng tài sản thuộc sở hữu ton
dõn (Ti sn Nh nc)


Tuyên truyền và giáo dục mọi
công dân thực hiện nghĩa vụ
tôn trọng, bảo vệ tài sản nhà
n-ớc và lợi ích công cộng.


<i><b>III. Bµi tËp: </b></i>
Bµi 1:


Hùng và các bạn lớp 8B không
biết bảo vệ tài sản của nha
tr-ờng. Không nhận sai lầm để
đền bù mà bỏ chạy là sai.


<i><b>4. Cñng cố: </b></i>


Gv: Khái quát nội dung chính



Hs: Học bài, hoàn thành các bài tập.
<b>5.</b> <i><b>Dặn dò:</b><b> </b></i>


Chuẩn bị bài 18
tuần 25- tiết 25


Ngay soan : 28/02/2009
Ngày giảng: 02/02/2009


Bài 18:

<b> Quyền khiếu nại, tố cáo của công dân </b>


<b>I .Mục tiêu : </b>


<b>1. Về kiến thức:</b>


Hs hiểu và phân biệt nội dung của quyền khiếu nại và tố cáo của công dân.
<b>2 . Về kỹ năng:</b>


Hs bit cỏch bo v quyền và lợi ích của bản thân, hình thành ý thức đấu tranh chống hành
vi vi phạm pháp luật.


<b>3. Về thái độ:</b>


Thấy đợc trách nhiệm của nhà nớc và của công dân trong việc thực hiện hai quyền này.


<b>II. ChuÈn bị:</b>


Gv: Sgk, Stk, bảng phụ, tài liệu pháp luật có liên quan
Hs: chuẩn bị bài ở nhà.



<b>III. Tiến trình dạy học:</b>


<i><b>1. </b></i>


<i><b> </b><b> n định tổ chức:</b><b>ổ</b></i>


KiÓm tra sÜ sè:
<i><b>2. KiÓm tra: </b></i>


Kiểm tra 15 phút ( Đã có đề ra, đáp án tại lu đề)
<i><b>3. Bài mới:</b></i>


<i><b>Hoạt động 1: Giới thiệu bài: </b></i>


Gv: Gợi dẫn Hs vào bài bằng một thông tin trên báo có nội dung liên quan đến bài.
<i><b>Hoạt động 2: H</b><b> ớng dẫn học sinh tìm hiểu phần</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

Gv: Treo bảng phụ ghi các tình huống trong phần
đặt vấn đề.


Gv: Gọi học sinh đọc phần đặt vấn đề.
Hs: Đọc, quan sát


Gv: Chia Hs thµnh 3 nhóm, phát phiếu học tập
ghi sẵn câu hỏi cho mỗi nhóm .


Nhúm 1: Nghi ng mt a im l nơi bn bán
tiêm chích ma t, em sẽ xử lý nh thế nào?


Nhóm 2: ?Biết ngời lấy cắp xe đạp của bạn An


cùng lớp, em sẽ xử lý nh thế nào?


Nhóm 3: ?Theo em anh H phải làm gì để bo v
quyn li ca mỡnh?


Hs: Đại diện trình bày.
Hs: Nhận xét, bổ sung.
Gv: Bổ sung.


?Trong 3 trờng hợp trên, trờng hợp nào em sẽ sử
dụng quyền tố cáo, trờng hợp nào sử dụng quyền
khiếu nại?


Hs: Trờng hợp 1, 2: Tố cáo.
Trờng hợp 3: Khiếu nại.


?Khi nào chúng ta cần phải tố cáo và khiếu nại?
Em rút ra bài học gì qua 3 tình huống trên?


Hs: Trả lời.


Gv: Kết luận, chuyển ý:


Quyền khiếu nại, quyền tố cáo là những quyền
nh thế nµo? Khi nµo chóng ta sư dơng quyền
khiếu nại? Khi nào chúng ta sử dụng quyền tố
cáo? Để giải thích những thắc mắc này chúng ta
cùng tìm hiểu phần II.


<i><b>Hot ng 3: H</b><b> ng dn hc sinh tìm hiểu nội</b></i>


<i><b>dung bài học: </b></i>


Gv: treo b¶ng phơ ghi bảng trống


Hs: Quan sát và điền các nội dung theo yêu cầu.
Gv: Gợi ý các câu hỏi:


?Ai l ngi thc hin?
?Thc hin vn gỡ?
?Vỡ sao?


?Để làm gì?


?Khiu nại tố cáo dới hình thức nào?
Hs: Trực tiếp, đơn, th, báo, đài …


Gv: Tổng kết mục 1, 2 trong nội dung bài học
Nhấn mạnh điểm khác nhau giữa 2 quyền để Hs
phân biệt


?Vì sao Hiến pháp quy định cơng dân có quyền
khiếu nại, tố cáo?


Hs: §Ĩ tạo cơ sở pháp lý cho công dân bảo vệ
quyền, lợi ích hợp pháp khi bị xâm phạm.


Để ngăn ngừa, phòng chống tội phạm.
Gv: Chốt lại diểm 3 nội dung bài học.
Gv: Treo bảng phụ điều 74 HP 1992



Gv: Ngoài HP 92 ra để việc khiếu nại tố cáo và
giải quyết khiếu nại tố cáo đúng pháp luật. Ngày
2/12/1998 Quốc hội đã thông qua luật khiếu nại
tố cáo. Luật có hiệu lực từ ngày 1/1/1999 trong
đó quy định rõ quyền và nghĩa vụ của ngời khiếu
nại tố cáo; Thẩm quyền giải quyết khiếu nại tố
cáo; Thủ tục giải quyết khiếu nại tố cáo; giám sát
công tác giải quyết khiếu nại tố cáo.


tổ chức bn bán, tiêm chích ma tuý,
em có thể báo cho cơ quan chức năng
theo dõi. Nếu đúng thì cơ quan có
thẩm quyền sẽ xử lý theo quy định
của pháp luật.


N2: Em sẽ báo cho nhà trờng hoặc cơ
quan công an nơi em ở về hành vi lấy
cắp xe đạp của bạn, để nhà trờng hoặc
công an sẽ xử lý theo quy định của
pháp luật.


N3: Anh H khiếu nại lên cơ quan có
thẩm quyền để cơ quan có trách
nhiệm yêu cầu ngời giám đốc giải
thích lý do đuổi việc để bảo vệ quyền
lợi chính đáng của mình.


- Khi biết đợc công dân, tổ chức, cơ
quan nhà nớc vi phạm pháp luật, làm
thiệt hại đến lợi ích của mình và nhà


nớc thì chúng ta phải khiếu nại, tố cáo
để bảo vệ lợi ích của mình và tránh
thiệt hại cho xã hi.


<i><b>II. Nội dung bài học:</b></i>


Khiếu nại Tố cáo
Ngời thực


hiện
( Ai?)


Công dân
có quyền
và lợi ích
bị xâm
phạm


Bất cứ
công dân
nào


i tng
(V vấn
đề gì?)


Các quyết
định hành
chính,
hành vi


hành
chính.


Hành vi vi
phạm
pháp luật
gây thit
hi n li
ớch nh
n-c.


Cơ sở


(vì sao?) Quyền vàlợi ích bản
thân ngời
khiếu nại


Gây thiệt
hại đến
nhà nơc,
tổ chc v
cụng dõn.
Mc ớch


(Để làm
gì?)


Khôi phục
quyền, lợi
ích ngời


khiếu nại.


Ngn
chn kp
thi mọi
hành vi vi
phạm đến
lợi ích của
nhà nớc,
tổ chức,
cơ quan,
công dân.
1. Quyền khiếu nại.


2. Qun tè c¸o


- Quyền khiếu nại là quyền của công
dân đề nghị cơ quan, tổ chức có thẩm
quyền xem xét lại các quyết định,
việc làm của cán bộ công chức nhà
n-ớc khi thực hiện công vụ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

Gv: Công dân phải tích cực học tập nâng cao
trình độ nhận thức để có thể sử dụng đúng quyền
khiếu nại tố cáo, khi thực hiện phải khách quan
trung thực và thận trọng, không đợc sử dụng
quyền khiếu nại tố cáo để vu khống, vu cáo làm
hại ngời khác


Gv : Chốt lại điểm 4 – Nội dung bài học.


<i><b>Hoạt động 4: H</b><b> ớng dẫn hs luyện tập .</b></i>
bài tập 2:


Gv: Gọi Hs đọc yêu cầu bài tập.
Hs: Thực hiện yêu cầu bài tập.
Gv: Kết luận bài tp ỳng.


báo cho cơ, tổ chức cá nhân có thẩm
quyền biÕt vÒ mét vơ viƯc vi phạm
pháp luật.


<i><b>III. Bài tập: </b></i>
Bài 2:


Cn c vào những điểm khác nhau
của khiếu nại tố cáo (phần lu ý về
quyền khiếu nại). Ơng Ân khơng có
quyền khiếu nại, vì ơng chỉ là hàng
xóm, khơng có quyền lợi liên quan
trực tiếp đến quyết định xử phạt vi
phạm hành chính của chủ tịch UBND
qun.


<i><b>4. Củng cố:</b></i>


Gv: Khái quát nội dung chính
<i><b>5. Dặn dò: </b></i>


Hs: Học bài, hoàn thành các bài tập.
Chuẩn bị bài 19



Ôn tập kiển tra một tiết.
tuÇn 26- tiÕt 26


Ngày soạn : 08/3/2009
Ngày KT: 10/3/2009


<b>KiĨm tra mét tiÕt</b>


<b>I .Mơc tiªu : </b>


Gióp Hs


<b>-</b> Ơn tập củng cố lại hệ thống các kiến thức đã học, đặc biệt các kiến thức trong cụm bài
pháp luật.


<b>-</b> Kiểm tra đánh giá khả năng nhận thức, kỹ năng vận dụng các kiến thức đã học vào bài
kiểm tra của Hs.


<b>-</b> Nắm bắt đợc mức độ kiến thức mà Hs có để Gv có định hớng bồi dỡng.


<b>II. Chn bÞ:</b>


Gv: Đề bài - Đáp án – Biểu điểm.
Hs: Ôn tập các kiến thức ó hc.


<b>III. Tiến trình dạy học:</b>


<i><b>1. </b></i>


<i><b> </b><b> n định tổ chức:</b><b>ổ</b></i>



KiÓm tra sÜ sè:
<i><b>2. KiĨm tra: </b></i>
<i><b>3. Bµi míi:</b></i>


Gv: Phát đề cho Hs
Đề bài: (Đã có ở lu đề)
<b>Đáp án </b>–<b> Biểu điểm: </b>
<i>Phn I:</i>


<i><b>Đề chẳn: </b></i>


Cõu 1: Khoanh ỳng b (0,5 điểm)
Câu 2: Khoanh đúng a (0,5 điểm)
Câu 3: Khoanh đúng c (0,5 điểm)
Câu 4: Khoanh đúng d (0,5 điểm)
Câu 5: Viết đúng lần lợt các cụm từ sau:


a. Sai lƯch chn mùc x· héi.(0,25 ®)
Cờ bạc, ma tuý, mại dâm. (0,25 đ)
b. Suy giảm miễm dịch. (0,25 đ)


Cuối. (0,25 đ)
<i>Phần II: (7 ®iĨm) </i>
<i>C©u 1: </i>


Quyền sở hữu tài sản của cơng dân là quyền của công dân (chủ sở hữu) đối với tài sản thuộc
sở hữu của mình. (0,5 đ)


</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

- Quyền chiếm hữu.


- Quyền sử dụng.
- Quyền địng đoạt.


Trong 3 quyền này thì quyền định đoạt là quan trọng nhất vì chỉ ngời chủ sỡ hữu mới có
quyền này hơn nữa quyền này quyết định số phận của tài sản thuộc về ai.(1,0 đ)


C©u 2:
<b>Gièng nhau: </b>


<b>-</b> Đều là quyền chính trị cơ bản của công dân đợc pháp luật quy định trong Hiến pháp
<b>-</b> Là công cụ để bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp.


<b>-</b> Là phơng pháp để công dân tham gia quản lý nhà nớc và quản lý xã hội.
<b>-</b> Hình thức: Trực tiếp, đơn từ, báo đài.


Kh¸c nhau:


Qun khiếu nại Quyền tố cáo




Khác nhau


<b>- Ngời thực hiện là ngời trực </b>
tiếp bị hại.


<b>- i tng: Hnh vi hnh </b>
chớnh, quyết định hành chính.
<b>- Cơ sở: Vì quyền lợi bản thân</b>
ngời khiếu nại.



<b>- Mục đích: Khơi phục quyền </b>
lợi bản thõn ca ngi khiu
ni.


<b>-</b> Mọi công dân.


<b>-</b> Hnh vi vi phạm pháp luật.
- Gây thiệt hại đến nhà nớc, t


chức và công dân.


- Ngăn chặn kịp thời mọi hành
vi vi phạm pháp luật.


<i>Câu 3:</i>


L bn hc cùng lớp với T trớc hết em phải gặp gỡ T để khuyên ngăn bạn không nên giao du
với bọn xấu, nói cho bạn biết đấy là những hành vi vi phạm pháp luật (trộm cắp, hút chích)
(1,0 đ)


Đối với bọn xấu: nên tố cáo với cơ quan có thẩm quyền về hành vi lôi kéo, dụ dỗ trẻ em vào
con đờng hút chích để họ xử lý hnh vi vi phm phỏp lut ny.(1,0 )


<i>Phần I:</i>
<i><b>Đề lẽ: </b></i>


Câu 1: Khoanh đúng d (0,5 điểm)
Câu 2: Khoanh đúng d (0,5 điểm)
Câu 3: Khoanh đúng a (0,5 điểm)


Câu 4: Khoanh đúng d (0,5 điểm)
Câu 5: Viết đúng lần lợt các cụm từ sau:


c. Sai lÖch chuÈn mực xà hội.(0,25 đ)
Cờ bạc, ma tuý, mại dâm. (0,25 đ)
d. Suy giảm miễm dịch. (0,25 ®)


Cuối. (0,25 đ)
<i>Phần II: (7 điểm) </i>
Giống đề chẳn.
4. Kết thúc:


Gv: Thu bµi nhËn xÐt giê kiĨm tra
5. Dặn dò:


Hs: Tip tc ụn tp cỏc kin thc ó học
Chuẩn bị bài 19.


tuÇn 27- tiÕt 27


Ngày soạn : 15/3/2009
Ngày giảng: 17/3/2009


Bài 19:

<b> Quyền tự do ngôn luận </b>


<b>I . Mơc tiªu : </b>


<b>1. VỊ kiÕn thøc:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

Hs biết sử dụng đúng đắn quyền tự do ngôn luận theo quy định của pháp luật, phát huy
quyền làm chủ của công dân.



<b>3. Về thái độ:</b>


Nâng cao nhận thức về tự do và ý thức tuân theo pháp luật trong học sinh phân biệt đ ợc thế
nào là tự do ngôn luận và lợi dụng tự do ngơn luận để phụcvụ mục đích xấu.


<b>II. Chn bị:</b>


Gv: Sgk, Stk, bảng phụ, tài liệu pháp luật có liên quan.
Hs: Chuẩn bị bài ở nhà.


<b>III. Tiến trình dạy học:</b>


<i><b>1. </b></i>


<i><b> </b><b></b><b> n định tổ chức:</b></i>
Kiểm tra sĩ số:


<i><b>2. KiÓm tra: Chữa bài kiểm tra 1 tiết.</b></i>
<i><b>3. Bài mới:</b></i>


<i><b>Hot ng 1: Giới thiệu bài:</b></i>


Gv: Điều 69 – HP 1992 quy định: “cơng dân có quyền tự do ngơn luận, tự do báo chí; có
quyền đợc thơng tin, có quyền hội họp, lập hội biểu tình theo quy định của pháp luật” Trong
các quyền ấy quyền tự do ngôn luận thể hiện rõ nhất quyền làm chủ của nhân dân, nắm vững
quyền tự do ngơn luận có thể sử dụng tốt các quyền khác ….


<i><b>Hoạt động 2: H</b><b> ớng dẫn học sinh tìm hiểu phần dặt vấn đề:</b></i>
Gv: Treo bbảng phụ ghi 4 việc làm trong phần đặt vấn đề.


Hs: c quan sỏt.


?Trong các việc làm trên việc làm nào thể hiện quyền tự do
ngôn luận của công dân?


Hs: trả lêi


?Vì sao việc làm c: gửi đơn kiện ra tồ án địi quyền thừa kế lại
khơng phải là việc làm thể hiện quyền tự do ngơn luận?


Hs: ViƯc lµm c thể hiện quyền khiếu nại.


?Em hiểu ngôn luận là gì? Tự do ngôn luận là gì?


Hs: Ngụn lun cú nghĩa là dùng lời nói (ngơn) để diễn đạt cơng
khai ý kiến, suy nghĩ của mình nhằm bàn một vấn đề (luận)
<b>-</b> Tự do ngôn luận là tự do phát biểu ý kiến bàn bạc công việc
chung.


<i><b>Hoạt động 3: H</b><b> ớng dẫn học sinh tìm hiểu nội dung bài học:</b><b> </b></i>
Gv: Dùng phơng pháp đàm thoại, hớng dẫn hs tìm hiểu nội
dung bài học.


?ThÕ nµo lµ qun tự do ngôn luận?


?Công dân sử dụng quyền tự do ngôn luận của mình nh thế
nào?


Hs: trả lời.



Gv: Nhấn mạnh: Công dân có quyền tự do ngôn luận nhng
trong khuôn khổ pháp luật, không lợi dụng tự do để phát biểu
lung tung, vu khống, vu cáo ngời khác hoặc xuyên tạc sự thật,
phá hoại, chống lại li ớch nh nc, nhõn dõn.


Gv: Yêu cầu Hs lấy vd về việc làm vi phạm quyền tự do ng«n
ln.


Hs:- Xun tạc cơng cuộc đổi mới của đất nớc qua một số tờ
báo.


- Viết th nặc danh vu cáo, nói xấu cán bộ vì lợi ích cá nhân.
?Sử dụng quyền tự do ngôn luận đúng pháp luật có ý nghĩa nh
thế nào?


Hs: Tr¶ lêi


Gv:Thơng qua quyền tự do ngôn luận để phát huy dân chủ,
thực hiện quyền làm chủ của cơng dân, phê bình đóng góp ý
kiến xây dựng tổ chức, cơ quan, xây dựng đờng lối chiến lợc
xây dựng v phỏt trin t nc.


?Nhà nớc có trách nhiệm nh thế nào trong việc thực hiện quyền
tự do ngôn luận của công đân?


?Công dân, Hs có trách nhiệm nh thÕ nµo trong viƯc thùc hiƯn


<i><b>I. Đặt vấn đề:</b></i>


<b>-</b> Các việc làm a, b, d


là những viƯc lµm thĨ
hiƯn qun tù do ngôn
luận.


<i><b>II. Nội dung bài học:</b></i>
1.Quyền tự do ngôn
luận là gì:


2. Công d©n sư dơng
qun tù do ngôn luận
nh thế nào:


3. ý nghĩa cđa viƯc sư
dơng qun tù do ng«n
ln:


- Sử dụng quyền tự do
ngôn luận đúng pháp
luật để phát huy tính
tích cực và quyền làm
chủ của công dân, góp
phần xây dựng Nhà
n-ớc, quản lý xã hội.
3. Nhà nớc tạo điều
kịên thuận lợi để công
dân thực hiện quyền tự
do ngôn luận, tự do báo
chí và phát huy đúng
vai trị của mình.



<i><b>III. Bµi tập </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>

quyền tự do ngôn luận?
Hs: Trả lêi


Gv: Kết luận: Để sử dụng có hiệu quả quyền tự do ngôn luận
theo quy định của pháp luật, phát huy quyền làm chủ của nhân
dân, cơng dân nói chung và Hs nói riêng, cần phải ra sức học
tập nâng cao kiến thức văn hố xã hội, tìm hiểu và nắm vững
pháp luật, nắm vững đờng lối chính sách của Đảng và Nhà nớc
để có thể đóng góp các ý kiến có giá trị và tham gia vào hoạt
động quản lý nhà nớc và quản lý xã hội .


<i><b>Hoạt động 4: H</b><b> ớng dẫn hs luyện tập:</b></i>
Bài tập 1:


Gv: Treo bảng phụ bài tập 1


Hs: lờn bng đánh dấu tình huống thể hiện quyền tự do ngơn
luận của cơng dân.


Bµi tËp 2:


Hs: đọc u cầu của bài tập
Hs: Trao đổi làm bài tập
Gv: Kết luận bài tập đúng.


e. Viết bài đăng báo
phản ánh việc làm thiếu
trách nhiệm, gây lãng


phí, gây thiệt hại đến
tài sản Nhà nớc.


f. Chất vấn đại biểu
quốc hội, đại biểu hội
đồng nhân dân trong
các kỳ tiếp xúc cử tri


Bµi 2: Cã thÓ


<b>-</b> Trực tiếp phát biểu
tại các cuộc họp lấy ý
kiến đóng góp của cơng
dân vào dự thảo luật.
<b>-</b> Viết th đóng góp ý
kiến gửi cơ quan soạn
thảo …


4. Cđng cè:


Gv: Kh¸i qu¸t nội dung chính
5. Dặn dò


Hs: Học bài, hoàn thành các bài tập.
Chuẩn bị bài 20


tuần 28- tiết 28


Ngay soạn : 22/3/2009


Ngày giảng: 24/3/2009


<b>bài 20: hiến pháp nớc céng hßa x· héi chđ nghÜa </b>


<b>viƯt nam</b>



<b>I. MỤC TIÊU:</b>


<b>1. Về kiến thức</b>:


Hs nhận biết được Hiếp pháp là đạo luật cơ bản của nhà nước; Hiểu vị trí vai trò của Hiến
pháp trong hệ thống pháp luật Việt Nam; Nắm được những nội dung cơ bản của Hiến pháp
năm 1992.


</div>
<span class='text_page_counter'>(36)</span><div class='page_container' data-page=36>

Hs có nếp sống và thói quen <i>“Sống và làm việc theo hiến pháp và pháp luật”</i>


<b>3. Về thái độ</b>:


Hình thành trong Hs ý th ức <i>“Sống và làm việc theo hiến pháp và pháp luật”</i>
<b>II. CHUẨN BỊ:</b>


Gv: Sgk, Sgv, bảng phụ
Hs: Chuẩn bị bài ở nhà.
III. <b> TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:</b>
<i>1.</i>


<i> Ổn định tổ chức:</i>


<i>2. Kiểm tra: </i>


Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu Hs thực hiện bài tập 3:



<i>3. Bài mới: </i>


<i>Hoạt động 1: </i>Giới thiệu bài:


Gv: Kể tên một vài quyền và nghĩa vụ của công dân em đã được học?


Hs: Kể: quyền khiếu nại, quyền tố cáo, quyền tự do ngôn luận, quyền được pháp luật bảo hộ
về tính mạng, sức khoẻ, danh dự, nhân phẩm …


Gv: Tất cả những quyền đó đều được ghi nhận trong hiếp pháp nhà nước ta. Vậy Hiến pháp
là gì? Hiến pháp có vị trí và ý nghĩa như thế nào? ….


<i><b>Hoạt động 2: </b>Hướng dẫn hs tìm hiểu phần đặt vấn đề</i>


Gv: Gọi hs đọc phần đặt vấn đề
Hs: Đọc


?Trên cơ sở quyền trẻ em đã học, em hãy nêu một
điều trong luật bảo vệ, chăm sóc, giáo dục trẻ em, mà
theo em đó là sự cụ thể hoá điều 65 của hiến pháp?
Hs: Điều 7 luật bảo vệ, chăm sóc, giáo dục trẻ em
“Trẻ em có quyền được sống chung với cha mẹ”
Điều 10: <i>“Trẻ em có quyền được học tập và có bổn</i>


<i>phận học hết chương trình giáo dục phổ cập</i>”


Điều 5: <i>“Trẻ em có quyền khai sinh và có quốc tịch”</i>


?Từ điều 65 và điều 146 của hiến pháp và các điều


luật trên, em có nhận xét gì về mối quan hệ giữa Hiến
pháp với luật bảo vệ chăm sóc và giáo dục trẻ em,
luật hơn nhân và gia đình?


Hs: Nhận xét.


Gv: u cầu Hs lấy thêm ví dụ ở các bài đã học để
chứng minh.


Bài 12: Điều 46 – HP 1992


Điều 2 - Luật hơn nhân và gia đình.
Bài 16: Điều 58 –HP 1992


Điều 175 - Bộ luật dân sự.
Bài 17: Điều 17,18 – HP 1992
Điều 144- Bộ luật dân sự.
Gv: Kết luận


?Từ khi thành lập đến nay, Nhà nước ta đã ban hành
mấy bản HP? Vào những năm nào?


Hs: Trả lời .


Gv: HP 1946 sau khi cách mạng tháng 8 thành công,


<b>I. Đặt vấn đề:</b>


Điều 8 luật bảo vệ chăm sóc,
giáo dục trẻ em “Trẻ em được


nhà nước và xã hội tôn trọng bảo
vệ tính mạng, thân thể, danh dự,
nhân phẩm”


-Giữa HP và các điều luật có mối
quan hệ với nhau, mọi văn bản
pháp luật đều phái phù hợp với
HP và là sự cụ thể hoá HP.


- HP là cơ sở là nền tảng của hệ
thống pháp luật.


Từ khi lập nước đến nay nước ta
đã ban hành 4 văn ban HP
(1946,1959,1980,1992)


- HP VN là sự thể chế hố đường
lối chính trị của ĐCS VN trong
từng thời kỳ từng giai đoạn cách
mạng


<b>II. Nội dung bài học:</b>


1. HP là luật cơ bản của nhà
nước có hiệu lực pháp lý cao
nhất trong hệ thống pháp luật
VN. Mọi văn bản pháp luật khác
đều được xây dựng, ban hành
trên cơ sở các quy định của HP,
không được trái HP.



</div>
<span class='text_page_counter'>(37)</span><div class='page_container' data-page=37>

Nhà nước ban hành HP của cách mạng dân tộc dân
chủ và nhân dân.


HP 1959 HP của thời kỳ xây dựng CNXH ở Miền
Bắc và đấu tranh thống nhất nước nhà.


HP 1980 HP của thời kỳ quá độ lên CNXH trên phạm
vi cả nước.


HP 92 – HP của thời kỳ đổi mới .


<i>Hoạt động 3: Hướng dẫn Hs tìm hiểu nội dung bài</i>
<i>học:</i>


?HP là gì?


Gv: Giới thiệu các nội dung cơ bản của HP 1992: HP
1992 được Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam khoá
VIII kỳ họp thứ 11 nhất trí thơng qua trong phiên họp
ngày 15-4-92 và được QH khóa X, kỳ họp thứ 10 sửa
đổi, bổ sung một số điều theo nghị quyết số
51/2001/QH10. HP bao gồm 147 điều, chia làm 12
chương.


<b>-</b> Chương 1: Nước CHXHCN VN - Chế độ chính trị
(Điều 1- 14 )


<b>-</b> Chương 2: Chế độ kinh tế (Điều 15-29)



<b>-</b> Chương 3: Văn hoá, giáo dục, khoa học, công nghệ
(Điều 30-43)


<b>-</b> Chương 4: Bảo vệ tổ quốc XHCN (Điều 44-48)
<b>-</b> Chương 5: Quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân


(Điều 49-82)


<b>-</b> Chương 6: Quốc hội (Điều 83-100)


<b>-</b> Chương 7: Chủ tịch nước (Điều 101-108)
<b>-</b> Chương 8: Chính phủ (Điều 109- 117)


<b>-</b> Chương 9: HĐND-UBND
(Đupload.123doc.net-125)


<b>-</b> Chương 10: TAND và Viên kiểm sát nhân dân
(Điều 126-140)


<b>-</b> Chương 11: Quốc kỳ, quốc huy, quốc ca, ngày
quốc khánh, thủ đô (Điều 141 -145)


<b>-</b> Chương 12: Hiệu lực của HP và việc sửa đổi HP
(Điều 116- 147)


?Nội dung của HP quy định những vấn đề gì?
Hs: Trả lời


Gv: HP là đạo luật quan trọng nhất của nhà nước. HP
điều chỉnh những QHXH cơ bản nhất của một quốc


gia, định hướng cho đường lối phát triển KTXH của
đất nước.


tuÇn 29- tiÕt 29


Ngày soạn : 29/3/2009
Ngày giảng: 31/3/2009


lý mang tính định hướng của
đường lối xây dựng, phát triển
đất nước; bản chẩt nhà nước; chế
độ chính trị; chế độ kinh tế,
chính sách văn hoá, xã hội,
quyền, nghĩa vụ cơ bản của công
dân, tổ chức bộ máy nhà nước
….


<i>2.</i>HP do Quốc hội xây dựng theo
trình tự, thủ tục đặc biệt được
quy định trong HP.


<i>3.</i>Mọi công dân phải nghiem
chỉnh chấp hành HP và pháp
luật.


<b>III. Bài tập: </b>


<i> Bài 1:</i>


Các lĩnh vực Điều luật


Chế độ chính


trị


Điều 2
Chế độ kinh


tế


Điều 15,23
VH, GD, KH


& CN


Điều 40
Quyền và


nghĩa vụ cơ
bản của công
dân


Điều 52,57


Tổ chức bộ


máy Nhà


nước


Điều 101,131





<i>Bài 2: </i>


<b>-</b> Quốc hội ban hành: HP, luật
doanh nghiệp, Luật thuế giá trị
gia tăng, Luật giáo dục.


<b>-</b> Bộ giáo dục và Đào tạo ban
hành: Quy chế tuyển sinh ĐH,


<b>-</b> TW ĐTNCSHCM ban hành:
Điều lệ ĐTNCSHCM


<i> Bài 3</i>: Sắp xếp các cơ quan Nhà


nước theo hệ thống:


<b>-</b> Cơ quan quyền lực Nhà nước:
QH, HĐND tỉnh.


</div>
<span class='text_page_counter'>(38)</span><div class='page_container' data-page=38>

?Liệu HP cú quyết định chi tiết tất cả cỏc vấn đề?
Cơ quan nào đợc ban hành HP?


GV: Giới thiệu điều 83 – HP 1992


?Trách nhiệm của công dân ntn trước Hiến pháp,
pháp luật?



GV: Gọi Hs đọc tư liệu tham khảo
HS: Đọc


<i>Hoạt động 4 : Hướng dẫn Hs luyện tập </i>
GV: Gọi Hs đọc bài tập1


HS: Đọc


GV: Treo bảng kẻ sẵn các lĩnh vực yêu cầu Hs điền
các điều tương ứng.


Bài 2: Chia Hs làm 3 nhóm, thi làm bài tập nhanh.
Bài 3: Tiến hành như bài 2.


Bộ NN& phat triển nông thôn,
Sở lao động thương binh xã hội,
Phòng GD&ĐT.


<b>-</b> Cơ quan xét xử: TAND


<b>-</b> Cơ quan kiểm sát: VKSND tối
cao.


<i>4.</i> <i>Củng cố:</i>


Gv: §ọc cho Hs nghe chuyn ba lut s c
5<i>. Dặn dò</i>:


</div>


<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×