Tải bản đầy đủ (.docx) (6 trang)

ON TAP HKII SINH 20112012

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (183.32 KB, 6 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP THI HỌC KỲ II MÔN: SINH HỌC –LỚP 9 NĂM HỌC: 2011 -2012 I-TRẮC NGHIỆM: Câu 1-Biểu hiện của thoái hóa giống là: A-con lai có sức sống cao hơn bố mẹ chúng B-con lai sinh trưởng mạnh hơn bố mẹ chúng C-năng suất thu hoạch luôn được tăng lên D-con lai có sức sống kém dần. Câu 2: Kết quả về mặt di truyền khi cho giao phối gần hoặc tự thụ phấn bắt buột ở cây giao phấn là: A. giảm tỉ lệ thể dị hợp và tăng tỉ lệ thể đồng hợp trong quần thể. B. sự đa dạng về kiểu gen trong quần thể. C. làm tăng khả năng xuất hiện đột biến gen. D. sự đa dạng về kiểu hình trong quần thể. Câu 3: Trong chăn nuôi, để tạo ưu thế lai người ta dùng phương pháp: A. giao phối cận huyết. B. lai phân tích. C. lai kinh tế. D. giao phối ngẫu nhiên. Câu 4: Thế hệ xuất phát có KG 100% Aa, qua 2 thế hệ tự thụ phấn, tỉ lệ thể đồng hợp lặn là: A. 25% B. 37,5% C. 75% D. 12,5% Câu 5: Các loại môi trường chủ yếu của sinh vật là: A. đất, nước, trên mặt đất, không khí. B. đất, trên mặt đất, không khí C. đất , nước và sinh vật D. đất, nước, trên mặt đất, không khí và sinh vật. Câu 6: Yếu tố ánh sáng thuộc nhóm nhân tố sinh thái: A. vô sinh B. hữu sinh C. hữu sinh và vô sinh D. hữu cơ Câu 7: Ví dụ nào sau đây là mối quan hệ hỗ trợ cùng loài ? A-Khi gieo mạ quá dày có hiện tượng tự tỉa làm một số mạ chết sớm B-Bầy sư tử bảo vệ vùng sống và cùng nhau bắt mồi C-Tảo xanh và nấm làm thành cơ thể địa y. D-Dây tơ hồng sống trên hàng rào cây xanh Câu 8: Nguồn gốc tạo ra tác nhân sinh học gây ô nhiễm môi trường là do: A. các khí thải do đốt cháy nhiên liệu. B. các vụ thử vũ khí hạt nhân. C. các chất thải như phân, xác chết động vật, rác bệnh viện … bị phân hủy. D. các bao bì bằng nhựa, cao su thải ra môi trường. Câu 9: Tác động lớn nhất của con người làm suy thoái môi trường tự nhiên là: A. đốt rừng lấy đất trồng trọt. B. phát triển khu dân cư. C. Săn bắt động vật hoang dã. D. Phá hủy thảm thực vật. Câu 10: Để góp phần bảo vệ môi trường tự nhiên, cần xóa bỏ hành vi nào sau đây? A. Chăm sóc và bảo vệ cây trồng. B. Du canh, du cư. C. Xử lí rác thải và không ném rác bừa bãi ra môi trường. D. Vận động những người xung quanh giữ gìn và bảo vệ thiên nhiên. Câu 11: Đối với những vùng đất trống, đồi núi trọc thì biện pháp chủ yếu và cần thiết là: A-Trồng cây gây rừng B-Tiến hành chăn thả gia súc C-Cày xới để làm nương, rẫy sản xuất cây lương thực D-Làm nhà ở.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> Câu 12: Đối với chất thải công nghiệp và sinh hoạt, luật bảo vệ môi trường quy định: A-có thể đưa trực tiếp ra môi trường B-có thể tự do chuyên chở chất thải từ nơi này sang nơi khác C-các tổ chức, cá nhân phải có trách nhiệm xử lí chất thải bằng công nghệ thích hợp D-chôn vào đất. Câu 13: Ưu thế lai là hiện tương: A. con lai giảm sức sinh sản so với bố mẹ. B. con lai có sức sống cao hơn bố mẹ. C. con lai có tính chống chịu kém hơn bố mẹ. D. con lai duy trì kiểu gen vốn có ở bố mẹ Câu 14: Phương pháp chọn lọc giống chỉ dựa trên kiểu hình mà không cần kiểm tra kiểu gen gọi là: A.chọn lọc cá thể B. chọn lọc qui mô nhỏ. . C. chọn lọc hàng loạt. D. chọn lọc không đồng bộ Câu 15: Nguyên nhân của hiện tượng thoái hóa giống là: A.giao phấn xảy ra ở thực vật B.giao phối ngẫu nhiên xảy ra ở động vật C.tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn và giao phối cận huyết ở động vật. D.lai giữa các dòng thuần chủng khác nhau. Câu 16: Nếu thế hệ xuất phát P có kiểu gen 100% Aa, trải qua 2 thế hệ tự thụ phấn thì tỉ lệ thể dị hợp còn lại ở thế hệ con lai thứ 2 ( F2 ) là: A-12,5% B-25% C-50% D-75% Câu 17: Quan hệ cộng sinh khi hai loài sống với nhau thì: A- loài này tiêu diệt loài kia B- hai bên đều có lợi C- gây hại cho nhau D- không gây ảnh hưởng cho nhau Câu 18: Môi trường là: A. tập hợp các yếu tố bao quanh sinh vật B. các yếu tố về nhiệt độ, độ ẩm C. các yếu tố khí hậu tác động lên sinh vật D. nguồn thức ăn cung cấp cho sinh vật Câu 20: Giới hạn sinh thái là: A. khả năng chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với một nhân tô sinh thái nhất định. B. giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với một nhân tố sinh thái nhất định. C. giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với các nhân tố sinh thái nhất định. D. khả năng chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với các nhân tố sinh thái nhất định. Câu 21: Ô nhiễm môi trường dẫn tới hậu quả nào sau đây? A-Ảnh hưởng đến quá trình sản xuất B-Sự suy giảm sức khoẻ, đời sống của con người và các sinh vật khác C-Sự tổn thất nguồn tài nguyên dự trữ D-Sự sinh sản kém của các loài sinh vật Câu 22: Tác động lớn nhất của con người tới môi trường tự nhiên gây ra những hậu quả xấu: xói mòn và thoái hoá đất, ô nhiễm môi trường, hạn hán, lụt lội, lũ quét,…là: A. Phá huỷ thảm thực vật B. Khai thác quá mức tài nguyên khoáng sản C. Săn bắn động vật hoang dã quá mức D. Chiến tranh Câu 23: Ví duï naøo laø taøi nguyeän taùi sinh ? A-Sắt ở Thái Nguyên, Cao bằng B-Than đá ở Quãng Ninh.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> C-Dầu mỏ, khí đốt ở ven biển. D-Tài nguyên rừng Câu 24: Để bảo vệ rừng và tài nguyên rừng, biện pháp cần làm là: A-không khai thác sử dụng nguồn lợi từ rừng nửa B-tăng cường khai thác nhiều hơn nguồn thú rừng C-thành lập các khu bảo tồn thiên nhiên và các vườn quốc gia. D-chặt phá các khu rừng già để trồng lại rừng mới 27. Quần xã sinh vật là: A. Bao gồm các cá thể cùng loài, cùng sống trong một khu vực nhất định ở một thời điểm nhất định, có khả năng sinh sản để tạo thành thế hê mới. B. Tập hợp nhiều cá thể sinh vật khác loài, cùng sống trong một khu vực nhất định, chúng có mối quan hệ gắn bó mật thiết với nhau. C. Gồm quần xã sinh vật và khu vực sống của quần xã tạo thành một hệ thống hoàn chỉnh và tương đối ổn định. D. Gồm các cá thể cùng loài hoặc khác loài sống chung với nhau trong một không gian xác định. 28/ Một hệ sinh thái hoàn chỉnh bao gồm các thành phần: A. Sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải. B. Thành phần vô sinh, sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ. C. Thành phần vô sinh, sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải. D. Cả a, b và c đều đúng. 30. Trong các nhóm tài nguyên sau, nhóm nào thuộc nhóm tài nguyên tái sinh? A. Khí đốt thiên nhiên, tài nguyên đất, năng lượng gió. B. Tài nguyên nước, tài nguyên đất, tài nguyên sinh vật . C. Dầu lửa, tài nguyên sinh vật, năng lượng gió. D Dầu lửa, khí đốt thiên nhiên, than đá. 31. Giữa các cá thể cùng loài có những mối quan hệ nào sau đây? A. Cộng sinh và cạnh tranh B. Hỗ trợ và cạnh tranh C. Cá thể này ăn cá thể khác và kí sinh D. Cả a và c đều đúng. 32. 5 sinh vật là : trăn, cỏ, châu chấu, gà rừng và vi khuẩn có thể có quan hệ dinh dưỡng theo sơ đồ nào dưới đây : A. Cỏ  châu chấu  trăn  gà  vi khuẩn B. Cỏ  trăn  châu chấu  vi khuẩn  gà C. Cỏ  châu chấu  gà  trăn  vi khuẩn D. Cỏ  châu chấu  vi khuẩn  gà  trăn 33. Thành phần nào sau đây có thể thiếu trong hệ sinh thái : A. Thành phần vô sinh : nước , không khí .... B. Sinh vật sản xuất C. Động vật D. Sinh vật phân giải 34. Trong quần thể, tỉ lệ giới tính cho ta biết điều gì? A. Tiềm năng sinh sản của loài. B. Giới tính nào được sinh ra nhiều hơn C. Giới tính nào có tuổi thọ cao hơn D. Giới tính nào có tuổi thọ thấp hơn 35. Tập hợp cá thể nào dưới đây là quần thể sinh vật? A. Tập hợp các cá thể giun đất, giun tròn, côn trùng, chuột chũi đang sống trên một cánh đồng. B. Tập hợp các cá thể cá chép, cá mè, cá rô phi đang sống chung trong một ao. C. Tập hợp các cây có hoa cùng mọc trong một cánh rừng. D. Tập hợp các cây ngô ( bắp) trên một cánh đồng. 36. Quần xã sinh vật có những dấu hiệu điển hình nào? A. Số lượng các loài trong quần xã. B. Thành phần loài trong quần xã C. Số lượng các cá thể của từng loài trong quần xã. D. Số lượng và thành phần loài trong quần xã D. Chặt phá rừng bừa bãi, săn bắt động vật hoang dã, khai thác tài nguyên thiên nhiên ..

<span class='text_page_counter'>(4)</span> 40. Thế nào là ô nhiễm môi trường ? A. Là hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn . B. Là hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn . Các tính chất vật lí thay đổi . C. Là hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn. Các t/c vật lí, hoá học, sinh học thay đổi . D. Là hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn .Các tính chất vật lí, hoá học, sinh học bị thay đổi gây tác hại cho con người và các sinh vật khác . 41. Nguyên nhân gây ô nhiễm khí thải chủ yếu do quá trình đốt cháy A. Gỗ, than đá . B. Khí đốt, củi . C. Khí đốt, gỗ . D. Gỗ, củi, than đá, khí đốt . 42. Một số hoạt động gây ô nhiễm không khí như A. Cháy rừng, các phương tiện vận tải . B. Cháy rừng, đun nấu trong gia đình . C. Phương tiện vận tải, sản xuất công nghiệp . D. Cháy rừng, phương tiện vận tải, đun nấu trong gia đình, sản xuất công nghiệp . 43. Nguyên nhân ô nhiễm không khí là do A. Săn bắt bừa bãi, vô tổ chức . B. Các chất thải từ thực vật phân huỷ . C. Đốn rừng để lấy đất canh tác . D. Các chất thải do đốt cháy nhiên liệu : gỗ, củi, than đá, dầu mỏ . 44. Năng lượng nguyên tử và chất phóng xạ có khả năng gây đột biến ở người, gây ra: A. Bệnh di truyền . B. Bệnh ung thư . C. Bệnh lao . D. Bệnh di truyền và bệnh ung thư. 45. Nguồn gốc gây ô nhiễm sinh học chủ yếu do các chất thải như A. Phân , rác , nước thải sinh hoạt . B. Nước thải sinh hoạt , nước thải từ các bệnh viện . C. Xác chết của các sinh vật , nước thải từ các bệnh viện . D. Phân, rác, nước thải sinh hoạt, xác chết sinh vật, nước thải từ các bệnh viện . 46. Khắc phục ô nhiễm hoá chất bảo vệ thực vật gồm các biện pháp nào ? A. Biện pháp sinh học và biện pháp canh tác . B. Biện pháp canh tác, bón phân . C. Bón phân , biện pháp sinh học . D. Biện pháp sinh học, biện pháp canh tác, bón phân hợp lí . 47.Thuốc bảo vệ thực vật gồm các loại A. Thuốc trừ sâu, thuốc diệt cỏ . B. Thuốc diệt cỏ, thuốc diệt nấm gây hại . C. Thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm gây hại . D. Thuốc trừ sâu, thuốc diệt cỏ , thuốc diệt nấm gây hại . 48. Các năng lượng không sinh ra khí thải là A. Năng lượng mặt trời . B. Khí đốt thiên nhiên . C. Năng lượng gió D. Năng lượng mặt trời và năng lượng gió . 49. Nhóm nào sau đây toàn những động vật hằng nhiệt? A. Cá chép, bồ câu, chó, rắn B. Cá rô, rắn, gà, heo C. Cá heo, bồ câu, voi, mèo D. Ếch, vịt, heo, voi 50. Nhóm nào sau đây toàn là nhân tố sinh thái hữu sinh? A. Đất, cỏ,thỏ,rắn B. Không khí,cá,vi khuẩn, rắn C. Cỏ, thỏ, vi khuẩn, nấm D. Cỏ,thỏ,rắn,không khí 51. Quần thể sinh vật có đặc trưng cơ bản về: A. Tỉ lệ giới tính B. Thành phần nhóm tuổi C. Mật độ quần thể D. Cả a, b và c đúng 53. Về mùa đông, các cây xanh sống ở vùng ôn đới thường rụng nhiều lá có tác dụng gì? A. Hạn chế thoát hơi nước B. Làm giảm diện tích tiếp xúc với không khí lạnh C. Hạn chế quang hợp D. Câu a, b đúng 54. Khi sống gần bãi rác của khu dân cư, con người phải chịu tác động của những tác nhân gây ô nhiễm nào? A. Bụi, khí độc, tiếng ồn B. Các sinh vật truyền bệnh, khí độc, bụi C. Tiếng ồn, khí độc, các sinh vật truyền bệnh D. Chất phóng xạ 55. Sinh vật nào dưới đây thường là mắt xích đầu tiên của một chuỗi thức ăn?.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> A. Cỏ, thỏ, chuột, cây gỗ C. Tảo lục, cây cỏ, cây gỗ, mía. B. Cây gỗ, nấm, vi khuẩn, địa y D. Chuột, giun đất, vi khuẩn, sâu. II-TỰ LUẬN: Câu1 : Ưu thế lai là gì? Làm thế nào để duy trì ưu thế lai? Khái niệm: Ưu thế lai là hiện tượng cơ thể lai F 1 có sức sống cao hơn, sinh trưởng mạnh hơn, chống chịu tốt hơn. Các tính trạng năng suất cao hơn trung bình giữa hai bố mẹ hoặc vượt trội cả hai boá meï. Vd: con lai của gà Đông cảo và gà ri; cà chua hồng Việt Nam với cà chua Ba lan -Muốn duy trì ưu thế lai ở thực vật người ta dùng phương pháp nhân giống vô tính như: giâm, chieát, gheùp. -Muốn tạo ưu thế lai ở động vật người ta dùng phương pháp lai kinh tế. Câu 2: Nêu các phương pháp tạo ưu thế lai ở vật nuôi và cây trồng. Cho ví dụ. a) Phương pháp tạo ưu thế lai ở cây trồng - Lai khác dòng: Tạo 2 dòng tự thụ phấn rồi cho giao phấn với nhau VD: Ở ngô tạo được ngô lai F1 năng suất cao hơn từ 25-30% so với giống hiện có. -Lai khác thứ: Để kết hợp giữa tạo ưu thế lai và tạo giống mới. b) Phương pháp tạo ưu thế lai ở vật nuôi - Lai kinh tế: Là cho giao phối giữa cặp vật nuôi bố mẹ thuộc 2 dòng thuần khác nhau rồi duøng con lai F1 laøm saûn phaåm - VD: Lợn Ỉ móng cái x Lợn Đại bạch  Lợn con mới sinh nặng 0,8 Kg, tăng trọnh nhanh, tỷ lệ naïc cao. Câu 3: Chuột sống trong rừng mưa nhiệt đới có thể chịu ảnh hưởng của các nhân tố sinh thái sau: Mức độ ngập nước, kiến, độ dóc của đất, nhiệt độ, không khí, cây gỗ, gỗ mục, gió thổi, cây cỏ, thảm lá khô, sâu ăn lá, độ tơi xốp của đất, lượng mưa. Hãy sắp xếp các nhân tố đó vào từng nhóm nhân tố sinh thái ( vô sinh và hữu sinh) Câu 4: Loài xương rồng sống trong khoảng nhiệt độ 0oC  56oC và phát triển tốt ở nhiệt độ 32oC. Hãy vẽ sơ đồ mô tả quan hệ giữa sự phát triển sinh thái của loài xương rồng với nhân tố nhiệt độ. ( 1 đ ) Câu 5 -Cho quần xã sinh vật gồm các yếu tố sau: Cây cỏ, vi sinh vật, bọ ngựa, chuột, cầy, rắn, sâu ăn lá, đại bàng. Dựa vào kiến thức hiểu biết về dinh dưỡng của các loài trên. Em hãy: a-Liệt kê các chuỗi thức ăn từ quần xã sinh vật trên. b-Hãy vẽ toàn bộ chúng vào một lưới thức ăn có ít nhất 2 mắc xích chung Câu 6: Một quần xã có các loài sinh vật sau:Cỏ, sâu, chim cú, bọ ngựa, chuột, rắn , vi sinh vật. a) Em hãy xây dựng một lưới thức ăn?. Chỉ ra các mắc xích chung b) Xác định các thành phần có trong lưới thức ăn của quần xã sinh vật đó? Nếu cỏ bị cháy hết thì điều gì xảy ra đối với quần xã ? Câu 7 :Ô nhiễm môi trường là gì? Nêu nguyên nhân chủ yếu gây ô nhiễm môi trường - Ô nhiễm môi trường là hiện tượng môi trường tự nhiên bị nhiễm bẩn, đồng thời các tính chất vật lý, hoá học, sinh học của môi trường bị thay đổi gây tác hại tới đời sống của con người và các sinh vaät khaùc. - Ôâ nhiễm môi trường do: + Hoạt động của con người + Hoạt động tự nhiên: núi lửa, sinh vật... Câu 8- Ô nhiễm môi trường là gì? Nêu các tác nhân chủ yếu gây ô nhiễm môi trường. - Ô nhiễm môi trường là hiện tượng môi trường tự nhiên bị nhiễm bẩn, đồng thời các tính chất vật lý, hoá học, sinh học của môi trường bị thay đổi gây tác hại tới đời sống của con người và các sinh vaät khaùc. -Các tác nhân chủ yếu gây ô nhiễm môi trường do:.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> . Ô nhiễm do các chất khí thải ra từ hoạt động công nghiệp và sinh hoạt . Ô nhiễm do hoá chất bảo vệ thực vật và chất độc hoá học . O nhieãm do sinh vaät gaây beänh . O nhieãm do chaát thaûi raén . O nhieãm do caùc chaát phoùng xaï Cõu 9: Những biện pháp chủ yếu nào để bảo vệ thiên nhiên hoang dã ? 5 biện pháp chủ yếu để bảo vệ thiên nhiên hoang dã : - B¶o vÖ c¸c khu rõng giµ, rõng ®Çu nguån. - Trång c©y, g©y rõng t¹o m«i trêng sèng cho nhiÒu loµi sinh vËt. - Xây dựng các khu bảo tồn, vờn quốc gia để bảo vệ các sinh vật hoang dã. - Không săn bắt động vật hoang dã và khai thác quá mức các loài sinh vật. - ứng dụng công nghệ sinh học để bảo tồn nguồn gen quý hiếm. Câu 10 : Tài nguyên thiên nhiên là gì? Hãy nêu các dạng tài nguyên thiên nhiên chủ yếu. cho ví dụ minh họa cho từng loại Khái niệm: TNTN là nguồn vật chất sơ khai được hình thành và tồn tại trong tự nhiên mà con người có thể sử dụng cho cuộc sống. Coù 3 daïng taøi nguyeân thieân nhieân - Tài nguyên tái sinh: có khả năng phục hồi khi sử dụng hợp lý (tài nguyên rừng, biển..) - Tài nguyên không tái sinh: là dạng tài nguyên sau một thời gian sử dụng sẽ bị cạn kiệt (mỏ quặng, khoáng sản...) - Tài nguyên năng lượng vĩnh cửu: là tài nguyên sử dụng mãi mãi, không gây ô nhiễm môi trường.(năng lượng mặt trời, gió...) Câu 11: Mỗi học sinh cần phải làm những gì để góp phần bảo vệ thiên nhiên, môi trường? -Cần tăng cường công tác tuyên truyền và giáo dục để nâng cao hiểu biết và ý thức của mọi người về phòng chống ô nhiễm -Trách nhiệm của mỗi học sinh là phải hành động để phòng chống ô nhiễm, góp phần bảo vệ môi trường sống của chính mình và các thế hệ sau. Câu 12: Hoạt động chặt phá rừng bừa bãi và gây cháy rừng sẽ dấn đến hậu quả nghiêm trọng. Theo em đó là những hậu quả gì? Xói mòn và thoái hoá đất, ô nhiễm môi trường, hạn hán, lụt lội, lũ quét,… Câu 13:Thế nào là môi trường sống của sinh vật? Kể tên các loại MT sống của sinh vật? ( bài học ) Câu 14: Hãy kể tên 2 tác nhân gây ô nhiễm môi trường ở địa phương em. Và đề xuất các biện pháp khắc phục ? ( HS tự nêu ) Câu 15: Thế nào là một hệ sinh thái? Các thành phần chính của hệ sinh thái? ( bài học ) Câu 16: Vì sao phải ban hành luật bảo vệ môi trường? Lấy một ví dụ minh hoạ nếu không có luật bảo vệ môi trường thì hậu quả sẽ như thế nào? *Sự cần thiết ban hành luật:. Luật bảo vệ môi trường nhằm ngăn chặn, khắc phục các hậu quả xấu của con người cho môi trường. Luật bảo vệ môi trường điều chỉnh việc khai thác sử dụng các thành phần môi trường đảm bảo sự phát triển bền vững của đất nước. *VD: HS tự nêu.

<span class='text_page_counter'>(7)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×