Tải bản đầy đủ (.ppt) (24 trang)

Slide NGHIÊN cứu các NHÂN tố ẢNH HƯỞNG đến dự ĐỊNH HÀNH VI của các hộ GIA ĐÌNH QUẬN hải CHÂU THÀNH PHỐ đà NẴNG đối với DỊCH vụ TRUYỀN HÌNH TƯƠNG tác ONETV của CÔNG TY cổ PHẦN VIỄN THÔNG FPT

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (970.8 KB, 24 trang )


GVHD: TS. Nguyễn Đăng Hào
SVTH: Nguyễn Thị Quỳnh Trang
Lớp: K43.Marketing


BỐ CỤC ĐỀ TÀI
1
ĐẶT VẤN ĐỀ
1. Lí do chọn đề tài
2. Mục tiêu nghiên cứu
3. Phạm vi nghiên cứu
4. Phương pháp nghiên cứu

2

NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
Chương 1: Tổng quan về vấn đề nghiên cứu
Chương 2: Kết quả nghiên cứu và thảo luận
Chương 3: Định hướng và giải pháp

KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ

3


1

ĐẶT VẤN ĐỀ
1. Lí do chọn đề tài
2. Mục tiêu nghiên cứu


3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
4. Phương pháp nghiên cứu


1 sản phẩm của FPT Telecom, ra đời
lần đầu năm 2006 với tên gọi iTV
Sử dụng cơng nghệ truyền hình
hiện đại IPTV, đòi hỏi người dùng
sự am hiểu CNTT
Là người đi tiên phong nhưng đến nay
thị phần thấp


2.1. Mục tiêu chung
Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến dự định hành vi
của các hộ gia đình quận Hải Châu thành phố Đà Nẵng đối
với dịch vụ truyền hình tương tác OneTV.


2.2. Mục tiêu cụ thể
Xác định các nhân tố ảnh hưởng đến dự định hành vi của các
hộ gia đình quận Hải Châu tp ĐN đối với DVTTTC OneTV.
Mô tả mức độ tác động của từng nhân tố đến dự định hành
vi của các hộ gia đình quận Hải Châu tp ĐN đối với DVTTTC OneTV.
Xác định sự khác biệt về dự định hành vi giữa các hộ gia đình
quận Hải Châu thành phố Đà Nẵng có mức thu nhập khác nhau.
Dựa trên kết quả nghiên cứu đưa ra một số giải pháp.


3.1. Phạm vi nghiên cứu

3.1.1. Không gian nghiên cứu
Quận Hải Châu thành phố Đà Nẵng.
3.1.2. Thời gian nghiên cứu
Thông tin thứ cấp
Thông tin sơ cấp


- Phương pháp tính cỡ mẫu
- Phương pháp chọn mẫu
- Phương pháp thu thập dữ liệu sơ cấp

4. Phương pháp nghiên cứu


 Phương pháp chọn mẫu và tính cỡ mẫu
Cỡ mẫu: 156 hộ gia đình
Phương pháp: chọn mẫu xác suất ngẫu nhiên đơn giản
nhiều giai đoạn trên thực địa

Lấy ngẫu nhiên 5 tuyến
đường/ phường
Chọn số hộ cần điều
tra của từng phường

4. Phương pháp nghiên cứu


NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ
NGHIÊN CỨU
Chương 1: Tổng quan về vấn đề nghiên cứu

Chương 2: Phân tích và Đánh giá vấn đề nghiên
cứu
Chương 3: Một số giải pháp rút ra

2


1.1. Dịch vụ truyền hình tương tác OneT
1.2. Hành vi khách hàng
1.3. Lí thuyết về hộ gia đình
1.4. Mơ hình nghiên cứu
Mơ hình chấp nhận cơng nghệ của hộ gia đình (Model of
Adoption Technology in Households - MATH) của Viswanat
Venkatesh và Susan A. Brown (năm 2001).

Chương 1: Tổng quan về vấn đề nghiên cứu


Ứng dụng dành cho cá nhân
Niềm tin thuộc
về thái độ

Tiện ích cho trẻ em
Tiện ích cho những công việc liên quan

Ứng dụng giải trí
Sự tăng lên về đẳng cấp
Những niềm
tin thuộc về
chuẩn chủ

quan

Ảnh hưởng từ gia đình và bạn bè
Ảnh hưởng từ những nguồn thứ cấp
Ảnh hưởng từ nhóm tham khảo nơi làm việc

Lo lắng từ sự phát triển của sản
Những niềm
tin kiểm sốt

phẩm
cơng
Sự giảm
giá nghệ
Giá
Nhận thức về sự dễ dàng sử dụng
Yêu cầu về kiến thức

Dự định
hành vi


2.1. Thang đo đề xuất
Gồm 30 biến thuộc 12 nhóm.
2.2. Mơ tả mẫu
h
n

i


i
G

Số hộ đang sử
dụng Internet

Thu nhập
trung bình

Nh
đa à mạn
ng s
ửd g
ụng

Nghề
nghiệp

Chương 2: Kết quả nghiên cứu và thảo luận


2.3. Xác định các nhân tố ảnh hưởng đến dự định hành vi của các
hộ gia đình quận Hải Châu thành phố Đà Nẵng đối với dịch vụ
truyền hình tương tác OneTV của công ty Cổ phần Viễn thông FPT
Phương pháp: phân tích nhân tố EFA
Số biến đưa vào phân tích:
Các biến độc lập: lần 1: 27 biến; lần 2: 26 biến
Biến phụ thuộc: 3 biến
Kết quả:
Các biến độc lập: sau 2 lần EFA thu được 6 nhân tố

Biến phụ thuộc: EFA 1 lần, thu được 1 nhân tố
Chương 2: Kết quả nghiên cứu và thảo luận


Bảng tóm tắt các nhân tố và kết quả kiểm định Cronbach’s Alpha
Tên nhân tố

Số
biến

Cronbach’s Alpha

F1: Nhận thức về sự dễ dàng sử dụng

6

0.898

F2: Ứng dụng cá nhân

5

0.772

F3: Ảnh hưởng từ các nhóm tham
khảo và nguồn thứ cấp

6

0.807


F4: Lo lắng về sự lạc hậu và giảm giá

4

0.848

F5: Giá

3

0.836

F6: Tiện ích cho trẻ em

2

0.777

F7: Dự định hành vi

3

0.853


2.4. Mô tả tác động của các nhân tố đến dự định hành vi của
các hộ gia đình quận Hải Châu thành phố Đà Nẵng đối với
dịch vụ truyền hình tương tác OneTV của công ty Cổ phần
Viễn thông FPT

Phương pháp kiểm định mơ hình lý thuyết: phương pháp
Stepwise

Chương 2: Kết quả nghiên cứu và thảo luận


Mơ hình hồi quy

DĐHV = 0.724 x Nhận thức về sự dễ dàng sử dụng
+ 0.248 x Ảnh hưởng từ các nhóm TK và nguồn thứ cấp
– 0.171 x Lo lắng về sự lạc hậu và giảm giá
– 0.151 x Tiện ích cho trẻ em
– 0.107 x Giá

Chương 2: Kết quả nghiên cứu và thảo luận


Bảng tóm tắt mơ hình
R bình
Ước lượng
R bình
phương
độ lệch
phương
điều chỉnh
chuẩn


hình


R

1

.724a

.524

.521

.69242354

2

.765b

.585

.580

.64844315

3

.784c

.614

.607


.62719197

4

.798d

.637

.627

.61037117

5

.805e

.649

.637

.60262085

DurbinWatson

1.814


Kết quả kiểm định độ phù hợp của mơ hình
Kết quả dị tìm các vi phạm giả định cần thiết
 Giả định phương sai của sai số không đổi

 Giả định về phân phối chuẩn của phần dư
 Giả định tính độc lập của sai số
 Giả định khơng có hiện tượng Đa cộng tuyến

Chương 2: Kết quả nghiên cứu và thảo luận



×