Chương 4: Mạng IP
Bộ giao thức TCP/IP
Định tuyến trong mạng IP
QoS trong mạng IP
Bảo mật trong mạng IP
Thoại qua IP (VoIP)
QoS: Chất lượng dịch vụ
QoS được hiểu một cách đơn giản là khả năng
của mạng làm thế nào để đảm bảo và duy trì
các mức thực hiện nhất định cho mỗi ứng
dụng dịch vụ theo như yêu cầu mà người sử
dụng đã chỉ ra
QoS là đặc tính có thể điều khiển và hoàn
toàn xác định (well defined) đối với các tham
số có khả năng định lượng
Mô hình tham khảo cho chất
lượng dịch vụ end-to-end
M¹ng A
M¹ng B
1
N
QoS
node 1
QoS
node N
QoS m¹ng A
QoS m¹ng B
QoS end-to-end
§Çu cuèi
göi
§Çu cuèi
nhËn
Mối quan hệ
giữa QoS và NP
Mối quan hệ giữa QoS và NP
Mô hình thường có một hoặc vài mạng tham gia, mỗi mạng
lại có thể có nhiều node
Mỗi mạng tham gia này có thể gây trễ, tổn thất hoặc lỗi do
việc ghép kênh, chuyển mạch hoặc truyền dẫn ảnh hưởng
tới QoS
Những biến động thống kê ở lưu lượng xuất hiện trong
mạng cũng có thể gây tổn thất do tràn bộ đệm hoặc do các
liên kết nối các node mạng bị nghẽn
Mạng có thể thực hiện định hình (shaping) giữa các node
hay giữa các mạng để tối thiểu hóa tích lũy trong biến động
trễ và tổn thất
Về nguyên tắc, người sử dụng không cần biết đặc tính kỹ
thuật của các mạng tham gia miễn là mạng chuyển được lưu
lượng đảm bảo QoS end-to-end
QoS trong mạng IP
Những yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng
trong mạng IP
Trễ truyền
lan
Trễ truyền
lan
Xử lý và hàng
đợi
Xử lý và hàng
đợi
Truyền lan
Truyền lan
Xử lý và
hàng đợi
Xử lý và
hàng đợi
Truyền lan
Truyền lan
Truyền lan
Truyền lan
Đóng/
mở gói
Mở/đóng
gói
Xử lý và
hàng đợi
Xử lý và
hàng đợi
Các tham số QoS trong mạng IP
Băng thông (bandwidth)
Trễ (delay)
Biến động trễ (jitter)
Tỉ lệ mất gói (packet loss)
Độ khả dụng của mạng (availability)
Độ bảo mật (security)
Băng thông
Là tốc độ truyền thông tin cho một phiên truyền
thông (một ứng dụng trên nền IP)/hoặc là độ
rộng băng thông của một liên kết trong mạng IP
64 kbit/giây, 384kb/s, …
2 Mbit/giây, 100 Mb/s, …
Băng thông thông tin phụ thuộc vào nguồn gửi
thông tin và băng thông khả dụng của các tuyến
đường.
Băng thông
Bài tập: Lựa chọn đường đi với
1 luồng 5Mb/s vào nút 1 ra nút 4 đến nút 6
2 luồng 5Mb/s vào nút 1 ra nút 6
1 luồng 7mb/s, 1 luồng 5Mb/s vào nút 1 ra nút 6
1
2
3
4
5
6
5Mb/s
10Mb/s
10Mb/s
10Mb/s
5Mb/s
5Mb/s
5Mb/s
10Mb/s
5Mb/s