Tải bản đầy đủ (.doc) (15 trang)

Tài liệu Đề thi học kỳ II môn Sinh vật - lớp 11 (Mã đề 201) pdf

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (309.1 KB, 15 trang )

HỌ VÀ TÊN:……………………………………………………………………..
THI HỌC KỲ II
Mã đề thi:
201
LỚP :
MÔN THI: SINH VẬT – KHỐI 11
THỜI GIAN 45 PHÚT
TRẮC NGHIỆM :( 40 câu )
Hãy tô đen vào lựa chọn đúng nhất ở mỗi câu trong phiếu trả lời trắc nghiệm .
1/ Biến thái là sự thay đổi:
a Đột ngột về hình thái, sinh lý trong quá trình sinh trưởng và phát triển của động vật.
b Đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lý trong quá trình sinh trưởng và phát triển của động
vật.
c Đột ngột về cấu tạo và sinh lý trong quá trình sinh trưởng và phát triển của động vật.
d Đột ngột về hình thái, cấu tạo trong quá trình sinh trưởng và phát triển của động vật.
2/ Hạt Lúa thuộc loại:
a Quả đơn tính.
b
Hạt có nội nhũ.
c Quả giả.
d
Hạt khơng có nội nhũ.
3/ Ưu điểm sinh sản bằng bào tử so với sinh sản bằng phân đôi là:
a Tạo được nhiều cá thể ( nhiều bào tử ) của một thế hệ.
b Phát tán nhờ gió, nước và động vật đảm bảo mở rộng vùng phân bố của loài
c Cơ thể mới sinh ra được bảo vệ trong túi bào tử.
d .Cả a và b
4/ Loại mơ phân sinh chỉ có ở cây một lá mầm là:
a Mô phân sinh đỉnh thân.
b
Mô phân sinh đỉnh rễ.


c Mơ phân sinh lóng
d
Mơ phân sinh bên
5/ Loại mơ phân sinh khơng có ở cây Phượng là:
a Mơ phân sinh đỉnh thân.
b
Mơ phân sinh đỉnh rễ.
c Mơ phân sinh lóng
d
Mơ phân sinh bên
6/ Quang chu kỳ là sự ra hoa phụ thuộc vào:
a Độ dài đêm.
b
Tuổi của cây.
c Độ dài ngày.
d
Độ dài ngày & đêm.
7/ Nhân tố bên ngồi có vai trò là nguồn cung cấp nguyên liệu chủ yếu cho cấu trúc tế bào và
các quá trình sinh lý diễn ra trong cây là :
a Phân bón
b
Nước.
c
Ánh sáng.
d
nhiệt độ.
8/ Chu kỳ sống biến thái khơng hồn tồn của một động vật có đặc điểm nổi bật là:
a Cơ thể có hình thái ( hình dạng và cấu tạo ngồi ) khơng thay đổi hẳn, mà chỉ thay đổi về
kích thước ( to dần ) là chính.
b Cơ thể có hình thái ( hình dạng và cấu tạo ngồi ) thay đổi hẳn, nhưng không thay đổi về

hoạt động sinh lý cơ quan.
c Cơ thể có hình thái ( hình dạng và cấu tạo ngồi ) khơng thay đổi hẳn, có giai đoạn ngừng cử
động, thay đổi về hoạt động sinh lý cơ quan.
d Cơ thể có hình thái ( hình dạng và cấu tạo ngồi ) thay đổi ít nhiều, khơng có giai đoạn
ngừng cử động, thay đổi về hoạt động sinh lý
9/ Phát triển không qua biến thái có đặc điểm
a Ấu trùng giống con trưởng thành.
b
khơng qua lột xác.
c Phải qua 1 lần lột xác.
d
Con non khác hồn tồn con trưởng thành.
10/ Ở Sâu Bướm, hoocmơn Ecđixơn có tác dụng:
a Gây lột xác & ức chế Sâu thành Nhộng & Bướm.
b Ức chế biến đổi Sâu thành Nhộng & Bướm.
c Kích thích thể Allata tiết ra Juvenin.
d Gây lột xác & kích thích Sâu thành Nhộng & Bướm.
11/ Trẻ chậm lớn hoặc ngừng lớn, chịu lạnh kém, não ít nếp nhăn, trí tuệ thấp là do cơ thể khơng
đủ hoocmon:
a Tiroxin
b
Ơstrogen
c
Testosteron
d
Sinh trưởng
12/ Mơ phân sinh là gì ?:
a Là loại mơ có khả năng phân chia thành các mơ trong cơ thể.
b Là nhóm tế bào chưa phân hố duy trì được khả năng ngun phân.
c Là nhóm tế bào sơ khai trong cơ quan sinh dục.

d Là nhóm tế bào ở đỉnh thân & đỉnh rễ.
13/ Ở Ếch, q trình biến thái từ Nịng nọc thành Ếch nhờ hoocmon:


a Ơstrogen
b
Testostêrơn c
Sinh trưởng d
Tiroxin
14/ Nhóm cây sinh trưởng thứ cấp là:
a Phần lớn các cây 1 lá mầm ( Tre, Mía, Dừa, Hành, Tỏi, Lúa ... )
b Phần lớn các cây 2 lá mầm ( Bưởi, Vải, Sầu riêng, Chò, Mận, Mai ...)
c Những cây thân gỗ nhiều năm 2 lá mầm và cả hạt trần ( Thông, Tùng, Bách, Cù Tùng hay
Bao báp ... )
d Những cây thân gỗ nhiều năm chỉ thuộc lớp 2 lá mầm
15/ Tác dụng của tia tử ngoại đối với sinh trưởng và phát triển của động vật ?
a Tác dụng lên da biến tiền Vitamin D thành Vitamin D .
b Đẩy nhanh quá trình thành thục sinh dục.
c Thúc đẩy sự chuyển biến tiền Vitamin A thành Vitamin A .
d Chuyển hoá Canxi để hình thành xương.
16/ Kết quả sinh trưởng thứ cấp của thân tạo :
a Biểu bì, tầng sinh mạch, gỗ sơ cấp, mạch rây thứ cấp.
b Gỗ thứ cấp, tầng sinh bần, mạch rây thứ cấp, gỗ dác, gỗ lõi.
c Biểu bì, tầng sinh mạch, gỗ sơ cấp, mạch rây sơ cấp.
d Tầng sinh mạch, vỏ gỗ sơ cấp, mạch rây thứ cấp.
17/ Đặc trưng không thuộc sinh sản hữu tính là:
a Ln có q trình hình thành & hợp nhất của các tế bào sinh dục ( các giao tử )
b Tạo ra thế hệ sau ln thích nghi với môi trường sống ổn định.
c Sinh sản hữu tính ln gắn liền với giảm phân để tạo giao tử.
d Ln có sự trao đổi, tái tổ hợp của 2 bộ gen.

18/ Thế nào là xen kẽ thế hệ ?:
a Là sự tồn tại của nhiều thế hệ trong một khu vực sống.
b Là sự tái sinh lẫn nhau giữa thể lưỡng bội (2n ) với thể đơn bội.(n)
c Là sự tồn tại đồng thời các thế hệ lưỡng bội (2n)& thế hệ đơn bội.(n)
d Là sự phát triển đan xen giữa các thế hệ lưỡng bội (2n) & thế hệ đơn bội.(n)
19/ Tại sao khi ghép cành phải cắt bỏ hết lá ở cành ghép:
a Để giảm mất nước qua con đường thoát hơi nước ở lá
b Để tập trung nước nuôi các tế bào cành ghép, nhất là ở các tế bào mô phân sinh
c Để cành ghép giảm quang hợp, chống phục hồi sau ghép.
d Cả a & b
20/ Ở thực vật, Gibêrelin có tác dụng:
a Kích thích nẩy mầm của hạt.
b Kích thích phân chia tế bào, kích thích sinh trưởng chồi bên.
c Tăng số lần nguyên phân, kích thích tăng trưởng chiều cao của cây.
d Kích thích ra rễ phụ.
21/ Những người trồng Đào - Mai có khi tỉa cành, cắt bỏ bớt các chồi thân và chồi cành lúc gần
tết. Biện pháp này có ý nghĩa chủ yếu là:
a Thúc đẩy cây mọc ra cành lá ở chỗ khác ưng ý hơn.
b Làm cây đó khơng mọc thêm cành lá nữa, cho đỡ rậm rạp.
c Hạn chế sinh trưởng của cây, thúc đẩy q trình ra hoa sớm hơn.
d Giảm bớt cơng tác chăm sóc, vì Tết đã đến.
22/ Ở thực vật 2 lá mầm, thân và rễ dài ra là nhờ hoạt động của
a Mơ phân sinh đỉnh
b
Mơ phân sinh lóng
c Mơ phân sinh cành.
d
Mơ phân sinh bên
23/ Đặc trưng chỉ có ở sinh sản hữu tính là:
a Bộ NST của lồi không thay đổi.

b
Giảm phân & Thụ tinh.
c Kiểu gen của thế hệ sau khơng thay đổi trong q trình sinh sản.
d Nguyên phân & Giảm phân

24/ Làm thế nào cho quả chín chậm ?:
a Đưa nhiệt độ xuống thấp làm quả chậm chín
b Tăng hàm lượng CO2 lên 10%, ức chế hô hấp quả chậm chin
c Đưa quả ra chỗ thống khí.
d Cả a &b


25/ Vai trị của Phitơcrơm ở thực vật là:
a Tác động lên sự ra hoa, nẩy mầm, vận động cảm ứng, đóng mở khí khổng.
b Kích thích sự ra hoa của cây ngày dài và cây trung tính.
c Tác động lên sự phân chia tế bào để cây lớn lên.
d Kích thích sự ra hoa của cây ngày ngắn và cây trung tính.
26/ Trong tổ Ong, cá thể đơn bội là:
a Ong chúa
b
Ong đực
c
Ong đực - Ong chúa
d
Ong thợ
27/ Tính ưu việt sinh sản hữu tính là:
a Đơn giản, dễ thực hiện mà lại chắc chắn.
b Tạo nhiều biến dị tổ hợp là cơ sở để sinh vật thích nghi với điều kiện sống.
c Tăng khả năng thích nghi của thế hệ sau đối với điều kiện môi trường luôn thay đổi.
d Cả b và c

28/ Đặc biệt nổi bật của thân ở giai đoạn sinh trưởng thứ cấp là:
a Tầng phát sinh ( mô phân sinh bên ) hoạt động mạnh tạo ra bần, bó mạch tăng trưởng làm
đường kính tăng, hình thành gỗ lõi và gỗ dác.
b Xuất hiện vỏ cây, vịng năm ( vịng tuổi ), có thể có hoặc khơng có bần, đường kính tăng hay
khơng tăng.
c Mô phân sinh ngọn hoạt động mạnh làm cho cây cao lên và thêm cành lá, đường kính tăng ít
nhiều, chưa hình thành gỗ lõi và gỗ dác.
d Xuất hiện bần, bó libe tăng trưởng làm đường kính tăng, xuất hiện tia gỗ, lõi và dác
29/ Thế nào là tự phối ( tự thụ tinh )
a Là hình thức sinh sản ở động vật lưỡng tính.
b Mỗi cá thể hình thành cả giao tử đực và cái
c Là hình thức sinh sản hữu tính
d Giao tử đực và cái của một cá thể thụ tinh với nhau
30/ Sự khác nhau giữa sinh trưởng sơ cấp & sinh trưởng thứ cấp
a Sinh trưởng sơ cấp làm cho thân và rễ dài ra, còn sinh trưởng thứ cấp làm cho thân to ra.
b Sinh trưởng sơ cấp chỉ được thể hiện ở cây 2 lá mầm, còn sinh trưởng thứ cấp chỉ được thể
hiện ở cây 1 lá mầm .
c Sinh trưởng sơ cấp do hoạt động mô phân sinh đỉnh, còn sinh trưởng thứ cấp do tầng phát
sinh mạch dẫn tạo ra
d..Cả a & c.
31/ Có thể nói sự phân hố ( cịn gọi là chun hố hay biệt hố ) tế bào là:
a Quá trình biến đổi các tế bào ban đầu như nhau thành các nhóm tế bào khác nhau về cấu
tạo và chức phận.
b Quá trình biến đổi các tế bào ban đầu khác nhau thành các nhóm tế bào như nhau về cấu
tạo và chức phận.
c Quá trình tăng số lượng tế bào thay thế cho tế bào già và chết, từ đó làm cơ thể sinh trưởng
và phát triển.
d Quá trình sắp xếp các tế bào khác nhau về cấu tạo và chức phận vào vị trí nhất định trong
cơ thể.
32/ Thế nào là thụ tinh trong ?:

a Là hình thức thụ tinh có sự kết hợp giữa con đực và con cái
b Là hình thức thụ tinh trong đó trứng gặp tinh trùng và thụ tinh ở trong cơ quan sinh dục của
con cái.
c Là hình thức thụ tinh trong cơ thể động vật.
d Là hình thức thụ tinh nhờ cơ quan sinh dục vận chuyển tinh dịch
33/ Ưu điểm sinh sản vơ tính là:
a Tạo ra các cá thể thích nghi tốt với mơi trường sống ổn định, ít biến động.
b Cá thể sống độc lập, đơn lẻ vẫn có thể tạo ra con cháu.
c Tạo ra số lượng lớn con cháu giống nhau trong 1 thời gian ngắn.
d. Cả a,b,c
34/ Thụ tinh kép là gì :
a Là hiện tượng đồng thời xảy ra sự hợp nhất của 2 nhân tinh trùng với nhân tế bào trứng (n)
b Là hiện tượng đồng thời xảy ra sự hợp nhất của 2 nhân tinh trùng với nhân tế bào trứng (n)
và nhân lưỡng bội (2n) ở túi phôi
c Là hiện tượng thụ tinh 2 lần liên tiếp của 2 nhân tinh trùng: 1 với nhân tế bào trứng (n) và 1
với nhân lưỡng bội (2n).


d Là hiện tượng thụ tinh của 2 nhân tinh trùng với 2 trứng chín hình thành 2 hợp tử.
35/ Chu kỳ sống không biến thái của 1 động vật có đặc điểm nổi bật là:
a Cơ thể có hình thái ( hình dạng và cấu tạo ngồi ) thay đổi hẳn, thậm chí có thay đổi về hoạt
động sinh lý của cơ quan.
b Cơ thể có hình thái ( hình dạng và cấu tạo ngồi ) khơng thay đổi đáng kể, mà chỉ thay đổi
về kích thước ( to dần) là chính
c Cơ thể có hình thái ( hình dạng và cấu tạo ngồi ) khơng thay đổi hẳn, nhưng có thay đổi về
hoạt động sinh lý của cơ quan.
d Cơ thể có hình thái ( hình dạng và cấu tạo ngồi ) thay đổi hẳn, nhưng khơng có thay đổi về
hoạt động sinh lý của cơ quan.
36/ Điều khơng đúng khi nhận xét thụ tinh ngồi kém tiến hoá hơn thụ tinh trong là:
a Số lượng trứng sau mỗi lần đẻ ra rất lớn nên số lượng con sinh ra nhiều.

b Tỉ lệ trứng được thụ tinh thấp.
c Từ khi trứng sinh ra, thụ tinh cho đến lúc phát triển thành cá thể con hoàn toàn phụ thuộc
vào môi trường nước.
d Trứng được thụ tinh không được bảo vệ,do đó là tỉ lệ sống sót thấp.
37/ Những sinh vật nào sau đây phát triển không qua biến thái
a Cá Chép - Khỉ - Chó - Thỏ.
b
Bọ xít - Ong - Châu chấu - Trâu.
c Bọ Ngựa - Cào cào.
d
Cánh cam - Bọ rùa
38/ Các hoocmơn điều hồ sự biến thái :
a Ecđixon & Juvenin.
b
Ơstrogen & Testostêrôn.
c Hoocmon Tiroxin
d
hoocmôn Sinh trưởng HGH
39/ Điểm khác nhau giữa trinh sản với các hình thức sinh sản vơ tính khác là:
a Là hình thức sinh sản vơ tính có trải qua thụ tinh.
b Là hình thức sinh sản có nhiều ưu điểm nhất, ấu trùng được bảo vệ và nuôi dưỡng.
c Tế bào trứng không thụ tinh nguyên phân nhiều lần tạo nên các cá thể mới có bộ NST đơn
bội.
d Là hình thức sinh sản đặc trưng của cơn trùng
40/ Hình thức sinh sản ở cây Rêu là sinh sản :
a Phân đơi
b
Sinh dưỡng
c
Bào tử

d
Hữu tính
Đáp án của đề thi: Mã đề thi: 201
1b...
2 b...
3 d...
4 c...
9b...
10d...
11a...
12b...
17b...
18b...
19d...
20c...
25a...
26b...
27d..
28a...
33d... 34b...
35b...
36a...
37a...

5 c...
6 d...
13d...
14c...
21c...
22a...

29d...
30d...
38a...
39c...
40c...

7 a...
15a...
23b...
31a...

Câu 1: Cảm ứng ở động vật là khả năng của cơ thể:
a. Phản ứng lại các kích thích của mơi trường để tồn tại phát triển
b. Phản ứng lại các kích thích của mơi trường một cách gián tiếp
c. Phản ứng tức thời các kích thích của mơi trường để tồn tại
d. Cảm nhận các kích thích của mơi trường
Câu 2: Hệ thần kinh dạng ống gồm có:
a. Não bộ và dây thần kinh não
b. Thần kinh trung ương và thần kinh ngoại biên
c. Tủy sống và dây thần kinh tủy
d. Não bộ và tủy sống
Câu 3: Khi kích thích tại một điểm bất kỳ trên cơ thể giun đất thì:
a. Phần đi phản ứng
b. Tồn thân phản ứng
c. Điểm đó phản ứng
d. Phần đầu phản ứng
Câu 4: Động vật có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch phản ứng lại kích thích theo hình thức:
a. Co rút chất ngun sinh
b. Phản xạ có điều kiện
c. Phản xạ

d. Tăng co thắt cơ thể
Câu 5: Điện thế nghỉ là sự chênh lệch điện thế hai bên màng tế bào khi tế bào nghỉ ngơi
a. Phía trong màng tích điện dương, ngồi màng tích điện âm

8 d...
16b...
24d...
32b...


b. Cả trong và ngồi màng tích điện dương
c. Cả trong và ngồi màng tích điện âm
d. Phía trong màng tích điện âm, ngồi màng tích điện dương
Câu 6: Khi tế bào ở trạng thái nghỉ ngơi
a. Cổng K+ và Na+ cùng đóng
b. Cổng K+ mở, cổng Na+ đóng
c. Cổng K+ và Na+ cùng mở
d. Cổng K+ đóng và cổng Na+ mở
Câu 7: Trong cơ chế hình thành điện thế hoạt động, ở giai đoạn mất phân cực (khử cực)
a. Na+ đi qua màng tế bào ra ngoài tế bào
b. K+ đi qua màng tế bào vào trong tế bào
c. K+ đi qua màng tế bào ra ngoài tế bào
d. Na+ đi qua màng tế bào vào trong tế bào
Câu 8: Trong xi náp hóa học, thụ thể tiếp nhận chất trung gian hóa học nằm ở:
a. Khe xi náp
b. Màng trước xi náp
c. Màng sau xi náp
d. Chùy xi náp
Câu 9: Hiện tượng công đực nhảy múa khoe bộ lơng sặc sỡ thuộc loại tập tính:
a. Vị tha

b. Thứ bậc
c. Sinh sản
d. Lãnh thổ
Câu 10: Thụ tinh kép ở cây có hoa hạt kín là trường hợp nào sau đây?
a. Giao tử đực của hoa này thụ phấn cho noãn của hoa kia và ngược lại
b. Cả hai giao tử đực đều tham gia vào thụ tinh
c. Hình thành hạt phấn.
d. Hình thành túi phơi
Câu 11: Ở thực vật, hc mơn nào được xem là hc mơn của sự hố già, có nhiều trong cơ quan đang
ngủ nghỉ, cơ quan già, cơ quan sắp rụng
a. xitơkinin
b. axit abxixíc
c. auxin
d. gibêrelin
Câu 12: Sinh sản vơ tính là hình thức sinh sản
a. Cần một cá thể bố và một cá thể mẹ
b. Khơng có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái
c. Bằng giao tử
d. Có sự hợp nhất giữa giao tử đực và giao tử cái
Câu 13: Thụ tinh là quá trình
a. Hình thành giao tử đực và cái
b. Hợp nhất con đực và con cái
c. Hợp nhất giao tử đơn bội đực và cái
d. Hình thành con đực và con cái
Câu 14: Cơ sở sinh lí của công nghệ nuôi cấy tế bào, mô thực vật là tính
a. tồn năng
b. phân hố
c. chun hố
d. cảm ứng
Câu 15: Phát biểu nào là sai khi nói về quá trình thụ phấn, thụ tinh, kết hạt, tạo quả

a. Thụ phấn là cơ sở cho thụ tinh
b. Thụ tinh là sự nảy mầm của hạt phấn
c. Thụ tinh là cơ sở cho sự kết hạt, tạo quả
d. Sau thụ tinh, hợp tử phát triển thành phơi
Câu 16: Hạt được hình thành từ
a. Bầu nhuỵ
b. Bầu nhị
c. Noãn đã được thụ tinh
d. Hạt phấn
Câu 17: Tế bào mẹ của hạt phần có bộ NST là:
a. n
b. 2n
c. 3n
d. 4n
Câu 18: Cây nào sau đây có khả năng tạo ra những cơ thể mới từ một bộ phận của thân rễ:
a. Rau má
b. Cỏ gấu
c. Cây thuốc bỏng
d. Khoai tây
Câu 19: Cây nào sau đây có khả năng tạo ra những cơ thể mới từ một bộ phận của thân củ:
a. Chuối
b. Khoai lang


c. Dâu tây
d. Khoai tây
Câu 20: Ý nghĩa của hiện tượng thụ tinh kép ở thực vật hạt kín là
a. Tiết kiệm vật liệu di truyền
b. Hợp tử phát triển thành cây con có khả năng thích nghi cao
c. Tạo nên hai hợp tử cùng một lúc

d. Cung cấp dinh dưỡng cho sự phát triển của phơi và thời kì đầu của cá thể mới
Câu 21: Quả được hình thành từ
a. Bầu nhuỵ
b. Noãn đã được thụ tinh
c. Bầu nhị
d. Nỗn khơng được thụ tinh
Câu 22: Hạt nào sau đây khơng có nội nhũ
a. Đậu đen
b. Lúa
c. Ngơ
d. Kê
Câu 23: Vào thời kỳ dậy thì, trẻ em có những thay đổi mạnh về thể chất và sinh lí do cơ thể tiết ra nhiều
hc mơn:
a. Sinh trưởng
b. Ơstrơgen (nữ) và testostêrơn (nam)
c. Tirơxin
d. Ơstrơgen (nam) và testostêrơn (nữ)
Câu 24: Nhóm cây nào có hình thức sinh sản vơ tính bằng bào tử:
a. Rêu, ổi, mít
b. Rêu, dương xỉ
c. Dương xỉ, kê, cao lương
d. Dương xỉ, lạc, cây lá bỏng
Câu 25: Cá chình điện phát ra dịng điện có điện thế là bao nhiêu vôn
a. 200V
b. 600V
c. 400V
d. 500V
Câu 26: Sán lơng có hình thức sinh sản vơ tính nào sau đây
a. Phân đôi
b. Nảy chồi

c. Phân mảnh
d. Trinh sinh
Câu 27: Loại cá nào có hiện tượng sinh sản vơ tính bằng hình thức trinh sinh
a. Cá tràu
b. Cá diếc
c. Cá bống
d. Cá trắm
Câu 28: Nhóm cây nào có hiện tượng thụ tinh kép trong q trình thụ tinh
a. Ổi, mít, thơng
b. Thơng, đào, bưởi
c. Thơng, lựu, cam
d. Ổi, xồi, mít
Câu 29: Loại hc mơn của buồng trứng Ơstrơgen khơng có vai trò nào sau đây:
a. Phát triển niêm mạc dạ con, núm vú, ống tuyến vú
b. Làm xuất hiện các đặc tính sinh dục thứ sinh
c. Tăng phát triển xương
d. Ức chế sự co bóp của dạ con
Câu 30: Cây nào là cây ngày dài
a. Cà chua, lạc, đậu
b. Thược dược, đậu tương, vừng, mía, cà phê
c. Thược dược, cà tím, thanh long, dâu tây
d. Hành, cà rốt, rau diếp, lúa mì, củ cải đường
Đáp án : Đề I
Câu 1

a

b

c


d

Câu 13

a

b

c

d

Câu 25

a

b

c

d

Câu 2

a

b

c


d

Câu 14

a

b

c

d

Câu 26

a

b

c

d

Câu 3

a

b

c


d

Câu 15

a

b

c

d

Câu 27

a

b

c

d


Câu 4

a

b


c

d

Câu 16

a

b

c

d

Câu 28

a

b

c

d

Câu 5

a

b


c

d

Câu 17

a

b

c

d

Câu 29

a

b

c

d

Câu 6

a

b


c

d

Câu 18

a

b

c

d

Câu 30

a

b

c

d

Câu 7

a

b


c

d

Câu 19

a

b

c

d

Câu 31

a

b

c

d

Câu 8

a

b


c

d

Câu 20

a

b

c

d

Câu 32

a

b

c

d

Câu 9

a

b


c

d

Câu 21

a

b

c

d

Câu 33

a

b

c

d

Câu 10

a

b


c

d

Câu 22

a

b

c

d

Câu 34

a

b

c

d

Câu 11

a

b


c

d

Câu 23

a

b

c

d

Câu 35

a

b

c

d

Câu 12

a

b


c

d

Câu 24

a

b

c

d

Câu 36

a

b

c

d

Câu 1: Quá trình thụ tinh xảy ra giữa tinh trùng với:
A. chỉ noãn cầu
B. chỉ nhân phụ
C. noãn cầu và với nhân phụ
D. túi phôi
Câu 2: Ý nghĩa sinh học của hiện tượng thụ tinh kép ở thực vật hạt kín là gì?

A. tiết kiệm vật liệu di truyền (sử dụng cả 2 tinh tử)
B. cung cấp dinh dưỡng cho sự phát triển của phơi vào thời kì đầu của cá thể mới
C. hình thành nội nhũ cung cấp dinh dưỡng cho phơi phát triển
D. hình thành nội nhũ chứa các tế bào tam bội
Câu 3: Chức năng của noãn cầu là
A. phát triển thành quả sau khi thụ tinh
B. thụ tinh với giao tử đực tạo nội nhủ
C. cung cấp chất dinh dưỡng ni phơi nếu có thụ tinh
D. thụ tinh với giao tử đực tạo hợp tử
Câu 4: Kích thích chuyển hóa tế bào và kích thích q trình sinh trưởng – phát triển bình thường của
cơ thể. Đây là tác dụng của hoocmon nào?
A. Tirôxin
B. Ecđixơn và Juvenin
C. Testostêrôn
D. Hoocmon sinh trưởng
Câu 5: Sau khi thụ tinh bộ phận nào sau đây biến thành quả
A. nhân phụ
B. noãn
C. túi phôi
D. bầu nhụy
Câu 6: Axit abxixic được viết tắt là:
A. ANA
B. GA
C. AIA
D. AAB
Câu 7: Hoocmon chủ yếu dùng để kích thích sự sinh trưởng chiều cao cây là:
A. Gibêrelin
B. Auxin
C. Êtilen
D. Axit abxixic

Câu 8: Hoocmon sinh trưởng được sinh ra từ đâu?
A. Tuyến thượng thận B. Vùng dưới đồi
C. Tuyến giáp
D. Tuyến yên
Câu 9: Muỗi là loài động vật có kiểu phát triển ..(1)..Ấu trùng có hình dạng cấu tạo sinh lý ..(2).. Ấu
trùng phải ..(3).. biến đổi thành con trưởng thành. (1)-(2)-(3) theo thứ tự là
A. Qua biến thái khơng hồn tồn – tương tự con trưởng thành – qua lột xác nhiều lần
B. Không qua biến thái - rất khác con trưởng thành - lột xác nhiều lần.
C. Qua biến thái hoàn toàn - gần giống con trưởng thành – qua giai đoạn trung gian
D. Qua biến thái hoàn toàn - rất khác con trưởng thành – qua giai đoạn trung gian
Câu 10: Ở ếch, quá trình biến thái từ nịng nọc thành ếch nhờ hoocmon:
A. Ơstrơgen
B. Tirôxin
C. Hoocmon sinh trưởng
D. Ecđixơn và Juvenin


Câu 11: Mơ phân sinh lóng có ở:
A. Cây cà, cây ngơ
B. Cây đậu, cây mía
C. Cây ngơ, cây mía
D. Cây lúa, cây phượng
Câu 12: Các lồi thực vật có hình thức sinh sản sinh dưỡng giống nhau là:
A. gừng, dong riềng
B. thuốc bỏng, rau má
C. trường sinh, cỏ gấu
D. khoai tây, khoai lang
Câu 13: Các biện pháp cải thiện chất lượng dân số
A. Sống lành mạnh, chống lạm dụng các chất kích thích
B. Cải thiện chế độ dinh dưỡng

C. Luyện tập thể dục thể thao và tư vấn di truyền
D. Tất cả các biện pháp trên
Câu 14: Phát biểu nào sau đây là KHÔNG đúng
A. Quang chu kỳ là sự ra hoa phụ thuộc vào độ dài ngày đêm
B. Phytôcrôm là loại sắc tố cảm nhận quang chu kỳ có bản chất là Prơtêin.
C. Xn hóa là hiện tượng ra hoa của cây phụ thuộc vào tuổi của cây.
D. Hoocmon ra hoa kích thích sự ra hoa
Câu 15: Ở động vật phát triển không qua biến thái khác phát triển qua biến thái khơng hồn tồn ở
điểm nào?
A. Con non có đặc điểm cấu tạo hình thái sinh lý khác con trưởng thành
B. Con non phải qua 1 lần lột xác mới thành con trưởng thành
C. Con non phát triển trực tiếp không phải qua giai đoạn lột xác
D. Con non qua nhiều lần lột xác thành con trưởng thành
Câu 16: Vào tuổi dậy thì của nam và nữ, hoocmon nào được tiết ra nhiều nhất
A. Hoocmon sinh trưởng
B. Testostêrôn và Ơstrogen
C. Tirôxin
D. Tất cả các hoocmon trên
Câu 17: Động vật nào sau đây có sự sinh trưởng – phát triển qua biến thái khơng hồn tồn
A. Khỉ, gà, châu chấu. B. Mèo, bướm, muỗi C. Gián, ve, châu chấu
D. Hổ, báo, mèo
Câu 18: Hai lồi cây có hình thức sinh sản sinh dưỡng khác nhau là:
A. thuốc bỏng và cỏ tranh
B. khoai lang và khoai từ
C. dâu tây và rau má
D. chuối và dong riềng
Câu 19: Mô phân sinh bên có tác dụng kích thích:
A. Lóng dài ra
B. Thân, rễ dài ra
C. Thân, rễ dày lên D. Tất cả đều đúng

Câu 20: Để chữa bệnh lùn, người ta :
A. tiêm tirôxin ở giai đoạn trẻ nhỏ.
B. tiêm tirôxin ở bất kì giai đoạn nào.
C. tiêm GH ở bất kì giai đoạn nào.
D. tiêm GH ở giai đoạn trẻ nhỏ.
Câu 21: Tác dụng sinh lý của Êtilen là:
A. Tăng số lần nguyên phân, kích thích tăng chiều cao của cây
B. Kích thích nảy mầm của hạt
C. Thúc quả chóng chín và rụng lá
D. Kích thích phân chia tế bào và sinh trưởng chồi bên
Câu 22: Thực vật nhận biết được các mùa của năm là nhờ vào:
A. Hoocmon ra hoa
B. Phitôcrôm
C. Cảm nhận nhiệt độ
D. Cảm nhận quang chu kỳ
Câu 23: Ở trẻ em, nếu thiếu hoocmon sinh trưởng (GH) sẽ dẫn tới hiện tượng
A. Người khổng lồ B. Đần độn
C. To đầu xương chi D. Người tý hon
Câu 24: Nội nhủ được hình thành trong quá trình thụ tinh là do sự kết hợp giữa
A. hạt phấn và bầu nhụy
B. tinh trùng và noãn cầu
C. tinh trùng và túi phôi
D. tinh trùng và nhân phụ
Câu 25: Trong phương pháp nhân giống sinh dưỡng bằng ghép cành, mục đích quan trọng nhất của
việc buộc chặt cành ghép với gốc ghép là để:
A. dòng mạch gỗ dễ dàng di chuyển từ gốc ghép lên cành ghép
B. nước di chuyển từ gốc ghép lên cành ghép khơng bị chảy ra ngồi
C. cành ghép không bị rơi



D. cả a, b, c
Câu 26: Phát triển qua biến thái hồn tồn có đặc điểm:
A. Con non có hình dạng, cấu tạo và sinh lý tương tự con trưởng thành
B. Con non có hình dạng, cấu tạo và sinh lý gần giống con trưởng thành
C. Con non có hình dạng, cấu tạo và sinh lý rất khác con trưởng thành
D. Cả A và B đều đúng
Câu 27: Trồng khoai lang bằng cách nào sau đây có hiệu quả kinh tế nhất
A. bằng giâm các đoạn thân xuống đất
B. bằng chiết cành
C. bằng giâm gốc thân còn đủ cả rễ
D. bằng củ
Câu 28: Việc hình thành rễ hay chồi phụ thuộc vào mối tương quan giữa các loại hoocmon
A. Êtilen/Auxin.
B. Auxin/Xitôkinin C. Axit abxixic/Êtilen D. Gibêrelin/Auxin
Câu 29: Tác dụng nào sau đây của Juvenin
A. Phối hợp với Ecđixơn gây lột xác ở sâu và ức chế sâu biến thành nhộng và bướm
B. Ức chế lột xác ở sâu và ức chế sâu biến thành nhộng và bướm
C. Ức chế lột xác ở sâu và kích thích sâu biến thành nhộng và bướm
D. Phối hợp với Ecđixơn gây lột xác ở sâu và kích thích sâu biến thành nhộng và bướm
Câu 30: Cây ăn quả lâu năm có thể được trồng bằng phương pháp
A. gieo hạt, chiết và ghép cành
B. chiết cành, giâm và gieo hạt
C. gieo hạt, giâm và ghép cành
D. giâm, chiết và ghép cành
Câu 31: Phát biểu nào sau đây là KHÔNG đúng.
A. Phát triển của động vật qua biến thái hoàn toàn là kiểu phát triển trực tiếp không qua giai đoạn
trung gian, con non khác con trưởng thành
B. Phát triển của động vật qua biến thái khơng hồn tồn là kiểu phát triển mà ấu trùng trải qua
nhiều lần lột xác, con non tương tự con trưởng thành
C. Phát triển của động vật không qua biến thái là kiểu phát triển mà con non có đặc điểm hình thái

cấu tạo sinh lý tương tự con trưởng thành.
D. Phát triển của động vật không qua biến thái là kiểu phát triển mà con non phát triển trực tiếp
không qua lột xác biến đổi thành con trưởng thành.
Câu 32: Câu nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của hoocmon thực vật.
A. Tính chun hóa thấp hơn nhiều so với hoocmon ở động vật bậc cao.
B. Được tạo ra ở 1 nơi và chỉ gây ra phản ứng ở chính nơi đó trong cây.
C. Có tác dụng điều tiết hoạt động sống của cây.
D. Với nồng độ thấp gây ra những biến đổi mạnh mẽ trong cơ thể.
Câu 33: I: Tế bào phân hóa tạo thành mơ
II: Cơ quan và hệ cơ quan hình thành từ mơ
III: Hợp tử phân chia nhiều lần tạo khối tế bào phôi
IV: Kết quả hình thành cơ thể con non.
Biến đổi xảy ra ở giai đoạn phôi theo thứ tự là
A. III-II-I-IV
B. I-IV-III-II
C. I-II-III-IV
D. III-I-II-IV
Câu 34: Hoocmon nào có tác dụng: làm tăng mạnh tổng hợp Prôtêin, phát triển mạnh cơ bắp
A. Testostêrôn
B. Tirôxin
C. Ơstrogen
D. Hoocmon sinh trưởng
Câu 35: Xét các quá trình sau:
I: Thụ tinh
II: Thụ phấn
III: Tạo hạt phấn hoặc tạo túi phôi
IV: Tạo quả và hạt
Thứ tự các giai đoạn của q trình sinh sản hữu tính ở thực vật có hoa là:
A. I, II,III, IV
B. III, II, I, IV

C. II, III, I, IV
D. IV, III, II, I
Câu 36: Phitơcrơm có vai trị:
A. Hình thành giới tính đực - cái
B. Tác động đến sự ra hoa, nẩy mầm và đóng mở khí khổng
C. Kìm hãm sự sinh trưởng – phát triển của cây


D. Điều hòa các hoạt động sinh trưởng của cây
Câu 37: Tốc độ, giới hạn sinh trưởng – phát triển của các lồi động vật khác nhau là khơng giống
nhau - Trước tiên là do nhân tố nào quyết định?
A. Nhân tố giới tính
B. Điều kiện mơi trường
C. Nhân tố di truyền
D. Nhân tố hoocmon
Câu 38: Mục đích của việc bóc bỏ một phần vỏ của cành khi thực hiện chiết cành là:
A. để nhanh cho quả sau khi chiết cành đi trồng
B. để tập trung chất dinh dưỡng vào ngay
trên nơi bóc vỏ kích thích ra rễ
C. để tiện cho việc cắt rời cành khỏi cây
D. để cành chiết dễ đẻ nhánh
Câu 39: Cây ra hoa vào mùa hè là cây:
A. Cây ngày ngắn
B. Cây ngày dài
C. Cây trung tính
D. Cả B và C
Câu 40: Khả năng chịu lạnh kém, trí tuệ thấp, chậm lớn ở trẻ em là do rối loạn
A. Thừa Tirôxin
B. Thừa hoocmon sinh trưởng
C. Thiếu Tirôxin

D. Thiếu hoocmon sinh trưởng
--------------------------------------------------------- HẾT ---------Câu 1: Động vật có khả năng cảm ứng đa dạng, nhanh chóng và chính xác hơn thực vật chủ yếu là do chúng
có:
A. Nhiều loại hoocmôn.
B. Tổ chức cơ thể phức tạp hơn
C. Hệ thần kinh
D. Khả năng di chuyển
Câu 2: Mỗi mảnh vụn cơ thể mẹ có thể tái sinh thành một cơ thể hoàn chỉnh là kiểu sinh sản thường gặp ở:
A. Thằn lằn.
B. Chân khớp.
C. Bọt biển.
D. Ruột khoang.
Câu 3: Trường hợp nào sau đây được gọi là sự sinh sản?
A. Một con rắn sinh ra có hai đầu.
B. Tế bào bạch cầu phân đôi tạo 2 tế bào mới giống hệt nó.
C. Hợp tử ngun phân tạo thành phơi.
D. Tế bào hợp tử phân cắt tạo thành hai phôi riêng rẽ.
Câu 4: Kiểu sinh sản nào sau đây bao gồm các kiểu cịn lại:
A. Sinh sản vơ tính.
B. Nảy chồi.
C. Phân mảnh.
D. Phân đôi.
Câu 5: Đặc điểm nào sau đây khơng phải là chiều hướng tiến hóa trong sự thu tinh ở động vật:
A. Từ thụ tinh ngoài tiến đến thụ tinh trong.
B. Từ thụ tinh đơn tiến đến thụ tinh kép.
C. Từ thụ tinh cần nước tiến đến không cần nước.
D. Từ tự thụ tinh tiến đến thụ tinh chéo.
Câu 6: Tự thụ phấn là quá trình chuyển hạt phấn từ:
A. Hoa này sang đầu vòi nhụy hoa khác cùng loài.
B. Nhị hoa này sang nhụy hoa khác.

C. Nhị sang đầu nhụy của cùng một hoa.
D. Nhị sang đầu nhụy của cùng một hoa hoặc hoa khác trên cùng một cây.
Câu 7: Biện pháp hữu hiệu nhất để điều khiển tỉ lệ đực cái ở động vật là:
A. Tiêm hoocmon sinh dục cho động vật mang thai.
B. Tách riêng tinh trùng X và Y rồi cho thụ tinh nhân tạo.
C. Sử dụng thức ăn phù hợp.
D. Chọn thời điểm thích hợp để phối giống tự nhiên.
Câu 8: Tập tính đặc trưng nhất trong mùa sinh sản của cá là:
A. Chăm sóc con non. B. Làm tổ
C. Di cư
D. Lãnh thổ
Câu 9: Tập tính nào sau đây bao gồm tất cả tập tính cịn lại?
A. Tập tính sinh sản.
B. Tập tính ve vãn.
C. Tập tính làm tổ đẻ trứng
D. Tập tính khoe mẽ.
Câu 10: Hiện tượng “đầu hóa” là một trong những chiều hướng của hệ thần kinh, nó có nghĩa:
A. Tập trung thành các tế bào thần kinh lên đầu, hình thành bộ não.
B. Phân hóa cơ thể thành ba phần: Đầu, mình và các chi.
C. Chỉ di chuyển cơ thể theo một hướng, về phía trước.


D. Tập trung các giác quan trên đầu.
Câu 11: Yếu tố quan trọng nhất chi phối quá trình tạo tinh trùng và trứng ở động vật có xương sống là:
A. Hệ thần kinh.
B. Các yếu tố môi trường.
C. Sự xuất hiện cá thể khác giới.
D. Hệ nội tiết.
Câu 12: Hạt phấn được hình thành từ:
A. Tế bào sinh dưỡng B. Ống phấn.

C. Tế bào mẹ hạt phấn D. Tế bào phát sinh.
Câu 13: Lồi có bộ nhiễm sắc thể 2n=24. Số nhiễm sắc thể trong tế bào mẹ hạt phấn là:
A. 48
B. 36
C. 12
D. 24
Câu 14: Điểm chung của quá trình hình thành hạt phấn và túi phơi là:
A. Giống nhau ở cả hai giai đoạn giảm phân và sau giảm phân.
B. Từ tế bào mẹ lưỡng bội (2n) qua giảm phân hình thành 4 tế bào đơn bội (n).
C. Cả 4 bào tử đều nguyên phân tạo giao tử.
D. Chỉ có một bào tử nguyên phân tạo giao tử.
Câu 15: Yếu tố ít quan trong đối với cá hồi trong việc tìm đường di cư là:
A. Hướng dịng chảy
B. Kích thích khứu giác
C. Thành phần hóa học của nước
D. Vị trí của trăng sao
Câu 16: Thân của một số cây(cau, dừa) cao lớn được hình thành nhờ kiểu sinh trưởng:
A. Tầng phát sinh vỏ và phát sinh trụ.
B. Sơ cấp
C. Thứ cấp
D. Sơ cấp và thứ cấp
Câu 17: Hợp tử được hình thành khi:
A. Nhân của giao tử đực hòa nhập vào nhân của giao tử cái.
B. Giao tử đực hòa nhập vào giao tử cái.
C. Tinh trùng vừa chui vào trong trứng.
D. Tế bào chất của trứng và tinh trùng hào lẫn vào nhau.
Câu 18: Thuốc tránh thai chứa thành phần chủ yếu của progesteron, có tác dụng:
A. Kìm hãm sự phát triển của nang trứng.
B. Duy trì sự tồn tại của thể vàng.
C. Ức chế vùng dưới đồi và tuyến n.

D. Ngăn khơng cho trứng chín và rụng.
Câu 19: Vai trị khơng phải của giberelin là:
A. Kích thích sự ra hoa
B. Điều chỉnh sự đóng mở khí khổng
C. Kích thích sự nảy mần của hạt và củ
D. Kích thích sự kéo dài của thân
Câu 20: Mỗi hạt thường có những bộ phận:
A. Vỏ hạt, phơi và phơi nhũ.
B. Vỏ hạt, nhân hạt, mầm hạt.
C. Vỏ hạt và lõi hạt.
D. Vỏ hạt, chồi, phôi nhũ.
Câu 21: Cơ sở tế bào học của sinh sản vơ tính là phân bào nguyên nhiễm, ngoại trừ một kiểu:
A. Trinh sản.
B. Phân mảnh.
C. Nảy chồi.
D. Phân đôi.
Câu 22: Cắt con sao biển thành hai phần, về sau chúng hình thành hai cơ thể mới. Hình thức này được gọi là:
A. Mọc chồi.
B. Tái sinh.
C. Phân mảnh.
D. Phân đơi.
Câu 23: Sự hình thành cừu Đơli là kết quả của hình thức:
A. Nhân bản vơ tính. B. Trinh sản.
C. Sinh sản vơ tính.
D. Sinh sản hữu tính.
Câu 24: Bệnh suy dinh dưỡng ở trẻ em là do chế độ ăn uống không đủ:
A. Chất bột
B. Chất đạm
C. Chất khống
D. Chất béo.

Câu 25: Các lồi động vật ở cạn khơng bao giờ:
A. Thụ tinh ngồi.
B. Tự thụ tinh.
C. Thụ tinh chéo.
D. Thụ tinh trong.
Câu 26: Điều nào không đúng khi nới về bơm Na – K?
A. Có khả năng vận chuyển K+ từ ngồi vào trong đồng thời với sự vận chuyển Na+ từ trong ra ngoài màng
tế bào.
B. Hoạt động liên tục cả khi hình thành điện động và điện nghỉ.
C. Địi hỏi cung cấp năng lượng ATP.
D. Trong điện nghỉ thì chúng bơm K+ từ ngồi vào trong, cịn khi tế bào bị khích thích thì chúng bơn Na+ từ
trong ra ngồi.
Câu 27: Truyền máu là một dạng cấy ghép mơ, và đó là:
A. Dị ghép.
B. Cấy ghép hỗn hợp. C. Đồng ghép.
D. Tự ghép.
Câu 28: Trong sinh sản sinh dưỡng tự nhiên, cơ thể mới được mọc ra từ:
A. Thân bò, thân rễ, thân củ, rễ củ, lá.


B. Thân bò, thân rễ, thân củ, rễ củ, cành chiết.
C. Thân rễ, cành ghép, cành giâm, rễ củ, thân củ.
D. Thân bò, thân rễ, cành giâm, rễ củ, lá.
Câu 29: Nhóm động vật nào sau đây sinh trưởng phát triển qua biến thái hoàn toàn:
A. Cá, ếch nhái, chim.
B. Tằm dâu, ong.
C. Bò sát, sâu bọ, chuột.
D. Muỗi, châu chấu.
Câu 30: Trong quả số lượng hạt được quy định bởi:
A. Số nhụy trong hoa.

B. Số đầu nhụy trong nhụy.
C. Số trứng trong nỗn.
D. Số phơi trong túi trứng.
Câu 31: Khi quả chín, các sắc tố sẽ biến đổi theo hướng:
A. Diệp lục giảm, caroten giảm, xantophin tăng.
B. Diệp lục giảm, caroten giảm, phicobilin tăng.
C. Diệp lục giảm, carotenoit giảm.
D. Diệp lục giảm, carotenoit tăng lên.
Câu 32: Trinh sản ở một số côn trùng rất giống với kiểu sinh sản nào của thực vật?
A. Sinh sản bằng hạt.
B. Sinh sản sinh dưỡng.
C. Sinh sản bằng bào tử.
D. Sinh sản bằng cách phân chia đơn giản.
Câu 33: Cơ quan chỉ huy về sự điều hòa sinh sản ở động vật là:
A. Tuyến giáp.
B. Vùng dưới đồi.
C. Tuyến yên.
D. Tuyến sinh dục.
-----------------------------------------------

1.C
12.C
23.A

2.C
13.D
24.B

3.D
14.B

25.A

4.A
15.D
26.D

5.B
16.B
27.C

6.D
7.B
8.C
17.A
18.C
19.B
28.A
29.B
30.C
----------- HẾT ----------

9.A
20.A
31.D

10.A
21.D
32.C

11.D

22.B
33.B

Câu 1: Thụ tinh kép ở cây có hoa hạt kín là trường hợp nào sau đây?
a. Giao tử đực của hoa này thụ phấn cho noãn của hoa kia và ngược lại
b. Cả hai giao tử đực đều tham gia vào thụ tinh
c. Hình thành hạt phấn.
d. Hình thành túi phơi
Câu 2: Ở thực vật, hc mơn nào được xem là hc mơn của sự hố già, có nhiều trong cơ quan đang
ngủ, cơ quan già hay cơ quan sắp rụng
a. xitơkinin
b. axit abxixíc
c. auxin
d. gibêrelin
Câu 3: Sinh sản vơ tính là hình thức sinh sản
a. Cần một cá thể bố và một cá thể mẹ
b. Khơng có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái
c. Bằng giao tử
d. Có sự hợp nhất giữa giao tử đực và giao tử cái
Câu 4: Thụ tinh là quá trình
a. Hình thành giao tử đực và cái
b. Hợp nhất con đực và con cái
c. Hợp nhất giao tử đơn bội đực và cái
d. Hình thành con đực và con cái
Câu 5: Cơ sở sinh lí của cơng nghệ ni cấy tế bào, mơ thực vật là tính
a. tồn năng
b. phân hoá
c. chuyên hoá
d. cảm ứng
Câu 6: Phát biểu nào là sai khi nói về q trình thụ phấn, thụ tinh, kết hạt, tạo quả

a. Thụ phấn là cơ sở cho thụ tinh
b. Thụ tinh là sự nảy mầm của hạt phấn
c. Thụ tinh là cơ sở cho sự kết hạt, tạo quả
d. Sau thụ tinh, hợp tử phát triển thành phơi
Câu 7: Hạt được hình thành từ
a. Bầu nhuỵ
b. Bầu nhị
c. Noãn đã được thụ tinh
d. Hạt phấn
Câu 8: Tế bào mẹ của hạt phần có bộ NST là:


a. n
b. 2n
c. 3n
d. 4n
Câu 9: Cây nào sau đây có khả năng tạo ra những cơ thể mới từ một bộ phận của thân rễ:
a. Rau má
b. Cỏ gấu
c. Cây thuốc bỏng
d. Khoai tây
Câu 10: Cây nào sau đây có khả năng tạo ra những cơ thể mới từ một bộ phận của thân củ:
a. Chuối
b. Khoai lang
c. Dâu tây
d. Khoai tây
Câu 11: Ý nghĩa của hiện tượng thụ tinh kép ở thực vật hạt kín là
a. Tiết kiệm vật liệu di truyền
b. Hợp tử phát triển thành cây con có khả năng thích nghi cao
c. Tạo nên hai hợp tử cùng một lúc

d. Cung cấp dinh dưỡng cho sự phát triển của phơi và thời kì đầu của cá thể mới
Câu 12. Quả được hình thành từ
a. Bầu nhuỵ
b. Nỗn đã được thụ tinh
c. Bầu nhị
d. Nỗn khơng được thụ tinh
Câu 13: Hạt nào sau đây khơng có nội nhũ
a. Đậu đen
b. Lúa
c. Ngô
d. Kê
Câu 14: Vào thời kỳ dậy thì, trẻ em có những thay đổi mạnh về thể chất và sinh lí do cơ thể tiết ra nhiều
hc mơn:
a. Sinh trưởng
b. Ơstrơgen (nữ) và testostêrơn (nam)
c. Tirơxin
d. Ơstrơgen (nam) và testostêrơn (nữ)
Câu 15: Nhóm cây nào có hình thức sinh sản vơ tính bằng bào tử:
a. Rêu, ổi, mít
b. Rêu, dương xỉ
c. Dương xỉ, kê, cao lương
d. Dương xỉ, lạc, cây lá bỏng
Câu 16: Cảm ứng ở động vật là khả năng của cơ thể:
a. Phản ứng lại các kích thích của mơi trường để tồn tại phát triển
b. Phản ứng lại các kích thích của môi trường một cách gián tiếp
c. Phản ứng tức thời các kích thích của mơi trường để tồn tại
d. Cảm nhận các kích thích của mơi trường
Câu 17: Hệ thần kinh dạng ống gồm có:
a. Não bộ và dây thần kinh não
b. Thần kinh trung ương và thần kinh ngoại biên

c. Tủy sống và dây thần kinh tủy
d. Não bộ và tủy sống
Câu 18: Khi kích thích tại một điểm bất kỳ trên cơ thể giun đất thì:
a. Phần đi phản ứng
b. Tồn thân phản ứng
c. Điểm đó phản ứng
d. Phần đầu phản ứng
Câu 19: Động vật có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch phản ứng lại kích thích theo hình thức:
a. Co rút chất ngun sinh
b. Phản xạ có điều kiện
c. Phản xạ
d. Tăng co thắt cơ thể
Câu 20: Điện thế nghỉ là sự chênh lệch điện thế hai bên màng tế bào khi tế bào nghỉ ngơi
a. Phía trong màng tích điện dương, ngồi màng tích điện âm
b. Cả trong và ngồi màng tích điện dương
c. Cả trong và ngồi màng tích điện âm
d. Phía trong màng tích điện âm, ngồi màng tích điện dương
Câu 21: Khi tế bào ở trạng thái nghỉ ngơi
a. Cổng K+ và Na+ cùng đóng
b. Cổng K+ mở, cổng Na+ đóng
c. Cổng K+ và Na+ cùng mở
d. Cổng K+ đóng và cổng Na+ mở
Câu 22: Trong cơ chế hình thành điện thế hoạt động, ở giai đoạn mất phân cực (khử cực)


a. Na+ đi qua màng tế bào ra ngoài tế bào
b. K+ đi qua màng tế bào vào trong tế bào
c. K+ đi qua màng tế bào ra ngoài tế bào
d. Na+ đi qua màng tế bào vào trong tế bào
Câu 23: Trong xi náp hóa học, thụ thể tiếp nhận chất trung gian hóa học nằm ở:

a. Khe xi náp
b. Màng trước xi náp
c. Màng sau xi náp
d. Chùy xi náp
Câu 24: Hiện tượng công đực nhảy múa khoe bộ lơng sặc sỡ thuộc loại tập tính:
a. Vị tha
b. Thứ bậc
c. Sinh sản
d. Lãnh thổ
B. PHẦN RIÊNG
PHẦN I: DÀNH CHO HỌC SINH HỌC SÁCH CHUẨN
Câu 25: Hệ thần kinh của một giun trịn kí sinh có bao nhiêu nơ ron :
a. 260
b. 300
c. 360
d. 160
Câu 26: Trúc sào là một trong những loài thực vật sinh trưởng nhanh nhất . Thân cây của nó có thể
sinh trưởng bao nhiêu m /ngày :
a. Hơn o,7m/ngày
b. Hơn o,8m/ngày
c. Hơn 0,5 m/ngày
d. Hơn 1m/ngày
Câu 27: Nhóm cây nào có hiện tượng thụ tinh kép trong q trình thụ tinh
a. Ổi, mít, thơng
b. Thơng, đào, bưởi
c. Thơng, lựu, cam
d. Ổi, xồi, mít
Câu 28: Loại hc mơn của buồng trứng Ơstrơgen khơng có vai trò nào sau đây:
a. Phát triển niêm mạc dạ con, núm vú, ống tuyến vú
b. Làm xuất hiện các đặc tính sinh dục thứ sinh

c. Tăng phát triển xương
d. Ức chế sự co bóp của dạ con
Câu 29: Cây nào là cây ngày dài
a. Cà chua, lạc, đậu
b. Thược dược, đậu tương, vừng, mía, cà phê
c. Thược dược, cà tím, thanh long, dâu tây
d. Hành, cà rốt, rau diếp, lúa mì, củ cải đường
Câu 30: Cá chình điện phát ra dịng điện có điện thế là bao nhiêu vơn
a. 200V
b. 600V
c. 400V
d. 500V

Đáp án : Đề I V
Câu 1

a

b

c

d

Câu 13

a

b


c

d

Câu 25

a

b

c

d

Câu 2

a

b

c

d

Câu 14

a

b


c

d

Câu 26

a

b

c

d

Câu 3

a

b

c

d

Câu 15

a

b


c

d

Câu 27

a

b

c

d

Câu 4

a

b

c

d

Câu 16

a

b


c

d

Câu 28

a

b

c

d

Câu 5

a

b

c

d

Câu 17

a

b


c

d

Câu 29

a

b

c

d

Câu 6

a

b

c

d

Câu 18

a

b


c

d

Câu 30

a

b

c

d

Câu 7

a

b

c

d

Câu 19

a

b


c

d

Câu 31

a

b

c

d

Câu 8

a

b

c

d

Câu 20

a

b


c

d

Câu 32

a

b

c

d


Câu 9

a

b

c

d

Câu 21

a

b


c

d

Câu 33

a

b

c

d

Câu 10

a

b

c

d

Câu 22

a

b


c

d

Câu 34

a

b

c

d

Câu 11

a

b

c

d

Câu 23

a

b


c

d

Câu 35

a

b

c

d

Câu 12

a

b

c

d

Câu 24

a

b


c

d

Câu 36

a

b

c

d



×