Tải bản đầy đủ (.docx) (5 trang)

thi thu ly thuyet de 10 co dap an

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (186.6 KB, 5 trang )

(1)2015. ĐỀ THI THỬ LÝ THUYẾT SỐ 10 MÔN HÓA HỌC NĂM 2015 Câu 1: Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại A. Ba B. Fe C. Na D. K Câu 2: Khi bị ong đốt, để giảm đau, giảm sưng, kinh nghiệm dân gian thường dùng chất nào sau đây để bôi trực tiếp lên vết thương? A. nước vôi B. nước muối C. Cồn D. giấm Câu 3: Thủy phân este X mạch hở có công thức phân tử C 4H6O2, sản phẩm thu được có khả năng tráng bạc. Số este X (tính cả đồng phân hình học) thỏa mãn tính chất trên là: A. 4 B. 5 C. 6 D. 3 Câu 4: Thực hiện các thí nghiệm sau: - Sục khí NH3 (dư) vào cốc đựng hỗn hợp dung dịch CuCl2 và AlCl3. - Cho dung dịch Ba(OH)2 (dư) vào cốc đựng dung dịch Al2(SO4)3. - Rót từ từ đến dư dung dịch HCl vào cốc đựng dung dịch Na[Al(OH) 4] (hay NaAlO2). - Sục khí etilen vào cốc đựng dung dịch KMnO4. - Sục khí CO2 (dư) vào cốc đựng dung dịch C6H5ONa. Số thí nghiệm sau phản ứng thu được kết tủa là A. 3. B. 4. C. 5. D. 2. Câu 5: Cho các phản ứng hóa học sau: (1) (NH4)2SO4 + BaCl2 → (2) CuSO4 + Ba(NO3)2 → (3) Na2SO4 + BaCl2 → (4) H2SO4 + BaSO3 → (5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 → (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2 → Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là: A. (1), (3), (5), (6) B. (1), (2), (3), (6) C. (3), (4), (5), (6) D. (2), (3), (4), (6) Câu 6: Hợp chất (CH3)2C=CH-C(CH3)3 có danh pháp IUPAC là A. 2,2,4- trimetylpent-3-en B. 2,4-trimetylpent-2-en C. 2,4,4-trimetylpent-2-en D. 2,4-trimetylpent-3-en Câu 7: Saccarozơ và glucozơ đều thuộc loại: A. đisaccarit B. monosaccarit C. polisaccarit D. cacbohiđrat Câu 8: Có bao nhiêu nguyên tố hóa học mà nguyên tử của nó có electron cuối cùng điền vào phân lớp 4s? A. 9. B. 3. C. 12. D. 2. Câu 9: Trong số các dung dịch: Na2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, C6H5ONa, những dung dịch có pH > 7 là A. NH4Cl, CH3COONa, NaHSO4 B. Na2CO3, C6H5ONa, CH3COONa C. KCl, C6H5ONa, CH3COONa D. Na2CO3, NH4Cl, KCl Câu 10: Cho 0,1 mol một anđehit đơn chức, mạch hở X phản ứng vừa đủ với 300 ml dung dịch chứa AgNO3 1M trong NH3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 43,6 g kết tủa. Tổng số nguyên tử trong 1 phân tử X là: A. 7 B. 12 C. 9 D. 10 Câu 11: Chất X có công thức phân tử là C5H10O2. Biết X tác dụng với Na và NaHCO3. Có bao nhiêu công thức cấu tạo thoả mãn? A. 4 B. 3 C. 6 D. 5 Câu 12: Từ hai muối X và Y thực hiện các phản ứng sau: t0 X   X1 + CO2 X1 + H2O   X2 X2 + Y   X + Y1 + H2O X2 + 2Y   X + Y2 + 2H2O Hai muối X, Y tương ứng là A. MgCO3, NaHCO3 B. BaCO3, Na2CO3 C. CaCO3, NaHCO3 D. CaCO3, NaHSO4 Câu 13: Có thể dùng dung dịch NH3 để phân biệt 2 dung dịch muối nào sau đây? A. CuSO4 và ZnSO4. B. MgCl2 và AlCl3. C. NH4NO3 và KCl. D. NaCl và KNO3. Câu 14: Ancol và amin nào sau đây cùng bậc ? A. (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNHCH3 B. CH3CH(NH2)CH3 và CH3CH(OH)CH3 C. (CH3)2NH và CH3OH D. (CH3)3COH và (CH3)2NH Câu 15: Có 4 chất X, Y, Z, T có công thức phân tử dạng C2H2On (n ≥ 0) Thi thử lý thuyết. Trang 1.

(2) 2015. - X, Y, Z đều tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 - Z, T tác dụng được với NaOH - X tác dụng được với nước Giá trị n của X, Y, Z, T lần lượt là A. 3, 4, 0, 2 B. 4, 0, 3, 2 C. 0, 2, 3, 4 D. 2, 0, 3, 4 Câu 16: Cho phản ứng: 2Al + 2H2O + 2NaOH → 2NaAlO2 + 3H2. Chất tham gia phản ứng đóng vai trò chất oxi hoá là chất nào? A. Al B. H2O C. NaOH D. NaAlO2 Câu 17: SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với A. dung dịch KOH, CaO, nước Br2 B. H2S, O2, nước Br2 C. O2, nước Br2, dung dịch KMnO4 D. dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4 Câu 18: Khi tách nước 3-etylpentan-3 - ol thu được: A. 3-etylpent-3-en. B. 2-etylpent-2-en. C. 3-etylpent-2-en. D. neo-hex-3-en. Câu 19: Dung dịch muối X làm quỳ tím hoá xanh, dung dịch muối Y không làm đổi màu quỳ tím. Trộn X và Y thấy có kết tủa. X, Y lần lượt là cặp chất nào sau: A. NaOH và FeCl3 B. NaOH và K2SO4 C. Na2CO3 và BaCl2 D. K2CO3 và NaCl Câu 20: Trong số các chất: toluen, nitrobenzen, anilin, phenol, axit benzoic, benzanđehit, naphtalen, pxilen, cumen, p-crezol,số chất tham gia phản ứng thế ở nhân thơm dễ hơn so với benzen là A. 9 B. 7 C. 6 D. 8 Câu 21: Trong các polime cho dưới đây, polime nào không phải là polime tổng hợp? A. Nilon–6. B. Xenlulozơ triaxetat. C. Polistiren. D. P.V.C. Câu 22: Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong số 4 chất: HCOOH; CH 3COOH; HCl; C6H5OH. Giá trị pH của các dung dịch trên cùng nồng độ 0,01M, ở 250C đo được như sau: Chất X Y Z T pH 6,48 3,22 2,00 3,45 Nhận xét nào sau đây đúng? A. Y tạo kết tủa trắng với nước brom B. X được điều chế trực tiếp từ ancol etylic C. T có thể cho phản ứng tráng gương D. Z tạo kết tủa trắng với dung dịch AgNO3 Câu 23: Phân lân supephotphat đơn có thành phần hóa học là: A. Ca(H2PO4)2 và Ca3(PO4)3 B. Ca(H2PO4)2 C. Ca(H2PO4)2 và CaSO4.2H2O D. Ca3(PO4)2 Câu 24: Chất nào sau đây khi cho vào nước không làm thay đổi pH của dung dịch? A. NH4Cl B. HCl C. Na2CO3 D. Na2SO4 Câu 25: Cho a mol Al vào dung dịch chứa b mol Cu 2+ và c mol Ag+, kết thúc phản ứng thu được dung dịch chứa 2 muối. Kết luận đúng là: A. c/3 a < c/3 + 2b/3 B. c/3 a c/3 + 2b/3 C. 3c a 2b/3 D. c/3 a b/3 Câu 26: Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp p là 10. Nguyên tố X thuộc loại : A. Nguyên tố p B. Nguyên tố f C. Nguyên tố s D. Nguyên tố d Câu 27: Trong ion R2+, lớp M chứa 14 electron. Vị trí R trong bảng tuần hoàn là: A. chu kỳ 4, nhóm IIB B. chu kỳ 4, nhóm VIIIB C. chu kỳ 5, nhóm IIA D. chu kỳ 4, nhóm VIB Câu 28: Lấy một ít không khí rồi dẫn qua dung dịch Pb(NO 3)2 thu được kết tủa đen. Vậy chứng tỏ trong không khí đã có khí A. NH3 B. CO2 C. SO2 D. H2S   Câu 29: Xét phản ứng thuận nghịch sau: H2 (k) + I2 (k)  2HI (k) Đồ thị biểu diễn sự biến thiên tốc độ phản ứng thuận và phản ứng nghịch theo thời gian:. Thi thử lý thuyết. Trang 2.

(3) 2015. Tại thời điểm nào phản ứng đạt trạng thái cân bằng? A. 5 giây B. 10 giây C. 0 giây D. 15 giây Câu 30: Tổng số công thức cấu tạo ancol mạch hở, bền và có 3 nguyên tử cacbon trong phân tử là A. 6 B. 2 C. 5 D. 7 Câu 31: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu Trong phản ứng trên xảy ra A. sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu B. sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu 2+ C. sự oxi hóa Fe và sự khử Cu D. sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+ Câu 32: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2 ? A. NaOH B. CH3OH C. NaCl D. HCl Câu 33: Khi sục từ từ đến dư CO 2 vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol NaOH và b mol Ca(OH) 2, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau: n CaCO 0,5. 3. n. 0. CO 0,5 1,4 Tỉ lệ a : b là: A. 4 : 5 B. 5 : 4 C. 2 : 3 D. 4 : 3 Câu 34: (X), (Y), (Z), (T) là các hợp chất của clo. Cho khí clo tác dụng nước vôi thu được (X). Cho khí clo tác dụng dung dịch KOH loãng, nguội thu được chất (Y) và (Z). Cho khí clo tác dụng dung dịch KOH đặc, nóng được chất (T) và (Z). Các chất (X), (Y), (Z), (T) lần lượt là: A. CaOCl2, KClO, KCl, KClO3. B. CaOCl2, KCl, KClO, KClO3. C. CaOCl2, KClO, KClO3, KCl. D. CaCl2, KClO, KCl, KClO3. Câu 35: Có nhiều loại bánh cần tạo độ xốp, chính vì vậy trong quá trình nhào bột người ta thường cho thêm hóa chất nào? A. NaNO3 B. NaCl C. NH4HCO3 D. Na2CO3     Câu 36: Cho cân bằng hóa học: 2SO2(k) + O2 (k) 2SO3(k) ( H  0 ) Phát biểu đúng là: A. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2. B. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng. C. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ. D. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3. Câu 37: Để tách được CH3COOH từ hỗn hợp gồm CH3COOH và C2H5OH ta dùng hóa chất nào sau đây?. Thi thử lý thuyết. Trang 3. 2.

(4) 2015. A. Ca(OH)2 và dung dịch H2SO4 B. CuO (to) và AgNO3/NH3 dư C. Na và dung dịch HCl D. H2SO4 đặc Câu 38: Dãy gồm các chất đều tác dụng với AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, là: A. anđehit axetic, butin-1, etilen B. anđehit axetic, axetilen, butin-2 C. axit fomic, vinylaxetilen, propin D. anđehit fomic, axetilen, etilen Câu 39: Sục khí CO2 dư vào dung dịch hỗn hợp gồm canxiclorua và natri phenolat, thấy dung dịch vẩn đục. Điều này chứng tỏ: A. Xuất hiện Ca(HCO3)2 và CaCO3 không tan B. Xuất hiện C6H5OH không tan C. Dung dịch Na2CO3 quá bão hoà D. Xuất hiện kết tủa CaCO3 Câu 40: Cho thí nghiệm như hình vẽ: Hãy cho biết thí nghiệm này dùng để phân tích định tính nguyên tố nào trong hợp chất hữu cơ? A. Xác định C và H B. Xác định H và Cl C. Xác định C và N D. Xác định C và O Câu 41: Một hỗn hợp rắn X gồm 1,5 mol Ba, 1 mol K và 3,5 mol Al được cho vào nước (dư). Hiện tượng xảy ra là: A. X không tan hết B. Al chỉ bị tan một phần C. Chỉ có Ba và K tan D. X tan hết Câu 42: Một loại polime rất bền với axit, với nhiệt được tráng lên "chảo chống dính" là polime có tên gọi nào sau đây? A. Plexiglas – poli(metyl metacrylat) B. Poli(phenol –fomanđehit) (PPF) C. Teflon – poli(tetrafloetilen) D. Poli vinylclorua (nhựa PVC) Câu 43: : Đốt cháy hoàn toàn hai gluxit X và Y đều thu được số mol CO 2 nhiều hơn số mol H2O. Hai gluxit đó là: A. Saccarozơ và fructozơ. B. Xenlulozơ và glucozơ. C. Tinh bột và glucozơ. D. Tinh bột và mantozơ. Câu 44: Công thức phân tử tổng quát của este tạo bởi ancol no, đơn chức, mạch hở và axit cacboxylic không no, có một liên kết đôi C=C, đơn chức, mạch hở là A. CnH2n-2O2 B. CnH2n+1O2 C. CnH2nO2 D. CnH2n+2O2 Câu 45: Để xử lý sơ bộ nước thải có chứa các ion kim loại nặng, người ta thường sử dụng A. nước clo. B. nước vôi trong. C. rượu etylic. D. giấm ăn. Câu 46: Chất phản ứng với dung dịch FeCl3 cho kết tủa là A. CH3NH2 B. CH3COOCH3 C. CH3OH D. CH3COOH Câu 47: Sản phẩm thu được khi điện phân dung dịch KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp) là A. KOH, O2 và HCl B. KOH, H2 và Cl2 C. K và Cl2 D. K, H2 và Cl2 Câu 48: Các khí thải công nghiệp và của các động cơ ô tô, xe máy...là nguyên nhân chủ yếu gây ra mưa axit. Những thành phần hóa học chủ yếu trong các khí thải trực tiếp gây ra mưa axit là: A. SO2, CO, NO. B. NO2, CO2, CO. C. SO2, CO, NO2. D. NO, NO2, SO2. Câu 49: Cho các nguyên tử sau cùng chu kỳ và thuộc phân nhóm chính, có bán kính nguyên tử như hình vẽ:. (1) (2) (3) (4) Độ âm điện của chúng giảm dần theo thứ tự là dãy nào? A. (1) > (3) > (2) > (4) B. (4) > (3) > (2) > (1) C. (4)> (2) > (1) > (3) D. (1) > (2) > (3) > (4) Câu 50: Cho 200ml dung dịch H2SO4 0,5M vào một dung dịch chứa a mol NaAlO 2 được 7,8g kết tủa. Giá trị của a là? A. 0,1 B. 0,025 C. 0,05 D. 0,125 Thi thử lý thuyết. Trang 4.

(5) 2015. Thi thử lý thuyết. Trang 5.

(6)

×