Tải bản đầy đủ (.docx) (2 trang)

ds7t8

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (80.73 KB, 2 trang )

(1)Tuần: 4 Tiết: 8. Ngày Soạn: Ngày dạy:. – 09 – 2015 – 09 – 2015. LUYỆN TẬP §6 I. Mục Tiêu: 1. Kiến thức - Củng cố khái niệm luỹ thừa của một số hữu tỉ. 2. Kĩ năng: - Rèn kĩ năng thực hiện phép toán luỹ thừa trên số hữu tỉ. 3. Thái độ: - Học tập tích cực; tính toán cẩn thận, chính xác. II. Chuẩn Bị: - GV: SGK, thước thẳng. - HS: Chuẩn bị chu đáo bài tập về nhà. III. Phương pháp: Vấn đáp, đặt và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm. IV. Tiến Trình: 1. Ổn định lớp: (1’) 7A4:........................................................... 7A5:............................................................. 2. Kiểm tra bài cũ: (6’) 5  1 5   .6 Hãy viết công thức tính lũy thừa của một tích. Tính  3  3. Hãy viết công thức tính lũy thừa của một tích. Tính 3. Bài mới: HOẠT ĐỘNG CỦA GV Hoạt động 1: (5’) 27 thì bằng số nào nhân với 9. 227 = ? 23.9 = ? GV hướng dẫn HS làm tương tự với 318..  10  :  2 . HOẠT ĐỘNG CỦA HS. 3. GHI BẢNG Bài 38:. 27 = 3.9 Ta có:. 227 23.9  23.  . 227 = 23.9 2. 3.9. 2. 3 9.  . 8. 9. HS làm tương tự.. 9. 89. 318 32.9  32.  . 9. 99. 9 9 18 27 Vì 9  8 nên 3  2. Hoạt động 2: (5’) Bài 39: 10 7 3 GV cho HS xem lại công HS thảo luận theo a) x 10 = x 2.5.x 2 5 thức nhân và chia hai lũy thừa nhóm nhỏ rồi lên bảng ghi lại b) x = x = (x ) cùng cơ số rồi cho Hs thảo luận x12 kết quả tìm được. x10  2 theo nhóm. x c) Hoạt động 3: (15’) Tính biểu thức trong ngoặc trước rồi sau đó mới tính lũy thừa.. Bài 40: Tính HS chú ý theo dõi.. 2. 2. 2.  3 1   6 7   13  169          a)  7 2   14 14   14  196.

(2) 2. 2. 2. 1  3 5   9 10   1  HS làm theo hướng dẫn của           b)  4 6   12 12   12  144 Dùng công thức lũy thừa của GV. 4 4 4 một tích và thương để tách thành 54.  5.4  5 .20 54.54.44 1 1 4 4 5 5     5 ; 4 ; 5 ; 4 rồi sau đó rút gọn. 5 5 5 5 5 5 5 25 .4  5.5  .4 5 .5 .4 5.5.4 100 5 4 c)  10   10    10  .     3  3   3  5 4 4 4  10   10    6    10    6  rồi dùng công thức lũy thừa của .  . .         3  3   5  một tích. d)  3   5  4. Hoạt động 4: (10’) 16 2 2n thì 2n = ? 8 = 2 mũ bao nhiêu? Vậy n = ?.  2n 8 8 = 23 n=3. Những câu khác, GV hướng dẫn HS tương tự như câu trên..  10   10  6   10 4 2560 . .   .4  3  3 5  3 3. Bài 42: Tìm số tự nhiên n, biết: 16 2  2 n 8  2 n 23  n 3 n a) 2.   3 b). 81. n. n.  27    3  27.81 n. n.    3  33.34    3  37 n.    3   3. 7.  n 7 n. c). 8n : 2n 4   8 : 2  4  4n 4  n 1. 4. Củng Cố: - Xen vào lúc làm bài tập. 5. Hướng dẫn về nhà: (3’) - Về nhà xem lại các VD và bài tập đã giải. - Làm tiếp bài tập 36; 37. 6. Rút kinh nghiệm tiết dạy: ................................................................................................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................................................................................................. ..................................................................................................................................................................................................................................................

(3)

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×