Tải bản đầy đủ (.ppt) (19 trang)

Bai 4 Phuong huong tren ban do Kinh do vi do va toa do dia li

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (3.51 MB, 19 trang )

(1)

(2) Bài tập: Khoảng cách từ Lạng Sơn về Hà Nội đo được 5,5cm, trên bản đồ tỉ lệ 1:3.000.000. Vậy ngoài thực địa khoảng cách ấy là bao nhiêu? Ta có 5,5 x 3.000.000 = 16.500.000cm Hay khoảng cách Lạng Sơn – Hà Nội:165km.

(3) Không có biển chỉ đường, không có Từng đàn chim Dựa lớn, vào Mặt vượt Trăng qua hàng Haytrời cácphương vì sao Bắc Trên bầu bảnKm đồ, bay không những Nam con đường ngàn về có phương ấm áp Năm nào như trêncũng Mặt vậy Đất. Cứ vào mùa thu Để tránh rét CHIMBIẾT DI CƯ BIẾT CÁCH NHẬN PHƯƠNG HƯỚNG CÓ QUAN TRỌNG VÀ CẦN THIẾT???. Để xác định phương hướng và Chúng dựa vào Mặt Trời, lúc chiều tà nhận biết đường bay?.

(4)

(5) BÀI 4: PHƯƠNG HƯỚNG TRÊN BẢN ĐỒ. KINH ĐỘ,VĨ ĐỘ VÀ TỌA ĐỘ ĐỊA LÍ (Tiết 1) 1. Phương hướng trên bản đồ: BẮC TÂY BẮC. ĐÔNG BẮC. ĐÔNG. TÂY. Nêuxác quyđịnh ướcphương để xác định Muốn hướng phương dựa ta vào các trên bảnhướng đồ, chúng phải đườngdựa kinhvào tuyến,vĩ đâu? tuyến? Thế nào là kinh tuyến, vĩ tuyến?. TÂY NAM. ĐÔNG NAM NAM.

(6) TÂY BẮC. BẮC. TÂY. ĐÔNG BẮC. ĐÔNG. ĐÔNG NAM. TÂY NAM NAM BẢN ĐỒ THẾ GIỚI.

(7) BẮC. ĐÔNG TÂY. ĐÔNG NAM Á. NAM BẢN ĐỒ TỰ NHIÊN CHÂU Á.

(8) BẮC BẮC. TÂY BẮC. ĐÔNG. BẮC NAM BẢN BẢNĐỒ ĐỒVIỆT VIỆTNAM NAM.

(9) Nam. Nam. Nam. Nam. BẢN ĐỒ CỰC BẮC.

(10) Bắc. Tây. Bắc. Đông. Với bản đồ không có hệ thống kinh, vĩ tuyến thì chúng ta xác định hướng dựa vào đâu ?. Nam.

(11) B.

(12)

(13) TIẾT 4 – BÀI 4: PHƯƠNG HƯỚNG TRÊN BẢN ĐỒ. KINH ĐỘ,VĨ ĐỘ VÀ TỌA ĐỘ ĐỊA LÍ 1. Phương hướng trên bản đồ: 2. Kinh độ, vĩ độ và tọa độ địa lí. Hãy cho biết địa điểm C là chỗ gặp nhaucắt củanhau đường Là chỗ của hai kinhkinh tuyếntuyến và vĩ và vĩ đường nào. Hãy cho biếtđó. vị tuyến tuyến đi qua điểm. Kinh độ. trí của một điểm trên bản đồ Thế là kinh Điểmđược C lànào chỗ nhau của xácgặp định độ của một đườngnhư kinh tuyến 200Đ và vĩ tuyến thế nào? 100B.điểm? vĩ độ của một điểm?. Vĩ độ. Hình 11. Tọa độ địa lí của điểm C.

(14) TIẾT 4 – BÀI 4: PHƯƠNG HƯỚNG TRÊN BẢN ĐỒ. KINH ĐỘ,VĨ ĐỘ VÀ TỌA ĐỘ ĐỊA LÍ 1. Phương hướng trên bản đồ: 20 2. Kinh độ, vĩ độ và tọa độ địa lí. Thí dụ: độ lívàcủa vĩ điểm C: TọaKinh độ địa độ của một200T điểm gọiClà gì ? Nêu cách 10 viết 0 B tọa độ địa 0lí ? 0 Hoặc (20độ T,địa 10 líB) Cách viếtCtọa của một điểm: Kinh độ viết trên (trước), vĩ độ viết dưới (sau).. 0. 100. K.tuyến gốc 00 100. 200. 300. 200. C. 100. 00 Xích đạo. 100. 200.

(15) TIẾT 4 – BÀI 4: PHƯƠNG HƯỚNG TRÊN BẢN ĐỒ. KINH ĐỘ,VĨ ĐỘ VÀ TỌA ĐỘ ĐỊA LÍ 1. Phương hướng trên bản đồ: 2. Kinh độ, vĩ độ và tọa độ địa lí.. 20. Kinh tuyến gốc 0. 100. 00. 100. 200. 300. 200. Suy nghĩ – cặp đôi- chia sẻ (2’). B 100. 00 Xích đạo. Xác định tọa độ địa lí của điểm A, B trên hình sau:. 100. A. 200.

(16) Câu 1: Muốn xác định phương hướng trên bản đồ, người ta dựa vào yếu tố nào sau đây: A. Mũi tên chỉ hướng bắc trên bản đồ B. Các đường kinh tuyến và vĩ tuyến trên bản đồ C. Cả câu A và B đều đúng D. Câu A đúng, B sai Câu 2: Nước ta nằm về hướng nào của Châu Á: A. Đông Bắc Á. B. Đông Nam Á. C. Tây Nam Á. D. Nam Á.

(17) Câu 3 Một cơn bão xuất hiện ở Biển Đông, tâm bão ở kinh độ 1300Đ và vĩ độ 150B. Tìm vị trí tâm bão trên bản đồ?.

(18) - Học bài. - Soạn tiếp phần 3: Bài tập. - Xác định hướng của nhà em đang ở dựa vào hướng Mặt Trời..

(19)

(20)

×