Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

DE KIEM TRA 1 TIET VAT LY 8 HOC KY 1THCS AN THOII 1

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (100.9 KB, 3 trang )

(1)ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT- MÔN VẬT LÝ 8-HK1-TRƯỜNG THCS AN THỚI 1 I. MỤC TIÊU 1. Mục đích đề kiểm tra a. Phạm vi kiến thức: tứ tiết 01 đến tiết thứ 07 b. Mục đích: - Đối với học sinh: Ôn lại kiến thức từ bài 1 đến bài 6 - Đối với giáo viên: Kiểm tra sự nắm kiến thức của học sinh 2. Hình thức đề kiểm tra: Tự luận 100% 3. Bảng trọng số. Tên chủ đê. Tổng số tiết. 1.Chuyển động- vận tốc 2. Lực. 3. 6. tổng. VD 0,9. LT 35. VD 15. LT 1,75 (1,5). VD 0,75 (0,5). 2,1. 0,9. 35. 15. 1,75 (2). 0,75 (1). 3 câu. 4,2. 1,8. 70. 30. 3,5. 1,5. 5. 3. 6. Số lượng câu. LT 2,1 3. 3 TỔNG. Lý Tỷ lệ Trọng số của thuyết thực dạy bài KT. 2 câu. II. Ma trận đê kiểm tra Tên chủ đề. Nhận biết TL. Thông hiểu TL. Vận dụng Cấp độ thấp Cấp độ cao TL. 1.Chuyển động- vận tốc. Số câu hỏi. - Nêu được dấu hiệu để nhận biết vật chuyển động hay đứng yên - Nêu được ý nghĩa của tốc độ - Nêu được đơn vị đo của tốc độ. - chuyển động đều và chuyển động không đều 1,5. Cộng. TL - Tính được tốc độ trung bình của chuyển động không đều v=. 0,5. s t. 2.

(2) Số điểm 2. Lực. 2 -lực ma sát - Biểu diễn được lực - hai lực cân bằng véc tơ. bằng. Số câu hỏi Số điểm Tổng số câu hỏi Tổng số điểm. 1 3 2,5. 1 1 1 5. 4. 0,5. 3 6 5. 2. 10. - Giải thích được một số hiện tượng thường gặp liên quan đến quán tính 1 2 1. 1. 2. 2. III. NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA Câu 1. khi nào vật chuyển động? khi nào vật đứng yên? thế nào là chuyển động đều? Độ lớn của vận tốc cho biết điều gì? ( 2 điểm ) Câu 2. Một người đạp xe trên đoạn đường dài 45 km mất 1, 5 giờ . Hãy tính vận tốc trung bình của người đó. ( 2 điểm ) Câu 3. Thế nào là hai lực cân bằng ? kể tên các loại lực ma sát? ( 3 điểm ) Câu 4. Biểu diễn lực kéo tác dụng lên vật theo phương ngang , chiều từ phải sang trái, cường độ 5000N , tỉ xích 1 cm ứng với 1000 N. ( 1đ ) Câu 5 . Khi cán búa lỏng, có thể làm chặt lại bằng cách gõ mạnh đuôi cán xuống đất. hãy dùng khái niệm quán tính để giải thích hiện tượng nêu trên. ( 2 điểm ) IV. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM Câu 1. Vật chuyển động khi vị trí của vật thay đổi so với vật mốc Vật đứng yên khi vị trí của vật không thay đổi so với vật mốc chuyển động đều là chuyển động mà vận tốc không thay đổi theo thời gian Độ lớn của vận tốc cho biết mức độ nhanh, chậm của chuyển động.. 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm. Câu 2. TÓM TẮT s 1 = 45 km t1 = 1,5 h (0,5điểm) vtb = ? (km/h). BÀI GIẢI Vận tốc trung bình trên đoạn leo đèo : v= s1/t1 = 45/1,5 = 30 (km/h) (1,5 đ).

(3) Câu 3 . Hai lực cân bằng là hai lực cùng đặt lên một vật , có cường độ bằng nhau , phương nằm trên đường thẳng , ngược chiều nhau . (2 đ) Có 3 loại lực ma sát: lực ma sát trượt, lực ma sát lăn, lực ma sát nghỉ ( 1 điểm ) Câu 4. F = 5000N 1 000N. F. A. (1đ). Câu 5. ( 2 điểm ) Búa và cán đang chuyển động hướng xuống, cán búa dừng chuyển động nhưng đầu búa vẫn còn chuyển động do quán tính do đó làm lưỡi búa chặt hơn..

(4)

×