Tải bản đầy đủ (.docx) (2 trang)

De luyen tap TA3 De 9

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (66.81 KB, 2 trang )

(1)ĐỀ 9 Exercise 1: Hãy khoanh tròn đáp án đúng nhất 1. How ………….are you? A. Are B. is C. am D. I 2. What ………………these? They are crayons. A. Am B. is C. are D. my 3. What is this? …………………a desk. A. I’m B. it’s C. you’re D. they’re 4. How are you? I’m fine, ……………………. A. Thanks B. thank C. thanks you D. name 5. Come …………………. A. Thanks B. here C. the D. out 6. How many …………………..? two tables. A. Tables B. book C. pen D. pencils 7. How many books? One ………………….. A. Notebook B. table C. desk D. book 8. How many teachers? ……………………..teachers A. On B. a C. an D. two 9. ……………….. are you? I’m fine, thanks. A. How B. how many C. how old D. what 10. Dịch sang tiếng anh “ có bao nhiêu chiếc bút màu? Có 10 chiếc” A. How many crayon? Ten crayon. C. how many crayons? Ten crayons. B. How many crayon? Ten crayons D. how many crayons? Ten crayons. Exercise 2: chọn đáp án đúng 1. What ……….. her name? 2. There’re …………..beds in the bedroom 3. This is …………… living room 4. How old ………………? He’s 10 years old 5. There are 2 ………….. in the room. 6. They …………. big. 7. What’s ………… name? I’m Nam. 8. This is my school. ………….is nice. 9. The man is …………… father. 10. This is my father. ……….. name is Hung.. (am, is, are) (a, an, two) (my, this, I ) (are you, he is, is he) (bed, chairs, table) (am, is, are) (your, you, my) (they, it, he) (I, she, her) (his, her, my).

(2) Exercise 3: điền từ vào chỗ chấm Bedroom, chairs, TV, small, house This is my (1)………………….. This is the living room. There is a (2)…………………………. And there is a table in this room. There are four (3)…………………………………… this is my (4)………………………………. It is (5)………………. Exercise 4: sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh 1. Is / the / that / bathroom. …………………………………………………………………………………………….... 2. There / a / is / in / lamp / room / the. ……………………………………………………………………………………………… 3. Your / what / father’s name / is? ……………………………………………………………………………………………… 4. Old / years / he / 9 / is. ……………………………………………………………………………………………… 5. Bed / my / small / is. ……………………………………………………………………………………………….

(3)

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×