Tải bản đầy đủ (.pdf) (6 trang)

Tài liệu Bộ đề thi thử trắc nghiệm hóa không phân ban đề 2 pdf

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (471.99 KB, 6 trang )

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Đề thi có 03 trang)


KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM THPT

Môn thi: Hoá học - Không Phân ban
Thời gian làm bài: 60 phút
Số câu trắc nghiệm: 40


Mã đề thi 314
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:.............................................................................


Câu 1: Cho 0,1 mol rượu X phản ứng hết với Na dư thu được 2,24 lít khí H
2
(đktc). Số nhóm
chức -OH của rượu X là
A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 2: Cho 0,92 gam một hỗn hợp gồm C
2
H
2
và CH
3
CHO tác dụng vừa đủ với Ag
2
O trong dung
dịch NH


3
thu được 5,64 gam hỗn hợp rắn. Phần trăm khối lượng của C
2
H
2
và CH
3
CHO tương ứng là
A. 27,95% và 72,05%. B. 28,26% và 71,74%.
C. 25,73% và 74,27%. D. 26,74% và 73,26%.
Câu 3: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
A. propen. B. toluen. C. stiren. D. isopren.
Câu 4: Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
A. CH
3
CHO. B. CH
3
COOH. C. C
2
H
5
OH. D. CH
3
OH.
Câu 5: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic. X và Y lần lượt là
A. glucozơ, etyl axetat. B. glucozơ, rượu (ancol) etylic.
C. rượu (ancol) etylic, anđehit axetic. D. glucozơ, anđehit axetic.
Câu 6: Dãy gồm các chất đều phản ứng được với C
2
H

5
OH là
A. CuO, KOH, HBr. B. Na, HBr, CuO. C. Na, Fe, HBr. D. NaOH, Na, HBr.
Câu 7: Dãy gồm các chất đều có thể điều chế trực tiếp được axit axetic là
A. C
2
H
5
OH, CH
3
CHO, CH
3
COOCH
3
. B. C
2
H
2
, CH
3
CHO, HCOOCH
3
.
C. C
2
H
5
OH, CH
3
CHO, HCOOCH

3
. D. C
2
H
5
OH, HCHO, CH
3
COOCH
3
.
Câu 8: Chất vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với NaOH là
A. HCOO-CH
2
- CH
2
- CH
3
. B. CH
3
- CH
2
- CH
2
- COOH.
C. CH
3
- CH
2
- COO-CH
3

. D. CH
3
-COO- CH
2
- CH
3
.
Câu 9: Dãy đồng đẳng của rượu etylic có công thức chung là
A. C
n
H
2n - 1
OH (n ≥3). B. C
n
H
2n - 7
OH (n ≥6).
C. C
n
H
2n +2 -
x(OH)
x
(n ≥x, x>1). D. C
n
H
2n + 1
OH (n 1). ≥
Câu 10: Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là
A. Natri axetat. B. Amoniac. C. Natri hiđroxit. D. Anilin

Câu 11: Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này với
A. dung dịch KOH và dung dịch HCl. B. dung dịch KOH và CuO.
C. dung dịch HCl và dung dịch Na
2
SO
4
. D. dung dịch NaOH và dung dịch NH
3
.
Câu 12: Chất phản ứng được với Ag
2
O trong dung dịch NH
3
, đun nóng tạo thành Ag là
A. CH
3
- CH(NH
2
) - CH
3
. B. CH
3
- CH
2
- COOH.
C. CH
3
- CH
2
- OH. D. CH

3
- CH
2
-CHO.
Câu 13: Cho các chất sau:
(X) HO-CH
2
-CH
2
-OH;
(Y) CH
3
- CH
2
- CH
2
OH;
(Z) CH
3
- CH
2
- O - CH
3
;
(T) HO-CH
2
-CH(OH)-CH
2
-OH.
Số lượng chất hòa tan được Cu(OH)

2
ở nhiệt độ phòng là
A. 1. B. 4. C. 2. D. 3.
Câu 14: Có thể dùng Cu(OH)
2
để phân biệt được các chất trong nhóm
A. C
3
H
5
(OH)
3
, C
12
H
22
O
11
(saccarozơ). B. C
3
H
5
(OH)
3
, C
2
H
4
(OH)
2

.
C. CH
3
COOH, C
2
H
3
COOH. D. C
3
H
7
OH, CH
3
CHO.
Trang 1/3 - Mã đề thi 314
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Đề thi có 03 trang)


KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM THPT

Môn thi: Hoá học - Không Phân ban
Thời gian làm bài: 60 phút
Số câu trắc nghiệm: 40


Mã đề thi 434
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:.............................................................................




Câu 1: Thuốc thử dùng để nhận biết các dung dịch axit acrylic, rượu etylic, axit axetic đựng trong
các lọ mất nhãn là
A. quỳ tím, dung dịch Na
2
CO
3
. B. quỳ tím, dung dịch NaOH.
C. quỳ tím, Cu(OH)
2
. D. quỳ tím, dung dịch Br
2
.
Câu 2: Dãy gồm các chất đều có thể điều chế trực tiếp được axit axetic là
A. C
2
H
2
, CH
3
CHO, HCOOCH
3
. B. C
2
H
5
OH, CH
3
CHO, CH

3
COOCH
3
.
C. C
2
H
5
OH, HCHO, CH
3
COOCH
3
. D. C
2
H
5
OH, CH
3
CHO, HCOOCH
3
.
Câu 3: Chất thơm không phản ứng với dung dịch NaOH là
A. C
6
H
5
CH
2
OH. B. p-CH
3

C
6
H
4
OH. C. C
6
H
5
OH. D. C
6
H
5
NH
3
Cl.
Câu 4: Chất phản ứng được với Ag
2
O trong dung dịch NH
3
, đun nóng tạo thành Ag là
A. CH
3
- CH
2
- OH. B. CH
3
- CH(NH
2
) - CH
3

.
C. CH
3
- CH
2
- COOH. D. CH
3
- CH
2
-CHO.
Câu 5: Cho 0,92 gam một hỗn hợp gồm C
2
H
2
và CH
3
CHO tác dụng vừa đủ với Ag
2
O trong dung
dịch NH
3
thu được 5,64 gam hỗn hợp rắn. Phần trăm khối lượng của C
2
H
2
và CH
3
CHO tương ứng là
A. 27,95% và 72,05%. B. 26,74% và 73,26%.
C. 25,73% và 74,27%. D. 28,26% và 71,74%.

Câu 6: Cho 500 gam benzen phản ứng với HNO
3
(đặc) có mặt H
2
SO
4
đặc, sản phẩm thu được đem
khử thành anilin. Nếu hiệu suất chung của quá trình là 78% thì khối lượng anilin thu được là
A. 456 gam. B. 564 gam. C. 546 gam. D. 465 gam.
Câu 7: Trong phân tử của các gluxit luôn có
A. nhóm chức xetôn. B. nhóm chức anđehit. C. nhóm chức axit. D. nhóm chức rượu.
Câu 8: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với Ag
2
O trong dung dịch NH
3
(dư) thì khối lượng
Ag tối đa thu được là
A. 32,4 gam. B. 10,8 gam. C. 21,6 gam. D. 16,2 gam.
Câu 9: Các rượu (ancol) no đơn chức tác dụng được với CuO nung nóng tạo anđehit là
A. rượu bậc 1. B. rượu bậc 3.
C. rượu bậc 2. D. rượu bậc 1 và rượu bậc 2.
Câu 10: Để trung hòa 4,44 g một axit cacboxylic (thuộc dãy đồng đẳng của axit axetic) cần 60 ml
dung dịch NaOH 1M. Công thức phân tử của axit đó là
A. HCOOH. B. CH
3
COOH. C. C
3
H
7
COOH. D. C

2
H
5
COOH.
Câu 11: Cho các chất sau:
(X) HO-CH
2
-CH
2
-OH;
(Y) CH
3
- CH
2
- CH
2
OH;
(Z) CH
3
- CH
2
- O - CH
3
;
(T) HO-CH
2
-CH(OH)-CH
2
-OH.
Số lượng chất hòa tan được Cu(OH)

2
ở nhiệt độ phòng là
A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.
Câu 12: Dãy gồm các chất đều phản ứng được với C
2
H
5
OH là
A. NaOH, Na, HBr. B. Na, Fe, HBr. C. Na, HBr, CuO. D. CuO, KOH, HBr.
Câu 13: Cho 3,0 gam một axit no đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH. Cô cạn dung
dịch sau phản ứng, thu được 4,1 gam muối khan. Công thức phân tử của X là
A. HCOOH. B. C
2
H
5
COOH. C. CH
3
COOH. D. C
3
H
7
COOH.
Trang 1/ - Mã đề thi 434
3
Câu 14: Chất không phản ứng với Ag
2
O trong dung dịch NH
3
, đun nóng tạo thành Ag là
A. HCOOH. B. HCHO. C. C

6
H
12
O
6
(glucozơ). D. CH
3
COOH.
Câu 15: Cho các polime sau: (-CH
2
- CH
2
-)
n
, (- CH
2
- CH=CH- CH
2
-)
n
, (- NH-CH
2
-CO-)
n
. Công thức
của monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là
A. CH
2
=CHCl, CH
3

- CH=CH- CH
3
, CH
3
- CH(NH
2
)- COOH.
B. CH
2
=CH
2
, CH
3
- CH=C= CH
2
, NH
2
- CH
2
- COOH.
C. CH
2
=CH
2
, CH
3
- CH=CH- CH
3
, NH
2

- CH
2
- CH
2
- COOH.
D. CH
2
=CH
2
, CH
2
=CH- CH= CH
2
, NH
2
- CH
2
- COOH.
Câu 16: Có thể dùng Cu(OH)
2
để phân biệt được các chất trong nhóm
A. CH
3
COOH, C
2
H
3
COOH. B. C
3
H

7
OH, CH
3
CHO.
C. C
3
H
5
(OH)
3
, C
2
H
4
(OH)
2
. D. C
3
H
5
(OH)
3
, C
12
H
22
O
11
(saccarozơ).
Câu 17: Dãy đồng đẳng của rượu etylic có công thức chung là

A. C
n
H
2n - 7
OH (n ≥6). B. C
n
H
2n + 1
OH (n ≥1).
C. C
n
H
2n +2 -
x(OH)
x
(n ≥x, x>1). D. C
n
H
2n - 1
OH (n 3). ≥
Câu 18: Cho 11 gam hỗn hợp hai rượu no đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết
với Na dư thu được 3,36 lít H
2
(đktc). Hai rượu đó là
A. CH
3
OH và C
2
H
5

OH. B. C
2
H
5
OH và C
3
H
7
OH.
C. C
4
H
9
OH và C
5
H
11
OH. D. C
3
H
7
OH và C
4
H
9
OH.
Câu 19: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic. X và Y lần lượt là
A. glucozơ, etyl axetat. B. glucozơ, rượu (ancol) etylic.
C. rượu (ancol) etylic, anđehit axetic. D. glucozơ, anđehit axetic.
Câu 20: Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này với

A. dung dịch KOH và CuO. B. dung dịch HCl và dung dịch Na
2
SO
4
.
C. dung dịch KOH và dung dịch HCl. D. dung dịch NaOH và dung dịch NH
3
.
Câu 21: Số đồng phân ứng với công thức phân tử C
3
H
8
O là
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn một lượng este no đơn chức thì thể tích khí CO
2
sinh ra luôn bằng thể
tích khí O
2
cần cho phản ứng ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất. Tên gọi của este đem đốt là
A. etyl axetat. B. metyl axetat. C. metyl fomiat. D. propyl fomiat.
Câu 23: Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
A. CH
3
COOH. B. CH
3
CHO. C. C
2
H
5

OH. D. CH
3
OH.
Câu 24: Nhựa phenolfomandehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol (dư) với dung dịch
A. CH
3
COOH trong môi trường axit. B. HCHO trong môi trường axit.
C. HCOOH trong môi trường axit. D. CH
3
CHO trong môi trường axit.
Câu 25: Anđehit có thể tham gia phản ứng tráng gương và phản ứng với H
2
(Ni, t
o
). Qua hai phản
ứng này chứng tỏ anđehit
A. chỉ thể hiện tính oxi hoá. B. không thể hiện tính khử và tính oxi hoá.
C. chỉ thể hiện tính khử. D. thể hiện cả tính khử và tính oxi hoá.
Câu 26: Cho 0,1 mol rượu X phản ứng hết với Na dư thu được 2,24 lít khí H
2
(đktc). Số nhóm
chức -OH của rượu X là
A. 2. B. 4. C. 3. D. 1.
Câu 27: Cho 18,4 gam hỗn hợp gồm phenol và axit axetic tác dụng với dung dịch NaOH 2,5M thì
cần vừa đủ 100 ml. Phần trăm số mol của phenol trong hỗn hợp là
A. 18,49%. B. 40%. C. 51,08%. D. 14,49%.
Câu 28: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)
2

A. glucozơ, glixerin, mantozơ, natri axetat.

B. glucozơ, glixerin, mantozơ, rượu (ancol) etylic.
C. glucozơ, glixerin, mantozơ, axit axetic.
D. glucozơ, glixerin, andehit fomic, natri axetat.
Câu 29: Cho sơ đồ phản ứng: X
C

6
H
6
Y

anilin. X và Y tương ứng là

A. C
2
H
2
, C
6
H
5
-CH
3
. B. C
2
H
2
, C
6
H

5
-NO
2
.
C. CH
4
, C
6
H
5
-NO
2
. D. C
6
H
12
(xiclohexan), C
6
H
5
-CH
3
.
Trang 2/ - Mã đề thi 434
3
Câu 30: Một trong những điểm khác nhau giữa protit với gluxit và lipit là
A. protit luôn là chất hữu cơ no.
B. protit luôn có nhóm chức -OH trong phân tử.
C. protit luôn có nguyên tố nitơ trong phân tử.
D. protit luôn có khối lượng phân tử lớn hơn.

Câu 31: Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là
A. Natri hiđroxit. B. Natri axetat. C. Amoniac. D. Anilin
Câu 32: Anken khi tác dụng với nước (xúc tác axit) cho rượu duy nhất là
A. CH
2
= CH - CH
3
. B. CH
2
= CH - CH
2
- CH
3
.
C. CH
3
- CH = CH - CH
3
. D. CH
2
= C(CH
3
)
2
.
Câu 33: Chất vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với NaOH là
A. CH
3
- CH
2

- COO-CH
3
. B. CH
3
-COO- CH
2
- CH
3
.
C. HCOO-CH
2
- CH
2
- CH
3
. D. CH
3
- CH
2
- CH
2
- COOH.
Câu 34: Cho m gam glucozơ lên men thành rượu etylic với hiệu suất 80%. Hấp thụ hoàn toàn khí
CO
2
sinh ra vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 22,5. B. 45. C. 11,25. D. 14,4.
Câu 35: Chất không phản ứng với Na là
A. CH
3

CHO. B. CH
3
COOH. C. C
2
H
5
OH. D. HCOOH.
Câu 36: Cho 0,1 mol hỗn hợp hai anđehit đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng hết
với Ag
2
O trong dung dịch NH
3
dư, đun nóng, thu được 25,92g Ag. Công thức cấu tạo của hai anđehit

A. HCHO và CH
3
CHO. B. CH
3
CHO và C
2
H
5
CHO.
C. C
2
H
5
CHO và C
3
H

7
CHO. D. HCHO và C
2
H
5
CHO.
Câu 37: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
A. isopren. B. propen. C. stiren. D. toluen.
Câu 38: Hai chất đồng phân của nhau là
A. fructozơ và glucozơ. B. fructozơ và mantozơ.
C. mantozơ và glucozơ. D. saccarozơ và glucozơ.
Câu 39: Trong số các loại tơ sau:
(1) [-NH-(CH
2
)
6
-NH-OC-(CH
2
)
4
-CO-]
n

(2) [-NH-(CH
2
)
5
-CO-]
n


(3) [C
6
H
7
O
2
(OOC-CH
3
)
3
]
n

Tơ thuộc loại sợi poliamit là
A. (1), (3). B. (2), (3). C. (1), (2). D. (1), (2), (3).
Câu 40: Để tách riêng từng chất từ hỗn hợp benzen, anilin, phenol ta chỉ cần dùng các hoá chất (dụng
cụ, điều kiện thí nghiệm đầy đủ) là
A. dung dịch NaOH, dung dịch HCl, khí CO
2
. B. dung dịch NaOH, dung dịch NaCl, khí CO
2
.
C. dung dịch Br
2
, dung dịch NaOH, khí CO
2
. D. dung dịch Br
2
, dung dịch HCl, khí CO
2

.

-----------------------------------------------
----------------------------------------------------- HẾT ----------
Trang 3/ - Mã đề thi 434
3
Câu 15: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)
2

A. glucozơ, glixerin, mantozơ, natri axetat.
B. glucozơ, glixerin, andehit fomic, natri axetat.
C. glucozơ, glixerin, mantozơ, rượu (ancol) etylic.
D. glucozơ, glixerin, mantozơ, axit axetic.
Câu 16: Hai chất đồng phân của nhau là
A. saccarozơ và glucozơ. B. fructozơ và mantozơ.
C. mantozơ và glucozơ. D. fructozơ và glucozơ.
Câu 17: Để trung hòa 4,44 g một axit cacboxylic (thuộc dãy đồng đẳng của axit axetic) cần 60 ml
dung dịch NaOH 1M. Công thức phân tử của axit đó là
A. CH
3
COOH. B. C
3
H
7
COOH. C. C
2
H
5
COOH. D. HCOOH.
Câu 18: Chất thơm không phản ứng với dung dịch NaOH là

A. C
6
H
5
NH
3
Cl. B. p-CH
3
C
6
H
4
OH. C. C
6
H
5
CH
2
OH. D. C
6
H
5
OH.
Câu 19: Cho 3,0 gam một axit no đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH. Cô cạn dung
dịch sau phản ứng, thu được 4,1 gam muối khan. Công thức phân tử của X là
A. HCOOH. B. C
3
H
7
COOH. C. CH

3
COOH. D. C
2
H
5
COOH.
Câu 20: Trong phân tử của các gluxit luôn có
A. nhóm chức rượu. B. nhóm chức anđehit. C. nhóm chức axit. D. nhóm chức xetôn.
Câu 21: Cho sơ đồ phản ứng: X
C

6
H
6
Y

anilin. X và Y tương ứng là

A. C
6
H
12
(xiclohexan), C
6
H
5
-CH
3
. B. C
2

H
2
, C
6
H
5
-CH
3
.
C. C
2
H
2
, C
6
H
5
-NO
2
. D. CH
4
, C
6
H
5
-NO
2
.
Câu 22: Nhựa phenolfomandehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol (dư) với dung dịch
A. CH

3
CHO trong môi trường axit. B. HCHO trong môi trường axit.
C. CH
3
COOH trong môi trường axit. D. HCOOH trong môi trường axit.
Câu 23: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với Ag
2
O trong dung dịch NH
3
(dư) thì khối
lượng Ag tối đa thu được là
A. 32,4 gam. B. 21,6 gam. C. 10,8 gam. D. 16,2 gam.
Câu 24: Một trong những điểm khác nhau giữa protit với gluxit và lipit là
A. protit luôn có nhóm chức -OH trong phân tử.
B. protit luôn là chất hữu cơ no.
C. protit luôn có nguyên tố nitơ trong phân tử.
D. protit luôn có khối lượng phân tử lớn hơn.
Câu 25: Cho 0,1 mol hỗn hợp hai anđehit đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng hết
với Ag
2
O trong dung dịch NH
3
dư, đun nóng, thu được 25,92g Ag. Công thức cấu tạo của hai anđehit

A. HCHO và CH
3
CHO. B. CH
3
CHO và C
2

H
5
CHO.
C. HCHO và C
2
H
5
CHO. D. C
2
H
5
CHO và C
3
H
7
CHO.
Câu 26: Chất không phản ứng với Na là
A. HCOOH. B. CH
3
COOH. C. C
2
H
5
OH. D. CH
3
CHO.
Câu 27: Cho 18,4 gam hỗn hợp gồm phenol và axit axetic tác dụng với dung dịch NaOH 2,5M thì
cần vừa đủ 100 ml. Phần trăm số mol của phenol trong hỗn hợp là
A. 40%. B. 18,49%. C. 51,08%. D. 14,49%.
Câu 28: Cho 11 gam hỗn hợp hai rượu no đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết

với Na dư thu được 3,36 lít H
2
(đktc). Hai rượu đó là
A. C
3
H
7
OH và C
4
H
9
OH. B. C
2
H
5
OH và C
3
H
7
OH.
C. C
4
H
9
OH và C
5
H
11
OH. D. CH
3

OH và C
2
H
5
OH.
Câu 29: Thuốc thử dùng để nhận biết các dung dịch axit acrylic, rượu etylic, axit axetic đựng trong
các lọ mất nhãn là
A. quỳ tím, dung dịch Br
2
. B. quỳ tím, dung dịch Na
2
CO
3
.
C. quỳ tím, Cu(OH)
2
. D. quỳ tím, dung dịch NaOH.
Câu 30: Cho 500 gam benzen phản ứng với HNO
3
(đặc) có mặt H
2
SO
4
đặc, sản phẩm thu được đem
khử thành anilin. Nếu hiệu suất chung của quá trình là 78% thì khối lượng anilin thu được là
A. 546 gam. B. 465 gam. C. 456 gam. D. 564 gam.
Trang 2/3 - Mã đề thi 314

×