Tải bản đầy đủ (.pptx) (23 trang)

BGĐT - Tiếng Việt 1 - Bài 30: u - ư

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.01 MB, 23 trang )

(1)PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐẠO TẠO QUẬN LONG BIÊN TRƯỜNG TIỂU HỌC ÁI MỘ B. TIẾNG VIỆT 1.

(2)

(3) Câu hỏi 1. chỉ trỏ Home.

(4) Câu hỏi 2. chó xù Home.

(5) C©u 3. pha trà Home.

(6) Câu hỏi 4. nhà trọ Home.

(7)

(8) u. ­ư. U. Ư.

(9)

(10) 1. Làm quen. tủ tủ. t. sư tử. sư tử sư tử.

(11)

(12) 2.­TiÕng­nµo­cã­©m­u?­TiÕng­nµo­cã­©m­ư.­. đu đủ. cá thu. củ từ. cú. lá thư. cử tạ.

(13)

(14) 3.ưTậpưđọc:.

(15) 3.ưTậpưđọc:. Chã­xï. Chó xù lù lù đi ra ngõ. Lũ gà ngỡ nó là sư tử, sợ quá. Sư tử đi qua. Nó ngó chó xù: - Mi mà là sư tử à? Chó xù sợ quá: - Dạ… chỉ là chó xù ạ..

(16) 3.ưTậpưđọc:. Chã­xï. Chó xù lù lù đi ra ngõ. Lũ gà ngỡ nó là sư tử, sợ quá. Sư tử đi qua. Nó ngó chó xù: - Mi mà là sư tử à? Chó xù sợ quá: - Dạ… chỉ là chó xù ạ..

(17) Luyện đọc từ ngữ chó xù. lù lù. ngỡ. sư tử. mi. ra ngõ. ngỡ. sợ quá.

(18) 3.ưTậpưđọc:. Chã­xï. Chó xù lù lù đi ra ngõ. Lũ gà ngỡ nó là sư tử, sợ quá. Sư tử đi qua. Nó ngó chó xù: - Mi mà là sư tử à? Chó xù sợ quá: - Dạ… chỉ là chó xù ạ..

(19) ýưnàoưđúng. a. Lò gµ ngì chã xï lµ sư tö b. Sư tö ngì chã xï lµ sư tö.

(20) 4.­TËp­viÕt.

(21) 4.­TËp­viÕt:.

(22) 4.­TËp­viÕt:.

(23) Xin Chaân Thaønh Caùm Ôn.

(24)

×