Tải bản đầy đủ (.docx) (27 trang)

Giao An Chinh Ta 1

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (202.43 KB, 27 trang )

(1)Tuần 25 Tiết 49:. Thứ ba ngày 19 tháng 2 năm 2013 Chính tả (nghe – viết) Hội vật. I. Mục tiªu: -Nghe- viết đúng bài CT ;trình bày đúng hình thức bài văn xuôi. -Làm đúng BT (2) a /b. II. Đồ dùng dạy – học: -Bảng lớp viết nội dung bài tập 2a hay 2b. -SGK-vë. III. Các hoạt động dạy – học: IV. Hoạt động dạy Hoạt động học A.ổn định lớp: -H¸t vui. B.Kiểm tra bài cũ: -Gọi học sinh viết các từ ngữ: xã hội, -Một HS đọc, ba HS viết bảng, cả lớp nhún nhảy, dễ dãi, bãi bỏ, sặc sỡ. viết bảng con. -GV nhËn xÐt söa chòa. C.Dạy bài mới: 1.Giới thiệu bài -HS lắng nghe. 2.Hướng dẫn học sinh nghe viết: a.Hướng dẫn học sinh chuẩn bị: -Hai HS đọc lại. -Giáo viên đọc lần 1 -HS tập viết những từ dễ viết sai: Cản Ngũ, Quắm Ñen, giục giã, loay hoay, Giáo viên đọc cho học sinh viết bài nghiêng mình… a.Chấm, chữa bài 2.Hướng dẫn học sinh làm bài tập: -HS đọc yêu cầu Bài tập 2a -Giáo viên gọi bốn học sinh làm bài -Làm bài cá nhân. trên bảng lớp, đọc kết quả. -GV gọi 4 HS thi làm bài trên lớp, -5-7 HS đọc lại kết quả: -Cả lớp làm vào vở bài tập theo lời đọc kết quả giải đúng: -Cả lớp và giáo viên nhận xét. Trăng trắng, chăm chỉ, chong chóng. D.Củng cố - dặn dò: -Hs nªu l¹i bµi -HS nªu. -HS l¾ng nghe vµ thùc hiÖn. -GV khen những HS viết bài và làm bài tập tốt. -Yêu cầu HS về nhà xem lại bài để gi nhớ chính tả vµ chuÈn bÞ bµi sau. -NhËn xÐt tiÕt häc..

(2) Tiết 50:. Chính tả (nghe – viết) Hội đua voi ở Tây Nguyên. I. Mục tiªu: -Nghe –viết đúng CT ; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi. -Làm đúng BT (2( a/b. II. Đồ dùng dạy – học: Bút dạ và 3-4 tờ phiếu viết nội dung bài tập 2a, 2b. III. Các hoạt động dạy – học: Hoạt động dạy Hoạt động học a.ổn định lớp: -H¸t vui. b.Kiểm tra bài cũ: -GV mời HS viết bảng lớp: bứt rứt, tức -HS viết bảng cả lớp viết nháp. bực,nứt nẻ, sung sức. -GV nhËn xÐt ch÷a sai. C.Dạy bài mới: -HS lắng nghe. 1.Giới thiệu bài 2.Hướng dẫn học sinh nghe viết: a.Hướng dẫn học sinh chuẩn bị: -Hai HS đọc lại, cả lớp theo dõi. -Giáo viên đọc lần 1 -HS đọc thầm đoạn chính tả -Giáo viên đọc cho học sinh viết bài b.chấm, chữa bài 3.Hướng dẫn HS lµm bµi tËp. Giáo viên dán bảng 3-4 tờ phiếu mỗi bài, 4 HS lên bảng thi làm bài tập. -Cả lớp và giáo viên nhận xét.. D.Cñng cè dÆn dß: -HS nªu l¹i bµi -GV dăn HS về nhà HSọc thuộc những câu thơ trong bài tập -Chuẩn bị HS học tốt tiết TLV tới -Quan sát 2 bức ảnh lễ hội trong sách giáo khoa, tả lại quang cảnh và hoạt động những người tham gia lễ hội -Nhận xét tiết học. -Tự viết những từ em dễ mắc lỗi, ghi nhớ chính tả. -Làm bài cá nhân. -HS đọc thầm nội dung bài tập 2a, làm bài cá nhân. -HS đọc kết quả. -Nhiều HS đọc lại các câu thơ đã hoàn chỉnh cả lớp làm vào vở. -Chiều chiều em đứng nơi này Em trông …cánh cò chớp trứng trên sông Kinh Thầy. -Hs nªu. -HS l¾ng nghe vµ thùc hiÖn..

(3) Tuần 26 Tiết 51:. Thứ ba ngày 26 tháng 2 năm 2013 Chính tả (nghe – viết) Sự tích lễ hội Chữ Đồng Tử. I. Mục tiªu: -Nghe –viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi. -Làm đúng BT(2) a/b. II. Đồ dùng dạy – học: 3-4 tờ phiếu viết nội dung bài tập 2a, 2b. III. Các hoạt động dạy – học: Hoạt động dạy A. ổn định lớp: B.Kiểm tra bài cũ: -Gọi HS viết bảng lớp 4 từ: có vần ức/ứt. -GV nhËn xÐt ch÷a sai. C.Dạy bài mới: 1.G iới thiệu bài 2.Hướng dẫn học sinh nghe viết: a.Hướng dẫn học sinh chuẩn bị: -Giáo viên đọc 1 lần đoạn chính tả + Ch÷ §ång Tö lµ ngêi nh thÕ nµo? -LuyÖn viÕt nh÷ng tõ ng÷ dÔ m¾c læi khi viÕt bµi.. Hoạt động học -H¸t vui. -2 HS viết bảng lớp -Cả lớp viết bảng con.. b.Giáo viên đọc cho học sinh viết bài Viết chữ đầu đoạn sau khi đã về trời cách lề vở 1 ô li c.Chấm, chữa bài 3Hướng dẫn học sinh làm bài tập: -GV chọn HS làm bài tập 2a -GV dán bảng 3-4 tờ phiếu . -Cả lớp và giáo viên nhận xét chọn lại lời giải đúng. D.Củng cố - dặn dò: -HS nªu l¹i bµi. -GDHS qua bµi häc. -VÒ nhµ xem l¹i bµi vµ chuÈn bÞ bµi sau. -GV nhận xét tiết học. -HS viết bài. -HS lắng nghe. -Hai HS đọc lại, cả lớp đọc thầm theo. -Ngêi cã hiÕu, ch¨m chØ cã c«ng lín víi d©n, víi níc. -HS tập viết những từ ngữ dễ mắc lỗi khi viết bài vµo b¶ng con.. -5-7 HS mang vở chấm -HS đọc thầm các đoạn văn tự làm bài. -3,4 HS lên bảng thi làm bài.Sau đó đọc kết quả. -Hoa giấy, giản dị, giống hệt, rực rỡ -Hoa giấy – rải kín – làn gió. -HS nªu –HS l¾ng nghe vµ thùc hiÖn..

(4) Tiết 52:. Chính tả (nghe – viết) Rước đèn ông sao. I.Mục tiªu; -Nghe- viết đúng CT; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi. -Làm đúng BT(2) a/b. II.Đồ dùng dạy – học: 3-4 tờ phiếu khổ to kẻ bảng ở bài tập 2a, 2b. III.Các hoạt động dạy – học: Hoạt động dạy Hoạt động học A.ổn định lớp : 2 HS viết bảng lớp B.Kiểm tra bài cũ: Cả lớp viết bảng con. -Gọi HS viết bảng lớp các từ: lênh khênh, bên đây, bến tàu, bập bênh. HS lắng nghe. -GV nhËn xÐt ch÷a sai. C.Dạy bài mới: Hai HS đọc lại, cả lớp theo dõi 1. Giới thiệu bµi: Mâm cỗ đón Tết Trung thu của Tâm 2. Hướng dẫn học sinh nghe viết: Các chữ đầu tên bài, đầu đoạn, đầu câu, a.Hướng dẫn học sinh chuẩn bị: tên riêng Tết Trung thu, Tâm. -Giáo viên đọc 1 lần đoạn chính HS tập viết ra giấy nháp những từ ngữ dễ tả mắc lỗi khi viết bài. +Đoạn văn tả gì? +Những chữ nào trong đọan văn HS viết bài cần viết hoa.? 5-7 HS mang vở chấm b.Giáo viên đọc cho học sinh viết bài c.Chấm, chữa bài 3. Hướng dẫn học sinh làm bài tập: -GV chọn HS làm bài tập 2a -GV dán bảng 3 tờ phiếu mời 3HS đại diện 3 nhóm thi tiếp sức.. HS đọc thầm bài tập tự làm bài. Đại diện mỗi nhóm đọc kết quả. R: rổ, ra, rựa, rương, rùa, rắn, rết… D: dao, dây, dê, dế… Gi: giường, giá sách, giáo mác, giáp, giày da, giáo… HS nªu. HS l¾ng nghe vµ thùc hiÖn.. D. Cñng cè, dÆn dß: -HS nªu l¹i bµi. -GDHS qua bµi häc -VÒ nhµ xem l¹i bµi vµ chuÈn bÞ bµi sau. -NhËn xÐt tiÕt häc.. TiÕt 130. To¸n Kiểm tra định kỳ (Gi÷a häc k× II ).

(5) Tuần 27. ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II. Tuần 28 Tiết 55:. Thứ ba ngày 21 tháng 3 năm 2013 Chính tả (nghe – viết). Cuộc chạy đua trong rừng.

(6) IV. Mục tiªu: - Nghe – viết đỳng bài CT; trình đúng hình thức bài văn xuôi. -Làm đúng BT (2) a/ b. Đồ dùng dạy – học: Bảng lớp viết các từ ngữ trong đoạn văn BT 2a, 2b V. Các hoạt động dạy – học: Hoạt động dạy A. ổn định lớp: B. Kiểm tra bài cũ: -Gọi HS viết bảng lớp các từ: rổ, quả dâu,rể cây, giày dép, mênh mông, bến bờ, rên rỉ, mệnh lệnh. -GV nhËn xÐt söa ch÷a. C.Dạy bài mới: 1. Giới thiệu bài 2 .Hướng dẫn học sinh nghe viết: a.Hướng dẫn học sinh chuẩn bị: +Đoạn văn trên có mấy câu? +Những chữ nào trong đoạnviết hoa?. Hoạt động học -H¸t vui. -2 HS viết bảng lớp Cả lớp viết bảng con. -HS lắng nghe.. - HS nhận xét chính tả 3 câu. -Các chữ đầu bài, đàu đoạn, đầu câu, tên nhân vật. -HS tËp viÕt ch÷ dÔ viÕt sai vµo giÊy -HS tập viết chữ dễ sai vào giấy nháp. nh¸p. b.Giáo viên đọc cho học sinh viết bài C.Chấm, chữa bài. -GV nhËn xÐt chung. 3 .Hướng dẫn học sinh làm bài tập: Lưu ý : “thiếu niên” là “thanh niên” -Lời giải a: thiếu niên – nai nịt – khăn lụa – thắt lỏng – rủ sau lưng – sắc nâu sẫm – trời lạnh buốt – mình nó – chủ nó – từ xa lại. D .Củng cố - dặn dò: -HS nªu l¹i bµi. -Về nhà đọc lại đoạn văn BT 2a vµ chuÈn bµi sau: -GV nhận xét tiết học. Tiết 56:. -Hs viÕt bµi vµo vë. -HS đọc yêu cầu của bài, tự làm bài. -2 HS thi làm bài , cả lớp nhận xét. - Một số HS đọc lại đoạn văn sau khi đã điền dấu và chữ cái đúng.. -HS nªu. -HS l¾ng nghe vµ thùc hiÖn.. Chính tả (nhớ – viết). Cùng vui chơi I.Mục tiªu::.

(7) - Nhớ -Viết đúng bài CT; trình bày đúng các khổ thơ, dòng thơ 5 chữ. -Làm đúng BT (2) a/ b.. II.Đồ dùng dạy – học: Một số tờ giấy A4 Tranh ảnh một số môn thể thao (nếu có). III.Các hoạt động dạy – học: Hoạt động dạy Hoạt động học A. ổn định lớp; -H¸t vui. B. Kiểm tra bài cũ: -Gọi HS viết bảng lớp các từ:ngực nở, -2 HS viết bảng lớp -Cả lớp viết bảng con. da đỏ, vẻ đẹp, hùng dũng, hiệp sĩ. -GV nhËn xÐt söa bµi C.Dạy bài mới: 1.Giới thiệu bài -HS lắng nghe. 2.Hướng dẫn học sinh viết chính tả: a.Hướng dẫn học sinh chuẩn bị: -1 HS đọc thuộc lòng bài thơ. -2 HS đọc thuộc khổ thơ cuối. -HS đọc thầm 2,3 lượt các khổ thơ 2,3,4 tập viết những từ dễ viết sai. b.HS gấp SGK viết bài vào vở c.Chấm, chữa bài 3 .Hướng dẫn học sinh làm bài tập: -HS đọc yêu cầu của bài, tự làm bài. GV nhận xét- chốt lại lời giải đúng. Những HS làm bài trên giấy dán bài Bóng ném, leo núi, cầu lông. lên bảng, cả lớp nhận xét. D. .Củng cố - dặn dò: -HS nªu l¹i bµi. GV nhắc HS nhớ tên các môn thể thao Tiếp tục chuẩn bị nội dung cho tiết TLV: kể lại một trận thi đấu thể thao; viết lại một tin thể thao. GV nhận xét tiết học. -HS nªu. -HS l¾ng nghe vµ thùc hiÖn..

(8) Tuần 29 Tiết 57:. Thứ ba ngày 25 tháng 3 năm 2013 Chính tả (nghe – viết) Buổi học thể dục. I.Mục tiêu: - Nghe- viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi. -Viết đúng tên riêng người nước ngoài trong câu chuyện Bác tập thể dục(BT2). -Làm đúng BT (3) a/b. II.Đồ dùng dạy – học: Bảng lớp viết các từ ngữ trong đoạn văn BT 2a, 2b III.Các hoạt động dạy – học: Hoạt động dạy Hoạt động học. A Ổn định lớp: B.Kiểm tra bài cũ: -Gọi HS viết bảng lớp các từ: bóng rổ, nhảy cao, đấu võ, thể dục. -GV nhận vét sửa chữa. C.Dạy bài mới: 1. Giới thiệu bài a .Hướng dẫn học sinh nghe viết: bHướng dẫn học sinh chuẩn bị: GV đọc đoạn chính tả. Câu hỏi của thầy giáo đặt trong dấu gì? Những chữ nào trong đoạn phải viết hoa? -Giáo viên đọc cho học sinh viết bài -Đọc từng câu hoặc từng cụm từ. -Gv đọc cả bài HS soát lỗi. b.Chấm, chữa bài 3 .Hướng dẫn học sinh làm bài tập: a. Bài tập 2: - Gọi 1 HS đọc 3 HS khác viết bảng tên các bạn trong truỵện. -Cả lớp và GV nhận xét; GV nêu cách viết tên riêng người nước ngoài. b. Bài tập 3: -GV gọi 3 HS làm bài bảng lớp. -Hát vui. -2 HS viết bảng lớp -Cả lớp viết bảng con.. -HS lắng nghe. Đặt sau dấu hai chấm trong dấu ngoặc kép. -Các chữ cái đầu bài, đầu đoạn văn, đầu câu. -HS viết vào vở. -HS soát lại bài. -Hs trao đổi vở soát lỗi. -Hs nộp bài.. -1 HS đọc yêu cầu của bài, HS làm bài cá nhân. - HS đọc BT 2a tự làm bài 3 HS làm bài bảng -HS thực hiện.

(9) -Cả lớp và GV nhận xét: Nhảy xa, nhảy sào, sới vật. D .Củng cố - dặn dò: -HS nêu lại bài. -GDHS qua bài học. -Về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài sau. -GV nhận xét tiết học.. -Hs nêu. -HS thực hiện..

(10) Tuần 29 Tiết 58:. Chính tả (nghe – viết). Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục I.Mục tiêu: -Nghe- viết đúng bài CT; trình báy đúng hình thức bài van7 xui6. -Làm đúng BT(2) a / b. II.Đồ dùng dạy – học: 3 tờ phiếu viết nội dung BT 2a III.Các hoạt động dạy – học: Hoạt động dạy Hoạt động học. A.Ổn định lớp: B. Kiểm tra bài cũ: -Gọi HS viết bảng lớp các từ: nhảy xa, nhảy sào, duyệt binh, truyền tin, thể dục thể hình. -GV nhận xét sửa chữa. c.Dạy bài mới: 1. Giới thiệu bài a .Hướng dẫn học sinh nghe viết: b.Hướng dẫn học sinh chuẩn bị: GV đọc bài chính tả. +Vì sao mỗi nười dân phải luyện tập thể dục? c. Luyện viết từ khó: -Giáo viên đọc cho học sinh viết bài -Đọc từng cạu hoặc từng cụm từ. -GV đọc cả bài Hs soát lại bài. -HS trao đổi vở chữa lỗi. d.Chấm, chữa bài 2 .Hướng dẫn học sinh làm bàitập: - GV cho HS làm BT 2a -GV dán lên bảng 3 tờ phiếu mời 3 nhóm lên làm bài theo cách thi tiếp sức - Cả lớp và Gv nhận xét. -Truyện vui trên gây cười ở điểm nào? -Truyện “Xếp thứ ba” : Chinh khoe với bạn Vinh lớp mình xếp. -Hát vui. -2 HS viết bảng lớp -Cả lớp viết bảng con.. -HS lắng nghe. -2 HS đọc lại cả lớp theo dõi. -HS phát biểu. -HS đọc thầm đoạn văn, tập viết các từ dễ mắc lỗi. -Hs viết bài vào vở. -HS soát lại bài. -HS đổi vở chữa lỗi cho nhau. -HS nộp bài. -HS đọc thầm truyện vui, tự làm BT. -Cả lớp nhận xét khi 3 nhóm lên bảng làm bài. a) bác sĩ, mỗi sáng, xung quanh, thị xã, ra sao, sút. -Một vài HS đọc lại truyện vui. * Truyện giảm 20 cân: Người béo muốn gầy đi nên sáng nào cũng cưỡi ngựa chạy quanh thị xã kết quả không phải anh ta gầy.

(11) thứ ba trong cuộc thi điền kinh, thực ra thì Chinh xếp cuối cùng vì cuộc thi hóa ra chỉ có ba người. D .Củng cố - dặn dò: -HS nêu lại bài. -GDHS qua bài học. -Về nhà soát lại lỗi trong bài chính tả. -Nhớ và kể lại chuyện vui trong BT 2a và xem qua bài sau chuẩn bị. -GV nhận xét tiết học. đi mà con ngựa anh ta cưỡi sút 20 cân vì phải chịu sức nặng của anh ta. -Hs nêu lại bài. -HS lắng nghe và thực hiện..

(12) Tuần 30 Tiết 59:. Thứ ba ngày 02 tháng 4 năm 2013 Chính tả (nghe – viết) Liên hiệp quốc. I.Mục tiêu: -Nghe –viết đúng bài CT; Viết đúng các chữ số;trình bày đúng hình thức bài văn xuôi. -Làm đúng BT (2) a/b. II.Đồ dùng dạy – học: Bảng lớp viết nội dung BT 2a. Bút dạ, một tờ giấy A4 để HS làm BT3. III.Các hoạt động dạy – học: Hoạt động dạy Hoạt động học. A.Ổn định lớp: B. Kiểm tra bài cũ: -Gọi HS viết bảng lớp các từ: lớp mình, điền kinh, tin tức, học sinh. -GV nhận xét chữa sai. C.Dạy bài mới: 1. Giới thiệu bài 2 .Hướng dẫn học sinh nghe viết: a.Hướng dẫn học sinh chuẩn bị: -GV đọc một lần bài văn. -GV giúp HS nắm được bài: + Liên Hiệp Quốc được thành lập nhằm mục đích gì? + Có bao nhiêu thành viên tham gia Liên Hiệp Quốc? + Việt Nam trở thành thành viên của Liên Hiệp Quốc vào lúc nào? -GV nhắc HS chú ý đến dấu nối giữa các chữ số chỉ ngày, tháng, năm. b.Giáo viên đọc cho học sinh viết bài c.Chấm, chữa bài 3 .Hướng dẫn học sinh làm bài tập: - GV mời 3 HS thi làm bài trên bảng. - GV và cả lớp nhận xét. Bài tập 2: GV nêu yêu cầu, HS. -HÁt vui. -1 HS đọc 3 HS viết bảng lớp -Cả lớp viết bảng con. -HS lắng nghe. - 2 HS đọc lại, cả lớp theo dõi SGK. -Bảo vệ hòa bình, tăng cường hợp tác và phát triển giữa các nước. 191 nước và vùng lãnh thổ. -20-07-1977 -24-10-1945; tháng 10 năm 2002; 191; 20-09-1997. -HS đọc BT 2a, tự làm bài. -HS làm bài bảng đọc kết quả -a) buổi chiều, thủy triều, triều đình, chiều chuộng, ngược chiều, chiều cao. -HS tự làm bài -HS làm bài trên giấy dán bài lân.

(13) chọn 2 từ vừa hoàn thành ở bảng, đọc kết quả. BT2a để đặt câu với mỗ từ đó. -HS làm bài vào vở. Chú ý viết câu đúng chính tả. *Buổi chiều hôm nay bố em ở nhà. *Thủy triều là một hiện tượng tự nhiên ở biển. D .Củng cố - dặn dò: -HS nêu lại bài -GV nhắc HS ghi nhớ nội dung bài chính tả. -Về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài sau. -GV nhận xét tiết học. -HS nêu. -HS thực hiện..

(14) Tiết 60:. Chính tả (nhớ – viết) Một mái nhà chung. I.Mục tiêu: -Nhớ- viết đúng bài CT;trình bày đúng các khổ thơ, dòng thơ 4 chữ. -Làm đúng BT (2) a/b. II.Đồ dùng dạy – học: Bảng lớp viết các từ ngữ trong đoạn văn BT 2a. III.Các hoạt động dạy – học: Hoạt động dạy Hoạt động học. A.Ổn định lớp: B. Kiểm tra bài cũ: -Gọi HS viết bảng lớp 4 từ bắt đầu bằng êt/ êch. -GV nhận xét chữa bài. C.Dạy bài mới: 1. Giới thiệu bài 2 .Hướng dẫn học sinh nghe viết: a.Hướng dẫn học sinh chuẩn bị: -GV đọc 3 khổ thơ đầu của bài thơ.. -Hát vui. -1 HS đọc ,2 HS viết bảng lớp -Cả lớp viết bảng con. -HS lắng nghe.. - 3 HS đọc thuộc lòng. -HS nhận xét chính tả những chữ nào phải viết hoa -HS tập viết chữ các em dễ viết sai: nghìn, lá biếc, sóng xanh, rập rình, lợp... b.Giáo viên nhắc nhở cho HS -HS viết bài viết bài chú ý các từ dễ viết sai -HS đọc lại 3 khổ thơ SGK gấp SGK c.Chấm, chữa bài. nhớ và viết bài vào vở. -GV nhận xét chung. -1 số HS nộp bài 3 .Hướng dẫn học sinh làm bài -HS đọc yêu cầu của bài tập 2a , tự tập: GV mời 3 HS thi làm bài làm bài. bảng lớp , đọc kết quả; Cả lớp và -3 HS thi làm bài trên bảng, đọc kết GV nhận xét về chính tả, phát quả. âm. -a) ban trưa, trời mưa, hiên che,không chịu - Nhiều HS đọc lại bài thơ, câu thơ đã D .Củng cố - dặn dò: điền hoàn chỉnh. -HS nêu lại bài: -Về nhà học thuộc lòng bài thơ, các câu thơ BT2, chuẩn bị nội -Hs nêu lại. bài. dung viết thư cho các bạn nước -HS thực hiện ngoài. -GV nhận xét tiết học.

(15)

(16) Tuần 31 Tiết 61:. Thứ ba ngày 09 tháng 4 năm 2013 Chính tả (nghe – viết) Bác sĩ Y-ec-xanh. I.Mục tiêu: -Nghe –viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức bài văn xuội. -Làm đúng BT(2) a/b II.Đồ dùng dạy – học: Bảng lớp viết các từ ngữ trong đoạn văn BT 2a, 2b III.Các hoạt động dạy – học: Hoạt động dạy Hoạt động học AỔn định lớp: -Hát vui. B. Kiểm tra bài cũ: -1 HS đọc, 2 HS viết bảng lớp -Gọi HS viết bảng lớp các tiếng bắt -Cả lớp viết bảng con. đầu bằng vần êt/êch -GV nhận xét chữa sai. C.Dạy bài mới: -HS lắng nghe. 1. Giới thiệu bài 2 .Hướng dẫn học sinh nghe viết: a.Hướng dẫn học sinh chuẩn bị: - 2 HS đọc lại GV đọc đoạn chính tả b.Hướng dẫn HS nắm nội dung bài + Ví sao Bác sĩ Y-ec-xanh là người -Ông muốn ở lại để giúp ngừi dân Pháp nhưng ở lại Nha Trang? Việt Nam đấu tranh chống bệnh tật. -Luyện viết tiếng khó: -Gv đọc Hs viết vào bảng con:đích -Hs luyện viết vào bảng con. thực, bổn phận,giúp đỡ, Nha Trang… -Hs nhớ và viết bài vào vở. c.GV đọc HS viết vào vở. -HS trao đổi vở soát lỗi. - HS trao đổi soát lỗi. c.Chấm, chữa bài -5-7 HS mang vở chấm. 3 .Hướng dẫn học sinh làm bài tập: a) BT 2 lựa chọn - HSlàm bài vào vở GV cho HS làm BT 2a Điền vào chỗ -HS viết lời giải lên bảng trống r, d, hay gi? -Thứ tự cần điền: dáng hình ,rừng xanh, rung màn.( giải câu đố: gió ) -GV nhận xét cho điểm. D.Củng cố - dặn dò: -HS nêu lại bài. -Hs nêu. -GDHS qua bài học -Hs lắng nghe và thực hiện. -Về nhà học thuộc câu đố ở BT2 đố lại các bạn. -Nhận xét tiết hoc..

(17)

(18) Thứ sáu, ngày 12 tháng 04 năm 2013. Tuần 31. GIÁO ÁN. Tiết 62:. MÔN : CHÍNH TẢ LỚP 3 CHÍNH TẢ (nhớ – viết) BÀI HÁT TRỒNG CÂY. I.Mục tiêu: -Nhớ – viết đúng ; trình bày đúng quy định bài CT. - Làm đúng BT (2) a/b. II.Đồ dùng dạy – học: -Bảng lớp viết nội dung BT 2a,2b. -SGK- vở III.Các hoạt động dạy – học: Hoạt động dạy Hoạt động học A.Ổ định lớp: -Hát vui. B. Kiểm tra bài cũ: -Gọi HS viết bảng lớp các từ: -2,3 HS viết bảng lớp biển, lơ lửng, thơ thẩn, cõi tiên. -Cả lớp viết bảng con. -Gv nhận xét chữa sai. C.Dạy bài mới: 1. Giới thiệu bài: Vừa qua các em -HS lắng nghe. đã hoc bài tập đọc “ Bài hát trồng cây”.Vậy hôm nay chúng ta vận dụng kiến thức nhớ viết lai và làm bài tập diền tiếng có âm đầu hoăc thanh dễ lẫn(r/ d/ gi; thanh hỏi/ -HS nhắc lại tựa bài. ngã). -1 HS đọc bài thơ. 2 .Hướng dẫn học sinh nhớ viết: -( cây xanh mang lại cho con người a.Hướng dẫn học sinh chuẩn bị: nhiều ích lợi, hạnh phúc. Con người -Gọi Hs đọc bài thơ. phải bảo vệ cây xanh, tích cực trồng +Các em hiều điều gì qua bài thơ? cây.) -Có 4 khổ thơ. +Bài thơ gồm có mấy khổ thơ? -Viết hết câu thơ xuống dòng, chữ + Cách trình theo khổ thơ thế nào? cái dầu tiếng mỗi dòng thơ viết hoa. b.Luyện viết từ dễ viết sai như : -HS viết vào bảng con: vòm cây, vòm cây,ngọn gió, bóng mát,.. ngọn gió, bóng mát… -Gọi HS đọc thuộc lòng bài thơ. -2 HS đọc thuộc lòng 4 khổ thơ đầu -Gv nhắc về cách viết , cách trình của bài thơ. Chú ý các chữ viết hoa, bày thơ. những chữ mình viết dễ sai b.HS nhớ viết bài vào vở. -HS nhớ lai – tự viết bài. -Gv theo theo dõi giúp đỡ Hs yếu viết bài. -Cho Hs trao đổi vở soát lỗi cho -HS trao đổi vở soát lỗi trong bài.

(19) nhau. c.Chấm, chữa bài -Gv nêu nhận xét chung. 3 .Hướng dẫn học sinh làm bài tập: -Gọi Hs đọc yêu cầu BT (2) Điền vào chỗ trống: a. rong, dong hay giong ? -Gv phát phiếu cho HS làm trên phiếu. - Gv và cả lớp nhận xét chốt lại lời giải đúng: rong ruổi, rong chơi, thong dong, trống cờ mờ,gánh hàng rong, D. Củng cố - dặn dò: -HS nêu lại bài. +Em hiểu điều gì qua bài thơ ? -Gv liên hệ : Ngoài việc học chúng ta phải tích cực thăm gia chăm sóc cây như tưới cây …vì nó cho các bóng mát để vui chơi giải trí. -Về nhà làm thêm bài 2b. và xem qua bài sau chuẩn bị. Nhận xét tiết học.. -1/3 số HS nộp bài. -HS đọc yêu cầu bài 2a. -HS làm bài vào phiếu bài tập. -2HS làm bảng phụ trình bày đính bảng . -Lớp nhận xét. - HS đọc lại câu văn. -Cả lớp đọc ĐT. -HS nêu. -HS phát biểu.(Cây xanh mang lại cho con người nhiều ích lợi ,hạnh phúc.Con người phải bảo vệ cây xanh,tích cực trồng cây). -HS lắng nghe và thực hiên.. Long Đức ngày 10 tháng 04 năm 2013 Người soạn. Lê Văn Kiện.

(20) Tuần 32 Tiết 63:. Thứ ba ngày23 tháng 4 năm 2013 Chính tả (nghe – viết) Ngôi nhà chung Phân biệt l/n ; v/d. I.Mục tiêu: - Nghe – viết chính xác trình bày đúng bài Ngôi nhà chung - Điền vào chổ trống các âm đầu l/n ; v/d . II.Đồ dùng dạy – học: Bảng lớp viết (2 lần) các từ ngữ ở BT 2a, 2b III.Các hoạt động dạy – học: Hoạt động dạy Hoạt động học A.Ổn định lớp: -Hát vui. B. Kiểm tra bài cũ: Gọi HS viết bảng lớp các từ: cười rũ -2 HS viết bảng lớp rượi, nói rủ rỉ, rủ bạn. -Cả lớp viết bảng con. GV nhận xét chữa sai. C.Dạy bài mới: 1. Giới thiệu bài -HS lắng nghe. 2 .Hướng dẫn học sinh nghe viết: b. Hướng dẫn học sinh chuẩn bị: GV đọc 1 lần bài. -2 HS đọc lại, Giúp HS nắm nội dung bài văn + Ngôi nhà chung của mọi dân tộc -HS dọc lại bài, tự viết từ mình dễ là gì? viết sai. HS đọc yêu cầu của bài, tự + Những việc chung mà tất cả các làm bài. dân tộc phải làm là gì? - HS đọc BT. - HS làm bài cá nhân. c. Giáo viên đọc cho học sinh viết -Vài HS đọc trước lớp 2 câu văn bài -Từng cặp đọc cho nhau viết. d. Chấm, chữa bài 3 .Hướng dẫn học sinh làm bài tập: a. BT2: GV cho HS đọc BT 2a Gọi vài HS làm bảng. b. BT3: GV cho làm bài tập 3a D .Củng cố - dặn dò: -HS nêu lại bài. -Về nhà đọc lại bài chính tả và xem qua bài sau chuẩn bị. -GV nhận xét tiết học.

(21) Tuần 32 Tiết 64:. Thứ sáu ngày 19 tháng 4 năm 2013 Chính tả (nghe – viết) Hạt mưa. I. Mục tiêu: -Nghe – viết đúng bài CT; trình bày đúng các khổ thơ dòng thơ. -Làm đúng BT (2) a /b. II. Đồ dùng dạy – học: Bảng lớn ghi nội dung BT 2a, 2b III. Các hoạt động dạy – học: Hoạt động dạy Hoạt động học A, Ổn định lớp: -Hát vui. B. Kiểm tra bài cũ: Gọi HS viết bảng lớn các câu văn -2 HS viết bảng lớp BT 3a ( hoặc 3b) . -2 HS đọc -GV nhận xét sửa chữa. C.Dạy bài mới: 1. Giới thiệu bài -HS lắng 2 .Hướng dẫn học sinh nghe viết: a.Hướng dẫn học sinh chuẩn bị: Gíúp HS hiểu nội dung bài + Những câu thơ nào nói lên tác -Hạt mưa hủ trong vườn làm màu mở dụng của hạt mưa. cho đất… + Những câu thơ nào nói lên tính -Hạt mưa đến làm nghịch…rồi ào đi cánh tinh nghịch của hạt mưa. ngay. b.Luyện viết các từ dễ sai chính tả: -HS luyện viết vào bảng con. gió song, mỡ màu.nghịch,.. b.Giáo viên đọc cho học sinh viết bài. -HS viết vào vở. -Đọc từng câu hoặc từng cụm từ có lăp lại. -Đoc toàn bài HS soát lại bài. c.Chấm, chữa bài -Hs đổi vở soát lổi. -GV nêu nhận xét chung. -1 /3 HS nộp bài. 3 .Hướng dẫn học sinh làm bài tập: -Làm bài cá nhân - GV và cả lớp nhận xét -Một số HS đọc kết quả viết từ ngữ - GV sửa lỗi phát âm cho các em tìm được. -Cả lớp viết bài vào vở Lào , Nam Cực , Thái Lan D .Củng cố - dặn dò: -Hs nêu lại bài. -HS nêu. -Về nhà học thuộc lòng bài thơ Hạt -Hs thực hiện. mưa và xem qua bài sau chuẩn bị. -GV nhận xét tiết học.

(22) Tuần 33 Tiết 65:. Thứ ba ngày 23 tháng 4 năm 2013 Chính tả (nghe – viết) Cóc kiện trời. I.Mục tiêu: -Nghe – viết chính xác trình bày đúng bài hình thức bài văn xuôi. -Đoc và viết đúng 5 tên nước láng giềng Đông Nam Á.(BT2 ) -Làm đúng BT(3) a /b. II.Đồ dùng dạy – học: 2 tờ giấy khổ A4 để 2 HS làm BT2 Bảng phụ viết BT3a,3b. III.Các hoạt động dạy – học: Hoạt động dạy Hoạt động học A. Kiểm tra bài cũ: 2,3 HS viết bảng lớp Gọi HS viết bảng lớp các từ: vừa Cả lớp viết bảng con. vặn, dùi trống, về dịu giọng B. Dạy bài mới: 1. Giới thiệu bài HS lắng nghe. 2 .Hướng dẫn học sinh nghe viết: a. Hướng dẫn học sinh chuẩn bị: - 2 Hs đọc bài chính tả Cóc kiện trời. +Những từ nào trong bài chính tả -Các chữ đầu câu tên bài, tên riêng được viết hoa vì sao? - HS đọc lại bài, tự viết những từ ngữ -HS viết vào bảng con: xưa, nổi dễ viết sai giận,nổi loạn, nghiến răng… b.Giáo viên đọc cho học sinh viết bài HS viết bài vào vở. c.Chấm, chữa bài 5-7 HS mang vở chấm. -GV nhận xét chung. 3 .Hướng dẫn học sinh làm bài tập: -1 HS đọc yêu cầu BT a. BT2. -HS viết bài vào vở. -Giúp HS nhận xét về cách viết hoa, -HS đọc yêu cầu BT các tên riêng -Làm bài vào vở -GV đọc cho HS viết vào vở. b. BT 3: - HS đọc yêu câù BT, làm bài vào vở, -HS đọc yêu cẩu một HS làm bài bảng phụ -HS làm trên phiếu BT. - Cả lớp và GV nhận xét chốt lời giải -HS trình bày trên bảng đúng: a:cây sào, xàu nấu, lịch sử ,dối -Lớp nhận xét xử. D .Củng cố - dặn dò: -HS nêu lại bài. -HS nêu. -GDHS qua bài học. -HS lắng nghe và thực hiện. -Về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài sau. -GV nhận xét tiết học.

(23) Tiết 66:. Chính tả (nghe – viết) Quà của đồng nội Phân biệt s/x ; o/ô. I. Mục tiêu; - Nghe – viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi - . Làm đúng BT (2) a /b hoặc BT(3) a /b II. Đồ dùng dạy – học: -Bảng phụ viết các từ ngữ ở BT 2a, 2b III. Các hoạt động dạy – học: Hoạt động dạy Hoạt động học A.Ổn định lớp:. -Hát vụi. B. Kiểm tra bài cũ: -Gọi HS viết bảng lớp 5 tên nước -2,3 HS viết bảng lớp Đông Nam Á. -GV nhận xét sửa chữa. C.Dạy bài mới: 1. Giới thiệu bài -HS lắng nghe. 2 .Hướng dẫn học sinh nghe viết: a.Hướng dẫn học sinh chuẩn bị: +Vì sao cốm được gọi là thức ăn riêng -Vì nó mang lại trong mình tất cả cái mọc mạc,giản vị và thanh khiết của biệt của đồng đôi? dồng lúa. -Hs luyện viết những tiếng dễ viết sai. -HS luyện viết vào bảng con: lúa non, giọt sữa, phẳng phất… -2 HS đọc đoạn chính tả Giáo viên đọc cho học sinh viết bài -HS viết bài vào vở B.Chấm, chữa bài -GV nhận xét chung. 3 .Hướng dẫn học sinh làm bài tập: a. BT 2: Lựa chọn -GV cho HS làm BT 2a - Cả lớp và GV nhận xét b. BT 3 : - Gọi Hs dọc yêu cầu BT - Gọi 4 HS viết bảng lớp, đọc lời giải. GV chốt lại lời giải đúng a: sa, xa , sen . D.Củng cố - dặn dò: -HS nêu lại bài. -Về nhà học thuộc lòng câu đố và xem qua bài sau chuẩn bị. -GV nhận xét tiết học. -5,7 HS mang vở chấm. -HS lắng nghe. - HS đọc bài 2a -Cả lớp làm bài vào vở -1 HS làm bài ở bảng -Một số HS đọc lại câu đố sau khi đã điền hoàn chỉnh. -HS làm bài cá nhân -HS phát biểu ý kiến -HS đọc lời giải -Hs nêu. -HS thực hiên..

(24) Tuần 34 Tiết 67:. Thứ ba ngày 2 tháng 5 năm 2006 Chính tả (nghe – viết). Thì thầm IV. Mục tiêu: -Nghe – viết đúng bài CT; trình bày đúng các khổ thơ, dòng thơ 5 chữ. - Viết đúng tên riêng một số nước Đông Nam Á.(BT2) -Làm đúng BT(3) a/b. V. Đồ dùng dạy – học: Bảng lớp viết các từ ngữ cần điền BT 2a, 2b VI. Các hoạt động dạy – học: Hoạt động dạy Hoạt động học A.Ổn định lớp: -Hát vui. B Kiểm tra bài cũ: -Gọi HS viết bảng lớp 4 từ có tiếng -2 HS viết bảng lớp mang âm giữa vần o/ô -Cả lớp viết bảng con. -GV nhận xét chữa sai. C.Dạy bài mới: 1. Giới thiệu bài -HS lắng nghe. 2 .Hướng dẫn học sinh nghe viết: a.Hướng dẫn học sinh chuẩn bị: GV đọc bài thơ -2 em đọc lại bài thơ. + Bài thơ cho thấy các sự vật, con -HS đọc thầm lại bài thơ. vật đều biét trò chuyện thì thầm với -Ghi nhớ những chữ mình dễ viết sai. nhau. Đó là những sự vật, con vật nào? + Hướng dẫn HS nhận xét chính tả b.Giáo viên đọc cho học sinh viết bài c.Chấm, chữa bài 3 .Hướng dẫn học sinh làm bài tập: a. BT 2: GV hỏi về cách viết tên riêng b. BT 3: - Gọi HS đọc yêu cầu BT 3a - Cả lớp và GV nhận xét. D .Củng cố - dặn dò: -Hs nêu lại bài. -Nhắc HS học thuộc lòng câu đó BT 3, đố các em nhỏ -GV nhận xét tiết học. -HS viết bài vào vở. -5,7 HS mang vở chấm -HS đọc yêu cầu bài -2,3 HS đọc tên riêng của 5 nước Đông Nam Á. -HS quan sát tranh minh họa -Gợi ý giải đố, tự làm bài. -2 HS thi làm bài đứng nhanh trên bảng lớp -HS nêu. -HS thực hiện.

(25) Tuần 34 Tiết 68:. Chính tả (nghe – viết) Dòng suối thức. VII. Mục tiêu:: - Nghe – viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức bài thơ lục bát. - Làm đúng BT(2) a/b hoặc BT(3) a/b . VIII. Đồ dùng dạy – học: 3,4 tờ phiếu viết những dòng thơ có chữ cần điền âm tr/ch học thêm dấu hỏi/dấu ngã trong BT 3b. IX. Các hoạt động dạy – học: Hoạt động dạy Hoạt động học A.Ổn định lớp: -Hát vui. B. Kiểm tra bài cũ: -2,3 HS viết bảng lớp -Gọi HS viết bảng lớp tên 5 nước -2,3 HS đọc bài thơ Đông Nam Á. -GV nhận xét chữa bài. C.Dạy bài mới: -HS lắng nghe 1. Giới thiệu bài 2 .Hướng dẫn học sinh nghe viết: a.Hướng dẫn học sinh chuẩn bị: GV đọc bài thơ. Giúp HS hiểu nội dung bài. -HS nói cách trình bày bài thơ thể lục + Tác giả tả giấc ngủ của muôn vật bát. trong đêm như thế nào? + Trong đêm dòng suối thức đẻ làm gì? b.Giáo viên đọc cho học sinh viết bài c.Chấm, chữa bài 3 .Hướng dẫn học sinh làm bài tập: a. BT 2: Lựa chọn - GV mời 3 HS lên bảng viết lời giải. b. BT 3 Lựa chọn cách thực hiện : tương tự BT 2 -Cả lớp và GV nhận xét. a) trời, trong, trông, chờ, chân, trăng, trăng. D .Củng cố - dặn dò: -HS nêu lại bài. -GV khuyến khích HS về nhà học thuộc lòng bài chính tả Dòng suối thức -GV nhận xét tiết học. -HS đọc yêu cầu bài tập 2a -Tự làm bài -HS phát biểu ý kiến a) vũ trụ, chân trời -2 HS lên bảng làm bài, đọc kết quả . -HS nêu. -HS thực hiện. ..

(26) Tuần 35 ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ II.

(27)

(28)

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×