Tải bản đầy đủ (.docx) (5 trang)

Mu Loga

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (171.92 KB, 5 trang )

(1)Câu hỏi trắc nghiệm chương II. Trần Hoàng Long – GV Trường THPT Vĩnh Thạnh.  1 P    16  Câu 1: Cho biểu thức. . 3 4.  1   8. A. 18. . 4 3. . Giá trị của P bằng:. B. 20. C. 22. D. 24. 2 3. Câu 2: Cho số dương a, biểu thức a . a viết dưới dạng hữu tỷ là: A. a. 7 6. B. a. 6 7. C. a. 5 6. D. a. 6 5. a . 3 a . 6 a 5 viết dưới dạng hữu tỷ là:. Câu 3: Cho số dương a, biểu thức 7. 5. 1. 5. 3 A. a. 7 B. a. 6 C. a. 3 D. a. C. 0,3. D. 33. C.  . D.   . 3. 6. Câu 4: Cho hàm số f ( x)  x . x . Khi đó f (0, 09) bằng? A. 0, 003 B. 0, 03   Câu 5: Cho    . Khẳng định nào sau đây đúng? A.   B.    3 2 Câu 6: Hàm số y  2  x có tập xác định là:. A..  1; . Câu 7: Hàm số.  ;  1 B. . y  4 x 2  1. C..   1;1. D. R. 4. có tập xác định là:  1 1 R \  ;   2 2 C.. 0;  B. . A. R.  1 1  ;  D.  2 2 . x Câu 8: Đạo hàm của hàm số y 2 bằng?. 1 B. ln 2. x. A. 2 .ln 2. C. 2. 1 D. 2 .ln 2 x. x. 3 2 Câu 9: Cho hàm số y  2 x  x  1 . Giá trị của y’(0) bằng:. A. 2. 1 C. 3. B. 4 4. D.. . 1 3. 2. Câu 10: Cho hàm số y  2 x  x . Hàm số y’ có tập xác định là: A. R. 0; 2 B.  . C.. R \  0; 2 .  ; 0    2;   D. .  2 Câu 11: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x tại điểm thuộc đồ thị có hoành độ bằng 1 là:       y  x 1 y  x  1 y  x 1 y  x  1 2 2 2 2 2 2 A. B. C. D.. Câu 12: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: x  ;   A. Hàm số y a (0  a  1) luôn đồng biến trên  x  ;   B. Hàm số y a (0  a  1) luôn nghịch biến trên . Thành công của bạn phần lớn do sự nỗ lực, cần cù của hôm nay.. Page 1.

(2) Câu hỏi trắc nghiệm chương II. Trần Hoàng Long – GV Trường THPT Vĩnh Thạnh. x a;1 C. Đồ thị hàm số y a (0  a 1) luôn đi qua điểm   x. 1 y   (0  a 1) x a D. Đồ thị các hàm số y a (0  a 1) và đối xứng nhau qua trục tung a  1 Câu 13: Cho số . Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau: A. log a x  0 khi x  1 B. Nếu x1  x2 thì log a x1  log a x2. C. log a x  0 khi 0  x  1. D. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y log a x là trục hoành. x 1 y 1  ln x có tập xác định là: Câu 14: Hàm số   1;     1;   \  e. 0;e. A. B. C.   Câu 15: Hàm số nào sau đây đồng biến trên tập xác định của nó?. D. R. x.  2 y   y y  0,5  e A. B. C. 2 y' e Câu 16: Cho hàm số y ln x . Giá trị của   bằng: 1 2 3 A. e B. e C. e 2 Câu 17: Hàm số y  x ln x đạt cực trị tại điểm:.  2. x. A. x  e Câu 18: Phương trình. B. x e log 2 ( 3x - 2) = 3. 10 x 3 A.. x Câu 19. Phương trình 4. B. x 2 2. có nghiệm là. 4 D. e 1 e. D.. 11 x 3 C.. A.2. 1 e.  x 1. B.3.  x 2  D.  x 1. C.4. D.5. x x Câu 21. Phương trình 3  7 48x  38 có 2 nghiệm x1,x2 .Giá trị x1  x 2 là A.3 B.4 C.5 x x x Câu 22. Phương trình 8.3  3.2 24  6 có nghiệm là 2.  x 1  A.  x 3. x. D. x 3. 3 có nghiệm là  x  1  x 0  x 0    x 1 x 1   A. B. C.  x 2 x x 1 Câu 20. Phương trình 3.2  4  8 0 có 2 nghiệm x1,x2 và tổng x1+ x2 là x.  2x. 2. C.. x. e y     D.. x.  x 0  B.  x 3.  x 5  C.  x 2. 2. D.6  x 6  D.  x 5. 2 Câu 23. Phương trình log 2 x - 5log 2 x + 4 = 0 có 2 nghiệm x1 , x 2 .Tính tích x1. x2 A.32 B.22 C.16 D.36. Thành công của bạn phần lớn do sự nỗ lực, cần cù của hôm nay.. Page 2. x.

(3) Câu hỏi trắc nghiệm chương II. Trần Hoàng Long – GV Trường THPT Vĩnh Thạnh. 1 2 + =1 4 + log x 2 log x 5 5 Câu 24. Phương trình có nghiệm là  1  1  x 5  x 5    x 5 x  1 x  1    125 25 A.  B.  C.  x 25 2 Câu 25. Số nghiệm của phương trình log 3 ( x - 6) = log 3 ( x - 2) +1 là. A.3. B.2.  x 125  D.  x 25. C.1. D.0. x x Câu 26. Phương trình 9  3.3  2 0 có 2 nghiệm x1,x2 .Giá trị A 2x1  3x 2 là. A. 4 log 2 3 B.2 C.0 2+ x 2- x Câu 27. Số nghiệm của phương trình 2 - 2 =15 là A.3 B.2 C.1. D. 3log 3 2 D.0. Câu 28. Nghiệm của phương trình 2 log 2 x +1 = 2 - log 2 ( x - 2) là A.3 B.2 C.1. D.0. Câu 29. Nghiệm của bất phương trình log 2 ( x +1) - 2 log 4 (5 - x) <1- log 2 ( x - 2) là A. 2  x  3 B. 1  x  2 C. 2  x  5 D.  4  x  3 2 ù log 1 é ëlog 2 (2 - x )û> 0 Câu 30. Nghiệm của bất phương trình A..   1;1   2; . 1   2 Câu 31. Phương trình  . B.. là. 2.   1; 0    0;1.  3x.  2.4x  3.  2. 2x. C.. D. Đáp án khác. 0. có nghiệm là C. log 2 3. B.  1. A. 0.   1;1. 2- x x - 1 là Câu 32. Tập xác định của hàm số  1; 2    ;1   2; . D. log 2 5. y = log. A.. B.. C..  \  1. D..  \  1; 2. 2 Câu 33. Cho hàm số f(x) ln(4x  x ) .Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau: A. f’(2)=1 B. f’(2)=0 C. f’(5)=1,2 D. f’(  1 )=  1,2. Câu 34. Nghiệm của bất phương trình A. x  3 B. x  2. log 1 ( x 2 - 5 x + 7) > 0 2. là. C. 2  x  3. D. x  2 hoặc x  3. 2. = 1 là Câu 35. Số nghiệm của phương trình 2 A.2 B.1 log 9 Câu 36. Nghiệm của phương trình 10 = 8 x + 5 là 2 x - 7 x +5. 1 A. 2. 5 B. 8. C.3. D.0. 7 C. 4. D.0. Thành công của bạn phần lớn do sự nỗ lực, cần cù của hôm nay.. Page 3.

(4) Câu hỏi trắc nghiệm chương II. Trần Hoàng Long – GV Trường THPT Vĩnh Thạnh. x x x Câu 37. Phương trình (3  5)  (3  5) 3.2 có nghiệm là. A..  x 2   x  3. B..  x 0   x  1. C.. Câu 38. Điều kiện xác định của phương trình A. 1  x  3 B.  1  x  1 Câu 39. Nghiệm của phương trình A. 4. log.  x  1   x 1.  x 0   x 1. D.. x +1 - log 1 (3 - x) = log 8 ( x - 1)3. 2. 2. C. x  3. log2 (9x  4) x log2 3  log. B.1. 2. 3. là. D. x  1 là. D. log 3 4. C.2. 2x 1 x Câu 40. Phương trình 3  4.3  1 0 có 2 nghiệm x1 , x 2 trong đó x1< x2 .Chọn phát biểu đúng ?. A. x1  x2  2. B. x1  2x2  1. C. x1 .x2  1. D. 2x1  x 2 0. Câu 41. Nghiệm của phương trình log2 x  log2 (4x) 3 là A.. 2. Câu 42. Hai phương trình. 1 B. 2. C.2. 2 log 5 (3 x - 1) +1 = log 5 (2 x +1). 2. B.   2; 1. D. 10 4. 1    2  là:. C..  2;. x2  2 x. D.   ;0  3.  2  là:. C.   1; 3.  3   Câu 45: Tập nghiệm của bất phương trình  4  A.  1; 2 . 1 x 1.  5  1; 4   B. . Câu 44: Tập nghiệm của bất phương trình  A.  2;5 . 2. C. 8.  1   Câu 43: Tập nghiệm của bất phương trình  2 .  0; 1. log 2 ( x - 2 x - 8) =1- log 1 ( x + 2). và. 3. nghiệm duy nhất x1 , x 2 là .Tổng x1  x 2 là A.4 B. 6. A.. D. 4 2. B.   ; 2 . 2 x. D. Kết quả khác x.  3    4  là:. C. (0; 1) x. Câu 46: Tập nghiệm của bất phương trình 4  2. x 1. D. .  3 là:.  C.  2 x x Câu 47: Tập nghiệm của bất phương trình 9  3  6  0 là:. D.. A.  1;  B.   ;1 C.   1;1 x x Câu 48: Tập nghiệm của bất phương trình 2  3 là:. D. Kết quả khác. A.  1; 3 . B.  2; 4 . log 3; 5. Thành công của bạn phần lớn do sự nỗ lực, cần cù của hôm nay..   ; log2 3 . Page 4. lần lượt có 2.

(5) Câu hỏi trắc nghiệm chương II. A.   ;0 . Trần Hoàng Long – GV Trường THPT Vĩnh Thạnh. B.  1; . C.  0;1. D.   1;1. 4 x 1 86 2x  4x 5 3 271x   Câu 49: Tập nghiệm của hệ phương trình là: A. [2; +). B. [-2; 2]. C. (-; 1] D. [2; 5]     Câu 50: Tập nghiệm của bất phương trình log 2 3x  2  log 2 6  5x là: A. (0; +).  6  1;  B.  5 . 1   ;3  C.  2 . D.   3;1.     Câu 51: Tập nghiệm của bất phương trình log 4 x  7  log2 x  1 là: A.  1;4 . B.  5; . C. (-1; 2) D. (-; 1)     log2 2x  4 log2 x  1  log  3x  2  log 0,5  2x  2  Câu 52: Tập nghiệm của hệ phương trình  0,5 là: A. [4; 5] B. [2; 4] C. (4; +) D. . ĐÁP ÁN 1 D 27 C. 2 A 28 A. 3 D 29 A. 4 C 30 B. 5 B 31 C. 6 D 32 A. 7 C 33 B. 8 A 34 C. 9 D 35 A. 10 B 36 A. 11 B 37 C. 12 D 38 A. 13 D 39 D. 14 B 40 B. Thành công của bạn phần lớn do sự nỗ lực, cần cù của hôm nay.. 15 C 41 A. 16 B 42 C. 17 C 43 B. 18 A 44 C. 19 B 45 A. 20 D 46 D. Page 5. 21 C 47 B. 22 A 48 A. 23 A 49 B. 24 B 50 B. 25 C 51 C. 26 D 52 A.

(6)

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×