Tải bản đầy đủ (.ppt) (22 trang)

Bai 41 Dien the sinh thai

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.37 MB, 22 trang )

(1)TIẾT 45. DIỄN THẾ SINH THÁI.

(2) I. KHÁI NIỆM DIỄN THẾ SINH THÁI. Trảng cỏ. Cây bụi. Rừng cây gỗ nhỏ. Rừng cây gỗ lớn. VD 1: Em hãy nêu sự biến đổi của quần xã và môi trường ở một vùng đất mới.

(3) QUẦN XÃ SINH VẬT Giai đoạn đầu (Giai đoạn tiên phong) :. ĐIỀU KIỆN MÔI TRƯỜNG Khí hậu khô, nóng, đất khô, nghèo dinh dưỡng. SV đầu tiên: cỏ, trảng cỏ.. Các giai đoạn giữa : Quần xã cây bụicây gỗ nhỏ. Giai đoạn cuối: Quần xã cây gỗ lớn (giai đoạn đỉnh cực). Lớp mùn xuất hiện, độ ẩm tăng, lượng dinh dưỡng trong đất tăng. Độ ẩm đất và không khí tăng cao, đất màu mỡ..

(4) VD2: Quá trình biến đổi của một đầm nước nông. Hoạt động nhóm, nghiên cứu sự biến đổi của quần xã và môi trường ở đầm trên.

(5) QX B: Gồm nhiều loài sống ở nhiều tầng nước khác nhau.. QX C: Các sinh vật nổi, động vật kích thước lớn ít, nhiều thực vật hơn. QX D: Cỏ và cây bụi dần đến sống trong đầm. QX E: Rừng cây bụi, cây gỗ, động vật phong phú. MÔI TRƯỜNG. Nước sâu, mùn đáy ít Nước nông, mùn đáy nhiều hơn. Nước nông, mùn đáy dày vùng đất trũng. Mùn đáy lấp đầy ao → vùng đất cạn.

(6) I. KHÁI NIỆM DIỄN THẾ SINH THÁI Diễn thế sinh thái là quá trình biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn tương ứng Diễnđổi thế sinh với sự biến của môi trường. thái là gì?.

(7) II. CÁC LOẠI DIỄN THẾ SINH THÁI. Nghiên cứu thông tin SGK, hãy cho DIỄNem THẾ biết có mấy loại diễn thế sinhSINH thái ? NGUYÊN DIỄN THẾ SINH THÁI DIỄN THẾ THỨ SINH.

(8) II. CÁC LOẠI DIỄN THẾ SINH THÁI 1. Diễn thế nguyên sinh Ví dụ: Quá trình diễn thế trên đám tro bụi của trên đảo Krakatau Inđônêxia do hoạt động của núi lửa 1883 Em hãy nhận xét về đặc điểm của: môi trường khởi đầu, giai đoạn đầu, giữa và cuối trong diễn thế này. Tro bụi do hoạt động của núi lửa. Tảo, địa y. GĐ đầu. TV thân cỏ. Thực vật thân bụi, động vật. GĐ giữa. TV thân gỗ, động vật. Quần xã đa dạng, ổn định. GĐ cuối.

(9) 2. Diễn thế nguyên sinh - Diễn thế nguyên sinh là diễn thế khởi đầu từ Diễn có thếsinh nguyên môi trường chưa vật. sinh là gì? Diễn biến và: kết quảxãcủa thế nguyên sinhxã ? - Diễn biến quần tiêndiễn phong các quần trung gian quần xã tương đối ổn định (giai đoạn đỉnh cực) - Kết quả hình thành quần xã tương đối ổn định.

(10) 2. Diễn thế thứ sinh Ví dụ 1. Rừng thông trưởng thành Em hãy nhận xét về đặc điểm của: môi trường khởi đầu, giai đoạn đầu, giữa và cuối trong diễn thế này.

(11) Ví dụ 2 : Sơ đồ về quá trình diễn thế thứ sinh dẫn đến quần xã suy thoái tại rừng lim Hữu Lũng – Lạng Sơn (H 41.3) Rừng lim nguyên sinh Giai đoạn khởi đầu. Rừng thưa cây gỗ nhỏ ưa sáng. Cây gỗ nhỏ và cây bụi Giai đoạn giữa. Cây bụi và cây cỏ chiếm ưu thế. Trảng cỏ Giai đoạn cuối. Em hãy nhận xét về đặc điểm của: môi trường khởi đầu, giai đoạn đầu, giữa và cuối trong diễn thế này.

(12) 2. Diễn thế thứ sinh - Diễn thế thứ sinh là diễn thế xuất hiện ở một môi đã niệm có một quần xã sinh Hãytrường nêu khái và kết quả vật phát triển nhưng bị sinh hủy diệt. của diễn thếđã thứ ? - Kết quả : hình thành nên quần xã tương đối ổn định hoặc quần xã suy thoái.

(13) III. NGUYÊN NHÂN DIỄN THẾ SINH THÁI. * Nguyên nhân bên ngoài Diễn thế sinh thái xảy ra NHÂN do NGUYÊN những nguyên nhân BÊN nào? NGOÀI NGUYÊN NHÂN DIỄN THẾ SINH THÁI NGUYÊN NHÂN BÊN TRONG. • Nguyên Nguyên nhânngoài bên ngoài nhân bên : Do tác động mạnh gây ra ngoại diễn thế là gì? mẽ của cảnh lên quần xã.

(14) III. NGUYÊN NHÂN DIỄN THẾ SINH THÁI. * Nguyên nhân bên trong Ví dụ 1. Cỏ ưa sáng. Cây bụi và cây cỏ ưa sáng. Cây gỗ nhỏ, cây bụi ưa sáng và cây cỏ ưa/chịu bóng. Cây gỗ ưa sáng chiếm ưu thế.

(15) Ví dụ 2: Bò rừng Bizon  ăn nhiều lá cây rừng  rừng suy thoái  đồng cỏ phát triển quần thể bò bị tiêu diệt  các quần thể khác có cơ hội phát triển.

(16) Đạp thủy điện. Đốt rừng. Khái thác tài nguyên. Xây hồ nuôi thủy sản.

(17) • Nguyên nhân bên trong: nhângay bêngắt trong gâycác ra loài trong + SựNguyên cạnh tranh giữa diễn thế là gì? quần xã. + Hoạt động khai thác tài nguyên của con người.

(18) Hoạt động nhóm Hoàn thành phiếu học tập sau. 3’. “Các giai đoạn và nguyên nhân của diễn thế sinh thái” Các giai đoạn của diễn thế Kiểu diễn thế. Diễn thế nguyên sinh. Giai đoạn khởi đầu. Giai đoạn giữa. Môi trường trống trơn. Các QX trung gian. Môi trường đã có QXSV phát triển nhưng bị hủy diệt Diễn thế thứ sinh. Các quần xã trung gian. Giai đoạn cuối. Nguyên nhân của diễn thế sinh thái - Tác động mạnh mẽ của ngoại cảnh. QX tương đối ổn định - Cạnh tranh giữa các loài trong QXSV - Tác động mạnh mẽ của ngoại cảnh. QX tương đối ổn định hoặc suy - Cạnh tranh giữa các loài trong QXSV thoái - Tác động chủ yếu của con người.

(19) IV. TẦM QUAN TRỌNG CỦA VIỆC NGHIÊN CỨU DIỄN THẾ SINH THÁI Ví dụ: Dự đoán diễn thế sau. Ruộng bỏ hoang. Qx cỏ dại. Qx cây bụi. Cây gỗ nhỏ. Cây gỗ lớn. Nghiên cứu diễn thế Quy luật phát triển của quần xã Dự đoán quần xã tồn tại trước đó và quần xã trong tương lai Khai thác hợp lý tài nguyên thiên nhiên. Chủ động điều khiển quần xã theo hướng có lợi. Bảo vệ môi môi trường.

(20) Câu thế sinh thái cótrình thể hiểu Câu1.2.Diễn Thực chất của quá diễnlà: thế sinh thái là gì? A.A.Sự cấubiến trúcđổi quần thể.tự của quần xã qua các giai quáđổi trình tuần Làbiến B.đoạn Thay quần xã này bằng quần xã khác. khác nhau C.B.Mở phầnbiến vùngđổi phân Là rộng quá trình liênbố. tục của các nhân tố hữu sinh D.C.Thu hẹp trình vùng biến phânđổi bố.liên tục của các nhân tố vô sinh Là quá D. Cả b và c.

(21) Câu3.4.XuĐặc biệt diễn Câu thế điểm chungcơ củabản diễnđể thếphân nguyên sinh là: thế nguyên sinh thế thứ sinh là: A. Từ quần xãvới giàdiễn đến quần xã trẻ. A.Từ Môi trường khởi B. quần xã trẻ đếnđầu quần xã già. B.Từ Môi trường cuốicócùng C. chưa có đến quần xã tương đối ổn định C. Không Diễn biến D. xácdiễn địnhthế được. D. Điều kiện môi trường.

(22) Câu 4 (tr 185) Hoạt động khai thác tài nguyên không hợp lí của con người có thể coi là hành động "tự đào huyệt chôn mình được không? Tại sao?.

(23)

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×