Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

30 cau mu logarit mcmix

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (140.1 KB, 3 trang )

(1)Kỳ thi: KỲ THI MẪU Môn thi: TOÁN 12 CHG2. 0001: Mệnh đề nào sau đây đúng?. ( A.. ). 3-. 2. ( 2C.. 2. ). 3. 4. <. (. (. < 2-. 0002: Giải phương trình A. x =. 4 29. 3-. 2. 2. ). ). 5. 4. D = R \ { 2}. A.. C.. y = ( 2- x) D = ( 2; +¥. 0005: Đạo hàm của hàm số. 5. (. < 4-. ). 2. 2. ). 7. 4. D. x = 16.. 4 x9. x .4 x. B.. D = ( - ¥ ;5ù û. A.. là:. ). D = ( - ¥ ;2). 9a b. D = ( - ¥ ;2ù û D.. là:. 1 x2.4 x. y' =. C.. y = ( x + 3) 2 D = ( - 3; +¥. 4. 5- x. ). 54 x 4. y' = D.. là:. D = ( - 3;5). B.. logx 23 2 = - 4. D.. 3. 3. 0006: Tập xác định của hàm số. 9a2 b. 1. y' =. 4. 1 4. 4 x5. D = ( - 3;5ù û. C.. D.. 1 C. 4. D. 2. thì x bằng :. 1 2. 11 -. C.. y=. A.. (. C. x = 2.. B.. 3. 3. >. 3 . Ta có nghiệm.. 2 B. - 9a b. 0004: Tập xác định của hàm số. 0007: Nếu. ). 2. 6. 81a4b2 , ta được:. 2 A. 9a b. A.. 2. 4. B. x = 4.. 0003: Rút gọn biểu thức:. y' = -. ). 11 -. ( 4D.. log8 x =. .. ( B.. B.. 3. 2. 0008: Cho a > 0 và a ¹ 1,b > 0 và b ¹ 1, x và y là hai số dương. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:. loga A. C.. loga x x = y loga y. loga B.. loga(x + y) = loga x + loga y. 0009: Giải phương trình A. x = 4 .. log2 x + log2 ( x - 3) = 2 B. x = 1 hay x = 4 .. D.. 1 1 = x loga x. logb x = logb a.loga x. . Ta có nghiệm. C. x = - 1 hay x = 4 .. x ¢ 0010: Cho f (x) = a (1 ¹ a > 0) có đạo hàm f (x) là:. D. x = 1 hay x = 2..

(2) x A. a lna. ax C. lna. x- 1 B. xa. x. D. a. ax ¢ 0011: f (x) = e có đạo hàm f (x) là:. 1 ex e A. a. ax. ax- 1. B. ae. 0012: Hàm số 2 x A. x e. ax+1. C. ae. D. ae. f (x) = (x2 - 2x + 2)ex có đạo hàm f ¢(x) là: x x B. - 2xe C. (2x - 2)e. x D. xe. 0013: Cho a > 1. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau: x A. a > 1 khi x > 0. x B. 0 < a < 1 khi x < 0. C. Nếu. x1 < x2. x1. thì a. < ax2. x D. Trục tung là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = a. 0014: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A. Hàm số. y = loga x. với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên khoảng (0; +¥ ). B. Hàm số. y = loga x. với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên khoảng (0; +¥ ). C. Hàm số. y = loga x. D. Đồ thị các hàm số. (0 < a ¹ 1). y = loga x. có tập xác định là ¡. y = log1 x. (0 < a ¹ 1). a. và. thì đối xứng với nhau. f (x) = ln2 x . Đạo hàm f ¢(e) bằng: 2 3- 1 B. e. 0015: Cho A.. 0016: Hàm số. y = ln 1 - sin x. C. 2. có tập xác định là:. ïì p ïü R \ ïí + k2p / k Î Z ïý ïîï 2 ïþ ï A. ( 0;+¥ ). ïì p ïü R \ ïí + kp / k Î Z ïý ïîï 2 ïþ ï B. ¡ \ { 0}. C.. 0017: Phương trình 4 3 x 4 A.. 3x  2. D.. 16 có nghiệm là: x. B.. 4 3. C. 0 2. x 0018: Số nghiệm của phương trình 3. A. {0;2}. - 2x+1. D. 7. - 3 = 0 là. B. 0. C. 2 x2- 2x+2. 0019: Tổng hai nghiệm của phương trình 2 A. 4. e D. 4. B. {- 1;5}. =. D. 3. 7 x+ 4 2. là. C. 6 2. x 0020: Tích hai nghiệm của phương trình 2. - 2x+2. 7 x+ 2. =4. D. 3 là.

(3) A. - 5. B. {- 1;5}. C. 6. D. 3. 5 + 3x + 3- x x -x x -x 0021: Cho 9 + 9 = 23 . Khi đó biểu thức K = 1 - 3 - 3 có giá trị bằng:. A.. 5 2. 1 B. 2. 3 C. 2. D. 2. - 4 0022: Cho hàm số y = x . Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:. B. Đồ thị hàm số đi qua điểm (1;1) D. Đồ thị hàm số có một tâm đối xứng. A. Đồ thị hàm số có một trục đối xứng. C. Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận 0023: Hàm số y = ln x có đạo hàm cấp n là:. n +1 ( n - 1) ! n y( ) = ( - 1) xn B. n! n y( ) = xn+1 D.. n! n y( ) = n x A. 1 n y( ) = xn C.. x , x (x < x2) A = 2x1 + 3x2 x x 0024: Phương trình 9 - 3.3 + 2 = 0 có 2 nghiệm 1 2 1 . Tính A. 8. B.. 3log3 2. C.. 2log3 2. D. 3. x x 0025: Xác định m để phương thình: 4 - 2m.2 + m + 2 = 0 có 2 nghiệm phân biệt? Đáp án là: A. m < 2 B. - 2 < m < 2 C. m > 2 D. m Î Æ. (. ). log2 4x - m = x + 1 m 0026: Tìm để phương trình có đúng 2 nghiệm phân biệt. A. m > - 1 B. m > 0 C. - 1 < m < 0 D. m Î Æ ù xÎ é log22 x - log2 x2 + 3 = m ë1;8û. 0027: Tìm m để phương trình có nghiệm A. 2 £ m £ 6. B. m ³ 2. C. 2 £ m £ 3.. D. m £ 6.. 0029: Muốn có 100 000 000 đồng sau 10 tháng thì phải gửi quỹ tiết kiệm là bao nhiêu mỗi tháng biết rằng lãi suất gửi là 0,6 % /tháng . (Làm tròn đến hàng đơn vị ) A. 9674911 đồng B. 94193339 đồng C. 9764911 đồng D. 91493339 đồng 0030: Một người sử dụng xe có giá trị ban đầu là 20 triệu. Sau mỗi năm, giá trị xe giảm 10% so với năm trước đó.Tính số năm để giá trị xe nhỏ hơn 6 triệu. A. 8 năm B. 14 năm C. 7 năm D. 12 năm 2. (m - 2).22(x 0032: Phương trình: A. 2 < m < 9. +1). 2. - (m + 1).2x. ém < 2 ê êm ³ 9 ë B. ê. +2. + 2m = 6 có nghiệm khi C. 2 £ m < 9. D. 2 < m £ 9.

(4)

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×