Tải bản đầy đủ (.doc) (21 trang)

NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM QUẢN TRỊ HỌC - 200 câu có đáp án

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (201.23 KB, 21 trang )

Trần Anh Vũ tran a nhv u@ kn- s oftwa r e.com
1
1) Cách mạng công nghiệp ở Châu Âu tạo tiền đề cho sự xuất
hiện của lý thuyết quản trị:
a. Đúng
b. Sai
2) Nghệ thuật quản trị đòi hỏi phải tuân thủ các nguyên tắc quản trị
của Fayol:
a. Đúng
b. Sai
14 nguyên tắc của Fayol:
/>henry-fayol.html
3) Taylor là người sáng lập ra trường phái quản trị khoa học:
a. Đúng
b. Sai
4) Lý thuyết quản trị cổ điển không còn đúng trong quản trị hiện đại:
a. Đúng
b. Sai
5) Ra quyết định là một nghệ thuật:
a. Đúng
b. Sai
6) Ra quyết định là một khoa học:
a. Đúng
b. Sai
7) Ra quyết định đúng là nhà quản trị đã giải quyết được vấn đề của
mình:
a. Đúng
b. Sai
8) Quyền đưa ra quyết định phải tập trung về người có địa vị cao
nhất trong tổ chức, luôn là một nguyên tắc đúng trong mọi tình
huống:


a. Đúng
b. Sai
9) Khi quyết định lựa chọn phương án cần phải chọn những phương
án có chi phí thấp nhất:
a. Đúng
b. Sai
10) Trong mọi trường hợp đều cần dân chủ khi bàn bạc ra quyết
Trần Anh Vũ tran a nhv u@ kn- s oftwa r e.com
2
định để đạt hiệu quả cao:
a. Đúng
b. Sai
11) Quyết định quản trị thành công hoàn toàn phụ thuộc vào quá
trình ra quyết định:
a. Đúng
b. Sai
12) Quản trị là một hoạt động kết tinh khi con người kết hợp với
nhau để đi đến mục tiêu:
a. Đúng
b. Sai
13) Quản trị là một hoạt động phổ biến trong tất cả các tổ chức:
a. Đúng
b. Sai
14) Quản trị được thực hiện theo một cách như nhau:
a. Đúng
b. Sai
15) Mục tiêu của quản trị là tối đa hoá lợi nhuận:
a. Đúng
b. Sai
16) Quản trị là một công việc mang tính đặc thù của những nhà quản

trị cấp cao:
a. Đúng
b. Sai
17) Nhà quản trị là những người có quyền ra lệnh và điều hành công
việc của những người khác:
a. Đúng
b. Sai
18) Tất cả các nhà quản trị đều phải am hiểu các kỹ năng quản trị
với những mức độ như nhau:
a. Đúng
b. Sai
19) Cấp quản trị càng cao thì kỹ năng chuyên môn càng quan trọng:
a. Đúng
b. Sai
20) Kỹ năng nhân sự cần thiết đối với các cấp quản trị là như nhau:
Trần Anh Vũ tran a nhv u@ kn- s oftwa r e.com
3
a. Đúng
b. Sai
21) Thời gian của nhà quản trị cấp cao giành nhiều nhất cho chức
năng hoạch định:
a. Đúng
b. Sai
22) Vai trò quan trọng nhất của các nhà quản trị cấp thấp trong tổ
chức là giám sát chặt chẽ hành vi của những người cấp dưới:
a. Đúng
b. Sai
23) Hoạt động quản trị mang tính nghệ thuật theo kiểu cha truyền
con nối:
a. Đúng

b. Sai
24) Nhà quản trị thì cần phải vượt trội các nhân viên của mình về tất
cả các kỹ năng để quản trị hữu hiệu:
a. Đúng
b. Sai
25) Phong cách lãnh đạo dân chủ luôn mang lại hiệu quả trong mọi
trường hợp:
a. Đúng
b. Sai
26) Không nên lãnh đạo nhân viên theo phong cách độc đoán dù
trong hoàn cảnh nào:
a. Đúng
b. Sai
27) Phong cách quản lý độc tài là phong cách quản lý không có hiệu
quả:
a. Đúng
b. Sai
28) Nhà quản trị có thể giữ nhân viên giỏi bằng cách tạo cho họ có
mức thu nhập cao:
a. Đúng
b. Sai
29) Nguồn gốc của động viên là nhu cầu của con người mong muốn
được thoả mãn:
a. Đúng
Trần Anh Vũ tran a nhv u@ kn- s oftwa r e.com
4
b. Sai
30) Có thể động viên người lao động thông qua những điều mà họ
kỳ vọng:
a. Đúng

b. Sai
31) Hoạch định là chức năng liên quan đến việc chọn mục tiêu và
phương thức hoạt động:
a. Đúng
b. Sai
32) Hoạch định là chức năng mà nhà quản trị cấp cao phải làm:
a. Đúng
b. Sai
33) Ma trận SWOT là công cụ quan trọng cần áp dụng khi phân tích:
môi trường:
a. Đúng
b. Sai
34) Quan niệm cổ điển trong xây dựng cơ cấu tổ chức hướng đến
phân quyền trong quản trị:
a. Đúng
b. Sai
35) Quan hệ giữa tầm hạn quản trị và nhà quản trị cấp trung trong cơ
cấu tổ chức là mối quan hệ tỷ lệ thuận:
a. Đúng
b. Sai
36) Tầm hạn quản trị rộng hay hẹp phụ thuộc vào trình độ của nhà
quản trị:
a. Đúng
b. Sai
37) Tầm hạn quản trị rộng hay hẹp chỉ thuộc vào trình độ của nhà
quản trị:
a. Đúng
b. Sai
38) Uỷ quyền trong quản trị là khoa học:
a. Đúng

b. Sai
39) Uỷ quyền là một nghệ thuật:
Trần Anh Vũ tran a nhv u@ kn- s oftwa r e.com
5
a. Đúng
b. Sai
40) Nhân viên thường không thích nhà quản trị ra việc cho cấp dưới:
a. Đúng
b. Sai
41) Phân tích môi trường là công việc phải thực hiện khi xây dựng
chiến lược
a. Đúng
b. Sai
42) Phân tích môi trường là giúp cho nhà quản trị xác định được
những thách thức của doanh nghiệp để từ đó xây dựng chiến lược
tương lai
a. Đúng
b. Sai
43) Môi trường bên ngoài là môi trường vĩ mô tác động đến doanh
nghiệp
a. Đúng
b. Sai
44) Môi trường giúp nhà quản trị nhận ra các thách thức đối với
doanh nghiệp
a. Đúng
b. Sai
45) Khoa học công nghệ phát triển nhanh đem lại nhiều cơ hội cho
doanh nghiệp
a. Đúng
b. Sai

46) Kiểm tra là quá trình đối chiếu thực tế với kế hoạch để tìm ra các
sai sót
a. Đúng
b. Sai
47) Xây dựng cơ cấu của tổ chức là:
a. Sự hình thành sơ đồ tổ chức
b. Xác lập mối quan hệ hàng ngang giữa các đơn vị
c. Xác lập mối quan hệ hàng dọc giữa các đơn vị
d. Tất cả những câu trên
48) Công ty và các doanh nghiệp nên được chọn cơ cấu phù hợp:
a. Cơ cấu theo chức năng
Trần Anh Vũ tran a nhv u@ kn- s oftwa r e.com
6
b. Cơ cấu theo trực tuyến
c. Cơ cấu trực tuyến tham mưu
d. Cơ cấu theo cơ cấu phù hợp
49) Xác lập cơ cấu tổ chức phải căn cứ vào:
a. Nhiều yếu tố khác nhau
b. Quy mô của các công ty
c. Ý muốn của người lãnh đạo
d. Chiến lược
50) Nhà quản trị không muốn phân chia quyền cho nhân viên do:
a. Sợ bị cấp dưới lấn áp
b. Không tin vào cấp dưới
c. Do năng lực kém
d. tất cả các câu trên
51) Phân quyền có hiệu quả khi:
a. Cho các nhân viên cấp dưới tham gia vào quá trình phân quyền
b. Gắn liền quyền hạn với trách nhiệm
c. Chỉ chú trọng đến kết quả

d. Tất cả các câu trên
52) Lợi ích của phân quyền là:
a. Tăng cường được thiện cảm cấp dưới
b. Tránh được những sai lầm đáng kể
c. Được gánh nặng về trách nhiệm
d. Giảm được áp lực công việc nhờ đó nhà quản trị tập trung vào
những công việc lớn
53) Tầm hạn quản trị rộng hay hẹp tùy thuộc vào:
a. Trình độ của nhân viên
b. Trình độ của nhà quản trị
c. Công việc
d. Tất cả những câu trên
54) Môi trường hoạt động của tổ chức là:
a. Môi trường vĩ mô
b. Môi trường ngành
c. Các yếu tố nội bộ
d. Tất cả những câu trên
55) Phân tích môi trường kinh doanh nhằm:
a. Phục vụ cho việc ra quyết định
b. Xác định điểm mạnh, điểm yếu
c. Xác định cơ hội, nguy cơ
d. Tất cả những câu trên đều sai
Trần Anh Vũ tran a nhv u@ kn- s oftwa r e.com
7
56) Phân tích môi trường kinh doanh để:
a. Cho việc ra quyết định
b. Xác định cơ hội, nguy cơ
c. Xác định điểm mạnh, điểm yếu
57) Hoạch định là việc xây dựng kế hoạch dài hạn để:
a. Xác định mục tiêu và tìm ra những biện pháp

b. Xác định và xây dựng các kế hoạch
c. Xây dựng kế hoạch cho toàn công ty
58) Mục tiêu quản trị cần:
a. Có tính khoa học
b. Có tính khả thi
c. Có tính cụ thể
d. Tất cả các yếu tố trên
59) Kế hoạch đã được duyệt của một tổ chức có vai trò:
a. Là cơ sở cho sự phối hợp giữa các đơn vị
b. Định hướng cho các hoạt động
c. Là căn cứ cho các hoạt động kiểm soát
d. Tất cả những câu trên
60) Quản trị theo mục tiêu giúp:
a. Động viên khuyến khích cấp dưới tốt hơn
b. Góp phần đào tạo huấn luyện cấp dưới
c. Nâng cao tính chủ động sáng tạo của cấp dưới
d. Tất cả những câu trên
61) Quản trị bằng mục tiêu là một quy trình:
a. Là kết quả quan trọng nhất
b. Là công việc quan trọng nhất
c. Cả a và b
d. Tất cả những câu trên đều sai
62) Xác định mục tiêu trong các kế hoạch của các doanh nghiệp Việt
Nam thường:
a. Dựa vào ý chủ quan của cấp trên là chính
b. Lấy kế hoạch năm trước cộng thêm một tỷ lệ phần trăm nhất định
xác định
c. Không lấy đầy đủ những ảnh hưởng của môi trường bên trong và
bên ngoài
d. Tất cả những câu trên

63) Chức năng của nhà lãnh đạo là:
a. Động viên khuyến khích nhân viên
Trần Anh Vũ tran a nhv u@ kn- s oftwa r e.com
8
b. Vạch ra mục tiêu phương hướng phát triển tổ chức
c. Bố trí lực lượng thực hiện các mục tiêu
d. Tất cả các câu trên đều đúng
64) Con người có bản chất thích là:
a. Lười biếng không muốn làm việc
b. Siêng năng rất thích làm việc
c. Cả a và b
d. Siêng năng hay lười biếng không phải là bản chất
65) Động cơ của con người xuất phát:
a. Nhu cầu bậc cao
b. Những gì mà nhà quản trị phải làm cho người lao động
c. Nhu cầu chưa được thỏa mãn
d. Năm cấp bậc nhu cầu
66) Nhà quản trị nên chọn phong cách lãnh đạo:
a. Phong cách lãnh đạo tự do
b. Phong cách lãnh đạo dân chủ
c. Phong cách lãnh đạo độc đoán
d. Tất cả những lời khuyên trên đều không chính xác
67) Khi chọn phong cách lãnh đạo cần tính đến:
a. Nhà quản trị
b. Cấp dưới
c. Tình huống
d. Tất cả câu trên
68) Động cơ hành động của con người xuất phát mạnh nhất từ:
a. Nhu cầu chưa được thỏa mãn
b. Những gì mà nhà quản trị hứa sẽ thưởng sau khi hoàn thành

c. Các nhu cầu của con người trong sơ đồ Maslow
d. Các nhu cầu bậc cao
69) Để biện pháp động viên khuyến khích đạt hiệu quả cao nhà quản
trị xuất phát từ:
a. Nhu cầu nguyện vọng của cấp dưới
b. Tiềm lực của công ty
c. Phụ thuộc vào yếu tố của mình
d. Tất cả những câu trên
70) Quản trị học theo thuyết Z là:
a. Quản trị theo cách của Mỹ
b. Quản trị theo cách của Nhật Bản
c. Quản trị theo cách của Mỹ và Nhật Bản
d. Tất cả câu trên đều sai
Trần Anh Vũ tran a nhv u@ kn- s oftwa r e.com
9
71) Lý thuyết quản trị cổ điển có hạn chế là:
a. Quan niệm xí nghiệp là một hệ thống đóng
b. Chưa chú trọng đến con người
c. Bao gồm cả a và b
d. Ra đời quá lâu
72) Thuyết quản trị khoa học được xếp vào trường phái quản trị nào:
a. Trường phái quản trị hiện đại
b. Trường phái quản trị tâm lý xã hội
c. Trường phái quản trị cổ điển
d. Trường phái định lượng
73) Người đưa ra 14 nguyên tắc quản trị tổng quát là:
a. Fayol
b. Weber
c. Taylol
74) Ảnh hưởng của các yếu tố môi trường đến hoạt động của doanh

nghiệp trên khía cạnh:
a. Sự tồn tại và phát triển của doanh nghiệp
b. Mức độ tùy thuộc doanh nghiệp
c. Kết quả hoạt động doanh nghiệp
d. Tất cả các câu trên đều đúng
75) Ra quyết định là một công việc:
a. Một công việc mang tính nghệ thuật
b. Lựa chọn giải pháp cho một vấn đề xác định
c. Tất cả các câu trên đều sai
d. Công việc của các nhà quản trị cấp cao
76) Quá trình ra quyết định bao gồm:
a. Nhiều bước khác nhau
b. Xác định vấn đề và ra quyết định
c. Chọn phương án tốt nhất và ra quyết định
d. Thảo luận với những người khác và ra quyết định
77) Ra quyết định là một công việc
a. Mang tính khoa học
b. Mang tính nghệ thuật
c. Vừa mang tính khoa học vừa mang tính nghệ thuật
d. Tất cả các câu trên đều sai
78) Lựa chọn mô hình ra quyết định phụ thuộc vào:
a. Năng lực nhà quản trị
b. Tính cách nhà quản trị
Trần Anh Vũ tran a nhv u@ kn- s oftwa r e.com
1
0
c. Nhiều yếu tố khác nhau trong đó có các yếu tố trên
d. Ý muốn của đa số nhân viên
79) Nhà quản trị nên:
a. Xem xét nhiều yếu tố để lựa chọn một mô hình ra quyết định phù

hợp
b. Kết hợp nhiều mô hình ra quyết định
c. Sử dụng mô hình ra quyết định tập thể
d. Chọn một mô hình để ra quyết định cho mình
80) Ra quyết định nhóm:
a. Ít khi mang lại hiệu quả
b. Luôn mang lại hiệu quả
c. Mang lại hiệu quả cao trong những điều kiện phù hợp
d. Tất cả những câu trên sai
81) Quyết định quản trị phải thỏa mãn mấy nhu cầu:
a. 5
b. 6
c. 7
d. 8
82) Quản trị nhằm:
a. Thực hiện những mục đích riêng
b. Sử dụng tất cả các nguồn lực hiện có
c. Tổ chức phối hợp với các hoạt động của những thành viên trong
tập thể
d. Thực hiện tất cả những mục đích trên đều đúng
83) Quản trị cần thiết cho:
a. Các tổ chức lợi nhuận và các tổ chức phi lợi nhuận
b. Các công ty lớn
c. Các doanh nghiệp hoạt động sản xuất kinh doanh
d. Tất cả các tổ chức phi lợi nhuận
84) Quản trị nhằm:
a. Đạt được hiệu quả và hiệu xuất cao
b. Thỏa mãn ý muốn của nhà quản trị
c. Đạt được hiệu quả cao
d. Đạt được hiệu suất cao

85) Để tăng hiệu suất quản trị , nhà quản trị có thể thực hiện bằng
cách:
a. Giảm chi phí đầu vào
b.Tăng doanh thu đầu ra
c. Vừa giảm chi phí đầu vào vừa tăng doanh thu đầu ra
Trần Anh Vũ tran a nhv u@ kn- s oftwa r e.com
1
1
86) Quản trị linh hoạt sáng tạo cần quan tâm đến:
a. Trình độ, số lượng thành viên
b. Quy mô tổ chức
c. Lĩnh vực hoạt động
d. Tất cả các yếu tố trên
87) Chức năng của nhà quản trị bao gồm:
a. Hoạch định, tổ chức
b. Điều khiển, kiểm soát
c. Cả 2 câu trên
88) Tất cả các tổ chức cần có các kỹ năng:
a. Nhân sự
b. Kỹ thuật
c. Tư duy
d. Tất cả những câu trên
89) Mối quan hệ giữa các cấp bậc quản trị và kỹ năng quản trị là:
a. Cấp bậc quản trị càng cao, kỹ năng kỹ thuật càng quan trọng
b. Cấp bậc quản trị càng thấp, kỹ năng tư duy càng quan trọng
c. Các kỹ năng đều có tầm quan trọng như nhau trong tất cả các cấp
bậc quản trị
d. Tất cả đều sai
90) Hoạt động quản trị được thực hiện thông qua 4 chức năng là:
a. Hoạch định, tổ chức, điều khiển, kiểm tra

b. Hoạch định, tổ chức, phối hợp, báo cáo
c. Hoạch định, tổ chức, chỉ đạo, kiểm tra
d. Hoạch định, nhân sự, chỉ huy, phối hợp
91) Các chức năng cơ bản của quản trị bao gồm:
a. 6
b. 5
c. 4
d. 3
92) Cấp bậc quản trị được phân thành:
a. 4
b. 5
c. 2
d. 3
93) Cố vấn cho ban giám đốc cuả một doanh nghiệp thuộc:
a. Cấp cao
b. Cấp trung
Trần Anh Vũ tran a nhv u@ kn- s oftwa r e.com
1
2
c. Cấp thấp
d. Tất cả đều sai
94) Phong cách lãnh đạo sau đây, phong cách nào mang hiệu quả:
a. Dân chủ
b. Tự do
c. Độc đoán
d. Cả 3 câu đều đúng
95) Nhà quản trị chỉ cần kiểm soát khi:
a. Trong quá trình thực hiện kế hoạch đã giao
b. Trước khi thực hiện
c. Sau khi thực hiện

d. Tất cả các câu trên
96) Trong công tác kiểm soát, nhà quản trị nên:
a. Phân cấp công tác kiểm soát khuyến khích tự giác mỗi bộ phận
b. Để mọi cái tự nhiên không cần kiểm soát
c. Tự thực hiện trực tiếp
d. Giao hoàn toàn cho cấp dưới
97) Mối quan hệ giữa hoạch định và kiểm soát:
a. Mục tiêu đề ra cho hoạch định là tiêu chuẩn để kiểm soát
b. Kiểm soát giúp điều khiển kế hoạch hợp lý
c. Kiểm soát phát hiện sai lệch giữa thực hiện và kế hoạch
d. Tất cả các câu trên
98) Đang tham dự cuộc họp với sếp, có một cú điện thoại đường dài
về một vấn đề quan trọng trong kinh doanh gọi đến cho bạn, bạn
phải làm gì:
a. Nhận điện thoại và nói chuyện bình thường
b. Hẹn họ gọi lại sau cho bạn
c. Nói với người giúp việc của Giám Đốc là bạn đang đi vắng
d. Gọi lại sớm nhất cho họ
99) Liên tục nhiều lần vào chiều thứ Bảy nhân viên của bạn xin về
sớm:
a. Tôi không thể cho về sớm thế này được vì những người khác sẽ
phản đối
b. Tôi rất cần bạn làm việc cả ngày vì công việc kinh doanh rất nhiều
c. Tôi không muốn bị cấp trên khiển trách
d. Hôm nay không được, chúng ta có một cuộc họp vào buổi chiều
lúc 15h30
100) Trong một cuộc họp bạn đang hướng dẫn nhân viên về cách
bán hàng mới, một nhân viên chen ngang bằng một câu hỏi không
Trần Anh Vũ tran a nhv u@ kn- s oftwa r e.com
1

3
liên quan đến vấn đề bạn đang trình bày, bạn sẽ:
a. Làm như không nghe thấy
b. Tất cả nhân viên gởi lại câu hỏi cho đến khi kết thúc
c. Nói cho nhân viên ấy biết rằng câu hỏi đó không phù hợp
d. Trả lời luôn câu hỏi ấy
101) Một nhân viên trong phòng đến gặp bạn và phàn nàn về cách
làm việc của nhân viên khác, bạn sẽ làm gì:
a. Tôi rất vui lòng nói chuyện này với cả hai người
b. Có chuyện gì vậy hãy nói cho tôi nghe đi
c. Chúng ta sẽ bàn về chuyện đó sau, bây giờ tôi còn nhiều việc phải
làm
d. Bạn đã thử trò chuyện với người đó chưa
102) Xếp mời bạn đi ăn trưa và xếp hỏi bạn về cảm nghĩ của mình:
a. Kể cho sếp nghe tỉ mỉ
b. Không nói với sếp về bữa ăn trưa đó
c. Cố nói về bữa ăn trưa đó một cách đặc biệt dù bữa ăn trưa đó
không có gì đặc biệt
103) Một người bên ngoài doanh nghiệp nhờ bạn viết thư giới thiệu
cho một nhân viên cũ trước đây có kết quả làm việc không tốt cho
doanh nghiệp:
a. Viết thư kể rõ những nhược điểm
b. Viết thư nhấn mạnh ưu điểm của người này
c. Từ chối viết thư
104) Bạn mới được tuyển vào làm trưởng phòng có quy mô lớn cho
một công ty , bạn biết có một số nhân viên trong phòng nghĩ rằng họ
xứng đáng được làm trưởng phòng, khi đó bạn phải làm gì:
a. Nói chuyện ngay với các nhân viên đó về vấn đề này
b. Lờ đi và hy vọng mọi chuyện sẽ qua đi
c. Nhận ra vấn đề tập trung cho công việc và cố gắng làm việc cho

họ cần mình
105) Một nhân viên nói với bạn: “có lẽ tôi không nên nói với sếp về
chuyện này, nhưng sếp nghe về chuyện…đó chưa?”
a. Tôi không muốn nghe câu chuyện ngồi lê đôi mách
b. Tôi muốn nghe nếu việc đó liên quan đến công ty của chúng ta
c. Có tin gì mới thế mói cho tôi biết đi
Đáp án: 1a, 2b, 3a, 4b, 5a, 6a, 7b, 8b, 9b, 10b, 11b, 12a, 13a, 14a,
Trần Anh Vũ tran a nhv u@ kn- s oftwa r e.com
1
4
15b, 16b, 17a, 18b, 19b, 20b, 21a, 22b, 23b, 24b, 25b, 26b, 27a,
28b, 29a, 30a, 31a, 32b, 33b, 34b, 35b, 36a, 37b, 38a, 39a, 40b,41a,
42a, 43b, 44a, 45a, 46a, 47d, 48d, 49a, 50d, 51d, 52d, 53d, 54d,
55d, 56a, 57a, 58d, 59d, 60d, 61d, 62d, 63d, 64c, 65c, 66d, 67d,
68a, 69d, 70b, 71c, 72c, 73a, 74d, 75b, 76a, 77c, 78d, 79a, 80d, 81b,
82d, 83a, 84c, 85c, 86d, 87c, 88d, 89d, 90a, 91c, 92d, 93d, 94d, 95d,
96a, 97d, 98d, 99b, 100b, 101b, 102a, 103c, 104c, 105b
NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
QUẢN TRỊ
H

C
Mục đích của quá trình quản trị là:
A. Hoạch định, tổ chức, điều khiển, kiểm soát các nguồn nhân tài, vật lực của tổ chức
xB. Làm cho hoạt động của tổ chức đạt hiệu quả cao
C. Làm cho hoạt động của tổ chức hướng về mục tiêu
D. Dẫn hoạt động của tổ chức đi đen những kết quả mong muốn
Quá trình quản trị bao gồm các hoạt động cơ bản, đó là:
xA. Hoạch định, tổ chức, điều khiển, và kiểm soát
B. Kế hoạch, tổ chức, nhân sự, tài chính

C. Kỹ thuật, tài chính, nhân sự, kinh doanh
D. Lập kế hoạch, tổ chức sắp xếp, tuyển dụng nhân lực, kiểm tra
Khi nói về quản trị (QT), ta không nên hiểu:
A. QT là một phương thức làm cho hoạt động hướng tới mục tiêu sao cho đạt hiệu quả cao, bằng và
thông qua những người khác
B. QT bao gồm những chức năng cơ bản, đó là hoạch định, tổ chức, điều khiển, và kiểm soát
xC. Kết quả, hay còn gọi là hiệu quả, của một quá trình quản lý là đầu ra của quá trình đó, theo
nghĩa chưa đề cập gì đến chi phí bỏ ra trong quá trình đó
D. QT gắn liền với hiệu quả vì nếu không quan tâm đến hiệu quả, người ta chẳng cần phải QT
Phát biểu nào sau đây chưa chính xác:
A. Hiệu quả của một quá trình quản trị cao khi kết quả đạt được cao hơn so với chi phí
B. Hiệu quả của một quá trình quản trị thấp khi chi phí bỏ ra nhiều hơn kết quả đạt được
C. Hiệu quả của một quá trình quản trị cao có nghĩa là chi phí đã bỏ ra là thấp nhất
xD. Hiệu quả của một quá trình quản trị tỉ lệ thuận với kết quả đạt được, nhưng lại tỉ lệ nghịch
với chi phí bỏ ra cho quá trình ấy
Ở Việt Nam, trong thời kỳ bao cấp, hầu như người ta quản trị mà chẳng quan tâm đến hiệu
quả, đó là vì:
A. Năng suất lao động của chúng ta quá cao, không cần phải quan tâm đến các chi phí nữa
B. Mọi người đều làm chủ tập thể, nên hiển nhiên đạt hiệu quả cao
C. Người ta chưa được học quản trị nên không biết hiệu quả là gì
xD. Mọi ngưồn lực cho đầu vào và việc giải quyết đầu ra hầu như đã được nhà nước lo liệu rất
đầy đủ
Một trong bốn nội dung sau đây không phải là đặc trưng của một tổ chức:
A. Một tổ chức là một thực thể có một mục đích riêng biệt
B. Một tổ chức có nhiều thành viên
C. Một tổ chức có mot cơ cấu mang tính hệ thống
xD. Một tổ chức là một doanh nghiệp, một công ty
Trần Anh Vũ tran a nhv u@ kn- s oftwa r e.com
1
5

Nhà quản trị không phải là:
A. Người điều khiển công việc của những người khác, làm việc ở những vị trí và mang những trách
nhiệm khác nhau
xB. Người làm việc trong tổ chức, nhưng chỉ có nhiệm vụ điều khiển công việc của người
khác
C. Người lập kế hoạch, tổ chức, lãnh đạo và kiểm soát con người, tài chính, vật chất và thông tin một
cách có hiệu quả để đạt được mục tiêu
D. Người có những chức năng, nhiệm vụ và trách nhiệm không giống như những người thừa hành
1
6
Trần Anh Vũ tran a nhv u@ kn- s oftwa r e.com
Người ta phân biệt kỹ năng của một người quản trị gồm:
A. Hoạch định, tổ chưc, điều khiển, và kiểm tra
B. Kinh doanh, kỹ thuật, tài chính, và nhân sự
xC. Kỹ thuật, nhân sự, và tư duy
D. Điều hành, chỉ huy và lãnh đạo
Phát biểu sau đây là sai khi nói về tính phổ biến của quản trị:
A. Hoạt động quản trị thể hiện rõ nét và đầy đủ ở các doanh nghiệp
B. Ở các cơ quan quản lý nhà nước như các cơ quan Bộ, Sở, Tổng Cục, Ủy ban, hiển nhiên có
hoạt động quản trị
xC. Ở các trường học thì có hoạt động quản trị, còn ở các bệnh viện thì không vì ở đây chỉ làm
công việc cứu người
D. Trong một đội đá banh, một đội bóng chuyền, người ta vẫn thấy có hoạt động quản trị diễn ra
Tại sao các tổ chức Mỹ áp dụng chế độ “Cá nhân quyết định và chịu trách nhiệm"?
A. Vì người Mỹ thường ít sợ trách nhiệm
B. Vì tập quán của người Mỹ
xC. Vì họ coi trọng yếu tố cá nhân trong tập thể
D. Để gắn chặt giữa quyền hạn và trách nhiệm
Vì sao các tổ chức người Nhật (và cả các tổ chức Việt Nam) thường đề bạt cán bộ chậm?
A. Vì tập quán người Nhật (và Việt Nam)

xB. Vì để đảm bảo sự chắc chắn
C. Vì họ (và cả Việt Nam) thừa cán bộ
D. Vì họ (và cả VN) tuyển dụng nhân viên làm việc suốt đời nên không cần đề bạt nhanh
Phát biểu nào sau đây không đúng trong một tổ chức:
A. Cấp bậc quản trị càng cao thì kỹ năng kỹ thuật càng giảm dần tính quan trọng, tức nhà quản trị
cấp cao thì không đòi hỏi phải có kỹ năng về các chuyên môn nghiệp vụ cao hơn nhà quản trị cấp
giữa và cơ sở
B. Cấp bậc quản trị càng cao thì kỹ năng tư duy càng cần phải cao, tức nhà quản trị cấp cao nhất
thiết phải có kỹ năng tư duy, sáng tạo, nhận định, đánh giá cao hơn nhà quản trị cấp giữa và cơ sở
C. Các nhà quản trị cấp cơ sở cần thiết phải có kỹ năng kỹ thuật, chuyên môn cao hơn các nhà quản
trị cấp cao và cấp giữa vì họ phải gắn liền với những công việc mang tính chuyên môn nghiệp vụ
xD. Nhà quản trị cấp giữa cần có kỹ năng nhân sự cao hơn các nhà quản trị cấp cao và cấp cơ
sở vì họ phải vừa tiếp xúc với cấp trên, vừa tiếp xúc với cấp dưới
Phát biểu sau đây về mô hình tổ chức là sai:
A. Một Cty được sắp xếp gồm 4 phòng Tài vụ, Hành chánh-nhân sự, Kế hoạch-kinh doanh; Kỹ thuật,
ta gọi đó là tổ chức theo chức năng
B. Một Cty có Tổng Giám đốc Cty và các Giám đốc phụ trách riêng từng loại sản phẩm của công ty,
ta gọi đó là tổ chức theo sản phẩm
C. Một Cty có Tổng Giám đốc công ty và 03 Giám đốc phụ trách: bán hàng cho các đại lý, xuất khẩu
hàng ra các nước, và bán hàng cho tiêu dùng lẻ trong nước, thì ta gọi đó là tổ chức theo khách hàng
xD. Một Cty có các mạng lưới đại lý ở các tỉnh, thành phố khắp nước thì ta gọi đó là tổ chức
theo địa bàn hoạt động
Hoạch định giúp nhà quản trị những lợi ích chính sau đây, ngoại trừ:
A. Tư duy tốt các tình huống quản trị
B. Phối hợp các nguồn lực hữu hiệu hơn
C. Tập trung vào các mục tiêu và chính sách của doanh nghiệp
xD. Sẵn sàng né tránh những thay đổi của môi trường bên ngoài
Mục tiêu thường có các yêu cầu dưới đây, ngoại trừ:
xA. Đảm bảo tính liên tục và mục tiêu sau phải phủ định mục tiêu trước
B. Phải rõ ràng và tiên tiến

C. Xác định rõ thời gian thực hiện.
1
7
Trần Anh Vũ tran a nhv u@ kn- s oftwa r e.com
D. Nên có tính định lượng
Hoạt động nào trong các hoạt động sau đây không thuộc chức năng điều khiển của người
quản trị:
xA. Tuyển dụng và đào tạo nhân viên
B. Sắp xếp, phân công các nhân viên đã tuyển dụng
C. Động viên nhân viên
D. Giải quyết các xung đột, mâu thuẫn
Nguồn gốc của uy tín lãnh đạo không thể là:
A. Do quyền lực hợp pháp
B. Do phẩm chất cá nhân lãnh đạo
C. Do khả năng của người lãnh đạo
xD. Do sự tuyên bố của người lãnh đạo
Có phải kiểu cơ cấu tổ chức hỗn hợp (Trực tuyến – Chức năng) là hợp lý nhất cho mọi tổ
chức?
A. Phải
B. Không
xC. Tùy theo mỗi tổ chức
D. Cả ba đáp án A, B, C đều sai
Phong cách lãnh đạo độc đoán không mang đặc điểm sau đây:
A. Không tính đến ý kiến tập thể mà chỉ dựa vào năng lực, kinh nghiệm cá nhân để ra quyết định
B. Không phát huy tính chủ động sáng tạo của quần chúng
C. Chỉ phù hợp với những tập thể thiếu kỷ luật, không tự giác, công việc trì trệ, cần chấn chỉnh
nhanh
xD. Khá thu hút người khác tham gia ý kiến
Chức năng kiểm tra trong quản trị sẽ mang lại tác dụng là:
xA. Đánh giá được toàn bộ quá trình quản trị và có những giải pháp thích hợp

B. Làm nhẹ gánh nặng cho cấp chỉ huy, dồn việc xuống cho cấp dưới
C. Qui trách nhiệm được những người sai sót
D. Cấp dưới sẽ tự nâng cao trách nhiệm hơn vì sợ bị kiểm tra và bị phát hiện ra các bê bối
Một trong bốn nội dung sau đây không phải là đặc trưng của một tổ chức:
A. Một tổ chức là một thực thể có một mục đích riêng biệt
B. Một tổ chức có nhiều thành viên
C. Một tổ chức có mot cơ cấu mang tính hệ thống
xD. Một tổ chức là một doanh nghiệp, một công ty
Tổ chức là một trong những chức năng chung của quản trị, liên quan đến các hoạt động:
A. Giải tán bộ máy tổ chức và thành lập nên các bộ phận mới trong tổ chức một cách định kỳ
xB. Xác lập các mối quan hệ về chức năng, nhiệm vụ, trách nhiệmvà quyền hạn giữa các bộ
phận
C. Định kỳ thay đổi vai trò của những người quản trị và những người thừa hành
D. Sa thải nhân viên cũ và tuyển dụng nhân viên mới một cách đều đặn
Khi bàn về động viên trong quản trị, lý thuyết về bản chất con người của Mc.Gregor ngụ ý
rằng:
A. Người có bản chất X là loại người không thích làm việc, lười biếng trong công việc, không muốn
chịu trách nhiệm, và chỉ khi làm việc khi bị người khác bắt buộc
B. Người có bản chất Y là loại nguời ham thích làm việc, biết tự kiểm soát để hoàn thành mục tiêu,
sẵn sàng chấp nhận trách nhiệm, và có khả năng sáng tạo trong công việc
C. Cần phải tìm hiểu, phân loại bản chất của công nhân để sa thải dần công nhân bản chất X, thay
thế dần chỉ toàn những công nhân có bản chất Y
xD. Biện pháp động viên cần thích hợp với bản chất con người
Phân cấp quản trị là:
1
8
Trần Anh Vũ tran a nhv u@ kn- s oftwa r e.com
A. Sự phân chia hay ủy thác bớt quyền hành của nhà quản trị cấp trên cho các nhà quản trị cấp dưới
B. Duy trì quyền hạn của những nhà quản trị cấp trên
C. Giao hết cho các cấp dưới quyền hạn của mình

xD. Sự chia đều quyền hạn giữa các nhà quản trị với nhau
Hoạch định chiến lược và hoạch định tác nghiệp khác nhau ở những yếu tố sau đây, ngoại trừ
một yếu tố không thật chính xác, đó là:
xA. Con người thực hiện
B. Thời hạn
C. Khuôn khổ, phạm vi
D. Mục tiêu
Quyết định tập thể có những ưu điểm sau đây, ngoại trừ:
xA. Nhanh chóng và dễ dàng hơn quyết định cá nhân
B. Kiến thức và thông tin đầy đủ hơn
C. Tăng cường tinh hợp pháp
D. Giải pháp được nhiều người chấp nhận hơn
Trong khi nghiên cứu cơ sở của lý thuyết tâm lý xã hội về sự động viên, người ta không thấy
có:
xA. Dạy cho công nhân hiểu về tâm lý và sự tác động của nó đối với năng suất lao động
B. Sự thừa nhận nhu cầu xã hội của công nhân, và tạo điều kiện cho con người lao động cảm thấy
hãnh diện về sự hữu ích và quan trọng của họ trong công việc chung
C. Nên cho người lao động tự do hơn để quyết định những gì liên quan đến công việc được giao
D. Sự quan tâm nhiều hơn đến các nhóm không chính thức
Cơ sở để thiết kế bộ máy tổ chức sẽ không nhất thiết đòi hỏi phải là:
A. Mục tiêu và chiến lược của doanh nghiệp
B. Môi trường vĩ mô, vi mô và công nghệ của doanh nghiệp
C. Các nguồn lực, đặc biệt là nguồn nhân lực
xD. Tuân thủ tiến trình của chức năng tổ chức ở những tổ chức khác tương tự với mình
Các tổ chức ở nước Nhật thường có khuynh hướng sử dụng chế độ tuyển dụng suốt đời vì:
A. Để nâng cao tay nghề, tăng năng suất lao động
B. Để có biên chế ổn định
C. Để giảm thiểu chi phí tuyển dụng và đào tạo nhân viên
xD. Để tạo bầu không khí tâm lý tập thể, lành mạnh, tin tưởng trong nhân viên
Tại sao các tổ chức ở Mỹ, Châu Âu có khuynh hướng chỉ tuyển dụng ngắn hạn?

A. Để đổi mới nhân viên
B. Để giảm thiểu chi phí khi doanh nghiệp gặp khó khăn, tạm ngưng hoạt động
C. Để tạo động lực thúc đẩy nhân viên cố gắng làm tốt công việc
xD. Cả ba đáp áp trên đều sai
Phương pháp động viên theo lý thuyết của Taylor không đề cập đến:
xA. Dạy công nhân cách làm việc tốt nhất
B. Đôn đốc theo dõi công nhân làm việc
C. Gợi ý để công nhân tự suy nghĩ ra cách làm việc
D. Kích thích kinh tế bằng tiền lương, tiền thưởng
Ở Việt Nam, trong thời kỳ bao cấp, hầu như người ta quản trị mà chẳng quan tâm đến hiệu
quả, đó là vì:
A. Năng suất lao động của chúng ta quá cao, không cần phải quan tâm đến các chi phí nữa
B. Mọi người đều làm chủ tập thể, nên hiển nhiên đạt hiệu quả cao
C. Người ta chưa được học quản trị nên không biết hiệu quả là gì
xD. Mọi ngưồn lực cho đầu vào và việc giải quyết đầu ra hầu như đã được nhà nước lo liệu rất
đầy đủ
Nói về cấp bậc quản trị, người ta chia ra:
1
9
Trần Anh Vũ tran a nhv u@ kn- s oftwa r e.com
A. Hai cấp: cấp quản trị và cấp thừa hành
B. Ba cấp: cấp lãnh đạo, cấp điều hành, và cấp thực hiện
xC. Ba cấp: cấp cao, cấp trung, cấp cơ sở
D. Bốn cấp: cấp cao, cấp giữa, cấp cơ sở và cấp thấp
Phát biểu nào sau đây không chính xác khi nói về kỹ năng của người quản trị:
A. Kỹ năng kỹ thuật là những khả năng cần thiết để thực hiện một công việc cụ thể; nói cách khác, là
trình độ chuyên môn nghiệp vụ của nhà quản trị
B. Kỹ năng nhân sự là khả năng cùng làm việc, động viên, điều khiển con người và tập thể trong tổ
chức, dù đó là thuộc cấp, đồng nghiệp ngang hàng, hay cấp trên
C. Kỹ năng tư duy là khả năng hiểu rõ mức độ phức tạp của môi trường, và biết cách giảm thiểu sự

phức tạp đó xuống một mức độ có thể đối phó được
xD. Đã là người quản trị, ở bất cứ vị trí nào, loại hình tổ chức hay doanh nghiệp nào, thì tất yếu
phải có cả ba kỹ năng kỹ thuật, nhân sự và tư duy như nhau
Phát biểu nào sau đây là chính xác khi nói về các kỹ năng trong một tổ chức:
A. Ông Giám đốc bệnh viện cần phải giỏi về chuyên môn hơn ông bác sĩ trưởng khoa thần kinh thì
mới chỉ huy được khoa này
xB. Ông Trưởng Phòng Hành chánh cần nhận ra những điểm chưa chuẩn xác trong lối soạn
thảo văn bản của nhân viên soan thảo văn thư
C. Ông Trưởng Phòng KD cần có kỹ năng giao tế nhân sự tốt hơn ông Trưởng Phòng Kỹ thuật vì
phải tiếp xúc với khách hàng mỗi ngày
D. Ông giám đốc tài chính không cần biết về nghiệp vụ kế toán vì đã có nhân viên kế toán dưới
quyền lo về việc sổ sách kế toán
Hành động sau đây của một người thư ký mang tính chất là một công việc hoạch định:
A. Soạn thảo văn bản
xB. Sắp xếp lịch làm việc, tiếp khách tuần sau cho Giám đốc
C. Đánh máy bản kế hoạch cho ông Giám đốc
D. Chép lại những mục tiêu và biện pháp thực hiện trong năm tới tư băng ghi âm do ông Giám đốc
đọc
Uy tín thật và uy tín giả của người lãnh đạo có điểm chung là:
A. Cùng xuất phát từ quyền lực và chức vụ hợp pháp của người lãnh đạo
xB. Cùng là một sự ảnh hưởng đến người khác
C. Cùng gây sự tôn trọng và kính trọng nơi người khác
D. Cùng do phẩm chất và giá trị cá nhân của người lãnh đạo quyết định nên
Trong các yếu tố môi trường vĩ mô sau đây, yếu tố nào ảnh hưởng nhiều nhất đến một tổ
chức?
A. Các yếu tố kinh tế
B. Các yếu tố chính trị và chính phủ
C. Các yếu tố khác A và B
xD. Tùy theo mỗi tổ chức
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về Tầm hạn quản trị:

A. Tầm hạn quản trị rộng hay hẹp tùy thuộc vào năng lực nhà quản trị, trình độ nhân viên, độ ổn định
của công việc
B. Tầm hạn quản trị là khái niệm dùng để chỉ số lượng nhân viên dưới quyền mà nhà QT có thể điều
khiển một cách tốt nhất
C. Tầm hạn quản trị có liên quan mật thiết đến số lượng các tầng nấc trung gian trong một doanh
nghiệp
xD. Tầm hạn quản trị là số lượng nhân viên dưới quyền (kể cả những người trực thuộc những
người này, nếu có) mà nhà QT có thể điều khiển một cách tốt nhất
Phát biểu nào sau đây liên quan với các kỹ năng của người quản trị là không chính xác:
A. Ông Giám đốc Công ty hiểu biết về nghiệp vụ tài chính kế toán thì ta gọi đó là kỹ năng kỹ thuật của
ông ta
2
0
Trần Anh Vũ tran a nhv u@ kn- s oftwa r e.com
B. Ông Trưởng Phòng Hành chánh có quan hệ tốt với mọi người trong công ty và được mọi người
yếu mến thì ta gọi đó là kỹ năng nhân sự của ông ta
xC. Ông Trưởng Phòng kinh doanh có nhận định đúng đắn và kịp thời về việc không thể tổ
chức đưa hàng đến bán ở Nha Trang trong dịp hè năm nay như đãdự kiến thì ta gọi đó là kỹ
năng kỹ thuật của ông ta
D. Chị Tổ trưởng Tổ thư ký đã kịp thời nhận thấy có vấn đề gì đó bất thường trong cách soạn thảo
một văn bản của nhân viên đười quyền thì ta gọi đó là kỹ năng tư duy của chị ta
Ở thời kỳ hội nhập các lý thuyết quản trị, người ta tiếp cận các khảo hướng sau đây, ngoại
trừ:
A. Quá trình
xB. Tất nhiên
C. Ngẫu nhiên
D. Hệ thống
Không nên hiểu Văn hóa của tổ chức:
A. Là một nhận thức chỉ tồn tại trong một tập thể chứ không phải trong một cá nhân
xB. Chỉ là một từ ngữ mô tả

C. La một tổ chức có văn hóa
D. Có liên quan đến cách nhận thức của các thành viên đối với tổ chức, bất kể là ho yêu hay ghét tổ
chức đó
Có lẽ không nên hiểu uy tín lãnh đạo thực sự là:
xA. Khả năng làm cho người khác chịu làm việc
B. Khả năng ảnh hưởng đến người khác
C. Khả năng cảm hóa người khác
D. Khả năng làm cho người khác tuân phục và tin tưởng một cách tự nguyện
Trong một quá trình quản trị, người thừa hành là:
xA. Người trực tiếp làm một công việc hay một nhiệm vụ, và không có trách nhiệm trông coi
công việc của những người khác.
B. Người chỉ cần thừa hành những mệnh lệnh của cấp trên.
C. Người đừng quan tâm đến công việc của người khác.
D. Người chấp hành thực hiện tất cả các ý kiến của mọi người khác.
Các vai trò thông tin của một người quản trị sẽ không bao gồm:
A. Vai trò thu thập và tiếp nhận thông tin liên quan đến tổ chức và đến hoạt động của đơn vị mình.
xB. Vai trò giữ bảo mật tất cả những thông tin nhận được.
C. Vai trò phổ biến thông tin đến những người liên quan
D. Vai trò cung cấp thông tin cho các bộ phận liên quan trong cùng đơn vị.
Cần hiểu chức năng kiểm tra của người quản trị là:
A. Sự điều chỉnh những mong muốn cho phù hợp với khả năng thực tế diễn ra.
B. Sự theo sát quá trình thực hiện nhằm đảm bảo rằng các mục tiêu và các kế hoạch vạch ra đã và
đang được hoàn thành.
C. Sự xem xét, đánh giá kết quả thực hiện, kiểm tra và so sánh với kế hoạch đặt ra, rút kinh nghiệm.
xD. Cả A, B và C
Phát biểu nào sau đây đúng:
A. Khi nói về kết quả của một quá trình quản trị thì cũng có nghĩa là nói về hiệu quả của quá trình đó
xB. Hiệu quả của một quá trình quản trị chỉ đầy đủ ý nghĩa khi nó hàm ý so sánh kết quả với
chi phí bỏ ra trong quá trình quản trị đó
C. Kết quả, hay còn gọi là hiệu quả, của một quá trình quản trị là đầu ra của quá trình đó, theo nghĩa

chưa đề cập gì đến chi phí bỏ ra trong quá trình đó
D. Khi kết quả của một quá trình quản trị rất cao, thì hiển nhiên hiệu quả của quá trình đó cũng rất
cao
2
1
Trần Anh Vũ tran a nhv u@ kn- s oftwa r e.com
Có thể nói "hoạt động quản trị là hoạt động có từ khi xuất hiện loài người trên trái đất, nhưng
lý thuyết quản trị lại là sản phẩm của xã hội hiện đại". Câu này có thể được hiểu như sau:
A. Không cần có lý thuyết quản trị, người ta vẫn có thể quản trị được
xB. Lý thuyết quản trị ra đời là một tất yếu đối với xã hội loài người vốn từ lâu đã có hoạt động
quản trị
C. Lý thuyết quản trị chẳng qua là một sự sao chép những hoạt động quản trị vốn có trong xã hội loài
người
D. Hoạt động quản trị là nội dung, còn lý thuyết quản trị chỉ là hình thức mà thôi
Có thể hiểu thuật ngữ "Quản trị" như sau:
A. Quản trị là quá trình quản lý
B. Quản trị là sự bắt buộc người khác hành động
C. Quản trị là tự mình hành động hướng tới mục tiêu bằng chính nổ lực cá nhân
xD. Quản trị là phương thức làm cho nhiệm vụ và tổ chức của nhà quản trị đạt mục tiêu bằng
và thông qua những người khác
Quản trị bằng mục tiêu (MBO) không đòi hỏi các yêu cầu sau:
A. Sự cam kết của quản trị viên cao cấp và sự hợp tác của các thành viên để xây dựng mục tiêu
chung
B. Sự cam kết của các thành viên sẵn sàng tuân thủ mọi mệnh lệnh của nhà quản trị
C. Sự tự nguyện tự giác với tinh thần tự quản
xD. Tổ chức kiểm tra, kiểm soát định kỳ việc thực hiện mục tiêu của nhân viên
Hãy chỉ ra phát biểu nào sau đây không đúng:
A. Có thể nói rằng lý do tồn tại của hoạt động quản trị chính là vì muốn có hiệu quả
B. Chỉ khi nào quan tâm đến hiệu quả thì người ta mới quan tâm đến hoạt động quản trị
xC. Thời xa xưa, người ta chẳng cần quan tâm đến quản trị vì tài nguyên chưa khan hiếm, sức

người không những sẳn có mà còn dư thừa
D. Người ta quan tâm đến quản trị là vì muốn phối hợp các nguồn nhân, tài, vật lực một cách hiệu
quả

×