Tải bản đầy đủ (.pdf) (21 trang)

Tài liệu Xây dựng và quản lí dự án nước sạch nông thôn docx

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (392.5 KB, 21 trang )

CÁØM NANG CÁÚP NỈÅÏC NÄNG THÄN ThS. Lã Anh Tún



8. XÁY DỈÛNG V QUN L DỈÛ ẠN NỈÅÏC SẢCH NÄNG THÄN


143


XÁY DỈÛNG V QUN L
DỈÛ ẠN NỈÅÏC SẢCH NÄNG THÄN


8.1 NÄÜI DUNG DỈÛ ẠN NỈÅÏC SẢCH NÄNG THÄN
8.1.1 Tiãún trçnh täøng quạt
Viãûc hçnh thnh mäüt dỉû ạn hay mäüt cäng trçnh củ thãø phi bàõt ngưn tỉì
mäüt hay nhiãưu chênh sạch chung (general policies), cạc ch trỉång cáúp chênh quưn
s âỉåüc thãø hiãûn bàòng cạc vàn bn, nghë quút. Sau âọ, cạc qui hoảch täøng thãø
(master plans) củ thãø s âỉåüc vảch âënh. Tỉì qui hoảch ny, cạc chỉång trçnh
(programs) ra âåìi v tiãúp theo l cạc dỉû ạn (projects) củ thãø. Trong chi tiãút ca dỉû ạn
cọ thãø cọ nhiãưu hảng mủc cäng trçnh (work items). Tuy nhiãn, cng cọ nhiãưu dỉû ạn
hay cäng trçnh (âàûc biãût l loải nh hồûc vỉìa) cọ thãø trỉûc tiãúp tỉì cạc ch trỉång
chênh sạch m khäng qua cạc bỉåïc trung gian nhỉ qui hoảch täøng thãø, chỉång
trçnh mủc tiãu, Mäüt tiãún trçnh täøng quạt tỉì chênh sạch âãún mäüt cäng trçnh nhỉ
sau:


Chênh sạch



Qui hoảch


Chỉång trçnh mủc tiãu


Dỉû ạn


Cäng trçnh

Hçnh 8.1: Tiãún trçnh täøng quạt ca viãûc xáy dỉûng v thỉûc hiãûn dỉû ạn

Viãûc thỉûc hiãûn mäüt cäng trçnh s cọ nhỉỵng bỉåïc âi cå bn sau:


CÁØM NANG CÁÚP NỈÅÏC NÄNG THÄN ThS. Lã Anh Tún



8. XÁY DỈÛNG V QUN L DỈÛ ẠN NỈÅÏC SẢCH NÄNG THÄN


144



Âiãưu tra, Kho sạt



Phỉång ạn cäng trçnh


Chn lỉûa phỉång ạn


Thiãút kãú cạc hảng mủc


Dỉû toạn cäng trçnh


Duût, âiãưu chènh


Thi cäng, Xáy dỉûng


Bn giao, Qun l

Hçnh 8.2: Cạc bỉåïc cå bn trong thỉûc hiãûn mäüt cäng trçnh

8.1.2. Ngun l ca thnh láûp dỉû ạn cáúp nỉåïc näng thän
Mäüt dỉû ạn cáúp nỉåïc phi bàõt âáưu tỉì viãûc phán têch nhu cáưu v ti ngun, sau
âọ måïi l mäüt cäng trçnh k thût, nọ cọ thãø âån gin hồûc phỉïc tảp ty theo qui
mä v tênh cháút. Dỉû ạn phi tho u cáưu kinh tãú, x häüi v mäi trỉåìng. Cạc så âäư
sau cọ thãø dng âãø tham kho khi quút âënh âáưu tỉ dỉû ạn cáúp nỉåïc, âàûc biãût cho
cạc cäüng âäưng näng thän cọ thu nháûp tháúp.



















Hçnh 8.3: Mä hçnh chn lỉûa cáúp nỉåïc v sỉí dủng cho cạc cäüng âäưng thu nháûp
tháúp tải cạc qúc gia âang phạt triãøn (theo White et al., 1972)

Ti
ngun
qúc gia v
qúc tãú

Kh nàng cọ
cạc tråü giụp
bãn ngoi
Kh nàng cäüng
âäưng vãư viãûc ci
thiãûn cüc säúng

Xem xẹt ti ngun

+ Cháút lỉåüng
+ Kh thi vãư k thût
+ Hiãûu qu kinh tãú
+ nh hỉåíng x häüi
ca ngỉåìi khạc

Ngỉåìi
dng
nỉåïc
Chn
lỉûa
Ti
ngun

Chn lỉûa cháút
lỉåüng cho häü sỉí
dủng

+ Àn úng
+ Tàõm rỉía
+ Giàût - Lm sảch
+ Chàn ni
+ Tỉåïi vỉåìn

Tha
Khäng tha
Ạp lỉûc
cäüng

âäưng vãư
cáúp nỉåïc
ci thiãûn
CÁØM NANG CÁÚP NỈÅÏC NÄNG THÄN ThS. Lã Anh Tún



8. XÁY DỈÛNG V QUN L DỈÛ ẠN NỈÅÏC SẢCH NÄNG THÄN


145






















Ngưn
nỉåïc cọ
< a
E.coli
trong
100 ml?
K
Ngưn nỉåïc
cọ âỉåüc bo vãû
khäng bë
nhiãùm phán
sau âọ khäng ?
C
Cọ dáúu
hiãûu giun
li trong
cäüng
âäưng
khäng?

K
Cọ â
kh nàng
bo trç
nh mạy
xỉí l
nỉåïc ?


K
Ngưn
nỉåïc bë ä
nhiãùm
hån
ngưn cäø
truưn ?

C
K
K
K
Säú ngỉåìi
dng 1
ngưn
âån s
gia tàng
?
K
C
C
C
C
Ngưn nỉåïc
cọ bë ä
nhiãùm tháút
thỉåìng hån
ngưn cäø
truưn?


K
Säú ngỉåìi
dng 1
ngưn
âån s
tàng gáúp
âäi ?

C
C
C
Ngưn
nỉåïc cọ
< b
E.coli
trong
100 ml?
Ngưn
nỉåïc cọ
< c
E.coli
trong
100 ml?
C
Ngưn
nỉåïc cọ bë ä
nhiãùm tháút
thỉåìng hån
ngưn cäø
truưn?

Cọ sỉû âe
da láy
nhiãùm cạc
bãûnh tỉì
ngưn
nỉåïc cho
cäüng âäưng
khäng?

K
K
K
C
C
Cọ lm
sảch giun
li âỉåüc
khäng?
K
C
K
Cọ dáúu hiãûu bãûnh sạn mạng
trong cäüng âäưng khäng?
CÁÚP NỈÅÏC
KHÄNG CÁƯN
XỈÍ L

CÁÚP
NỈÅÏC
KHÄNG

XỈÍ L
CÁƯN
TRỈỴ ÊT
NHÁÚT 48
GIÅÌ

B QUA
NGƯN
NỈÅÏC
NY
XỈÍ L
NỈÅÏC
CÁÚP

C
C
BÀÕT ÂÁƯU
XEM XẸT
Ghi chụ:
a = 10, b = 100, c = 1000
C : Cọ K : Khäng
Hçnh 8.4: Thût toạn quút âënh dỉûa vo máưm bãûnh
âãø xỉí l, khäng xỉí l hồûc b qua ngưn nỉåïc (V
theo ca R. Feachem, M. McGarry, D. Mara, 1978)
CÁØM NANG CÁÚP NỈÅÏC NÄNG THÄN ThS. Lã Anh Tún



8. XÁY DỈÛNG V QUN L DỈÛ ẠN NỈÅÏC SẢCH NÄNG THÄN



146
























Säú liãûu vãư
cháút lỉåüng
ngưn nỉïåïc
hiãûn cọ


Säú liãûu vãư tuún thu tháûp ngưn nỉïåïc hiãûn cọ v sỉïc kho
cäüng âäưng. Säú liãûu vãư cạc thäng säú x häüi v mäi trỉåìng.
Hiãøu biãút vãư thại âä, nháûn thỉïc v mong ỉåïc ca ü cäüng âäưng

Âënh r cạc låüi êch thiãút kãú khi phán têch cạc
bãûnh do ngưn nỉåïc

Thiãút kãú låüi êch
tuún thu nỉåïc
Chn
ngưn
cáúp
nỉåïc

Thiãút kãú
mảng lỉåïi
v âiãøm
láúy nỉåïc
Sỉía âäøi
thiãút kãú
mảng

Thỉûc hiãûn
thût toạn
åí hçnh 8.4

Sỉía âäøi
thiãút kãú


Sỉía
âäøi
thiãút kãú

Tham
váún våïi
cäüng
Thiãút kãú
cúi v
âënh ch
trỉång

Chi thu
dỉû ạn

Âënh tãn v täø chỉïc
cạc âáưu vo bäø sung

Phán têch
Thu Chi
Dỉû ạn
Häư så
Dỉû ạn
vãư bãûnh do
tiãúp xục nỉåïc
báøn v khäng
nhiãùm phán
bãûnh do nỉåïc
nhiãùm phán,
giun mọc,

sạn mạng
bãûnh do
nỉåïc cạc
sinh váût
trong nỉåïc
gáy ra

bãûnh do
cän trng
sinh sn
trong nỉåïc

Tênh trỉåïc
phê cáúp
nỉåïc âãún
khạch
hng
Hy b

Tênh
trỉåïc phê
thu nỉåïc
Tênh trỉåïc
phê do
nỉåïc báøn
Tênh trỉåïc
phê do
nhiãùm
giun sạn


Tênh trỉåïc
phê do sinh
váût nỉåïc
Tênh trỉåïc
phê do cän
trng trong
nỉåïc

Tênh lải phê cáúp
nỉåïc âãún khạch
hng

SÄÚ LIÃÛU RA

SÄÚ LIÃÛU VO

SÄÚ LIÃÛU QUÚT ÂËNH

KÃÚT QU
CÚI CNG
Hçnh 8.5: Hỉåïng dáùn tiãún trçnh thiãút kãú cáúp nỉåïc cho cäüng âäưng thu nháûp tháúp
(V theo ca R. Feachem, M. McGarry, D. Mara, 1978)


CÁØM NANG CÁÚP NỈÅÏC NÄNG THÄN ThS. Lã Anh Tún



8. XÁY DỈÛNG V QUN L DỈÛ ẠN NỈÅÏC SẢCH NÄNG THÄN



147

Trong háưu hãút cạc mä hçnh hồûc så âäư tiãún trçnh dáùn âãún quút âënh âáưu tỉ xáy
dỉûng hãû thäúng thu nỉåïc, xỉí l v phán phäúi nỉåïc cáúp näng thän, cạc tạc gi âãưu
nháún mảnh âãún 2 úu täú chênh:
+ cháút lỉåüng nỉåïc cáúp - ch úu l tênh an ton âäúi våïi cạc bãûnh táûp do
nỉåïc gáy ra - v;
+ úu täú giạ thnh nỉåïc cáúp, phán têch xem cọ vỉåüt quạ kh nàng chëu
âỉûng ca cäüng âäưng cọ thu nháûp tháúp hay khäng.

8.1.3. Näüi dung ca dỉû ạn cáúp nỉåïc näng thän
Cạc cäng trçnh nh (vê dủ: mäüt giãúng khoan cho vi ba häü gia âçnh) thç cọ thãø lm
så lỉåüc bn dỉû ạn nhỉng cạc cäng trçnh vỉìa v låïn hån (nhỉ trảm cáúp nỉåïc cho
mäüt x, hãû thäúng cáúp nỉåïc cho mäüt huûn, mäüt thë tráún vi chủc ngn dán) thç cáưn
lm bn thuút minh dỉû ạn âáưy â v bi bn. Hçnh thỉïc láûp dỉû ạn thỉåìng theo
qui cạch (format) theo cå quan cáúp kinh phê v xẹt duût u cáưu. Dỉåïi âáy l mäüt
säú lỉu khi thnh láûp dỉû ạn cáúp nỉåïc näng thän:

1. Thu tháûp ti liãûu
 Bn âäư tỉû nhiãûn khu vỉûc: cạc âëa danh, kãnh rảch, âỉåìng cao âäü, tuún dán
cỉ, tuún giao thäng, vë trê cå såí hả táưng khạc: trảm âiãûn, bãún tu, ph,
 Säú liãûu vãư khê tỉåüng: nhiãût âäü, mỉa, nàõng, bäúc håi, cạc ghi nháûn nhỉỵng úu
täú khê háûu báút thỉåìng,
 Säú liãûu vãư thy vàn nỉåïc màût v thy vàn nỉåïc ngáưm: hãû thäúng säng rảch,
kãnh mỉång, ao häư, nỉåïc ngáưm, diãùn biãún ca âäüng thại nỉåïc v cháút
lỉåüng nỉåïc theo ma, tçnh hçnh ngáûp lủt v hản hạn trong nhỉỵng nàm qua.
 Cạc dëch bãûnh: â xy ra trong khu vỉûc cạc nàm gáưn âáy.
 Qui mä dán säú khu vỉûc: säú dán hiãûn tải, tè lãû tàng dán säú v cạc biãún âäüng
cå hc vãư säú dán.

 Tçnh hçnh kinh tãú - x häüi: sỉû hçnh thnh cạc cå såí sn xút, nh mạy, trảm
trải chàn ni, chãú biãún näng sn, Thu nháûp ca ngỉåìi dán trong vng,
táûp quạn, thọi quen sỉí dủng nỉåïc.
 Hiãûn trảng cáúp nỉåïc khu vỉûc: cạc cäng trçnh cáúp nỉåïc â cọ, hiãûu qu sỉí
dủng, thåìi gian khäng váûn hnh, tçnh trảng hao hủt, täøn tháút, nãu l do.
 Cạc dỉû ạn cáúp nỉåïc chỉa âỉåüc thỉûc hiãûn: ngun nhán cạc tråí ngải.

2. Mủc tiãu ca dỉû ạn nỉåïc sảch
Trçnh by tỉång âäúi củ thãø cạc mủc tiãu phi âảt: säú dán, säú cå såí sn xút
âỉåüc hỉåíng nỉåïc sảch, mỉïc âäü thủ hỉåíng (bao nhiãu lêt nỉåïc/ngy.ngỉåìi) v
mỉïc âäü dëch vủ cáúp nỉåïc (cäng cäüng, âãún tỉìng nh, sỉû phán phäúi, giạ c, ).
CÁØM NANG CÁÚP NỈÅÏC NÄNG THÄN ThS. Lã Anh Tún



8. XÁY DỈÛNG V QUN L DỈÛ ẠN NỈÅÏC SẢCH NÄNG THÄN


148

3. Phán têch cạc phỉång ạn thỉûc hiãûn dỉû ạn
Viãûc xem xẹt phán têch cạc phỉång ạn bao gäưm cạc màût sau:
 Phán têch tênh håüp l trong viãûc xáy dỉûng cäng trçnh.
 Phán têch qui mä cäng trçnh
 Phán têch tuún cäng trçnh
 Phán têch viãûc chn lỉûa cạc phỉång phạp xỉí l
 Phán têch chi phê
 Phán têch kh nàng qun l v bo dỉåỵng cäng trçnh

Cạc näüi dung cáưn âỉåüc phán têch dỉûa v viãûc tênh toạn cạc dỉỵ liãûu bao gäưm:


 Säú ngỉåìi âỉåüc cáúp nỉåïc sảch hiãûn tải v 5 nàm vãư sau.
 Tênh cháút ca ngưn nỉåïc: váût l, họa hc v sinh hc.
 Thäng tin vãư cạch khai thạc ngưn nỉåïc:
+ Giãúng âo;
+ Giãúng khoan näng cọ båm tay;
+ Giãúng sáu cọ båm âiãûn hồûc âäüng cå diezel;
+ Âiãøm láúy nỉåïc tỉì säng súi hồûc mỉång tỉåïi;
+ Bãø hỉïng nỉåïc mỉa;
+ Mảch läü (åí cạc khu vỉûc âäưi nụi);
+ Súi v ao häư tỉû nhiãn;
 Cạc biãûn phạp xỉí l nỉåïc cọ thãø ạp dủng:
+ Khäng xỉí l;
+ Khỉí sàõt;
+ Xỉí l bàòng bãø lc cháûm;
+ Xỉí l bàòng keo tủ, làõng, lc;
+ Xỉí l bàòng hoạ cháút khỉí trng;
+ Cạc biãûn phạp xỉí l khạc;
 Hçnh thỉïc såí hỉỵu ngưn nỉåïc v cäng trçnh cáúp nỉåïc:
+ Tỉ nhán;
+ Cäng cäüng (håüp tạc x, khu dán cỉ);
+ Chênh quưn âëa phỉång;
+ Cạc chỉång trçnh cáúp nỉåïc qúc gia.
 Hçnh thỉïc phán phäúi nỉåïc:
+ Khäng cọ sỉû phán phäúi (ngỉåìi dán tỉû âi láúy nỉåïc tỉì ngưn nỉåïc);
+ Phán phäúi mäüt cạch hản chãú (qua xe bäưn, qua cạc âiãøm cáúp nỉåïc
cäng cäüng, );
+ Phán phäúi qua âỉåìng äúng âãú tỉìng häü dán.

CÁØM NANG CÁÚP NỈÅÏC NÄNG THÄN ThS. Lã Anh Tún




8. XÁY DỈÛNG V QUN L DỈÛ ẠN NỈÅÏC SẢCH NÄNG THÄN


149

4. Tênh toạn chi phê v kh nàng thu häưi väún:
+ Ngưn väún (tỉû b ra, vay ỉu âi, viãûn tråü, );
+ Cạc dỉû tr kinh phê khai thạc, xỉí l, váûn hnh, phán phäúi;
+ Phỉång thỉïc thu tiãưn sỉí dủng nỉåïc;
+ Thåìi gian hon väún.

5. Ngỉåìi hồûc cå quan ch qun dỉû ạn:
+ Tỉ nhán;
+ Nhọm håüp tạc, håüp tạc x;
+ y ban chênh quưn;
+ Cạc täø chỉïc phi chênh ph;
+ Cäng ty kinh doanh nỉåïc sảch;

8.1.4. Häư så dỉû ạn
Báút k cäng trçnh hay dỉû ạn no cng phi cọ mäüt häư så thuút minh cäng
trçnh âọ. Mủc âêch chênh ca viãûc láûp häư så l tọm tàõt cạc nghiãn cỉïu kho sạt,
phán têch, tênh toạn v kãút lûn kiãún nghë. Mäùi cäng trçnh v ngưn ngán sạch
thỉåìng âỉåüc qui âënh theo mäüt hçnh thỉïc trçnh by riãng (format). Mäüt häư så
thỉåìng gäưm cọ 3 pháưn trong mủc lủc chênh:

Tọm tàõt cäng trçnh


Pháưn thuút minh

Pháưn Phủ lủc


Hçnh 8.6: Cạc pháưn chênh trong häư så dỉû ạn

Häư så cäng trçnh thỉåìng âỉåüc in ra r rng theo khäø giáúy A4 (210 x 297 mm), kiãøu
chỉỵ chán phỉång, cọ âạnh säú trang v sàõp xãúp theo mäüt trçnh tỉû nháút âënh. Häư så
phi âỉåüc âọng thnh táûp våïi bça cỉïng. Pháưn phủ lủc cọ thãø âọng chung våïi táûp
häư så nãúu khäng quạ dy. Trỉåìng håüp cäng trçnh låïn, biãøu bng tênh toạn, bn âäư,
så âäư nhiãưu thç cọ thãø tạch ra thnh mäüt táûp phủ lủc riãng. Säú lỉåüng häư så cáưn in ra
ty thüc vo säú lỉåüng cạc cáúp tháøm quưn xem xẹt.

 Tọm tàõt cäng trçnh
Pháưn ny dng âãø tọm lỉåüt cạc tiãu chê quan trng liãn quan âãún cäng trçnh. Pháưn
tọm tàõt khäng di quạ 1 trang A4. Thỉï tỉû trçnh by cọ thãø nhỉ sau:
CÁØM NANG CÁÚP NỈÅÏC NÄNG THÄN ThS. Lã Anh Tún



8. XÁY DỈÛNG V QUN L DỈÛ ẠN NỈÅÏC SẢCH NÄNG THÄN


150



1. Tãn cäng trçnh : M säú :
2. Vë trê, âëa danh :

3. Cå quan ch trç :
+ Kho sạt :
+ Thiãút kãú :
+ Xáy dỉûng :
4. Thåìi gian :
5. Kinh phê :
+ Âëa phỉång:
+ Qúc gia :
+ Qúc tãú :

Hçnh 8.7: Näüi dung pháưn tọm tàõt

 Táûp thuút minh Cäng trçnh
Táûp thuút minh cäng trçnh nhàòm l gii, mä t phỉång phạp v minh ha cạc
tênh toạn cho cäng trçnh. Låìi l trong táûp thuút minh phi r rng, ngàõn gn
nhỉng âáưy â, cạc ngän tỉì chun män âäi khi cng cọ thãm pháưn gii thêch.

1. Bäúi cnh (Background)
2. L gii (Justification)
3. Mủc tiãu (Objectives)
4. Âáưu ra v cạc hoảt âäüng (Outputs and Activities)
5. Âáưu vo (Inputs)
6. Sàõp xãúp viãûc thỉûc hiãûn (Implementation Arrangements)
7. Qun l dỉû ạn (Project Management)

Hçnh 8.8: Näüi dung trong táûp thuút minh

 Cạc säú liãûu - Phủ lủc
- Cạc chè tiãu thiãút kãú do nh nỉåïc ban hnh, tiãu chøn mäi trỉåìng,
- Cạc säú liãûu kho sạt ban âáưu

- Bn âäư khu vỉûc
- Bçnh âäư bäú trê cäng trçnh
- Bn v kãút cáúu
- Bn dỉû toạn cäng trçnh
Cạc säú liãûu, phủ lủc phi âỉåüc âạnh säú v ghi r ngưn cung cáúp säú liãûu.
CÁØM NANG CÁÚP NỈÅÏC NÄNG THÄN ThS. Lã Anh Tún



8. XÁY DỈÛNG V QUN L DỈÛ ẠN NỈÅÏC SẢCH NÄNG THÄN


151


8.2. CHN LỈÛA V BÄÚ TRÊ CÄNG TRÇNH
8.2.1. Chn lỉûa cäng trçnh v thiãút bë
Cäng trçnh cáúp nỉåïc v thiãút bë âi km thỉåìng âỉåüc chn lỉûa theo âiãưu
kiãûn v qui mä cáúp nỉåïc, cọ thãø tham kho bng sau:

Bng 8.1: Cạc loải cäng trçnh cáúp nỉåïc theo âiãưu kiãûn v qui mä cáúp nỉåïc
Cäng trçnh cáúp nỉåïc

Âiãưu kiãûn ạp dủng Qui mä cáúp nỉåïc
Hãû thäúng cáúp nỉåïc
táûp trung
Kinh phê tỉång âäúi låïn, lỉåüng
ngỉåìi sỉí dủng nỉåïc âäng, khu
vỉûc âang phạt triãøn, cọ ngưn
âiãûn, cọ thãø thu tiãưn nỉåïc

Cäng sút khong
500 - 1.500 m
3
/ngy,
Cung cáúp cho khong
3.000 - 10.000 ngỉåìi
Giãúng khoan cọ
âỉåìng kênh giãúng
khoan  90 - 110 mm

Khu vỉûc cọ âiãûn; ngưn nỉåïc
ngáưm tỉång âäúi äøn âënh, cọ cäng
trçnh khỉí sàõt.
Cạc trung tám x,
khu dán cỉ cọ chỉìng
500 - 2.000 ngỉåìi
Bãø lc cháûm, Mỉång
tháúm nỉåïc ven båì
Láúy nỉåïc màût, ngưn nỉåïc ngáưm
hản chãú. Kinh phê êt.
Củm dán cỉ
60 - 120 ngỉåìi
Giãúng khoan cọ
âỉåìng kênh nh
 42, 49, 63 mm
Båm làõc tay, båm âiãûn, cọ xỉí l
sàõt củc bäü, qui mä nh gia âçnh
hồûc nhọm häü gia âçnh.
Cung cáúp chỉìng
5 - 500 ngỉåìi

Giãúng khåi Nåi mảch nỉåïc ngáưm táưng näng.
Gu xạch, båm tay, båm âiãûn. Cọ
thãø cọ bãø lc cháûm âån gin.
Sỉí dủng cho
10 - 100 ngỉåìi
Bãø trỉỵ nỉåïc mỉa,
dung têch 1 - 5 m
3

Cạc vng näng thän, hoang mảc,
hi âo.
Phủc vủ gia âçnh,
qn âäüi
Nỉåïc ngáưm mảch läü
thiãn
Nỉåïc táưng näng cọ ạp hồûc bạn
ạp, xỉí l så bäü.
Ty lỉu lỉåüng tháúm
v qui mä khai thạc
Cạc thiãút bë lc nỉåïc Kiãøu gia âçnh, trỉåìng hc, bãûnh
xạ, cäng såí. Chi phê cao.
Cäng sút 50 lêt/giåì
âãún 1 - 3 m
3
/giåì

8.2.2. Bäú trê cäng trçnh trảm xỉí l
Viãûc bäú trê cạc cäng trçnh ca trảm xỉí l nỉåïc phi âm bo thûn låüi trong
viãûc sàõp xãúp k thût, gn gng, chiãúm êt diãûn têch âáút v cọ âäü tháøm m nháút
âënh. Khi bäú trê cáưn lỉu :


 Ỉu tiãn cho cạc cäng trçnh chênh trỉåïc v cáưn phi lỉu viãûc thûn låüi cho
viãûc måí räüng cäng trçnh vãư sau. Cạc cäng trçnh phủ tråü nãn âàût gáưn cạc cäng
trçnh chênh m nọ phủ thüc âãø gim cäng váûn chuøn.
CÁØM NANG CÁÚP NỈÅÏC NÄNG THÄN ThS. Lã Anh Tún



8. XÁY DỈÛNG V QUN L DỈÛ ẠN NỈÅÏC SẢCH NÄNG THÄN


152

 Cạc cäng trçnh gáy nhiãøm báøn, âäüc hải nãn âàût xa cäng trçnh chênh, nåi lm
viãûc v êt ngỉåìi qua lải.
 Cạc vàn phng, nh trỉûc qun l nãn âàût åí vë trê thûn låüi cho viãûc âi lải, quan
sạt v bo vãû.
 Trảm biãún thãú âiãûn nãn bäú trê gáưn nåi sỉí dủng âiãûn nháút (trảm båm), phi xáy
ro bo vãû v cọ bng cáúm tr em, gia sục lải gáưn.
 Nãn träưng cáy xanh v cäng viãn, thm c chung quanh nh mạy âãø tảo v m
quan, trong sảch, thoạng mạt.

Vê dủ så âäư bäú trê màût bàòng:



























Hçnh 8.9: Mätü vê dủ vãư bäú trê màût bàòng trảm xỉí l nỉåïc ngáưm
1. Giãúng khoan 2. Trảm båm cáúp 1 3. Gin phun mỉa
4. Bãø chỉïa 5. Vạch ngàn lc 6. Van dáùn
1

2

3

4


5

6

7

7

8

9

10
11

12

13

15

15

14

8

CỉM NANG CP NặẽC NNG THN ThS. Ló Anh Tuỏỳn




8. XY DặNG VAè QUAN LYẽ Dặ AẽN NặẽC SACH NNG THN


153

7. Cuỷm taỷo lừng 8. Bóứ loỹc 9. Chỏm Clo
10. Traỷm bồm cỏỳp 2 11. Thaùp nổồùc 12. ng phỏn
phọỳi
13. Kho, xổồớng 14. Nhaỡ laỡm vióỷc, quaớn lyù
CÁØM NANG CÁÚP NỈÅÏC NÄNG THÄN ThS. Lã Anh Tún



8. XÁY DỈÛNG V QUN L DỈÛ ẠN NỈÅÏC SẢCH NÄNG THÄN


154

Bng 8.2: Tiãu chøn diãûn têch (m
2
) cạc cäng trçnh phủc vủ
Tiãu chøn TCXD - 33: 1985
Diãûn têch cạc cäng trçnh phủ âäúi våïi trảm xỉí l nỉåïc
cọ cäng sút (m
3
/ngy âãm)

Tãn cäng trçnh
Dỉåïi

3000
3000 -
10.000
10.000 -
50.000
50.000 -
100.000
100.000 -
300.000
Phng thê nghiãûm
họa nỉåïc
30 30 40 40 40 + 20
Phng âàût cán - - 6 6 8
Phng kiãøm nghiãûm
vi trng
20 20 20 30 20 + 20
Phng ni cáúy
vi trng
10 10 10 15 15
Kho chỉïa dủng củ
thê nghiãûm
10 10 10 15 20
Phng giạm âäúc 6 6 15 15 25
Phng cäng nhán
trỉûc ca
8 10 15 20 25
Xỉåíng sỉía chỉỵa
hàòng ngy
10 10 15 20 25
Xỉåíng cå khê v

âỉåìng äúng
20 30 30 - 40 40 40 - 50
Phng bo vãû 8 10 10 15 20
Phng âiãưu khiãøn
trung tám
Qui âënh theo thiãút kãú âiãưu khiãøn táûp trung
v tỉû âäüng họa

8.2.3. Chn lỉûa v làõp âàût thiãút bë
Viãûc chn lỉûa v làõp âàût thiãút bë (mạy mọc, phỉång tiãûn) mang tênh cháút
quan trng trong viãûc sỉí dủng hiãûu qu ca cäng trçnh. Thiãút bë cáưn phi âäưng bäü
våïi cäng trçnh, phi âm bo thûn låüi trong sỉí dủng, thao tạc, hản chãú viãûc tiãu
hao nàng lỉåüng v cọ thãø thay thãø sỉía chỉỵa trong âiãưu kiãûn âëa phỉång. Cọ 3
nhọm thiãút bë cho mäüt hãû thäúng cung cáúp nỉåïc:

 Thiãút bë âo âảc, quan tràõc, kiãøm tra: nhỉ lỉu täúc kãú, thiãút bë phán têch máùu
nỉåïc, âäưng häư ạp lỉûc, mạy/thỉåïc âo cao trçnh, cán âo họa cháút,
 Thiãút bë váûn hnh: nhỉ trảm âiãûn, trảm båm, thiãút bë pha chãú hoạ cháút, mạy
nẹn khê, quảt gii nhiãût,
 Thiãút bë hnh chênh: nhỉ cạc thiãút bë vàn phng, mạy tênh, mạy in, âiãûn
thoải liãn lảc, xe
CÁØM NANG CÁÚP NỈÅÏC NÄNG THÄN ThS. Lã Anh Tún



8. XÁY DỈÛNG V QUN L DỈÛ ẠN NỈÅÏC SẢCH NÄNG THÄN


155



. Quan tràõc dng chy
Cọ nhiãưu dủng củ v phỉång phạp âãø quan tràõc dng chy: dng phao th
träi, dng lỉu täúc kãú, dng cäng trçnh âo nỉåïc,



















Hçnh 8.10. Täø chỉïc âo lỉu lỉåüng trãn säng

Âäúi våïi cạc säng låïn, nỉåïc chy mảnh phi dng lỉu täúc kãú:











Hçnh 8.11: Lỉu täúc kãú, dủng củ âo váûn täúc dng chy trãn säng låïn

Âäúi våïi cạc hãû thäúng cọ lỉåüng nỉåïc vo v ra dỉåïi 10 l/s, cọ thãø dng âáûp trn
thnh mng hçnh chỉỵ nháût hồûc tam giạc âàût trong 1 mạng håí. Trỉåìng håüp âáûp
trn hçnh tam giạc, mẹp trn mng v sàõc nhn, gọc càõt l 90, thç lỉu lỉåüng nỉåïc
thi tênh theo cäng thỉïc:

III

I

I

II

II

III

Phao bàòng khoanh
cáy chúi cọ càõm cåì
Phao bàòng chai
nhỉûa cọ càõm cåì
 Chn khục säng, súi tỉång âäúi âãưu.

 Âo khong cạch âoản I-I âãún III-III (L,m). Âoản II-II nàòm giỉỵa.
 Âo màût càõt ngang âoản II-II, tênh diãûn têch màût càõt ngang (A, m
2
)
 Th phao v âo thåìi gian phao träi tỉì âoản I-I âãún III-III (T, giáy)
 Váûn täúc dng chy: V = L/T (m/s)
 Lỉu lỉåüng dng chy Q = V/A (m
3
/s)
L

CÁØM NANG CÁÚP NỈÅÏC NÄNG THÄN ThS. Lã Anh Tún



8. XÁY DỈÛNG V QUN L DỈÛ ẠN NỈÅÏC SẢCH NÄNG THÄN


156


3/2
.0146,0 hQ 
(l/s)
våïi h l cäüt nỉåïc åí phêa thỉåûng lỉu (cm), âo vo khong 4 láưn chiãưu cao âáûp trn.


Thỉåïc âo

Âáûp trn tam giạc



90 h h


Hçnh 8.12: Cỉía trn âo lỉu lỉåüng nỉåïc thi (Q < 10 l/s)


. Âäưng häư âo nỉåïc
Âäưng häư âo nỉåïc l thiãút bë khäng thãø thiãúu trong hãû thäúng phán phäúi
nỉåïc, nhàòm xạc âënh lỉåüng nỉåïc phán phäúi v tiãu thủ. Trãn thë trỉåìng cọ ráút
nhiãưu kiãøu âäưng häư âo nỉåïc, cọ 2 loải phäø biãún: loải lỉu täúc kãú kiãøu cạnh quảt v
loải pitton.

+ Loải lỉu täúc cạnh quảt: nỉåïc chy qua lm quay cạc cạnh quảt v chuøn
âäüng cạc bạnh ràng tåïi bäü pháûn ghi säú lỉåüng nỉåïc tiãu thủ trãn màût âäưng
häư. Loải ny khi lỉu täúc quạ nh thç âäưng häư ghi khäng chênh xạc. Nọ
thỉåìng dng cho cạc äúng nỉåïc 10 - 40 mm.
+ Loải pitton: nỉåïc qua mng lc vo bưng chỉïa lm kêch hoảt pitton måí
theo lỉåüng nỉåïc chy qua v lm âäưng häư cå ghi nháûn lỉåüng nỉåïc sỉí dủng.
Loải ny thỉåìng dng cho cạc äúng nỉåïc 50 - 200 mm.

Âäưng häư phi làõp trãn 1 bãû xi-màng cao hån màût âáút khong 25 mm v cọ häüp bo
vãû. Vë trê âàût nãn åí chäù thûn låüi cho viãûc bo qun, dãù âc v tiãûn sỉía chỉỵa.












Hçnh 8.13: Màût âäưng häư v làõp âàût âäưng häư trãn bãû xi-màng

0

1

2
3

4

5

6
7

8

9
5 2
0

6

4


Màût âäưng häư âo nỉåïc
Nàõp
Van khoạ

Häüp bo vãû
Bãû xi-màng


CÁØM NANG CÁÚP NỈÅÏC NÄNG THÄN ThS. Lã Anh Tún



8. XÁY DỈÛNG V QUN L DỈÛ ẠN NỈÅÏC SẢCH NÄNG THÄN


157

8.4. BO TRÇ HÃÛ THÄÚNG CÁÚP NỈÅÏC
8.4.1. Bo trç cạc giãúng nỉåïc













Bng 8.3: Cạc hiãûn tỉåüüng hng học cọ thãø tỉû chỉỵa âỉåüc ca båm UNICEF
Hiãûn tỉåüng Ngun nhán Cạch gii quút
Båm trãn 25 láưn m
chỉa âáưy 1 xä nỉåïc
1. Näưi nhỉûa bë mn

2.
Củm piston làõp khäng
âụng chäù
3.
Läù càõm chäút di, chäút ngàõn
ca tay båm v cọ thãø c läù
chäút ca cáưn piston quạ
räüng v bë mn
 Thạo âáưu båm ra v thay näưi
nhỉûa måïi
 Làõp lải cáưn piston
 Thay cáưn piston v cọ thãø
phi thay c tay båm måïi
Båm nhỉng khäng cọ
nỉåïc
1. Cạt, si hồûc mäüt vi váût
nh no âọ lt vo trong
båm lm kãnh van da
2.
Van da bë mn hồûc nỉït

3.

Củm piston bë lng

4.
Näưi nhỉûa bë mn
 Thạo thán båm v rỉía sảch
van da

 Thạo thán båm v thay van
da måïi
 Thạo cáưn piston v vàûn chàût
näưi piston måïi
 Thạo cáưn piston v thay näưi
nhỉûa
Phi mäưi nỉåïc mäùi
láưn båm
Bäü pháûn âäúi trng bë hng
hồûc cạt si lt vo lm kãnh
van da
Thạo thán båm v âàût âäúi
trng lải
Khi båm, nỉåïc trn
lãn màût bêch trãn
Cạc bäü pháûn trong cáưn piston
bë làõp sai
Thạo cáưn piston ra v làõp lải
cạc chi tiãút tiãút theo thỉï tỉû
Khi båm, nỉåïc trn
lãn màût bêch dỉåïi
Cạc bulong, äúc vêt åí màût bêch
dỉåïi bë lng

Xiãút chàût cạc bulong äúc vêt lải


Hçnh 8.14: Giỉỵ vãû sinh quanh giãúng

Tải nhiãưu vng näng thän åí Viãût
Nam, Qu Nhi âäưng Liãn hiãûp
qúc (UNICEF) â ti tråü nhiãưu
giãúng khoan cọ làõp båm tay, gi
tàõt l båm UNICEF cho ngỉåìi
dán sỉí dủng. Âáy l loải båm
giãúng âån gin, dãù sỉí dủng v
sỉía chỉỵa. Pháưn ny trêch dáùn tỉì
sạch hỉåïng dáùn bo dỉåỵng sỉía
chỉỵa båm tay ca UNICEF.
CÁØM NANG CÁÚP NỈÅÏC NÄNG THÄN ThS. Lã Anh Tún



8. XÁY DỈÛNG V QUN L DỈÛ ẠN NỈÅÏC SẢCH NÄNG THÄN


158

8.4.2. Bo trç cạc mạy båm, trảm båm, trảm xỉí l nỉåïc
Háưu hãút, khi xáy dỉûng trảm båm, trảm xỉí l nỉåïc, ngỉåìi ta âãưu cọ biãn
soản cạc ti liãûu v hún luûn cho cäng nhán v ngỉåìi qun l cạc qui trçnh an
ton lao âäüng, cạch phạt hiãûn v sỉía chỉỵa cạc hỉí hng, cạch xỉí l sỉû cäú v biãûn
phạp theo di v bo dỉåỵng mạy mọc, cäng trçnh láu di.


Dỉåïi dáy l mäüt säú kinh nghiãûm phạt hiãûn sỉû cäú thỉåìng gàûp v cạch khàõc phủc.

Bng 8.4: Cạc sỉû cäú thỉåìng gàûp v biãûn phạp khàõc phủc (theo Lã Dung, 1999)
Sỉû cäú Dỉû âoạn ngun nhán Biãûn phạp khàõc phủc
1. Chỉa mäưi xong, trong båm v
äúng hụt cn khê
Âọng båm, mäưi lải
2. ÄÚng hụt bë håí Kiãøm tra äúng hụt, thay hồûc bäø
sung gồng cao su åí mäúi näúi
3. Ch båm bë bët kên Kiãøm tra, lm sảch
4. Van hụt bë kẻt Kiãøm tra, sỉía chỉỵa
5. Chiãưu cao hụt bë tàng quạ mỉïc
hồûc håí miãûng hụt
Kiãøm tra, âiãưu chènh lải cao
trçnh trủc båm hồûc miãûng hụt


Sau khi
måí mạy,
nỉåïc
khäng lãn
6. Âäüng cå âiãûn quay ngỉåüc Kiãøm tra, âo lải âáưu dáy âáúu
vo âäüng cå
1. Säú vng quay trãn trủc bë gim Kiãøm tra, sỉía chỉỵa âäüng cå
2. Khäng khê lt qua bäü pháûn lọt
kên vo thán båm hồûc äúng hụt
Kiãøm tra äúng hụt. Kiãøm tra củm
vng tup, nãúu vng tup bë
mn thç thay thãú, bë lng thç xiãút
chàût hån

3. Âãûm chäúng tháúm bë mn lm
tàng lỉåüng nỉåïc chy ngỉåüc
Kiãøm tra, thay âãûm chäúng tháúm

4. Bạnh xe cäng tạc bë báøn Kiãøm tra, lm sảch
5. Bạnh xe cäng tạc bë mn quạ Thay bạnh xe cäng tạc
6. ÄÚng hụt, äúng dáùn bë báøn Kiãøm tra, lm sảch
7. Tàng chiãưu cao hụt Kiãøm tra äúng hụt, van hụt


Lỉu lỉåüng
bë gim
trong quạ
trçnh lm
viãûc
8. Van, khoạ måí khäng hãút Kiãøm tra, måí hãút van khọa
1. Gim säú vng quay Kiãøm tra âäüng cå âiãûn
2. Håí äúng Kiãøm tra, sỉí chỉỵa äúng v mäúi
näúi äúng
3. Cọ khê láùn trong nỉåïc Kiãøm tra äúng hụt v âäü sáu bäú
trê miãûng vo äúng hụt

Cäüt ạp bë
gim
trong quạ
trçnh lm
viãûc
4. Hng bạnh xe cäng tạc hồûc
âãûm chäúng tháúm
Thay thãú cạc chi tiãút bë hng

CÁØM NANG CÁÚP NỈÅÏC NÄNG THÄN ThS. Lã Anh Tún



8. XÁY DỈÛNG V QUN L DỈÛ ẠN NỈÅÏC SẢCH NÄNG THÄN


159

Sỉû cäú Dỉû âoạn ngun nhán Biãûn phạp khàõc phủc
1. Säú vng quay vỉåüt quạ säú vng
quay âënh mỉïc
Kiãøm tra âäüng cå v hãû thäúng
âiãûn vo âäüng cå
2. Nỉåïc båm lãn chỉïa nhiãưu bn
cạt
Kiãøm tra cháút lỉåüng nỉåïc v
khàõc phủc
3. Lỉu lỉåüng tàng quạ mỉïc Âọng båït khọa trãn äúng âáøy


Âäüng cå bë
nọng do
quạ ti
4. Hỉ hng pháưn cå khê ca båm
hồûc âäüng cå
Kiãøm tra, thay thãú cạc chi tiãút bë
hỉ hng
1. Bãø hụt bë cản nỉåïc, chäù båm
hồûc phãùu bë håí ra

Phi chåì cho â nỉåïc. Nãúu
thỉåìng xy ra phi bäú trê lải
äúng hụt
Båm âang
lm viãûc
âäüt nhiãn
nỉåïc
khäng lãn
2. Bạnh xe cäng tạc bë thạo lng Kiãøm tra, làõp lải
1. Làõp âàût täø mạy khäng âụng Kiãøm tra, hiãûu chènh lải
2. Bạnh xe cäng tạc bë báøn Kiãøm tra, lm sảch
3. Buläng âãú bë thạo lng Xiãút chàût lải âai äúc
4. Cạc bäü pháûn äúng näúi bë thạo
lng
Kiãøm tra v xiãút chàût lải
5. Xút hiãûn xám thỉûc do tàng
chiãưu cao hụt
Dỉìng båm. Tçm biãûn phạp hả
chiãưu cao hụt



Båm bë
rung v cọ
tiãúng äưn
mảnh
6. Hỉ hng pháưn cå khê:
- Hng cạc chi tiãút quay
- Trủc bë cong
- ÄØ âåỵ bë mi mn

Thay thãú cạc thiãút bë bë hng
V båm bë
nọng
Mạy chảy láu m van khäng måí Dỉìng mạy, kiãøm tra van. Mäưi
lải
1. Bêch ẹp tup bë xiãút chàût Nåïi lng Củm vng
tup bë
nọng
2. ÄÚng dáùn nỉåïc âãún vng tup bë
tàõt
Kiãøm tra, thäng tàõt
1. Dáưu càûn báøn Rỉía äø, thay dáưu måïi
2. Cản dáưu Âäø thãm dáưu
3. Cháút lỉåüng dáưu xáúu Phán têch âäü nhåït, âäü pH nãúu
khäng âảt cáưn thay dáưu måïi

ÄØ trủc bë
nọng
4. Âãûm bë xiãút chàût quạ Nåïi lng, âiãưu chènh lải khe håí
äø trủc håüp l
Âäüng cå bë
gáưm khi
quay
Âỉït mäüt pha Kiãøm tra, sỉía chỉỵa âäüng cå âiãûn

CÁØM NANG CÁÚP NỈÅÏC NÄNG THÄN ThS. Lã Anh Tún



8. XÁY DỈÛNG V QUN L DỈÛ ẠN NỈÅÏC SẢCH NÄNG THÄN



160

Bng 8.5: Cạc sỉû cäú thỉåìng gàûp âäúi våïi båm giãúng khoan v biãûn phạp khàõc phủc
(theo Lã Dung, 1999)
Sỉû cäú Dỉû âoạn ngun nhán Biãûn phạp khàõc phủc
1. Âỉït mäüt dáy pha åí cün dáy
stato
Chỉỵa âäüng cå Âọng
âiãûn, âäüng
cå bë gáưm
2. Âáúu dáy sai Âáúu lải dáy
1. Bạnh xe cäng tạc bë c xạt vo v
båm
Âiãưu chènh lải khe håí
2. ÄØ bë mn hồûc hng Thay äø trủc

Cäng sút
tiãu thủ
tàng
3. Nỉåïc båm lãn láùn nhiãưu cạt Âọng båït khọa trãn äúng âáøy
hồûc thau rỉía giãúng
1. Mỉïc nỉåïc âäüng bë hả Th båm xúng sáu hån
2. Bạnh xe cäng tạc bë mn Thay bạnh xe cäng tạc
3. Lỉåïi chàõn rạc ca båm bë bêt kên Thạo lỉåïi rỉía hồûc thay lỉåïi
måïi
4. ÄÚng lc ca giãúng bë bêt Thäøi rỉía giãúng
5. ÄÚng âáøy bë håí Thay thãú, sỉía chỉỵa
6. ÄÚng âáøy bë âọng càûn Táúy rỉía



Båm bë
gim lỉu
lỉåüng
7. Bạnh xe cäng tạc bë bạm càûn Hả båm
1. Mỉûc nỉåïc âäüng hả xúng håí
lỉåïi chàõn rạc
Hả båm
2. Lỉåïi chàõn rạc bë bêt kên hon
ton
C rỉía hồûc thay lỉåïi

Nỉåïc
khäng lãn
3. Bạnh xe cäng tạc bë thạo lng Thạo båm, sỉía chỉỵa
1. Våỵ äúng âáøy Thay thãú, sỉía chỉỵa Khäng â
ạp lỉûc
2. Mäüt vi bạnh xe cäng tạc bë thạo
lng hồûc bë hng
Kiãøm tra, sỉía chỉỵa

8.4.3. Bo trç hãû thäúng phán phäúi nỉåïc
Viãûc bo trç hãû thäúng phán phäúi nỉåïc l viãûc lm thỉåìng xun. Cạc ghi
nháûn v phán cäng tạc phi âỉåüc cáûp nháût thỉåìng xun åí vàn phng qun l hãû
thäúng (häư så, mạy tênh, pháưn mãưm qun l ). Cäng viãûc qun l củ thãø bao gäưm:

 Bo qun mảng lỉåïi cáúp nỉåïc: ngỉåìi qun l hãû thäúng phi cọ så âäư hãû
thäúng, lëch theo di cạc thiãút bë, thỉåìng xun ghi nháûn cạc âo âảc tỉì âäưng
häư ạp lỉûc nỉåïc, âäưng häư âo lỉåüng nỉåïc tiãu thủ v cạc hiãûn tỉåüng báút

thỉåìng khạc âãø cọ biãûn phạp xỉí l këp thåìi.
CÁØM NANG CÁÚP NỈÅÏC NÄNG THÄN ThS. Lã Anh Tún



8. XÁY DỈÛNG V QUN L DỈÛ ẠN NỈÅÏC SẢCH NÄNG THÄN


161

 Sỉía chỉỵa mảng lỉåïi: bao gäưm sỉía chỉỵa âënh k v âäüt xút âãø duy trç hiãûu
sút lm viãûc ca ton hãû thäúng v chäúng täøn tháút nàng lỉåüng, nhiãn liãûu,
họa cháút v gim tháút thoạt lỉåüng nỉåïc cung cáúp.

 Táøy rỉía, khỉí trng âỉåìng äúng: nhàòm bo âm vãû sinh hãû thäúng, khäng âãø
ngưn nỉåïc cáúp khäng bë tại nhiãùm khøn, nhiãùm trng.

 Chäúng tháút thoạt nỉåïc: do tháút thoạt cå hc tỉì trảm xỉí l, nỉït våỵ tỉì mảng
âỉåìng äúng, sỉû r rè åí cạc mäúi näúi, kiãøm tra cạc âiãøm, âäưng häư âo nỉåïc cọ
cn chênh xạc theo thåìi gian hay khäng.

 Viãûc âo tảo cäng nhán cáúp nỉåïc: cäng nhán ngnh cáúp nỉåïc cọ k nàng v
kiãún thỉïc s giụp cäng viãûc qun l hiãûu qu hån.

Bng 8.6: Lëch qun l hãû thäúng cáúp nỉåïc
TT Cäng viãûc Âënh k/láưn
1 Nháût k váûn hnh trảm xỉí l nỉåïc Mäùi ngy
2 Phán têch cháút lỉåüng nỉåïc tải cạc trảm xỉí l v chäù
láúy nỉåïc dán cỉ. Phạt hiãûn cạc máưm bãûnh cọ thãø cọ.
Mäùi tưn

3 Kiãøm tra hãû thäúng phán phäúi nỉåïc. Ghi nháûn cạc hỉ
hng, r rè v sai lãûch thiãút bë, âỉåìng äúng
Mäùi thạng
4 Ghi âäưng häư tiãu thủ nỉåïc. Thu tiãưn sỉí dủng nỉåïc Mäùi thạng
5 Quan sạt dc mảng lỉåïi chênh v thiãút bë trong mảng Mäùi 2 thạng
6 Kiãøm tra bo trç mạy båm, mạy nẹn khê, mạy pha họa
cháút, thiãút bë phán têch cháút lỉåüng nỉåïc,
Mäùi q
(ty theo mạy)
7 Sạt trng bãø chỉïa nỉåïc v thạp nỉåïc Mäùi nỉía nàm
8 Kiãøm tra sỉía chỉỵa cäng trçnh thu nỉåïc Mäùi nàm
9 Quan sạt cạc âỉåìng äúng vo nh Mäùi 2 nàm
10 Thau rỉía vãû sinh mảng âỉåìng äúng Mäùi 5 nàm
11 Thay thãú van, vi láúy nỉåïc låïn , âäưng häư âo nỉåïc Mäùi 10 nàm
12 Thay thãú mảng âỉåìng äúng ch lỉûc Mäùi 20 nàm








CÁØM NANG CÁÚP NỈÅÏC NÄNG THÄN ThS. Lã Anh Tún



8. XÁY DỈÛNG V QUN L DỈÛ ẠN NỈÅÏC SẢCH NÄNG THÄN



162

Bng 8.7: Dỉû kiãún säú lỉåüng cäng nhán qun l mảng lỉåïi
Cäng nhán qun l Cäng nhán sỉía chỉỵa


Chiãưu di
mảng
lỉåïi (km)

Hãû säú

Tiãu chøn sỉí
dủng nhán lỉûc
trãn 1 km äúng
Säú cäng
nhán
Säú täø Säú cäng
nhán
Täøng säú
cäng
nhán ton
mảng
Âãún 80
80 - 150
150 - 200
1,0
0,9
0,8
0,30

0,27
0,24
âãún 24
21 - 41
38 - 48
2
3
4
6
9
12
Âãún 30
30 - 50
50- 60

Phán vng qun l:
 Khong cạch max giỉỵa 2 âiãøm 8 - 10 km
 Täøng chiãưu di äúng mäùi vng < 60 - 80 km




Hçnh 8.15: Sỉía chỉỵa âỉåìng äúng l viãûc lm tỉång âäúi
thỉåìng xun ca cäng nhán cáúp nỉåïc


8.4.4. Chäúng tháút thoạt nỉåïc
Tháút thoạt nỉåïc åí Viãût Nam cn khạ cao, cạc thnh phäú låïn lỉåüng máút nỉåïc
cọ thãø trãn 40 - 50%. Vng näng thän säú liãûu cng xáúp xè nhỉ váûy. Lỉåüng nỉåïc
tháút thoạt l tè lãû lỉåüng nỉåïc tiãu thủ trãn lỉåüng nỉåïc láúy vo hãû thäúng. Mäüt säú

âiãưu tra, phán têch ch quan cho tháúy lỉåüng täøn tháút låïn nháút l do r rè, bãø våỵ
âỉåìng äúng v van láúy nỉåïc gáy ra, nhỉ hçnh minh ha sau:












Hçnh 8.18: Minh ha cạc tháút thoạt trong hãû thäúng cáúp nỉåïc
Lỉåüng vo
100% (W)
Âãún ngỉåìi
tiãu thủ, cn
+(50 - 60%)W
Trảm xỉí l
- (10%) W
Âỉåìng äúng, van

- (15 - 20%) W
Cạc mäúi näúi
- (10 - 15%) W
Ngun nhán
khạc - (5 - 10%)
W



CÁØM NANG CÁÚP NỈÅÏC NÄNG THÄN ThS. Lã Anh Tún



8. XÁY DỈÛNG V QUN L DỈÛ ẠN NỈÅÏC SẢCH NÄNG THÄN


163

(Säú liãûu chè mang tênh tham kho)
Mäüt säú biãûn phạp gim tè lãû tháút thoạt nỉåïc v tháút thu tiãưn nỉåïc:

 Trong thiãút kãú v xáy dỉûng hãû thäúng phi tn th chàût ch cạc quy âënh vãư
váût liãûu xáy dỉûng v cháút lỉåüng thi cäng cäng trçnh.

 Cọ kãú hoảch kiãøm tra mảng lỉåïi cáúp nỉåïc chàût ch. Phi cọ biãøn bạo cạc
nguy hải cọ thãø nh hỉåíng âãún cäng trçnh v âỉåìng äúng, nháút l cạc khu
vỉûc cọ cháún âäüng nhỉ âỉåìng giao thäng, cáưu vỉåüt, âäüng cå, mạy mọc,

 Cạc âiãøm chuøn dng, phán phäúi nỉåïc phi cọ âäưng häư âo ạp. Viãûc âo ghi
lỉåüng nỉåïc vo ra phi l cäng viãûc thỉåìng xun v phi cọ häư så ghi
chẹp hồûc nháûp vo mạy tênh.

 Kiãøm tra thỉåìng xun mảng âỉåìng äúng. Khi phạt hiãûn cọ dáúu hiãûu tháút
thoạt phi nhanh chọng bët kên cạc vãút nỉït cäng trçnh, chäù r rè âỉåìng äúng,
mäúi näúi. Nãúu cáưn thiãút phi thay thãú.

 Ci tiãún phỉång thỉïc qun l, mäüt säú vng näng thän viãûc sỉí dủng nỉåïc

cn theo chãú âäü khoạn nhỉ åí thåìi k bao cáúp do âáưu tỉ khäng âäưng bäü.
Hçnh thỉïc ny tuy dãù cho ngỉåìi âiãưu hnh nhỉng s gáy khọ khàn khi
khäng khäúng chãú lỉåüng tiãu thủ nỉåïc v khäng tảo thỉïc tiãút kiãûm nỉåïc.
Cạch thỉïc tênh chi phê nỉåïc mäüt säú nåi do khäng håüp l (nhỉ b qua chi
phê kháúu hao hãû thäúng, lỉåüng nàng lỉåüng theo cå chãú phán phäúi, ) s
khäng cọ ngưn kinh phê tại âáưu tỉ láu di cho hãû thäúng. Pháún âáúu âiãûn
toạn họa kháu ghi - tênh tiãưn sỉí dủng nỉåïc.

Hçnh 8.17: Mạy tênh - thiãút bë cáưn thiãút cho qun l mảng lỉåïi cáúp nỉåïc

×