Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (62.51 KB, 2 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<i><b> ĐỀ</b></i> <i><b> ĐÁP ÁN</b></i>
<i> 1. Thế nào là từ ghép chính phụ, từ ghép</i>
<i>đẳng lập ? (1đ)</i>
<i>2. Xếp các từ láy sau đây vào bảng phân </i>
<i>loại : long lanh, vi vu, linh tinh, loang loáng, </i>
<i>ngời ngời, bồn chồn, lấp lánh, thoang thoảng, </i>
<i>nhỏ nhắn, hiu hiu. (1đ) </i>
<i>3. Giải thích nghĩa các từ</i>
<i>Hán Việt sau đây (1đ)</i>
<i>a. Tiều phu :</i>
<i>………. </i>
<i>b. Du khách :………</i>
<i>4. Từ Hán Việt có những sắc thái biểu cảm</i>
<i>nào? Em hãy cho biết sắc thái biểu cảm của</i>
<i>những từ HV trong các câu sau(2 đ)</i>
<i>a. Hôm nay , ông ho nhiều và thổ huyết.</i>
<i>b. Không nên tiểu tiện bừa bãi mất vệ sinh .</i>
<i>5. Vận dụng những kiến thức đã học về quan</i>
<i>hệ từ để nhận xét các câu sau , câu nào đúng</i>
<i>và câu nào sai .(0.5đ)</i>
<i>a. Nếu trời mưa thì hoa nở . </i>
<i>b .Giá như trái đất bằng quả cam thì tơi bỏ</i>
<i>vào túi áo .</i>
<i>6 .Thế nào là từ đồng nghĩa ? Tìm từ đồng </i>
<i>nghĩa trong 2 câu ca dao sau : (1,5đ)</i>
<i> “Giữa dòng bàn bạc việc quân</i>
<i> Khuya về bát ngát trăng ngân đầy thuyền” .</i>
<i> ( Hồ Chí Minh )</i>
<i> “Mênh mông bốn mặt sương mù </i>
<i> Đất trời ta cả chiến khu một lòng ”.</i>
<i> ( Việt Bắc – Tố Hữu )</i>
<i>7 . Tìm các từ trái nghĩa trong các câu ca dao,</i>
<i>tục ngữ sau:(0.5 đ)</i>
<i> a. Trắng da bởi có phấn dồi</i>
<i> Đen da bởi nỗi em ngồi chợ trưa .</i>
<i><b>1. Từ ghép chính phụ, từ ghép đẳng lập( Mỗi</b></i>
<i><b>ý đúng 0.5đ , tổng 1đ)</b></i>
<i>- Từ ghép chính phụ : có tiếng chính và tiếng</i>
<i>phụ bổ sung nghĩa cho tiếng chính. Tiếng</i>
<i>chính đứng trước và tiếng phụ đứng sau..</i>
<i>- Từ ghép đẳng lập : các từ ghép khơng phân</i>
<i>ra tiếng chính, tiếng phụ (bình đẳng về mặt</i>
<i>ngữ pháp)</i>
<i><b>2. Xác định từ láy toàn bộ và từ láy bộ phận </b></i>
<i><b>(mỗi từ đúng 0.1đ , tổng 10 từ 1đ)</b></i>
<i><b>Từ láy toàn bộ</b></i> <i>Ngời ngời, hiu hiu, </i>
<i>loang loáng, thoang </i>
<i>thoảng </i>
<i><b>Từ láy bộ phận</b></i> <i>Long lanh, vi vu , </i>
<i>linh tinh, lấp lánh, </i>
<i>nhỏ nhắn, bồn chồn,</i>
<i><b>3. Giải thích nghĩa( Mỗi ý 0.5 đ , tổng 1đ)</b></i>
<i>a. Tiều phu : Người đi đốn củi </i>
<i>b. Du khách: Người đi tham quan</i>
<i><b>4. Nêu được 3 sắc thái biểu cảm (1đ), </b></i>
<i> - Tạo sắc thái trang trọng, thái độ tơn kính.</i>
<i>- Sắc thái tao nhã , lịch sự tránh gây cảm giác</i>
<i>ghê sợ , thô tục.</i>
<i>- Sắc thái cổ</i>
<i><b>Xác định đúng 3 ví dụ ( 1đ) </b></i>
<i><b> a. Tránh cảm giác ghê sợ</b></i>
<i> b. Tránh thô tục</i>
<i> 5. Xác định câu đúng sai ( mỗi câu đúng </i>
<i><b>0.25 đ, tổng 2 câu : 0.5 đ)</b></i>
<i>a. Sai</i>
<i>b. Đúng</i>
<i><b>6.Nêu được định nghĩa ( 1 đ), tìm đúng 2 từ </b></i>
<i> - Từ đồng nghĩa : là những từ có nghĩa giống </i>
<i>nhau hoặc gần giống nhau .</i>
<i> - Từ đồng nghĩa : bát ngát – mênh mơng</i>
<i><b>7. Tìm đúng 2 cặp từ trái nghĩa (0.5đ)</b></i>
<i> b. Đôi tay vin cả hai cành</i>
<i> Quả chín thì hái , quả xanh thì đừng .</i>
<i>8. Thế nào là từ đồng âm ? Các từ “ châu” </i>
<i>dưới đây có phải là từ đồng âm khơng ? Vì </i>
<i>sao ? :( 2,5 đ)</i>
<i> a. Châu chấu đá xe .</i>
<i> b. Châu Do đẹp trai sánh với Tiểu Kiều .</i>
<i> c. Châu Âu mùa này tuyết đang rơi .</i>
<i> a. Trắng >< đen</i>
<i> b. Chín >< xanh</i>
<i><b>8. Nêu được định nghĩa (0.5 đ), Nhận xét </b></i>
<i><b>(2đ)</b></i>
<i> - Từ đồng âm : là những từ có âm giống </i>
<i>nhau nhưng nghĩa hồn tồn khác xa nhau </i>
<i>khơng liên quan gì với nhau .</i>
<i>- Các từ “ châu” là từ đồng âm</i>
<i> + Châu 1: tên một loại côn trùng .</i>
<i> + Châu 2 : tên một châu lục nằm trọn vẹn ở </i>
<i>bắc Bán cầu .</i>
<i> + Châu 3: tên người.(phát âm chệch đi từ </i>
<i>chữ chu – Chu Du – một nhân vật nổi tiếng </i>
<i>thời Tam Quốc – Trung Quốc)</i>